
B TÀI CHÍNH Ộ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
_______ Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
S : 18 /2011/TT-BTCố _______________________
Hà Nội, ngày 10 tháng 2 năm 2011.
THÔNG TƯ
S a đ i, b sung Thông t s 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 c a B Tàiử ổ ổ ư ố ủ ộ
chính h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu thu nh p doanhướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ế ậ
nghi p ệ
s 14/2008/QH12 và h ng d n thi hành Ngh đ nh s 124/2008/NĐ-CP ố ướ ẫ ị ị ố
ngày 11 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi ủ ủ ị ế
hành m t s đi u c a Lu t thu thu nh p doanh nghi pộ ố ề ủ ậ ế ậ ệ
______________________
Căn c Lu t thu thu nh p doanh nghi p s 14/2008/QH12 ngày 3 tháng 6ứ ậ ế ậ ệ ố
năm 2008;
Căn c Lu t qu n lý thu s 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;ứ ậ ả ế ố
Căn c Ngh đ nh s 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t thu thu nh p doanhủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ế ậ
nghi p; ệ
Căn c Ngh đ nh s 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 c a Chính ph quyứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c ứý ki n c a Th t ng Chính ph t i công văn s 2225/VPCP-ế ủ ủ ướ ủ ạ ố
KTTH ngày 9/4/2009 c a Văn phòng Chính ph v vi c x lý chênh l ch t giáủ ủ ề ệ ử ệ ỷ
ngo i t , ạ ệ
B Tài chính h ng d n s a đ i, b sung m t s n i dung t i Thông t sộ ướ ẫ ử ổ ổ ộ ố ộ ạ ư ố
130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 c a B Tài chính ủ ộ v thu thu nh p doanhề ế ậ
nghi p (TNDN) nh sau:ệ ư
Đi u 1.ề S a đ i, b sung m t s n i dung t i Thông t s 130/2008/TT-ử ổ ổ ộ ố ộ ạ ư ố
BTC:
1. Ph ng pháp tính thu TNDN.ươ ế
a) B sung đi m 3 Ph n B n i dung sau:ổ ể ầ ộ
Tr ng h p doanh nghi p th c hi n chuy n đ i kỳ tính thu TNDN t nămườ ợ ệ ự ệ ể ổ ế ừ
d ng l ch sang năm tài chính ho c ng c l i thì ươ ị ặ ượ ạ kỳ tính thu TNDN c a nămế ủ
chuy n đ i không v t quá 12 tháng. ể ổ ượ
Ví d : Doanh nghi p A kỳ tính thuụ ệ ế TNDN năm 2010 áp d ng theo nămụ
d ng l ch, nh ng đ u năm 2011 l a ch n chuy n đ i sang năm tài chính t ngàyươ ị ư ầ ự ọ ể ổ ừ
01/4 năm này sang ngày 31/03 năm sau, thì kỳ tính thu TNDN năm chuy n đ iế ể ổ
đ c tính t ngày 01/01/2011 đ n h t ngày 31/03/2011, kỳ tính thu TNDN nămượ ừ ế ế ế
tài chính ti p theo đ c tính t ngày 01/04/2011 đ n h t ngày 31/03/2012.ế ượ ừ ế ế
b) S a đ i, b sung đi m 4 Ph n B nh sau:ử ổ ổ ể ầ ư
1

- Đ n v s nghi p có phát sinh ho t đ ng kinh doanh hàng hoá, d ch vơ ị ự ệ ạ ộ ị ụ
thu c đ i t ng ch u thu thu nh p doanh nghi p mà các đ n v này h ch toánộ ố ượ ị ế ậ ệ ơ ị ạ
đ c doanh thu nh ng không h ch toán và xác đ nh đ c chi phí, thu nh p c aượ ư ạ ị ượ ậ ủ
ho t đ ng kinh doanh thì kê khai n p thu thu nh p doanh nghi p tính theo t lạ ộ ộ ế ậ ệ ỷ ệ
% trên doanh thu bán hàng hoá, d ch v , c th nh sau:ị ụ ụ ể ư
+ Đ i v i d ch v : 5%;ố ớ ị ụ
+ Đ i v i kinh doanh hàng hoá: 1%;ố ớ
+ Đ i v i ho t đ ng khác (bao g m c ho t đ ng giáo d c, y t , bi u di nố ớ ạ ộ ồ ả ạ ộ ụ ế ể ễ
ngh thu t): 2%; ệ ậ
Ví d : Đ n v s nghi p A có phát sinh ho t đ ng cho thuê nhà, doanh thuụ ơ ị ự ệ ạ ộ
cho thuê nhà 1 năm là 100 tri u đ ng, đ n v không h ch toán và xác đ nh đ cệ ồ ơ ị ạ ị ượ
chi phí, thu nh p c a ho t đ ng cho thuê nhà nêu trên do v y đ n v l a ch n kêậ ủ ạ ộ ậ ơ ị ự ọ
khai n p thu thu nh p doanh nghi p tính theo t l % trên doanh thu bán hàngộ ế ậ ệ ỷ ệ
hoá, d ch v nh sau:ị ụ ư
S thu TNDN ph i n p = 100.000.000 đ ng x 5% = 5.000.000 đ ng.ố ế ả ộ ồ ồ
2. Các kho n chi phí đ c tr và không đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch uả ượ ừ ượ ừ ị ậ ị
thu .ế
a) B sung đi m 2.1 m c IV Ph n C n i dung sau:ổ ể ụ ầ ộ
a1. H s đ i v i tài s n, hàng hoá b t n th t do thiên tai, d ch b nh, hoồ ơ ố ớ ả ị ổ ấ ị ệ ả
ho n đ c tính vào chi phí đ c tr nh sau:ạ ượ ượ ừ ư
- Văn b n c a doanh nghi p g i c quan thu tr c ti p qu n lý gi i trìnhả ủ ệ ử ơ ế ự ế ả ả
v tài s n, hàng hoá b t n th t do thiên tai, d ch b nh, ho ho n.ề ả ị ổ ấ ị ệ ả ạ
- Biên b n ki m kê giá tr tài s n, hàng hoá b t n th t do doanh nghi p l p.ả ể ị ả ị ổ ấ ệ ậ
Biên b n ki m kê giá tr tài s n, hàng hoá t n th t ph i xác đ nh rõ giá tr tàiả ể ị ả ổ ấ ả ị ị
s n, hàng hoá b t n th t, nguyên nhân t n th t, trách nhi m c a t ch c, cá nhânả ị ổ ấ ổ ấ ệ ủ ổ ứ
v nh ng t n th t; ch ng lo i, s l ng, giá tr tài s n hàng hoá có th thu h iề ữ ổ ấ ủ ạ ố ượ ị ả ể ồ
đ c (n u có) kèm theo h s v tài s n, hàng hoá; b ng kê xu t nh p t n hàngượ ế ồ ơ ề ả ả ấ ậ ồ
hoá b t n th t có xác nh n do đ i di n h p pháp c a doanh nghi p ký và ch uị ổ ấ ậ ạ ệ ợ ủ ệ ị
trách nhi m tr c c quan có th m quy n.ệ ướ ơ ẩ ề
- Văn b n xác nh n c a chính quy n c p xã n i x y ra s vi c thiên tai,ả ậ ủ ề ấ ơ ả ự ệ
d ch b nh, ho ho n là trong th i gian đó có x y ra thiên tai, d ch b nh, ho ho n.ị ệ ả ạ ờ ả ị ệ ả ạ
- H s b i th ng thi t h i đ c c quan b o hi m ch p nh n b iồ ơ ồ ườ ệ ạ ượ ơ ả ể ấ ậ ồ
th ng (n u có).ườ ế
- H s quy đ nh trách nhi m c a t ch c, cá nhân ph i b i th ng (n uồ ơ ị ệ ủ ổ ứ ả ồ ườ ế
có).
a2. Hàng hoá b h h ng do h t h n s d ng, b h h ng do thay đ i quáị ư ỏ ế ạ ử ụ ị ư ỏ ổ
trình sinh hoá t nhiên không đ c b i th ng và n m trong đ nh m c do doanhự ượ ồ ườ ằ ị ứ
nghi p xây d ng thì đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch uệ ự ượ ượ ừ ị ậ ị
thu . Tr ng h p hàng hoá b h h ng do h t h n s d ng, b h h ng do thayế ườ ợ ị ư ỏ ế ạ ử ụ ị ư ỏ
đ i quá trình sinh hoá t nhiên v t quá đ nh m c do doanh nghi p xây d ng thìổ ự ượ ị ứ ệ ự
2

ph n v t đ nh m c s không đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thuầ ượ ị ứ ẽ ượ ượ ừ ị
nh p ch u thu .ậ ị ế
H s đ i v i hàng hoá b h h ng do h t h n s d ng, b h h ng do thayồ ơ ố ớ ị ư ỏ ế ạ ử ụ ị ư ỏ
đ i quá trình sinh hoá t nhiên đ c tính vào chi phí đ c tr nh sau:ổ ự ượ ượ ừ ư
- Văn b n c a doanh nghi p g i c quan thu tr c ti p qu n lý gi i trìnhả ủ ệ ử ơ ế ự ế ả ả
v hàng hoá b b h h ng do h t h n s d ng, b h h ng do thay đ i quá trìnhề ị ị ư ỏ ế ạ ử ụ ị ư ỏ ổ
sinh hoá t nhiên và n m trong đ nh m c do doanh nghi p xây d ng.ự ằ ị ứ ệ ự
- Biên b n ki m kê giá tr hàng hoá b h h ng do doanh nghi p l p. ả ể ị ị ư ỏ ệ ậ
Biên b n ki m kê giá tr hàng hoá h h ng ph i xác đ nh rõ giá tr hàng hoáả ể ị ư ỏ ả ị ị
b h h ng, nguyên nhân h h ng; ch ng lo i, s l ng, giá tr hàng hoá có thị ư ỏ ư ỏ ủ ạ ố ượ ị ể
thu h i đ c (n u có); b ng kê xu t nh p t n hàng hoá b h h ng có xác nh nồ ượ ế ả ấ ậ ồ ị ư ỏ ậ
do đ i di n h p pháp c a doanh nghi p ký và ch u trách nhi m tr c c quan cóạ ệ ợ ủ ệ ị ệ ướ ơ
th m quy n.ẩ ề
- H s b i th ng thi t h i đ c c quan b o hi m ch p nh n b iồ ơ ồ ườ ệ ạ ượ ơ ả ể ấ ậ ồ
th ng (n u có).ườ ế
- H s quy đ nh trách nhi m c a t ch c, cá nhân ph i b i th ng (n uồ ơ ị ệ ủ ổ ứ ả ồ ườ ế
có).
Doanh nghi p g i c quan thu tr c ti p qu n lý văn b n gi i trình v tàiệ ử ơ ế ự ế ả ả ả ề
s n, ảhàng hoá b t n th t do thiên tai, d ch b nh, ho ho n; hàng hoá b h h ngị ổ ấ ị ệ ả ạ ị ư ỏ
do h t h n s d ng, b h h ng do thay đ i quá trình sinh hoá t nhiên khôngế ạ ử ụ ị ư ỏ ổ ự
đ c b i th ng ch m nh t khi n p h s kê khai quy t toán thu TNDN theoượ ồ ườ ậ ấ ộ ồ ơ ế ế
quy đ nh c a năm x y ra tài s n, hàng hóa b t n th t, b h h ng. Các h s khácị ủ ả ả ị ổ ấ ị ư ỏ ồ ơ
(bao g m biên b n ki m kê giá tr tài s n hàng hoá b t n th t, b h h ng; vănồ ả ể ị ả ị ổ ấ ị ư ỏ
b n xác nh n c a chính quy n đ a ph ng; h s b i th ng thi t h i đ c cả ậ ủ ề ị ươ ồ ơ ồ ườ ệ ạ ượ ơ
quan b o hi m ch p nh n b i th ng (n u có); H s quy đ nh trách nhi m c aả ể ấ ậ ồ ườ ế ồ ơ ị ệ ủ
t ch c, cá nhân ph i b i th ng (n u có) và các tài li u khác) đ c l u t iổ ứ ả ồ ườ ế ệ ượ ư ạ
doanh nghi p và xu t trình v i c quan thu khi c quan thu yêu c u.ệ ấ ớ ơ ế ơ ế ầ
b) S a đ i, b sung đi m 2.2 m c IV Ph n C nh sau:ử ổ ổ ể ụ ầ ư
- Doanh nghi p ệthông báo ph ng ươ pháp trích kh u hao tài s n c đ nhấ ả ố ị
(TSCĐ) mà doanh nghi p l a ch n áp d ng v i c quan thu tr c ti p qu n lýệ ự ọ ụ ớ ơ ế ự ế ả
tr c khi b t đ u th c hi n ướ ắ ầ ự ệ ph ng phápươ trích kh u haoấ (ví d : thông báo l aụ ự
ch n th c hi n ph ng pháp kh u hao đ ng th ng...)ọ ự ệ ươ ấ ườ ẳ . Hàng năm doanh nghi pệ
t quy t đ nh m c trích kh u hao tài s n c đ nh theo quy đ nh hi n hành c a Bự ế ị ứ ấ ả ố ị ị ệ ủ ộ
Tài chính v ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c đ nh k cề ế ộ ả ử ụ ấ ả ố ị ể ả
tr ng h p kh u hao nhanh.ườ ợ ấ
- Tr ng h p TSCĐ thu c quy n s h u c a doanh nghi p đang dùng choườ ợ ộ ề ở ữ ủ ệ
SXKD nh ng ph i t m th i d ng do s n xu t theo mùa vư ả ạ ờ ừ ả ấ ụ v i th i gian d i 9ớ ờ ướ
tháng; t m th i d ng đ s a ch a, đ di d i di chuy n đ a đi m, đ b o trì, b oạ ờ ừ ể ử ữ ể ờ ể ị ể ể ả ả
d ng theo đ nh kỳ, v i th i gian d i 12 tháng, sau đó TSCĐ ti p t c đ a vàoưỡ ị ớ ờ ướ ế ụ ư
ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh thì trong kho ng th i gian t m d ngụ ụ ạ ộ ả ấ ả ờ ạ ừ
đó doanh nghi p đ c trích kh u hao và kho n chi phí kh u hao TSCĐ trong th iệ ượ ấ ả ấ ờ
gian t m d ng đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch u thu .ạ ừ ượ ượ ừ ị ậ ị ế
3

Doanh nghi p ph i có thông báo g i c quan thu nêu rõ lý do t m d ngệ ả ử ơ ế ạ ừ
c a TSCĐ ch m nh t khi n p h s kê khai quy t toán thu TNDN ủ ậ ấ ộ ồ ơ ế ế theo quy đ nhị
c a năm có tài s n t m th i d ng.ủ ả ạ ờ ừ
- Quy n s d ng đ t lâu dài không đ c trích kh u hao vào chi phí đ cề ử ụ ấ ượ ấ ượ
tr khi xác đ nh thu nh p ch u thu ; quy n s d ng đ t có th i h n n u có đ yừ ị ậ ị ế ề ử ụ ấ ờ ạ ế ầ
đ hoá đ n ch ng t và th c hi n đúng các th t c theo quy đ nh c a pháp lu t,ủ ơ ứ ừ ự ệ ủ ụ ị ủ ậ
có tham gia vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh thì đ c phân b d n vào chi phíạ ộ ả ấ ượ ổ ầ
đ c tr theo ượ ừ th i h n đ c phép s d ng đ t theo quy đ nh.ờ ạ ượ ử ụ ấ ị
- Tr ng h p ườ ợ doanh nghi p mua TSCĐ h u hình là nhà c a, v t ki n trúcệ ữ ử ậ ế
g n li n v i quy n s d ng đ t lâu dài thì giá tr quy n s d ng đ t ph i xácắ ề ớ ề ử ụ ấ ị ề ử ụ ấ ả
đ nh riêng và ghi nh n là TSCĐ vô hình, còn TSCĐ h u hình là nhà c a, v t ki nị ậ ữ ử ậ ế
trúc thì nguyên giá là giá mua th c t ph i tr c ng (+) các kho n chi phí liênự ế ả ả ộ ả
quan tr c ti p đ n vi c đ a TSCĐ h u hình vào s d ng.ự ế ế ệ ư ữ ử ụ
+ N u tài s n mua c a các t ch c, cá nhân có hóa đ n GTGT tách riêngế ả ủ ổ ứ ơ
đ c giá tr quy n s d ng đ t thì giá tr quy n s d ng đ t ghi trên hóa đ n làượ ị ề ử ụ ấ ị ề ử ụ ấ ơ
tài s n c đ nh vô hình không đ c trích kh u hao vào chi phí đ c tr .ả ố ị ượ ấ ượ ừ
+ N u tài s n mua c a h gia đình, cá nhân không có hóa đ n GTGT thì giáế ả ủ ộ ơ
tr quy n s d ng đ t là tài s n c đ nh vô hình không đ c trích kh u hao vàoị ề ử ụ ấ ả ố ị ượ ấ
chi phí đ c tr . Giá tr quy n s d ng đ t đ c xác đ nh theo giá th tr ngượ ừ ị ề ử ụ ấ ượ ị ị ườ
nh ng không đ c th p h n giá đ t do U ban nhân dân t nh, thành ph tr cư ượ ấ ơ ấ ỷ ỉ ố ự
thu c trung ng quy đ nh t i th i đi m mua tài s n.ộ ươ ị ạ ờ ể ả
c) S a đ i, b sung đi m 2.3 m c IV Ph n C nh sau:ử ổ ổ ể ụ ầ ư
Doanh nghi p t xây d ng, qu n lý đ nh m c tiêu hao nguyên li u, v tệ ự ự ả ị ứ ệ ậ
li u, nhiên li u, năng l ng, hàng hoá ệ ệ ượ s d ng vào s n xu t, kinh doanhử ụ ả ấ . Đ nhị
m c này đ c xây d ng t đ u năm ho c đ u kỳ s n xu t s n ph m và l u t iứ ượ ự ừ ầ ặ ầ ả ấ ả ẩ ư ạ
doanh nghi p đ ng th i xu t trình đ y đ v i c quan thu khi c quan thu yêuệ ồ ờ ấ ầ ủ ớ ơ ế ơ ế
c u. ầ
Riêng đ nh m c chính c a nh ng s n ph m ch y u c a doanh nghi p thìị ứ ủ ữ ả ẩ ủ ế ủ ệ
doanh nghi p có trách nhi m ệ ệ thông báo cho c quan thu qu n lý tr c ơ ế ả ự ti p ếtrong
th i h n 3 tháng k t khi b t đ u đờ ạ ể ừ ắ ầ i vào s n xu t, kinh doanh. Danh m c đ nhả ấ ụ ị
m c chính c a nh ng s n ph m ch y u c a doanh nghi p do doanh nghi pứ ủ ữ ả ẩ ủ ế ủ ệ ệ
quy t đ nh.ế ị
Tr ng h p doanh nghi p trong th i gian s n xu t kinh doanh có đi uườ ợ ệ ờ ả ấ ề
ch nhỉ, b sung đ nh m c tiêu hao nguyên v t li u đã thông báo v i c quan thuổ ị ứ ậ ệ ớ ơ ế
thì ph i thông báo l i cho c quan thu qu n lý tr c ti p bi t. ả ạ ơ ế ả ự ế ế Th i h n cu iờ ạ ố
cùng c a vi c thông báo cho c quan thu vi c đi u ch nh, b sung đ nh m c tiêuủ ệ ơ ế ệ ề ỉ ổ ị ứ
hao là th i h n n p t khai quy t toán thu thu nh p doanh nghi p theo quy đ nhờ ạ ộ ờ ế ế ậ ệ ị
c a năm quy t toán. Tr ng h p m t s nguyên li u, v t li u, nhiên li u, hàngủ ế ườ ợ ộ ố ệ ậ ệ ệ
hoá Nhà n c đã ban hành đ nh m c tiêu hao thì th c hi n theo đ nh m c c a Nhàướ ị ứ ự ệ ị ứ ủ
n c đã ban hànhướ .
d) S a đ i, b sung đi m 2.5 m c IV Ph n C nh sau:ử ổ ổ ể ụ ầ ư
d1. S a đ i đi m 2.5b m c IV Ph n C nh sau: ử ổ ể ụ ầ ư
4

Không tính vào chi phí đ c tr : ượ ừ Các kho n ti n th ng cho ng i laoả ề ưở ườ
đ ng không đ c ghi c th đi u ki n đ c h ng và m c đ c h ng ộ ượ ụ ể ề ệ ượ ưở ứ ượ ưở t i m tạ ộ
trong các h s sau: Hồ ơ p đ ng lao đ ngợ ồ ộ ; Tho c lao đ ng t p thả ướ ộ ậ ể; Quy ch tàiế
chính c a Công ty, T ng công ty, T p đoànủ ổ ậ ; Quy ch th ng do Ch t ch H iế ưở ủ ị ộ
đ ng qu n tr , T ng giám đ c, Giám đ c quy đ nh theo quy ch tài chính c aồ ả ị ổ ố ố ị ế ủ
Công ty, T ng công ty.ổ
d2. S a đ i, b sung đi m 2.5c m c IV Ph n C nh sau:ử ổ ổ ể ụ ầ ư
- Tr ng h p doanh nghi p cóườ ợ ệ trích l p qu d phòng đ b sung vào quậ ỹ ự ể ổ ỹ
ti n l ng c a năm sau li n k nh m b o đ m vi c tr l ng không b giánề ươ ủ ề ề ằ ả ả ệ ả ươ ị
đo n và không s d ng vào m c đích khác thì qu d phòng đ c trích l p nh ngạ ử ụ ụ ỹ ự ượ ậ ư
không quá 17% qu ti n l ng th c hi n. ỹ ề ươ ự ệ
Qu ti n l ng th c hi n là t ng s ti n l ng th c t đã chi tr c a nămỹ ề ươ ự ệ ổ ố ề ươ ự ế ả ủ
quy t toán đó đ n th i h n cu i cùng n p h s quy t toán ế ế ờ ạ ố ộ ồ ơ ế theo quy đ nh ị(không
bao g m s ti n trích l p qu d phòng ti n l ng c a năm tr c chi trong nămồ ố ề ậ ỹ ự ề ươ ủ ướ
quy t toán thu ).ế ế
- Tr ng h p qu ti n l ng c a doanh nghi p đã đ c duy t theo quyườ ợ ỹ ề ươ ủ ệ ượ ệ
đ nh thì vi c trích l p d phòng qu ti n l ng ph i đ m b o nguyên t c s ti nị ệ ậ ự ỹ ề ươ ả ả ả ắ ố ề
trích l p d phòng c ng t ng s ti n l ng, ti n công th c t đã chi tr đ n th iậ ự ộ ổ ố ề ươ ề ự ế ả ế ờ
h n n p h s quy t toán không v t quá t ng ti n l ng, ti n công ph i tr choạ ộ ồ ơ ế ượ ổ ề ươ ề ả ả
ng i lao đ ng theo qu ti n l ng đã đ c duy t (n u có).ườ ộ ỹ ề ươ ượ ệ ế
- Vi c trích l p d phòng ti n l ng ph i đ m b o sau khi trích l p doanhệ ậ ự ề ươ ả ả ả ậ
nghi p không b l , n u doanh nghi p b l thì không đ c trích đ 17%.ệ ị ỗ ế ệ ị ỗ ượ ủ
Ví d : Qu tiụ ỹ ền l ng năm 2011 c a Doanh nghi p A (DNA) ph i tr choươ ủ ệ ả ả
ng i lao đ ng đã đ c duy t là 10 t đ ng:ườ ộ ượ ệ ỷ ồ
+ Tr ng h p 1: Trong năm 2011 DNA đã tr ti n l ng, ti n công và cácườ ợ ả ề ươ ề
kho n ph c p cho ng i lao đ ng s ti n 8 t đ ng, nh v y đ n cu i ngàyả ụ ấ ườ ộ ố ề ỷ ồ ư ậ ế ố
31/12/2011 còn d l i 2 t đ ng so v i qu ti n l ng đã đ c duy t. Trong quýư ạ ỷ ồ ớ ỹ ề ươ ượ ệ
I năm 2012 đ n v ti p t c s d ng qu ti n l ng năm 2011 đ chi tr ti nơ ị ế ụ ử ụ ỹ ề ươ ể ả ề
l ng ti n công c a năm 2011 là 300 tri u đ ng. Nh v y qu ti n l ng th cươ ề ủ ệ ồ ư ậ ỹ ề ươ ự
hi n năm 2011 đ n th i h n cu i cùng n p h s quy t toán là 8,3 t đ ng. Đệ ế ờ ạ ố ộ ồ ơ ế ỷ ồ ể
đ m b o vi c tr l ng năm sau không b gián đo n, DN A đ c trích l p qu dả ả ệ ả ươ ị ạ ượ ậ ỹ ự
phòng m c t i đa là: 8,3 t đ ng x 17% = 1,411 t đ ng.ứ ố ỷ ồ ỷ ồ
T ng s ti n l ng đ c tính vào chi phí khi xác đ nh thu nh p ch u thuổ ố ề ươ ượ ị ậ ị ế
c a năm 201ủ1 = 8,3 t đ ng + 1,411 t đ ng = 9,711 t đ ng.ỷ ồ ỷ ồ ỷ ồ
+ Tr ng h p 2: Tính đ n cu i ngày 31/3/2012 DNA đã chi tr ti n l ng,ườ ợ ế ố ả ề ươ
ti n công trong năm 2011 và chi b sung trong 3 tháng đ u năm 2012 t ng c ng làề ổ ầ ổ ộ
9,5 t đ ng. V y đ đ m b o vi c tr l ng không b gián đo n, DNA đ cỷ ồ ậ ể ả ả ệ ả ươ ị ạ ượ
trích l p qu d phòng m c t i đa là: 9,5 t đ ng x 17% = 1,615 t đ ng.ậ ỹ ự ứ ố ỷ ồ ỷ ồ
T ng s ti n l ng năm 2011 n u tính đúng 17% trên qu l ng th c hi nổ ố ề ươ ế ỹ ươ ự ệ
b ng (=) 9,5 t đ ng + 1,615 t đ ng = 11,115 t đ ng.ằ ỷ ồ ỷ ồ ỷ ồ
5

