
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong nh ng năm g n đây, rau qu tr thành m t hàng ch l c trong t ng giáữ ầ ả ở ặ ủ ự ổ
tr xu t kh u nông s n c a Vi t Nam. ị ấ ẩ ả ủ ệ Theo s li u th ng kê c a B Côngố ệ ố ủ ộ
th ng, ươ kim ng ch hàng hóa xu t kh u tháng 9/2013 c tính đ t 11,3 t USD,ạ ấ ẩ ướ ạ ỷ
gi m 5,2% so v i tháng tr c và tăng 20% so v i cùng kỳ năm 2012. T ng kimả ớ ướ ớ ổ
ng ch xu t kh u rau qu c a c n c trong 8 tháng đ u năm 2013 đã lên t iạ ấ ẩ ả ủ ả ướ ầ ớ
689,44 tri u đô la M , tăng 28,1% so v i cùng kỳ năm tr c.ệ ỹ ớ ướ
Ph n l n m t hàng rau qu n c ta đ c xu t kh u ch y u vào các thầ ớ ặ ả ướ ượ ấ ẩ ủ ế ị
tr ng Đài Loan, Trung Qu c, Nh t B n, Liên bang Nga..., l ng hàng xu t vàoườ ố ậ ả ượ ấ
th tr ng EU chi m m t t tr ng r t nh . Rau qu Vi t Nam ngày càng đ cị ườ ế ộ ỷ ọ ấ ỏ ả ệ ượ
đ u t phát tri n h n v m t k thu t b o qu n, ch t l ng s n ph m đ đ nầ ư ể ơ ề ặ ỹ ậ ả ả ấ ượ ả ẩ ể ế
v i các qu c gia trên th gi i, đ t bi t là nh ng th tr ng khó tính nh ng đ yớ ố ế ớ ặ ệ ữ ị ườ ư ầ
ti m năng nh : EU, M và các n c Trung Đông. ề ư ỹ ướ
Nh ng m t hàng đang xu t kh u m nh: thanh long, d a t i, cam, v i thi u,ữ ặ ấ ẩ ạ ứ ươ ả ề
nhãn, supl tr ng, súp l xanh, khoai tây, ơ ắ ơ ớt...Trong khi đó, n c ta còn có m tướ ộ
lo i qu xu t kh u ch l c n a là d a. ạ ả ấ ẩ ủ ự ữ ừ T đ u năm 2013 đ n nay, xu t kh uừ ầ ế ấ ẩ
d a và s n ph m t d a liên t c tăng m nh do nhu c u tiêu th tăng, đ c bi từ ả ẩ ừ ừ ụ ạ ầ ụ ặ ệ
tăng m nh t i Trung Qu c. S li u th ng kê cho th y, kim ng ch xu t kh uạ ạ ố ố ệ ố ấ ạ ấ ẩ
d a và s n ph m t d a trong tháng 7/2013 đ t 5,5 tri u USD, tăng 41% so v iừ ả ẩ ừ ừ ạ ệ ớ
cùng kỳ năm 2012. Tính chung 7 tháng đ u năm 2013, kim ng ch xu t kh u d aầ ạ ấ ẩ ừ
đ t 40,4 tri u USD, tăng 65,6% so v i cùng kỳ năm 2012. ạ ệ ớ D báo, kim ng chự ạ
xu t kh u d a và các s n ph m t d a trong nh ng tháng cu i năm s ti p t cấ ẩ ừ ả ẩ ừ ừ ữ ố ẽ ế ụ
tăng do nhu c u tăng m nh. Các s n ph m nh d a khô l t v , c m d a s yầ ạ ả ẩ ư ừ ộ ỏ ơ ừ ấ
khô là nh ng m t hàng đóng góp chính trong kim ng ch xu t kh u d a.ữ ặ ạ ấ ẩ ừ

Qua vi c tìm hi u nhu c u ng i tiêu dùng và nh ng lệ ể ầ ườ ữ ợi ích c mơ d a mangừ
l i ạem đã l a ch nự ọ “ Thi t k nhà máy s n xu t c m d a s y v i năng su tế ế ả ấ ơ ừ ấ ớ ấ
15 t n s n ph m/ ngày ”.ấ ả ẩ S n ph m đ c s n xu t ra đ đáp ng nhu c uả ẩ ượ ả ấ ể ứ ầ
ng i tiêu dung và góp ph n vào s phát tri n c a n n kinh t qu c dân.ườ ầ ự ể ủ ề ế ố

CH NGƯƠ 1: L P LU N KINH T , K THU TẬ Ậ Ế Ỹ Ậ
Qua tìm hi u v ngu n nguyên li u, v trí đ a lý, khí h u, h th ng giao thôngể ề ồ ệ ị ị ậ ệ ố
v n t i và các đi u ki n khác, em quy t đ nh xây d ng nhà máy thi t k c mậ ả ề ệ ế ị ự ế ế ơ
d a s y t i khu công nghi p Phú Tài, thu c ph ng Tr n Quang Di u, thànhừ ấ ạ ệ ộ ườ ầ ệ
ph Qui Nh n, t nh Bình Đ nh.ố ơ ỉ ị
1.1 Đ c đi m t nhiên:ặ ể ự
Khu công nghi p Phú Tài thu c ph ng Tr n Quang Di u, có đ a hình b ngệ ộ ườ ầ ệ ị ằ
ph ng, r ng nên r t thu n l i cho vi c xây d ng nhà máy. V trí đ a lý khu côngẳ ộ ấ ậ ợ ệ ự ị ị
nghi p Phú Tài giáp v i tuy n đ ng qu c l 1A, phía b c giáp v i qu c l 19,ệ ớ ế ườ ố ộ ắ ớ ố ộ
phía đông là c ng bi n Qui Nh n r ng l n.ả ể ơ ộ ớ
V đi u ki n khí h u: Bình Đ nh n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa,ề ề ệ ậ ị ằ ậ ệ ớ
ch u tác đ ng c a hai mùa: mùa khô và mùa m a, nhi t đ trung bình năm làị ộ ủ ư ệ ộ
280C, đ m 80 ÷ 85%.ộ ẩ
1.2 Nguyên li u:ệ
Ngu n nguyên li u cung c p cho nhà máy ch bi n c m d a n o s y chínhồ ệ ấ ế ế ơ ừ ạ ấ
là các c s thu mua và s ch d a ho c các th ng lái trong vùng lân c n nhơ ở ơ ế ừ ặ ươ ậ ư
đ a bàn t nh B n Tre..ị ỉ ế . Có th chia h th ng cung c p nguyên li u đ u vào theoể ệ ố ấ ệ ầ
3 h ng ch y u sau:ướ ủ ế
−C s s ch cung c p c m d a t i đã tách v l aơ ở ơ ế ấ ơ ừ ươ ỏ ụ
−Th ng lái (c p 1) thu gom d aươ ấ ừ trái khô và cung c p cho các c s sấ ơ ở ơ
ch vế ệ tinh c a doanh nghi p ch bi n c m d a n o s yủ ệ ế ế ơ ừ ạ ấ
−Th ng lái (c p 2) thu gom d a trái và cung c p cho các c s s ch d aươ ấ ừ ấ ơ ở ơ ế ừ
trái c a doanh nghi p ch bi n c m d a n o s y.ủ ệ ế ế ơ ừ ạ ấ

Các tác nhân cung c p c m d a nguyên li u đóng vai trò khá quan tr ngấ ơ ừ ệ ọ
quy t đ nh ch t l ng, chi phí s n xu t, giá thành và l i nhu n c a doanhế ị ấ ượ ả ấ ợ ậ ủ
nghi p c m d a n o s y (chi phí mua c m d a nguyên li u chi m kho ng 90-ệ ơ ừ ạ ấ ơ ừ ệ ế ả
93% chi phí s n xu t). Hi u đ c t m quan tr ng nên nhà máy t ch c m ngả ấ ể ượ ầ ọ ổ ứ ạ
l i thu mua d a trái khô, ho c xây d ng các nhà máy v tinh và m ng l i cácướ ừ ặ ự ệ ạ ướ
c s thu mua - s ch nh m cung c p đ l ng cho doanh nghi p ho t đ ng,ơ ở ơ ế ằ ấ ủ ượ ệ ạ ộ
nh t là nh ng tháng thi u h t nguyên li uấ ữ ế ụ ệ .
1.3 Ngu n cung c p đi n:ồ ấ ệ
Nhà máy s d ng ngu n đi n l y t l i đi n qu c gia thông qua tr m bi nử ụ ồ ệ ấ ừ ướ ệ ố ạ ế
áp xu ng 220V/380V. Ngoài ra, nhà máy còn trang b thêm m t máy phát đi n dố ị ộ ệ ự
phòng đ đ m b o quá trình s n xu t liên t c.ể ả ả ả ấ ụ
1.4 Ngu n cung c p n c:ồ ấ ướ
N c đ c s d ng trong nhà máy v i nhi u m c đích khác nhau. Ngu nướ ượ ử ụ ớ ề ụ ồ
n c đ c l y t h th ng n c ng m, ngu n n c c a thành ph . N cướ ượ ấ ừ ệ ố ướ ầ ồ ướ ủ ố ướ
tr c khi đ a vào s d ng ph i đ c x lý đ đ t các yêu c u đã đ ra.ướ ư ử ụ ả ượ ử ể ạ ầ ề
1.5 Thoát n c:ướ
N c th i c a nhà máy là đi u ki n d dàng cho vi sinh v t phát tri n. N uướ ả ủ ề ệ ễ ậ ể ế
th i tr c ti p ra ngoài s gây ô nhi m môi tr ng. Do đó, n c th i trong cácả ự ế ẽ ễ ườ ướ ả
phân x ng ch y ra s đ c qua h th ng x lý n c th i c a nhà máy tr cưở ả ẽ ượ ệ ố ử ướ ả ủ ướ
khi th i ra đ ng c ng n c th i c a khu công nghi p.ả ườ ố ướ ả ủ ệ
1.6 H th ng giao thông v n t i:ệ ố ậ ả
Giao thông v n t i là v n đ r t c n thi t đ i v i ho t đ ng c a nhà máy.ậ ả ấ ề ấ ầ ế ố ớ ạ ộ ủ
Nhà máy ph i v n chuy n m t kh i l ng l n nguyên li u, nhiên li u, cũngả ậ ể ộ ố ượ ớ ệ ệ
nh v n chuy n s n ph m đ n n i tiêu th .ư ậ ể ả ẩ ế ơ ụ

V trí nhà máy đ t trên qu c l 1A, cách ga Diêu Trì 1Km, cách ngã ba tuy nị ặ ố ộ ế
giáp v i qu c l 19 đi các t nh Tây Nguyên 8 Km, đ ng th i cách c ng bi n Quiớ ố ộ ỉ ồ ờ ả ể
Nh n 10 Km nên r t thu n ti n cho vi c v n chuy n nguyên li u và phân ph iơ ấ ậ ệ ệ ậ ể ệ ố
s n ph m.ả ẩ
1.7 Ngu n nhân l c:ồ ự
Vi c xây d ng nhà máy c m d a s y góp ph n gi i quy t công vi c choệ ự ơ ừ ấ ầ ả ế ệ
ng i dân trong t nh. Công nhân trong nhà máy ch y u tuy n ng i đ aườ ỉ ủ ế ể ườ ị
ph ng. Cán b qu n lý và k thu t c a nhà máy có th tuy n t các tr ngươ ộ ả ỹ ậ ủ ể ể ừ ườ
đ i h c nh : Đà N ng, Qui Nh n, Nha Trang.ạ ọ ư ẵ ơ
1.8 Th tr ng tiêu th s n ph m:ị ườ ụ ả ẩ
Th tr ng c a nhà máy ch bi n c m d a n o s y ch y u là các qu c giaị ườ ủ ế ế ơ ừ ạ ấ ủ ế ố
theo H i giáo khu v c Đông Nam Á và Nam Á, các qu c gia có thói quen sồ ở ự ố ử
d ng c m d a n o s y trong th c ph m hàng ngày nh Sri Lanka, các n cụ ơ ừ ạ ấ ự ẩ ư ướ
Trung Đông, và các qu c gia châu Âu, và Hoa Kỳ. Hi n nay th tr ng ti m năngố ệ ị ườ ề
chính là các qu c gia thu c EU (Pháp, Hà Lan, Anh, Đ c…), Nam Phi và Hoaố ộ ứ
Kỳ. Trung Qu c cũng là th tr ng c m d a n o s y có ti m năng. ố ị ườ ơ ừ ạ ấ ề
1.9 Thi t b :ế ị
Nhà máy có th nh p thi t b t n c ngoài đ đ m b o qui trình công ngh .ể ậ ế ị ừ ướ ể ả ả ệ
Tuy nhiên, có th t gia công ch t o m t s thi t b trong n c đ gi m b tể ự ế ạ ộ ố ế ị ướ ể ả ớ
chi phí và giá tr gia tăng cao h n, t o ra hi u qu kinh t t t h n cho ngành d a.ị ơ ạ ệ ả ế ố ơ ừ
K t lu n:ế ậ t nh ng phân tích th c t trên, vi c xây d ng nhà máy s n xu từ ữ ự ế ệ ự ả ấ
c m d a t i khu công nghi p Phú Tài, thu c ph ng Tr n Quang Di u, thànhơ ừ ạ ệ ộ ườ ầ ệ
ph Qui Nh n, t nh Bình Đ nh là hoàn toàn h p lý. V i năng su t 15 t n s nố ơ ỉ ị ợ ớ ấ ấ ả

