
B XÂY D NG C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ự Ộ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
S : 05 /2009/TT-BXD ố
Hà N i,ộ ngày 15 tháng 04 năm
2009
THÔNG TƯ
H ng d n đi u ch nh d toán xây d ng công trìnhướ ẫ ề ỉ ự ự
Căn c Ngh đ nh s 17/2008/NĐ-CP ngày 04/2/2008 c a Chính ph quyứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng;ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ự
Căn c Ngh đ nh s 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 c a Chính ph vứ ị ị ố ủ ủ ề
Qu n lý d án đ u t xây d ng công trình;ả ự ầ ư ự
Căn c Ngh đ nh s 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 c a Chính ph vứ ị ị ố ủ ủ ề
Qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình; Ngh đ nh s 03/2008/NĐ-CP ngàyả ầ ư ự ị ị ố
07/01/2008 c a Chính ph v s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh sủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 v Qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trìnhề ả ầ ư ự
(trong Thông t này g i chung là Ngh đ nh s 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 c aư ọ ị ị ố ủ
Chính ph );ủ
Căn c Ngh đ nh s 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đ nh m c l ng t i thi u vùng đ i v i ng i lao đ ng làm vi c công ty,ị ứ ươ ố ể ố ớ ườ ộ ệ ở
doanh nghi p, h p tác xã, t h p tác, trang tr i, h gia đình, cá nhân và các tệ ợ ổ ợ ạ ộ ổ
ch c khác c a Vi t Nam có thuê m n lao đ ng (trong Thông t này g i t t làứ ủ ệ ướ ộ ư ọ ắ
Ngh đ nh s 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 c a Chính ph );ị ị ố ủ ủ
Căn c Thông t s 03/2008/TT-BXD ngày 25/01/2008 c a B Xây d ngứ ư ố ủ ộ ự
h ng d n đi u ch nh d toán xây d ng công trình (trong Thông t này g i t t làướ ẫ ề ỉ ự ự ư ọ ắ
Thông t s 03/2008/TT-BXD ngày 25/01/2008 c a B Xây d ng);ư ố ủ ộ ự
Căn c Thông t s 23/2008/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2008 c a B Laoứ ư ố ủ ộ
đ ng - Th ng binh và Xã h i ban hành H ng d n th c hi n m c l ng t iộ ươ ộ ướ ẫ ự ệ ứ ươ ố
thi u vùng đ i v i công ty nhà n c và công ty trách nhi m h u h n m t thànhể ố ớ ướ ệ ữ ạ ộ
viên do Nhà n c s h u 100% v n đi u l .ướ ở ữ ố ề ệ
B Xây d ng h ng d n đi u ch nh d toán xây d ng công trình nh sau:ộ ự ướ ẫ ề ỉ ự ự ư
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Thông t này h ng d n đi u ch nh d toán t ngày 01/01/2009 theoư ướ ẫ ề ỉ ự ừ
m c l ng t i thi u vùng (n i xây d ng công trình) quy đ nh t i Ngh đ nh sứ ươ ố ể ơ ự ị ạ ị ị ố
110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 c a Chính ph đ i v i nh ng kh i l ng cònủ ủ ố ớ ữ ố ượ
l i c a công trình, gói th u (sau đây g i chung là d toán xây d ng công trình)ạ ủ ầ ọ ự ự
1

thu c d án đ u t xây d ng công trình s d ng v n nhà n c đang th c hi nộ ự ầ ư ự ử ụ ố ướ ự ệ
d dang mà Ng i quy t đ nh đ u t ch a quy t đ nh chuy n ti p th c hi nở ườ ế ị ầ ư ư ế ị ể ế ự ệ
qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình theo Ngh đ nh s 99/2007/NĐ-CPả ầ ư ự ị ị ố
ngày 13/06/2007 c a Chính ph .ủ ủ
Khuy n khích các d án đ u t xây d ng công trình s d ng các ngu nế ự ầ ư ự ử ụ ồ
v n khác áp d ng các quy đ nh đi u ch nh d toán xây d ng công trình theoố ụ ị ề ỉ ự ự
h ng d n t i Thông t này.ướ ẫ ạ ư
2. Đi u ch nh d toán xây d ng công trình đã đ c l p theo đ n giá xâyề ỉ ự ự ượ ậ ơ
d ng ph n xây d ng, ph n l p đ t, ph n kh o sát xây d ng c a các t nh, thànhự ầ ự ầ ắ ặ ầ ả ự ủ ỉ
ph tr c thu c Trung ng tính theo thang l ng thu c b ng l ng A.1.8 banố ự ộ ươ ươ ộ ả ươ
hành kèm theo Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính phị ị ố ủ ủ
quy đ nh h th ng thang l ng, b ng l ng và ch đ ph c p trong các côngị ệ ố ươ ả ươ ế ộ ụ ấ
ty nhà n c (Sau đây g i t t là Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004ướ ọ ắ ị ị ố
c a Chính ph ) và ủ ủ m c l ng t i thi u 450.000 đ ng/tháng đ cứ ươ ố ể ồ ượ quy đ nh trongị
ph l c kèm theo Thông t này.ụ ụ ư
3. Các công trình đã l p đ n giá riêng ho c b ng giá ca máy công trình v iậ ơ ặ ả ớ
m c ti n l ng t i thi u đã đ c Ng i có th m quy n ban hành, căn cứ ề ươ ố ể ượ ườ ẩ ề ứ
nguyên t c, ph ng pháp h ng d n c a Thông t này đ th c hi n đi u ch nhắ ươ ướ ẫ ủ ư ể ự ệ ề ỉ
theo m c l ng t i thi u vùng m i.ứ ươ ố ể ớ
4. Vi c đi u ch nh giá h p đ ng, thanh toán kh i l ng th c hi n t ngàyệ ề ỉ ợ ồ ố ượ ự ệ ừ
01/01/2009 theo h p đ ng và các đi u ki n đã tho thu n ký k t trong h p đ ng.ợ ồ ề ệ ả ậ ế ợ ồ
Tr ng h p trong h p đ ng các bên đã tho thu n không đi u ch nh giá trongườ ợ ợ ồ ả ậ ề ỉ
su t quá trình th c hi n, Ch đ u t và nhà th u xây d ng có th th ng th oố ự ệ ủ ầ ư ầ ự ể ươ ả
b sung h p đ ng đ b o đ m quy n l i cho ng i lao đ ng theo quy đ nh.ổ ợ ồ ể ả ả ề ợ ườ ộ ị
II. QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
1. Đ i v i d toán xây d ng công trình đ c l p theo các b đ n giá xâyố ớ ự ự ượ ậ ộ ơ
d ng công trình c a các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng đã tính v i m cự ủ ỉ ố ự ộ ươ ớ ứ
l ng t i thi u ươ ố ể 450.000 đ ng/thángồ quy đ nh t i ị ạ Ngh đ nh s 94/2006/NĐ-CPị ị ố
ngày 07/9/2006 c a Chính ph v đi u ch nh m c l ng t i thi u chung,ủ ủ ề ề ỉ ứ ươ ố ể v iớ
c p b c ti n l ng theo b ng l ng A.1.8 ban hành kèm theo Ngh đ nh sấ ậ ề ươ ả ươ ị ị ố
205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính phủ ủ đ c đi u ch nh nh sau:ượ ề ỉ ư
1.1. Đi u ch nh d toán chi phí xây d ngề ỉ ự ự
1.1.1. Đi u ch nh chi phí nhân côngề ỉ
Chi phí nhân công trong d toán chi phí xây d ng l p theo đ n giá xâyự ự ậ ơ
d ng đ a ph ng đ c nhân v i h s đi u ch nh (Kự ị ươ ượ ớ ệ ố ề ỉ ĐCNC) phù h p v i ch đợ ớ ế ộ
m c l ng t i thi u vùng.ứ ươ ố ể
H s đi u ch nh (Kệ ố ề ỉ ĐCNC) xác đ nh b ng m c l ng t i thi u vùng theoị ằ ứ ươ ố ể
quy đ nh m i chia cho m c l ng t i thi u đã tính trong đ n giá.ị ớ ứ ươ ố ể ơ
2

1.1.2. Đi u ch nh chi phí máy thi côngề ỉ
Chi phí máy thi công trong d toán chi phí xây d ng l p theo đ n giá xâyự ự ậ ơ
d ng đ a ph ng đ c nhân v i h s đi u ch nh (Kự ị ươ ượ ớ ệ ố ề ỉ ĐC MTC) phù h p v i m cợ ớ ứ
l ng t i thi u vùng và giá nhiên li u, năng l ng t i th i đi m tháng 01 nămươ ố ể ệ ượ ạ ờ ể
2009.
H s đi u ch nh chi phí máy thi công (Kệ ố ề ỉ ĐCMTC) xác đ nh b ng ph ngị ằ ươ
pháp bình quân gia quy n c a chi phí theo nhóm máy.ề ủ
Theo nguyên t c trên, h s đi u ch nh chi phí máy thi công trong d toánắ ệ ố ề ỉ ự
chi phí xây d ng (KựĐCMTC) c a các t nh, thành ph đ c h ng d n trong phủ ỉ ố ượ ướ ẫ ụ
l c kèm theo Thông t này. Nh ng t nh, thành ph có c c u xây d ng đ c thùụ ư ữ ỉ ố ơ ấ ự ặ
s do UBND t nh, thành ph quy t đ nh.ẽ ỉ ố ế ị
Đ i v i các công trình thi công theo tuy n qua nhi u t nh, thành ph đã xâyố ớ ế ề ỉ ố
d ng b ng giá ca máy riêng thì Ch đ u t tính toán h s đi u ch nh đ báo cáoự ả ủ ầ ư ệ ố ề ỉ ể
Ng i quy t đ nh đ u t quy t đ nh. Tr ng h p công trình xây d ng thu c dườ ế ị ầ ư ế ị ườ ợ ự ộ ự
án đ u t xây d ng công trình do Th t ng Chính ph quy t đ nh đ u t thì Bầ ư ự ủ ướ ủ ế ị ầ ư ộ
tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu c Chính ph ,ưở ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ ộ ủ
Ch t ch UBND c p t nh, Ch t ch T p đoàn kinh t , Ch t ch H i đ ng qu n trủ ị ấ ỉ ủ ị ậ ế ủ ị ộ ồ ả ị
T ng công ty nhà n c quy t đ nh.ổ ướ ế ị
1.1.3. Các kho n m c chi phí tính b ng đ nh m c t l (%) trong d toánả ụ ằ ị ứ ỷ ệ ự
chi phí xây d ng.ự
Các kho n m c chi phí tính b ng đ nh m c t l (%) trong d toán chi phíả ụ ằ ị ứ ỷ ệ ự
xây d ng bao g m: Chi phí tr c ti p khác, chi phí chung, thu nh p ch u thu tínhự ồ ự ế ậ ị ế
tr c, thu giá tr gia tăng, nhà t m t i hi n tr ng đ và đi u hành thi côngướ ế ị ạ ạ ệ ườ ể ở ề
th c hi n theo quy đ nh.ự ệ ị
1.2. Đi u ch nh d toán chi phí kh o sát xây d ng.ề ỉ ự ả ự
Chi phí nhân công trong d toán kh o sát xây d ng ự ả ự (KĐC NCKS) đ c đi uượ ề
ch nh ỉtheo các h s ệ ố trong ph l c kèm theo Thông t này.ụ ụ ư
2. Tr ng h p d toán xây d ng công trình l p theo quy đ nh t i đi m 1ườ ợ ự ự ậ ị ạ ể
c a m c này đã đi u ch nh theo h ng d n c a Thông t s 03/2008/TT-BXDủ ụ ề ỉ ướ ẫ ủ ư ố
ngày 25/01/2008 c a B Xây d ng. Khi th c hi n đi u ch nh d toán theo m củ ộ ự ự ệ ề ỉ ự ứ
l ng t i thi u vùng m i thì chi phí nhân công và máy thi công trong d toán chiươ ố ể ớ ự
phí xây d ng, chi phí nhân công trong d toán chi phí kh o sát xây d ng đ c nhânự ự ả ự ượ
ti p h s đi u ch nh t ng ng xác đ nh b ng h s đi u ch nh theo m c l ngế ệ ố ề ỉ ươ ứ ị ằ ệ ố ề ỉ ứ ươ
t i thi u vùng m i quy đ nh trong ph l c kèm theo Thông t này chia cho h số ể ớ ị ụ ụ ư ệ ố
đi u ch nh đã s d ng đ đi u ch nh theo Thông t s 03/2008/TT-BXD ngàyề ỉ ử ụ ể ề ỉ ư ố
25/1/2008 c a B Xây d ng.ủ ộ ự
3. M t s kho n m c chi phí khác trong d toán xây d ng công trìnhộ ố ả ụ ự ự
3

Các kho n m c chi phí Qu n lý d án đ u t xây d ng công trình, thi t kả ụ ả ự ầ ư ự ế ế
xây d ng công trình, giám sát thi công xây d ng và l p đ t thi t b c a công trìnhự ự ắ ặ ế ị ủ
nêu t i đi m 1 m c I nói trên đ c tính b ng t l (%) theo quy đ nh.ạ ể ụ ượ ằ ỷ ệ ị
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Ch đ u t t ch c th c hi n và phê duy t k t qu đi u ch nh d toánủ ầ ư ổ ứ ự ệ ệ ế ả ề ỉ ự
xây d ng công trình đ i v i nh ng kh i l ng còn l i th c hi n t ngàyự ố ớ ữ ố ượ ạ ự ệ ừ
01/01/2009 c a công trình xây d ng thu c d án đ u t xây d ng công trình nhủ ự ộ ự ầ ư ự ư
quy đ nh t i đi m 1 m c I Thông t này. N u d toán xây d ng công trình phêị ạ ể ụ ư ế ự ự
duy t làm v t t ng m c đ u t thì Ch đ u t báo cáo Ng i quy t đ nh đ uệ ượ ổ ứ ầ ư ủ ầ ư ườ ế ị ầ
t xem xét quy t đ nh. ư ế ị Tr ng h p công trình xây d ng thu c d án đ u t xâyườ ợ ự ộ ự ầ ư
d ng công trình do Th t ng Chính ph quy t đ nh đ u t thì B tr ng, Thự ủ ướ ủ ế ị ầ ư ộ ưở ủ
tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu c Chính ph , Ch t chưở ơ ộ ủ ưở ơ ộ ủ ủ ị
UBND c p t nh, Ch t ch T p đoàn kinh t , Ch t ch H i đ ng qu n tr T ngấ ỉ ủ ị ậ ế ủ ị ộ ồ ả ị ổ
công ty nhà n c quy t đ nh.ướ ế ị
2. Đ i v i công trình xây d ng đ c l p đ n giá riêng (đ n giá xây d ngố ớ ự ượ ậ ơ ơ ự
công trình), Ch đ u t căn c vào ch đ , chính sách đ c Nhà n c cho phépủ ầ ư ứ ế ộ ượ ướ
áp d ng công trình và nguyên t c đi u ch nh d toán chi phí xây d ng côngụ ở ắ ề ỉ ự ự
trình theo h ng d n c a Thông t này, xác đ nh m c đi u ch nh chi phí nhânướ ẫ ủ ư ị ứ ề ỉ
công, chi phí máy thi công và các kho n chi phí khác (n u có) trong d toán xâyả ế ự
d ng công trình.ự
3. Vi c đi u ch nh d toán xây d ng công trình đ i v i công trình thu c dệ ề ỉ ự ự ố ớ ộ ự
án đ u t xây d ng công trình th c hi n theo Ngh đ nh s 99/2007/NĐ-CP ngàyầ ư ự ự ệ ị ị ố
13/6/2007 c a Chính ph v Qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình do Chủ ủ ề ả ầ ư ự ủ
đ u t quy t đ nh.ầ ư ế ị
Thông t này có hi u l c thi hành sau 45 ngày, k t ngày ký.ư ệ ự ể ừ
N i nh n:ơ ậ KT.B TR NG Ộ ƯỞ
- Ban Bí th Trung ng Đ ng;ư ươ ả
- U ban Th ng v Qu c h i;ỷ ườ ụ ố ộ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
-Văn phòng TW và các Ban c a Đ ng;ủ ả
- Văn phòng Chính phủ ; đã ký
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- H i đ ng dân t c và các UB c a Qu c h i;ộ ồ ộ ủ ố ộ
- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CPộ ơ ộ ơ ộ ;
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- Vi n ki m sát ND t i cao;ệ ể ố
- Toà án ND t i cao;ố
- C quan TW c a các đoàn th ;ơ ủ ể
- S Xây d ng các t nh, thành ph tr c thu c TW;ở ự ỉ ố ự ộ
- Các T p đoàn kinh t , T ng công ty nhà n c;ậ ế ổ ướ
- Công báo;
4
THỨ TRƯỞNG
Cao Lại Quang

- Website Chính ph , Website B Xây d ng;ủ ộ ự
- Các C c, V thu c B Xây d ng;ụ ụ ộ ộ ự
- L u: VP, V Pc, V KTXD, Vi n KTXD (Vi350).ư ụ ụ ệ
PH L C Ụ Ụ
(Ban hành kèm theo Thông t s 05 /2009/TT-BXD ngày 15 / 04 /2009 c a B Xâyư ố ủ ộ
d ng)ự
Đi u ch nh d toán nh ng kh i l ng còn l i th c hi n t ngàyề ỉ ự ữ ố ượ ạ ự ệ ừ
01/01/2009 c a công trình xây d ng thu c d án đ u t th c hi n d dang quyủ ự ộ ự ầ ư ự ệ ở
đ nh t i đi m 1 m c I c a Thông t này.ị ạ ể ụ ủ ư
1. Đi u ch nh d toán chi phí xây d ngề ỉ ự ự
1.1. Đi u ch nh chi phí nhân công, chi phí máy thi côngề ỉ
Chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong d toán chi phí xây d ngự ự
đ c nhân v i h s đi u ch nh (Kượ ớ ệ ố ề ỉ ĐCNC) và (KĐC MTC) quy đ nh t i b ng s 1ị ạ ả ố
c a ph l c này.ủ ụ ụ
1.2. Các kho n m c chi phí tính b ng đ nh m c t l (%) trong d toán chiả ụ ằ ị ứ ỉ ệ ự
phí xây d ng.ự
Tr c ti p phí khác, chi phí chung, thu nh p ch u thu tính tr c, thu giáự ế ậ ị ế ướ ế
tr gia tăng và chi phí xây d ng nhà t m t i hi n tr ng đ và đi u hành thiị ự ạ ạ ệ ườ ể ở ề
công đ c tính b ng đ nh m c t l (%) theo quy đ nh.ượ ằ ị ứ ỉ ệ ị
2 . Đi u ch nh ề ỉ d toán chi phí kh o sát xây d ngự ả ự
Chi phí nhân công trong d toán kh o sát xây d ng đ c nhân v i h s đi uự ả ự ượ ớ ệ ố ề
ch nh (KỉĐC NCKS) quy đ nh t i b ng s 2 c a ph l c nàyị ạ ả ố ủ ụ ụ .
3. Đi u ch nh d toán chi phí thí nghi m v t li u và c u ki n xây d ngề ỉ ự ệ ậ ệ ấ ệ ự
Chi phí nhân công trong d toán thí nghi m v t li u và c u ki n xây d ngự ệ ậ ệ ấ ệ ự
xác đ nh theo Đ nh m c, đ n giá thí nghi m v t li u và c u ki n xây d ng banị ị ứ ơ ệ ậ ệ ấ ệ ự
hành kèm theo Quy t đ nh s 32/2001/QĐ-BXD ngày 20/12/2001 c a B tr ngế ị ố ủ ộ ưở
B Xây d ng đ c nhân v i h s đi u ch nh (Kộ ự ượ ớ ệ ố ề ỉ ĐCNCTN) quy đ nh t i b ng sị ạ ả ố
3 c a ph l c này.ủ ụ ụ
4. M t s chi phí khác tính b ng đ nh m c t l (%) trong d toán xây d ngộ ố ằ ị ứ ỉ ệ ự ự
5

