Chương VII
Thiết b bay hơi
7.1. vai trò, v trí và phân loi thiết b
bay hơi
7.1.1 Vai trò, v trí ca thiết b bay hơi
Thiết b bay hơi có nhim v hoá hơi gas bão hoà m sau tiết
lưu đồng thi làm lnh môi trường cn làm lnh. Như vy cùng vi
thiết b ngưng t, máy nén và thiết b tiết lưu, thiết b bay hơi là mt
trong nhng thiết b quan trng nht không th thiếu được trong các
h thng lnh. Quá trình làm vic ca thiết b bay hơi nh hưởng đến
thi gian và hiu qu làm lnh. Đó là mc đích chính ca h thng
lnh. Vì vy, dù toàn b trang thiết b h thng tt đến đâu nhưng thiết
b bay hơi làm vic kém hiu qu thì tt c tr nên vô ích.
Khi quá trình trao đổi nhit thiết b bay hơi kém thì thi gian
làm lnh tăng, nhit độ phòng không đảm bo yêu cu, trong mt s
trường hp do không bay hơi hết lng trong dàn lnh dn ti máy nén
có th hút m v gây ngp lng.
Ngược li, khi thiết b bay hơi có din tích quá ln so vi yêu cu,
thì chi phí đầu tư cao và đồng thi còn làm cho độ quá nhit hơi ra
thiết b ln. Khi độ quá nhit ln thì nhit độ cui quá trình nén cao,
tăng công sut nén.
La chn thiết b bay hơi da trên nhiu yếu t như hiu qu làm
vic, đặc đim và tính cht sn phm cn làm lnh.
276
7.1.2 Phân loi thiết b bay hơi
Thiết b bay hơi s dng trong các h thng lnh rt đa dng.
Tu thuc vào mc đích s dng khác nhau mà nên chn loi dàn cho
thích hp. Có nhiu cách phân loi thiết b bay hơi.
- Theo môi trường cn làm lnh:
+ Bình bay hơi, được s dng để làm lnh cht lng như nước,
nước mui, glycol vv..
+ Dàn lnh không khí, được s dng để làm lnh không khí.
+ Dàn lnh kiu tm, có th s dng làm lnh không khí, cht
lng hoc sn phm dng đặc. Ví d như các tm lc trong t đông
tiếp xúc, trng làm đá trong t đá vy vv…
+ Dàn làm lnh cht lng: dàn lnh xương cá, panen trong các
h thng lnh máy đá cây.
- Theo mc độ cha dch trong dàn lnh:
Dàn lnh kiu ngp lng hoc không ngp lng.
Ngoài ra người ta còn phân loi theo tính cht kín h ca môi trường
làm lnh
7.2. Thiết B bay hơi
7.2.1 Thiết b bay hơi làm lnh cht lng
7.2.1.1 Bình bay hơi làm lnh cht lng
a. Cu to và nguyên lý hot động
Bình bay hơi làm lnh cht lng có cu to tương t bình
ngưng t ng chùm nm ngang. Có th phân bình bay hơi làm lnh
cht lng thành 02 loi:
- Bình bay hơi h thng NH3 : Đặc đim cơ bn ca bình bay
hơi kiu này là môi cht lnh bay hơi bên ngoài các ng trao đổi nhit,
tc khong không gian gia các ng, cht lng cn làm lnh chuyn
động bên trong các ng trao đổi nhit.
277
- Bình bay hơi frêôn : Bình bay hơi frêôn ngược li môi cht
lnh có th sôi bên trong hoc ngoài ng trao đổi nhit, cht lng
cn làm lnh chuyn động dích dc bên ngoài hoc bên trong các ng
trao đổi nhit.
* Bình bay hơi NH3
Trên hình 7-1 trình bày bình bay hơi NH3. Bình s dng các
trao đổi nhit là thép áp lc trơn C20 đường kính Φ38x3, Φ51x3,5
hoc Φ57x3,5. Các chùm ng được b trí so le, cách đều và nm trên
các đỉnh tam giác đều, mt độ tương đối dày để gim kích thước bình,
đồng thi gim dung tích cha NH3. Thân và np bình bng thép CT3.
Để bình có hình dáng đẹp, hp lý t s gia chiu dài và đường kính
cn duy trì trong khong L/D=5÷8. Các mt sàng thường được làm
bng thép cácbon hoc thép hp kim và có độ dày khá ln 20÷30mm.
ng được núc cht vào mt sàng hoc hàn. Khong h cn thiết nh
nht gia các ng ngoài cùng và mt trong ca thân bình là 15÷20mm.
Phía dưới bình có th có rn để thu hi du, t đây du được đưa v
bình thu hi du. Môi cht được tiết lưu vào bình t phía dưới, sau khi
trao đổi nhit hơi s được hút v máy t bình tách lng gn phía trên
bình bay hơi. Đối vi các bình công sut ln, lng được đưa vào ng
góp ri đưa vào mt s ng nhánh dn vào bình, phân b đều theo
chiu dài. Hơi ra bình cũng được dn ra t nhiu ng phân b đều
trong không gian. Bình bay hơi có trang b van phao khng chế mc
lng tránh hút hơi m vy nén. Van phao tác động đóng van đin
t cp dch khi mc dch vượt quá mc cho phép. Trường hp mun
khng chế mc dch dưới có th dùng thêm van phao th 2 tác động
m van đin t cp dch khi lưưng dch quá thp.
Các np bình cũng có các vách phân dòng để cht ti lnh chuyn
động nhiu ln trong bình, tăng thi gian làm lnh và tc độ chuyn
động ca nó nhm nâng cao hiu qu trao đổi nhit.
278
1- np bình; 2-Thân bình; 3-Tách lng; 4- ng NH3 ra; 5- Tm chn
lng; 6- ng TĐN; 7- ng lng ra; 8- ng lng vào; 9- Chân bình; 10-
Rn bình; 11- ng ni van phao
Hình 7-1: Bình bay hơi NH3
Cường độ trao đổi nhit trong thiết b ph thuc vào nhiu yếu
t như chế độ nhit, tc độ chuyn động, nhit độ và bn cht vt lý
ca cht lng trong ng. Đối vi bình làm lnh nước mui khi tc độ
v=1÷1,5 m/s, độ làm lnh nước mui khong 2÷3oC, h s truyn
nhit k = 400÷520 W/m2.K; mt độ dòng nhit qof = 2000÷4500 W/m2
.
Cht lng thường được làm lnh là nưc, glycol, mui Nacl và
CaCl2. Khi làm lnh mui NaCl và CaCl2 thì thiết b chu ăn mòn đặc
bit khi để lt khí vào bên trong nên thc tế ít s dng. Trường hp
này nên s dng các dàn lnh kiu h khi b hư hng d sa cha và
thay thế. Để làm lnh nước và glycol người ta thường s dng bình
bay hơi frêôn.
Ưu đim ca bình bay hơi là cht ti lnh tun hoàn trong h
thng kín không lt không khí vào bên trong nên gim ăn mòn.
* Bình bay hơi frêôn
Trên hình 7-2 gii thiu 02 loi bình bay hơi khác nhau loi
môi cht sôi ngoài ng và bên trong ng trao đổi nhit. Bình bay hơi
frêôn môi cht sôi trong ng thường được s dng để làm lnh các
môi cht có nhit độ đóng băng cao như nước trong các h thng điu
hoà water chiller.
279
a) Môi cht sôi ngoài ng: 1) ng phân phi lng, 2,3- Cht ti
lnh vào, ra; 4- Van an toàn; 5- Hơi ra; 6- áp kế; 7- ng thu
b) Môi cht sôi trong ng (dng ch U)
c) Tiết din ng có cánh trong gm 02 lp: lp ngoài là đồng
niken, trong là nhôm
Hình 7-2: Bình bay hơi frêôn
Khi xy ra đóng băng ít nguy him hơn trường hp nước
chuyn động bên trong ng. Đối vi bình môi cht sôi trong ng khi
lượng môi cht gim 2 ÷3 ln so vi sôi ngoài ng. Điu này rt có ý
nghĩa đối vi h thng frêôn vì giá thành frêôn cao hơn NH3 nhiu.
Để nâng cao hiu qu trao đổi nhit đối vi bình frêôn, đặc bit R12
người ta làm cánh v phía môi cht. Khi môi cht chuyn động bên
trong người ta chế to ng có cánh bng 02 lp vt liu khác nhau,
bên ngoài là đồng, bên trong là nhôm.
H s truyn nhit bình ngưng s dng môi cht R12 khong
230÷350 W/m2.K, độ chênh nhit độ khong 5÷8K. Đối vi môi cht
R22 ông trao đổi nhit có thng dng nhn vì h s truyn nhit
ca nó cao hơn so vi R12 t 20÷30%.
280