1
LI M ĐẦU
Trong s nghip công nghip hóa, hin đại hóa đất nước, công
nghip đin lc đóng mt vai trò đặc bit quan trng. Đin năng luôn đi
trước mi lĩnh vc vì có đin máy móc mi hot động, con người mi sinh
hot được. Phm vi s dng đin rt rng rãi, t nông thôn đến thành th, t
nông nghip đến công nghip; nh hưởng đến mi ngành trong nn kinh tế
quc dân. Vì vy đồ án cung cp đin là mt yêu cu thiết yếu cho sinh
viên ngành đin, giúp cho sinh viên có tư duy độc lp vi công vic.
Mc dù đã rt c gng nhưng do hn chế v kiến thc cũng như kinh
nghim thc tin đồ án ca em còn nhiu khiếm khuyết. Em rt mong nhn
được s ch bo và góp ý chân thành ca các thy, các cô. Qua đây em xin
chân thành cám ơn thy giáo Ngô Hng Quang đã giúp em hoàn thành đồ
án này!
Xin chân thành cám ơn!
Phan Thanh Hu
2
PHN M N M ĐẦU
Gii thiu v nhà máy đồng h đo chính xác
Vai trò kinh tế
Nhà máy đồng h đo chính xác được xây dng vi nhim v sn xut các
loiđồng h đo phc v cho vic đo đếm , kim định cht lượng các loi hàng
hóa trong nước và xut khu;đó là yếu t quyết định đến cht lượng sn phm.
Trong bt kì ngành nào , lĩnh vc nào cũng cn có các thiết b đo đếm. Cht
lượng sn phm được quyết định bi thiết b đo đếm , trong đó s tn ti và phát
trin ph thuc vào cht lượng sn phm.Vì vy vic xây dng nhà máy đồng h
đo chính xác là thiết yếu và tiên phong cho s nghip công nghip hóa hin đại
hóa đất nước.T yêu cu thc tế,nhà máy đưc xây dng vi qui mô gm 10
phân xưởng và b phn khác nhau.
Đặc đim v phân b ph ti
Nhà máy là đơn v tiêu th có công sut ln , được xây dưng trên din tích
150000m .Ngun đin cp cho nhà máy đườc ly t trm biến áp trung gian
110/10(KV) cách nhà máy 2,5 km. Thi gian s dng công sut cc đại là
. Do tm quan trng ca ph ti ta xếp nhà máy vào đơn v cn được cp
đin liên tc và an toàn . Trong nhà máy có Phòng thiết kế , Phòng thí nghim
trung tâm và Phòng thc nghim được xếp vào đơn v loi 3 , khi cn thiết có th
ct đin được
Ni dung ca đồ án bao gm 5 phn:
+ Xác định ph ti tính toán
+ Thiết kế mng cao áp nhà máy
+ Thiết kế mng h áp phân xưởng sa cha cơ khí
+ Thiết kế chiếu sáng cho phân xưởng sa cha cơ khí
+ Thiết kế tính toán bù công sut
Ph ti ca nhà máy đồng h đo chính xác
S trên mt bng Tên phân xưởng Công sut đặt
1 Phân xưởng tin cơ khí 2500
2 Phân xưởng dp 1500
3 Phân xưởng lp ráp s 1 900
4 Phân xưởng lp ráp s 2 1500
5 Phân xưởng sa cha cơ khí Theo tính toán
6 Phòng thí nghim trung tâm 160
7 Phòng thc nghim 500
8 Trm bơm 620
9 Phòng thiết kế 100
3
10 Chiếu sáng các phân xưởng Xác định theo din tích
CHƯƠNG I XÁC ĐỊNH PH TI TÍNH TOÁN
Ph ti tính toán (PTTT) là đại lượng đặc trưng cho kh năng s
dngcông sut ca mt hay nhiu nhómthiết b dùng đin.Đó là công sut gi
địnhkhông đổi trong sut quá trình làm vic, nó gaay ra hhu qu phát nhithoc
phá hy cách đinđúng bng công sut thc tếđã gây ra cho thiết b trong quá
trình làm vic.Vì vy trong thc tế thiết kế cung cp đinnhim v đầu tiên lc
định PTTT ca h thng cn cung cp đin. Tùy theo qui mô mà ph ti đin
phi được xác định theo thc tế hoc phi tính đến kh năng phát trin ca h
thng trong nhiu năm sau đó.
Ph ti tính toán s dng để la chn và kim tra các thiết b trong h
thng như:MBA, dây dn , các thiết b đóng ct. v.v..,tính toán tn tht công sut
đin năng , la chn bù …Ph ti tính toánph thuc vào các yếu tnhư : công
sut , s lượng máy, chế độ vn hành…
1.1 Các phương pháp xác định ph ti tính toán
Phương pháp xác địnhPTTT theo h s knc và P đặt.
Phương pháp này được s dng khi đã có thiết kế nhà xưởng ca nhà máy
nhưng chưa thiết kế chi tiết.
a, Tính cho ph ti động lc:
Ptt = Knc . Pđ
Trong đó:
Knc: H s nhu cu tra t s tay theo s liu ca các XN.PX
Pđ : Công sut đặt ca các phân xưởng
Qtt = Ptt . tgφ
Trong đó:
tgφ: H s công sut TT ra s tay, t cosφ
Qtt : Công sut phn kháng tính toán.
b, Tính cho ph ti chiếu sáng:
Ph ti chiếu sáng được tính theo công sut chiếu sáng trên mt đơn v
din tích (m2).
Pcs = P0 . S
Trong đó:
P0 : Sut chiếu sáng trên đơn v S. (w/m2)
S : Din tích cn chiếu sáng
Lưu ý:
4
Cn phi cân nhc xem s dng loi bóng đèn nào cho phù hp.
Khi cosφ = 1 ta có tgφ = 0
Qcs = Pcs . tgφ
c, Tính PTTT toàn phn ca mi xưởng
Stp = 2
cstt
2
cstt )QQ()PP( +++
d, Ph ti tính toán toàn nhà máy
PTTT bng tng ph ti ca các phân xưởng có k đến h s s dng đồng
thi
Pttxn = Kđt
n
1
ttpxi
P= Kđt )PP( CSi
n
1
tti +
Qttxn = Kđt
n
1
ttPxi
Q = Kđt )QQ( CSi
n
1
TTi +
Qttxn = 22
tpxntpxn QP +
cosφxn = Pttxn/Stpxn
H s kđt được xác định theo tng trường hp sau :
kđt = 0,9 đến 0,95 khi s lượng PX là 2 4
kđt = 0,8 đến 0,85 khi s lượng PX là 510
1.2 Xác định PTTT theo công sut trung bình
Sau khi nhà máy đã có thiết kế chi tết cho tng PX, có thông tin chính
xác v mt bng b trí thiết b, biết đưc công sut và quá trình công ngh ca
tng máy.
Tiến hành thiết kế mng h áp ca PX, s liu đầu tiên cn xác định là Ptt
cùa tng thiết btng nhóm thiết b trong PX
1.2.1 Vi mt động cơ
Ptt = Pđm
Vi nhóm động cơ có n 3
Ptt =
n
P
1
đm i
Vi nhóm động cơ có n 4
Ptt = kmax ksd
Pđm i
Trong đó : ksd là h s s dng ca nhóm (tra s tay)
kmax là h s cc đại tra bng t hai thông s ksd và nhq(s thiết b
dùng đin hiu qu)
Trình t xác định nhq
5
-Xác định n1: S động cơ có công sut 1/2 công sut ca động cơ
công sut max trong nhóm .
- Xác định P1: Tng công sut ca các động cơ có công sut 1/2 công sut
ca động cơ có công sut max trong nhóm.
P
1 =
1
1
n
Pđm i
-Xác định n* và P*
n* = n1/n
P* = P1/ P
Trong đó P: Tng công sut nhóm
n: Tng s thiết b trong nhóm
T n* và P* tra bng PL3 đưc n*hq
Xác định nhq theo công thc:
nhq = n . n*hq
Chú ý: + Khi tra bng kmax ch bt đầu t nhq = 4.
Khi nhq < 4, PTT được tính như sau:
PTT = đmi
n
ti Pk .
1
Trong đó: kti: H s ti ( chế độ dài hn = 0.9, chế độ ngn hn = 0.75)
Nếu trong nhóm có thiết b làm vic chế độ ngn hn lp li thì phi quy
đổi v chế độ dài hn trước khi tính nhq.
Pqđổi = Pđm%
đ
k
Trong đó kđ % là h s đóng đin phn trăm
Ngoài vic quy đổi chế độ cũng cn quy đổi công sut mt pha v 3 pha.
Đối vi đin áp pha: Pqđ = 3 Pđm; đin áp dây: Pqđ = đm
P.3
Ph ti phn kháng ca động lc và chiếu sáng:
QTT = PTT.tgφ.
Qcs = Pcs.tgφ.
1.2.2 Xác định ph ti tính toán cho phân sưởng SCCK:
a, Theo phương pháp PTb và kmax
a1, Phân nhóm ph ti:
Các yêu cu khi phân nhóm: