i
TỔNG CỤC DÂN SỐ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG
TÀI LIỆU
THỐNG KÊ DÂN S- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
(Tài liệu dành cho các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
Dân số - KHHGĐ đạt chuẩn viên chức dân số)
Hà Nội, tháng 4 năm 2015
ii
LỜI NÓI ĐẦU
Đối với cán bộ của ngành Dân số - KHHGĐ, kiến thức vững chắc về bản chất
các chỉ tiêu đo lường, các quá trình biến động dân số và các nhân tố ảnh ởng đến
những biến động này hết sức cần thiết, đặc biệt trong bối cảnh hiện nay Trung tâm
đào tạo và bồi dưỡng mới được thành lập và do sự thay đổi tổ chức, nhiều cán bộ mới
được tuyển dụng vào làm việc trong ngành nhưng chưa có kiến thức cơ bản về dân số
học, nhu cầu đào tạo rất lớn. Trong khuôn khổ các lớp bồi dưỡng kiến thức cơ bản về
DS - KHHGĐ, Thống kê DS-KHHGĐkhông những trang bị cho hc viên những
kiến thức cơ sở, làm tiền đề cho việc học tập hoặc củng cố kiến thức đã thu được trong
các môn học liên quan, như dân số học, dân số và phát triển, quản lý chương trình DS
- KHHGĐ… Đồng thời, còn giúp cho cán bộ làm công tác DS - KHHGĐ ở các cấp có
công cụ, phương pháp nhằm tìm hiểu, nhận thức, đánh giá các quá trình dân số đã
đang diễn ra trong thực tế.
Trong lần biên soạn này, tài liệu đã đề cập đến phương pháp thu thập thông tin
lập báo cáo thống cho cấp xã/phường quận/huyện. Hệ thống các dụ gắn liền
với các hoạt động thực tế ở cơ sở được biên soạn nhằm làm cho người học có thể lĩnh
hội kiến thức tốt hơn. Tài liệu này bao gồm các bài sau:
Bài 1: Những vấn đề chung của Thống kê
Bài 2: Các nguồn số liệu thống kê dân s- KHHGĐ
Bài 3: Phương pháp mô tả dữ liệu Thống kê
Bài 4: Phân tổ Thống kê
Bài 5: Bảng Thống kê
Bài 6: Đồ thị Thống kê
Chúng tôi trân trọng cảm ơn các chuyên gia của Tổng cục Dân s - KHHGĐ về
những đóng góp quý báu cho việc xây dựng đề cương và hoàn thiện tài liệu. Chúng tôi
trân trọng cám ơn mong nhận được những ý kiến đóng góp của bạn đọc để hoàn
thiện tài liệu trong những lần biên soạn tiếp theo.
Tác giả
PGS.TS. Nguyễn Thị Thiềng
iii
MUC LUC
Bai 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ THỐNG KÊ ....................................... 1
1. Khái niệm đặc trưng cơ bản của Thống kê............................................. 1
1.1. Khai niê
m Thông kê ....................................................................................... 1
1.2. Đă
c trưng cơ ban cua Thông kê ..................................................................... 2
2. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học ........................................................ 4
3. Mô
t sô khái niệm thường dùng trong thống kê. ........................................... 6
3.1. Tổng thể thống kê. .......................................................................................... 6
3.2. Tiêu thức thống kê. ......................................................................................... 8
3.3. Chỉ tiêu thống kê. ........................................................................................... 9
4. Sự cần thiết sư
du
ng thống kê trong quản lý dân s -KHHGĐ ................ 10
5. Nhiệm vụ của thống kê DS-KHHGĐ ........................................................... 10
Bai 2. CA
C PHƯƠNG PHA
P MÔ TA
LIÊU THÔ
NG KÊ ................... 12
1. Số tuyệt đối. .................................................................................................... 13
1.1. Khái niệm .................................................................................................... 13
1.2. Phân loa
i sô tuyê
t đôi ................................................................................... 14
1.3. Y
nghia cua tuyê
t đôi ............................................................................... 15
2. Số tuơng đối trong thống kê. ........................................................................ 16
2.1. Khái niệm ..................................................................................................... 16
2.2. Các loại số tương đối .................................................................................... 17
2.3. Nhưng vân đề cân chu y khi
dụng chung s tương đi và tuyệt đối ...... 22
3. Số bình quân. ................................................................................................. 23
3.1. Khái niệm số bình quân ................................................................................ 23
3.2. Các loại số bình quân ................................................................................... 25
3.3. Nhưng vân đên chu y khi sư
dụng số bình quân trong thống kê. ............ 29
4. Số trung vị (Me). ............................................................................................ 32
4.1. Khai niê
m ..................................................................................................... 32
iv
4.2. Phương phap tinh sô trung vi
....................................................................... 32
Bài 3. PHÂN TỔ THỐNG KÊ ......................................................................... 42
1. Khái niệm, ý nghĩa và nhiệm vụ của pn tổ thống kê. ............................. 42
1.1. Khai niê
m phân tô thông kê ......................................................................... 42
1.2. Y
nghia cua phân tô thông kê ....................................................................... 43
1.3. Nhiê
m vu cua phân tô thông kê .................................................................... 44
2. Các loại phân tổ thống kê. ............................................................................ 45
2.1. Căn cứ vào nhiệm vụ của phân tổ thống kê ................................................. 45
2.2. Căn cứ vào s lượng tiêu thức của phân tổ. ................................................. 48
3. Nguyên tă
c cu
a phân tô thông kê. ................................................................ 49
3.1. Tiêu thức phân tổ .......................................................................................... 49
3.2. Các chỉ tiêu giải thích ................................................................................... 51
4. Các bước phân tổ thống kê ........................................................................... 51
4.1. Xac đi
nh muc đich phân tô ........................................................................... 52
4.2. Lựa chọn tiêu thức phân tổ .......................................................................... 52
4.3. Xác định số tổ và khoảng cách tổ ................................................................. 52
4.4. Săp xêp cac đơn vi
vao tư
ng tô .................................................................... 56
Bài 4. BẢNG THỐNG KÊ ............................................................................... 59
1. Khái niệm và tác dụng của bảng thống kê .................................................. 60
1.1. Khai niê
m bang thông kê.............................................................................. 60
1.2. Tac du
ng cua bang thông kê ......................................................................... 60
2. Cấu thành bảng thống kê .............................................................................. 60
2.1. Hình thức của bảng thống kê: ....................................................................... 60
2.2. Nô
i dung bang Thông kê .............................................................................. 61
3. Ca
c loa
i bang thông kê .................................................................................. 62
4. Yêu cầu đối với việc xây dựng bảng thống kê ............................................. 63
v
Bài 5. ĐỒ THỊ THỐNG KÊ ............................................................................. 68
1. Khái niệm và tác dụng của đồ thị thống kê ................................................ 68
1.1. Khái niệm ..................................................................................................... 68
1.2. Tác dụng của đồ thị thống kê ....................................................................... 68
2. Các loại đồ thị thống kê ................................................................................ 69
3. Những yêu cầu chung đối với việc xây dựng đồ thị thống kê. ................... 74
Bài 6. CÁC NGUỒN SỐ LIỆU THỐNG KÊ DÂN SỐ - KHHGĐ .............. 77
1. Khái niệm và phân loại nguồn số liệu trong Thống kê dân số - KHHGĐ 77
1.1. Khai niê
m ..................................................................................................... 77
1.2. Các yêu cầu cơ bản của thu thâ
p sô liê
u thống kê. ...................................... 78
1.3. Phân loa
i nguôn thông tin dư liê
u thông kê ................................................. 79
2. Thống kê thường xuyên ................................................................................ 80
2.1. Thống kê biến động thường xuyên .............................................................. 80
2.2. Quy trinh thưc hiê
n thông biên đô
ng thương xuyên dân cua quan
quản lý DS KHHGĐ ................................................................................. 87
3. Thống kê không thường xuyên dân s......................................................... 88
3.1. Khai niê
m tng kê không thương xuyên dân sô ......................................... 88
3.2. Phân loa
i cac hinh thư
c thông kê không thương xuyên dân sô .................... 89
3.3. Tổng điều tra dân số ..................................................................................... 90
3.4. Điều tra chọn mẫu vê dân sô. ....................................................................... 95
4. Phương pháp thu thập thống kê thường xuyên dân số.............................. 98
4.1. Một số quy định chung ................................................................................. 98
4.2. Khái niệm và phạm vi theo dõi DS-KHH .............................................. 98
4.3. Sổ ghi chép ban đầu về DS-KHHGĐ (sổ A0) và và cách ghi chép ban đầu 98
4.4. Phiếu thu tin của CTV ................................................................................. 99
5. Lập báo cáo của ban dân số xã ................................................................... 100
5.1. Trách nhiệm cua can bôn sô xa: ............................................................ 100
5.2. Quy định về phạm vi và tiến độ báo cáo .................................................... 100