THÔNG TƯ
C A B LAO Đ NG - TH NG BINH VÀ XÃ H I ƯƠ
S 37/2005/ TT- BLĐTBXH NGÀY 29 THÁNG 12 NĂ M 2005 H NG D N Ư
CÔNG TÁC HU N LUY N AN TOÀN LAO Đ NG, V SINH LAO Đ NG
Căn c Ngh đ nh s 06/CP ngày 20/01/1995 (đã đ c s a đ i, b sung) c a ượ
Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v an toàn lao ế
đ ng, v sinh lao đ ng, B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i h ng d n công tác ươ ướ
hu n luy n v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng nh sau: ư
I. PH M VI ÁP D NG VÀ Đ I T NG HU N LUY N ƯỢ
1. Ph m vi áp d ng
Thông t này áp d ng đ i v i các doannh nghi p, c quan, t ch c, nhânư ơ
có s d ng lao đ ng, bao g m:
a. Các doanh nghi p thu c m i thành ph n kinh t ; ế
b. H s n xu t, kinh doanh cá th , t h p tác;
c. H p tác xã thành l p, ho t đ ng theo Lu t H p tác xã;
d. Đ n v s nghi p; các t ch c, đ n v s n xu t, kinh doanh, d ch v thu cơ ơ
c quan hành chính s nghi p, t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i, t ch cơ
h i - ngh nghi p, t ch c h i khác, l c l ng quân đ i nhân dân công an ượ
nhân dân, các c quan t ch c n c ngoài ho c t ch c qu c t đóng trên lãnh thơ ướ ế
n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam, tr tr ng h p đi u c qu c t ướ ườ ướ ế
n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ký k t ho c tham gia có quy đ nh khác;ướ ế
e. Các t ch c, cá nhân khác có s d ng lao đ ng.
Các doanh nghi p, c quan, t ch c, nhân quy đ nh trên sau đây g i chung ơ
là c s .ơ
2. Đ i t ng hu n luy n ượ
a. Ng i lao đ ng bao g m:ườ
- Ng i đang làm vi c, ng i m i tuy n d ng, ng i h c ngh , t p ngh ,ườ ườ ườ
th vi c t i c s ; ơ
- Ng i lao đ ng hành ngh t do đ c c s thuê m n, s d ng.ườ ượ ơ ướ
b. Ng i s d ng lao đ ng ng i qu n (sau đây g i chung ng i sườ ườ ườ
d ng lao đ ng) bao g m:
- Ch c s ho c ng i đ c ch c s y quy n đi u hành s n xu t, kinh ơ ườ ượ ơ
doanh, d ch v ;
- Giám đ c, phó giám đ c c s ; th tr ng c a các t ch c, c quan, đ n v ơ ưở ơ ơ
tr c ti p s d ng lao đ ng; ế
- Ng i qu n lý, đi u hành tr c ti p các công tr ng, phân x ng ho c cácườ ế ườ ưở
b ph n t ng đ ng. ươ ươ
c. Ng i làm công tác an toàn v sinh lao đ ng c s .ườ ơ
II. HU N LUY N Đ I V I NG I LAO Đ NG ƯỜ
1. N i dung hu n luy n
a. Nh ng quy đ nh chung v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng:
- M c đích, ý nghĩa c a công tác an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
- Quy n nghĩa v c a ng i s d ng lao đ ng ng i lao đ ng trong ườ ườ
vi c ch p hành quy đ nh v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng; chính sách, ch đ ế
v b o h lao đ ng đ i v i ng i lao đ ng; ườ
- N i quy an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng c a c s ; ơ
- Đi u ki n lao đ ng, các y u t nguy hi m, đ c h i gây tai n n lao đ ng, ế
b nh ngh nghi p và bi n pháp phòng ng a;
- Nh ng ki n th c c b n v k thu t an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng; ế ơ
- Cách x tình hu ng các ph ng pháp s c u ng i b n n khi tai ươ ơ ườ
n n, s c ;
- Công d ng, cách s d ng và b o qu n các ph ng ti n b o v cá nhân; ươ
- Các bi n pháp t c i thi n đi u ki n lao đ ng t i n i làm vi c. ơ
b. Nh ng quy đ nh c th v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng t i n i làm ơ
vi c:
- Đ c đi m s n xu t, quy trình làm vi c và các quy đ nh an toàn lao đ ng, v
sinh lao đ ng b t bu c ng i lao đ ng ph i tuân th khi th c hi n công vi c; ườ
- Các y u t nguy hi m, h i, s c th x y ra t i n i làm vi c cácế ơ
bi n pháp phòng ng a.
Ng i lao đ ng (k c ng i lao đ ng hành ngh t do) làm công vi c ườ ườ
yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng theo danh m c kèm theo
Thông t này (Ph l c I), ngoài vi c đ m b o n i dung hu n luy n đ i v i ng iư ườ
lao đ ng nêu trên, còn ph i đ c hu n luy n k h n v quy trình làm vi c và x ượ ơ
s c .
2. T ch c hu n luy n
a. Trách nhi m t ch c hu n luy n
Ng i s d ng lao đ ng ch u trách nhi m t ch c hu n luy n cho ng i laoườ ườ
đ ng thu c c s qu n lý; ng i lao đ ng hành ngh t do do c s thuê m n, s ơ ườ ơ ướ
d ng. Sau khi hu n luy n, ki m tra sát h ch đ t yêu c u, ng i lao đ ng (k c ườ
ng i lao đ ng hành ngh t do) ph i vào s theo dõi công tác hu n luy n anườ
toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng theo m u kèm theo Thông t này (Ph l c IV), ư
ng i s d ng lao đ ng c p th an toàn lao đ ng cho ng i lao đ ng làm vi c ườ ườ
yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng theo quy đ nh t i Kho n
2 M c VI c a Thông t này. ư
b. Gi ng viên v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng ph i kinh nghi m,
đ c b i d ng nghi p v v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng do ng i sượ ưỡ ườ
d ng lao đ ng quy t đ nh. ế
c. Hình th c và th i gian hu n luy n
- Hu n luy n l n đ u: Ng i m i tuy n d ng; ng i h c ngh , t p ngh , ườ ườ
th vi c t i c s , tr c khi giao vi c ph i đ c hu n luy n đ y đ các n i dung ơ ướ ượ
quy đ nh t i Kho n 1 M c II c a Thông t này. ư
Th i gian hu n luy n l n đ u ít nh t là 2 ngày.
Đ i v i ng i lao đ ng (k c ng i lao đ ng hành ngh t do) làm công ườ ườ
vi c yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng th i gian hu n
luy n l n đ u ít nh t là 3 ngày.
- Hu n luy n đ nh kỳ: Ng i s d ng lao đ ng ph i t ch c hu n luy n l i ườ
ho c b i d ng thêm đ ng i lao đ ng n m v ng các quy đ nh an toàn lao đ ng, ưỡ ườ
v sinh lao đ ng trong ph m vi ch c trách đ c giao. ượ
Th i gian hu n luy n đ nh kỳ tùy thu c vào yêu c u đ m b o an toàn lao
đ ng, v sinh lao đ ng c a c s , nh ng ít nh t m i năm 1 l n và m i l n ít nh t 2 ơ ư
ngày.
- Ng i lao đ ng khi chuy n t công vi c này sang công vi c khác; khi sườ
thay đ i thi t b , công ngh s n xu t; sau khi ngh làm vi c t 6 tháng tr lên thì ế
tr c khi b trí làm vi c ph i đ c h ng d n, hu n luy n v an toàn lao đ ng,ướ ượ ướ
v sinh lao đ ng phù h p v i thi t b , công ngh m i và công vi c đ c giao. ế ượ
d. Th i gian hu n luy n c a ng i lao đ ng (tr ng i lao đ ng hành ngh ườ ườ
t do) đ c tính th i gi làm vi c đ c h ng đ y đ ti n l ng các ượ ượ ưở ươ
quy n l i khác theo quy đ nh c a pháp lu t. Đ i v i ng i lao đ ng h c ngh , t p ườ
ngh , th vi c thì quy n l i trong th i gian hu n luy n th c hi n theo h p đ ng
lao đ ng đã th a thu n.
c. Kinh phí đ t ch c hu n luy n cho ng i lao đ ng c s do c s s ườ ơ ơ
d ng lao đ ng ch u trách nhi m.
III. HU N LUY N Đ I V I NG I S D NG LAO Đ NG ƯỜ
1. N i dung hu n luy n
a. T ng quan v h th ng văn b n quy ph m pháp lu t v an toàn lao đ ng,
v sinh lao đ ng; h th ng tiêu chu n k thu t, quy ph m an toàn lao đ ng, v
sinh lao đ ng;
b. Các quy đ nh c a pháp lu t v chính sách, ch đ b o h lao đ ng; ế
c. Quy n nghĩa v c a ng i s d ng lao đ ng ng i lao đ ng trong ườ ườ
công tác an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
d. Các quy đ nh c th c a các c quan qu n nhà n c v an toàn lao ơ ướ
đ ng, v sinh lao đ ng khi xây d ng m i, m r ng ho c c i t o các công trình, các
c s đ s n xu t, s d ng, b o qu n, l u gi ki m đ nh các lo i máy, thi t b ,ơ ư ế
v t t , các ch t có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng; ư
e. Các y u t nguy hi m, có h i trong s n xu t; các bi n pháp c i thi n đi uế
ki n lao đ ng;
f. T ch c qu n lý th c hi n các quy đ nh v an toàn lao đ ng, v sinh lao
đ ng c s : ơ
- T ch c b máy phân đ nh trách nhi m v an toàn lao đ ng, v sinh lao
đ ng;
- Xây d ng k ho ch b o h lao đ ng; ế
- Xây d ng ph bi n n i quy, quy ch qu n công tác an toàn lao đ ng, ế ế
v sinh lao đ ng c a c s , các phân x ng, b ph n các quy trình an toàn c a ơ ưở
các máy, thi t b , các ch t;ế
- Tuyên truy n giáo d c, hu n luy n t ch c phong trào qu n chúng th c
hi n an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
- Th c hi n chính sách, ch đ b o h lao đ ng đ i v i ng i lao đ ng; ế ườ
- Ki m tra và t ki m tra v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
- Th c hi n đăng ki m đ nh các lo i máy, thi t b , v t t , các ch t ế ư
yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
- Th c hi n khai báo, đi u tra, th ng báo cáo đ nh kỳ tai n n lao đ ng
và b nh ngh nghi p;
- Th c hi n th ng kê, báo cáo, s k t, t ng k t công tác an toàn lao đ ng, v ơ ế ế
sinh lao đ ng;
g. Trách nhi m và nh ng n i dung ho t đ ng c a t ch c công đoàn c s v ơ
an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
h. Quy đ nh x ph t hành chính v hành vi vi ph m pháp lu t v an toàn lao
đ ng, v sinh lao đ ng.
2. T ch c hu n luy n
a. Trách nhi m t ch c hu n luy n
- S Lao đ ng - Th ng binh h i, Ban qu n khu công nghi p t ươ
ch c hu n luy n c p gi y ch ng nh n hu n luy n theo quy đ nh t i Kho n 1
M c VI c a Thông t này đ i v i ng i s d ng lao đ ng c a các c s tr s ư ườ ơ
chính đóng trên đ a bàn;
- Các B , ngành, t p đoàn, t ng công ty t ch c hu n luy n c p gi y
ch ng nh n hu n luy n đ i v i ng i s d ng lao đ ng thu c các c s tr c ườ ơ
thu c ho c ph i h p v i các c quan, t ch c có ch c năng hu n luy n v an toàn, ơ
v sinh lao đ ng đ t ch c hu n luy n và c p gi y ch ng nh n hu n luy n.
b. Gi ng viên an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng ph i trình đ đ i h c tr
lên, có ít nh t 5 năm kinh nghi m v công tác an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng
do đ n v t ch c hu n luy n quy t đ nh.ơ ế
c. Hình th c và th i gian hu n luy n
- Hu n luy n l n đ u: Sau khi nh n nhi m v , ng i s d ng lao đ ng ph i ườ
đ c hu n luy n đ y đ các n i dung quy đ nh t i Kho n 1 M c III c a Thông tượ ư
này.
Th i gian hu n luy n l n đ u: Ít nh t 2 ngày đ i v i ch c s ho c ơ
ng i đ c ch c s y quy n đi u hành s n xu t, giám đ c, phó giám đ c, thườ ượ ơ
tr ng các t ch c, c quan tr c ti p s d ng lao đ ng; ít nh t 3 ngày đ i v iưở ơ ế
ng i qu n lý, đi u hành tr c ti p các công tr ng, phân x ng ho c các b ph nườ ế ườ ưở
t ng đ ng.ươ ươ
- Hu n luy n đ nh kỳ: Ng i s d ng lao đ ng ph i đ c hu n luy n đ nh ườ ượ
kỳ đ b sung, c p nh t thông tin, văn b n quy ph m pháp lu t, ki n th c m i v ế
an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.
Th i gian hu n luy n đ nh kỳ: Ít nh t 3 năm m t l n m i l n ít nh t 2
ngày đ i v i ch s s ho c ng i đ c ch s s y quy n đi u hành s n xu t, ơ ườ ượ ơ
giám đ c, phó giám đ c, th tr ng các t ch c, c quan, đ n v tr c ti p s d ng ưở ơ ơ ế
lao đ ng; ít nh t m i năm 1 l n và m i l n ít nh t là 2 ngày đ i v i ng i qu n lý, ườ
đi u hành tr c ti p các công tr ng, phân x ng ho c các b ph n t ng đ ng. ế ườ ưở ươ ươ
d. Th i gian hu n luy n đ c tính th i gi làm vi c đ c h ng đ y ượ ượ ưở
đ ti n l ng và các quy n l i khác theo quy đ nh c a pháp lu t. ươ
e. Kinh phí t ch c l p hu n luy n do c s c h c viên tham gia ch u trách ơ
nhi m đóng góp.
IV. HU N LUY N Đ I V I NG I LÀM CÔNG TÁC ƯỜ
AN TOÀN V SINH LAO Đ NG T I C S Ơ
1. N i dung hu n luy n
Ngoài các n i dung hu n luy n nh đ i v i ng i s d ng lao đ ng quy đ nh ư ườ
t i Kho n 1 M c III c a Thông t này, ng i làm công tác an toàn v sinh lao đ ng ư ườ
ph i hu n luy n các n i dung sau:
- Ph ng pháp xác đ nh các y u t nguy hi m, có h i trong s n xu t;ươ ế
- Các bi n pháp v k thu t an toàn phòng ch ng cháy n ; k thu t v
sinh lao đ ng, phòng ch ng đ c h i, c i thi n đi u ki n lao đ ng;
- Ph ng pháp tri n khai công tác ki m tra t ki m tra an toàn lao đ ng,ươ
v sinh lao đ ng t i c s ; ơ
- Nghi p v khai báo, đi u tra, l p biên b n, th ng báo cáo đ nh kỳ tai
n n lao đ ng, b nh ngh nghi p.
2. T ch c hu n luy n
a. Trách nhi m t ch c hu n luy n
- S Lao đ ng - Th ng binh h i t ch c hu n luy n c p gi y ươ
ch ng nh n hu n luy n đ i v i ng i làm công tác an toàn v sinh lao đ ng c a ườ
các c s có tr s chính đóng trên đ a bàn đ a ph ng.ơ ươ
- Các B , ngành, t p đoàn, t ng công ty t ch c hu n luy n c p gi y
ch ng nh n hu n luy n đ i v i ng i làm công tác an toàn v sinh lao đ ng thu c ườ
t p đoàn, t ng công ty các c s tr c thu c quy n qu n ho c ph i h p v i ơ
các c quan, t ch c ch c năng hu n luy n, b i d ng cho ng i làm công tácơ ưỡ ườ
an toàn v sinh lao đ ng đ t ch c hu n luy n c p gi y ch ng nh n hu n
luy n.