L U BI T KHI XU T D NGƯ ƯƠ
Phan B i Châu
I. Tìm hi u chung
1. Tác gi
- Là m t ng i yêu n c và cách m ng “v anh hùng, v thiên s , đng x thân vì đc l p” ườ ướ
- Là nhà th , nhà văn, là ng i kh i ngu n cho lo i văn ch ng tr tình.ơ ườ ơ ươ
2. Tác ph m
- Hoàn c nh ra đi: Vi t trong bu i chia tay v i b n bè lên đng sang Nh t B n.ế ườ
- Hoàn c nh l ch s : Tình hình chính tr trong n c đen t i, các phong trào yêu n c th t b i, ướ ướ
nh h ng c a t t ng dân ch t s n t n c ngoài tràn vào. ưở ư ưở ư ướ
II. Đc–hi u
1. Hai câu đ
- Tác gi nêu lên quan ni m m i: là đng nam nhi ph i s ng cho ra s ng, mong mu n làm nên
đi u kì l y u hi kì túc là ph i s ng cho phi th ng hi n hách, dám m u đ xoay chuy n ế ườ ư
càn khôn.
- Câu th th hi n m t t th , m t tâm th đp v chí nam nhi ph i tin t ng m c đ vàơ ư ế ế ưở
tài năng c a mình.
=> Tuyên ngôn v chí làm trai.
2. Hai câu th c
- “Tu h u ngã (ph i có trong cu c đi) -> ý th c trách nhi m c a cái tôi cá nhân tr c th i ướ
cu c, không ch là trách nhi m tr c hi n t i mà còn trách nhi m tr c l ch s c a dân t c ướ ướ
“thiên t a h u” (nghìn năm sau)
- Đó là ý th c sâu s c th hi n vai trò cá nhân trong l ch s : s n sàng gánh vác m i trách
nhi m mà l ch s giao phó.
1
3. Hai câu lu n
- Nêu lên tình c nh c a đât n c: “non sông đã ch t” và đa ra ý th c v l vinh nh c g n ướ ế ư
v i s t n vong c a đt n c, dân t c. ướ
- Đ xu t t t ng m i m , táo b o v n n h c v n cũ : “hi n thánh còn đâu h c cũng hoài” ư ưở
=> B c l khí phách ngang tàng, táo b o, quy t li t c a m t nhà cách m ng tiên phong: đt ế
nhi m v gi i phóng dân t c lên trên h t. ế
4. Hai câu k tế
- “Tr ng phong”(ng n gió dài)ườ
- “thiên trùng b ch lãng” (ngàn l p sóng b c)
- Hình t ng kì vĩ.ượ
- T th : “nh t t phi”(cùng bay lên)ư ế
=> Hình nh đy lãng m n hào hùng, đa nhân v t tr tình vào t th v t lên th c t i đen ư ư ế ượ
t i v i đôi cánh thiên th n, v n ngan t m vũ tr . Đng th i th hi n khát v ng lên đng ươ ườ
c a b c đi tr ng phu hào ki t s n sàng ra kh i gi a muôn trùng sóng b c tìm đng c u ượ ơ ườ
s ng gian s n đt n c. ơ ướ
III. T ng k t ế
Ghi nh Sgk.
H U TR I
T n Đà
I.Tìm hi u chung
1. Tác gi
- Là m t thi mang đy đ tính ch t c a “con ng i c a hai th k ”. ườ ế
- Có v trí đc bi t quan tr ng trong n n văn h c Vi t Nam – g ch n i gi a văn h c trung đi
và văn h c hi n đi.
2. Tác ph m
- Xu t x : Bài th đc in trong t p “Còn ch i” xu t b n năm 1921.ơ ượ ơ
- Bài th là câu chuy n k lên tiên g p tr i c a thi sĩ T n Đà.ơ
2
II. Đc-hi u
1. Tác gi lên h u tr i
- Trăng sáng, canh ba (r t khuya)
- Nhà th không ng đc, th c bên ng n đèn xanh, v t chân ch ngũ...Tâm tr ng bu n, ng iơ ượ
d y đun n c, ngâm ng i th văn, ng m trăng trên sân nhà ướ ơ
- Hai cô tiên xu t hi n, cùng c i, nói: tr i đang m ng vì ng i đc th m t gi c ng c a ườ ườ ơ
tr i, tr i sai lên đc th cho tr i nghe! ơ
- Tr i đã sai g i bu c ph i lên!
-> Cách k t nhiên, nhân v t tr tình nh giãi bày, k l i m t câu chuy n có th t! (m t s ư
tho thu n ng m v i ng i đc). ườ
- Cách đc th : ơ gi ng đc v a có âm v c (cao), v a có tr ng đ(dài), v ng lên c sông ườ
Ngân Hà trên tr i
- Vi c lên đc th h u tr i cũng là vi c b t đăc dĩ: “Tr i đã sai g i th i ph i lên” ơ
Có chút gì đó ngông nghênh, kiêu b c! t nâng mình lên trên thiên h , tr i cũng ph i n , ph i
sai g i lên đc th h u tr i! ơ
2. Tác gi đc th h u tr i ơ
-Theo l i k c a nhân v t tr tình, không gian, c nh tiên nh hi n ra: ư
+ Không gian bao la, sang tr ng, quý phái c a tr i. nh ng không ph i ai cũng đc lên đc ư ượ
th cho tr i nghe. Cách miêu t làm n i b t cái ngông c a nhân v t tr tình.ơ
+ “V a trông th y tr i s p xu ng l y”-vào n i thiên môn đ khuy t ph i nh th ! ơ ế ế ư ế
+Đc m i ng i: “truy n cho văn sĩ ng i ch i đy”, đc th say s a “đc ý đc đã thích” (cóượ ơ ơ ư
c m h ng, càng đc càng hay) “Chè tr i nh p gi ng càng t t h i” (hài h c), “văn dài h i t t ơ ướ ơ
ran cung mây”.
+Tr i khen: “tr i nghe, tr i cũng l y làm hay”. Tr i tán th ng “Tr i nghe tr i cũng b t bu n ưở
c i”. Tr i kh ng đnh cái tài c a ng i đc th :ườ ườ ơ
- C nh đc th di n ra th t sôi n i, hào h ng, linh ho t... ơ
=> Ng i đc th hay mà tâm lí ng i nghe th cũng th y hay! khi n ng i đc bài th nàyườ ơ ườ ơ ế ườ ơ
cũng nh b cu n hút vào câu chuy n đc th y, cũng c m th y “đc ý” “s ng l lùng”!ư ơ ướ
3.Thái đ c a tác gi qua vi c đc th h u tr i ơ
3
+ Th hi n quan ni m v tài năng (tài th ) ơ
+ Tr i khen: là s kh ng đnh có s c n ng, không th ph đnh tài năng c a tác gi - l i
kh ng đnh r t ngông c a văn sĩ h gi i, v trích tiên - nhà th . ơ
=> Bài th th hi n ý th c cá nhân c a T n Đà v cái tôi tài năng c a mình!ơ
- Quan ni m c a T n Đà v ngh văn:
Văn ch ng là m t ngh , ngh ki m s ng. Có k bán, ng i mua, có chuy n thuê, m n;ươ ế ườ ượ
đt r ... v n, lãi... Qu là bao nhiêu chuy n hành ngh văn ch ng! m t quan ni m m i m ươ
lúc b y gi .
- Khát v ng ý th c sáng t o, trong ngh văn:
Ng i vi t văn ph i có nh n th c phong phú, ph i vi t đc nhi u th lo i: th , truy n,ườ ế ế ượ ơ
văn, tri t lí, d ch thu t (đa d ng v th lo i).ế
=> C m h ng lãng m n và hi n th c đan xen nhau, trong bài th . ơ (hi n th c: đo n nhà th k ơ
v cu c s ng c a chính mình), kh ng đnh v trí th T n Đà là“g ch n i c a hai th i đi thi ơ
ca”
4. Ngh thu t
Th th th t ngôn tr ng thiên khá t do, gi ng đi u tho i mái, ngôn ng t nhiên, gi n d ơ ườ
sinh đng.
III. T ng k t ế
Ghi nh (Sgk)
-----------------------------------------------------------
VÔI VANG
Xuân Diêu
I. Tim hiêu chung
1. Tác gi
- La nha th m i nhât trong cac nha th m i. ơ ơ ơ ơ
4
- La nghê si l n, nha văn hoa l n co s c sang tao manh liêt, bên bi va co s nghiêp văn hoc & ơ ơ ư & & ' ư& & &
phong phu.
2. Tac phâm
- Xuât x : In trong t p Th th (1938)- tâp th đâu tay va cung la tâp th khăng đinh vi tri cua ư ơ ơ & ơ & ơ ' & & '
Xuân Diêu – “Nha th m i nhât trong cac nha th m i”. & ơ ơ ơ ơ
II. Đc - hi u
1. Tinh yêu cuôc sông tha thiêt
- Khat vong ki la đên ngông cuông: & &
Tăt năng ; buôc gio” + điêp ng “tôi muôn” : khao khat đoat quyên tao hoa, c ng lai quy & & ư & & ươ &
luât t nhiên, nh ng vân đông cua đât tr i. & ư& ư & & ' ơ
- Cai tôi ca nhân đây khao khat đông th i cung la tuyên ngôn hanh đông v i th i gian. ơ & ơ ơ
- B c tranh mua xuân hiên ra nh môt khu v n tran ngâp h ng săc thân tiên, nh môt coi xa ư & ư & ươ & ươ ư &
la: B m ong dâp diu & ươ & ; Chim choc ca hot ;La non ph phât trên canh ơ;Hoa n trên đông nôiơ' &
- Van vât đêu căng đây s c sông, giao hoa sung s ng. C nh v t quen thu c c a cu c s ng, & & ư ươ
thiên nhiên qua con m t yêu đi c a nhà th đã bi n thành ch n thiên đng, th n tiên. ơ ế ườ
+ So sánh: tháng giêng ngon nh c p môi g n: tao b o. Nhà th phát hi n ra v đp kì di u ơ
c a thiên nhiên và th i vào đó 1 tình yêu r o r c, đm say ngây ng t.
- S phong phu bât tân cua thiên nhiên, đa bay ra môt khu đia đang ngay gi a trân gian - “môt ư& & ' & & ư &
thiên đang trân thê
- Tâm tr ng đy mâu thu n nh ng th ng nh t: Sung s ng >< v i vàng: Mu n s ng g p, ư ướ
s ng nhanh, s ng v i tranh th th i gian.
2. Nôi băn khoăn vê s ngăn ngui cua kiêp ng i ư ươ
- Xuân Di u l i cho r ng:
Xuân đng t i – đng quaươ ươ /Xuân còn non - s già
- Th i gian nh 1 dòng ch y, th i gian trôi đi tu i tr cũng s m t. Th i gian tuy n tính ư ế
- Xuân Diêu th hi n cái nhìn bi n ch ng v vũ tr , th i gian.
- Cái nhìn đng:
+ Xuân Diêu c m nh n s m t mát ngay chính sinh m nh mình.
Xuân h t nghĩa là tôi cũng m tế
5