§å ¸n Tr¾c §Þa C«ng Tr×nh TPCN Gi¸o viªn híng dÉn: Lª §øc
T×nh
L i nói đ u
Trong th i kỳ phát tri n, n c ta đang trên đà tr thành m t n c công ướ ướ
nghi p hoá-hi n đ i hoá. Các khu công nghi p đ c xây d ng r t nhi u, ngoài ượ
ra còn r t nhi u các công trình xây d ng khác nh : công trình nhà cao t ng, ư
công trình công nghi p - dân d ng, công trình th y l i, th y đi n…v.v đ c xây ượ
d ng ngày càng r ng rãi. Đ đáp ng đ c các yêu c u c a công ượ trình thì công tác
tr c đ a đóng vai trò quan tr ng ngay t giai đo n kh o sát, thi t k , thi công công trình đ n ế ế ế
khi công trình b t đ u đi vào s d ng và n đ nh.
Trong công tác xây d ng các công trình thì đòi h i thi t k thi công đúng k ế ế
thu t v i đ chính xác cao. Đ đ chính xác cao c n ph ng pháp b trí ươ
công trình chính xác do đó c n đ n vai trò c a Tr c Đ a. Đ vi c thi công công ế
trình đ t đ c đ chính xác yêu c u theo t ng h ng m c, ta c n ti n hành thi t ượ ế ế
k l p các l i c s chuy n d ng riêng cho t ng h ng m c. C th ế ướ ơ
thi t k ph ng án k thu t thành l p l i kh ng ch m t b ng c s dùng đế ế ươ ướ ế ơ
b trí h tr c n n móng công trình nhà cao t ng đ t đ chính xác c v m t
b ng và đ cao.
Trong đ án này chúng em đ c nh n đ tài: Thi t k k thu t l i ô vuông ượ ế ế ướ
xây d ng ph c v thi công xây d ng công trình“ T H P NHÀ ĐA NĂNGư!
28 T NG LÀNG QU C T THĂNG LONG”.
Đ án đ c trình bày v i n i dung nh sau: ượ ư
Ph n I: Gi i thi u chung
Ph n II: Thi t k l i kh ng ch tr c đ a c s m t b ngế ế ướ ế ơ
Do th i gian kinh nghi m h n nên đ án khó tránh kh i nh ng thi u sót, ế
kính mong các th y các b n đ ng nghi p góp ý đ đ án c a em đ c ượ
hoàn thi n h n. ơ
Em xin chân thành c m n s giúp đ , góp ý quý báu c a th y giáo Th.s Lê ơ
Đ c Tình và các b n đ ng nghi p đ n i dung đ án đ c hoàn ch nh h n. ượ ơ
Hà n i, ngày 24/08/2011
Nhóm sinh viên th c hi n
T 1
SV: Tæ 1 Líp: LT. Tr¾c ®Þa B
– K4
1
§å ¸n Tr¾c §Þa C«ng Tr×nh TPCN Gi¸o viªn híng dÉn: Lª §øc
T×nh
PH N I
GI I THI U CHUNG
I.1. Nhi m v thi t k ế ế
Theo k ho ch phát tri n đ t n c theo yêu c u chính ph : đ y m nh xâyế ướ
d ng phát tri n công nghi p trong c n c, phát tri n đ t n c theo h ng ướ ướ ướ
công nghi p hoá hi n đ i hoá, theo ch tr ng c a nhà n c, N i m t ươ ướ
th đô m nh và là n i đang đ c đ u t phát tri n nh t. Chính vì v y các khu đô ơ ượ ư
th l n l t đ c xây d ng trên đ a bàn thành ph Hà N i. Trong đó có k ho ch ượ ươ ế
xây d ng khu chung c T H P NHÀ ĐA NĂNG 28 T NG LÀNG QU C ư
T THĂNG LONG”.
Đây m t trong nh ng công trình quy l n, công trình tr ng đi m
trong k ho ch phát tri n đ t n c. Nó có di n tích t 6 đ n 8 kmế ướ ế 2.
Yêu c u đ t ra khi xây d ng khu chung c “NHÀ ĐA NĂNG 28 T NG” ư
thu c Qu n C u Gi y-Hà N i là:
+ N m trên khu đ t thu n l i v giao thông, n m gi a ngã 3 Tr n Đăng Ninh
và Nguy n Khánh Toàn, có di n tích đ l n đ xây d ng và phát tri n khu chung
c cao c p trong t ng lai.ư ươ
+ k t c u v ng ch c, đ chính xác xây d ng l p ráp cao, đ an toànế
khi v n hành và s d ng các máy móc tong dây chuy n công ngh là t i đa.
Nhi m v đ t ra v i ng i Tr c Đ a là: ườ
- Ti n hành ch n khu đ t xây d ng theo yêu c u đ t ra trên ti n hành thi tế ế ế
k l i ô vuông xây d ng cho khu v c xây d ng.ế ướ
- Xây d ng l i ô vuông xây d ng đáp ng đ c các đ c đi m c a công trình ướ ượ
nh :ư
+ Khu chung c đ c xây d ng theo các riêng bi t các tr c chính songư ượ
song ho c vuông góc v i nhau, bao g m: các nhà x ng , các kho ch a, khu nhà ưở
c a nhân viên…
+ T i các tòa nhà chung c máy móc đ c liên k t v n hành tu n hoàn, s n ư ượ ế
ph n c a khâu này làm v t li u khâu sau đó. S n ph n s n xu t các tòa nhà
chung c đ c v n chuy n đ n nhà máy chính đ ráp thành s n ph n chung.ư ượ ế
+ Do s liên k t dây chuy n công ngh r t l n cho nên đòi h i đ chính ế
xác b trí công trình r t cao: sai s gi i h n b trí các tr c công trình ho c các
kích th c t ng th công trình không đ c v t quá giá tr t 2ướ ượ ượ ÷ 5(cm)/ 100 m.
+ Khu xây d ng có hình ch nh t kéo dài, có di n tích 6,72 km 2.
+ Nhi m v thi t k thi công công trình: ế ế
SV: Tæ 1 Líp: LT. Tr¾c ®Þa B
– K4
2
§å ¸n Tr¾c §Þa C«ng Tr×nh TPCN Gi¸o viªn híng dÉn: Lª §øc
T×nh
. L i kích th c t ng th 2,4(km) ướ ướ × 2,8(km), chi u dài các c nh ô l i ướ
là 200(m).
. L i ô vuông xây d ng đ c l p theo ph ng pháp hoàn nguyên.ướ ượ ươ
Yêu c u v đ chính xác l p l i: sai s t ng h gi a các đi m tr c đ a ướ ươ
dùng cho b trí công trình giá tr t 1 ÷2,5cm/100m (
4000
1
÷
10000
1
); sai s
t ng h v đ cao gi a 2 đi m l i lân c n nhau có giá tr Sươ ướ tg h = (2÷3) mm.
I.2. S l c v đi u ki n đ a t nhiên hành chính c a khu v c xâyơ ượ
d ng công trình
I.2.1.V trí đ a lý và hành chính c a khu v c
Khu“ NHÀ ĐA NĂNG 28 T NG”thu c P.D ch V ng-Q.C u Gi y-Hà N i.
Qu n C u GI y khu v c phát tri n c a TP Nôi v trí t ng đ tr ưở
thành khu cao c văn phòng và trung tâm th ng m i h p d n. ươ
I.2.2Đ c đi m v đ a ch t - th c ph
Khu v c xây d ng đ a ch t n đ nh r t thu n l i cho vi c thi công công
trình. vùng đ ng b ng châu th đ a hình t ng đ i b ng ph ng, không b ươ
chia c t, đ d c c a khu v c t ng đ i nh . Ngoài ra đây khu v c ch y u ươ ế
g m dân c h th ng giao thông thu n l i r t ti n l i cho vi c v n ư
chuy n nguyên v t li u đ ph c v cho công tác thi công
I.2.3. Đ c đi m khí h u
Khu v c xây d ng thu c ph ng D ch V ng-Q.C u GI y-Hà N i nên ch u ườ
nh h ng c a khí h u nhi t đ i gió mùa m, mùa nóng, m a nhi u mùa ư ư
đông l nh, ít m a. Thu c vùng nhi t đ i nên khu v c quanh năm ti p nh n ư ế
l ng bượ c x r t
d i dào và có nhi t đ cao. Và do tác đ ng c a bi n và s khác bi t gi a hai mùa
nóng l nh. Mùa kéo dài t tháng 5 đ n tháng 9, kèm theo m a nhi t đ trung ế ư
bình 29,2oC. T tháng 11 đ n tháng 3 năm sau mùa đông v i nhi t đ trung ế
bình 15,2oC. Cùng v i hai th i kỳ chuy n ti p vào tháng 4 tháng 10. Nên ế
khu v c này có đ b n mùa xuân, h , thu, đông.
I.2.4. Tình hình giao thông - thu l i
Khu v c xây d ng h th ng giao thông t ng đ i t t, h th ng giao ư ươ
thông liên huyên, liên t nh dày đ c kiên c , t o đi u ki n thu n l i cho công
tác v n chuy n trang thi t b , nguyên v t li u ph c v thi công công trình, cũng ế
nh r t thu n l i cho vi c v n chuy n s n ph m c a nhà máy sau này. ư
I.2.5. Tình hình dân c , kinh t - chính trư ế
Qu n C u Gi y khu v c phát tri n đô th ph n y Nam c a thành ph
N i, đây là khu v c phát tri n c s công nghi p quy mô, các trung , tâm d ch v ơ
SV: Tæ 1 Líp: LT. Tr¾c ®Þa B
– K4
3
§å ¸n Tr¾c §Þa C«ng Tr×nh TPCN Gi¸o viªn híng dÉn: Lª §øc
T×nh
th ng m i l n. nhi u siêu th l n, các c a hàng, 890 doanh nghi p ngoàiươ
qu c doanh v i s v n h n 3.300 t đ ng ơ
Dân c s ng t p trung thành làng, trong khu v c xây d ng cũng m t sư
c m dân nh n m ngay g n k . Tình hình an ninh tr t t n đ nh, nhân dân ch p
hành t t các ch ch ng chính sách c a Đ ng và nhà n c ươ ướ
PH N II
THI T K L I KH NG CH TR C Đ A C S M T B NG ƯỚ Ơ
II.1. B trí s b c l i kh ng ch tr c đ a m t b ng. ch n s đ l i ướ ế ơ ướ
II.1.1. B trí s b c l i ướ
Vi c tính s b c l i kh ng ch d a vào các đi u ki n sau: ướ ế
- Di n tích khu đo.
- M c đ đã xây d ng trên khu đo.
- Yêu c u đ chính xác và t l b n đ c n đo v .
- Đi u ki n trang thi t b hi n có. ế
Đ đáp ng đ c nhu c u v đ chính xác trong xây d ng công trình công ượ
nghi p v i đi u ki n máy móc hi n thì ng i ta phát tri n thành l p l i ườ ư
kh ng ch theo 3 c p là: ế
+ L i kh ng ch c s .ướ ế ơ
+ L i tăng dày b c 1.ướ
+ L i tăng dày b c 2.ướ
C s đ l p 3 b c l i kh ng ch là:ơ ướ ế
Nghiên c u bình đ kh o sát th c đ a. Khu v c xây d ng công trình đ a
hình t ng đ i ph c t p, xung quanh l i dân c s ng t p trung. Vì v y vi cươ ư
thông h ng t ng đ i khó khăn có th ph i d ng tiêu cao.ướ ươ
V y xu t phát t c s thành l p l i đã nêu trên phân tích đ a hình khu ơ ướ
v c, k t h p v i di n tích khu v c c n xây d ng là 5,04 ế (km2) và căn c vào hi n
tr ng máy móc công ngh c a đ n v hi n có, quy t đ nh ch n s b c l iơ ế ướ
kh ng ch c a khu v c là ba b c đ đ m b o đ t đ c yêu c u v đ chính xác ế ượ
thi t kê.ế
II.1.2 Ch n d ng đ hình l i kh ng ch c a các b c ư ế
SV: Tæ 1 Líp: LT. Tr¾c ®Þa B
– K4
4
§å ¸n Tr¾c §Þa C«ng Tr×nh TPCN Gi¸o viªn híng dÉn: Lª §øc
T×nh
Chúng ta ch n gi i pháp l p l i có đ hình đ n gi n, xây d ng các tiêu tháp cao ướ ơ
đ đo c nh đ a v t ph c t p (đ i v i l i kh ng ch c s ). Các l i tăng ướ ế ơ ướ
dày c n bám sát các đ a v t , các h ng m c công trình.
a) L i c sướ ơ
+ Nhi m v : liên k t góc khung c a l i. ế ướ
+ Do khu đo có đ a hình không m y ph c t p, có đ kh năng thông h ng, cũng ướ
nh v i trang thi t b hi n thì đ hình l i t giác tr c đ a là hoàn toàn phùư ế ướ
h p. Do đó tôi đã ch n đ hình l i là t giác tr c đ a. ướ
+ Đ b o toàn lâu dài các đi m l i tam giác chúng ta kéo dài c nh biên thêm ướ
m t đo n đ đ a các đi m này ra ngoài khu v c thi công xây d ng. Đó các ư
đi m M,N,P,Q trong đ hình l i. ướ
+ L i đ c đo 2 c nh đáy v i đ chính xác cao v i fướ ượ s/s=1/200000 (đo c nh đáy
b ng đo dài đi n t ). Các c nh đáy đ c đ t trùng v i các c nh biên c a l i. ượ ướ
Ta
cũng ch n c nh biên phía Tây MN trùng v i tr c X c a h to đ gi đ nh.
Các h ng trong l i có kh năng thông h ng là r t l n.ướ ướ ướ
b) L i tăng d y b c 1ướ
Ch n d ng l i đa giác khung bao quanh biên g i đ u lên các đi m l i tam ướ ướ
giác.
+ Nhi m v : làm c s đ phát tri n l i tăng dày ti p theo. ơ ướ ế
+ S d ng máy toàn đ c đi n t lên vi c đo góc c nh tr lên d dàng, do đó
chúng ta ch n l i tăng dày b c 2 là l i đa giác. ướ ướ
+ L i kh ng ch tăng dày các đ ng chuy n c p I du i th ng c nh đướ ế ườ
dài 200 m. D c theo các biên c a t giác em đ t các c nh c a l i g m 4 ướ
d ng chuy n ch y theo 4 c nh c a t giác tr c đ a.ườ ư
+ Đ chính xác đo đ c trong l i nh sau: m ướ ư S = ± 5 mm , mõ” = 5” ,
1/T=1/10000 ÷1/15000.
c) L i tăng d y b c 2ướ
Phát tri n d a theo l i b c 2. Là các đ ng chuy n du i th ng c nh đ u ướ ườ
S = 200 m n i 2 đi m đ i di n 2 c nh c a l i đ ng chuy n c p I. ướ ườ
II.2. c tính đ chính xác đ c tr ng các b c l iƯớ ư ướ
II.2. 1.Tiêu chu n đ chính xác đ i v i l i kh ng ch tr c đ a m t b ng ư ế
ph c v cho các m c đích khác nhau
Tr c khi thi t k l i kh ng ch bao gi cũng ph i c tính đ chính xácướ ế ế ướ ế ướ
các b c l i kh ng ch trong ph ng án d tính đ chính xác công tác đo đ c. ướ ế ươ
Đ t đó ta đem so sánh k t qu tính đ c c a m ng l i thi t k v i đ chính ế ượ ướ ế ế
xác c n thi t xem đã đ t yêu c u ch a. ế ư
SV: Tæ 1 Líp: LT. Tr¾c ®Þa B
– K4
5