
B THÔNG TIN VÀỘ
TRUY N THÔNGỀ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố06/2019/TT-BTTTT Hà N i, ngày ộ19 tháng 7 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 24/2015/TT-BTTTT NGÀY 18Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố
THÁNG 8 NĂM 2015 C A B TR NG B THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNG QUYỦ Ộ ƯỞ Ộ Ề
ĐNH V QU N LÝ VÀ S D NG TÀI NGUYÊN INTERNETỊ Ề Ả Ử Ụ
Căn c Lu t Vi n thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;ứ ậ ễ
Căn c Lu t Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;ứ ậ ệ
Căn c Lu t Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;ứ ậ
Căn c Ngh đnh s 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thông tin và Truy n thông;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ề
Căn c Ngh đnh s 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph v qu n lý, cung ứ ị ị ố ủ ủ ề ả
c p, s d ng d ch v Internet và thông tin trên m ng và Ngh đnh s 27/2018/NĐ-CP ngày 01 ấ ử ụ ị ụ ạ ị ị ố
tháng 3 năm 2018 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 72/2013/NĐ-ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
CP và Ngh đnh s 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 c a Chính ph s a đi m t s ngh đnh ị ị ố ủ ủ ử ổ ộ ố ị ị
liên quan đn đi u ki n đu t kinh doanh và th t c hành chính trong lĩnh v c thông tin và ế ề ệ ầ ư ủ ụ ự
truy n thông;ề
B Thông tin và Truy n thông ban hành Thông t s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s ộ ề ư ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 c a B tr ng B Thông tin và Truy n thông quy ủ ộ ưở ộ ề
đnh v qu n lý và s d ng tài nguyên Internet.ị ề ả ử ụ
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
năm 2015 c a B tr ng B Thông tin và Truy n thông quy đnh v qu n lý và s d ng ủ ộ ưở ộ ề ị ề ả ử ụ
tài nguyên Internet (Thông t s 24/2015/TT-BTTTT) nh sau:ư ố ư
1. B sung kho n 15 ổ ả Đi u 2 ềnh sau:ư
“15. Thành viên đa chị ỉ là c quan, t ch c, doanh nghi p đc c p, phân b đa ch IP t B ơ ổ ứ ệ ượ ấ ổ ị ỉ ừ ộ
Thông tin và Truy n thông (VNNIC)”.ề
2. S a đi ử ổ đi m m kho n 3 Đi u 5 ể ả ề nh sau:ư
“m) NAME.VN dành cho các t ch c, cá nhân đăng ký theo tên g i nh tên đy đ, tên vi t t t, ổ ứ ọ ư ầ ủ ế ắ
tên th ng m i, tên bí danh... c a t ch c, cá nhân;”.ươ ạ ủ ổ ứ
3. S a đi, b sung ử ổ ổ kho n 2 Đi u 6 ả ề nh sau:ư
a) S a đi ử ổ đi m gể nh sau:ư

“g) Không vi ph m quy đnh t i ạ ị ạ kho n 1 Đi u 23b Ngh đnh s 72/2013/NĐ-CPả ề ị ị ố ngày 15/7/2013
c a Chính ph qu n lý, cung c p, s d ng d ch v Internet và thông tin trên m ng đc s a đi, ủ ủ ả ấ ử ụ ị ụ ạ ượ ử ổ
b sung b ng Ngh đnh s 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 c a Chính ph s a đi, b sung m t ổ ằ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Ngh đnh s 72/2013/NĐ-CP v qu n lý, cung c p, s d ng d ch v Internet và ố ề ủ ị ị ố ề ả ấ ử ụ ị ụ
thông tin trên m ng;”ạ
b) B sung đi m h nh sau:ổ ể ư
“h) Không ph i là tên mi n có các c m t d gây nh m l n là trang thông tin đi n t t ng h p, ả ề ụ ừ ễ ầ ẫ ệ ử ổ ợ
m ng xã h i n u ch th đăng ký s d ng không ph i đi t ng đc c p Gi y phép thi t l p ạ ộ ế ủ ể ử ụ ả ố ượ ượ ấ ấ ế ậ
trang thông tin đi n t t ng h p, Gi y phép thi t l p m ng xã h i theo quy đnh c a pháp lu t.”.ệ ử ổ ợ ấ ế ậ ạ ộ ị ủ ậ
4. S a đi ử ổ Đi u 10 ềnh sau:ư
a) S a đi ử ổ kho n 3ả nh sau:ư
“3. Ph ng th c n p h s đăng ký, thay đi thông tin đăng ký, hoàn tr tên mi n:ươ ứ ộ ồ ơ ổ ả ề
a) N p tr c ti p t i các c s c a Nhà đăng ký tên mi n “.vn”. Trong tr ng h p ch th đăng ộ ự ế ạ ơ ở ủ ề ườ ợ ủ ể
ký tên mi n là cá nhân th c hi n th t c đăng ký, thay đi thông tin đăng ký, hoàn tr tên mi n ề ự ệ ủ ụ ổ ả ề
khi n p h s tr c ti p xu t trình Gi y ch ng minh nhân dân, Th căn c c công dân (ho c h ộ ồ ơ ự ế ấ ấ ứ ẻ ướ ặ ộ
chi u đi v i cá nhân là ng i n c ngoài);ế ố ớ ườ ướ
b) G i h s đn các c s c a Nhà đăng ký tên mi n “.vn”. H s đăng ký, thay đi thông tin ử ồ ơ ế ơ ở ủ ề ồ ơ ổ
đăng ký, hoàn tr tên mi n có ch th là cá nhân g i kèm theo b n sao có ch ng th c Gi y ả ề ủ ể ử ả ứ ự ấ
ch ng minh nhân dân, Th căn c c công dân (ho c h chi u đi v i cá nhân là ng i n c ứ ẻ ướ ặ ộ ế ố ớ ườ ướ
ngoài) c a ch th đng tên đăng ký tên mi n;ủ ủ ể ứ ề
c) Th c hi n tr c tuy n thông qua công c đăng ký, qu n lý h s tên mi n tr c tuy n c a Nhà ự ệ ự ế ụ ả ồ ơ ề ự ế ủ
đăng ký (không áp d ng đi v i các h s thay đi thông tin, h s hoàn tr tên mi n):ụ ố ớ ồ ơ ổ ồ ơ ả ề
Ch th tên mi n n p h s đăng ký tên mi n tr c tuy n thông qua công c đăng ký, qu n lý hủ ể ề ộ ồ ơ ề ự ế ụ ả ồ
s tên mi n tr c tuy n c a Nhà đăng ký và có trách nhi m hoàn thi n thông tin đăng ký theo quy ơ ề ự ế ủ ệ ệ
đnh t i trang thông tin đi n t c a Nhà đăng ký. Nhà đăng ký có trách nhi m xác th c thông tin ị ạ ệ ử ủ ệ ự
cung c p c a ch th . Danh sách Nhà đăng ký đc công b b i VNNIC t i đa ch : ấ ủ ủ ể ượ ố ở ạ ị ỉ
www.nhadangky.vn.”
b) S a đi ử ổ kho n 6ả nh sau:ư
“6. Vi c đệ ổi tên ch thủ ểđăng ký s d ng tên mi n đc áp d ng trong các tr ng h p sau:ử ụ ề ượ ụ ườ ợ
a) T ch c đi tên theo quy t đnh c a c p có th m quy n;ổ ứ ổ ế ị ủ ấ ẩ ề
b) Sáp nh p, h p nh t ho c thay đi ch c năng nhi m v c a c quan, t ch c theo quy t đnh ậ ợ ấ ặ ổ ứ ệ ụ ủ ơ ổ ứ ế ị
c a c quan nhà n c có th m quy n mà d n t i s thay đi v quy n s d ng tên mi n;ủ ơ ướ ẩ ề ẫ ớ ự ổ ề ề ử ụ ề
c) T ch c l i doanh nghi p theo quy đnh c a Lu t Doanh nghi p mà d n t i s thay đi v ổ ứ ạ ệ ị ủ ậ ệ ẫ ớ ự ổ ề
quy n s d ng tên mi n;ề ử ụ ề
d) Cá nhân thay đi h , tên theo quy t đnh c a c quan nhà n c có th m quy n.”ổ ọ ế ị ủ ơ ướ ẩ ề

c) S a đi ử ổ kho n 7ả nh sau:ư
“7. Các tr ng h p đc phép đi tên ch th nêu t i kho n 6 Đi u này, ngoài Đn đ ngh thayườ ợ ượ ổ ủ ể ạ ả ề ơ ề ị
đi thông tin đăng ký tên mi n, ch th s d ng tên mi n b sung b n sao đc c p t s g c ổ ề ủ ể ử ụ ề ổ ả ượ ấ ừ ổ ố
ho c b n sao đi chi u v i b n g c ho c b n sao có ch ng th c quy t đnh c a c quan nhà ặ ả ố ế ớ ả ố ặ ả ứ ự ế ị ủ ơ
n c có th m quy n ho c văn b n t ch c l i doanh nghi p theo quy đnh c a Lu t doanh ướ ẩ ề ặ ả ổ ứ ạ ệ ị ủ ậ
nghi p ho c các gi y t ch ng minh s thay đi h p l v quy n s d ng tên mi n theo các ệ ặ ấ ờ ứ ự ổ ợ ệ ề ề ử ụ ề
ph ng th c n p h s quy đnh t i kho n 3 Đi u này.”ươ ứ ộ ồ ơ ị ạ ả ề
5. S a đi, b sung ử ổ ổ Đi u 11 ềnh sau:ư
a) B sung đi m d ổ ể kho n 1ả nh sau:ư
“d) Các tr ng h p không xác đnh đc ch th do m o danh đăng ký tên mi n; tên mi n có ườ ợ ị ượ ủ ể ạ ề ề
thông tin đăng ký không chính xác; ch th tên mi n là t ch c đã gi i th ho c không còn t n ủ ể ề ổ ứ ả ể ặ ồ
t i.”ạ
b) B sung kho n 4 nh sau:ổ ả ư
“4. Tr ng h p quy đnh t i đi m d kho n 1 Đi u này:ườ ợ ị ạ ể ả ề
a) Sau 30 (ba m i) ngày k t ngày VNNIC ho c Nhà đăng ký yêu c u c p nh t, b sung thôngươ ể ừ ặ ầ ậ ậ ổ
tin mà ch th đăng ký tên mi n không th c hi n, tên mi n b t m ng ng ho t đng trên h ủ ể ề ự ệ ề ị ạ ừ ạ ộ ệ
th ng máy ch tên mi n qu c gia. Nhà đăng ký g i thông báo v vi c t m ng ng ho t đng tên ố ủ ề ố ử ề ệ ạ ừ ạ ộ
mi n đn ch th tên mi n trong th i h n 02 (hai) ngày làm vi c, k t khi tên mi n t m ng ngề ế ủ ể ề ờ ạ ệ ể ừ ề ạ ừ
ho t đng;ạ ộ
b) Trong th i gian 30 (ba m i) ngày k t ngày t m ng ng ho t đng tên mi n, n u ch th ờ ươ ể ừ ạ ừ ạ ộ ề ế ủ ể
đăng ký tên mi n c p nh t, b sung ho c hoàn thi n thông tin, tên mi n đc g b tr ng thái ề ậ ậ ổ ặ ệ ề ượ ỡ ỏ ạ
t m ng ng ho t đng.”ạ ừ ạ ộ
6) S a đi, b sung ử ổ ổ Đi u 12 ềnh sau:ư
a) S a đi ử ổ đi m a kho n 1ể ả nh sau:ư
“a) Theo văn b n hòa gi i thành theo quy đnh c a pháp lu t v hòa gi i; quy t đnh, phán quy t ả ả ị ủ ậ ề ả ế ị ế
c a tr ng tài theo quy đnh c a pháp lu t v tr ng tài ho c theo b n án, quy t đnh đã có hi u ủ ọ ị ủ ậ ề ọ ặ ả ế ị ệ
l c pháp lu t c a tòa án trong gi i quy t tranh ch p tên mi n;”ự ậ ủ ả ế ấ ề
b) S a đi ử ổ đi m e kho n 1ể ả nh sau:ư
“e) Tên mi n vi ph m nguyên t c đt tên quy đnh t i ề ạ ắ ặ ị ạ kho n 2 Đi u 6ả ề ; quy đnh v b o v tên ị ề ả ệ
mi n t i ề ạ Đi u 8ề ho c sau 30 (ba m i) ngày k t ngày t m ng ng ho t đng tên mi n quy đnhặ ươ ể ừ ạ ừ ạ ộ ề ị
t i đi m d kho n 1 Đi u 11 Thông t này, ch th không b sung, c p nh t, hoàn thi n thông tinạ ể ả ề ư ủ ể ổ ậ ậ ệ
đăng ký;”
c) B sung đi m g ổ ể kho n 1ả nh sau:ư
“g) Các tr ng h p khác theo quy đnh c a Chính ph .”ườ ợ ị ủ ủ

d) S a đi ử ổ kho n 2ả nh sau:ư
“2. Tr ng h p thu h i tên mi n nh quy đnh t i đi m a, b, c, d, e kho n 1 Đi u này, B Thôngườ ợ ồ ề ư ị ạ ể ả ề ộ
tin và Truy n thông (VNNIC) th c hi n:ề ự ệ
a) Ng ng ho t đng các tên mi n b thu h i trên h th ng máy ch tên mi n qu c gia;ừ ạ ộ ề ị ồ ệ ố ủ ề ố
b) Yêu c u Nhà đăng ký tên mi n g i văn b n thông báo v vi c thu h i tên mi n cho ch thầ ề ử ả ề ệ ồ ề ủ ể
đăng ký s d ng tên mi n trong vòng 02 (hai) ngày làm vi c k t ngày VNNIC có thông báo thu ử ụ ề ệ ể ừ
h i tên mi n.”ồ ề
7. S a đi ử ổ kho n 1 Đi u 15 ả ề nh sau:ư
“1. Vi c chuy n đi nhà đăng ký tên mi n “.vn” đc th c hi n theo yêu c u c a Ch th đăng ệ ể ổ ề ượ ự ệ ầ ủ ủ ể
ký s d ng tên mi n và khi có s th ng nh t c a Nhà đăng ký đang qu n lý tên mi n và Nhà ử ụ ề ự ố ấ ủ ả ề
đăng ký mà ch th có nhu c u chuy n tên mi n đn. Khi có yêu c u c a ch th , Nhà đăng ký ủ ể ầ ể ề ế ầ ủ ủ ể
đang qu n lý tên mi n ph i th c hi n các th t c đ chuy n đi nhà đăng ký và không đc gâyả ề ả ự ệ ủ ụ ể ể ổ ượ
c n tr khi ch th đã th c hi n đy đ các nghĩa v trong th a thu n v đăng ký, duy trì tên ả ở ủ ể ự ệ ầ ủ ụ ỏ ậ ề
mi n “.vn” v i Nhà đăng ký. Tr ng h p t ch i th c hi n yêu c u chuy n đi nhà đăng ký tên ề ớ ườ ợ ừ ố ự ệ ầ ể ổ
mi n c a ch th , Nhà đăng ký đang qu n lý tên mi n ph i có văn b n nêu rõ lý do t ch i, g i ề ủ ủ ể ả ề ả ả ừ ố ử
tr l i cho ch th .”ả ờ ủ ể
8. S a đi ử ổ kho n 3 Đi u 16 ả ề nh sau:ư
“3. Tr ng h p văn b n hòa gi i thành theo quy đnh c a pháp lu t v hòa gi i; quy t đnh, phánườ ợ ả ả ị ủ ậ ề ả ế ị
quy t c a tr ng tài theo quy đnh c a pháp lu t v tr ng tài; b n án, quy t đnh c a tòa án nêu rõế ủ ọ ị ủ ậ ề ọ ả ế ị ủ
tên mi n tranh ch p b thu h i cho phép nguyên đn đăng ký s d ng thì ng i đc thi hành án ề ấ ị ồ ơ ử ụ ườ ượ
(là nguyên đn trong v vi c gi i quy t tranh ch p) đc u tiên đăng ký trong th i h n 45 (b nơ ụ ệ ả ế ấ ượ ư ờ ạ ố
m i lăm) ngày, k t ngày văn b n, quy t đnh, phán quy t, b n án có hi u l c pháp lu t. Hươ ể ừ ả ế ị ế ả ệ ự ậ ết
th i h n này tờ ạ ên mi n s đc cho đăng ký t do.”ề ẽ ượ ự
9. S a đi, b sung ử ổ ổ kho n 1 Đi u 22 ả ề nh sau:ư
“1. Các c quan, t ch c, doanh nghi p có nhu c u thi t l p m ng k t n i v i Internet đc ơ ổ ứ ệ ầ ế ậ ạ ế ố ớ ượ
quy n đ ngh c p, phân b đa ch IP (khuy n khích vi c đăng ký s d ng đa ch IPv6) đ s ề ề ị ấ ổ ị ỉ ế ệ ử ụ ị ỉ ể ử
d ng n i b ho c c p l i cho khách hàng có k t n i đn m ng cung c p d ch v c a c quan, ụ ộ ộ ặ ấ ạ ế ố ế ạ ấ ị ụ ủ ơ
t ch c, doanh nghi p (trong tr ng h p đc cung c p d ch v Internet) và đc đ ngh thay ổ ứ ệ ườ ợ ượ ấ ị ụ ượ ề ị
đi tên ch thổ ủ ểđăng ký s d ng đa ch IP trong các tr ng h p sau:ử ụ ị ỉ ườ ợ
a) C quan, t ch c đi tên theo quy t đnh c a c p có th m quy n;ơ ổ ứ ổ ế ị ủ ấ ẩ ề
b) Chia, tách, sáp nh p, h p nh t ho c thay đi ch c năng nhi m v c a c quan, t ch c theo ậ ợ ấ ặ ổ ứ ệ ụ ủ ơ ổ ứ
quy t đnh c a c quan nhà n c có th m quy n, d n t i s thay đế ị ủ ơ ướ ẩ ề ẫ ớ ự ổi v t ch c qu n lý, v n ề ổ ứ ả ậ
hành m ng l i, d ch v đang s d ng vùng đa ch IP;ạ ướ ị ụ ử ụ ị ỉ
c) T ch c l i doanh nghi p theo quy đnh c a Lu t Doanh nghi p, d n t i s thay đi v t ổ ứ ạ ệ ị ủ ậ ệ ẫ ớ ự ổ ề ổ
ch c tr c ti p qu n lý, v n hành m ng l i, d ch v đang s d ng vùng đa ch IP.”.ứ ự ế ả ậ ạ ướ ị ụ ử ụ ị ỉ
10. B sung, s a đi ổ ử ổ Đi u 23 ềnh sau:ư

a) S a đi ử ổ kho n 1ả nh sau:ư
“1. H s đ ngh c p, phân b đa ch IP bao g m:ồ ơ ề ị ấ ổ ị ỉ ồ
a) “B n khai đăng ký đa ch IPả ị ỉ ” theo m u quy đnh t i Ph l c 10 ban hành kèm theo Thông t ẫ ị ạ ụ ụ ư
này;
b) B n sao có ch ng th c ho c b n sao kèm b n chính Quy t đnh thành l p ho c các lo i Gi y ả ứ ự ặ ả ả ế ị ậ ặ ạ ấ
ch ng nh n h p l khác đc c p tr c ngày có hi u l c c a Lu t Doanh nghi p năm 2014 ứ ậ ợ ệ ượ ấ ướ ệ ự ủ ậ ệ
ho c Mã s doanh nghi p;ặ ố ệ
c) Trong tr ng h p c p, phân b đa ch IP do thay đi tên ch th đăng ký s d ng đa ch IP ườ ợ ấ ổ ị ỉ ổ ủ ể ử ụ ị ỉ
theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 22 Thông t này, ngoài thị ạ ả ề ư ành phần h s quy đnh t i đi m a và ồ ơ ị ạ ể
đi m b kho n này, c quan, t ch c, doanh nghi p b sung b n g c ho c b n sao có ch ng th cể ả ơ ổ ứ ệ ổ ả ố ặ ả ứ ự
quy t đnh c a c quan nhà n c có th m quy n ho c văn b n t ch c l i doanh nghi p theo ế ị ủ ơ ướ ẩ ề ặ ả ổ ứ ạ ệ
quy đnh c a Lu t Doanh nghi p và các gi y t ch ng minh s thay đi h p l v quy n s ị ủ ậ ệ ấ ờ ứ ự ổ ợ ệ ề ề ử
d ng đa ch IP.”ụ ị ỉ
b) S a đi ử ổ kho n 3ả nh sau:ư
“3. Ph ng th c n p h s :ươ ứ ộ ồ ơ
a) N p tr c ti p t i tr s c a VNNIC;ộ ự ế ạ ụ ở ủ
b) G i h s qua đng b u chính đn tr s c a VNNIC;ử ồ ơ ườ ư ế ụ ở ủ
c) Th c hi n tr c tuy n t i đa ch www.diachiip.vn.”ự ệ ự ế ạ ị ỉ
c) S a đi ử ổ kho n 4ả nh sau:ư
“4. Th i h n tr l i k t qu ho c Quy t đnh c p, phân b đa ch IP cho c quan, t ch c, ờ ạ ả ờ ế ả ặ ế ị ấ ổ ị ỉ ơ ổ ứ
doanh nghi p ch m nh t là 20 (hai m i) ngày, k t ngày nh n đc đ h s h p l . Tr ng ệ ậ ấ ươ ể ừ ậ ượ ủ ồ ơ ợ ệ ườ
h p t ch i c p, phân b , B Thông tin và Truy n thông (VNNIC) thông báo b ng văn b n và ợ ừ ố ấ ổ ộ ề ằ ả
nêu rõ lý do.”
11. S a đi, b sung ử ổ ổ kho n 1 Đi u 25 ả ề nh sau:ư
“ 1. Theo nhu c u s d ng th c t c a các c quan, t ch c, doanh nghi p, các c quan, t ch c,ầ ử ụ ự ế ủ ơ ổ ứ ệ ơ ổ ứ
doanh nghi p đã đc c p, phân b đa ch IP t VNNIC đc quy n đ ngh c p, phân b s ệ ượ ấ ổ ị ỉ ừ ượ ề ề ị ấ ổ ố
hi u m ng và đc đ ngh thay đi tên ch th đăng ký s d ng s hi u m ng trong các ệ ạ ượ ề ị ổ ủ ể ử ụ ố ệ ạ
tr ng h p sau:ườ ợ
a) C quan, t ch c đi tên theo quy t đnh c a c p có th m quy n;ơ ổ ứ ổ ế ị ủ ấ ẩ ề
b) Chia, tách, sáp nh p, h p nh t ho c thay đi ch c năng nhi m v c a c quan, t ch c theo ậ ợ ấ ặ ổ ứ ệ ụ ủ ơ ổ ứ
quy t đnh c a c quan nhà n c có th m quy n, d n t i s thay đi v t ch c qu n lý, v n ế ị ủ ơ ướ ẩ ề ẫ ớ ự ổ ề ổ ứ ả ậ
hành m ng l i, d ch v đang s d ng s hi u m ng;ạ ướ ị ụ ử ụ ố ệ ạ
c) T ch c l i doanh nghi p theo quy đnh c a Lu t Doanh nghi p, d n t i s thay đi v t ổ ứ ạ ệ ị ủ ậ ệ ẫ ớ ự ổ ề ổ
ch c tr c ti p qu n lý, v n hành m ng l i, d ch v đang s d ng s hi u m ng.”.ứ ự ế ả ậ ạ ướ ị ụ ử ụ ố ệ ạ

