B I CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
_______ Đ c l p - T do - H nh phúc
S : 18 /2011/TT-BTC _______________________
Hà Ni, ngày 10 tháng 2 năm 2011.
THÔNG TƯ
S a đ i, b sung Thông t s 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 c a B Tài ư
chính h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu thu nh p doanhướ ế
nghi p
s 14/2008/QH12 và h ng d n thi hành Ngh đ nh s 124/2008/NĐ-CP ướ
ngày 11 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi ế
hành m t s đi u c a Lu t thu thu nh p doanh nghi p ế
______________________
Căn c Lu t thu thu nh p doanh nghi p s 14/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 ế
năm 2008;
Căn c Lu t qu n lý thu s 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; ế
Căn c Ngh đ nh s 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 c a
Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t thu thu nh p doanh ế ế
nghi p;
Căn c Ngh đ nh s 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 c a Chính ph quy
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Căn c ý ki n c a Th t ng Chính ph t i công văn s 2225/VPCP-ế ướ
KTTH ngày 9/4/2009 c a Văn phòng Chính ph v vi c x chênh l ch t giá
ngo i t ,
B Tài chính h ng d n s a đ i, b sung m t s n i dung t i Thông t s ướ ư
130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 c a B Tài chính v thu thu nh p doanh ế
nghi p (TNDN) nh sau: ư
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s n i dung t i Thông t s 130/2008/TT- ư
BTC:
1. Ph ng pháp tính thu TNDN.ươ ế
a) B sung đi m 3 Ph n B n i dung sau:
Tr ng h p doanh nghi p th c hi n chuy n đ i kỳ tính thu TNDN t nămườ ế
d ng l ch sang năm tài chính ho c ng c l i thì ươ ượ kỳ tính thu TNDN c a nămế
chuy n đ i không v t quá 12 tháng. ượ
d : Doanh nghi p A kỳ tính thu ế TNDN năm 2010 áp d ng theo năm
d ng l ch, nh ng đ u năm 2011 l a ch n chuy n đ i sang năm tài chính t ngàyươ ư
01/4 năm này sang ngày 31/03 năm sau, thì kỳ tính thu TNDN năm chuy n đ iế
đ c tính t ngày 01/01/2011 đ n h t ngày 31/03/2011, kỳ tính thu TNDN nămượ ế ế ế
tài chính ti p theo đ c tính t ngày 01/04/2011 đ n h t ngày 31/03/2012.ế ượ ế ế
b) S a đ i, b sung đi m 4 Ph n B nh sau: ư
1
- Đ n v s nghi p phát sinh ho t đ ng kinh doanh hàng hoá, d ch vơ
thu c đ i t ng ch u thu thu nh p doanh nghi p các đ n v này h ch toán ượ ế ơ
đ c doanh thu nh ng không h ch toán xác đ nh đ c chi phí, thu nh p c aượ ư ượ
ho t đ ng kinh doanh thì khai n p thu thu nh p doanh nghi p tính theo t l ế
% trên doanh thu bán hàng hoá, d ch v , c th nh sau: ư
+ Đ i v i d ch v : 5%;
+ Đ i v i kinh doanh hàng hoá: 1%;
+ Đ i v i ho t đ ng khác (bao g m c ho t đ ng giáo d c, y t , bi u di n ế
ngh thu t): 2%;
d : Đ n v s nghi p A phát sinh ho t đ ng cho thuê nhà, doanh thu ơ
cho thuê nhà 1 năm 100 tri u đ ng, đ n v không h ch toán xác đ nh đ c ơ ượ
chi phí, thu nh p c a ho t đ ng cho thuê nhà nêu trên do v y đ n v l a ch n ơ
khai n p thu thu nh p doanh nghi p tính theo t l % trên doanh thu bán hàng ế
hoá, d ch v nh sau: ư
S thu TNDN ph i n p = 100.000.000 đ ng x 5% = 5.000.000 đ ng. ế
2. Các kho n chi phí đ c tr và không đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch u ượ ượ
thu .ế
a) B sung đi m 2.1 m c IV Ph n C n i dung sau:
a1. H s đ i v i tài s n, hàng hoá b t n th t do thiên tai, d ch b nh, ho ơ
ho n đ c tính vào chi phí đ c tr nh sau: ượ ượ ư
- Văn b n c a doanh nghi p g i c quan thu tr c ti p qu n gi i trình ơ ế ế
v tài s n, hàng hoá b t n th t do thiên tai, d ch b nh, ho ho n.
- Biên b n ki m kê giá tr tài s n, hàng hoá b t n th t do doanh nghi p l p.
Biên b n ki m kê giá tr tài s n, hàng hoá t n th t ph i xác đ nh rõ giá tr tài
s n, hàng hoá b t n th t, nguyên nhân t n th t, trách nhi m c a t ch c, nhân
v nh ng t n th t; ch ng lo i, s l ng, giá tr tài s n hàng hoá th thu h i ượ
đ c (n u có) kèm theo h s v tài s n, hàng hoá; b ng xu t nh p t n hàngượ ế ơ
hoá b t n th t xác nh n do đ i di n h p pháp c a doanh nghi p ch u
trách nhi m tr c c quan có th m quy n. ướ ơ
- Văn b n xác nh n c a chính quy n c p n i x y ra s vi c thiên tai, ơ
d ch b nh, ho ho n là trong th i gian đó có x y ra thiên tai, d ch b nh, ho ho n.
- H s b i th ng thi t h i đ c c quan b o hi m ch p nh n b i ơ ườ ượ ơ
th ng (n u có).ườ ế
- H s quy đ nh trách nhi m c a t ch c, nhân ph i b i th ng (n u ơ ườ ế
có).
a2. Hàng hoá b h h ng do h t h n s d ng, b h h ng do thay đ i quá ư ế ư
trình sinh hoá t nhiên không đ c b i th ng n m trong đ nh m c do doanh ượ ườ
nghi p xây d ng thì đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch u ượ ượ
thu . Tr ng h p hàng h b h h ng do h t h n s d ng, b h h ng do thayế ườ ư ế ư
đ i quá trình sinh hoá t nhiên v t quá đ nh m c do doanh nghi p xây d ng thì ượ
2
ph n v t đ nh m c s không đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thu ư ượ ượ
nh p ch u thu . ế
H s đ i v i hàng hoá b h h ng do h t h n s d ng, b h h ng do thay ơ ư ế ư
đ i quá trình sinh hoá t nhiên đ c tính vào chi phí đ c tr nh sau: ượ ượ ư
- Văn b n c a doanh nghi p g i c quan thu tr c ti p qu n gi i trình ơ ế ế
v hàng hoá b b h h ng do h t h n s d ng, b h h ng do thay đ i quá trình ư ế ư
sinh hoá t nhiên và n m trong đ nh m c do doanh nghi p xây d ng.
- Biên b n ki m kê giá tr hàng hoá b h h ng do doanh nghi p l p. ư
Biên b n ki m giá tr hàng hoá h h ng ph i xác đ nh giá tr hàng hoá ư
b h h ng, nguyên nhân h h ng; ch ng lo i, s l ng, giá tr hàng hoá th ư ư ượ
thu h i đ c (n u có); b ng xu t nh p t n hàng hoá b h h ng xác nh n ượ ế ư
do đ i di n h p pháp c a doanh nghi p ch u trách nhi m tr c c quan ướ ơ
th m quy n.
- H s b i th ng thi t h i đ c c quan b o hi m ch p nh n b i ơ ườ ượ ơ
th ng (n u có).ườ ế
- H s quy đ nh trách nhi m c a t ch c, nhân ph i b i th ng (n u ơ ườ ế
có).
Doanh nghi p g i c quan thu tr c ti p qu n văn b n gi i trình v tài ơ ế ế
s n, hàng h b t n th t do thiên tai, d ch b nh, ho ho n; hàng hoá b h h ng ư
do h t h n s d ng, b h h ng do thay đ i quá trình sinh hoá t nhiên khôngế ư
đ c b i th ng ch m nh t khi n p h s khai quy t toán thu TNDN theoượ ườ ơ ế ế
quy đ nh c a năm x y ra tài s n, hàng hóa b t n th t, b h h ng. Các h s khác ư ơ
(bao g m biên b n ki m giá tr tài s n hàng h b t n th t, b h h ng; văn ư
b n xác nh n c a chính quy n đ a ph ng; h s b i th ng thi t h i đ c c ươ ơ ườ ượ ơ
quan b o hi m ch p nh n b i th ng (n u có); H s quy đ nh trách nhi m c a ườ ế ơ
t ch c, nhân ph i b i th ng (n u có) các tài li u khác) đ c l u t i ườ ế ượ ư
doanh nghi p và xu t trình v i c quan thu khi c quan thu yêu c u. ơ ế ơ ế
b) S a đ i, b sung đi m 2.2 m c IV Ph n C nh sau: ư
- Doanh nghi p thông báo ph ng ươ pháp trích kh u hao tài s n c đ nh
(TSCĐ) doanh nghi p l a ch n áp d ng v i c quan thu tr c ti p qu n ơ ế ế
tr c khi b t đ u th c hi n ướ ph ng phápươ trích kh u hao (ví d : thông báo l a
ch n th c hi n ph ng pháp kh u hao đ ng th ng...) ươ ườ . Hàng năm doanh nghi p
t quy t đ nh m c trích kh u hao tài s n c đ nh theo quy đ nh hi n hành c a B ế
Tài chính v ch đ qu n lý, s d ng trích kh u hao tài s n c đ nh k c ế
tr ng h p kh u hao nhanh.ườ
- Tr ng h p TSCĐ thu c quy n s h u c a doanh nghi p đang dùng choườ
SXKD nh ng ph i t m th i d ng do s n xu t theo mùa vư v i th i gian d i 9 ướ
tháng; t m th i d ng đ s a ch a, đ di d i di chuy n đ a đi m, đ b o trì, b o
d ng theo đ nh kỳ, v i th i gian d i 12 tháng, sau đó TSCĐ ti p t c đ a vàoưỡ ướ ế ư
ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh thì trong kho ng th i gian t m d ng
đó doanh nghi p đ c trích kh u hao và kho n chi phí kh u hao TSCĐ trong th i ượ
gian t m d ng đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch u thu . ượ ượ ế
3
Doanh nghi p ph i thông báo g i c quan thu nêu do t m d ng ơ ế
c a TSCĐ ch m nh t khi n p h s kê khai quy t toán thu TNDN ơ ế ế theo quy đ nh
c a năm có tài s n t m th i d ng.
- Quy n s d ng đ t lâu dài không đ c trích kh u hao vào chi phí đ c ượ ượ
tr khi xác đ nh thu nh p ch u thu ; quy n s d ng đ t th i h n n u đ y ế ế
đ hoá đ n ch ng t th c hi n đúng các th t c theo quy đ nh c a pháp lu t, ơ
tham gia vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh thì đ c phân b d n vào chi phí ượ
đ c tr theo ượ th i h n đ c phép s d ng đ t theo quy đ nh. ượ
- Tr ng h p ườ doanh nghi p mua TSCĐ h u hình nhà c a, v t ki n trúc ế
g n li n v i quy n s d ng đ t lâu dài thì giá tr quy n s d ng đ t ph i xác
đ nh riêng ghi nh nTSCĐhình, còn TSCĐ h u hình nhà c a, v t ki n ế
trúc thì nguyên giá giá mua th c t ph i tr c ng (+) các kho n chi phí liên ế
quan tr c ti p đ n vi c đ a TSCĐ h u hình vào s d ng. ế ế ư
+ N u tài s n mua c a các t ch c, nhân hóa đ n GTGT tách riêngế ơ
đ c giá tr quy n s d ng đ t thì giá tr quy n s d ng đ t ghi trên hóa đ n ượ ơ
tài s n c đ nh vô hình không đ c trích kh u hao vào chi phí đ c tr . ượ ượ
+ N u tài s n mua c a h gia đình, cá nhân không có hóa đ n GTGT thì giáế ơ
tr quy n s d ng đ t tài s n c đ nh hình không đ c trích kh u hao vào ượ
chi phí đ c tr . Giá tr quy n s d ng đ t đ c xác đ nh theo giá th tr ngượ ượ ườ
nh ng không đ c th p h n giá đ t do U ban nhân dân t nh, thành ph tr cư ượ ơ
thu c trung ng quy đ nh t i th i đi m mua tài s n. ươ
c) S a đ i, b sung đi m 2.3 m c IV Ph n C nh sau: ư
Doanh nghi p t xây d ng, qu n đ nh m c tiêu hao nguyên li u, v t
li u, nhiên li u, năng l ng, hàng hoá ượ s d ng vào s n xu t, kinh doanh . Đ nh
m c này đ c xây d ng t đ u năm ho c đ u kỳ s n xu t s n ph m l u t i ượ ư
doanh nghi p đ ng th i xu t trình đ y đ v i c quan thu khi c quan thu yêu ơ ế ơ ế
c u.
Riêng đ nh m c chính c a nh ng s n ph m ch y u c a doanh nghi p thì ế
doanh nghi p trách nhi m thông báo cho c quan thu qu n tr c ơ ế ti p ếtrong
th i h n 3 tháng k t khi b t đ u đ i vào s n xu t, kinh doanh. Danh m c đ nh
m c chính c a nh ng s n ph m ch y u c a doanh nghi p do doanh nghi p ế
quy t đ nh.ế
Tr ng h p doanh nghi p trong th i gian s n xu t kinh doanh đi uườ
ch nh, b sung đ nh m c tiêu hao nguyên v t li u đã thông báo v i c quan thu ơ ế
thì ph i thông báo l i cho c quan thu qu n tr c ti p bi t. ơ ế ế ế Th i h n cu i
cùng c a vi c thông báo cho c quan thu vi c đi u ch nh, b sung đ nh m c tiêu ơ ế
hao th i h n n p t khai quy t toán thu thu nh p doanh nghi p theo quy đ nh ế ế
c a năm quy t toán. Tr ng h p m t s nguyên li u, v t li u, nhiên li u, hàng ế ườ
hoá Nhà n c đã ban hành đ nh m c tiêu hao thì th c hi n theo đ nh m c c a Nhàướ
n c đã ban hànhướ .
d) S a đ i, b sung đi m 2.5 m c IV Ph n C nh sau: ư
d1. S a đ i đi m 2.5b m c IV Ph n C nh sau: ư
4
Không tính vào chi phí đ c tr : ượ Các kho n ti n th ng cho ng i lao ưở ườ
đ ng không đ c ghi c th đi u ki n đ c h ng m c đ c h ng ượ ượ ưở ượ ưở t i m t
trong các h s sau: H ơ p đ ng lao đ ng ; Tho c lao đ ng t p th ướ ; Quy ch tàiế
chính c a Công ty, T ng công ty, T p đoàn ; Quy ch th ng do Ch t ch H iế ưở
đ ng qu n tr , T ng giám đ c, Giám đ c quy đ nh theo quy ch tài chính c a ế
Công ty, T ng công ty.
d2. S a đ i, b sung đi m 2.5c m c IV Ph n C nh sau: ư
- Tr ng h p doanh nghi p ườ trích l p qu d phòng đ b sung vào qu
ti n l ng c a năm sau li n k nh m b o đ m vi c tr l ng không b gián ươ ươ
đo n và không s d ng vào m c đích khác thì qu d phòng đ c trích l p nh ng ượ ư
không quá 17% qu ti n l ng th c hi n. ươ
Qu ti n l ng th c hi n t ng s ti n l ng th c t đã chi tr c a năm ươ ươ ế
quy t toán đó đ n th i h n cu i cùng n p h s quy t toán ế ế ơ ế theo quy đ nh (không
bao g m s ti n trích l p qu d phòng ti n l ng c a năm tr c chi trong năm ươ ướ
quy t toán thu ).ế ế
- Tr ng h p qu ti n l ng c a doanh nghi p đã đ c duy t theo quyườ ươ ượ
đ nh thì vi c trích l p d phòng qu ti n l ng ph i đ m b o nguyên t c s ti n ươ
trích l p d phòng c ng t ng s ti n l ng, ti n công th c t đã chi tr đ n th i ươ ế ế
h n n p h s quy t toán không v t quá t ng ti n l ng, ti n công ph i tr cho ơ ế ượ ươ
ng i lao đ ng theo qu ti n l ng đã đ c duy t (n u có).ườ ươ ượ ế
- Vi c trích l p d phòng ti n l ng ph i đ m b o sau khi trích l p doanh ươ
nghi p không b l , n u doanh nghi p b l thì không đ c trích đ 17%. ế ượ
d : Qu ti n l ng năm 2011 c a Doanh nghi p A (DNA) ph i tr choươ
ng i lao đ ng đã đ c duy t là 10 t đ ng:ườ ượ
+ Tr ng h p 1: Trong năm 2011 DNA đã tr ti n l ng, ti n công cácườ ươ
kho n ph c p cho ng i lao đ ng s ti n 8 t đ ng, nh v y đ n cu i ngày ườ ư ế
31/12/2011 còn d l i 2 t đ ng so v i qu ti n l ng đã đ c duy t. Trong quýư ươ ượ
I năm 2012 đ n v ti p t c s d ng qu ti n l ng năm 2011 đ chi tr ti nơ ế ươ
l ng ti n công c a năm 2011 300 tri u đ ng. Nh v y qu ti n l ng th cươ ư ươ
hi n năm 2011 đ n th i h n cu i cùng n p h s quy t toán 8,3 t đ ng. Đ ế ơ ế
đ m b o vi c tr l ng năm sau không b gián đo n, DN A đ c trích l p qu d ươ ượ
phòng m c t i đa là: 8,3 t đ ng x 17% = 1,411 t đ ng.
T ng s ti n l ng đ c tính vào chi phí khi xác đ nh thu nh p ch u thu ươ ượ ế
c a năm 2011 = 8,3 t đ ng + 1,411 t đ ng = 9,711 t đ ng.
+ Tr ng h p 2: Tính đ n cu i ngày 31/3/2012 DNA đã chi tr ti n l ng,ườ ế ươ
ti n công trong năm 2011 chi b sung trong 3 tháng đ u năm 2012 t ng c ng
9,5 t đ ng. V y đ đ m b o vi c tr l ng không b gián đo n, DNA đ c ươ ượ
trích l p qu d phòng m c t i đa là: 9,5 t đ ng x 17% = 1,615 t đ ng.
T ng s ti n l ng năm 2011 n u tính đúng 17% trên qu l ng th c hi n ươ ế ươ
b ng (=) 9,5 t đ ng + 1,615 t đ ng = 11,115 t đ ng.
5