Nhóm 2-ĐHTP3 Thiết b sy băng ti
Trang 1/57
TRƯỜNG ………………….
KHOA…………………
-----[\[\----
TIU LUN
Đề tài:
Thiết b sy băng ti
Nhóm 2-ĐHTP3 Thiết b sy băng ti
Trang 2/57
NI DUNG TIU LUN...........................................................................................4
TĨNH LC HC CA QUÁ TRÌNH SY ...............................................................4
VT LIU M...........................................................................................................4
Phân loi vt liu m...................................................................................................4
điu kin bình thường PKKK=P; t = 273oK thì ρKKK=1,29 kg/m3...........................10
đây: Ckkk: nhit dung riêng ca không khí khô, nhit độ t.................................10
...........................................................................................................11
Sơ đồ nguyên lý hot động ca thiết b sy...............................................................14
Khi đó: ........................................................................................14
Biu đồ I – X ca không khí m................................................................................15
Sơ đồ máy sy 1 cp và biu din ca quá trình sy trên đồ th i-X.........................16
Sơ đồ máy sy nhiu cp và biu din ca quá trình sy trên đồ th i-X..................16
Sơ đồ máy sy tun hoàn và biu din quá trình sy trên đồ th i-X ........................17
ĐỘNG LC HC CA QUÁ TRÌNH SY ...........................................................18
Wbh = r.(PM - PB).F.T (kg).........................................................................................18
Các yếu t nh hưởng đến thi gian sy: .................................................................20
Mt khác, dQ = a.F.(tK - ts).dT..................................................................................21
PHƯƠNG PHÁP VÀ THIT B SY .....................................................................23
Sơ đồ h thng sy đối lưu........................................................................................24
Sơ đồ my sy băng ti mt chng mt tng ............................................................27
Máy sy băng ti loi mt chng. .............................................................................27
Mô hình máy sy băng ti dng mt chng – ba tng. .............................................29
Sơ đồ máy sy băng ti mt chng – hai tng ..........................................................30
Máy sy băng ti loi ba chng. ...............................................................................30
Nhóm 2-ĐHTP3 Thiết b sy băng ti
Trang 3/57
Sơ đồ máy sy băng ti ba chng..............................................................................31
Lưới băng ti có bn ta tiếp hp.............................................................................31
Mô t s quan trng ca máy tiếp liu. ....................................................................34
Máy tiếp liu rung .....................................................................................................34
Mt loi chi băng ti. ..............................................................................................35
Q = h.A.T...............................................................................................................36
T: chênh lch nhit độ gia dòng khí và sn phm ................................................36
Q = hV.V.T.............................................................................................................37
S BIN ĐỔI CHT LƯỢNG THC PHM TRONG QUÁ TRÌNH SY VÀ
BO QUN..............................................................................................................42
Bng 3.......................................................................................................................47
Bng 4.......................................................................................................................48
Máy sy băng ti vi không khí nóng trong thép không r.......................................52
Máy sy băng ti thc phm.....................................................................................53
Máy sy băng ti.......................................................................................................53
Mô hình máy sy băng ti.........................................................................................54
Sơ đồ ca mt máy sy băng ti................................................................................54
Loi thường dùng ......................................................................................................55
Nhóm 2-ĐHTP3 Thiết b sy băng ti
Trang 4/57
NI DUNG TIU LUN
♫☺♫
KHÁI NIM
Sy là quá trình tách m ra khi vt liu bng nhit. Nhit được cung cp cho
vt liu bng dn nhit, đối lưu, bc x hoc năng lượng đin trường có tn s cao.
Mc đích ca quá trình sy là làm gim khi lượng ca vt liu, tăng độ bn và bo
qun được tt.
Trong quá trình sy nước được cho bay hơi nhit độ bt k do quá trình
khuếch tán bi s chênh lch độ m b mt và bên trong vt liu và s chênh lch
áp sut hơi riêng phn ca nước ti b mt vt liu và môi trường chung quanh. Sy
là mt quá trình không n định, độ m ca vt liu thay đổi theo không gian và thi
gian.
Quá tnh sy được kho sát v hai mt: tĩnh lc hc và động lc hc:
- Trong tĩnh lc hc, s xác định được mi quan h gia các thông s đầu và
cui ca vt liu sy và các tác nhân sy da trên phương trình cân bng vt cht –
năng lượng, t đó xác định được thành phn vt liu, lượng tác nhân sy và lượng
nhit cn thiết.
- Trong động lc hc, s kho sát mi liên h gia s biến thiên ca độ m
vt liu vi thi gian và các thông s ca quá trình. Ví d như tính cht và cu trúc
ca vt liu, kích thước vt liu, các điu kin thy động lc hc ca tác nhân
sy…T đó xác định được chế độ sy, tc độ sy và thi gian sy thích hp.
TĨNH LC HC CA QUÁ TRÌNH SY
VT LIU M
Phân loi vt liu m
Nhóm 2-ĐHTP3 Thiết b sy băng ti
Trang 5/57
Theo quan đim hoá lý, vt m là mt h liên kết phân tán gia pha phân tán
và môi trường phân tán. Pha phân tán là mt cht có cu trúc mng hay khung
không gian t cht rn phân đều trong môi trường phân tán (là mt cht khác).
Da theo tính cht lý hc, người ta có th chia vt m ra thành ba loi:
- Vt liu keo đặc trưng: vt có tính do do có cu trúc ht. Nước hoc m
dng liên kết hp th và thm thu. Các vt keo có đặc đim chung là khi sy b
co ngót khá nhiu, nhưng vn gi được tính do. Ví d: gelatin, các sn phm t bt
nhào, tinh bt...
- Vt liu mao dn xp: nước hoc m dng liên kết cơ hc do áp lc mao
qun hay còn gi là lc mao dn. Vt liu này thường dòn hu như không co li và
d dàng làm nh (v vn) sau khi làm khô. Ví d: đường tinh th, mui ăn, v.v...
- Vt liu keo xp mao dn: bao gm tính cht ca hai nhóm trên. V cu
trúc các vt này thuc xp mao dn, nhưng v bn cht là các vt keo, có nghĩa là
thành mao dn ca chúng có tính do, khi hút m các mao dn ca chúng trương
lên, khi sy khô thì co li. Loi vt liu này chiếm phn ln các vt liu sy. Ví d:
ngũ cc, các ht h đậu, bánh mì, rau, qu, v.v...
1.1.1. Các dng liên kết trong vt liu m
Các liên kết gia m vi vt khô có nh hưởng rt ln đến quá trình sy. Nó
s chi phi din biến ca quá trình sy. Vt m thường là tp hp ca ba pha: rn,
lng và khí (hơi). Các vt rn đem đi sy thường là các vt xp mao dn hoc keo
xp mao dn. Trong các mao dn có cha m lng cũng vi hn hp hơi khí có th
tích rt ln (th tích xp) nhưng t l khi lượng ca nó so vi phn rn và phn m
lng có th b qua. Do vy trong k thut sy thường coi vt th ch gm phn rn
khô và cht lng.
Da vào bn cht ca lin kết người ta xếp thành ba nhóm liên kết chính:
liên kết hoá hc, liên kết hoá lý và liên kết cơ lý.
1.1.1.1. Liên kết hoá hc
Liên kết hoá hc gia m và vt khô rt bn vng trong đó, các phân t nước
đã tr thành mt b phn trong thành phn hoá hc ca phân t vt m. Loi m
này gi là m liên kết ch có th tách ra khi có phn ng hoá hc và thường phi
nung nóng đến nhit độ cao. Sau khi tách m tính cht hoá lý ca vt thay đổi. m