
B XÂY D NG – BỘ Ự Ộ
N I VỘ Ụ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 20/2013/TTLT-BXD-ố
BNV
Hà N i, ngày 21 tháng 11 năm 2013ộ
THÔNG T LIÊN T CHƯ Ị
H NG D N M T S N I DUNG C A NGH Đ NH S 11/2013/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNGƯỚ Ẫ Ộ Ố Ộ Ủ Ị Ị Ố
01 NĂM 2013 C A CHÍNH PH V QU N LÝ Đ U T PHÁT TRI N ĐÔ THỦ Ủ Ề Ả Ầ Ư Ể Ị
Căn c Ngh đ nh s 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ự
Căn c Ngh đ nh s 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ụ
Căn c Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 c a Chính ph v qu n lý đ uứ ị ị ố ủ ủ ề ả ầ
t phát tri n đô th ;ư ể ị
B tr ng B Xây d ng và B tr ng B N i v ban hành Thông t liên t ch h ng d n m t sộ ưở ộ ự ộ ưở ộ ộ ụ ư ị ướ ẫ ộ ố
n i dung c a Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 c a Chính ph v qu nộ ủ ị ị ố ủ ủ ề ả
lý đ u t phát tri n đô th .ầ ư ể ị
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này h ng d n v : khu v c phát tri n đô th , Ban qu n lý khu v c phát tri n đô th vàư ướ ẫ ề ự ể ị ả ự ể ị
d án đ u t xây d ng khu đô th .ự ầ ư ự ị
Đi u 2. Đ i t ng áp d ngề ố ượ ụ
Thông t này áp d ng cho các c quan qu n lý, các c quan chuyên môn v xây d ng, các tư ụ ơ ả ơ ề ự ổ
ch c, cá nhân tham gia các ho t đ ng có liên quan đ n vi c đ u t phát tri n đô th .ứ ạ ộ ế ệ ầ ư ể ị
Ch ng IIươ
KHU V C PHÁT TRI N ĐÔ THỰ Ể Ị
Đi u 3. V trách nhi m l p, th m đ nh h s đ xu t khu v c phát tri n đô thề ề ệ ậ ẩ ị ồ ơ ề ấ ự ể ị
1. Trách nhi m l p h s đ xu t khu v c phát tri n đô th đ i v i khu v c phát tri n đô thệ ậ ồ ơ ề ấ ự ể ị ố ớ ự ể ị
thu c đ a gi i hành chính c a 01 t nh, thành ph tr c thu c Trung ng:ộ ị ớ ủ ỉ ố ự ộ ươ
a) y ban nhân dân c p t nh giao S Xây d ng là c quan t ch c l p H s đ xu t khu v cỦ ấ ỉ ở ự ơ ổ ứ ậ ồ ơ ề ấ ự
phát tri n đô th ;ể ị
b) Tr ng h p y ban nhân dân c p t nh đã thành l p Ban Qu n lý khu v c phát tri n đô th đườ ợ Ủ ấ ỉ ậ ả ự ể ị ể
qu n lý chung các khu v c phát tri n đô th ho c qu n lý m t s khu v c phát tri n đô th và sả ự ể ị ặ ả ộ ố ự ể ị ẽ
giao qu n lý thêm khu v c phát tri n đô th d ki n thành l p, y ban nhân dân c p t nh giao Banả ự ể ị ự ế ậ Ủ ấ ỉ
này t ch c l p H s đ xu t khu v c phát tri n đô th .ổ ứ ậ ồ ơ ề ấ ự ể ị
2. Trách nhi m l p h s đ xu t khu v c phát tri n đô th đ i v i khu v c phát tri n đô thệ ậ ồ ơ ề ấ ự ể ị ố ớ ự ể ị
thu c đ a gi i hành chính c a 02 t nh, thành ph tr c thu c Trung ng tr lên:ộ ị ớ ủ ỉ ố ự ộ ươ ở
a) B Xây d ng là c quan ch trì, ph i h p v i y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu cộ ự ơ ủ ố ợ ớ Ủ ỉ ố ự ộ
Trung ng có liên quan t ch c l p H s đ xu t khu v c phát tri n đô th trình Th t ngươ ổ ứ ậ ồ ơ ề ấ ự ể ị ủ ướ
Chính ph quy t đ nh phê duy t theo quy đ nh t i Đi u 9 c a Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP ngàyủ ế ị ệ ị ạ ề ủ ị ị ố
14 tháng 01 năm 2013 (sau đây g i t t là Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP);ọ ắ ị ị ố

b) y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng có liên quan giao S Xây d ngỦ ỉ ố ự ộ ươ ở ự
ch trì ph i h p cung c p thông tin, l p k ho ch th c hi n ph n khu v c phát tri n đô thủ ố ợ ấ ậ ế ạ ự ệ ầ ự ể ị
thu c ph m vi qu n lý và báo cáo B Xây d ng đ t ng h p đ a vào k ho ch th c hi n trongộ ạ ả ộ ự ể ổ ợ ư ế ạ ự ệ
h s đ xu t khu v c phát tri n đô th đ trình phê duy t theo quy đ nh.ồ ơ ề ấ ự ể ị ể ệ ị
3. Trách nhi m th m đ nh h s đ xu t khu v c phát tri n đô th :ệ ẩ ị ồ ơ ề ấ ự ể ị
a) Tr ng h p khu v c phát tri n đô th thu c th m quy n phê duy t c a Th t ng Chính ph :ườ ợ ự ể ị ộ ẩ ề ệ ủ ủ ướ ủ
B Xây d ng ch trì ph i h p v i các B , ngành có liên quan th m đ nh trình Th t ng Chínhộ ự ủ ố ợ ớ ộ ẩ ị ủ ướ
ph phê duy t theo quy đ nh t i Đi u 9 c a Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP;ủ ệ ị ạ ề ủ ị ị ố
b) Tr ng h p khu v c phát tri n đô th thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dân c pườ ợ ự ể ị ộ ẩ ề ệ ủ Ủ ấ
t nh: S Xây d ng là c quan ch trì ph i h p v i các c quan có liên quan th m đ nh đ trìnhỉ ở ự ơ ủ ố ợ ớ ơ ẩ ị ể
y ban nhân dân c p t nh phê duy t.Ủ ấ ỉ ệ
Đi u 4. Th i gian l p, th m đ nh h s đ xu t khu v c phát tri n đô thề ờ ậ ẩ ị ồ ơ ề ấ ự ể ị
1. Th i gian l p h s đ xu t khu v c phát tri n đô th không v t quá 12 tháng k t ngàyờ ậ ồ ơ ề ấ ự ể ị ượ ể ừ
giao t ch c l p h s .ổ ứ ậ ồ ơ
2. Th i gian th m đ nh h s đ xu t khu v c phát tri n đô th không v t quá 30 ngày làm vi cờ ẩ ị ồ ơ ề ấ ự ể ị ượ ệ
k t ngày nh n đ c h s trình th m đ nh h p l đ c quy đ nh t i Đi u 5 c a Thông t liênể ừ ậ ượ ồ ơ ẩ ị ợ ệ ượ ị ạ ề ủ ư
t ch này.ị
Đi u 5. H s trình th m đ nh khu v c phát tri n đô thề ồ ơ ẩ ị ự ể ị
1. H s trình th m đ nh khu v c phát tri n đô th bao g m:ồ ơ ẩ ị ự ể ị ồ
a) H s đ xu t khu v c phát tri n đô th đ c quy đ nh t i Đi u 10 c a Ngh đ nh sồ ơ ề ấ ự ể ị ượ ị ạ ề ủ ị ị ố
11/2013/NĐ-CP;
b) Các văn b n pháp lý, bao g m: b n ch p các quy t đ nh phê duy t quy ho ch t ng th phátả ồ ả ụ ế ị ệ ạ ổ ể
tri n kinh t - xã h i, quy ho ch s d ng đ t, ch ng trình phát tri n đô th , quy ho ch xâyể ế ộ ạ ử ụ ấ ươ ể ị ạ
d ng vùng t nh, quy ho ch chung, quy ho ch phân khu và các văn b n pháp lý khác có liên quanự ỉ ạ ạ ả
đ n ch tr ng thành l p khu v c phát tri n đô th (n u có).ế ủ ươ ậ ự ể ị ế
2. S l ng h s trình th m đ nh khu v c phát tri n đô th : 10 b .ố ượ ồ ơ ẩ ị ự ể ị ộ
3. N i dung T trình đ c th c hi n theo m u quy đ nh t i các Ph l c 1, 3 c a Thông t liênộ ờ ượ ự ệ ẫ ị ạ ụ ụ ủ ư
t ch này; n i dung Quy t đ nh phê duy t đ c th c hi n theo m u quy đ nh t i Ph l c ban hànhị ộ ế ị ệ ượ ự ệ ẫ ị ạ ụ ụ
kèm theo Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP.ị ị ố
Đi u 6. Các b n v c a h s đ xu t khu v c phát tri n đô thề ả ẽ ủ ồ ơ ề ấ ự ể ị
Các b n v trong h s đ xu t khu v c phát tri n đô th đ c quy đ nh t i Đi m b Kho n 2ả ẽ ồ ơ ề ấ ự ể ị ượ ị ạ ể ả
Đi u 10 c a Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP bao g m các b n v sau đây:ề ủ ị ị ố ồ ả ẽ
1. B n v v trí khu v c phát tri n đô th :ả ẽ ị ự ể ị
a) B n v v trí khu v c phát tri n đô th đ c th hi n trên c s S đ đ nh h ng phát tri nả ẽ ị ự ể ị ượ ể ệ ơ ở ơ ồ ị ướ ể
không gian c a đ án quy ho ch chung đô th (ho c đ án quy ho ch chung khu ch c năngủ ồ ạ ị ặ ồ ạ ứ
chuyên bi t) đã đ c c p có th m quy n phê duy t theo t l c a b n đ quy ho ch đã đ cệ ượ ấ ẩ ề ệ ỉ ệ ủ ả ồ ạ ượ
phê duy t. Trong tr ng h p b n v này khi in đúng t l s v t quá 01 t gi y A0: có th thuệ ườ ợ ả ẽ ỷ ệ ẽ ượ ờ ấ ể
nh S đ này đ đ m b o b n v khi in ra không v t quá 01 t gi y A0;ỏ ơ ồ ể ả ả ả ẽ ượ ờ ấ
b) B n v v trí khu v c phát tri n đô th c n th hi n đ các n i dung: d ki n phân b các khuả ẽ ị ự ể ị ầ ể ệ ủ ộ ự ế ố
v c phát tri n toàn đô th (quy mô di n tích, kèm theo ký hi u màu s c th hi n th i h n th cự ể ị ệ ệ ắ ể ệ ờ ạ ự
hi n c a t ng khu); v trí khu v c phát tri n đô th đ c đ xu t; các ch tiêu kinh t - k thu tệ ủ ừ ị ự ể ị ượ ề ấ ỉ ế ỹ ậ
có liên quan đ n khu v c phát tri n đô th đ xu t đ c xác đ nh t i đ án quy ho ch phân khuế ự ể ị ề ấ ượ ị ạ ồ ạ
ho c quy ho ch chung (trong tr ng h p đô th không c n l p quy ho ch phân khu ho c khu v cặ ạ ườ ợ ị ầ ậ ạ ặ ự
có ch c năng chuyên bi t).ứ ệ

2. B n v ranh gi i khu v c phát tri n đô th và phân đ t đ u tả ẽ ớ ự ể ị ợ ầ ư
a) B n v ranh gi i khu v c phát tri n đô th và phân đ t đ u t đ c th hi n trên c s : b nả ẽ ớ ự ể ị ợ ầ ư ượ ể ệ ơ ở ả
đ quy ho ch t ng m t b ng s d ng đ t c a đ án quy ho ch phân khu ho c b n đ quyồ ạ ổ ặ ằ ử ụ ấ ủ ồ ạ ặ ả ồ
ho ch s d ng đ t và phân khu ch c năng c a đ án quy ho ch chung (đ i v i các đô th khôngạ ử ụ ấ ứ ủ ồ ạ ố ớ ị
c n l p quy ho ch phân khu và các khu v c phát tri n đô th có ch c năng chuyên bi t) theo đúngầ ậ ạ ự ể ị ứ ệ
t l c a b n đ quy ho ch đã đ c phê duy t;ỷ ệ ủ ả ồ ạ ượ ệ
b) B n v ranh gi i khu v c phát tri n đô th và phân đ t đ u t c n th hi n đ các n i dungả ẽ ớ ự ể ị ợ ầ ư ầ ể ệ ủ ộ
sau: các m c gi i xác đ nh gi i h n, ph m vi khu v c phát tri n đô th (có t a đ kèm theo); v tríố ớ ị ớ ạ ạ ự ể ị ọ ộ ị
và ranh gi i d ki n các d án trong khu v c phát tri n đô th ; phân đ t đ u t đ c xác đ nhớ ự ế ự ự ể ị ợ ầ ư ượ ị
theo k ho ch th c hi n khu v c phát tri n đô th (đ c th hi n b ng các ký hi u màu s c);ế ạ ự ệ ự ể ị ượ ể ệ ằ ệ ắ
b ng t ng h p danh m c d án cùng v i quy mô di n tích d ki n c a t ng d án.ả ổ ợ ụ ự ớ ệ ự ế ủ ừ ự
Đi u 7. K ho ch th c hi n khu v c phát tri n đô thề ế ạ ự ệ ự ể ị
1. K ho ch th c hi n khu v c phát tri n đô th là m t n i dung c a H s đ xu t khu v cế ạ ự ệ ự ể ị ộ ộ ủ ồ ơ ề ấ ự
phát tri n đô th đ c quy đ nh t i Đi m g Kho n 2 Đi u 10 c a Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP.ể ị ượ ị ạ ể ả ề ủ ị ị ố
C quan đ c y ban nhân dân c p t nh giao t ch c l p H s đ xu t khu v c phát tri n đôơ ượ Ủ ấ ỉ ổ ứ ậ ồ ơ ề ấ ự ể
th (quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3 c a Thông t liên t ch này) ho c giao ch trì ph i h p trongị ị ạ ả ề ủ ư ị ặ ủ ố ợ
vi c l p h s đ xu t khu v c phát tri n đô th (quy đ nh t i Đi m b Kho n 2 Đi u 3 c aệ ậ ồ ơ ề ấ ự ể ị ị ạ ể ả ề ủ
Thông t liên t ch này) s ch trì ph i h p v i các S , ngành có liên quan đ l p k ho ch th cư ị ẽ ủ ố ợ ớ ở ể ậ ế ạ ự
hi n khu v c phát tri n đô th đ đ a vào n i dung c a H s đ xu t khu v c phát tri n đô thệ ự ể ị ể ư ộ ủ ồ ơ ề ấ ự ể ị
đ trình phê duy t theo quy đ nh.ể ệ ị
2. K ho ch th c hi n khu v c phát tri n đô th đ c l p căn c theo: th i h n th c hi n c aế ạ ự ệ ự ể ị ượ ậ ứ ờ ạ ự ệ ủ
quy ho ch đô th và ch ng trình phát tri n đô th đã đ c phê duy t; d báo nhu c u v nhà ạ ị ươ ể ị ượ ệ ự ầ ề ở
và d ch v đô th (g n li n v i t c đ gia tăng dân s d ki n) và kh năng huy đ ng các ngu nị ụ ị ắ ề ớ ố ộ ố ự ế ả ộ ồ
l c cho công tác đ u t xây d ng.ự ầ ư ự
3. K ho ch th c hi n khu v c phát tri n đô th ph i th hi n c th phân đ t th c hi n đ u tế ạ ự ệ ự ể ị ả ể ệ ụ ể ợ ự ệ ầ ư
theo các giai đo n 5 năm v i danh m c các d án đ c th c hi n trong t ng phân đ t.ạ ớ ụ ự ượ ự ệ ừ ợ
4. Phân đ t đ u t trong k ho ch th c hi n khu v c phát tri n đô th (v i danh m c các d ánợ ầ ư ế ạ ự ệ ự ể ị ớ ụ ự
đang đ c th c hi n trong t ng phân đ t) ph i đ c c th hóa t i b n v ranh gi i khu v c vàượ ự ệ ừ ợ ả ượ ụ ể ạ ả ẽ ớ ự
phân đ t đ u t quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 6 c a Thông t liên t ch này và ph i đ c th hi nợ ầ ư ị ạ ả ề ủ ư ị ả ượ ể ệ
trong Quy t đ nh phê duy t khu v c phát tri n đô th .ế ị ệ ự ể ị
Đi u 8. V th m quy n phê duy t khu v c phát tri n đô thề ề ẩ ề ệ ự ể ị
Th m quy n phê duy t khu v c phát tri n đô th th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 9 Ngh đ nh sẩ ề ệ ự ể ị ự ệ ị ạ ề ị ị ố
11/2013/NĐ-CP.
Đi u 9. Đi u ch nh khu v c phát tri n đô thề ề ỉ ự ể ị
1. Khu v c phát tri n đô th ph i đ c đ nh kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình th c hi n đ uự ể ị ả ượ ị ự ệ ầ
t xây d ng đ k p th i đi u ch nh cho phù h p v i tình hình phát tri n kinh t , xã h i và d báoư ự ể ị ờ ề ỉ ợ ớ ể ế ộ ự
nhu c u v phát tri n đô th . Th i h n rà soát đ nh kỳ là 05 năm k t ngày khu v c phát tri n đôầ ề ể ị ờ ạ ị ể ừ ự ể
th đ c phê duy t.ị ượ ệ
2. S Xây d ng ch trì rà soát đ nh kỳ vi c th c hi n các khu v c phát tri n đô th đã đ c phêở ự ủ ị ệ ự ệ ự ể ị ượ
duy t c a đ a ph ng. K t qu rà soát ph i đ c báo cáo b ng văn b n v y ban nhân dân c pệ ủ ị ươ ế ả ả ượ ằ ả ề Ủ ấ
t nh, c quan có th m quy n phê duy t khu v c phát tri n đô th và B Xây d ng.ỉ ơ ẩ ề ệ ự ể ị ộ ự
3. Căn c báo cáo k t qu rà soát quy đ nh t i Kho n 2 đi u này, nhu c u phát tri n kinh t , xãứ ế ả ị ạ ả ề ầ ể ế
h i và s xu t hi n các y u t tác đ ng đ n quá trình phát tri n đô th t i đ a ph ng, n u th yộ ự ấ ệ ế ố ộ ế ể ị ạ ị ươ ế ấ
c n thi t, y ban nhân dân c p t nh giao S Xây d ng ho c Ban Qu n lý khu v c phát tri n đôầ ế Ủ ấ ỉ ở ự ặ ả ự ể
th (theo các quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3 c a Thông t liên t ch này) t ch c l p h s đ xu tị ị ạ ả ề ủ ư ị ổ ứ ậ ồ ơ ề ấ
đi u ch nh khu v c phát tri n đô th .ề ỉ ự ể ị

4. B Xây d ng ch trì ph i h p v i các y ban nhân dân c p t nh có liên quan rà soát đ nh kỳộ ự ủ ố ợ ớ Ủ ấ ỉ ị
vi c th c hi n các khu v c phát tri n đô th thu c đ a gi i hành chính c a 02 t nh, thành ph tr cệ ự ệ ự ể ị ộ ị ớ ủ ỉ ố ự
thu c Trung ng tr lên đã đ c phê duy t, báo cáo Th t ng Chính ph đ quy t đ nh đi uộ ươ ở ượ ệ ủ ướ ủ ể ế ị ề
ch nh n u c n thi t.ỉ ế ầ ế
5. Vi c th m đ nh h s đ xu t đi u ch nh khu v c phát tri n đô th th c hi n theo các quyệ ẩ ị ồ ơ ề ấ ề ỉ ự ể ị ự ệ
đ nh t i Kho n 3 Đi u 3 c a Thông t liên t ch này.ị ạ ả ề ủ ư ị
6. C quan có th m quy n quy t đ nh phê duy t khu v c phát tri n đô th theo quy đ nh t i Đi uơ ẩ ề ế ị ệ ự ể ị ị ạ ề
9 c a Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP s quy t đ nh phê duy t đ xu t đi u ch nh khu v c phátủ ị ị ố ẽ ế ị ệ ề ấ ề ỉ ự
tri n đô th .ể ị
7. H s đ xu t đi u ch nh khu v c phát tri n đô th bao g m:ồ ơ ề ấ ề ỉ ự ể ị ồ
a) T trình v vi c đi u ch nh khu v c phát tri n đô th (nêu rõ s c n thi t và các c s pháp lýờ ề ệ ề ỉ ự ể ị ự ầ ế ơ ở
c a vi c đi u ch nh);ủ ệ ề ỉ
b) Báo cáo tóm t t v khu v c phát tri n đô th d ki n đi u ch nh theo quy đ nh t i Kho n 2ắ ề ự ể ị ự ế ề ỉ ị ạ ả
Đi u 10 Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP và các b n v quy đ nh t i Đi u 6 c a Thông t liên t chề ị ị ố ả ẽ ị ạ ề ủ ư ị
này (các tài li u này ph i th hi n rõ các n i dung không đi u ch nh và các n i dung đi u ch nh);ệ ả ể ệ ộ ề ỉ ộ ề ỉ
c) Báo cáo k t qu rà soát vi c th c hi n khu v c phát tri n đô th và các văn b n pháp lý có liênế ả ệ ự ệ ự ể ị ả
quan.
Đi u 10. Công b v khu v c phát tri n đô th sau khi đi u ch nhề ố ề ự ể ị ề ỉ
Sau khi h s đ xu t đi u ch nh khu v c phát tri n đô th đ c c p có th m quy n phê duy t,ồ ơ ề ấ ề ỉ ự ể ị ượ ấ ẩ ề ệ
vi c công b khu v c phát tri n đô th sau khi đi u ch nh th c hi n theo các quy đ nh t i Đi u 12ệ ố ự ể ị ề ỉ ự ệ ị ạ ề
c a Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP.ủ ị ị ố
Đi u 11. V vi c th c hi n chuy n quy n s d ng đ t đã đ c đ u t xây d ng h t ngề ề ệ ự ệ ể ề ử ụ ấ ượ ầ ư ự ạ ầ
cho ng i dân (h gia đình, cá nhân) t xây d ng nhà :ườ ộ ự ự ở
1. Tùy theo nhu c u phát tri n đô th , kh năng huy đ ng các ngu n l c, đ xu t c a ch đ u t ,ầ ể ị ả ộ ồ ự ề ấ ủ ủ ầ ư
y ban nhân dân c p t nh quy đ nh các khu v c đ c chuy n quy n s d ng đ t đã đ c đ u tỦ ấ ỉ ị ự ượ ể ề ử ụ ấ ượ ầ ư
xây d ng h t ng cho ng i dân (h gia đình, cá nhân) t xây d ng nhà , sau khi có ý ki nự ạ ầ ườ ộ ự ự ở ế
th ng nh t b ng văn b n c a B Xây d ng theo quy đ nh t i Kho n 7 Đi u 4 c a Ngh đ nh số ấ ằ ả ủ ộ ự ị ạ ả ề ủ ị ị ố
11/2013/NĐ-CP.
2. Các khu v c đ c th c hi n chuy n quy n s d ng đ t đã đ u t xây d ng h t ng choự ượ ự ệ ể ề ử ụ ấ ầ ư ự ạ ầ
ng i dân t xây d ng nhà có th bao g m: m t khu v c g m nhi u d án; m t d án ho cườ ự ự ở ể ồ ộ ự ồ ề ự ộ ự ặ
m t ph n trong d án.ộ ầ ự
3. Vi c xem xét quy đ nh các khu v c đ c chuy n quy n s d ng đ t đã đ u t xây d ng hệ ị ự ượ ể ề ử ụ ấ ầ ư ự ạ
t ng cho ng i dân t xây d ng nhà ph i đ m b o các nguyên t c c b n sau:ầ ườ ự ự ở ả ả ả ắ ơ ả
a) Tuân th các quy đ nh c a pháp lu t v quy ho ch đô th (quy ho ch phân khu, quy ho ch chiủ ị ủ ậ ề ạ ị ạ ạ
ti t) và quy ch qu n lý quy ho ch ki n trúc c a khu v c đã đ c c p có th m quy n phêế ế ả ạ ế ủ ự ượ ấ ẩ ề
duy t; đáp ng yêu c u phát tri n kinh t , an sinh xã h i và nhu c u v nhà c a đ a ph ng;ệ ứ ầ ể ế ộ ầ ề ở ủ ị ươ
b) Khu v c đ c th c hi n chuy n quy n s d ng đ t ph i đ c đ u t các công trình h t ngự ượ ự ệ ể ề ử ụ ấ ả ượ ầ ư ạ ầ
k thu t thi t y u, bao g m: các công trình d ch v và các công trình h t ng k thu t (đ ngỹ ậ ế ế ồ ị ụ ạ ầ ỹ ậ ườ
giao thông, các tuy n c p đi n, chi u sáng, thông tin vi n thông, c p thoát n c) theo quy ho chế ấ ệ ế ễ ấ ướ ạ
chi ti t đã đ c phê duy t; đ m b o k t n i v i h th ng h t ng chung c a khu v c tr c khiế ượ ệ ả ả ế ố ớ ệ ố ạ ầ ủ ự ướ
th c hi n vi c chuy n quy n s d ng đ t cho ng i dân t xây d ng nhà ; đ m b o cung c pự ệ ệ ể ề ử ụ ấ ườ ự ự ở ả ả ấ
các d ch v thi t y u cho ng i dân khi đ n ;ị ụ ế ế ườ ế ở
c) Các lô đ t đ c th c hi n chuy n quy n s d ng đ t đ ng i dân t xây d ng nhà khôngấ ượ ự ệ ể ề ử ụ ấ ể ườ ự ự ở
thu c các v trí sau: n m trong đ a bàn các qu n n i thành c a các đô th lo i đ c bi t, khu v cộ ị ằ ị ậ ộ ủ ị ạ ặ ệ ự
có yêu c u cao v ki n trúc c nh quan, khu v c trung tâm và xung quanh các công trình là đi mầ ề ế ả ự ể

nh n ki n trúc trong đô th ; n m t i m t ti n các tuy n đ ng c p khu v c tr lên và các tuy nấ ế ị ằ ạ ặ ề ế ườ ấ ự ở ế
đ ng c nh quan chính trong đô th ;ườ ả ị
d) H gia đình, cá nhân đ c chuy n quy n s d ng đ t đ t xây d ng nhà ph i th c hi nộ ượ ể ề ử ụ ấ ể ự ự ở ả ự ệ
vi c xây d ng nhà theo đúng gi y phép xây d ng, tuân th quy ho ch chi ti t và thi t k đô thệ ự ở ấ ự ủ ạ ế ế ế ị
đã đ c phê duy t.ượ ệ
4. Trình t th c hi n vi c l y ý ki n:ự ự ệ ệ ấ ế
a) Trên c s xem xét nhu c u phát tri n đô th , kh năng huy đ ng các ngu n l c và đ xu tơ ở ầ ể ị ả ộ ồ ự ề ấ
c a ch đ u t (n u có), y ban nhân dân c p t nh giao S Xây d ng ch trì ph i h p v i cácủ ủ ầ ư ế Ủ ấ ỉ ở ự ủ ố ợ ớ
c quan qu n lý có liên quan đ xu t các khu v c đ c th c hi n chuy n quy n s d ng đ t đãơ ả ề ấ ự ượ ự ệ ể ề ử ụ ấ
đ u t xây d ng h t ng cho ng i dân t xây d ng nhà (bao g m: khu v c g m nhi u d án,ầ ư ự ạ ầ ườ ự ự ở ồ ự ồ ề ự
d án ho c t ng ph n di n tích trong d án đ u t phát tri n đô th ) và chu n b h s (theo quyự ặ ừ ầ ệ ự ầ ư ể ị ẩ ị ồ ơ
đ nh t i Kho n 5 đi u này) đ y ban nhân dân c p t nh xem xét và g i l y ý ki n th ng nh tị ạ ả ề ể Ủ ấ ỉ ử ấ ế ố ấ
c a B Xây d ng;ủ ộ ự
b) Trong th i h n t i đa 30 ngày làm vi c k t ngày nh n đ c 01 b h s h p l do y banờ ạ ố ệ ể ừ ậ ượ ộ ồ ơ ợ ệ Ủ
nhân dân c p t nh g i l y ý ki n, B Xây d ng có trách nhi m có văn b n tr l i;ấ ỉ ử ấ ế ộ ự ệ ả ả ờ
c) Sau khi có ý ki n th ng nh t c a B Xây d ng, y ban nhân dân c p t nh ban hành quy t đ nhế ố ấ ủ ộ ự Ủ ấ ỉ ế ị
đ quy đ nh v các khu v c đ c th c hi n chuy n quy n s d ng đ t đã đ u t xây d ng hể ị ề ự ượ ự ệ ể ề ử ụ ấ ầ ư ự ạ
t ng cho ng i dân t xây d ng nhà .ầ ườ ự ự ở
5. H s g i l y ý ki n c a B Xây d ng bao g m: Công văn đ ngh cho ý ki n c a y banồ ơ ử ấ ế ủ ộ ự ồ ề ị ế ủ Ủ
nhân dân c p t nh (trình bày rõ s c n thi t và các căn c pháp lý c a vi c th c hi n chuy nấ ỉ ự ầ ế ứ ủ ệ ự ệ ể
quy n s d ng đ t đã đ u t xây d ng h t ng đ ng i dân t xây d ng nhà ) và các h sề ử ụ ấ ầ ư ự ạ ầ ể ườ ự ự ở ồ ơ
tài li u có liên quan nh sau:ệ ư
a) Đ i v i tr ng h p đ xu t khu v c (g m nhi u d án), các h s tài li u có liên quan baoố ớ ườ ợ ề ấ ự ồ ề ự ồ ơ ệ
g m:ồ
H s thuy t minh và b n v thu nh c a đ án quy ho ch chung (đ i v i tr ng h p khôngồ ơ ế ả ẽ ỏ ủ ồ ạ ố ớ ườ ợ
c n l p quy ho ch phân khu) ho c đ án quy ho ch phân khu liên quan, Quy đ nh qu n lý theoầ ậ ạ ặ ồ ạ ị ả
đ án quy ho ch, Quy ch qu n lý quy ho ch ki n trúc c a khu v c đã đ c c p có th m quy nồ ạ ế ả ạ ế ủ ự ượ ấ ẩ ề
phê duy t (có các văn b n phê duy t kèm theo); S đ v trí, ranh gi i khu v c d ki n th c hi nệ ả ệ ơ ồ ị ớ ự ự ế ự ệ
chuy n quy n s d ng đ t (th hi n trên b n v c a h s đ xu t khu v c phát tri n đô thể ề ử ụ ấ ể ệ ả ẽ ủ ồ ơ ề ấ ự ể ị
đ c quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 6 c a Thông t liên t ch này); Quy t đ nh phê duy t khu v cượ ị ạ ả ề ủ ư ị ế ị ệ ự
phát tri n đô th c a c p có th m quy n. (T t c các h s tài li u nói trên là b n ch p có đóngể ị ủ ấ ẩ ề ấ ả ồ ơ ệ ả ụ
d u xác nh n c a c quan đ ngh cho ý ki n).ấ ậ ủ ơ ề ị ế
b) Đ i v i tr ng h p các d án đ u t phát tri n đô th đ c ch p thu n đ u t theo quy đ nhố ớ ườ ợ ự ầ ư ể ị ượ ấ ậ ầ ư ị
c a Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP, h s tài li u có liên quan bao g m:ủ ị ị ố ồ ơ ệ ồ
Thuy t minh tóm t t d án; H s đ án quy ho ch chi ti t c a d án (có kèm theo thi t k đôế ắ ự ồ ơ ồ ạ ế ủ ự ế ế
th ), Quy đ nh qu n lý theo đ án quy ho ch đã đ c phê duy t, Quy ch qu n lý quy ho chị ị ả ồ ạ ượ ệ ế ả ạ
ki n trúc c a khu v c đã đ c c p có th m quy n phê duy t (có các văn b n phê duy t kèmế ủ ự ượ ấ ẩ ề ệ ả ệ
theo); các quy t đ nh phê duy t khu v c phát tri n đô th có liên quan. (T t c các h s tài li uế ị ệ ự ể ị ấ ả ồ ơ ệ
nói trên là b n ch p có đóng d u xác nh n c a ch đ u t ).ả ụ ấ ậ ủ ủ ầ ư
c) Đ i v i tr ng h p các d án khu đô th m i, d án phát tri n nhà đã đ c ch p thu n đ uố ớ ườ ợ ự ị ớ ự ể ở ượ ấ ậ ầ
t tr c ngày Ngh đ nh s 11/2013/NĐ-CP có hi u l c thi hành, h s tài li u có liên quan baoư ướ ị ị ố ệ ự ồ ơ ệ
g m:ồ
Thuy t minh tóm t t d án; H s đ án quy ho ch chi ti t d án t l 1/500 (có kèm theo thi tế ắ ự ồ ơ ồ ạ ế ự ỷ ệ ế
k đô th ), Quy đ nh qu n lý theo đ án quy ho ch (có các văn b n phê duy t kèm theo); cácế ị ị ả ồ ạ ả ệ
quy t đ nh phê duy t d án, quy t đ nh ch p thu n đ u t . (T t c các h s tài li u nói trên làế ị ệ ự ế ị ấ ậ ầ ư ấ ả ồ ơ ệ
b n ch p có đóng d u xác nh n c a ch đ u t ).ả ụ ấ ậ ủ ủ ầ ư

