B XÂY DNG CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
S : 37/2009/TT-BXD Độc lp – T do – Hnh phúc
Hà Ni, ngày 01 tháng 12 năm 2009
THÔNG TƯ
Hướng dn phương pháp xác định và qun lý giá dch v nhà chung cư
Căn c Lut Nhà s 56/2005/QH11 ngày 29/11/2005 ca Quc hi khoá 11;
Căn c Ngh định s 17/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Xây dng;
B Xây dng hướng dn phương pháp xác định và qun lý giá dch v nhà
chung cư, như sau:
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
1. Phm vi điu chnh : Thông tư này hướng dn phương pháp xác định và qun
lý giá dch v đối vi nhà chung cư và nhà nhiu tng có mc đích s dng hn
hp mà có phn din tích là nhà (sau đây gi chung là nhà chung cư); không
bao gm nhà chung cư xây dng theo Quyết định s 65/2009/QĐ-TTg v mt s
cơ chế, chính sách phát trin nhà cho sinh viên các trường đại hc, cao đẳng,
trung cp chuyên nghip và dy ngh thuê; Quyết định s 66/2009/QĐ-TTg v
mt s cơ chế, chính sách phát trin nhà cho công nhân lao động ti các khu
công nghip thuê; Quyết định s 67/2009/QĐ-TTg v mt s cơ chế, chính sách
phát trin nhà cho người có thu nhp thp ti khu vc đô th ngày 24/4/2009
ca Th tướng Chính ph.
2. Đối tượng áp dng : Thông tư này áp dng đối vi các t chc, cá nhân có
liên quan đến vic xác định, qun lý giá dch v nhà chung cư.
Điu 2. Nguyên tc xác định giá dch v nhà chung cư
1. Giá dch v nhà chung cư được xác định theo nguyên tc tính đúng, tính đủ
các chi phí, mt phn li nhun định mc hp lý để qun lý, vn hành nhà chung
cư hot động bình thường; nhưng phi phù hp vi thc tế kinh tế xã hi ca
tng địa phương và thu nhp ca người dân tng thi kđược trên 50% các
thành viên trong Ban qun tr nhà chung cư thông qua bng hình thc biu quyết
hoc b phiếu kín. Đối vi nhà chung cư chưa thành lp được Ban qun tr thì
giá dch v nhà chung cư phi được trên 50% h dân cư đang sng ti nhà chung
cư nht trí thông qua bng hình thc biu quyết hoc b phiếu kín. Trường hp
giá dch v nhà chung cư đã có tho thun trong hp đồng mua bán căn h thì
thc hin như tho thun đó.
1
2
2. Chi phí dch v nhà chung cư trong giá dch v nhà chung cư được thu, chi
theo nguyên tc t thu, t trang tri và công khai nhm đảm bo nhà chung cư
hot động bình thường.
3. Các chi phí s dng nhiên liu, đin, nước, đin thoi, internet và các dch v
khác ca tng căn h không tính trong giá dch v nhà chung cư, mà do người s
dng căn h trc tiếp chi tr vi đơn v cung cp dch v đó (nếu có hp đồng s
dng riêng) hoc tr cho doanh nghip qun lý vn hành (nếu không có hp đồng
s dng riêng) theo khi lượng thc tế tiêu thđược tính toán cng thêm phn
hao ht (nếu có).
4. Chi phí bo trì là toàn b chi phí cho vic duy tu, bo dưỡng, sa cha nh,
sa cha va, sa cha ln và sa cha đột xut nhm duy trì cht lượng ca nhà
chung cư; và không tính vào giá dch v nhà chung cư.
5. Ngun thu t kinh doanh các dch v khác thuc phn s hu chung ca nhà
chung cư (nếu có) được hch toán theo đúng chế độ tài chính theo quy định ca
B Tài chính và đểđắp chi phí dch v nhà chung cư nhm mc đích gim giá
dch v nhà chung cư.
6. Đối vi d án nhà chung cư có s dng dch v cao cp không thuc phn s
hu chung (như tm hơi, b bơi, sân tennis hoc các dch v cao cp khác) thì do
người s dng dch v cao cp đó tho thun vi doanh nghip qun lý vn hành;
và không tính vào giá dch v nhà chung cư.
CHƯƠNG II
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ DCH V NHÀ CHUNG CƯ
Điu 3. Ni dung các chi phí cu thành giá dch v nhà chung cư
1. Ni dung dch v nhà chung cư gm các hot động cung cp các dch v như:
điu khin và duy trì hot động ca h thng trang thiết b thuc phn s hu
chung hoc s dng chung nhà chung cư, bo v, v sinh, thu gom rác thi, chăm
sóc vườn hoa, cây cnh, dit côn trùng và các dch v khác đảm bo cho nhà
chung cư hot động bình thường.
2. Giá dch v nhà chung cư, bao gm:
2.1. Chi phí dch v nhà chung cư (gm chi phí trc tiếp, chi phí qun lý chung
ca doanh nghip qun lý vn hành, chi phí cho Ban qun tr (nếu có));
2.2. Li nhun định mc hp lý;
2.3. Thuế giá tr gia tăng.
3. Ni dung các chi phí cu thành giá dch v nhà chung cư :
3.1. Chi phí dch v nhà chung cư, bao gm:
3.1.1. Chi phí trc tiếp :
a) Chi phí s dng năng lượng, nguyên, nhiên, vt liu và các chi phí khác (nếu
có) để phc v công tác vn hành nhà chung cư (bao gm thang máy, máy bơm
nước, máy phát đin d phòng, h thng h tng k thut và các trang thiết b
khác);
b) Chi phí nhân công điu khin và duy trì hot động ca h thng trang thiết b
nhà chung cư (bao gm thang máy, máy bơm nước, máy phát đin d phòng, h
thng h tng k thut và các trang thiết b khác);
c) Chi phí cho các dch v trong khu nhà chung cư như: bo v, v sinh môi
trường, thu gom rác thi, chăm sóc vườn hoa, cây cnh, dit côn trùng và các dch
v khác (nếu có) được xác định trên cơ s khi lượng công vic cn thc hin và
mc giao khoán tho thun trong hp đồng dch v;
d) Chi phí đin chiếu sáng công cng, nước công cng trong khu nhà chung cư;
e) Chi phí văn phòng phm, bàn ghế, phòng làm vic, chi phí đin, nước sinh
hot và mt s chi phí khác ca b phn qun lý nhà chung cư.
3.1.2. Chi phí qun lý chung ca doanh nghip qun lý vn hành được phân b
vào giá dch v nhà chung cư, bao gm:
a) Chi phí tin lương, tin công và các khon ph cp lương, chi phí BHXH, bo
him y tế, kinh phí công đoàn và các khon trích np khác t qu lương tr cho
b phn qun lý ca doanh nghip :
- Chi phí tin lương được xác định trên cơ s định biên cán b công nhân viên và
mc lương, ph cp lương, các khon trích np khác t qu lương theo quy định
hin hành ca Nhà nước;
- Chi phí tin công được xác định trên cơ s hp đồng lao động hoc tho ước lao
động tp th gia doanh nghip qun lý vn hành vi người lao động.
- Chi phí BHXH, bo him y tế, kinh phí công đoàn ca cán b công nhân viên
theo quy định hin hành ca Nhà nước.
b) Chi phí khu hao TSCĐ ca doanh nghip qun lý vn hành. Vic trích, qun
lý và s dng khu hao TSCĐ theo quy định ca B Tài chính.
3.1.3. Chi phí cho Ban qun tr, bao gm chi phí ph cp trách nhim cho các
thành viên Ban qun tr và các chi phí hp lý khác phc v cho hot động ca
Ban qun tr.
3.2. Li nhun định mc hp lý cho doanh nghip qun lý, vn hành nhà chung
cư được tính ti đa là 10% chi phí dch v nhà chung cư sau khi tr đi khon thu
được t kinh doanh, dch v các din tích thuc phn s hu chung ca nhà
chung cư (chưa bao gm thuế giá tr gia tăng).
3.3. Thuế giá tr gia tăng: Theo quy định hin hành ca Nhà nước.
Điu 4. Xác định giá dch v nhà chung cư
Công thc xác định :
)1()1(
12 21 TxxKxKPx
xS
TQ
Gdv
dv ++
=
Trong đó :
3
4
Gdv - Giá dch v nhà chung cư cho 1m2 din tích sàn s dng thuc s hu
riêng ca ch căn h hoc din tích sàn s dng thuc phn s hu riêng khác
(đồng/m2/tháng) (đã bao gm thuế GTGT);
Q – Tng chi phí dch v nhà chung cư hàng năm (đồng/năm) (chưa bao gm
thuế GTGT);
Tdv – Khon thu được t kinh doanh, dch v các din tích thuc phn s hu
chung ca nhà chung cư hàng năm (nếu có) (đồng/năm);
S – Tng din tích sàn s dng thuc s hu riêng ca ch căn h và din tích
sàn s dng thuc phn s hu riêng khác (nếu có) (m2);
12 – Tng s tháng tính giá s dng dch v trong năm;
P – Li nhun định mc hp lý (đơn v tính %);
K1 – H s gim giá do doanh nghip qun lý vn hành h tr gim giá dch v
(nếu có);
K2 – H s phân b giá dch v nhà chung cư (đối vi nhng din tích sàn s
dng ngoài mc đích như văn phòng, thương mi…) do Ban qun tr nhà chung
cư quy định (nếu có);
T – Thuế sut thuế giá tr gia tăng.
Điu 5. Xác định giá dch v nhà chung cư không do doanh nghip qun lý
vn hành
Đối vi nhà chung cư không do doanh nghip qun lý vn hành thì chi phí dch
v nhà chung cư không bao gm chi phí qun lý chung ca doanh nghip qun lý
vn hành được quy định ti khon 3.1.2 điu 3 ca Thông tư này.
CHƯƠNG III
QUN LÝ GIÁ DCH V NHÀ CHUNG CƯ
Điu 6. Ch đầu tư, doanh nghip qun lý vn hành, Ban qun tr nhà chung
cư có trách nhim
1. Ch đầu tư d án nhà chung cư căn c mc thu ti đa (giá trn) hoc khung giá
dch v do UBND cp tnh quy định để tính toán hiu qu khi lp d án và lp
phương án mc thu giá dch v để làm cơ s ký kết hp đồng mua bán căn h
nhà chung cư, hp đồng cung cp dch v nhà chung cư;
2. Doanh nghip qun lý vn hành ch động tính toán, xác định giá dch v nhà
chung cư theo hướng dn ti Thông tư này để trình Ch đầu tư (nếu có) hoc đơn
v qun lý nhà chung cư làm cơ s thông qua Ban qun tr nhà chung cư hoc các
h dân cư đang sng ti nhà chung cư.
3. Ban qun tr nhà chung cư có trách nhim theo dõi, giám sát vic qun lý vn
hành theo ni dung hp đồng đã ký kết; nghim thu, thanh toán và thanh lý hp
đồng vi doanh nghip qun lý vn hành; trc tiếp thu hoc u quyn cho doanh
nghip qun lý vn hành thu giá dch v nhà chung cư.
5
Điu 7. Căn c điu chnh giá dch v nhà chung cư
1. Điu kin phát trin kinh tế – xã hi ca đất nước, địa phương và thu nhp bình
quân đầu người trong tng thi k;
2. Quan h cung, cu v s lượng dch v, cht lượng dch v nhà chung cư;
3. S biến động ca giá c th trường hoc s thay đổi v cơ chế chính sách ca
Nhà nước làm tăng (gim) 10% chi phí dch v nhà chung cư và li nhun hp lý
ca doanh nghip qun lý vn hành.
CHƯƠNG IV
T CHC THC HIN
Điu 8. Trách nhim ca các cơ quan qun lý nhà nước
1. B Xây dng ch trì, phi hp cùng các B, ngành, UBND cp tnh hướng
dn, định k t chc kim tra, giám sát vic trin khai thc hin các ni dung ca
Thông tư này.
2. U ban nhân dân cp tnh có trách nhim:
2.1. Căn c vào tình hình thc tế ca địa phương, chi phí hp lý ca các dch v
nhà chung cư để quy định mc thu ti đa (giá trn) hoc khung giá dch v nhà
chung cư theo tng cp nhà, hng nhà chung cư, cht lượng dch v và tình hình
thc tế ca địa phương để áp dng trên địa bàn tnh; đồng thi báo cáo v B Xây
dng để theo dõi, kim tra.
2.2. Căn c tình hình Ngân sách địa phương, thu nhp thc tế ca người dân
trong tng thi k trên địa bàn và để khuyến khích người dân nhà chung cư
nhm tiết kim qu đất, y ban nhân dân cp tnh xem xét quyết định vic h tr
mt phn giá dch v nhà chung cư.
2.3. Quyết định hoc u quyn cho S Xây dng, UBND cp huyn phê duyt
giá dch v nhà chung cư khi có tranh chp v giá dch v nhà chung cư trên địa
bàn.
2.4. Xem xét, rà soát điu chnh mc giá ti đa hoc khung giá dch v nhà chung
cư cho phù hp vi tình hình thc tế.
2.5. T chc, ch đạo, giám sát và kim tra vic thc hin các quy định ca
Thông tư này trên địa bàn tnh.
Điu 9. Trách nhim ca các t chc, cá nhân có liên quan đến vic xác định,
qun lý giá dch v nhà chung cư
1. Doanh nghip qun lý vn hành có trách nhim :
a) T chc qun lý, vn hành và cung cp các dch v theo đúng tho thun trong
hp đồng, đảm bo an toàn, an ninh, trt t, to lp nếp sng văn minh đô th cho