
B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố13/2019/TT-BCT Hà N i, ngày ộ31 tháng 7 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 20/2014/TT-BCT NGÀY 25Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố
THÁNG 6 NĂM 2014 C A B TR NG B CÔNG TH NG QUY ĐNH TH C HI NỦ Ộ ƯỞ Ộ ƯƠ Ị Ự Ệ
QUY T C XU T X TRONG HI P ĐNH KHU V C TH NG M I T DO ASEAN - HÀNẮ Ấ Ứ Ệ Ị Ự ƯƠ Ạ Ự
QU CỐ
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quệ ụ y n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng;ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t ủ ủ ị ế
Lu t Qu n lý ngo i th ng v xu t x hàng hậ ả ạ ươ ề ấ ứ óa;
Th c hi n Quy t đnh thông qua danh m c chuy n đự ệ ế ị ụ ể ổi hàng hóa đối v i quy t c c th m t ớ ắ ụ ể ặ
hàng t i Ti u ph l c 2 thu c Ph l c 3 ạ ể ụ ụ ộ ụ ụ Quy t c xu t x c a Hi p đnh Th ng m i hàng hóa ắ ấ ứ ủ ệ ị ươ ạ
thu c Hi p đnh Khung v h p tácộ ệ ị ề ợ kinh t toàn di n gi a Chính ph c a các n c thành viên ế ệ ữ ủ ủ ướ
thu c Hi p h i các qu c gia Đông Nam ộ ệ ộ ố Á và Chính ph n c Đi Hàn Dủ ướ ạ ân Qu c do y ban ố Ủ
th c thi Hi p đnh Th ng m i t do ASEAN-Hàn Qu c (AKFTA-IC) l n th 17 ban hành thự ệ ị ươ ạ ự ố ầ ứ áng
02 năm 2019 t i X -un, Hàn Qu c;ạ ơ ố
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Xu t nhề ị ủ ụ ưở ụ ấ ập kh u;ẩ
B tr ng B Công Th ng ban hành Thông t s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t sộ ưở ộ ươ ư ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
20/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh th c hi n ủ ộ ưở ộ ươ ị ự ệ
Quy t c xu t x trong Hi p đnh Khu v c th ng m i t do ASEAN - Hàn Qu c (sau đắ ấ ứ ệ ị ự ươ ạ ự ố ây g i là ọ
Thông t sư ố 20/2014/TT-BCT).
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 20/2014/TT-BCTề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
1. Đi u 2 đc s a đi, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Th t c c p và ki m ủ ụ ấ ể tra C/O m u AK c a Vi t Nam th c hi n theo quy đnh t i:ẫ ủ ệ ự ệ ị ạ
1. Ngh đnh s 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 c a Chị ị ố ủ ính ph quy đnh chi ti t Lu tủ ị ế ậ
Qu n lý ngo i th ng v xu t x hàng hóa và Thông t s 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 ả ạ ươ ề ấ ứ ư ố
năm 2018 c a B Công Th ng quy đnh vủ ộ ươ ị ề xuất x hàng hóa.ứ
2. Ph l c V ban hành kèm theo Thông t này.”ụ ụ ư
2. Ph l c II - Quy t c c th m t hàng đc s a đi, b sung nh sau:ụ ụ ắ ụ ể ặ ượ ử ổ ổ ư
Bãi b Ph l c II - Quy t c c th m t hỏ ụ ụ ắ ụ ể ặ àng ban hành kèm theo Thông t s 20/2014/TT-BCT vàư ố
thay th b ng Ph l c ban hành kèm theo Thông t nế ằ ụ ụ ư ày.

Đi u 2. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngàyư ệ ự ể ừ 13 tháng 9 năm 2019.
2. T ngày 01 tháng 9 năm 2019 đn h t ngày 31 tháng 12 năm 2019, mã HS t i ô s 7 trên C/O ừ ế ế ạ ố
m u AK đc th hi n theo các cách sau:ẫ ượ ể ệ
a) Theo phiên b n HS năm 2017, đng th i th hi n trong ngo c mã HS t ng ng theo phiên ả ồ ờ ể ệ ặ ươ ứ
b n HS năm 2012; ho cả ặ
b) Theo phiên b n mã HS năm 2012.ả
3. Thông t này thay th Thông t s 04/2015/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2015 c a B Công ư ế ư ố ủ ộ
Th ng s a đi, b sung Quy t c c th m t hàng ban hành kèm theo Thông t s 20/2014/TT-ươ ử ổ ổ ắ ụ ể ặ ư ố
BCT./.
N i nh n:ơ ậ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính phủ ướ ủ ướ ủ;
- Văn phòng Ch t ch n c, Vủ ị ướ ăn phòng Tổng Bí th , Văn phòng ư
Qu c h i; Văn phòng T và các Ban c a Đng;ố ộ Ư ủ ả
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND các tỉnh, thành ph tr c thu c T ;ố ự ộ Ư
- Vi n KSND t i cao, ệ ố Tòa án ND t i cao;ố
- B T pháp (C c Ki m tra vộ ư ụ ể ăn b n);ả
- Công báo;
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- Cổng thông tin đi n t : Chính ph , B Công Th ng;ệ ử ủ ộ ươ
- BQL các KCN và CX Hà N i;ộ
- S ởCông Th ng H i Phòng;ươ ả
- B Công Th ng: B tr ng; các Thộ ươ ộ ưở ứtr ng; V Pháp ch ; ưở ụ ế
V , C c; các Phòng QLXNK khu v c (19);ụ ụ ự
- L u: VT, XNK(3).ư
B TR NGỘ ƯỞ
Tr n Tu n Anhầ ấ
PH L CỤ Ụ
QUY T C C TH M T HÀNGẮ Ụ Ể Ặ
(ban hành kèm theo Thông t s 13/2019/TT-BCT ngày 31 tháng 7 năm 2019 c a B tr ng Bư ố ủ ộ ưở ộ
Công Th ng s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 20/2014/TT-BCT)ươ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
1. Trong Ph l c này, m t s thu t ng đc hi u nh sau:ụ ụ ộ ố ậ ữ ượ ể ư
a) “RVC” là hàm l ng giá tr khu v c c a hàng hoá tính theo công th c quy đnh t i Đi u 4 c a ượ ị ự ủ ứ ị ạ ề ủ
Ph l c I ban hành kèm theo Thông t s 20/2014/TT- BCT không nh h n t l ph n trăm quy ụ ụ ư ố ỏ ơ ỷ ệ ầ
đnh (ví d : 35%/40%/55%/70%...) và công đo n s n xu t cu i cùng đc th c hi n t i m t ị ụ ạ ả ấ ố ượ ự ệ ạ ộ
n c thành viên;ướ
b) “CC” là chuy n đi t b t k ch ng nào khác đn m t ch ng, nhóm ho c phân nhóm. ể ổ ừ ấ ỳ ươ ế ộ ươ ặ
Đi u này có nghĩa t t c nguyên li u không có xu t x s d ng trong quá trình s n xu t ra s n ề ấ ả ệ ấ ứ ử ụ ả ấ ả
ph m ph i tr i qua s chuy n đi mã HS c p 02 s (chuy n đi Ch ng);ẩ ả ả ự ể ổ ở ấ ố ể ổ ươ
c) “CTH” là chuy n đi t b t k nhóm nào khác đn m t ch ng, nhóm ho c phân nhóm. Đi uể ổ ừ ấ ỳ ế ộ ươ ặ ề
này có nghĩa t t c nguyên li u không có xu t x s d ng trong quá trình s n xu t ra s n ph m ấ ả ệ ấ ứ ử ụ ả ấ ả ẩ
ph i tr i qua s chuy n đi mã HS c p 04 s (chuy n đi Nhóm);ả ả ự ể ổ ở ấ ố ể ổ

d) “CTSH” là chuy n đi t b t k phân nhóm nào khác đn m t ch ng, nhóm ho c phân ể ổ ừ ấ ỳ ế ộ ươ ặ
nhóm. Đi u này có nghĩa t t c nguyên li u không có xu t x s d ng trong quá trình s n xu t ề ấ ả ệ ấ ứ ử ụ ả ấ
ra s n ph m ph i tr i qua s chuy n đi mã HS c p 06 s (chuy n đi Phân nhóm);ả ẩ ả ả ự ể ổ ở ấ ố ể ổ
đ) “WO” là hàng hoá có xu t x thu n tuý ho c đc s n xu t toàn b t i lãnh th c a m t ấ ứ ầ ặ ượ ả ấ ộ ạ ổ ủ ộ
n c thành viên theo đnh nghĩa t i Đi u 3 c a Ph l c I ban hành kèm theo Thông t s ướ ị ạ ề ủ ụ ụ ư ố
20/2014/TT-BCT;
e) “WO-AK” là hàng hoá thu đc ho c đc s n xu t t i lãnh th c a b t k n c thành viên ượ ặ ượ ả ấ ạ ổ ủ ấ ỳ ướ
nào thu c kh i AKFTA ch t các nguyên ph li u hay s n ph m có xu t x WO nh đc đnhộ ố ỉ ừ ụ ệ ả ẩ ấ ứ ư ượ ị
nghĩa t i đi m đ) d n trên; vàạ ể ẫ
g) “De minimis” là quy t c ngo i l áp d ng cho vi c chuy n đi mã s hàng hóa trong H ắ ạ ệ ụ ệ ể ổ ố ệ
th ng hài hòa theo quy đnh t i Đi u 10 c a Ph l c I ban hành kèm theo Thông t s ố ị ạ ề ủ ụ ụ ư ố
20/2014/TT-BCT.
2. Danh m c Quy t c c th m t hàng thu c Ph l c này d a trên c s H th ng hài hòa mô tụ ắ ụ ể ặ ộ ụ ụ ự ơ ở ệ ố ả
và mã hóa hàng hóa (HS 2017) đã đc các n c thành viên phê chu n t i phiên h p l n th 17 ượ ướ ẩ ạ ọ ầ ứ
c a y ban th c thi Hi p đnh Th ng m i t do ASEAN-Hàn Qu c (AKFTA-IC) t ngày 12 ủ Ủ ự ệ ị ươ ạ ự ố ừ
đn ngày 14 tháng 02 năm 2019 t i X -un, Hàn Qu c.ế ạ ơ ố
STT Mã HS Mã HSMã HSMô t hàngả
hóa
Quy t cắ c thụ ể
m t hàngặ
Ch ngươ Nhóm Phân
nhóm
Ph n I - Đng v t s ng; các s n ph m t đng v tầ ộ ậ ố ả ẩ ừ ộ ậ
1Ch ng ươ 01 Đng v t s ngộ ậ ố WO
2Ch ng ươ
02
Th t và ph ph m d ng ị ụ ẩ ạ
th t ăn đc sau gi t mị ượ ế ổ
WO
Ch ng ươ
03
Cá và đng v t giáp xác, ộ ậ
đng v t thân m m và ộ ậ ề
đng v t thu sinh không ộ ậ ỷ
x ng s ng khácươ ố
3 03.01 Cá s ngốWO
4 03.02 Cá, t i ho c p l nh, ươ ặ ướ ạ
tr phi-lêừ cá (fillets) và các
lo i th t cá khác thu c ạ ị ộ
nhóm 03.04
WO
5 03.03 Cá, đông l nh, tr phi-lê cáạ ừ
(fillets) và các lo i th t cá ạ ị
khác thu c nhóm 03.04ộ
WO
03.04 Phi-lê cá và các lo i th t cá ạ ị
khác (đã ho c ch a xay, ặ ư
nghi n, băm), t i, p ề ươ ướ
l nh ho c đông l nhạ ặ ạ
0304.3 - Phi-lê cá t i ho c p ươ ặ ướ
l nh c a cá rô phi ạ ủ
(Oreochromis spp.), cá da

tr n (Pangasius spp., Silurus ơ
spp., Clarias spp., Ictalurus
spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus,
Catla catla, Labeo spp.,
Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni,
Megalobrama spp.), cá chình
(Anguilla spp.), cá ch m ẽ
(Lates niloticus) và cá qu (cáả
chu i hay cá lóc) (Channa ố
spp.):
6 0304.31 - - Cá rô phi (Oreochromis
spp.)
WO
7 0304.32 - - Cá da tr n (Pangasius spp.,ơ
Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.)
WO
8 0304.33 - - Cá ch m (Lates niloticus)ẽWO
9 0304.39 - - Lo i khácạWO
0304.4 - Phi-lê cá t i ho c p ươ ặ ướ
l nh c a các lo i cá khácạ ủ ạ
10 0304.41 - - Cá h i Thái Bình D ng ồ ươ
(Oncorhynchus nerka,
Oncorhynchus gorbuscha,
Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và
Oncorhynchus rhodurus), cá
h i Đi Tây D ng (Salmo ồ ạ ươ
salar) và cá h i sông Đa-nuýpồ
(Hucho hucho)
WO
11 0304.42 - - Cá h i ch m (trout) ồ ấ
(Salmo trutta, Oncorhynchus
mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và
Oncorhynchus chrysogaster)
WO
12 0304.43 - - Cá b n (Pleuronectidae, ơ
Bothidae, Cynoglossidae,
Soleidae, Scophthalmidae và
Citharidae)
WO

13 0304.44 - - Cá thu c các h ộ ọ
Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae,
Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
WO
14 0304.45 - - Cá ki m (Xiphias gladius)ếWO
15 0304.46 - - Cá răng c a (Dissostichus ư
spp.)
WO
16 0304.47 - - Cá nhám góc và cá m p ậ
khác
WO
17 0304.48 - - Cá đu i (Rajidae)ốWO
18 0304.49 - - Lo i khácạWO
0304.5 - Lo i khác, t i ho c p ạ ươ ặ ướ
l nhạ
19 0304.51 - - Cá rô phi (Oreochromis
spp.), cá da tr n (Pangasius ơ
spp., Silurus spp., Clarias
spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus spp., Carassius
spp., Ctenopharyngodon
idellus, Hypophthalmichthys
spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus,
Catla catla, Labeo spp.,
Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni,
Megalobrama spp.), cá chình
(Anguilla spp.), cá ch m ẽ
(Lates niloticus) và cá qu (cáả
chu i hay cá lóc) (Channa ố
spp.)
WO
20 0304.52 - - Cá h iồWO
21 0304.53 - - Cá thu c các h ộ ọ
Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae,
Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
WO
22 0304.54 - - Cá ki m (Xiphias gladius)ếWO
23 0304.55 - - Cá răng c a (Dissostichus ư
spp.)
WO
24 0304.56 - - Cá nhám góc và cá m p ậ
khác
WO
25 0304.57 - - Cá đu i (Rajidae)ốWO
26 0304.59 - - Lo i khácạWO

