THI CÔNG NHP CHÍNH CU QUÝ CAO
1
HOµNG TIÕN TRUNG 6722_49
THI CÔNG NHIP CHINH
I.TNG QUAN V NHP CHÍNH CU QUÝ CAO
Cu Quý Cao có kết cu nhp chính 52x85x52 (m) vượt qua sông Luc ni lin 2 tnh Hi
Phòng và Thái Bình.Phn nhp chính thi công trong điu kin sông.
-20.00
HAI PHONG THAI BINH
DL=-30.00
-10.00
0.00
10.00
20.00
30.00
40.00
50.00
M
HAI PHONG APPROACH // CONNECTED I GIRDER
7500
8200
7500
9000
1500
10500
1500
11700
1800
12300
22300
3500
15600
3500
15600
22300
1800
12300
11700
1500
10500
1500
9000
1500
7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500 7500
9000
OVER ALL BRIDGE LENGTH 504000 (MEASURED BETWEEN INSIDE OF CURTAIN WALL)
4 X 35000 = 140000 189000 (MAIN BRIDGE // IN-SITU BOX GIRDER)
52000 85000 52000 THAI BINH APPROACH // CONNECTED I GIRDER
3 x 35000 = 175000
60000
9000
5000
4500
Mt bng thi công
CC1
CC2
.
3.71
3.70
3.69
3.75
3.82
3.68
3.88
3.72
3.92
3.72
3.59
3.80
3.70
3.91
4.04
4.01
4.04
3.81
1.99
2.28
1.91
1.39
1.90
2.01
1.39
1.65
2.33
1.56
2.38
1.63
2.32
1.57
1.55
1.51
0.99
1.80
0.88
1.89
1.82
1.39
1.39
1.39
0.88
0.88
1.32
1.37
1.74
1.82
1.73
1.57
1.49
1.50
1.70
1.49
1.56
1.49
1.81
1.71
1.45
1.48
1.58
1.53
1.30
1.61
1.73
1.27
1.65
1.62
1.64
1.62
1.46
0.90
.
2.04
1.98
2.50
1.79
1.79
.
1.25 QC-3
1.63
1.06
1.62
1.83
1.63
1.58
1.99
1.41
1.55
1.09
1.49
1.58
1.56
1.39
1.54
0.74
1.46
1.39
2.27
2.18
1.42
0.70
0.31
0.30
0.28
0.80
0.78
0.79
0.75
0.74
1.54
1.72
0.30
0.75
0.37
0.35
2.20
2.09
1.89
2.01
1.22
1.80
1.53
1.80
1.30
0.85
0.84
0.83
0.83
0.84
0.80
0.81
0.88
0.83
0.84
0.83
0.88
0.88
0.83
0.88
0.88
0.83
0.79
0.87
0.79
0.83
0.83
0.88
0.84
0.80
0.81
0.85
0.80
0.83
0.90
0.92
0.89
0.90
0.85
0.89
0.88
0.79
0.90
0.83
0.92
0.85
0.90 0.79
0.92
0.99
0.99
0.99
0.99
0.83
0.89
0.85
0.88
0.89
0.79
0.89
0.90
0.85
0.89
0.89
0.88
0.92
0.90
0.85
0.80
0.85
0.79
0.85
1.67
F
3.53
B2
3.88
A2
2.00
0.76
0.84
1.85
1.19
1.17
1.25
1.34
1.51
1.76
1.70
1.30
2.82
A1
2.15
B1
1.49
3.02
1.37
3.03
1.22
1.04
1.05
1.02
2.31
2.34
1.62
1.63
2.18
2.95
1.55
1.28
2.04
3.15
1.79
1.62
1.88
1.91
2.11
1.99
1.60
1.46
1.12
1.18
1.26
1.22
1.26
1.20
QC-01
0.87
0.57
0.41
0.86
0.95
1.32
1.58
1.06
1.34
0.98
1.45
0.87
0.87
1.46
0.82
0.85
0.87
1.30
0.92
1.41
0.84
0.82
0.88
0.88
0.49
0.99
0.58
0.96
0.92
0.96
0.99
2.32
2.22
1.03
2.34
-1.50
-6.80
-8.80
-8.30
-6.60
-6.00
-5.10
-5.00
-3.90
1.18
1.88
1.30
1.30
1.14
1.38
1.48
0.76
2.06
1.30
1.37
1.95
1.10
1.12
1.99
1.69
1.90
2.05
1.18
1.03
1.30
0.98
0.98
0.81
0.78
0.80
0.78
0.80
0.98
0.98
0.88
0.76
0.78
0.81
0.78
0.78
1.21
1.09
1.21
1.35
1.40
1.36
1.30
1.33
1.32
1.37
1.35
1.36
1.34
1.37
1.38
1.34
1.32
1.39
1.37
1.38
1.35
1.23
1.29
1.25
1.22
1.20
1.27
1.28
1.29
1.30
1.26
1.27
1.24
1.25
1.30
1.28
1.31
1.19
1.15
1.10
1.15
1.12
1.11
1.10
1.15
1.09
1.00
0.98
0.99
0.95
1.18
1.35
1.36
1.28
1.26
1.18
1.70
1.55
1.49
1.38
1.29
1.20
1.20
1.49
1.29
1.20
0.90
1.75 1.74
1.62 1.65
1.62
1.58
1.59
1.64
1.60
1.65
1.68
1.57
1.60
1.62
1.29
1.35
1.49
1.46
1.39
1.54
1.49
1.45
1.99
RUO+%NG
THA+_&-P
1.25
1.23
1.25
1.57
1.45
1.08
1.05
1.04
1.04
RUO+%NG
THA+_&-P
1.31
2.01
1.26
1.24
1.23
1.25
1.20
1.28
1.20
1.19
1.18
1.17
1.28
1.16
1.15
1.23
1.24
1.20
1.21
1.22
1.18
1.00
1.04
1.30
1.85
1.47
1.45
1.35
1.15
1.18
1.20
1.19
1.15
1.16
1.17
1.18
1.20
1.16
1.17
1.13
1.18
1.17
1.15
1.16
1.14
1.18
1.13
1.12
1.15
1.18
1.17
1.18
1.19
1.15
1.16 1.18
0.87
0.87
0.82 0.87
0.98
0.82
0.87
0.87
0.98
1.06
0.95
0.86
0.89
0.99
0.96
0.96
0.96
0.99
0.88
0.88
0.88
0.84
0.98
1.06
0.98
0.98
0.95
0.87
0.87
0.87
1.06
0.95
0.99
0.88
0.87
0.96
0.86
0.95
0.86
0.87
0.95
0.95
1.06
1.06
0.87
0.95
0.86
1.06
1.06
1.06
0.86
0.84
0.87
0.87
0.86
0.87
0.86
0.87
0.87
0.82
0.85
0.86
0.85
0.80
0.88
0.99
0.88
0.98
0.88
0.99
0.88
0.98
0.88
0.88
0.87
0.88
0.84
0.88 0.88
0.84
0.98
0.88
0.99
0.99
0.99
0.99
0.99
0.98
0.88
0.88
0.99
0.99
0.99
0.95
0.99
0.96
0.96
0.99
0.99
0.96
0.99
0.99
0.99
0.96
0.99
0.89
0.86
0.99
0.99
0.96
0.99
0.99
0.96
0.99
1.25
1.65
1.57
1.04
1.08
2.05
1.99
1.83
AO
1.89
1.45
1.58
1.46
1.30
0.49
1.41
0.58
0.49
0.92
0.92
TRO+_^-NG
CHUO+_&-I
RUO+%NG
LU&A
1.49
1.41
1.30
X= 2297+05 0.00
X=22 97+000.00
Y= 655+400.00
Y= 655+450.0 0
+750.00
+650.00
+650.00
+750.00
+800.00
+800.00
+500.00
CO+_&-NG BA*N
Ø 1.2m
CO+_&-NG
Ø 0.6m
LUOC RIVER
1.70
1.70
1.73
1.49
3.860
2.867
36
10
11
10
-1
83
0.87
121
-0 08
-7 75
-7 73
-7 16
-5 55
-5 06
-4 63
-4 26
-1 82
083
080
078
087
091
080
3.75
087
085
089
098
097
94
089
085
49
1
302
87
0
ND3
PLAN
SCALE 1:1000
6.82
7.62
7.58
6.78
5.98
12000
52000 85000 52000
4x35000=140000 189000 5x35000=175000
504000 // ALONG THE BRIDGE CENTRE
50000
II.CHN PHƯƠNG ÁN THI CÔNG NHP CHÍNH
Phương án thi công
Phn nhp chính có tiết din thay đổi thi công theo phương pháp hng.
Nguyên tc thi công hng
-Thi công hngphương pháp thi công,trong đó cu được phân thành nhiu đon kiên
tiếp,đốt sau ni hng vi đốt trước cho đến khi hoàn thành cu.
-Mi đon sau khi hoàn thành,phi chu được ti trng bn thân và trng lượng ca các
đốt tiếp theo cùng vi tI trng ca giàn giáo và thiết b cn thiết.Mi đon được liên kết
chc chn vi khi trước ngay sau khi bê tông đủ chu lc và to thành cơ s để thi công
các đốt sau.
THI CÔNG NHP CHÍNH CU QUÝ CAO
2
HOµNG TIÕN TRUNG 6722_49
-Trong quá trình thi công,dưới tác dng ca ti trng bn thân,kết cu chu momen mt
du như mt dm hng,có tr s ln nht ti gi cu và gim dn ti 0 đầu hng.Ti mi
tiết din,tr s mômen tăng dn theo tiến trình thc hin,tc là theo độ dài cánh hng.Để
chu mômen này,c mi bước xây dng li b sung các bó cáp d ng lc(DUL) lên biên
trên kết cu và các bó cáp được tăng dn theo độ tăng mômen sau mi bước thi công.
Bin pháp thi công
Có 2 phương pháp thi công hng:đúc hng và lp hng
Đúc hng:phương pháp đúc ti ch trên giàn giáo di động.Để đúc hng phI có 2
b xe đúc(b ván khuôn treo di động),sau khi làm xong mt đốt b xe đúc này
được di chuyn tiến lên xa dn ra khi tr đến v trí chun b đúc đốt mi tiếp
theo.Ván khuôn được điu chnh v cao độđộ nghiêng cho đúng,lp dng
khung ct thép thường và các ng rng cha cáp ch trong ván khuôn đó.Công tác
đổtông được làm tng đợt,đầu tiên đổ bn đáy,tiếp đó đổ 2 thành bên,ri cui
cùng đổ bê tông bn mt cu cho hoàn chnh mt ct hp.Bê tông được bo dưỡng
2-3 ngày cho đủ cường độ.Sau đó s lun các cáp ch vào trong ng ri kéo căng
chúng và neo li(cũng có th lun các cáp DUL đồng thi vi công tác lp đặt ct
thép trước khi đổ bê tông).Chu k được lp li nhiu ln cho đến lúc kết thúc công
tác đúc hng để chuyn sang công tác hp long.
-ưu đim:
+đảm bo tính lin khi gia các đốt đúc,ngoài ct thép d ng lc,ct thép thường
cũng được b trí liên tc qua tt c các tiết din nên kh năng toàn khi và chu lc
ct tt hơn.
+x lý mi ni đơn gin,tui th công trình cao
-nhược đim:
+nh hưởng ca t biến và co ngót ln,cht lượng bê tông kém đồng nht do chế to
ti ch,chu nh hưởng ca nhiu yếu t khó kim soát như thành phn và cht lượng
vt liu,chế độ bo dưỡng,ý thc ca cán b,công nhân tham gia thi công và nh
hưởng ca thi tiết.
+thi công đòi hi trình độ cao
Thi công lp hng:các đon được đúc sn ri ch đến lp ráp ti hin trường theo
phương pháp hng cân bng.Các đốt dm phân khi theo chiu ngang được chế
to ti các xí nghip sn xut bê tông hay bãI đúc trên b,ri dùng xà-lan,phao ni
đưa dn chúng ra gia sông,trên kết cu nhp phI đặt sn các cn cu đặc bit đ
cu các đốt t dưới xà-lan lên và lp ghép vào phn kết cu đã xong trước đó.
THI CÔNG NHP CHÍNH CU QUÝ CAO
3
HOµNG TIÕN TRUNG 6722_49
-ưu đim:
+thi gian thi công nhanh
+cht lượng bê tông các cu kin lp ghép đưc đảm bo tt trong công xưởng
+gim được nh hưởng ca t biến và co ngót do trước khi lp và căng ct thép,
tông dm đã kcng,đạt cường độ khá cao.
-nhược đim:
+x lý ni ghép các đốt phc tp,tính toàn khi ko cao.
+chế to các đốt phI rt chính xác
+nh hưởng đến kh năng thông thuyn,gián đon khai thác
Nguyên tc la chn:
-Cu Qúy Cao vượt sông sâu,tr chính cao 22,3m(tính c b móng+thân tr),tr biên cao
12,3m
-Mc nước thay đổi theo mùa lũ,nguy cơ nước chy xiết,không th thi công bng giàn
giáo,các h phao ni gp khó khăn
-Đảm bo tính thông thuyn
Chn phương án thi công đúc hng cân bng
Thi công đúc hng thì có nhiu phương pháp
Đúc hng cân bng bt đầu t tr:
-Bt đầu xây dng t tr c định và tiến hành đúc tng đốt đối xng qua tr theo sơ đồ
mút tha,thi công xong đốt nào thì căng kéo ct thép đến đốt đó(gi là cáp âm)đon dm
sát m ca nhp biên có th được lp ghép hoc đúc ti ch trên giàn giáo c định.Kết
thúc đúc hng bng đốt hp long ni cánh hng vi phn đúc trên giàn giáo c định (
nhp biên) và 2 đu cánh hng gia 2 tr lin k(đối vi nhp gia).Khi bê tông đốt hp
long đạt cường độ tiến hành ngay vic căng cáp phia dưới kết cu nhp(cáp dương).Trong
nhiu trường hp sau khi thi công hoàn chnh kết cu nhp tiến hành căng cáp va chu
momen âm va chu momen dương(cáp nhp)
-Đúc hng bt đầu t m : Li dng trng lượng bn thân ca m để làm đối trng.Sau
đó đúc các đốt t m ra ti tr
-Đúc bán hng: Khi chiu dài nhp là quá ln khi đó momen âm rt ln xut hin ti mt
ct ngàm sát tr vào lúc thi công các đốt hng cui cùng.Để khc phc điu này có th
đặt mt tr đỡ tm trong phm vi nhp để gim bt chiu dài cánh hng cũng tc là gim
bt momen âm khi thi công hng đem li kết qu an toàn hơn và kinh tế hơn.
THI CÔNG NHP CHÍNH CU QUÝ CAO
4
HOµNG TIÕN TRUNG 6722_49
Chn phương án thi công đúc hng cân bng bt đầu t tr
1.Chia đốt thi công
Nguyên tc:
- Vì neo các bó ct thép d ng lc nm ti mt cui mi đốt dm nên chiu dài mi
đon và din tích được thiết kế sao cho biu đồ bao vt liu sát nhât vi biu đồ bao
momen.
- Chiu dài mi đốt da trên cơ s trng lượng các đốt gn như nhau để phù hp vi kh
năng chu ti ca giàn giáo treo hoc ca cn cu lp hng.
Chia đốt
Cu Qúy cao nhp 52x85x52:
chia các đốt theo trình t thi công 3x3m+4x3,5m+3x4m,th hin như hình v dưới đây
K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10
K0
K1
K2
K3
K4
K5K6
K7
K8
K9K10 K0
K1
K2
K3
K4
K5K6
K7
K8
K9K10 K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10
2000
5000
2000
5000
189000
5018890050
51950 85000 51950
10950 3x4000=12000 4x3500=14000 3x3000=9000 12000 3x3000=9000 4x3500=14000 3x4000=12000 3000 3x4000=12000 4x3500=14000 3x3000=9000 12000 3x3000=9000 4x3500=14000 3x4000=12000 10950
650 650
1 2 13 132 2 2
123212321
-Chiu dài đốt hp long nhp gia là 3m phù hp với công tác căng kéo cốt
thép chịu momen âm,điu kin thi công ct thép,ván khuôn và đ bê tông.
-Nhịp biên được đúc trên giàn giáo treo tựa lên m tr biên P4 và đt cui
ca kết cu nhịp đã thi công,được đúc sau khi thi công xong phn cánh hng.
2.Trình t sơ bộ thi công đúc hng
GIAI ĐOẠN 1:THI CÔNG KHỐI ĐỈNH TR
- Đúc khối K0 trên đà giáo mở rng tr
- Neo khi K0 vi tr bng cốt thép DƯL đ gi ổn định kết cu nhp trong khi
thi công
CÈu 25T CÈu 25T
BU? C 1: THI CÔNG KH? I Ð?NH TR?
Tr¹ m trén trª n hÖi
GIAI ĐOẠN 2: THI CÔNG CÁC ĐT HNG
- Lp ráp b đà giáo treo di động(xe đúc) lên khối K0
THI CÔNG NHP CHÍNH CU QUÝ CAO
5
HOµNG TIÕN TRUNG 6722_49
- Lắp đặt ván khuôn,cốt thép thường,ng cha cáp,luồn cáp DƯL,đổ bê tông
các khi hẫng theo phương pháp đúc hẫng cân bng
- Tiến hành căng kéo cốt thép DƯL và bơm vữa ng cha cáp
- Di chuyển xe đúc thi công các đốt dm tiếp theo
BU? C 2: THI CÔNG CÁC KH? I ÐÚC H?NG
1.L?P XE ÐÚC CÈu 25T
2.ÐÚC CÁC KH? I ÐÚC H?NG Ki B?NG XE ÐÚC
CÈu 25T
Tr¹ m trén trª n hÖi
Tr¹ m trén trª n hÖi
GIAI ĐOẠN 3: THI CÔNG PHN CÒN LI CA KT CU NHP
TRÊN ĐÀ GIÁO TREO
- Đo đạc,điu chỉnh cao đ.
- Lắp các thanh cường độ cao ni cng tr P4 va P7 vi đốt cui ca KCN
- Tiến hành định v,lắp đặt căng các bó cáp DƯL
- Lp ván khuôn cốt thép đổ bê tông
- Khi bê tông đủ cường độ điu chnh ng sut trong các bó cáp và căng cáp
bản đáy hp
- Hoàn thin phn biên và tháo ván khuôn
Tr¹ m trén trª n hÖi
BU? C 3: THI CÔNG ÐO?N D?M 10,95M TRÊN ÐÀ GIÁO TREO
GIAI ĐOẠN 4:GIAI ĐOẠN HP LONG
- Điu chỉnh cao độ đốt hợp long,độ lệch tâm theo phương ngang,đng
- Lp các thanh ni cứng và căng tạm các bó cáp DƯL phục v vic hp long
- Lp ván khuôn cốt thép đổ bê tông đốt hp long