THÔNG T LIÊN T CHƯ
C A B TÀI CHÍNH - B LAO Đ NG - TH NG BINH VÀ XÃ H I - U BAN ƯƠ
TH D C TH THAO 34/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH-UBTDTT
NGÀY 09 THÁNG 4 NĂM 2007
H NG D N TH C HI N QUY T Đ NH S 234/2006/QĐ-TTGƯỚ
NGÀY 18 THÁNG 10 NĂM 2006 C A TH T NG CHÍNH PH V M T S ƯỚ
CH Đ Đ I V I HU N LUY N VIÊN, V N Đ NG VIÊN TH THAO
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chi
ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c;ế ướ ướ
Căn c Ngh đ nh s 110/2002/NĐ-CP ngày 27/12/2002 c a Chính ph v vi c s a
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 06/CP ngày 20/01/1995 c a Chính ph quy đ nh
chi ti t m t s đi u c a B Lu t lao đ ng v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;ế
Căn c Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg ngày 18/10/2006 c a Th t ng Chínhế ướ
ph v m t s ch đ đ i v i hu n luy n viên, v n đ ng viên th thao; ế
B Tài chính, B Lao đ ng - Th ng binh h i, U ban Th d c th thao ươ
h ng d n th c hi n m t s ch đ đ i v i hu n luy n viên, v n đ ng viên th thao quyướ ế
đ nh t i Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg ngày 18/10/2006 c a Th t ng Chính ph (sau ế ướ
đây g i chung là Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg) nh sau: ế ư
I. NH NG QUY Đ NH CHUNG
1. Thông t này h ng d n th c hi n ch đ ti n công; ch đ b o hi m h i,ư ướ ế ế
b o hi m y t ; ch đ b i th ng tai n n lao đ ng; ch đ ti n th ng đ i v i hu n ế ế ườ ế ưở
luy n viên, v n đ ng viên th thao quy đ nh t i Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg. Các ch ế ế
đ đ i v i hu n luy n viên, v n đ ng viên quy đ nh t i Thông t này đ c áp d ng k t ư ượ
ngày Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg có hi u l c.ế
2. Đ i t ng áp d ng các hu n luy n viên, v n đ ng viên th thao thu c đ i ượ
tuy n qu c gia; đ i tuy n tr qu c gia; đ i tuy n, đ i tuy n tr , đ i tuy n năng khi u c a ế
ngành, t nh, thành ph tr c thu c trung ng trong th i gian t p trung t p hu n thi đ u ươ
theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n. C th :ế ơ
a) U ban Th d c th thao quy t đ nh danh sách, th i gian tri u t p t p hu n ế
thi đ u đ i v i các hu n luy n viên, v n đ ng viên thu c đ i tuy n qu c gia, đ i tuy n
tr qu c gia;
b) Các b , ngành trung ng quy t đ nh danh sách, th i gian tri u t p t p hu n và ươ ế
thi đ u đ i v i hu n luy n viên, v n đ ng viên thu c các đ i tuy n, đ i tuy n tr c a
ngành mình;
c) S Th d c th thao các t nh, thành ph tr c thu c trung ng quy t đ nh danh ươ ế
sách, th i gian tri u t p t p hu n thi đ u đ i v i hu n luy n viên, v n đ ng viên vào
các đ i tuy n, đ i tuy n tr , đ i tuy n năng khi u c a các t nh, thành ph tr c thu c trung ế
ng. ươ
3. Công tác xây d ng, ch p hành d toán kinh phí th c hi n ch đ đ i v i hu n ế
luy n viên, v n đ ng viên th thao đ c th c hi n theo các quy đ nh hi n hành c a Lu t ượ
Ngân sách nhà n c các văn b n h ng d n thi hành Lu t. U ban Th d c th thao,ướ ướ
các b , ngành U ban Nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng trách ươ
nhi m qu n lý, s d ng kinh phí ngân sách nhà n c c p đúng ch đ , đúng đ i t ng, ướ ế ượ
đ m b o hi u qu .
4. M t s t ng s d ng t i Thông t này đ c hi u nh sau: ư ượ ư
a) C quan, t ch c qu n lý hu n luy n viên, v n đ ng viên là c quan, t ch c n iơ ơ ơ
hu n luy n viên, v n đ ng viên đ c tuy n vào làm vi c ho c luy n t p thi đ u th ng ượ ườ
xuyên tr c khi đ c tri u t p vào đ i tuy n th thao các c p.ướ ượ
b) C quan, t ch c s d ng hu n luy n viên, v n đ ng viên c quan, t ch cơ ơ
tr c ti p qu n lý, s d ng hu n luy n viên, v n đ ng viên trong th i gian t p hu n, thi ế
đ u t i các đ i tuy n th thao các c p theo quy t đ nh c a c quan th m quy n. C ế ơ ơ
quan, t ch c qu n lý hu n luy n viên, v n đ ng viên có th đ ng th i là c quan, t ch c ơ
s d ng hu n luy n viên, v n đ ng viên.
II. CH Đ TI N CÔNG
1. Hu n luy n viên, v n đ ng viên th thao ng i qu c t ch Vi t Nam không ườ
h ng l ng t ngân sách nhà n c: Đ c c quan, t ch c s d ng hu n luy n viên,ưở ươ ướ ượ ơ
v n đ ng viên tr ti n công theo ngày trong th i gian t p trung t p hu n thi đ u theo
m c quy đ nh t i kho n 1 Đi u 1 Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg. ế
2. Hu n luy n viên, v n đ ng viên th thao h ng l ng t ngân sách nhà n c: ưở ươ ướ
a) Trong th i gian t p hu n, thi đ u đ c h ng nguyên l ng t i c quan, t ch c ượ ưở ươ ơ
qu n hu n luy n viên, v n đ ng viên. Tr ng h p m c ti n l ng theo ngày c a hu n ườ ươ
luy n viên, v n đ ng viên th p h n m c ti n công quy đ nh t i kho n 1 Đi u 1 Quy t ơ ế
đ nh s 234/2006/QĐ-TTg thì c quan, t ch c s d ng hu n luy n viên, v n đ ng viên ơ
chi tr thêm ph n chênh l ch đ đ m b o b ng m c ti n công t ng ng quy đ nh t i ươ
kho n 1 Đi u 1 Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg. M c ti n l ng theo ngày c a hu n ế ươ
luy n viên, v n đ ng viên đ c xác đ nh b ng ti n l ng tháng chia cho 22 ngày (s ngày ượ ươ
làm vi c tiêu chu n trong m t tháng).
b) Tr ng h p hu n luy n viên, v n đ ng viên th thao th i gian th c t t pườ ế
hu n và thi đ u cao h n s ngày làm vi c tiêu chu n trong tháng (nhi u h n 22 ngày/tháng) ơ ơ
thì c quan, t ch c s d ng hu n luy n viên, v n đ ng viên tr ti n công b ng m c quyơ
đ nh t i kho n 1 Đi u 1 Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg cho s ngày cao h n ngày làm ế ơ
vi c tiêu chu n.
c) Kho n chênh l ch gi a ti n l ng ti n công tr cho s ngày làm vi c cao ươ
h n s ngày làm vi c tiêu chu n quy đ nh t i đi m a, b kho n 2, m c II Thông t nàyơ ư
không đ c dùng đ tính đóng và h ng các ch đ b o hi m y t , b o hi m xã h i.ượ ưở ế ế
d 1: Hu n luy n viên A viên ch c thu c Trung tâm Th d c th thao t nh T,
đ c x p l ng ng ch hu n luy n viên (mã s 18.181) v i h s l ng hi n h ng ượ ế ươ ươ ưở
2
3,66. Hu n luy n viên A đ c U ban Th d c th thao quy t đ nh tri u t p đ n t p trung ượ ế ế
t p hu n thi đ u cho đ i tuy n qu c gia t i Trung tâm hu n luy n th thao qu c gia I.
Hu n luy n viên A đ c h ng nguyên l ng trong th i gian t p trung, do Trung tâm th ượ ưở ươ
d c Th thao t nh T tr . Ngoài ra, hu n luy n viên A đ c tr ph n chênh l ch gi a ti n ượ
l ng so v i m c ti n công quy đ nh t i kho n 1 Đi u 1 Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg.ươ ế
C th nh sau: ư
- M c ti n l ng ngày c a hu n luy n viên A là: ươ
(3,66 x 450.000 đ ng)/22 ngày = 74.863 đ ng/ngày
- Trung tâm hu n luy n th thao qu c gia I th c hi n chi tr ph n chênh l ch là:
100.000 đ ng/ngày – 74.863 đ ng/ngày = 25.137 đ ng/ngày
N u hu n luy n viên A th c hi n ch đ luy n t p 26 ngày/tháng thì đ c Trungế ế ượ
tâm hu n luy n th thao qu c gia I chi tr ti n bù chênh l ch và ti n công trong m t tháng
t p hu n là:
25.137 đ ng x 22 ngày + 100.000 đ ng x 4 ngày = 935.014 đ ng.
III. CH Đ B O HI M XÃ H I, B O HI M Y T
1. Đ i v i hu n luy n viên, v n đ ng viên h ng l ng t ngân sách nhà n c: ưở ươ ướ
Trong th i gian t p trung t p hu n thi đ u, c quan, t ch c qu n hu n luy n viên, ơ
v n đ ng viên ch u trách nhi m trích n p kinh phí b o hi m h i, b o hi m y t cho ế
hu n luy n viên, v n đ ng viên theo quy đ nh hi n hành c a pháp lu t v b o hi m
h i, b o hi m y t . Hu n luy n viên, v n đ ng viên đ c h ng đ y đ các ch đ b o ế ượ ưở ế
hi m xã h i, b o hi m y t theo ch đ quy đ nh. ế ế
2. Đ i v i hu n luy n viên, v n đ ng viên không h ng l ng t ngân sách nhà ưở ươ
n c nh ng đang làm vi c t i các c quan, doanh nghi p, t ch c thu c đ i t ng thamướ ư ơ ượ
gia b o hi m b t bu c: Trong th i gian t p trung t p hu n và thi đ u, c quan, t ch c s ơ
d ng hu n luy n viên, v n đ ng viên trích chuy n c quan qu n hu n luy n viên, v n ơ
đ ng viên ngu n kinh phí đ n p b o hi m h i, b o hi m y t theo quy đ nh c a pháp ế
lu t v b o hi m xã h i, b o hi m y t . Hu n luy n viên, v n đ ng viên đ c h ng đ y ế ượ ưở
đ các ch đ b o hi m xã h i, b o hi m y t theo ch đ quy đ nh. ế ế ế
3. Hu n luy n viên, v n đ ng viên không thu c đ i t ng tham gia b o hi m ượ
h i, b o hi m y t theo quy đ nh c a pháp lu t v b o hi m h i, b o hi m y t thì ế ế
trong th i gian t p trung t p hu n, thi đ u n u b m đau ph i ngh luy n t p, ngh thi ế
đ u; b tai n n ho c ch t thì đ c gi i quy t tr c p nh sau: ế ượ ế ư
a) Tr ng h p b m đau ho c th c hi n các bi n pháp k ho ch hoá gia đình:ườ ế
Đ c chi tr toàn b chi phí khám, ch a b nh (theo m c vi n phí làm căn c thanh toánượ
b o hi m y t ) đ c h ng tr c p m đau b ng 75% ti n công hi n h ng trong ế ượ ưở ưở
nh ng ngày ngh m ho c th c hi n các bi n pháp k ho ch hoá gia đình. ế
b) Tr ng h p b tai n n lao đ ng:ườ
3
- Đ c chi tr toàn b chi phí y t t khi s c u, c p c u (theo m c vi n phí làmượ ế ơ
căn c thanh toán b o hi m y t ) đ n khi đi u tr n đ nh th ng t t đ c h ng tr ế ế ươ ượ ưở
c p b ng 100% ti n công hi n h ng trong nh ng ngày đi u tr . ưở
- Sau khi đi u tr n đ nh đ c giám đ nh kh năng lao đ ng, n u suy gi m kh ượ ế
năng lao đ ng t 5% tr lên thì đ c tr c p m t l n tính theo m c suy gi m kh năng lao ượ
đ ng, c th nh sau: suy gi m 5% kh năng lao đ ng thì đ c h ng 05 tháng ti n l ng ư ượ ưở ươ
t i thi u chung, sau đó c suy gi m thêm 1% thì đ c h ng thêm 0,5 tháng ti n l ng t i ượ ưở ươ
thi u chung; ngoài ra, còn đ c nh n kho n tr c p m t l n tính theo th i gian làm hu n ượ
luy n viên, v n đ ng viên t p trung: t 1 năm (12 tháng) tr xu ng thì đ c h ng b ng ượ ưở
0,5 tháng ti n công, sau đó c thêm m i năm đ c tính thêm 0,3 tháng ti n công. ượ
Tr ng h p m đau, tai n n ph i ngh vi c do t hu ho i s c kho , do say r uườ ượ
ho c s d ng ch t ma tuý, ch t gây nghi n thì không đ c h ng tr c p theo quy đ nh ượ ưở
t i đi m a, b kho n này.
c) Hu n luy n viên, v n đ ng viên khi thôi làm hu n luy n viên, v n đ ng viên
đ c tr c p m t l n. C m i năm (12 tháng) làm hu n luy n viên, v n đ ng viên t pượ
trung (n u th i gian ng t quãng thì đ c tính c ng d n), đ c h ng 1,5 tháng (26ế ượ ượ ưở
ngày/tháng) ti n công tr c khi thôi vi c, nh ng th p nh t cũng b ng 2 tháng ti n công. ướ ư
Khi tính c ng d n th i gian làm hu n luy n viên, v n đ ng viên (k c th i gian
làm hu n luy n viên, v n đ ng viên c p t nh, ngành c p qu c gia) đ tính hu ng tr
c p theo quy đ nh t i kho n 3, m c III Thông t này, n u tháng l d i 03 tháng thì ư ế ướ
không tính, n u đ t 3 tháng tr lên đ n đ 06 tháng đ c tính ½ năm, t trên 06 thángế ế ượ
đ n 12 tháng đ c tính tròn 01 năm.ế ượ
Ví d 3:
V n đ ng viên Tr n Văn E không thu c đ i t ng tham gia b o hi m h i b t ượ
bu c, th i gian đ c c quan th m quy n tri u t p t p trung t p hu n thi đ u ượ ơ
nh sau: đ i tuy n c p t nh 7 năm (m i năm đ c tri u t p 6 tháng); đ i tuy n qu c giaư ượ
2 năm 3 tháng liên t c. Khi thôi làm v n đ ng viên. Tr n Văn E đ c tính h ng tr c p ượ ưở
m t l n nh sau: ư
- Th i gian đ c h ng tính tr c p m t l n: ượ ưở
7 năm x 6 tháng + 27 tháng = 69 tháng
T ng ng v i 5 năm, 9 tháng. Tính tròn là 6 năm.ươ
- Đ c h ng tr c p b ng 09 tháng ti n công (m c ti n công khi là v n đ ng viênượ ưở
đ i tuy n qu c gia là 70.000 đ ng/ng i/ngày): ườ
70.000 đ ng x 26 ngày x 6 năm x 1,5 tháng = 16.380.000 đ ng.
d) N u hu n luy n viên, v n đ ng viên ch t thì ng i lo mai táng đ c nh n trế ế ườ ượ
c p mai táng nh m c quy đ nh đ i v i đ i t ng tham gia b o hi m xã h i b t bu c theo ư ượ
pháp lu t b o hi m xã h i.
Tr ng h p hu n luy n viên, v n đ ng viên ch t do tai n n lao đ ng trong khi t pườ ế
hu n, thi đ u ho c ch t trong th i gian đi u tr l n đ u do tai n n trong quá trình t p hu n, ế
thi đ u thì ngoài tr c p mai táng, thân nhân đ c h ng tr c p m t l n b ng 24 tháng ượ ưở
4
ti n l ng t i thi u chung, n u ch t tr c ngày 01/01/2007; b ng 36 tháng ti n l ng t i ươ ế ế ướ ươ
thi u chung, n u ch t t ngày 01/01/2007 tr đi. ế ế
IV. CH Đ B I TH NG TAI N N LAO Đ NG ƯỜ
1. Ngoài ch đ b o hi m h i, b o hi m y t quy đ nh t i m c III trên đây,ế ế
hu n luy n viên, v n đ ng viên b tai n n ho c ch t trong th i gian t p trung t p hu n, thi ế
đ u đ c b i th ng m t l n theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u 1 Ngh đ nh s ượ ườ
110/2002/NĐ-CP ngày 27/12/2002 c a Chính ph v vi c s a đ i, b sung m t s đi u
c a Ngh đ nh s 06/CP ngày 20/01/1995 c a Chính ph quy đ nh chi ti t h ng d n ế ướ
m t s Đi u c a B Lu t Lao đ ng v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng. C th nh ư
sau:
a) B i th ng m t l n b ng 30 tháng ti n công ph c p (n u có) cho hu n ườ ế
luy n viên, v n đ ng viên b suy gi m kh năng lao đ ng t 81% tr lên ho c cho thân
nhân ng i lao đ ng ch t do b tai n n không do l i c a hu n luy n viên, v n đ ngườ ế
viên. Trong tr ng h p do l i c a hu n luy n viên, v n đ ng viên thì đ c b i th ngườ ượ ườ
b ng 12 tháng ti n công.
b) B i th ng b ng 1,5 tháng ti n công (theo m c t ng ng quy đ nh t i kho n 1 ườ ươ
Đi u 1 Quy t đ nh s 234/2006/QĐ-TTg) cho hu n luy n viên, v n đ ng viên b suy gi m ế
kh năng lao đ ng t 5% đ n 10%; n u b suy gi m kh năng lao đ ng trên 10% đ n d i ế ế ế ướ
81% thì c 1% tăng thêm đ c b i th ng thêm 0,4 tháng ti n công n u t i n n không do ượ ườ ế
l i tr c ti p c a hu n luy n viên, v n đ ng viên. Tr ng h p tai n n do l i tr c ti p c a ế ườ ế
hu n luy n viên, v n đ ng viên thì đ c b i th ng b ng 40% m c b i th ng t ng ượ ườ ườ ươ
ng nêu trên.
2. Khi x y ra tai n n trong t p luy n, thi đ u, c quan, t ch c s d ng hu n luy n ơ
viên, v n đ ng viên ph i l p biên b n ghi đ y đ di n bi n c a v tai n n, th ng tích, ế ươ
m c đ thi t h i, nguyên nhân, trách nhi m x y ra tai n n; ch c a đ i di n c ơ
quan, t ch c s d ng hu n luy n viên, v n đ ng viên, ban t ch c thi đ u (trong các gi i
thi đ u) ho c nh ng ng i ch ng ki n. ườ ế
V. CH Đ TI N TH NG ƯỞ
1. V n đ ng viên l p thành tích t i các gi i thi đ u qu c t i h i th thao Đông ế
Nam Á; Gi i đ ch Đông Nam Á t ng môn; Đ i h i th thao Châu Á; Đ i h i th thao
trong nhà Châu Á ; Gi i vô đ ch Châu Á t ng môn, Cúp, Gi i v n đ ng viên xu t s c Châu
Á; Gi i đ nh th gi i t ng môn, Cúp, Gi i v n đ ng viên xu t s c th gi i; Đ i h i ế ế
Olympic): M c ti n th ng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 3 Quy t đ nh s 234/2006/QĐ- ưở ế
TTg.
B tr ng Ch nhi m U ban Th d c th thao quy đ nh c th các môn th thao ưở
nhóm I, nhóm II trên c s các môn th thao đ c đ a vào ch ng trình thi đ u Đ i h iơ ượ ư ươ
Olympic Mùa hè và Mùa đông g n nh t.
5