ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
Ụ
Ụ
M C L C
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 1
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
CH ự
Ờ Ở Ầ ƯƠ NG 1: L I M Đ U ế ớ ữ ượ ấ ẩ
ổ ế ữ ạ i.S a đ S a là lo i th c ph m r t ph bi n trên th gi ấ ụ ạ c tiêu th m nh nh t
ở ướ ữ ượ ư ư ậ ộ ộ các n ỹ ở c Á, Âu M . S dĩ s a đ c a chu ng r ng rãi nh v y vì s a ữ là ngu nồ
ưỡ ệ ấ ượ ườ ữ dinh d ng hoàn h o, ả ngoài vi c cung c p năng l ng cho con ng i, s a còn cung
ề ấ ưỡ ế ế ư ạ ườ ướ ấ c p nhi u ch t dinh d ng thi t y u nh đ m, đ ng, béo, n c, vitamin,và các
ữ ả ấ ạ ị ưỡ khoáng ch t. Protein s a là lo i protein hoàn h o nên có giá tr dinh d ng cao.Canxi là
ữ ấ ạ ấ ọ ế ế ệ ả lo i khoáng ch t quan tr ng nh t trong s a, đóng vai trò thi ệ t y u trong vi c c i thi n
ườ ư ừ ệ ươ ườ ặ ở ủ ầ t m vóc c a con ng i cũng nh ngăn ng a b nh loãng x ng th ng g p ng ườ i
ộ ố ấ ượ ể ậ ề ớ l n tu i. ổ Vì v y đ có cu c s ng ch t l ả ỗ ng cao, hàng ngày m i chúng ta đ u ph i
ữ ể ấ ượ ấ ợ ỏ dùng s a đ cung c p năng l ng và các vitamin khoáng ch t có l ứ i cho s c kh e.
ầ Các thành ph n chính trong s a g m ữ ồ có:
Protein trong s a đ
ữ ượ ạ ả ạ ở c t o thành b i các amino axit. Có kho ng 20 lo i amino
ạ ầ ế ườ ớ ạ ầ ế axit khác nhau, trong đó có 8 lo i c n thi t cho ng i l n và 9 lo i c n thi t cho tr ẻ
ữ ấ ị ưỡ ạ em. Protein trong s a r t giàu các lo i amino axít này, nên có giá tr dinh d ng và có
ự ậ ồ ớ ệ ố ử ụ h s s d ng cao so v i ngu n protein th c v t.
ữ ồ Các protein trong s a g m 2 nhóm chính:
Protein hòa tan nh : albumin, imunoglobulin, lisozim, lactoferin,
ư
lactoperoxydaza
Protein
ở ạ ứ ệ ề ồ ộ ữ tr ng thái keo không b n (casein) g m m t ph c h mixen h u
ơ ủ c c a các caseinat và canxi phosphate.
Lipit c a s a bao g m: ch t béo, các phosphatit, glicolipit, steroit
ủ ữ ấ ồ
ề ặ ữ ấ ộ ọ ưỡ ấ ầ Ch t béo s a là m t thành ph n quan tr ng. V m t dinh d ng, ch t béo có đ ộ
ượ ứ ấ ấ sinh năng l ồ ng cao, có ch a các vitamin hòa tan trong ch t béo (A, D, E). Ch t béo t n
ữ ở ạ ướ ấ ỏ ừ ể ầ ỗ ạ t i trong s a ầ d ng hình c u có kích th c r t nh t 0,1 – 15µm . M i th c u m ỡ
ượ ọ ở ấ ề ộ ớ ụ ệ ả ỏ ữ đ c bao b c b i m t l p màng m ng. Màng này r t b n, có tác d ng b o v , gi cho
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 2
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ế ợ ượ ỷ ở ỏ ị ệ ả ấ ớ chúng không k t h p đ c v i nhau và b o v ch t béo kh i b phân hu b i các
ữ ạ enzym có trong s a và do đó t o ra mùi ôi.
ủ ữ ế ấ ị ượ ng ọ Gluxit: Lactoza chi m v trí quan tr ng nh t trong gluxit c a s a. Hàm l
ổ ừ ữ ồ ạ ữ ở ạ ự lactoza trong s a thay đ i t 3,6 – 5,5%. Lactoza t n t i trong s a d ng t do và
ế ớ ọ ủ ộ ạ d ng liên k t v i các protein và các gluxit khác. Đ ng t c a lactoza kém sacaroza 30
ộ ướ ữ ồ ơ ộ ầ l n, đ hòa tan trong n c cũng kém h n. Lactoza là m t trong nh ng ngu n năng
ể ấ ọ ợ ượ ượ l ng quan tr ng, chúng chuy n thành h p ch t năng l ể ng cao, có th tham gia vào
ả ứ ệ ấ ấ ả t t c các ph n ng sinh hóa. Ngoài ra chúng còn cung c p nguyên li u cho quá trình
ộ ố ợ ấ ợ ọ ọ ơ ể ổ t ng h p m t s h p ch t hoá h c quan tr ng trong c th .
Trong s a có nhi u lo i
ữ ề ư ề ớ ộ ượ ươ ng t ấ ố ng đ i th p. ạ vitamin nh ng đ u v i m t hàm l
ữ ượ ấ Các vitamin trong s a đ c chia thành 2 nhóm: nhóm hoà tan trong ch t béo (A, D, E,
ướ K) và nhóm hoà tan trong n ế ứ c (các vitamin B và C). Các vitamin đóng vai trò h t s c
ọ ố ủ ơ ể ạ ộ quan tr ng trong ho t đ ng s ng c a c th .
ữ ế ả ố trong s a chi m kho ng 1%, mu i khoáng có trong các dung ấ Các ch t khoáng
ướ ữ ấ ấ ặ ợ ố ọ ị d ch, trong n ố c s a ho c trong các h p ch t casein. Các mu i quan tr ng nh t là mu i
ướ ạ canxi, natri, kali và magie. Chúng có d i d ng photphat, cloride, citrat và caseinat.
ữ ề ấ ố ố ườ Mu i kali và mu i canxi có nhi u nh t trong s a th ng.
S a có ch a các enzyme th
ứ ữ ườ ặ ự ộ ng g p trong t nhiên. Các enzym là m t nhóm các
ượ ơ ể ố ả ứ ả ạ ở protein đ c sinh ra b i các c th s ng. Chúng có kh năng t o ra các ph n ng hoá
ả ưở ớ ả ứ ộ ủ ố ọ h c và nh h ng t ữ i quá trình và t c đ c a các ph n ng đó. Các enzym trong s a
ồ ừ ầ ừ ẩ ừ ầ ộ ắ b t ngu n t b u vú bò hay t các vi khu n. Các enzym t b u vú bò là m t thành
ầ ườ ượ ọ ừ ẩ ph n thông th ủ ữ ng c a s a và đ ố c g i là enzym g c. Các enzym t ạ vi khu n đa d ng
ở ể ố ượ ậ ộ ả ấ ẩ ộ ỳ ạ ki u lo i và s l ộ ố ạ ng, tu thu c vào b n ch t và m t đ vi khu n. M t s lo i
ữ ượ ử ụ ể ử ấ ượ ể ữ enzym trong s a đ ệ c s d ng đ th nghi m và ki m tra ch t l ng. Nh ng enzym
ọ quan tr ng là: peroxidaza, catalaza, photphataza, lipaza.
ộ ả ư ậ ữ ự ẩ ấ ưỡ ẩ Nh v y s a là m t s n ph m th c ph m r t giàu dinh d ố ớ ng đ i v i con
ườ ườ ưở ể ủ ự ậ ng i và cũng là môi tr ng lý t ậ ng cho s phát tri n c a vi sinh v t. Chính vì v y
ả ữ ế ế ố ớ ệ ả ấ ặ ầ ặ yêu c u đ t ra đ i v i vi c ch bi n và b o qu n s a là r t nghiêm ng t.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 3
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ứ ệ ậ ể ố ườ Hi n nay m c thu nh p bình quân ở ướ n c ta đã tăng lên đáng k , s ng i giàu
ề ở ả ứ ủ ậ ộ ị ườ ngày càng nhi u c thành th và nông thôn. Trình đ nh n th c c a ng i dân ngày
ữ ể ọ ế ề ị ưỡ ủ ữ ặ ệ càng cao, h đã có nh ng hi u bi t và đ cao gía tr dinh d ng c a s a, đ c bi t cho
ẻ ườ ầ ữ ấ ớ ả ấ ậ ạ ỏ tr nh và ng ế i già.vì v y nhu c u s a là r t l n mà kh năng cung c p còn h n ch .
ừ ữ ươ ế ế ư ề ậ ặ ấ ằ ỹ T s a t ạ i, b ng nhi u k thu t ch bi n nh lên men, cô đ c, s y, l nh
ề ả ể ả ữ ữ ữ ặ ấ ộ ẩ đông… ta có th s n xu t ra nhi u s n ph m khác nhau: s a chua, s a đ c, s a b t,
ơ ớ ị ưỡ ạ ả ự ạ ẩ kem, b , phômai… V i giá tr dinh d ữ ủ ng cao, s đa d ng ch ng lo i s n ph m s a
ế ế ộ ố ế ế ệ ngày càng đóng vai trò thi ữ t y u trong cu c s ng, ngành công nghi p ch bi n s a
ể ạ ngày càng phát tri n m nh.
ế ố ự ỳ ữ ữ ạ ộ Bên c nh đó, s a là m t trong nh ng y u t ọ c c k quan tr ng trong chi n l ế ượ c
ề ệ ể ể ả ấ ố ườ ệ phát tri n nòi gi ng, tăng chi u cao, c i thi n th ch t cho ng i Vi t Nam. Do đó
ấ ữ ấ ầ ệ ể ả ế ệ ả ữ vi c phát tri n chăn nuôi bò s a và s n xu t s a r t c n thi t cho vi c gi ế i quy t các
ề ưỡ ệ ậ ướ ấ v n đ suy dinh d ng và b nh t t cho các n ể ướ đang phát tri n trong đó có n c c ta.
ế ế ữ ể ẩ ự ủ ể ệ ạ Đ đ y m nh s phát tri n c a ngành công nghi p ch bi n s a trong n ướ c,
ớ ượ ả ữ ậ ẩ ướ ề ế gi m b t l ng s a nh p kh u, nhà n c đã có nhi u chính sách khuy n khích h tr ỗ ợ
ữ ậ ề ở ữ ố ồ ậ nông dân nuôi bò s a. Đàn bò s a t p trung nhi u các vùng lân c n thành ph H Chí
ươ ủ ư ồ Minh nh Hóc Môn, C Chi, Đ ng Nai, Bình D ng…
ừ ợ ủ ữ ố ớ ự ể ủ ườ ể ữ T nh ng l i ích c a s a đ i v i s phát tri n c a con ng i và phát tri n kinh
ữ ể ị ườ ự ứ ệ ầ ụ ẩ ế t , vi c xây d ng nhà máy s a đ đáp ng nhu c u th tr ng tiêu th và thúc đ y tăng
ưở ế ể ề ệ ể ả ấ ầ ố tr ng kinh t , góp ph n phát tri n nòi gi ng, tăng chi u cao, c i thi n th ch t cho
ườ ệ ấ ầ ế ng i Vi t Nam là r t c n thi t.
ở ộ ừ ữ ự ề ấ ể T nh ng đi u trên cho th y không th không m r ng xây d ng thêm nhà máy
ế ế ữ ể ấ ấ ưỡ ạ ả ẩ ớ ợ ch bi n s a đ cung c p ch t dinh d ng v i đa d ng các s n ph m phù h p theo đ ộ
ủ ừ ở ổ ườ ể ầ ỉ ướ tu i và s thích c a t ng ng ứ i đ không ch đáp ng nhu c u trong n c mà còn
ướ ớ ị ườ ướ h ng t i th tr ng n c ngoài.
ƯƠ
Ế Ỹ
Ậ
Ậ
Ậ
CH
NG 2: L P LU N KINH T K THU T
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 4
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
2.1 Ý nghĩa đ tàiề
ế ở ử ệ ớ ươ Tình hình kinh t ế ướ n c ta hi n nay v i su th m c a, giao th ợ ng, h p tác
ướ ộ ưở ế ớ làm ăn v i các n ậ ố c ngoài, vì v y t c đ tăng tr ng kinh t ờ ngày càng gia tăng, đ i
ể ườ ể ọ ế ề ị ố s ng nhân dân cũng tăng cao đáng k , ng i dân h có hi u bi t v giá tr dinh d ưỡ ng
ả ủ ể ấ ầ ọ ủ ữ c a s a, h có nhu c u cao không còn là ăn no, ngon mà ph i đ ch t. Đ nâng cao
ấ ượ ế ữ ộ ố ấ ầ ẻ ỏ ỉ ườ ch t l ng cu c s ng hàng ngày r t c n đ n s a không ch cho tr nh , ng i già mà
ườ ề ứ ụ ệ ả ấ ầ ớ ọ m i ng ư i đ u có nhu c u.V i m c tiêu th đó , hi n nay kh năng cung c p còn ch a
ậ ữ ạ ớ ấ ậ ẫ ả ạ ủ đ , chúng ta v n ph i nh p s a ngo i v i giá thành r t cao. V y thì t i sao chúng ta
ể ạ ự ủ ề ạ ả ế ế ữ không xây d ng thêm các nhà máy ch bi n s a đ t o ra nhi u ch ng lo i các s n
ữ ẩ ị ưỡ ư ữ ữ ặ ườ ph m s a có giá tr dinh d ữ ng cao nh : S a UHT, s a chua ăn, s a đ c có đ ng...
ấ ượ ả ẽ ạ ợ ớ ẩ Các s n ph m này ch t l ng s không thua kém mà giá thành l ề i phù h p v i túi ti n
ố ườ ả cu đa s ng i dân.
ệ ẩ ườ ề ố ỹ ư ự Hi n nay s k s th c ph m ra tr ng ngày càng nhi u, trong khi các nhà máy
ế ế ữ ế ế ữ ự ế ệ ầ ạ ế ể ch bi n s a còn h n ch . Vi c xây d ng nhà máy ch bi n s a là c n thi ụ t đ ph c
ầ ướ ồ ờ ả ế ệ ụ v nhu c u ngày càng cao trong n c, đ ng th i gi i quy t công ăn vi c làm cho
ườ ệ ấ ả ộ ệ ạ ệ ộ ng ạ i lao đ ng, gi m tình tr ng th t nghi p và các t ụ ữ n n xã h i. Mà vi c tiêu th s a
ậ ợ ị ấ la r t thu n l i.
ồ ữ ươ ồ ư ạ Ngu n nguyên li u ệ : dù chúng ta có ngu n s a t ệ ế i còn h n ch , nh ng vi c
ậ ữ ậ ợ ệ ấ ơ ế ị ườ ễ ậ ươ nh p s a nguyên li u là r t thu n l i: d nh p do c ch th tr ng, ph ệ ng ti n giao
ệ ả ả ữ ệ ể ả ậ ơ thông thuu n ti n. Vi c b o qu n s a cũng đ n gi n và có th kéo dài 2 – 3 năm và s ử
ấ ượ ệ ậ ổ ị ụ d ng thu n ti n, ch t l ng n đ nh.
ạ ể ậ ấ ữ ệ ỹ Đi đi m nh p là: ấ M , Newzeland chuyên cung c p s a nguyên li u có ch t
ả ợ ổ ị ượ l ng cao, n đ nh và giá c h p lý.
ầ ư ố ậ ả ố Qu c gia đ u t chính: Hàn Qu c, Pháp, Nh t B n.
ữ ể ậ ữ ừ ể ớ ệ T tình hình chăn nuôi phát tri n đàn bò s a đ thu nh n s a cùng v i vi c
ế ế ụ ả ẩ ấ ệ ả s n xu t ch bi n và tiêu th các s n ph m s a ữ ở ướ n ấ c ta cho th y vi c thi ế ế ộ t k m t
ế ế ữ ấ ầ ế ầ ướ nhà máy ch bi n s a là r t c n thi ế ể ả t đ gi i quy t các yêu c u tr ắ c m t.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 5
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ự ề ể ậ ấ ượ ệ ạ ả ế V y v n đ là làm sao đ xây d ng đ c 1 nhà máy đ t hi u qu kinh t cao
nh t?ấ
ả ượ ự ầ ả ỉ ế ư Nhà máy xây d ng c n đ m b o đ c các ch tiêu kinh t nh sau:
ưở ấ Giá thành công x ấ ng th p nh t.
ề ấ ậ ợ L i nhu n nhi u nh t.
ấ ấ Năng su t nhà máy cao nh t.
ậ ả ấ Chi phí v n t i ít nh t.
ự ữ ư ệ ẩ ấ ả ợ D tr nguyên li u và l u kho s n ph m h p lý nh t.
ượ ấ Tiêu hao năng l ng ít nh t.
ạ ộ ấ ổ ị Nhà máy ho t đ ng n đ nh nh t.
ể ạ ượ ỉ ế ế ố ự ọ ạ ể ọ Đ đ t đ c các ch tiêu kinh t thì y u t l a ch n đi đi m là quan tr ng, sao
ứ ể ả ợ ọ ị ở cho h p lý. Qua nghiên c u và kh o sát, Nhóm em ch n đ a đi m nhà máy khu công
ệ ộ ườ ồ nghi p Biên Hòa I thu c ph ng An Bình – Biên Hòa – Đ ng Nai.
ể ự
ủ ị
ự
ặ 2.2 Đ c đi m t
nhiên c a v trí xây d ng nhà máy
V trí đ a lí.
ị ị
o Khu đ t n m trong đ a ph n khu công nghi p Biên Hòa 1, thu c đ a bàn
ấ ằ ệ ậ ộ ị ị
ộ ồ ế ọ ể ị ươ ỉ t nh Đ ng Nai, m t trong các vùng kinh t tr ng đi m phía Nam và là đ a ph ậ ng t p
ệ ủ ả ướ ề ấ trung r t nhi u khu công nghi p c a c n c.
o Đi
ạ ể ấ ằ ằ ẳ ộ đi m nhà máy n m trên khu đ t b ng ph ng r ng trên 40.000 ha cách
ố ồ ả ố ả thành ph Biên Hòa kho ng 5km, cách trung tâm thành ph H Chí Minh kho ng
ư ộ ị ướ ầ ừ ắ 30km. Đ nghiêng đ a hình không rõ ràng nh ng có xu h ấ ng th p d n t ố B c xu ng
ộ ố ủ ự ấ ướ ầ ấ ườ ụ ự ủ ấ Nam, đ d c c a đ t là 1%, m c n c ng m th p, c ộ ng đ chi l c c a đ t 1÷ 2
ậ ợ ự ệ ệ kg/cm3 thu n l i cho vi c xây d ng nhà máy công nghi p.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 6
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ệ ự ề Đi u ki n t nhiên:
o Khí h u:ậ Nhà máy n m trong vùng nhi
ằ ệ ớ ẩ ư t đ i gió mùa: Nóng m, m a
ề ậ ộ ụ ậ ướ ấ nhi u.khí h u ôn hòa, thu c vùng ít bão l t, không ng p n ộ c, không đ ng đ t, nhi ệ t
0C.
ộ đ bình quân hàng năm 25 – 26
ượ ư ổ + T ng l ng m a trung bình trong năm 1600 – 1800 mm.
0C.
ệ ộ ề + Nhi t đ cao đ u trong năm 2329
ộ ẩ + Đ m trung bình 82%.
ế ố ả
ưở
ạ ộ
ự
ế
ế
2.3 Các y u t
nh h
ủ ng tr c ti p đ n ho t đ ng c a
nhà máy.
Kh năng cung c p nguyên li u:
ệ ả ấ
ả ổ ấ ổ ệ ể ả ồ ị ị ệ Đ nhà máy s n xu t n đ nh, thì nguyên li u ph i n đ nh. Ngu n nguyên li u
ế ế ữ ượ ấ ừ ữ ồ ươ ừ chính cho ngành ch bi n s a đ c l y t hai ngu n chính: S a bò t i thu mua t các
ữ ữ ộ ạ ậ ượ ậ ạ ộ h nông dân chăn nuôi bò s a trong vùng và s a b t ngo i nh p, đ c nh p ngo i qua
ở ằ ề ả ồ ả c ng Đ ng Nai và c ng Sài Gòn sau đó ch b ng ô tô v nhà máy.
ươ ể ấ ệ ừ ồ ạ Trong t ng lai có th l y ngu n nguyên li u t ữ các trang tr i chăn nuôi bò s a
ự ề ậ ặ ơ trong khu v c ho c các vùng lân c n nhi u h n.
ệ ồ ấ Ngu n c p đi n:
ạ ộ ể ệ ấ ấ ổ ọ ị ồ Đ nhà máy ho t đ ng n đ nh thì ngu n đi n cung c p cũng r t quan tr ng.
ượ ấ ừ ướ ệ ế ạ ố ể ả ệ Đi n đ c l y t l i đi n qu c gia qua tr m bi n áp 2 x 40 MVA. ả ổ Đ đ m b o n
ệ ự ầ ị đ nh nhà máy c n có thêm máy phát đi n d phòng.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 7
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
Cung c p n
ấ ướ : c
ướ ự ừ ụ ẩ ấ ọ ử ụ N c trong nhà máy th c ph m là r t quan tr ng, và tùy t ng m c đích s d ng
ướ ỉ ố ề ầ ợ ấ mà c p n ử c theo yêu c u khác nhau và có qua x lý thích h p. Các ch s v vi sinh
ầ ả ủ ấ ả ậ v t ph i tuân th theo yêu c u s n su t.
ồ ướ ạ ượ ủ ế ừ ấ ệ Ngu n n c s ch đ c cung c p ch y u t nhà máy Thi n Tân.
ử ạ ướ ế Ngoài ra nhà máy còn có gi ng khoan và có tr m x lý n c.
Cung c p h i n
ấ ơ ướ c:
ơ ượ ử ụ ụ ề ấ ườ H i đ c s d ng r t nhi u vào các m c đích khác nhau, thông th ấ ng áp su t
ộ ố ườ ơ ử ụ ệ ế ầ ợ ố ơ h i là 3 at, m t s tr ng h p lên đ n 6 at. Lò h i s d ng d u FO làm nhiên li u đ t.
Cung c p nhiên li u:
ệ ấ
ụ ầ ả ầ Dùng d u FO đ ượ ấ ừ c c p t công ty xăng d u petrolimex. Dùng FO gi m b i, ô
ễ ườ ơ nhi m môi tr ng h n dùng than.
H th ng thoát n
ệ ố ướ c:
ệ ướ ế ướ ứ ề ả – Vi c thoát n ấ ầ c là r t c n thi t, n ấ ữ ơ c th i nhà máy ch a nhi u ch t h u c ,
ướ ả ườ ươ ể ử ử ầ c n x lý tr c khi th i ra môi tr ng. Dùng ph ng pháp vi sinh đ x lý, xung
ệ ố ố quanh nhà máy có h th ng c ng rãnh.
ả ượ ứ ướ ạ ướ ả ậ – N c th i đ c x lý t i nhà máy n ớ c th i t p trung KCN Biên Hòa I v i
3/ngày (công su t thi
3/ngày).
ệ ạ ấ ế ế ấ công su t hi n t i 4.000 m t k 8.000m
ướ ả ừ ở ệ – Ngoài ra n c th i t các nhà máy khu công nghi p Biên Hòa I có th đ ể ượ c
ư ề ử ề ạ ạ ử ướ ả ơ thu gom v tr m b m và đ a v x lý t i nhà máy x lý n c th i Biên Hòa II.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 8
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
Giao thông:
ệ ạ ướ ệ ệ ậ – Trong khu công nghi p có m ng l i giao thông thu n ti n cho vi c đi l ạ i,
ể ệ ẩ ả ậ v n chuy n nguyên li u và s n ph m.
ườ ộ ớ ề ườ ủ ả ướ ế ệ ố – Có h th ng đ ng b v i nhi u con đ ạ ng huy t m ch c a c n ư c nh :
ố ộ ố ộ ố ộ ộ ộ qu c l 1A, qu c l 51, qu c l ỉ 1K, t nh l ỉ 768, t nh l 16,….
ố ộ ặ ộ ế ế ạ ắ – M t m t giáp Qu c l ể 1, tuy n giao thông huy t m ch B c – Nam và đi m
ộ ữ ồ giao l ồ gi a Đ ng Nai – Tp.H Chí Minh – Vũng Tàu.
ườ ườ ộ ộ ặ ườ ỉ ả – Đ ng giao thông và đ ng n i b hoàn ch nh. M t đ ự ng th m bê tông nh a
2).
ớ ả ọ v i t i tr ng (H30 30MT/cm
ườ ườ ậ ợ ệ ố – H th ng đ ủ ng th y và đ ng hàng không cũng khá thu n l ậ ệ i cho vi c v n
ư ả ệ ể ẩ chuy n nguyên li u cũng nh s n ph m.
– H th ng giao thông thu n l
ệ ố ậ ợ i.
S h p tác hóa:
ự ợ
ệ ẵ ề ề ề ớ Khu công nghi p s n có nhi u nhà máy v i nhi u ngành ngh , Biên Hòa là vùng
ế ố ồ ể ề ề ớ có kinh t khá phát tri n v i nhi u ngành ngh và cách thành ph H Chí Minh không
ệ ớ ố ồ ệ ị ợ xa, thành ph H Chí Minh là trung tâm đô th văn hóa công nghi p l n, nên vi c h p
ệ ề ặ ấ ớ ơ ế ị tác hóa v i các c quan xí nghi p khác v các m t cung c p thông tin, thi t b , nguyên
ậ ợ ự ả ẩ ậ ệ v t li u, nhân l c, bán s n ph m là thu n l i.
ự : ấ Cung c p nhân l c
ộ ỉ ế ể ề ề Biên Hòa là m t t nh có kinh t phát tri n, có nhi u ngành ngh , là n i h i t ơ ộ ụ ,
ủ ủ ề ầ ươ ậ ợ ệ ạ ơ ơ n i làm ăn c a nhi u n i khác, có đ y đ các ph ng ti n thu n l i cho đi l i, giao
ậ ợ ự ế ệ ể ầ ọ ti p nên vi c tuy n ch n nhân l c là thu n l ậ ố ồ i và g n thành ph H Chí Minh vì v y
ỹ ư ể ễ ọ ệ v c tuy n ch n k s cũng d dàng.
ị ườ
2.4 Th tr
ẩ . ụ ả ng tiêu th s n ph m
ế ị ườ ụ ả ế ố ở ế ị ơ – Trong c ch th tr ẩ ng, tiêu th s n ph m tr thành y u t ế quy t đ nh đ n
ể ủ ữ ệ ệ ỗ ự ồ ạ s t n t i và phát tri n c a doanh nghi p. M i doanh nghi p có nh ng đánh giá khác
ạ ộ ụ ả ề ầ ủ ẩ ọ nhau v t m quan tr ng c a ho t đ ng tiêu th s n ph m.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 9
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ọ ườ ậ ộ ừ ả ế ầ ả ơ – Ngày nay m i ng i b n r n h n, vì th nhu c u v a b o đ m gi ữ ượ ứ c s c đ
ẫ ỏ ố ệ ề ầ ế ữ ế ẩ ả kh e mà v n hoàn thành t t công vi c là đi u c n thi ộ t. N u các s n ph m s a b t
ố ượ ẻ ơ ẻ ướ ữ ướ ạ ẩ ổ ậ t p trung cho đ i t ng tr s sinh, tr d ả i 2 tu i thì s n ph m s a n c l ộ i có m t
ố ượ ẻ ừ ế ở ổ ườ ớ ượ l ng đ i t ng khá phong phú. Tr t 2 tu i tr lên, thanh thi u nên, ng i l n và
ả ườ ề ự ữ ả ẩ ọ ướ ể ổ ồ ngay c ng i già đ u l a ch n các s n ph m s a n c đ b sung ngu n dinh
ưỡ d ơ ể ng cho c th .
ố ượ ệ ườ ể – Trong khu công nghi p có s l ng ng i đông, có th bán cho các nhà máy
ể ồ khác đ làm đ ăn thêm cho công nhân.
ặ ệ ế ờ ố ể – Và đ c bi t là Biên Hòa có kinh t phát tri n, đ i s ng cao, đông dân, có c ả
ụ ở ậ ả ẩ ị khách du l ch, khách buôn bán... S n ph m còn tiêu th các vùng lân c n khác nh ư
ươ ố ồ ạ ướ Bình d ng, thành ph H Chí Minh… Ngoài ra còn hình thành m ng l ố i phân ph i
ả ẩ ả ẩ ố ươ ệ ả s n ph m trên toàn qu c. Qu ng cáo các s n ph m trên các ph ạ ng ti n thông tin đ i
ổ ứ ạ ươ ữ ọ ườ chúng: Tivi, đài, báo, m ng. T ch c các ch ng trình s a h c đ ế ợ ng, các đ t khuy n
ạ ả ẩ ả ằ m i nh m qu ng bá s n ph m.
ƯƠ
Ệ
CH
NG 3. QUY TRÌNH CÔNG NGH
ấ ữ ươ ệ
ơ ồ
ệ ả
3.1 S đ quy trình công ngh s n xu t s a t
i ti
t trùng có
ườ
đ
ng:
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 10
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ơ ồ ệ ơ ồ S đ 3.1. S đ quy trình công ngh
ố ớ ả ấ ữ ườ ổ ườ Đ i v i s n xu t s a không đ ng thì quy trình không b sung đ ng, còn
ấ ổ ữ ươ ệ ẫ ấ ố ị ườ ượ l ng ch t n đ nh và ch t nhũ hóa v n gi ng s a t i ti t trùng có đ ng.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 11
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ế
3.2. Thuy t minh quy trình
ữ ươ ệ 3.2.1. S a t i nguyên li u
ữ ươ ể ả ữ ữ ả ẩ ấ ả S a t ấ i dùng đ s n xu t các s n ph m s a nói chung ph i là s a có ch t
ượ l ng cao:
C m quan:
ả
Màu vàng kem nh tạ
ấ ạ ạ ồ ơ ị ấ Tr ng thái đ ng nh t, không b tách b , không có t p ch t
Mùi đ c tr ng, không có mùi l
ư ặ ạ ấ ẩ ử ấ ứ (ch t kháng sinh, ch t t y r a, th c
ăn…)
ị ự ươ H ng v t nhiên.
ệ 3.2.2. Các nguyên li u khác
ướ ệ ế ể ồ ượ ả ả N c là ngu n nguyên li u không th thi u đ ẩ ấ c trong s n xu t các s n ph m
ấ ữ ươ ệ ả ườ ử ụ ườ ữ s a nói chung. Ngoài ra s n xu t s a t i ti t trùng có đ ng còn s d ng đ ng RE
ấ ủ ả ấ ổ ữ ể ẩ ạ ồ ị và ch t n đ nh đ duy trì tr ng thái đ ng nh t c a s n ph m s a.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 12
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
Tiêu chu n v ch t n đ nh
ẩ ề ấ ổ ị
ệ ử ụ ấ ổ ủ ụ ằ ạ ồ ị ấ ủ M c đích c a vi c s d ng ch t n đ nh nh m duy trì tr ng thái đ ng nh t c a
ữ ờ ị d ch s a trong th i gian dài.
ấ ổ ị ượ ử ụ ả ị Ch t n đ nh đ ữ c s d ng ph i hoà tan ngay và hoàn toàn trong dung d ch s a.
ế ế ố ớ ộ ượ ằ ả Trong su t quá trình ch bi n đ nh t không đ c tăng lên nh m tránh gây nh h ưở ng
ấ ủ ệ ế đ n hi u su t c a thi ế ị t b .
ể ậ 3.2.3 . Ki m tra thu nh n
ữ ươ ượ ừ ầ ạ ộ S a t i đ c thu mua t ữ ư ế các tr i chăn nuôi 2 l n trong m t ngày, s a đ a đ n
ượ ấ ượ ể ề ư ố ượ ướ ơ nhà máy đ c ki m tra v ch t l ng cũng nh s l ng tr ồ c khi b m vào các b n
ứ ườ ặ ệ ố ơ ộ ữ ạ ấ ắ ố ch a, trên đ ọ ạ ng ng có l p đ t h th ng l c t p ch t, làm s ch s b s a.
ả ả ạ 3.2.4. Làm l nh b o qu n
ụ M c đích:
ư ỏ ữ ươ ế ậ ạ ạ ệ Làm l nh h n ch vi sinh v t làm h h ng s a t i nguyên li u.
ế ự ủ ấ ạ ưỡ ủ ữ ướ ụ H n ch s phân h y ch t dinh d ng c a s a d ủ ệ i tác d ng c a h enzyme có
ữ ươ ẵ s n trong s a t i.
0C.
ố ạ làm l nh nhi ệ ộ ủ ữ ươ t đ c a s a t i xu ng 4 6 ế Ti n hành:
ứ ầ ề ấ ạ ộ ệ ộ Trong quá trình t m ch a c n khu y tr n đ u, làm nhi ề ố ữ ồ t đ kh i s a đ ng đ u.
ữ ụ ụ ể ằ ắ ậ ờ ồ ờ ỉ ị Đ ng th i ki m tra liên t c ch tiêu vi sinh v t nh m kh c ph c k p th i nh ng h ư
ủ ữ ươ ỏ h ng c a s a t i.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 13
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ẩ 3.2.5. Ly tâm tách béo và tiêu chu n hóa
ụ M c đích:
Tách m t ph n ch t béo ra kh i s a nguyên li u.
ỏ ữ ệ ấ ầ ộ
Ly tâm làm s ch nh m lo i b tri
ạ ỏ ệ ể ằ ạ ấ ấ ạ ỏ t đ các t p ch t nh nh t, làm tăng
ấ ượ ữ ề ệ ạ ch t l ng cho s a, t o đi u ki n cho quá trình ly tâm tách béo và tránh
ư ỏ h h ng cho các máy móc thi ế ị t b .
Ti n hành:
ế
ữ ượ ằ ế ị ướ ữ ượ S a đ c ly tâm b ng thi t b ly tâm, tr c khi ly tâm s a đ c làm nóng lên 45
oC đ gi m đ nh t, tăng hi u su t ly tâm.
ể ả ệ ấ ộ ớ
ệ ượ ữ ủ ư ụ ố ế ị c đ a vào qua ng tr c gi a c a thi t b ly ữ Nguyên t cắ : S a nguyên li u đ
ủ ữ ả ồ ố ỏ ớ tâm, ch y theo các rãnh vào khe c a các đĩa r i phân b thành l p m ng gi a các đĩa.
ở ữ ủ ữ ể ả Khe h gi a các đĩa c a thùng quay kho ng 0, 4mm. S a trong thùng quay chuy n
ớ ố ộ ủ ự ướ ữ ụ ẽ ầ ộ đ ng v i t c t 2– 3 cm/s. D i tác d ng c a l c ly tâm s phân chia s a. Các c u m ỡ
ẹ ơ ướ ủ ự ụ ụ ẽ ề ậ ộ nh h n nên d ể i tác d ng c a l c ly tâm s chuy n đ ng v phía tr c quay t p trung
ữ ụ ầ ỡ ướ ớ ậ ở ầ xung quanh tr c gi a.Các c u m có kích th c l n t p trung g n tâm.càng xa tâm
ượ ầ ả thì l ng cream càng gi m d n.
ữ ầ ặ ơ ướ ữ ề ệ ế ạ S a g y n ng h n nên có xu h ế ng ti n v phía ngo i vi. S a nguyên li u ti p
ượ ấ ẩ ữ ư ế ầ ụ t c đ ộ c đ a vào gây áp su t đ y s a g y và cream đ n phía trên. Cream theo m t
ườ ề ỉ ượ ư ộ ườ đ ng riêng qua van đi u ch nh và đ ữ ầ c đ a ra ngoài. S a g y đi qua m t đ ng khác
ữ ự ầ ả ượ ữ ầ ấ ra ngoài, ch y vào bình đ ng s a g y. Hàm l ng ch t béo trong s a g y là 0,05 %,
còn trong cream là 40%.
ữ ườ ẽ ượ ố ớ ữ ữ ữ ầ ố ộ S a trong đ ng ng s đ c ph i tr n v i s a g y và s a béo thành s a có
ượ ấ hàm l ng ch t béo là 3,2 %.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 14
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
3.2.6. Gia nhi t:ệ
ụ M c đích:
ằ ệ ộ ủ ữ ả ủ ệ ể ồ Nh m nâng nhi t đ c a s a lên đ tăng hi u qu c a quá trình đ ng hóa.
ớ ủ ố ữ ả ộ ệ ủ ế ầ ậ ạ ộ Gi m đ nh t c a kh i s a và tiêu di t m t ph n vi sinh v t mà ch y u là t p trùng.
ế Ti n hành:
0C.
ệ ộ ị ệ ả ử ụ ế ị ữ ỏ S d ng thi t b gia nhi t b n m ng nâng nhi t đ d ch s a lên 65
3.2.7. Bài khí:
ụ M c đích:
ạ ữ ệ ạ ấ ả ồ Tách khí còn l i trong s a giúp quá trình đ ng hóa đ t hi u qu cao nh t.
ế Ti n hành:
Yêu c u:ầ
ữ ẽ ượ ơ ừ ế ị ệ ế ị S a s đ c b m t thi t b gia nhi t sang thi t b bài khí.
ả ố ượ ạ ữ Ph i tách t i đa hàm l ng khí còn l i trong s a.
ồ 3.2.8. Đ ng hóa:
ụ M c đích:
ướ ầ ủ ữ ỡ ả o Làm gi m kích th ố ộ c c u m , tăng t c đ phân tán c a s a.
o Ngăn ch n s phân l p gi a ch t béo và các thành ph n khác trong s a làm cho
ặ ự ữ ữ ấ ầ ớ
ạ ươ ữ s a có tr ng thái nhũ t ề ữ ng b n v ng.
o Gi m quá trình oxy hóa.
ả
o Tăng ch t l
ấ ượ ứ ộ ủ ữ ố ạ ủ ng c a s a (tăng m c đ phân tán c a cream. phân b l ữ i gi a các
ấ ủ ầ ấ ổ pha ch t béo và plasma. Thay đ i thành ph n và tính ch t c a protein).
ữ ượ ơ ế ị ồ ờ ị S a đ c b m vào thi t b đ ng hóa nh piston. Sau đó d ch ế Ti n hành:
ẹ ộ ớ ữ s a đi qua m t khe h p v i áp su t ấ ấ su t 180 ‚ 200 bar, tở o = 60‚ 70 oC.
ươ ạ ộ ể ệ ớ ộ Ph ng pháp ồ : Máy đ ng hóa ho t đ ng v i 3 piston chuy n đ ng l ch pha nhau
ữ ượ ấ ở ấ 1/3 chu kì. S a đ c nén trong xy lanh 3 c p áp su t 200 bar.
3.2.9. Thanh trùng:
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 15
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ụ M c đích:
ệ ị ệ ữ ả ả ờ Tiêu di t vi sinh ch u nhi t kém kéo dài th i gian b o qu n cho s a.
Ti n hành:
ế ữ ừ ế ị ồ ơ ế ị ệ S a t thi t b đ ng hóa b m sang thi t b gia nhi t nâng ở
0C. Khi s a đ t lên 75 ữ ạ
0C r i đ
ữ ượ ấ ả ệ đây s a đ c ch y qua các t m gia nhi t lên 75 ồ ượ c
ư ể ố ệ ữ ạ ế ị chuy n qua các ng l u nhi t 15 20s. Sau đó s a l ề i quay v các thi t b gia nhi ệ t.
Ở ể ả ớ ữ ẽ ế ữ ữ ệ ề đây s a ra s ti p xúc v i s a vào và truy n nhi t cho s a vào đ gi m nhi t đ ệ ộ
xu ng.ố
ữ ượ ư ứ ồ ờ S a sau khi thanh trùng xong đ c đ a qua b n ch a sau thanh trùng, th i gian
ứ ố ch a t i đa là 48h.
0C trong 15s.
Yêu c u:ầ s a ph i đ
ả ượ ữ ạ c thanh trùng đ t 75
ố ộ 3.2.10. Ph i tr n:
ố ộ ườ ấ ổ ấ ớ ị Ph i tr n đ ng và ch t n đ nh cùng v i ch t nhũ hóa.
ụ M c đích:
T o cho s n ph m có đ ng t thích h p cho ng
ạ ẩ ả ọ ợ ộ ườ i tiêu dùng.
T o tr ng thái n đ nh cho s a. Tránh phân l p.
ữ ạ ạ ổ ớ ị
Tăng th i gian b o qu n.
ả ả ờ
Ti n hành:
ế
0C r i cho vào b n
ữ ề ồ ữ ơ ệ ồ B m 25% s a làm s a n n r i gia nhi t lên 65 – 70 ồ almix.
ấ ổ ầ ấ ộ ị Tr n ch t n đ nh và ch t nhũ hóa vào tu n hoàn trong vòng 10 – 15 phút, QA
ấ ượ ể ượ ữ ạ ườ ki m tra ch t l ạ ồ ng đ t r i cho l ng s a còn l ế ụ i vào, ti p t c cho đ ầ ng vào tu n
ấ ượ ứ ể ồ ộ ế ồ hoàn 5 10 phút r i cho qua b n ch a sau tr n. Ki m tra ch t l ọ ạ ng n u đ t thì đi l c
ệ ồ ư r i đ a đi ti t trùng UHT.
ượ ớ ố ự ệ ấ ộ ồ Quá trình đ c th c hi n trong b n tr n có cánh khu y v i s vòng quay 250
300 vòng/ phút.
3.2.11. L c:ọ
ụ M c đích:
ữ ọ ườ ố ộ ư ữ ấ L c nh ng đ ng và nh ng ch t ch a tan trong quá trình ph i tr n.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 16
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ữ ẽ ượ ọ ế ị ọ S a s đ c l c qua thi t b l c. ế Ti n hành:
ồ ầ 3.2.12. Đ ng hóa l n 2:
ươ ự ồ ư ở T ng t ầ đ ng hóa l n 1 nh ng nhi t đ ệ ộ 70 – 75 0C.
ệ 3.2.13. Ti t trùng UHT:
ệ ấ ữ ươ ề ạ ả Ti t trùng đây là giai đo n chính trong dây truy n s n xu t s a t i ti ệ t
ệ ộ ắ ờ ử ụ trùng.S d ng nhi t đ cao trong th i gian ng n.
ụ M c đích:
ể ệ ấ ả ể ả ạ ư ậ ị Đ tiêu di t c các vi sinh v t cũng nh các enzyme. K c lo i ch u nhi t t ệ t
ờ ạ ử ụ ữ ở ề ữ ệ ả ả có trong s a. Do đó th i h n b o qu n và s d ng s a đi u ki n nhi ệ ộ ườ t đ th ng có
ể ớ ơ th kéo dài t i h n 6 tháng.
oC ± 4/4giây.
ế ộ ệ Ch đ ti t trùng: 140
ệ ự Th c hi n:
Thi
ế ị ở ạ ế ị ổ ệ ả ỏ t b chính công đo n này là thi t b trao đ i nhi ề t b n m ng có nhi u
(cid:0) Nâng nhi
ượ ự ệ ạ ngăn. Quá trình đ c th c hi n qua 4 công đo n chính:
ệ ơ ộ t s b .
(cid:0) H nhi ạ
(cid:0) ệ Ti t trùng.
ệ ơ ộ t s b .
(cid:0) H nhi ạ
ệ ế ệ ộ ầ t đ n nhi t đ yêu c u.
D ch s a m i vào s trao đ i nhi
ữ ẽ ớ ổ ị ệ ớ ị ữ ệ t v i d ch s a sau ti ẻ t trùng đ nâng nhi ệ ơ t s
0C. Ti p theo d ch s a s trao đ i nhi
ữ ẽ ế ổ ị ả ộ b lên kho ng 85 90 ệ ớ ơ ừ t v i h i t ơ ể lò h i đ nâng
0C và s đ
ẽ ượ ư ở ệ ộ ờ lên nhi ệ ộ ệ t đ ti t trùng là 136 140 c l u nhi t đ này trong th i gian 4
ấ ệ ữ ị ệ ẽ ượ ổ giây, áp su t ti t trùng là 6 bar. Sau đó, d ch s a sau ti t trùng s đ c trao đ i nhi ệ t
ể ạ ầ ữ ớ ệ ộ ữ ẽ ố ổ ị ớ ị v i d ch s a m i vào đ h d n nhi t đ . Cu i cùng d ch s a s trao đ i nhi ệ ớ t v i
0C đ đ t nhi ể ạ
ướ ạ ệ ộ ầ ỏ ữ ượ n c l nh 2 t đ yêu c u khi ra kh i thi ế ị S a đ t b . c vào thi ế ị ệ t b ti t
ự ệ ạ ố ồ ố ệ ố trùng d ng ng l ng ng và th c hi n quá trình ti t trùng. Cu i cùng. ữ ượ s a đ c làm
ế ị ệ ượ ơ ế ị ngu i v 28 ộ ề oC ngay trong thi t b ti t trùng và đ c b m vào thi t b Alsafe.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 17
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ệ ộ ượ ề ằ ươ ộ Toàn b quá trình ti t trùng và làm ngu i đ ể c đi u khi n b ng ch ng trình đã
ẵ ậ l p trình s n.
ờ ồ 3.2.14. B n ch rót:
ụ ứ ị ữ ả ướ ả ch a d ch s a và đ m b o vô trùng tr c khi rót. M c đích:
ế ệ ệ ữ ị ẽ ộ D ch s a sau khi qua h ti t trùng và làm ngu i thì s vào Ti n hành:
ồ ờ ộ ế ị ạ ộ ấ ộ ồ b n ch rót vô trùng. B n là m t thi ủ t b kín có cánh khu y. Toàn b ho t đ ng c a
ề ể ậ ẵ ằ ộ ồ ượ b n đ c đi u khi n b ng m t máy tính đã l p trình s n.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 18
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
3.2.15. Rót và bao gói:
ụ ậ ợ ệ ề ạ ợ rót vào bao bì thích h p giúp t o đi u ki n thu n l i khi s ử M c đích:
ữ ẩ ả ậ ượ ấ ộ ể ụ d ng và v n chuy n s n ph m. S a đ ề c rót vào bao bì h p gi y 180ml trong đi u
ệ ượ ế ộ ố ki n hoàn toàn vô trùng. Sau đó đ c dán ng hút. In ngày và x p h p carton.
Ti n hành:
ế
ể ệ ư ấ ấ ồ ộ – Đ a băng gi y qua b H ể 2O2 đ ti t trùng gi y, có n ng đ 32– 38%, sau đó
ề ặ ớ ả ụ ẩ ằ lo i b H ế ạ ỏ 2O2 trên b m t bao bì ti p xúc v i s n ph m b ng tr c ép.
ế ộ ượ ờ ượ ồ ạ – Khi ti n hành rót, h p đ c hút chân không đ ng th i đ c n p khí nit ơ ể , đ
ữ ữ ẩ ả ả ạ ắ ộ ở ố ấ c u trúc h p v ng ch c, t o kho ng không cho s a dãn n và s n ph m khi u ng có
ề ồ ả c m giác đ ng đ u.
ộ ầ ế ặ ả ộ ộ ộ ấ – Trong khi rót h p, kho ng 45 phút m t l n ho c sau khi h t m t cu n gi y,
ể ạ ả ậ ộ nhân viên v n hành máy ph i ki m tra xem h p có kín không, có vuông c nh không.
ườ ể ầ ẫ ấ ộ QA th ố ng xuyên ki m tra quá trình đóng h p quá trình l y m u đ u quá trình rót, cu i
quá trình rót và 20 phút/ l n...ầ
ộ – Đóng block và đóng thùng: 4 h p/block, 10 block/thùng, 100 thùng/pallet.
ẩ ả 3.2.16. S n ph m:
S n ph m d ng l ng, đ ng nh t có qua x lý ti
ử ấ ẩ ả ạ ồ ỏ ệ t trùng.
Không s d ng ch t b o qu n.
ấ ả ử ụ ả
Có pH = 6,4 – 6,8; % khô = 15,8 (cid:0)
ươ ủ ữ ư ặ ọ ơ ị ắ Màu tr ng ngà, h ng th m đ c tr ng c a s a, v ng t.
0,1; % béo = 3,2
ƯƠ
Ự
CH
NG 4. TÍNH TOÁN XÂY D NG
ệ
ầ
ế ế ổ
ụ 4.1. Nhi m v và yêu c u thi
ặ ằ t k t ng m t b ng nhà máy.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 19
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ế ế ổ ặ ằ ụ ủ ệ ạ ọ Thi t k t ng m t b ng nhà máy là 1 giai đo n quan tr ng, nhi m v v a nó là
ọ ữ ệ ủ ự ứ ổ ợ ả nghiên c u, phân tích t ng h p m i d li u c a d án sang các gi ố i pháp b trí th c t ự ế
ấ ụ ể ị ượ ự ơ ở ệ ổ ọ ứ trên đ a hình khu đ t c th đã đ c l a ch n làm c s cho vi c t ự ch c xây d ng
nhà máy.
ụ ế ế ổ ệ 4.1.1 Các nhi m v khi thi ặ ằ t k t ng m t b ng nhà máy.
ệ ự ề ạ ủ ự Đánh giá các đi u ki n t ấ nhiên, nhân t o c a khu đ t xây d ng nhà máy làm c ơ
ả ụ ế ạ ắ ố ở s cho các gi ậ i pháp b trí s p x p các h ng m c công trình, các công trình kĩ thu t,
ệ ả ậ ủ ề ề ế ấ ưở các bi n pháp gi i quy t các v n đ v khí h u c a nhà máy và các phân x ả ng s n
ợ ố ấ ệ ủ ề ầ ớ xu t… Sao cho phù h p t i đa v i yêu c u dây chuy n công ngh c a nhà máy cũng
ư ủ ệ ậ nh c a các nhà máy lân c n trong vùng công nghi p.
ặ ằ ơ ấ ủ ụ ế ạ ố ị Xác đ nh c c u m t b ng, hình kh i ki n trúc c a các h ng m c công trình,
ướ ổ ứ ạ ướ ụ ụ ộ ồ ị đ nh h ng nhà, t ch c m ng l i công trình ph c v công c ng, tr ng cây xanh,
ự ệ ị ướ ứ ự ờ ấ hoàn thi n khu đ t xây d ng, đ nh h ng phân chia th i kì xây d ng, nghiên c u kh ả
ể ủ ở ộ năng m r ng và phát tri n c a nhà máy.
ả ị ớ ế ề ấ ườ ả Gi i quy t các v n đ có liên quan đô th v i môi tr ng qua các gi i pháp đ ể
ề ệ ặ ướ ệ ễ ả ầ ố ồ ố ả đ m b o các yêu c u v v sinh công nghi p, ch ng n, ch ng ô nhi m m t n c và
ư ỏ ư ề ế ể ả ấ ạ ấ khí quy n, cũng nh các v n đ liên quan đ n an toàn s n xu t nh h a ho n và các
ệ ự ố ặ s c đ c bi t khác.
ả ị ớ ế ề ấ ườ ạ ả Gi i quy t các v n đ liên quan đô th v i môi tr ậ ng t o kh năng hòa nh p
ớ ợ ớ ự ậ ủ c a nhà máy v i các nhà máy lân c n, phù h p hài hòa v i không gian t ủ nhiên c a
vùng.
ủ ế ươ ế ế ề ươ ệ Đánh giá hi u q a kinh t ậ ủ kĩ thu t c a ph ng án thi t k v các ph ệ ng di n
ư ệ ủ ử ụ ấ ỉ ế ậ nh hi u q a s d ng đ t, các ch tiêu kinh t kĩ thu t chuyên ngành.
ầ ế ế ặ ằ 4.1.2. Các yêu c u khi thi t k m t b ng nhà máy
ươ ố ư ế ế ặ ằ ạ ổ ể Đ có ph ng án t i u khi thi t k , quy ho ch t ng m t b ng nhà máy công
ầ ụ ể ệ ầ ả nghi p c n tho mãn các yêu c u c th sau:
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 20
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ả ế ế ổ ặ ằ ứ ả ượ ứ Gi i pháp thi t k t ng m t b ng nhà máy ph i đáp ng đ ấ c m c cao nh t
ề ả ề ệ ề ấ ắ ấ ủ c a dây chuy n công ngh sao cho chi u dài dây chuy n s n xu t ng n nh t, không
ế ố ặ ạ ộ ộ ệ ậ ự ả ố ế trùng l p, l n x n, h n ch t ả i đa s giao nhau. B o đ m m i liên h m t thi ữ t gi a
ụ ạ ạ ướ ớ ệ ố các h ng m c công trình v i h th ng giao thông, các m ng l ậ ấ i cung c p kĩ thu t
khác bên trong và bên ngoài nhà máy.
ả ượ ấ ứ ự ự Trên khu đ t xây d ng nhà máy ph i đ c phân thành các khu v c ch c năng
ủ ả ự ố ố ượ ể ệ ể ặ ặ ấ ầ theo đ c đi m c a s n xu t, yêu c u v sinh, đ c đi m s c , kh i l ng ph ươ ng
ậ ộ ệ ố ệ ể ề ạ ậ ả ti n v n chuy n, m t đ công nhân… t o đi u ki n t ậ t cho qu n lý v n hành các khu
ứ ự v c ch c năng.
ự ệ ấ ượ ả ầ Di n tích khu đ t xây d ng đ ỏ ủ ọ c tính toán tho mãn m i yêu c u đòi h i c a
ơ ở ố ụ ề ệ ạ ợ dây chuy n công ngh trên c s b trí h p lý các h ng m c công trình, tăng c ườ ng
ố ầ ử ụ ụ ầ ả ợ ố ệ ậ v n d ng các kh năng h p kh i n ng t ng s d ng t i đa các di n tích không xây
ể ồ ổ ứ ườ ị ướ ể ự d ng đ tr ng cây xanh t ch c môi tr ệ ng công nghi p và đ nh h ng phát tri n m ở
ươ ộ r ng nhà máy trong t ng lai.
ổ ứ ệ ố ề ậ ợ ợ ớ ể T ch c h th ng giao thông v n chuy n h p lí phù h p v i dây chuy n công
ầ ả ệ ặ ứ ấ ả ọ ồ ườ ngh , đ c tính hàng hóa đáp ng m i yêu c u s n xu t và qu n lý, lu ng ng ồ i, lu ng
ặ ắ ả ả ắ ấ hàng ph i ng n nh t, không trùng l p, không c t nhau. Ngoài ra còn ph i chú ý khai
ạ ớ ướ ư ụ ậ ố ợ thác phù h p v i m ng l i giao thông qu c gia cũng nh các c m nhà máy lân c n.
ế ố ệ ầ ạ ả ả ề ệ Ph i tho mãn các yêu c u v v sinh công nghi p, h n ch t i đa các s c ự ố
ệ ấ ả ả ầ ườ ằ ả ả s n xu t, đ m b o yêu c u v sinh môi tr ng b ng các gi ứ i pháp phân khu ch c
ố ướ ướ ủ ạ ủ ấ ả năng, b trí h ợ ng nhà h p lý theo h ng gió ch đ o c a khu đ t. Kho ng cách các
ụ ủ ạ ả ế ế ạ ệ ọ ạ h ng m c công trình ph i tuân th theo quy ph m thi ệ ề t k , t o m i đi u ki n cho vi c
ự ế ứ ạ ạ ệ ủ ặ ờ ề thông thoáng t nhiên h n ch b c x nhi t c a m t tr i truy n vào nhà.
ệ ể ị ự ặ ậ ạ ươ Khai thác tri t đ các đ a hình t ể nhiên, đ c đi m khí h u đi ph ằ ng nh m
ỷ ử ứ ế ể ề ề ấ ả ử gi m đ n m c có th chi phí san n n, x lý n n đ t, tiêu thu , x lý các công trình
ụ ầ ố ạ ng m khi b trí các h ng m c công trình.
ả ả ả ố ậ ố ế ớ ậ Ph i đ m b o t ệ ợ t m i quan h h p tác m t thi t v i các nhà máy lân c n trong
ệ ử ụ ậ ử ệ ả ả ớ ỹ ấ khu công nghi p v i vi c s d ng chung các công trình đ m b o k thu t x lý ch t
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 21
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ễ ả ố ườ ụ ụ ư th i, ch ng ô nhi m môi tr ng cũng nh các công trình hành chính ph c v công
ạ ệ ả ế ạ ầ ư ự ằ ộ c ng… nh m mang l i hi u qu kinh t ế ố , h n ch v n đ u t xây d ng nhà máy và
ế ự ệ ệ ấ ti t ki m di n tích đ t xây d ng.
ư ự ệ ề ạ ờ ớ ợ Phân chia th i kì xây d ng h p lý, t o đi u ki n thi công nhanh, s m đ a nhà
ầ ư ả ấ ố ự máy vào s n xu t, nhanh chóng hoàn v n đ u t xây d ng.
ỹ ủ ừ ể ẩ ả ả ầ ổ B o đ m các yêu c u th m m c a t ng công trình, t ng th nhà máy Biên Hòa
ế ệ ả ạ ậ ả nh p đóng góp c nh quan xung quanh t o thành khung c nh ki n trúc công nghi p đô
th .ị
ữ
ệ
ắ
4.2. Nh ng bi n pháp có tính nguyên t c khi thi
ế ế ổ t k t ng
ặ ằ
m t b ng nhà máy.
ấ ề ươ ứ ệ 4.2.1. Phân chia khu đ t v ph ng di n ch c năng.
ệ 4.2.1.1. Khái ni m chung.
ệ ị ướ ế ể ể ầ ả Đây là bi n pháp có tính đ nh h ng ban đ u đ có th đi đ n gi i pháp
ặ ằ ấ ủ ự ệ ạ ổ ợ quy ho ch t ng m t b ng nhà máy h p lý. Th c ch t c a bi n pháp này là phân chia
ủ ứ ể ấ ả ặ ậ ộ ố các b ph n ch c năng c a nhà máy thành các nhóm theo đ c đi m s n xu t, kh i
ự ể ể ể ể ặ ặ ậ ặ ố ượ l ng và đ c đi m v n chuy n hàng hóa, đ c đi m phân b nhân l c, đ c đi m v ề
ự ố ủ ệ ệ ặ ầ ạ ả ư các yêu c u v sinh công nghi p cũng nh các đ c thù s c c a các công đo n s n
ứ ữ ấ ượ ố xu t. Nh ng nhóm ch c năng này đ ố ấ ủ c b trí trên các khu đ t c a nhà máy trong m i
ự ố ệ ủ ệ ả ư ề ệ ạ ấ ầ quan h c a công ngh s n xu t cũng nh các yêu c u v quy ph m s c và v sinh
công nghi p.ệ
ơ ở ư ệ ấ ự Trên c s nguyên lý ta đ a ra các bi n pháp phân chia khu đ t xây d ng
ứ nhà máy thành các vùng ch c năng.
ắ 4.2.1.2. Nguyên t c phân vùng:
ấ ủ ả ặ ườ Tùy theo đ c thù s n xu t c a các nhà máy mà ng i thi ế ế ẽ ậ ụ t k s v n d ng
ự ễ ắ ợ ế ế ệ nguyên t c phân vùng vho h p lý. Trong th c ti n thi ấ t k bi n pháp phân chia khu đ t
ổ ế ử ụ ệ ể ấ ặ thành các vùng theo đ c đi m s d ng là ph bi n nh . Bi n pháp này phân chia khu
ấ đ t nhà máy thành 4 vùng chính.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 22
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ướ Vùng tr c nhà máy.
ụ ụ ơ ố ả ọ ổ N i b trí các nhà hành chính qu n lý, ph c v sinh h at, c ng ra vào, gara ô tô,
ứ ộ ợ ố ớ ố ớ ể ặ ỏ nhà đ xe… Đ i v i nhà máy có quy mô nh ho c m c đ h p kh i l n, vùng tr ướ c
ệ ả ệ ạ ả ỗ ổ nhà máy dành di n tích cho bãi đ xe ô tô, xe đ p, xe máy, c ng b o v , b ng tin v ầ
ủ ệ ể ặ ả ấ ả ỳ cây xanh c nh quan. Di n tích vùng này tu theo đ c đi m s n xu t, quy mô c a nhà
ệ ừ ệ máy, có di n tích t 4 ÷ 20% di n tích nhà máy.
ấ ả Vùng s n xu t.
ề ả ơ ố ủ ằ ấ N i b trí các nhà và công trình n m trong dây chuy n s n xu t chính c a nhà
ư ưở ụ ợ ụ ấ ả ấ ả ỳ máy nh : các phân x ặ ng s n xu t chính , ph , s n xu t ph tr … tu theo đ c
ủ ể ế ả ấ ừ ệ đi m s n xu t và quy mô c a nhà máy chi m t : 22 ÷ 52%di n tích nhà máy. Đây là
ầ ư ấ ủ ọ ố vùng quan tr ng nh t c a nhà máy nên khi b trí c n l u ý:
ấ ượ ư ư ề ướ ề ị ấ Khu đ t đ ị c u tiên v đ a hình, đ a ch t cũng nh v h ng.
ụ ả ụ ợ ề ấ ả ấ ố Các nhà s n xu t chính, ph , s n xu t ph tr có nhi u công nhân nên b trí
ặ ầ ụ ủ ặ ệ ư ề ướ ầ ổ g n c ng ho c g n tr c giao thông chính c a nhà máy và đ c bi t u tiên v h ng.
ưở ữ ả ấ ấ ộ Các phân x ư ế ng trong qúa trình s n xu t gây ra nh ng tác đ ng x u nh ti ng
ồ ớ ượ ệ ặ ễ ự ố ề ả ổ ỉ n l n, l ụ ng b i, nhi ấ t th i ra nhi u ho c d có s c ( cháy , n hay rò r hóa ch t)
ặ ở ố ướ ủ ẽ ệ ặ ạ nên đ t cu i h ng gió và tuân th ch t ch theo quy ph m an toàn v sinh công
nghi p.ệ
Vùng các công trình ph .ụ
ấ ặ ượ ồ Đ t các nhà và công trình cung c p năng l ấ ng bao g m các công trình cung c p
ệ ơ ướ ướ ả ả ả ậ ỹ ỳ đi n, h i, n ử c, x lý n c th i và các công trình b o qu n k thu t khác. Tu theo
ứ ộ ệ ệ ầ ừ m c đ công ngh yêu c u mà có di n tích t 14 ÷ 28%.
ộ ố ể ầ ư ố 4.2.1.3 .M t s đi m c n l u ý khi b trí:
ế ố ạ ủ ệ ố ậ ằ ề ấ ố – H n ch t ợ i đa chi u dài c a h th ng cung c p kĩ thu t b ng cách b trí h p
ữ ơ ụ ấ ơ ượ ố ệ ố lý gi a n i cung c p và n i tiêu th năng l ng (khai thác t i đa h th ng trên không
ầ ở ướ và ng m d ặ ấ i m t đ t)
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 23
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ụ ấ ậ ể ố ặ – T n d ng các khu đ t không l ợ ề ướ i v h ng ho c giao thông đ b trí các công
trình ph .ụ
ả ấ ợ ề ụ ề ấ ặ Các công trình có nhi u b i, ho c ch t th i b t l ả ặ i đ u ph i đ t cu i h ố ướ ng
ủ ạ gió ch đ o
ụ ụ Vùng kho tàng và ph c v giao thông.
ố ỡ ệ ố ế ầ ố Trên đó b trí các h th ng kho tàng, b n bãi các c u b c d hàng hóa, sân ga
ế ể ấ ả ặ ừ nhà máy… tùy theo đ c đi m s n xu t và quy mô nhà máy chi m t 23 ÷ 37 %. Khi
ế ế ầ ư ố ể thi t k c n l u ý 1 s đi m sau:
Cho b trí các công trình trên vùng đ t không u tiên v h
ề ướ ư ấ ố ư ả ng, nh ng ph i phù
ơ ậ ế ể ệ ệ ẩ ậ ớ ệ ả ợ h p v i các n i t p k t nguyên li u và s n ph m nhà máy, đ thu n ti n cho vi c
ủ ậ ấ nh p xu t hàng c a nhà máy.
Trong nhi u tr
ề ườ ầ ủ ề ể ặ ợ ng h p, do đ c đi m và yêu c u c a dây chuy n công ngh h ệ ệ
ậ ả ớ ộ ể ố ự ế ề ậ ấ ắ ố th ng kho tàng có th b trí g n li n tr c ti p v i b ph n s n xu t.Vì v y có th b ể ố
ự ả ệ ố ấ ầ ằ trí 1 ph n h th ng kho tàng n m ngay trong khu v c s n xu t.
ượ ủ ể ắ c đi m c a nguyên t c phân vùng. Ư 4.2.1.4. . u – nh
Ư ể u đi m:
D qu n lý theo ngành, theo các phân x
ễ ả ưở ủ ạ ng, theo các công đo n c a dây
ề ả ấ ủ chuy n s n xu t c a nhà máy.
Thích h p v í các nhà máy có nh ng phân x
ữ ơ ợ ưở ữ ạ ặ ng, nh ng công đo n có các đ c
ể ề ấ ệ ả đi m và đi u ki n s n xu t khác nhau.
Đ m b o đ
ả ả ượ ử ệ ễ ệ ầ ộ ậ c các yêu c u v sinh công nghi p, d dàng x lý các b ph n
ấ ợ ề ệ ư ụ ả ấ ộ phát sinh các đi u ki n b t l ổ i trong quá trình s n xu t nh b i, khí đ c, cháy, n .
D b trí h th ng giao thông bên trong nhà máy
ệ ố ễ ố
Thu n l
ậ ợ ở ộ ủ ể i trong quá trình phát tri n m r ng c a nhà máy.
Phù h p v i đ c đi m khí h u xây d ng cu n
ớ ặ ả ướ ự ể ậ ợ c ta.
Nh
ượ ể c đi m:
Dây chuy n s n xu t ph i kéo dài.
ề ả ả ấ
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 24
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ườ ạ ố ướ ệ ố H th ng đ ậ ng ng kĩ thu t và m ng l i giao thông tăng
H s xây d ng, h s s d ng th p.
ệ ố ử ụ ệ ố ự ấ
ệ ậ ộ ự ợ ố
ụ 4.2.2. Bi n pháp h p kh i và nâng cao m t đ xây d ng. 4.2.2.1. M c đích
ể ạ ượ ụ ứ ệ ế ả ọ ộ Đ đ t đ c hi u qu cao trong ng d ng các ti n b khoa h c kĩ thu t t ậ ự
ả ợ ớ ướ ể ế ấ ộ đ ng hóa s n xu t phù h p v i xu h ệ ng phát tri n trong công tác thiêt k công nghi p
ế ớ ệ ệ ọ trên th gi i và Vi t Nam trong giai đ an hi n nay.
ệ ế ự ữ ệ ươ ớ Cùng v i vi c ti t ki m chi phí xây d ng là 1 trong nh ng ph ng châm quan
ủ ầ ư ủ ọ ườ ế ế ể ạ ượ ả ử ụ ề tr ng c a ch đ u t và ng i thi t k . Đ đ t đ ệ c đi u trên ph i s d ng bi n
ậ ộ ự ệ ố ợ ố pháp h p kh i và nâng cao m t đ xây d ng qua vi c b trí nhà và các công trình trên
khu đ t.ấ
4.2.2.2 Nguyên t c ắ
ầ ư ử ụ ắ C n l u ý khi s d ng nguyên t c này là:
Các phân x
ưở ể ặ ả ấ ậ ấ ả ố ng s n xu t, các công trình kĩ thu t có đ c đi m s n xu t gi ng
ặ ả ưở ớ ổ ứ ả ậ ấ nhau ho c không nh h ng t i nhau trong quá trình t ch c và v n hành s n xu t.
Đ c đi m v sinh công nghi p gi ng nhau, t
ể ệ ệ ặ ố ươ ự ả ặ ưở ng t ho c ít nh h ế ng đ n
ả ấ nhau trong quá trình s n xu t.
Không có nh ng công đo n s n xu t gây ô nhi m đ c h i ho c có s c công
ạ ả ự ố ữ ễ ạ ặ ấ ộ
ưở ế ậ ệ ả nghi p nh h ộ ng đ n các b ph n khác.
ệ ề ế ệ ề ươ ự ậ Các đi u ki n vi trí, khí h u và đi u ki n chi u sáng t ng t nhau.
Đ c đi m đi
ể ặ ạ ầ ủ ả ấ ủ ấ ấ ả ch t c a khu đ t cho phép, các yêu c u c a s n xu t không nh
ưở ẫ ươ ứ ổ ứ ứ ể ề ả ơ h ng l n nhau, các ph ng th c t ch c giao thông chi u đ ng đ n gi n có th áp
ả ầ ụ d ng gi i pháp nâng t ng.
Ư ượ 4.2.2.3 u, nh ể c đi m:
Ư ể u đi m
o S l
ố ượ ậ ợ ả ặ ằ ạ ng các công trình gi m, thu n l i cho quy ho ch m t b ng chung.
o Ti
ế ệ ấ ự t ki m đ t xây d ng 10 ÷ 30 %.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 25
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ạ ướ ể ậ ắ o Rút ng n m ng l i giao thông v n chuy n 20 ÷ 25 %
o Gi m giá thành xây d ng 10 ÷ 18 %
ự ả
o Rút ng n th i gian xây d ng 20 ÷ 25%.
ự ắ ờ
ấ ộ o Năng su t lao đ ng tăng 20 ÷ 25 %.
Nh
ượ ể c đi m
o Không phù h p v i các x
ớ ợ ưở ạ ả ấ ặ ể ng, các công đo n s n xu t có các đ c đi m
ấ ả ấ tính ch t s n xu t khác nhau
o Đi u ki n thông thoáng, chi u sáng t
ệ ề ế ự nhiên kém.
o G p nhi u khó khăn trong t
ề ặ ổ ứ ướ ch c thoát n c mái.
o Trong đi u ki n đi
ề ệ ạ ạ ậ ợ ẽ ấ ố ấ hình, đi ch t không thu n l i s r t t n kém cho
ề ố chi phí san n n và gia c móng.
ở ậ ế ế ệ ủ ề ả ả B i v y, khi thi ỹ t k ph i xem xét k các đi u ki n c a gi ợ i pháp h p
ố ọ ệ ể ự kh i các công trình đ l a ch n bi n pháp thi ế ế t k .
Nâng cao m t đ xây d ng:
ậ ộ ự ể ế ự ệ ệ đ ti ấ t ki m di n tích đ t xây d ng 1 cách
ế ế ặ ằ ả ả ợ ố t i đa, khi thi t k m t b ng chung nhà máy ngoài gi ố i pháp h p kh i ph i chú ý
ệ các bi n pháp sau:
ơ ở ủ ụ ầ ạ ợ Tính toán h p lý các h ng m c công trình. Trên c s c a yêu c u dây
ấ ề ả chuy n s n xu t.
ủ ự ạ ọ ọ ợ ớ L a ch n hình d ng c a nhà và công trình g n gàng phù h p v i hình
ể ạ ế ượ ủ ử ụ ấ ượ ấ ạ d ng c a khu đ t, đ h n ch đ c các khu đ t không s d ng đ c gây lãng
phí đ t.ấ
ả ả ạ ả ố ợ B trí kho ng cách các công trình h p lý đ m b o quy ph m và phòng
ở ộ ủ ề ệ ệ ệ ả ả ỏ h a cách ly theo đi u ki n v sinh công nghi p đ m b o các m r ng c a nhà
máy.
Trong quá trình nghiên c u thi
ứ ế ế ặ ằ ạ c nầ t k quy ho ch m t b ng nhà máy
ế ố ế ở ộ ủ ể ươ ư l u ý đ n các y u t phát tri n, m r ng c a nhà máy trong t ng lai trong các
ườ tr ợ ng h p sau:
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 26
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ấ ủ Nâng cao công su t c a nhà máy
M r ng s n su t s n ph m m i.
ấ ả ở ộ ẩ ả ớ
ế Thay th các máy móc thi ế ị ớ t b m i
ở ộ ự ệ ề ả ả ầ Trong xây d ng m r ng nhà máy c n ph i tho mãn các đi u ki n sau:
(cid:0) ở ộ ự ượ ả ớ Trong quá trình xây d ng m i m r ng nhà máy không đ c nh h ưở ng
ệ ế đ n các công trình hi n có.
(cid:0) ế ả ả ỡ Không phá v không gian ki n trúc đã có mà ph i tăng thêm kh năng
ự ế ẩ ỹ ỉ th m m hoàn ch nh không gian d ki n.
(cid:0) ệ ố ả ưở ớ ề ả ệ ấ Tuy t đ i không nh h ng t i dây chuy n s n xu t hi n có.
(cid:0) ự ế ở ộ ể ể ấ ị ả D ki n các v trí khu đ t có th phát tri n khi m r ng không nh
ưở ề ả ệ ố ủ ế ấ h ng đ n dây chuy n s n xu t và h th ng giao thông c a nhà máy.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 27
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ổ ứ
ạ
ướ
ậ
4.3. T ch c giao thông và m ng l
i kĩ thu t.
ồ
ắ ầ ượ ệ 4.3.1. Phân lu ng giao thông bên trong nhà máy. Là 1 bi n pháp có tính nguyên t c c n đ ọ c tôn tr ng khi thi ế ế ặ ằ t k m t b ng
ạ ượ ự ợ ố ử ụ ả ả ấ ằ chung nh m đ t đ c s h p lý t i đa trong s n xu t, qu n lý s d ng và an toàn lao
đ ng.ộ
ủ ệ ể ệ ặ Do đ c đi m c a giao thông trong các xí nghi p, nhà máy công nghi p th ườ ng
ượ ể ộ đ ồ c phân chia thành 2 lu ng chuy n đ ng chính.
Lu ng hàng
ồ ự ậ ượ ủ ể ệ ị : Đ c đ nh hình do s v n chuy n c a nguyên li u bán
ẩ ẩ ượ ồ ồ thành ph m, thành ph m. Chúng đ ồ c chia thành 2 lu ng: lu ng ra và lu ng
vào.
ượ ự ủ ể ộ ộ ồ Lu ng ng ườ đ i c hình thành do s chuy n đ ng c a cán b công nhân
ấ trên khu đ t nhà máy.
ồ ườ ồ ổ ứ ặ ắ ọ Lu ng ng i, lu ng hàng nên t ồ ch c rõ ràng, ng n g n không trùng l p, ch ng
ưở ế ả chéo nh h ng đ n nhau.
ồ ồ ườ ộ ậ ế ắ ớ Lu ng hàng, lu ng ng ặ ạ i nên đ c l p v i nhau h n ch c t nhau trên m t
ế ắ ẳ ế ế ầ ặ ườ ầ ph ng ngang. N u c t nhau nên thi t k c u ho c đ ng ng m.
ạ ườ ử ụ
ệ ng s d ng trong nhà máy. ả ạ ộ ế ủ ấ ủ ụ 4.3.2. Các lo i đ ả Hi u qu kinh t c a ho t đ ng kinh doanh s n xu t c a nhà máy ph thu c h ộ ệ
ệ ậ ố ế ỗ ấ ệ ơ ở ạ ầ th ng giao thông c s h t ng kĩ thu t. Vi c ti ậ t ki m m i t n hàng hóa v n
ể ệ ả ớ ồ ế ả ẩ ạ ả chuy n đ ng nghĩa v i hi u qu kinh t , gi m chi phí h giá thành s n ph m nâng cao
ệ ế ậ ọ ươ ổ ứ ữ ệ ả hi u qu kinh t . V y ch n ph ng án t ch c giao thông là 1 trong nh ng nhi m v ụ
ọ ế ế ặ ằ ủ ạ quan tr ng khi thi t k quy ho ch m t b ng chung c a nhà máy.
ứ ệ ể ề ặ Căn c vào đi u ki n giao thông bên ngoài nhà máy và đ c đi m công ngh ệ
ố ượ ấ ế ị ủ ể ậ ươ ổ ả s n xu t và kh i l ng v n chuy n c a nhà máy mà quy t đ nh ph ng án t ứ ch c
giao thông.
ổ ứ ệ ố ườ ậ ạ T ch c h th ng đ ể ng v n chuy n ô tô và đi l i.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 28
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ể ậ ươ ượ ử ụ ộ Giao thông v n chuy n ô tô là 1 ph ệ ng ti n đ c s d ng r ng rãi trong các
ỏ ớ ữ ứ ể ặ ậ ớ ể nhà máy l n, nh v i ch c năng v n chuy n chính ho c chung chuy n gi a các nhà
ấ ả s n xu t, kho tàng phía trong và phía ngoài nhà máy.
ệ ưạ ả ệ ố ườ Vi c l ọ ch n gi ạ i pháp quy ho ch h th ng đ ng ô tô trong nhà máy căn c ứ
ố ượ ấ ể ể ậ ạ ặ ấ ướ ề ả vào dây chuy n s n xu t, kh i l ng v n chuy n, đ c đi m khu đ t m ng l i giao
ể ự ọ ả ợ thông phía ngoài đ l a ch n gi ạ i pháp quy ho ch cho h p lý.
ủ ề ộ ườ ấ ỳ ườ ụ Chi u r ng c a lòng đ ộ ng tu thu c vào c p đ ố ộ ng (ph thu c vào kh i
ể ậ ượ l ng v n chuy n trong nhà máy).
Ở ườ ượ ể ấ ậ ử ụ đây s d ng đ ấ ng c p III (l ng hàng hóa v n chuy n < 60 t n/h)
ụ
ạ 4.4. Tính toán các h ng m c công trình.
ưở ấ ả 4.4.1. Phân x
ưở ả ọ Ch n phân x ng s n xu t chính ấ ng s n xu t có kích th ướ : c
ề Chi u dài: 100 (m).
ề ộ Chi u r ng: 25 (m).
ề Chi u cao: 8 (m).
Đ c đi m nhà:
ể ặ
Nhà bêtông c t thép
ố ị ự ườ ầ ộ , 1 t ng, c t 400 x 600 (mm) ch u l c, t ng bao che,
ề ử ệ ể ậ ườ t ả ng dày 200 (mm), nhà có nhi u c a ra vào v n chuy n nguyên li u, s n
ẩ ạ ử ổ ể ề ph m và cho công nhân đi l ế i, nhà có nhi u c a s đ thông gió và chi u
sáng.
N n có c u trúc:
ề ấ
ớ ị ạ L p g ch ch u axit : 100 (mm)
L p bê tông ch u l c
ị ự ớ : 300 (mm)
L p cát đ m
ệ ớ : 200 (mm)
L p đ t n n ch t cu i cùng.
ấ ệ ặ ớ ố
Mái có c u trúc:
ấ
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 29
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ế ấ ự ế ạ ầ Giàn tam giác tr c ti p lên d m bê tông làm theo k t c u m ng
Panel mái dày
ị ự ch u l c.
: 300 (mm).
L p bêtông dày
ớ : 40 (mm).
ớ ị ệ ạ L p g ch ch u nhi t dày : 70 (mm).
ườ ự ả ệ ng tr c b o v
ở ổ ụ ầ ủ ẩ 4.4.2. Phòng th 2 cái ổ 2 c ng chính vào c a nhà máy và c ng ph g n kho thành ph m phía sau
nhà máy.
ọ ướ Ch n nhà có kích th c:
ộ Dài x r ng x cao: 4 x 3 x 4 (m)
ự ầ ướ 4.4.3. Khu hành chính: Xây d ng nhà 2 t ng có kích th c: (m)
ầ T ng 1: (m).
ầ T ng 2: (m).
ệ ượ ố ố ườ ủ ể 4.4.4. Nhà ăn: – Di n tích các phòng đ c tính t i thi u cho 2/3 s ng ấ i c a ca đông nh t
ọ ệ . – Ch n di n tích nhà ăn:
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 30
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ệ ặ ả ộ ộ ầ t là – phòng phát áo qu n – b o h lao đ ng
ạ ệ
ố ướ ượ ở ượ 4.4.5. Nhà v sinh – phòng gi (phòng sinh ho t v sinh): ố c b trí Nhà đ cu i h ng gió và đ ề c chia ngăn ra nhi u phòng dành cho
ữ ể ệ ắ ầ nam và cho n : phòng v sinh nam, phòng t m nam, phòng đ và thay áo qu n nam,
ữ ữ ữ ệ ể ầ ắ ặ phòng v sinh n , phòng t m n , phòng đ và thay áo qu n n , phòng gi t là, phòng
ầ ả ộ ộ phát áo qu n và b o h lao đ ng.
ọ ướ : . Ch n kích th c nhà
ứ ữ ươ ẩ ơ ườ ườ 4.4.6. Kho thành ph m: ẩ Kho thành ph m là n i ch a s a t i có đ ng, không đ ẫ ủ ứ ng và ch a m u c a
ấ ả quá trình s n xu t.
ướ Kích th c: 60x40x8 m
ậ ệ
ườ ứ ượ ở 4.4.7. Kho nguyên v t li u và bao bì: ườ ơ Kho là n i ch a: đ ng, bao bì, đ ụ ng, ph gia đ c ngăn b i vách ngăn.
ọ ướ ứ ườ Ch n kích th ự c khu v c ch a đ . ng:
ậ ướ ổ ủ ộ V y kích th c t ng c ng c a nhà kho cho 2 m t ặ hàng: 70x35x8 m
i đ ng cao th xu ng đi n l ệ ướ ạ ế ể i h th đ
ạ ử ụ ạ ườ ạ ế nhà máy s d ng.V trí tr m đ ế 4.4.8. Tr m bi n áp: ế ể ạ ế ệ ướ ườ Tr m bi n th đ h th đi n l ượ ặ ở ị ị c đ t v trí ít ng ế i qua l ố ạ i.
ướ Kích th ạ c tr m .
ướ ử ả c th i:
ơ ồ ể ề ể ắ ể ể ể ướ 4.4.9. Khu x lí n Đây là n i g m: B gom, b l ng, b UASB, b đi u hòa, b bùn, n ả c th i và
ấ ợ ắ ấ ử ọ các hóa ch t x lí, các ch t tr l ng, l c...
ọ ướ Ch n kích th c:
ưở ơ ệ ng c đi n:
ơ ệ ụ ữ ữ ệ ế ị 4.4.10. Phân x ưở Phân x ng c đi n có nhi m v s a ch a các thi t b máy móc trong nhà máy,
ả ế ế ạ ế ậ ờ ớ ồ đ ng th i còn gia công ch t o theo c i ti n kĩ thu t phát huy sáng ki n m i.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 31
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ọ ướ Ch n kích th c:
ồ ơ
ồ ơ ượ ặ ầ ưở ệ ả ấ 4.4.11 Nhà n i h i: Nhà n i h i đ c đ t g n phân x ng s n xu t chính, kho nhiên li u.
ủ ế ụ ệ ướ ồ ơ ộ Di n tích nhà ph thu c ch y u vào kích th c n i h i.
ọ ướ Ch n kích th c: .
ứ ệ ơ ậ ư ỹ ậ ả ấ 4.4.12. Kho nhiên li u:ệ ấ Là n i ch a hóa ch t, nhiên li u, v t t ấ k thu t cung c p cho các quá trình s n xu t.
ọ ướ Ch n kích th c: .
ấ ướ ướ 4.4.13. Khu cung c p n ử c và x lí n c:
ọ ướ ồ Ch n kích th cg m:
B d tr n
ướ ấ ặ ấ ể c: ể ự ữ ướ xây d i đ t và nhô lên m t đ t 0,5m. Dung tích b : 600
m3.
ụ ể ấ ạ Tr m b m: ơ m c đích là l y n ấ ướ ừ ướ c t d ử ồ ư i lòng đ t qua khâu ki m tra x lí r i đ a
3.
ể ắ ự ạ vào s d ng ử ụ . T i đây ta xây d ng b l ng có dung tích 200 m
Khu x lí n
ử ấ ướ ạ ể ệ ầ ả ấ c: ướ đ cung c p n c đ t yêu c u công ngh cho s n xu t.
ệ . Di n tích:
ể ủ ể ộ Nhà đ xe máy c a cán b công nhân viên trong nhà máy. 4.4.14. Nhà đ xe:
Kích th c:ướ
ơ ở ố 4.4.15. Gara ô tô: ư ứ N i ch a ô tô đ a đón công nhân, ô tô ch giám đ c nhà máy.
ọ ướ Ch n kích th c:
ở ồ ể
ở ữ ươ ứ ơ ở ồ 4.4.16. Nhà đ xe ch hàng và xe b n: Đây là n i ch a 2 xe ch hàng và 2 xe b n ch s a t ồ i. Do xe b n cao nên
ọ ướ ơ ch n nhà xe này có kích th c cao h n.
ọ ướ Ch n kích th c là:
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 32
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ế
ệ
ổ
ả
B ng 4.1: T ng k t di n tích các công trình trong nhà máy
2)
Tên công ướ ệ STT Kích th c(m) Di n tích (m
trình Phân x ngưở 1 2500
ấ ả s n xu t chính Phòng b oả 2 12 v (2)ệ
Khu hành 3 160 chính
Nhà ăn 4 250
Khu v cự 5 2400 kho thành ph mẩ
Kho nguyên 6 2450
ậ ệ v t li u ạ ế Tr m bi n 7 24
áp Khu x líử 8 70 ướ n
ả c th i ngưở Phân x 9 54 ơ ệ c đi n
Kho hóa
ấ ệ ch t, nhiên li u 10 100
ậ ư ậ (v t t kĩ thu t)
ồ ơ Nhà n i h i 11 54
Kho bao bì 12 100 10x10x6
Khu cung
ấ ướ c p n ử c và x lí 13 60
n cướ
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 33
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
2)
Tên công ướ ệ STT Kích th c(m) Di n tích (m trình
Nhà xe (2) 14 120
Nhà vệ
ặ sinh, gi t là, phát 15 50 ả ầ áo qu n b o h ộ
lao đ ngộ
Gara ô tô 16 96
Nhà đ xeể 17 105 ở ồ b n và ch hàng
ệ ổ T ng di n tích các công trình 8605
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 34
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ƯƠ
Ặ
Ế
CH
NG 5.
Ằ Ổ THUY T MINH T NG M T B NG
NHÀ MÁY
ượ ự ấ – Nhà máy đ c xây d ng trên khu đ t có là: 220*160=35200(m2) ệ ổ t ng di n tích
ộ ổ ộ ổ ụ ớ – Nhà máy có m t c ng chính l n và m t c ng ph vào t ừ ườ đ ng qu c l ố ộ ổ c ng
ậ ợ ể ủ ệ ệ ớ ở ộ r ng 5m đ thu n l i cho vi c ra vào c a các xe l n ch nguyên li u vào nhà máy cũng
ư ở ừ ớ ơ nh xe ch hàng t nhà máy t ụ i các n i tiêu th .
ượ ố ạ ố ể ả ả c b trí ngay c nh l i vào nhà máy, đ m b o ki m soát đ ượ c – Nhà b o vả ệ đ
ạ ộ ủ ế ộ ộ ế h t các ho t đ ng ra vào c a nhà máy (xe c ra vào, cán b , công nhân viên đ n làm và
ề ra v …).
ượ ố ằ ở ầ ủ ậ ợ ầ c b trí n m ph n đ u c a nhà máy, thu n l i cho – Khu nhà hành chính đ
ệ ạ ư ệ ầ vi c đi l i, cũng nh yêu c u công vi c.
ưở ấ ả ượ ở ữ đ ố c b trí ả ủ gi a trung tâm c a nhà máy đ m – Phân x ng s n xu t chính
ố ế ợ ế ậ ả ớ ộ ả b o kh năng liên k t, ph i k t h p v i các b ph n liên quan.
ậ ư ệ ượ ố ẩ đ ạ c b trí c nh – Kho nguyên li u, kho v t t , kho bao bì và kho thành ph m
ưở ể ả ệ ả ấ ậ ấ ả và sau phân x ậ ệ ng s n xu t chính đ đ m b o thu n ti n cung c p nguyên v t li u
ư ậ ề ư ẩ ả ấ cho s n xu t cũng nh nh p thành ph m v l u kho.
ưở ượ ể ệ ạ ậ ố ơ ệ đ c b trí phía bên c nh nhà máy đ thu n ti n làm – Phân x ng c đi n
ự ố ủ ệ ữ ụ ị ữ ệ ắ ả ả ậ ờ vi c, đ m b o thu n ti n s a ch a và kh c ph c k p th i các s c c a nhà máy.
ệ ắ ượ ặ ưở ả c đ t trong phân x ấ ng s n xu t chính đ ể – Nhà v sinh, nhà t m gi ặ đ t
ầ ả ứ ệ ấ ậ thu n ti n, đáp ng yêu c u s n xu t.
ử ượ ở ầ ầ ả ấ ố c b trí ớ đ u nhà máy g n v i khu s n xu t chính – Khu x lý n ướ ấ đ c c p
ả ấ ướ ấ ườ ấ ướ ố ự ả ắ ả đ m b o c p n ả c cho s n xu t, đ ng ng c p n c ng n, gi m chi phí xây d ng.
ượ ố ở ậ ợ ầ ầ ạ ễ c b trí ph n đ u nhà máy thu n l ệ i cho vi c đi l ả i, d qu n – Nhà đ xeể đ
ả ả ữ ệ lý, đ m b o gi ả gìn, b o v xe.
ử ướ ượ ố ở ố ướ ả đ c b trí ự xa các khu v c khác, cu i h ả ng gió, đ m – Khu x lý n c th i
ả ưở ủ ế ệ ả b o không gây nh h ng đ n v sinh chung c a nhà máy.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 35
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
ườ ạ ả ả ủ ộ ả đi l i trong nhà máy ph i đ m b o đ r ng cho các – Đ ng giao thông chính
xe đi l i:ạ
ườ ườ ộ ừ + Đ ng ô tô ra vào nhà máy là đ ề ng 2 chi u, r ng t 10 m.
ườ ườ ấ ố ả ể + Đ ng cách t ng vào nhà s n xu t t i thi u là 1,5 m.
ồ ườ ừ ườ – Các cây xanh tr ng xung quanh nhà máy cách t ng t 1,5 – 5 m, cách đ ng ô
ừ ườ ướ ệ ầ ổ ừ tô t 1 – 1,5 m, cách các đ ố ng ng n c và c ng 1,5 m, cách các dây đi n ng m t 1,5
– 2 m.
ề ề ộ ố ế ị ế ầ ụ Chi u cao nhà ph thu c chi u cao t ủ i đa c a thi t b , yêu c u chi u sáng và
ự ộ ươ ệ ậ ế ị ể ưở thông gió t ắ nhiên đ cao l p ghép và ph ng ti n v n chuy n thi t b trong phân x ng.
ọ ề Do đó ch n chi u cao nhà 8 m .
ƯƠ
Ậ
CH
Ế NG 6. K T LU N
Ngaøy nay, söõa ñaõ trôû thaønh moät nguoàn thöïc phaåm thieát yeáu vôùi
nhieàu chuûng loaïi saûn phaåm phong phuù. Khoâng chæ caùc nhaõn hieäu söõa ngoaïi
xuaát hieän ngaøy caøng nhieàu ôû nöôùc ta maø caùc nhaø maùy cheá bieán söõa cuûa
Vieät Nam cuõng ñang gia taêng hoaëc môû roäng saûn xuaát nhaèm chieám lónh thò
phaàn trong nöôùc, ñaùp öùng nhu caàu ngaøy caøng taêng cuûa ngöôøi tieâu duøng. Vì
vaäy, xaây döïng moät nhaø maùy söõa trong töông lai laø caàn thieát vaø coù tính khaû
thi.
Söõa laø moät moâi tröôøng lí töôûng cho caùc loaøi vi sinh vaät phaùt trieån neân
caàn phaûi baûo ñaûm nghieâm ngaët vaán ñeà veä sinh trong quaù trình cheá bieán.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 36
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a
ườ
ự
ệ
ẩ
ữ
ề
Tr
ng ĐH Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM
ễ GVHD: Nguy n H u Quy n
Caàn ñaûm baûo veä sinh cuûa thieát bò, moâi tröôøng saûn xuaát, nhaø xöôûng, veä sinh
cuûa coâng nhaân … Tuy nhieân ñeå ñaûm baûo veä sinh an toaøn, ñaûm baûo chaát
löôïng saûn phaåm, taïo uy tín vôùi ngöôøi tieâu duøng, toát nhaát neân aùp duïng caùc
heä thoáng quaûn lyù chaát löôïng cho nhaø maùy thöïc phaåm nhö SSOP, HACCP, ISO
…
Do trình ñoä coøn haïn cheá, thôøi gian coù haïn, thieáu kinh nghieäm trong thöïc
teá saûn xuaát neân baûn thieát keá khoâng traùnh khoûi thieáu soùt
Tuy nhieân sau khi hoaøn taát ñeà taøi tiểu luaän naøy, chung em cuõng ñaõ hoïc
hoûi theâm nhieàu kieán thöùc môùi veà quaù trình xaây döïng moät nhaø maùy thöïc
phaåm, cuõng nhö boå sung theâm nhöõng kieán thöùc chuyeân moân veà ngaønh.
ế ậ ổ
ế ế ữ
ặ ằ
ề Đ tài:
Trang 37
Thi
t l p t ng m t b ng cho nhà máy ch bi n s a

