Đ tài: Thi t K , Ch T o Máy Chi t Rót Bán T Đ ng. ế ế ế ế
Ch ng 1: ươ GI I THI U
1.1 Gi i thi u v máy chi t rót bán t đ ng: ế
1.1.1 Đ t v n đ :
Ngày nay vi c ng d ng khoa h c – công ngh vào lao đ ng s n xu t là
m t nhu c u kng th thi u. Nó quy t đ nh vi c tăng năng su t lao đ ng, h giá ế ế
thành s n ph m, gi m nh s c lao đ ng cho ng i lao đ ng, ng cao hi u qu ườ
kinh t , ch t l ng s n ph m.ế ượ
Đ i v i m t đ t n c đang trong th i kì phát tri n c a s nghi p công ướ
nghi p hóa – hi n đ i hóa nh n c ta hi n nay, vi c t ng b c c gi i hóa ư ướ ướ ơ
ho t đ ng lao đ ng s n xu t là r t quan tr ng là m t vi c làm h t s c c n ế
thi t.ế
Xu t phát t nhu c u s n xu t đó, nhóm cng em đã ch n đ tài: “ Thi t ế
k và ch t o máy chi t rótn t đ ng”, nh m ph c v vi c chi t rót s nế ế ế ế
ph m choc nnh s n xu t có nhu c u. Và đây cũng chính đ tài t t nghi p
c a nhóm chúng em.
1.1.2.M c tiêu nghiên c u:
nh tn , thi t k ch t o m t lo i máy chi t rót s n ph m l ng bánế ế ế ế
t đ ng đ m b o các yêu c u k thu t ( an toàn, chính xác, d s d ng,…), hi u
qu kinh t ( năng su t, giá tnh s n su t,…), không đ c h i, không y ô ế
nhi m i tr ng phù h p v i công ngh s n xu t trong n c. ườ ướ
1.1.3.Đ i t ng nghn c u: ượ
c tài li u, sách, go trình có liên quan, m hi u th c t c c s s n ế ơ
xu t, các nhà máy, xí nghi p…
c ph ng pp tính toán, thi t k ch t o các chi ti t hay c m chiươ ế ế ế ế
ti t theo nguyênc tng s c b n.ế ơ
GVHD: Nguy n Tu n Hùng Trang 1
Đ tài: Thi t K , Ch T o Máy Chi t Rót Bán T Đ ng. ế ế ế ế
Ch ng 2ươ : T NG QUAN
2.1 M c đích ph m vi ng d ng
Phân l ng s n ph m l ng b ng máy đ c ph bi n r ng rãi trong nhi uượ ượ ế
ngành s n xu t th c ph m. Khi phân l ng b ng máy thì c i ti n đ c đi u ượ ế ượ
ki n v sinh, đ m b o đ c năng su t cao và đ nh l ng s n ph m m t cách ượ ượ
chínhc.
Trong ba ph ng pháp đ nh l ng c b n: tr ng l ng, th ch đ nhươ ượ ơ ượ
l ng theo m c thì ph bi n nh t đ i v i s n ph m l ng là hai ph ng phápượ ế ươ
saung.
c yêu c u nêu ra v i nh ng y đ t s n ph m th c ph m ch y u là ế
do nh ng tính ch t v t khác nhau c a chúng quy t đ nh ( t o b i đ nh t, ế
đ bay h i). d nh bia, sa6mpanhcác đ u ng có ch a không khí. Đ ơ ư
gi m t n th t khí cacbonic thì ph i rót d i áp su t cao cao h i áp su t khí ướ ơ
quy n. Ng i ta t o nên trong bao bì m t áp su t cao b ng áp su t trong bình ườ
ch a ch t l ng ch y ra.
2.2 Phân lo ic máyt
Nh ng máy đ phân l ng s n ph m th c ph m l ng th phân lo i ượ
theo nh ng d u hi u kc nhau. Trong b n trên nêu ra s phân lo i các ch
rót ph thu c vào ph ng pháp t ch t l ng, c u t o y c a b ph n ươ
rót.
GVHD: Nguy n Tu n Hùng Trang 2
Đ tài: Thi t K , Ch T o Máy Chi t Rót Bán T Đ ng. ế ế ế ế
S th
t
Các ch s
phân lo iCác ph ng pháp v t lý, c u t o và k thu t th c hi n rótươ
1 Lo i máyc c u rótơ
b ng tay
bán t
đ ng
t đ ng t đ ng
theo các
kh i chi
ti tế
liên h p
bít kín
khác nhau
2 C u t o
máy
m t rãnh
th ng
nhi u
rãnh
th ng
ki u bàn
quay - -
3 Ph ngươ
pháp n p
ch t l ng
d i ápướ
su t
chi u cao
c t ch t
l ng
không đ i
d i ápướ
su t
chi u cao
c t ch t
l ng gi m
đi
t o chân
không
trong bao
bì n p
đ y
b mơ
pittông
áp su t
c t ch t
l ng trên
đó có khí
4 Thi t bế
đóng kín
khóa nút van ng t b ng
không khí
van tr t b ng h iượ ơ
5 Đ nh l ng ượ theo th
tích nh
bình
l ng diườ
đ ng
theo th
tích nh
bình
l ng cườ
đ nh
theo m c,
nghĩa là
n p đ y
bao bì đ nế
m c đã
bi tế
6 Tác đ ng
lên b ph n
đóng kín
nâng mâm
bên d i,ướ
trên đó có
bao bì nh
c c uơ
cao c
đ nh
nâng mâm
bên d i,ướ
trên đó có
bao bì nh
không khí
nén
cho dòng
đi n c a
vào cu n
dây c a
van hình
ng xo n
GVHD: Nguy n Tu n Hùng Trang 3
Đ tài: Thi t K , Ch T o Máy Chi t Rót Bán T Đ ng. ế ế ế ế
Đ i v i nh ng s n ph m đ n t nh t ( 0,8-0,85).10 -3 N.s/m2 , kh i
l ng riêng t 0,9 1 g/cmượ 3, thì th dùng c b ph n t trong đó ch t
l ng c n phân l ng ch y d i tác d ng c a kh i l ng ( thi t b rót tr ng ượ ướ ượ ế
l ng ). Nh ng s n ph m th c ph m ít nh t nh th g m s a, cream, r u,ượ ư ế ượ
bia, n c ép, d u th c v t, d u ... Nh ng s n ph m có đ nh t cao h nướ ơ
g m d ch chua, d ch s a, d ch rau, kem c c…ng i ta phân l ng nh ng ườ ượ
s n ph m này nh ép c ng b c chúng trong d ng c đ c bi t c a máy phân ưỡ
l ng. ượ
2.3 C c u rót c a máy phân l ngơ ượ
2.3.1 C c u rót ki u vanơ
Trên hình ch c c u rót ki u van đ n gi n nh t, g m có bình l ng ơ ơ ườ
1, van 3 chi u 2, ng 3, ng n i 4 đ n p đ y bình l ng và ng n i 5 đ rót ườ
th tích đã đo vào bao bì ch a.
Th tích ch t l ng đi vào trong bình l ng 1 ph thu c vào v trí đ u bên ườ
d i c a ng 3 h c hai đ u.ướ
Khi nút c a van ba chi u t i v trí ch ph n bên ph i c a hình v , ch t
l ng d i áp su t th y tĩnh đi vào trong bình l ng, đ y không khí trong bình ướ ườ
qua ng 3. Khi ch t l ng dâng đ n mép d i c a ng thì không khí không ra ế ướ
đ c n a, còn ch t l ng trong bình l ng đ c dâng lên cao h n mép d iượ ư ượ ơ ướ
c a ng m t đo n h, ph thu c vào m c ch t l ng trong thùng rót.
Áp su t không khí trên ch t l ng s ngăn c n vi c n p ti p t c vào bình ế
l ng , còn l i ra c a ch t l ng b đóng. Ch t l ng trong ng 3 s ng lên vàườ
theo quy t c bình thông nhau nó đ c c đ nh b ng m c ch t l ng trong ượ
thùng rót. Nh th là ch m d t m t chu trình đ nh l ng. Th ch đ c đi uư ế ượ ượ
ch nh b ng nâng ho c h ng 3 xu ng.
GVHD: Nguy n Tu n Hùng Trang 4
Đ tài: Thi t K , Ch T o Máy Chi t Rót Bán T Đ ng. ế ế ế ế
Đ tháo ch t l ng vào bao bì ch a, thì quay t c a van ba chi u ng c ượ
chi u kim đ ng h m t góc 90 0 nh nh v .ư
y theo cách quay van nh ng máy dùng c c u rót y thu c lo i ơ
quay tay, n t đ ng t đ ng.
2.3.2 C c u rót ki u van xoáy đ rót đ ng áp ch t l ng có n p khíơ
Đ tránh t n th t khí khi rót ch t l ng n p khí ng i ta n p đ y ườ
b ng c c u rót đ ng áp đ c bi t. Trên hình mô t m t c t c a van đ rót ơ
đ ng áp ch t l ng có n p khí ( bia)
Chu tnh làm vi c c a c c u rót đ ng áp g m: ơ
- N p đ y khí o bao bì, áp su t c a khí b ng áp su t d , ch t l ng ư
s đ c rót áp su t đó. ượ
- M l n p ch t l ng
GVHD: Nguy n Tu n Hùng Trang 5