1
TÌM HIU THÀNH NG VÀ THÀNH NG
TRONG CA DAO
GV: Nguyn Th Thu
I
I/
/
K
Kh
há
ái
i
q
qu
uá
át
t
v
v
t
th
hà
àn
nh
h
n
ng
g
1. Khái nim thành ng
N
Ng
gu
uy
y
n
n
T
Th
hi
i
n
n
G
Gi
iá
áp
p:
:
T
Th
hà
àn
nh
h
n
ng
g
l
là
à
n
nh
h
n
ng
g
đ
đơ
ơn
n
v
v
đ
đ
n
nh
h
d
da
an
nh
h
b
bi
i
u
u
t
th
h
k
kh
há
ái
i
n
ni
i
m
m
n
nà
ào
o
đ
đó
ó
d
d
a
a
t
tr
rê
ên
n
n
nh
h
n
ng
g
h
hì
ìn
nh
h
n
nh
h,
,
n
nh
h
n
ng
g
b
bi
i
u
u
t
tư
ư
n
ng
g
c
c
t
th
h
.
.
Hoàng Tt Thng: Thành ng là nhng cm t c định có sn trong ngôn ng
mang chc năng định danh như t dùng để gi tên s vt, hin tượng, trng
thái, hành động, tính cht … và có tính hình tượng.
Vin ngôn ng hc: Thành ng là nhng t hp tđặc bit”, biu th nhũng
khái nim mt cách bóng by hoàn chnh v ý nghĩa, bn vng , c định v
hình thái, cu trúc.
2. Phân bit thành ng và tc ng
+Tc ng: Là mt câu t nó din đạt trn vn mt ý, mt nhn xét, mt kinh
nghim, mt luân lí, mt công lí, có khi là mt s phê phán.
Tc ng là mt câu hoàn chnh, là mt th loi sáng tác ngang hàng vi ca
dao, dân ca. Tc ng din t mt ý trn vn, nó là mt hin tượng ý thc xã
hi mà ni dung là nhng phán đoán:
Ví d: Chó cn áo rách. Người cha ca m. Nói ngt lt tn xương.
+ Thành ng: Là mt phn câu sn có, nó là mt b phn ca câu mà nhiu
ngui đã quen dùng nhưng t nó không din được mt ý trn vn. Thành ng
ch là mt nhóm t dược dùng trong phát ngôn, trong ca dao, tc ng ... Nó
ngang hàng vi t, thành ngđơn v định danh bc hai ca ngôn ng: nó là
anh, t là em. Thành ng có nghĩa mt chiu, mt mt, nói lên mt tình trng
nhưng không kết thúc. Nó là mt hin tượng ngôn ng mang ni dung khái
nim.
3. Ngun gc thành ng
2
G
Gi
i
n
ng
g
n
nh
hư
ư
t
t
,
,
t
th
hà
àn
nh
h
n
ng
g
l
là
à
n
nh
h
n
ng
g
đ
đơ
ơn
n
v
v
c
có
ó
s
s
n
n,
,
x
xu
u
t
t
h
hi
i
n
n
d
d
n
n
t
t
n
nh
hi
i
u
u
n
ng
gu
u
n
n
n
nh
hi
i
u
u
t
th
h
i
i
đ
đi
i
m
m.
.
a. S dng thành ng vay mượn: Ch yếu là thành ng gc Hán.
+ Thành ng mượn được s dng nguyên dng: Loi này có t l 71/ 354
chiếm 20% s thành ng mượn:
T cp t túc; T lc cánh sinh
+ Thành ng mượn đuc dch mt b phn:
Hu thy hu chung
Æ
Có thy có chung.
+ Thành ng mượn được dch toàn b:
Bách chiến bách thng
Æ
Trăm trn trăm thng
+ Thành ng dch nghĩa: Ta thc sơn băng
Æ
Ngi ăn núi l.
Phong y túc thc
Æ
Đủ ăn đủ mc.
C
Cá
ác
c
k
ki
i
u
u
t
tr
rê
ên
n
đ
đ
u
u
g
gi
i
n
ng
gu
uy
yê
ên
n
d
d
n
ng
g
h
ho
o
c
c
d
d
c
ch
h
c
ch
h
-
-
d
d
c
ch
h
ý
ý.
.
C
Có
ó
t
th
h
c
có
ó
n
nh
h
n
ng
g
b
bi
iế
ến
n
d
d
n
ng
g:
:
T
Ti
iê
ên
n
t
th
hi
iê
ên
n
h
h
c
ch
hi
i
ư
ưu
u
n
nh
hi
i
ư
ưu
u,
,
h
h
u
u
t
th
hi
iê
ên
n
h
h
c
ch
hi
i
l
l
c
c
n
nh
hi
i
l
l
c
c
Æ
Æ
l
lo
o
t
tr
rư
ư
c
c
t
th
hi
iê
ên
n
h
h
,
,
v
vu
ui
i
s
sa
au
u
t
th
hi
iê
ên
n
h
h
.
.
b
b.
.
T
Th
hà
àn
nh
h
n
ng
g
đ
đư
ư
c
c
c
c
u
u
t
t
o
o
t
t
c
ch
h
t
t
l
li
i
u
u
V
Vi
i
t
t
n
ng
g
:
:
+
+
Đ
Đ
n
nh
h
d
da
an
nh
h
h
hó
óa
a
c
cá
ác
c
t
t
h
h
p
p
t
t
t
t
d
do
o
t
th
hà
àn
nh
h
c
c
m
m
t
t
c
c
đ
đ
n
nh
h
c
có
ó
t
tí
ín
nh
h
n
n
đ
đ
n
nh
h
v
v
t
th
hà
àn
nh
h
p
ph
h
n
n,
,
c
ch
h
t
t
c
ch
h
v
v
c
c
u
u
t
tr
rú
úc
c,
,
h
ho
oà
àn
n
c
ch
h
n
nh
h
v
v
n
ng
g
n
ng
gh
hĩ
ĩa
a:
:
C
Ch
há
áy
y
n
nh
hà
à
r
ra
a
m
m
t
t
c
ch
hu
u
t
t
K
Kh
hô
ôn
ng
g
c
có
ó
l
l
a
a
s
sa
ao
o
c
có
ó
k
kh
hó
ói
i
+
+
M
Mô
ô
p
ph
h
n
ng
g
t
th
he
eo
o
c
c
u
u
t
tr
rú
úc
c
c
cá
ác
c
t
th
hà
àn
nh
h
n
ng
g
c
có
ó
t
tr
rư
ư
c
c:
:
T kiu cu to ABAC ta có: Ba đực ba cái hoc Mt trước mt sau
T kiu như B ta có: Như cái máy, hoc Như đóng kch
T nht A nhì B ta có: Nht thân nhì quen hoc Nht c li nhì cường độ...
4
4.
.
C
C
u
u
t
t
o
o
t
th
hà
àn
nh
h
n
ng
g
t
ti
iế
ến
ng
g
V
Vi
i
t
t
a
a.
.
T
Th
hà
àn
nh
h
n
ng
g
đ
đư
ư
c
c
c
c
u
u
t
t
o
o
t
th
he
eo
o
q
qu
uy
y
t
t
c
c
đ
đ
i
i
L
Lo
o
i
i
n
nà
ày
y
p
ph
h
b
bi
iế
ến
n
n
nh
h
t
t,
,
c
ch
hi
iế
ếm
m
5
56
6%
%
t
t
n
ng
g
s
s
,
,
c
có
ó
t
tí
ín
nh
h
c
ch
h
t
t
đ
đ
i
i
n
ng
g
g
gi
i
a
a
c
cá
ác
c
b
b
p
ph
h
n
n
v
và
à
c
cá
ác
c
y
yế
ếu
u
t
t
t
t
o
o
n
nê
ên
n
t
th
hà
àn
nh
h
n
ng
g
.
.
H
H
u
u
h
hế
ết
t
l
là
à
g
g
m
m
4
4
y
yế
ếu
u
t
t
l
l
p
p
3
t
th
hà
àn
nh
h
h
ha
ai
i
v
vế
ế
đ
đ
i
i
n
ng
g
n
nh
ha
au
u,
,
q
qu
ua
an
n
h
h
g
gi
i
a
a
h
ha
ai
i
v
vế
ế
đ
đư
ư
c
c
t
th
hi
iế
ết
t
l
l
p
p
n
nh
h
t
tí
ín
nh
h
t
tư
ươ
ơn
ng
g
đ
đ
n
ng
g
v
v
n
ng
g
n
ng
gh
hĩ
ĩa
a,
,
n
ng
g
p
ph
há
áp
p.
.
Phép đối ng được xây dng qua hai bc: đối ý và đối li:
Ví d: Đầu voi đuôi chut; Đầu xuôi đuôi lt; trên đe dưới búa; M tròn
con vuông
Trong quan h đối li, ni dung ng nghĩa trong hai vế phi thuc mt phm
trù: Mm - ming trong Mm năm ming mười.
Đầu - tai trong Đầu cua tai nheo.
Bên cnh s đồng nht v phm trù ng nghĩa còn phi đạt đến s đồng nht
v ng pháp nghĩa là A B phi cùng t loi: Vào lun ra cúi - c hai vế
đều là động t.
T đó, cho phép thành ng đối khai thác tt c các quan h ng nghĩa:
đồng nghĩa, trái nghĩa, gn nghĩa; làm xut hin thành ng đip, lp: Mt
trước mt sau; Ha hươu ha vượn; Nói ngon nói ngt; Th sng th
chết ...
Phn ln thành ng đối gm 4 yếu t to thành hai vế đối lp v nghĩa theo
mô hình cu to: AxBy hoc AxAy
- Lp âm: Chân ướt chân ráo, Ăn bt ăn xén
- Hp thanh: Ăn xi thì; Đầu sóng ngn gió
- Hip vn: Cc mò cò xơi; Được voi đòi tiên
- Xây nhp đôi: Năm bè by mi; Ba đầu sáu tay
- Thiết lp quan h đối xng bng khai thác tt c các bin pháp: Trng đánh
xuôi kèn thi ngược…
- Phát trin thành thành ng đối có tám yếu t: Nói như rng leo, làm như
mèo ma...
b. Thành ng được cu to theo quy tc so sánh
Cn phân bit thành ng so sánh vi t hp so sánh t do. Nếu t hp
so sánh t do thường tuân theo mu cu trúc A như B , ( A ) như B thì tm
suy ra mu cu trúc ca thành ng so sánh:
4
{ t } như B, trong đó: { t } /_ không
\ có th có, có th không.
Như vy “như B" là b phn bt buc và n định, nếu phá v cu trúc
so sánh s không còn thành ng so sánh . "B" thường gi t nhng hình
tượng đin hình đậm đà màu sc dân tc: Vng như chùa bà Đanh; Khe
như vâm ..." t " không nht thiết phi n định trên b mt cu trúc. Nó n
hin rt linh hot: Như ngàn cân treo si tóc; Như mui b b ..
c. Thành ng cu to bng ghép t.
Loi này không s dng phép đối, phép so sánh mà là c định hóa,
thành ng hóa mt đon tác ngôn vn được cu to trên cơ s lut kết hp
bình thường trong tiếng Vit: Theo voi hít bã mía; Gió chiu nào xoay chiu
y; Trăm voi không được bát nước xáo; Vch áo cho người xem lưng;
Chc gy bánh xe ...
5. Đặc đim thành ng
a. Tính hình tượng:
Đây là đặc trưng cơ bn ca thành ng. Thành ng đưc cu to da
vào quy tc ng pháp, quy lut âm thanh, nhưng nhng quy lut trên đều do
s chi phi ca quy tc ng nghĩa - đó là cơ s to nên tính hình tượng. Bi
vì, thành ng bao gi cũng có hai nghĩa: nghĩa đen là do bn thân nghĩa ca
các thành t trong t hp t mang li nên có tính c th sinh động giàu hình
nh. Nghĩa bóng, được ny sinh trên cơ s các quy tc chuyn nghĩa nht
định, nghĩa bóng có tính tru tượng, khái quát và có sc thái biu cm th
hin s đánh giá có tính cht thm m ca nhng hình nh được ly làm biu
tượng.
Như vy tính hình tượng (nghĩa bóng) ca thành ng được th hin mt cách
phong phú đa dng qua các hình thc chuyn nghĩa:
- Phép n d: Chó ngáp phi rui; Cá chu chim lng; Buc ch chân voi;
nuôi ong tay áo..
5
- Phép so sánh: Xanh như tàu lá; Đẹp như tiên ...
- Phép hoán d: Mt hoa da phn; Chân đồng da st; Chân lm tay bùn;
Nhà tranh vách đất
- Phép chuyn đổi cm giác: Lè nhè như chè thiu; Khinh khnh như chĩnh
mm thi ...
- Phép ngoa d: Rán sành ra m; Vt c chày ra nước; Rut héo xương
mòn...
b. Tính cht ch, hàm súc.
Đặc tính này có quan h nhân qu vi tính hình tượng. Nó được xây
dng nhm đạt hiu qu ít li nhiu ý. Tính hàm súc này còn do nghĩa bóng
(nghĩa hình tượng) mang li. Nó cô đọng nh vic gin lược nhng t không
cn thiết nhm hình thành nhng cu trúc cân đối, đối xng. Bên cnh gin
lược còn có nói lng, khiến ta có cm giác thiếu phn trước và ta có th ghép
bt kì đối tượng nào mà ta cm thy phù hp.
Ví d: ...như cá vi nước; ....như răng vi môi
c. Tính cân đối.
Xut phát t đặc đim cu to theo quy tc đối. Tính cân đối th hin
ng âm, ng pháp, ng nghĩa: C th là s lượng âm tiết bao gi cũng chn,
ni dung ca hai vế luôn cân đối nhau.
- Hai vế cùng chiu: b sung, phi hp, nhn mnh mt tính cht, đặc đim:
Mèo m đồng.
- Hai vế ngược chiu: Không ph định nhau mà ch chi nhau, tương phn
nhau nhm khc ha nhn mnh tính mâu thun, thiếu hài hòa: Ming hùm
gan sa; Mt sa gan lim ...
Tính cân đối còn th hin s hài hòa v âm thanh, lut bng trc: Nhà tranh
vách đất; Xanh v đỏ lòng...
Ngh thut đối chi rt chnh c âm li và ý ca tng thành t trong
tng vế cu trúc ca thành ng đã chi phi tính cht ch to nên âm điu nhp
nhàng, uyn chuyn, giàu sc thái biu cm.