
Đ án t tồ ố
ngi pệ
B LAO Đ NG -TB VÀ XÃ H I C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ộ Ộ Ộ Ủ Ệ
TR NG ĐHSPKT VINHƯỜ Đ c L p - T Do - H nh Phúcộ ậ ự ạ
NHI M V Đ ÁN T T NGHI PỆ Ụ Ồ Ố Ệ
H tên sinh viên: Nguy n Văn Thăng H đào t o: Chính quy.ọ ễ ệ ạ
L p: ĐHLT Đi n A – K2ớ ệ Ngành: Công ngh K Thu t Đi n.ệ ỹ ậ ệ
Khoa: Đi n.ệ
1.Tên đ tài:ề
“Thi t k b bi n đ i đi n t công su t ng d ng cho truy n đ ng diế ế ộ ế ổ ệ ử ấ ứ ụ ề ộ
chuy n c a xe v n chuy n t hành”.ể ủ ậ ể ự
2. N i dung các ph n thuy t minh và tính toán:ộ ầ ế
2.1. S li u cho ban đ u: Đ c l y t quá trình kh o sát máy.ố ệ ầ ượ ấ ừ ả
2.2. N i dung th c hi n:ộ ự ệ
2.2.1. T ng quan v xe v n chuy n t hành.ổ ề ậ ể ự
2.2.2. Phân tích l a ch n ph ng án truy n đ ng và b bi n đ i đi n t công su tự ọ ươ ề ộ ộ ế ổ ệ ử ấ
cho xe v n chuy n t hành.ậ ể ự
2.2.3. Thi t k b bi n đ i đi n t công su t cho truy n đ ng di chuy n cho xeế ế ộ ế ổ ệ ử ấ ề ộ ể
v n chuy n t hành theo b ng s li u.ậ ể ự ả ố ệ
2.2.4. Xét đ c tính n đ nh c a h truy n đ ng.ặ ổ ị ủ ệ ề ộ
3. Ngày giao nhi m v đ án t t nghi p: Ngày 8 tháng 2 năm 2011.ệ ụ ồ ố ệ
Tr ng b mônưở ộ Giáo viên h ng d n chínhướ ẫ
(Ký và ghi rõ h tên)ọ (Ký và ghi rõ h tên)ọ
Nhi m v Đ án t t nghi p đã đ c h i đ ng thi t t nghi p c a khoa thông qua.ệ ụ ồ ố ệ ượ ộ ồ ố ệ ủ
Ngày tháng 4 năm 2011
Ch t ch h i đ ngủ ị ộ ồ
5

Đ án t tồ ố
ngi pệ
B ng thông s xe nâng t hành đi n t đ ng hi u FEELER - Đài Loanả ố ự ệ ự ộ ệ
T i tr ng nângả ọ Kg 2950
Chi u cao nâng th p nh tề ấ ấ H1(m) 3- 6
Chi u cao cabin xeềH3(m) 2,13
Chi u dài xeềL2(m) 1,15 - 1,22
T c đ xe nângố ộ Km/h 13 - 15
Đ ng c nângộ ơ Kw 8,2
Đi n áp ngu n c quyệ ồ ắ V 48
Đ ng c ch y xeộ ơ ạ 5Kw - 48V - 60A
DANH M C CÁC HÌNH VỤ Ẽ
6

Đ án t tồ ố
ngi pệ
Trang
Ch ng I. T NG QUAN V XE NÂNG CHUY N T HÀNH 16ươ Ổ Ề Ể Ự
Hình 1.1. Xe nâng t hành b ng tay siêu th p 16ự ằ ấ
Hình 1.2. Xe nâng t hành b ng tay caoự ằ 17
Hình 1.3. Xe nâng t hành đ c truy n đ ng b ng đ ng c Diezelự ượ ề ộ ằ ộ ơ
18
Hình 1.4. Xe nâng đi n bán t đ ngệ ự ộ 19
Hình 1.5. Xe nâng t hành đi n t đ ng ự ệ ự ộ 19
Hình 1.6. Xe nâng t hành đi n ự ệ 20
Hình 1.7. Kích th c và đ th xe nâng t hành đ c truy n đ ng b ng đ ng ướ ồ ị ự ượ ề ộ ằ ộ
c m t chi u kích t n i ti pơ ộ ề ừ ố ế 22
Hình 1.8. Các thi t b c b n c a xe nâng chuy n đ c truy n đ ng b ng đ ng ế ị ơ ả ủ ể ượ ề ộ ằ ộ
c m t chi u kích t n i ti pơ ộ ề ừ ố ế 22
Hình 1.9. S đ nguyên lý đ ng c đi n m t chi u KTNTơ ồ ộ ơ ệ ộ ề 26
Hình 1.10. S ph thu c gi a t thông và dòng ph n ng (cũng là dòng kíchự ụ ộ ữ ừ ầ ứ
t ) đ ng c đi n m t chi u kích t n i ti pừ ộ ơ ệ ộ ề ừ ố ế 26
Hình 1.11. Đ c tính c c a đ ng c đi n m t chi u kích t n i ti pặ ơ ủ ộ ơ ệ ộ ề ừ ố ế 27
Hình 1.12. nh h ng c a m ch ph n ng t i đ c tính c c a đ ng cẢ ưở ủ ạ ầ ứ ớ ặ ơ ủ ộ ơ
đi n m t chi uệ ộ ề 28
Ch ng II. L A CH N PH NG ÁN TRUY N Đ NG VÀ B BI N Đ I ươ Ự Ọ ƯƠ Ề Ộ Ộ Ế Ổ
ĐI N T CÔNG SU T CHO XE NÂNG CHUY N T HÀNHỆ Ử Ấ Ể Ự 30
Hình 2.1. S đ nguyên lý m ch đi n kh ng ch h truy n đ ng di chuy n ơ ồ ạ ệ ố ế ệ ề ộ ể
xe nâng đi u khi n b ng đi n trề ể ằ ệ ở
31
Hình 2.2. S đ nguyên lý c a h truy n đ ng di chuy n xe nâng đi u ch nhơ ồ ủ ệ ề ộ ể ề ỉ
t c đ b ng đi n tr m ch ph n ngố ộ ằ ệ ở ạ ầ ứ 32
Hình 2.3. Đ c tính kh i đ ng đ ng c m t chi u kích t n i ti p qua 2 c pặ ở ộ ộ ơ ộ ề ừ ố ế ấ
đi n tr phệ ở ụ 32
Hình 2.4. S đ nguyên lýơ ồ đ ng cộ ơ m t chi u kích t n i ti pộ ề ừ ố ế 33
7

Đ án t tồ ố
ngi pệ
Hình 2.5. S đ thay th đ ng c đi n m t chi u kích t n i ti pơ ồ ế ộ ơ ệ ộ ề ừ ố ế
33
Hình 2.6. S đ c u trúc Matlab h truy n đ ng di chuy n xe nâng kh i đ ngơ ồ ấ ệ ề ộ ể ở ộ
và đi u ch nh t c đ b ng đi n tr m ch ph n ngề ỉ ố ộ ằ ệ ở ạ ầ ứ 35
Hình 2.7. Đ ng đ c tính t c đ và dòng đi n khi đ ng c kh i đ ng ườ ặ ố ộ ệ ộ ơ ở ộ
qua 2 c p đi n tr phấ ệ ở ụ 35
Hình 2.8. Đ ng đ c tính t c đ và dòng đi n ph n ng khi đ ng c ườ ặ ố ộ ệ ầ ứ ộ ơ
làm vi c v i c p đi n tr Rfệ ớ ấ ệ ở 1 trong m ch ph n ng ạ ầ ứ 36
Hình 2.9. Nguyên lý băm xung m t chi u (BXMC)ộ ề 37
Hình 2.10. Băm xung m t chi u n i ti pộ ề ố ế 39
Hình 2.11. Băm xung m t chi u song songộ ề 40
Hình 2.12. Băm xung m t chi u n i ti p – song songộ ề ố ế
42
Hình 2.13. Băm xung m t chi u đ o chi u s đ c uộ ề ả ề ơ ồ ầ
44
Hình 2.14. Băm xung m t chi u đ o chi u, đi u khi n riêngộ ề ả ề ề ể
45
Hình 2.15. Băm xung m t chi u đ o chi u đi u khi n đ i x ng ộ ề ả ề ề ể ố ứ 46
Hình 2.16. Băm xung m t chi u đ o chi u đi u khi n đ i x ngộ ề ả ề ề ể ố ứ 47
Hình 2.17. Băm xung m t chi u đ o chi u, đi u khi n không đ i x ng lu t ộ ề ả ề ề ể ố ứ ậ
đi u khi n t o chi u dòng đi n t i d ngề ể ạ ề ệ ả ươ 48
Hình 2.18. S đ c u trúc m ch đi u khi n băm xung m t chi u đ o chi u ơ ồ ấ ạ ề ể ộ ề ả ề
s d ng ph ng pháp đi u khi n không đ i x ngử ụ ươ ề ể ố ứ 49
Ch ng III.ươ THI T K M CH L CẾ Ế Ạ Ự 50
Hình 3.1. S đ nguyên lý m ch BXMC n i ti p ơ ồ ạ ố ế 51
Ch ng IV.ươ THI T K M CH ĐI U KHI NẾ Ế Ạ Ề Ể 52
Hình 4.1. Nguyên lý đi u khi n băm áp m t chi uề ể ộ ề 53
Hình 4.2. S đ c u trúc m ch đi u khi n băm xung m t chi u ki u PWMơ ồ ấ ạ ề ể ộ ề ể 54
Hình 4.3. S đ t o xung tam giác m t c c tínhơ ồ ạ ộ ự 55
Hình 4.4. M ch so sánh hai c ng b ng KĐTTạ ổ ằ 57
8

Đ án t tồ ố
ngi pệ
Hình 4.5. Driver M57957L dùng cho đi u khi n IGBTề ể 59
Hình 4.6. Đi n tr h n ch dòng đi u khi nệ ở ạ ế ề ể 59
Hình 4.7. S đ nguyên lý m ch đi u khi n đ ng c di chuy n xe nâng t hànhơ ồ ạ ề ể ộ ơ ể ự
61 Ch ng V. XÉT Đ C TÍNH N Đ NH C A H TRUY N Đ NGươ Ặ Ổ Ị Ủ Ệ Ề Ộ
61
Hình 5.1. Đ c tính c b băm áp m t chi u (dòng đi n liên t c)ặ ơ ộ ộ ề ệ ụ 62
Hình 5.2. S đ kh i c a h th ng v i các khâu ph n h iơ ồ ố ủ ệ ố ớ ả ồ 64
Hình 5.3. S đ kh i c a h th ng khi ch có khâu ph n h i âm t c đơ ồ ố ủ ệ ố ỉ ả ồ ố ộ 64
Hình 5.4. Đ c tính quá đ dòng đi nặ ộ ệ 67
Hình 5.5. H đi u t c hai m ch vòng t c đ quay và dòng đi nệ ề ố ạ ố ộ ệ 68
Hình 5.6. S đ c u trúc tr ng thái đ ng c a h th ngơ ồ ấ ạ ộ ủ ệ ố 68
Hình 5.7. S đ c u trúc tr ng thái đ ng c a h th ng đi u t cơ ồ ấ ạ ộ ủ ệ ố ề ố
hai m ch vòng ạ 70
Hình 5.8. S đ c u trúc tr ng thái đ ng c a m ch vòng dòng đi nơ ồ ấ ạ ộ ủ ạ ệ
70
Hình 5.9. M ch vòng dòng đi n kínạ ệ 71
Hình 5.10. S đ c u trúc tr ng thái đ ng c a m ch vòng t c đ quay và xơ ồ ấ ạ ộ ủ ạ ố ộ ử
lý g n đúng c a nó (b qua nhi u ph t i)ầ ủ ỏ ễ ụ ả 72
Hình 5.19. S đ c u trúc Matlab c a h th ngơ ồ ấ ủ ệ ố 74
9

