H TC HÀNH MI BAN HÀNH THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND CP HUYN
TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s675/QĐ-CT ngày 20 tháng 3 năm 2012)
Thm tra quyết toán d án hoàn thành thuc ngun
vốn nhà nước
Trình t thc hin Bước 1: T chc chun bđầy đủ hồ sơ theo quy định
Bước 2: T chc np hồ sơ tại B phn nhn và tr kết quả theo cơ chế mt
ca (gi tt là B phn mt cửa) đt ti Phòng Tài chính các huyn trên địa
n tnh Vĩnh Phúc.
Thi gian tiếp nhn hồ sơ: Theo quy định ca Phòng Tài chính các huyn
Bước 3: Công chc tiếp nhn và kim tra ni dung hồ sơ:
+ Nếu hp hồ sơ đầy đủ, hp l thì tiếp nhn.
+ Nếu hồ sơ còn thiếu hoặc chưa hợp l thì hướng dn t chc hn thin
theo quy định.
Bước 4: Chuyn hồ sơ đến người thm quyn gii quyết và tr kết qu
theo giy hn
Bước 5: T chc np chi phí thm tra quyết toán và nhn kết qu ti B phn
mt cửa đặt ti Phòng Tài chính các huyn.
Cách thc thc hin Trc tiếp ti Phòng tài chính các huyn
Thành phn, s lượng hồ sơ a) Thành phn hồ sơ bao gồm:
* Đối vi d án, công trình, hng mc công trình hoàn thành hoc b
ngng thc hin vĩnh vin:
T trình đề ngh duyt quyết toán d án hoàn thành ca chủ đầu tư (Bn
chính). Giá trị đề ngh duyt quyết toán phải đầy đủ chi phí đầu tư thực hin,
bao gm: chi phí xây dng, chi phí thiết b, chi phí bồi thường gii phóng
mt bng (nếu có), các khon chi phí khác (KTCB khác) có liên quan đến
ng trình, hay hng mcng trình đề ngh quyết toán. Trường hp d án
nhiu hng mc công trình/ gói thu thì khi trình quyết tn hng mc
ng trình/gói thu cui cùng ca d án, Chủ đầu tư phải tng hp quyết toán
toàn b dự án để trình duyt.
H thng biu mu báoo quyết toán d án hoàn thành theo quy đnh tại Điu
11- Phn II Thông s 19/2011/TT-BTC ngày 14/2/2011 ca Bi cnh quy
đnh v quyết toán d án hoàn tnh thuc ngun vn Nnước.
Toàn b các văn bản pháp lý liên quan đến công trình, hng mc công
trình, d án hoàn thành trình duyt quyết toán k c quyết định phê duyt
quyết toán hng mc công trình đã thc hin các k trước đối vi d án thc
hin quyết toán tng b phn công trình, hng mcng trình hoặc giai đon
ng trình hoàn thành đưa o sử dụng nhưng chưa kết thúc d án hoặc đã
kết thúc d án (Bn chính hoc bản sao); các văn bản phải được sp xếp theo
th t thi gian danh mc theo mu 02/QTDA-Thông tư số
19/2011/TT-BTC.
Các hp đồng kinh tế, biên bn nghim thu thc hin hợp đồng, biên bn
thanh lý hp đồng (nếu) gia ch đầu tư với các nhà thu thc hin d án
(Bn chính hoc bn sao).
Các biên bn nghim thu hoàn thành b phnng trình, giai đoạn thi công
xây dng, nghim thu lắp đặt thiết b; Biên bn nghim thu hoàn thành d án,
ng trình hoc hng mc công trình để đưa vào sử dng (Bn chính hoc
bn sao).
Toàn b các Bn chính quyết toán khối lượng A-B
Báo cáo kết qu kim toán quyết toán công trình hng mc công trình, d
án hoàn thành của cơ quan kiểm tn độc lp đối vi d án bt buc phi
kiểm toán theo quy định hoc không không bt buc phi kiểm toán nhưng
đã thc hin kiểm toán, kèm theo văn bản ca chủ đầu tư v kết qu kim
toán: ni dung thng nht, ni dung không thng nht, kiến ngh nghim
thu kết qu kim toán (Bn chính).
Văn bản Kết lun thanh tra, Biên bn kim tra, Kết lun kim toán (biên
bn kim toán) của các cơ quan: Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán Nhà nước
(nếu có), kèm theo báo cáonh hình chấp hành các văn bn trên ca chủ đầu
tư (bản chính).
H sơ quyết toán chi p bi thường gii png mt bng (nếu có) phi có
bng tng hp quyết toán chi p bi thường gii phóng mt bằng, trong đó phải
chi tiết theo s hiu chng t chi tr và pơng án đn bù được duyt.
Trong quá trình thm tra, chủ đầu tư trách nhiệm xut trình các tài liu,
chng từ có liên quan đến quyết toán vốn đầu tư của ng trình, hng mc
ng trình, dự án khi được cơ quan thẩm tra quyết toán yêu cu.
* Đối vi d án quy hoch s dng ngun vốn đầu tư phát triển; chi phí
chun bị đầu tư của dự án được hu b theo quyết định ca cp có thm
quyn:
T trình đề ngh phê duyt quyết toán ca chủ đầu tư (Bn chính).
Báo cáo quyết toán theo quy định tại Điều 11- Phần II Thông tư số
19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 ca B Tài chính (Bn chính).
Toàn b các văn bản pháp lý liên quan (Bn chính hoc bn sao).
Các hp đồng kinh tế, biên bn nghim thu thc hin hợp đồng, biên bn
thanh lý hp đồng (nếu) gia ch đầu tư với các nhà thu thc hin d án
(Bn chính hoc bn sao).
Trong quá trình thm tra, chủ đầu tư trách nhim xut trình các tài liu,
chng từ có liên quan đến quyết toán vốn đầu tư của ng trình, hng mc
ng trình, dự án khi được cơ quan thẩm tra quyết toán yêu cu.
b) S lượng h sơ: 1 bộ
Thi hn gii quyết Thi gian thm tra, phê duyt quyết toán tính t ngày nhận đủ hồ sơ quyết
toán theo quy đnh tại Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/2/2011 ca B
Tài chính.
Thi hn thm tra, phê duyt quyết toán như sau:
- Đối vi d án quan trng quc gia : 10 tháng
- Đối vi d án nhóm A : 7 tháng
- Đối vi d án nhóm B : 5 tháng
- Đối vi d án nhóm C : 4 tháng
- Đối vi d án lp Báo cáo KTKTXD: 3 tháng
Đối tượng thc hin th tc
nh chính T chc
Cơ quan thc hin th tc hành
chính Cơ quan có thẩm quyn quyết định: theo quy định
Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Tài chính các huyn
Kết qu ca vic thc hin th
tc hành chính Quyết định hành chính
Phí, l p Chi phí thm tra, phê duyt quyết toán d án hoàn thành:
Chi phí thm tra, phê duyt quyết tn quy định chi tiết trong Thông tư
19/2011/TT-BTC.
Trong đó: Định mc chi phí thm tra, phê duyt quyết toán d án hn thành
được xác định trên cơ sở tng mức đầu tư được duyt (hoặc được điu chnh)
ca d án c th và t lệ quy định như sau:
+ D án có tng mức đầu tư ≤ 5 tỷ đồng : 0,38%
+ D án có tng mức đầu tư 10 tỷ đồng : 0,26%
+ D án có tng mức đầu tư 50 tỷ đồng : 0,19%
+ D án có tng mức đầu tư 100 tỷ đồng : 0,15%
+ D án có tng mức đầu tư 500 tỷ đồng : 0,09%
+ D án có tng mức đầu tư 1.000 tỷ đồng : 0,06%
+ D án có tng mức đầu tư 10.000 tỷ đồng: 0,032%
Tên mẫu đơn, mẫu t khai - Tên mẫu đơn, mẫu t khai 1: Mu s: 01/QTDA
Báo cáo tng hp quyết toán d án hn thành
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai 2: Mu s: 02/QTDA
Các Văn bản pháp lý có liên quan
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai 3: Mu s : 03/QTDA
Tình hình thc hiện đầu tư qua các năm
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai 4: Mu s: 04/QTDA
Chi phí đầu tư đề ngh quyết toán theo ng trình, hng mc hoàn thành
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai 5: Mu s:05/QTDA:
Tài sn c định mới tăng
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai 6: Mu s: 06/QTDA
Tài sản lưu động bàn giao
- Tên mẫu đơn, mu t khai 7: Mu s:07//QTDA
Tình hình thanh toán công n ca dự án (Tính đến ngày khoá s lp báo
cáo quyết toán)
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai 8: Mu s: 08/QTDA
Bảng đối chiếu s liu cp vn, cho vay, thanh toán vn đầu tư
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai 9: Mu s: 09/QTDA
Báo cáo quyết toán vn đầu tư hoàn thành
Yêu cu hoặc điều kin để thc
hin th tc hành chính Không
Căn cứ pháp lý ca th tc hành
chính - Thông tư s 19/2011/TT-BTC ngày 14/2/2011 ca Bộ Tài chính quy định
v quyết toán d án hn thành thuc ngun vốn nhà nước
- Quyết định số 56/2008/QĐ-BTC ngày 17/7/2008 ca B trưởng Bi
chính v vic ban hành quy trình thm tra quyết toán dự án hoàn thành đối
vi các d án s dng vốn ngân sách nhà nước
Mu s: 01/QTDA
BÁO CÁO TNG HP QUYT TOÁN D ÁN HOÀN THÀNH
I/ Ngun vn đầu:
Đơn vị tính: đồng
Thc hin
Tên ngun vn Theo Quyết định đầu
Đã thanh tn Chênh lch
1 2 3 4
Tng cng
- Vn NSNN
- Vn TD ĐTPT của Nhà nước
- Vn TD Nhà nước bo lãnh
- Vn ĐTPT của đơn v
- …
II/ Tng hợp chi phí đầu tư đề ngh quyết toán:
Đơn vị: đồng
STT Ni dung chi phí Dự tn được duyt Đề ngh quyết toán Tăng, giảm so vi
d toán
1 2 3 4 5
Tng s
1 Đền bù, GPMB, TĐC
2 Xây dng
3 Thiết b
4 Qun lý d án
5 Tư vấn
6 Chi khác
III/ Chi phí đầukhông tínho giá tr tài sn hình thành qua đầu tư:
IV/ Giá tr tài sn hình thành qua đầu tư:
Giá tr tài sản (đồng)
STT Nhóm Thc tế Quy đổi
1 2 3 4
Tng s
1 Tài sn c định
2 Tài sản lưu động
V/ Thuyết minh báo cáo quyết toán
1- Tình hình thc hin d án:
- Những thay đổi ni dung ca d án so vi quyết định đầu tư được duyt.:
+ Quy mô, kết cu công trình, hình thc qun lý dự án, thay đổi Chủ đầu tư, hình thc la chn nhà thu, ngun
vn đầu tư, tổng mc vn đầu tư.
+ Nhng thay đổi v thiết kế k thut, tng d toán được duyt.
2- Nhận xét, đánh giá quá trình thc hin d án:
- Chp hành trình t th tc quản lý đầu tư và xây dựng của Nhà nước.
- Công tác qun lý vn, tài sn trong quá trình đầu tư.
3- Kiến ngh:
............, ngày... tháng... năm...
Ngưi lp biu
(Ký, ghi rõ h tên)
Kế toán trưng
(Ký, ghi rõ h tên)
Ch đầu tư
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Mu s: 02/QTDA
CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ CÓ LIÊN QUAN
STT Tên văn bn hiu; ngày tng
năm ban hành Cơ quan ban
hành
Tng giá tr
được duyt (nếu
) Ghi chú
1 2 3 4 5 6
…….., ngày... tháng... năm….
Ngưi lp biu
(Ký, ghi h tên)
Ch đầu
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Mu s: 03/QTDA
TÌNH HÌNH THC HIN VN ĐẦU TƯ QUA CÁC NĂM
Đơn vị: Đồng
STT Năm Kế hoch Vn đầu tư thc hin Vn đầu quy đổi
1 2 3 4 5
…………., ngày... tháng... năm….
Ngưi lp biu
(Ký, ghi rõ h tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ h tên)
Ch đầu
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Mu s: 04/QTDA
CHI PHÍ ĐẦU TƯ ĐỀ NGH QUYT TOÁN
THEO CÔNG TRÌNH, HNG MC HOÀN THÀNH
Đơn vị: đồng
Chi p đầu tư đề ngh quyết toán
Gm
Tên công trình
(hng mcng trình)
D toán
được duyt
Tng s
GPMB Xây
dng Thiết b
Qun lý
d án Tư vấn Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Tng s
- Công trình (HMCT)
- Công trình (HMCT)
............., ngày... tháng... năm...
Người lp biu
(Ký, ghi rõ h tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ h tên)
Ch đầu tư
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Mu s: 05/QTDA
TÀI SN CỐ ĐỊNH MI TĂNG
Đơn vị: đồng
STT n và ký hiu
tài sn Đơn vị
tính S lượng Giá đơn
v
Tng
ngun
giá
Ngày đưa
TSCĐ
vào s
Ngun
vốn đầu
Đơn vị
tiếp nhn
s dng