B NÔNG NGHIP VÀ PHÁT
TRIN NÔNG THÔN- B NI V
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hà Ni, ngày 15 tháng 5 năm 2008
THÔNG TƯ LIÊN TCH
HƯỚNG DN CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC
CA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUC U BAN NHÂN DÂN CP TNH, CP
HUYN VÀ NHIM V QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA U BAN NHÂN DÂN CP
XÃ V NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
Căn c Ngh định s 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph quy
định t chc các cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
Căn c Ngh định s 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph quy
định t chc các cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh;
Căn c Ngh định s 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh định s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn;
Căn c Ngh định s 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Ni v;
Liên B B Nông nghip và Phát trin nông thôn và B Ni v hướng dn chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân
cp tnh, cp huyn và nhim v qun lý nhà nước ca U ban nhân dân cp xã v nông
nghip và phát trin nông thôn như sau:
Phn I
S NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
I. V TRÍ VÀ CHC NĂNG
S Nông nghip và Phát trin nông thôn là cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi chung là U ban nhân dân cp tnh)
tham mưu, giúp U ban nhân dân cp tnh thc hin chc năng qun lý nhà nước địa
phương v: nông nghip; lâm nghip; diêm nghip; thu sn; thu li và phát trin nông
thôn; phòng, chng lt, bão; an toàn nông sn, lâm sn, thu sn và mui trong quá trình
sn xut đến khi đưa ra th trường; v các dch v công thuc ngành nông nghip và phát
trin nông thôn và thc hin mt s nhim v, quyn hn theo s u quyn ca U ban
nhân dân cp tnh và theo quy định ca pháp lut.
S Nông nghip và Phát trin nông thôn có tư cách pháp nhân, có con du, tài khon
riêng; chu s ch đạo, qun lý v t chc, biên chế và công tác ca U ban nhân dân cp
tnh; đồng thi chu s ch đạo, kim tra, hướng dn chuyên môn nghip v ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn.
II. NHIM V VÀ QUYN HN
1. Trình U ban nhân dân cp tnh:
a) D tho quyết định, ch th; quy hoch, kế hoch phát trin dài hn, 05 năm và hàng
năm; chương trình, đề án, d án v nông nghip, lâm nghip, diêm nghip, thu sn, thu
li và phát trin nông thôn; quy hoch phòng, chng gim nh thiên tai phù hp vi quy
hoch tng th phát trin kinh tế-xã hi, mc tiêu quc phòng, an ninh ca địa phương;
chương trình, bin pháp t chc thc hin các nhim v ci cách hành chính nhà nước v
các lĩnh vc thuc phm vi qun lý nhà nước được giao;
b) D tho văn bn quy định chc năng, nhim v, quyn hn ca Chi cc trc thuc;
c) D tho văn bn quy phm pháp lut quy định c th điu kin, tiêu chun chc danh
đối vi Trưởng, Phó các t chc thuc S; Trưởng, Phó phòng Nông nghip và Phát trin
nông thôn thuc U ban nhân dân huyn; tham gia d tho quy định điu kin, tiêu
chun, chc danh lãnh đạo ph trách lĩnh vc nông nghip ca Phòng Kinh tế thuc U
ban nhân dân qun, th xã, thành ph thuc tnh.
2. Trình Ch tch U ban nhân dân cp tnh:
a) D tho quyết định thành lp, sáp nhp, gii th các đơn v thuc S theo quy định ca
pháp lut;
b) D tho quyết định, ch th thuc thm quyn ban hành ca Ch tch U ban nhân dân
cp tnh;
c) Ban hành quy chế qun lý, phi hp công tác và chế độ thông tin báo cáo ca các t
chc ngành nông nghip và phát trin nông thôn cp tnh đặt ti địa bàn cp huyn vi
U ban nhân dân cp huyn; các nhân viên k thut trên địa bàn cp xã vi U ban nhân
dân cp xã.
3. Hướng dn và t chc thc hin các văn bn quy phm pháp lut, quy hoch, kế hoch
phát trin, chương trình, đề án, d án, tiêu chun quc gia, quy chun k thut quc gia,
định mc kinh tế-k thut v nông nghip, lâm nghip, diêm nghip, thu sn, thu li và
phát trin nông thôn đã được phê duyt; thông tin, tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp
lut v các lĩnh vc thuc phm vi qun lý nhà nước được giao.
4. V nông nghip (trng trt, chăn nuôi):
a) Chu trách nhim t chc thc hin phương án s dng đất dành cho trng trt và chăn
nuôi sau khi được phê duyt và bin pháp chng thoái hóa đất nông nghip trên địa bàn
tnh theo quy định;
b) Hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định qun lý nhà nước v: ging cây
trng, ging vt nuôi, phân bón, thc ăn chăn nuôi, thuc bo v thc vt, thuc thú y và
các vt tư khác phc v sn xut nông nghip theo quy định ca pháp lut;
c) Giúp U ban nhân dân cp tnh ch đạo sn xut nông nghip, thu hoch, bo qun, chế
biến sn phm nông nghip; thc hin cơ cu ging, thi v, k thut canh tác, nuôi
trng;
d) T chc công tác bo v thc vt, thú y (bao gm c thú y thu sn), phòng, chng và
khc phc hu qu dch bnh động vt, thc vt; hướng dn và t chc thc hin kim
dch ni địa v động vt, thc vt trên địa bàn tnh theo quy định;
đ) T chc phòng chng khc phc hu qu thiên tai, sâu bnh, dch bnh đối vi sn
xut nông nghip;
e) Qun lý và s dng d tr địa phương v ging cây trng, ging vt nuôi, thuc bo v
thc vt, thuc thú y, các vt tư hàng hoá thuc lĩnh vc trng trt, chăn nuôi trên địa bàn
sau khi được U ban nhân dân cp tnh phê duyt.
5. V lâm nghip:
a) Hướng dn vic lp và chu trách nhim thm định quy hoch, kế hoch bo v và phát
trin rng ca U ban nhân dân cp huyn;
b) Giúp U ban nhân dân cp tnh quyết định xác lp các khu rng phòng h, khu rng
đặc dng, khu rng sn xut trong phm vi qun lý ca địa phương sau khi được phê
duyt; t chc thc hin vic phân loi rng, xác định ranh gii các loi rng, thng kê,
kim kê, theo dõi din biến rng theo hướng dn ca B Nông nghip và Phát trin nông
thôn;
c) T chc thc hin phương án giao rng cho cp huyn và cp xã sau khi được phê
duyt; t chc thc hin vic giao rng, cho thuê rng, thu hi rng, chuyn mc đích s
dng rng, công nhn quyn s dng rng, quyn s hu rng sn xut là rng trng cho
t chc, người Vit Nam định cư nước ngoài và t chc, cá nhân nước ngoài thc hin
d án đầu tư v lâm nghip ti Vit Nam; t chc vic lp và qun lý h sơ giao, cho thuê
rng và đất để trng rng;
Giúp U ban nhân dân cp tnh ch đạo U ban nhân dân cp huyn thc hin giao rng
cho cng đồng dân cư thôn, bn và giao rng, cho thuê rng cho h gia đình, cá nhân
theo quy định;
d) T chc vic bình tuyn và công nhn cây m, cây đầu dòng và rng ging trên địa
bàn tnh. Xây dng phương án, bin pháp, ch đạo, kim tra và chu trách nhim v sn
xut ging cây trng lâm nghip và s dng vt tư lâm nghip; trng rng; chế biến và
bo qun lâm sn; phòng và chng dch bnh gây hi rng, cháy rng;
đ) Chu trách nhim phê duyt phương án điu chế rng, thiết kế khai thác rng; giúp U
ban nhân dân cp tnh ch đạo và kim tra vic trng rng, bo v rng đầu ngun, rng
đặc dng, rng phòng h theo quy định;
e) Hướng dn, kim tra vic cho phép m ca rng khai thác và giao kế hoch khai thác
cho ch rng là t chc và U ban nhân dân cp huyn sau khi được phê duyt; vic thc
hin các quy định v trách nhim ca U ban nhân dân cp huyn, U ban nhân dân cp
xã trong qun lý, bo v rng địa phương; vic phi hp và huy động lc lượng,
phương tin ca các t chc, cá nhân trên địa bàn trong bo v rng, qun lý lâm sn và
phòng cháy, cha cháy rng.
6. V diêm nghip:
a) Hướng dn, kim tra vic sn xut, thu hoch, bo qun, chế biến mui địa phương;
b) T chc thc hin kế hoch d tr mui ca tnh sau khi được phê duyt.
7. V thu sn:
a) Hướng dn, kim tra vic thc hin quy định hành lang cho các loài thu sn di chuyn
khi áp dng các hình thc khai thác thu sn; công b b sung nhng ni dung quy định
ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn v danh mc các loài thu sn b cm khai
thác và thi gian cm khai thác; các phương pháp khai thác, loi ngh khai thác, ngư c
cm s dng hoc hn chế s dng; chng loi, kích c ti thiu các loài thu sn được
phép khai thác; mùa v khai thác; khu vc cm khai thác và khu vc cm khai thác có
thi hn cho phù hp vi hot động khai thác ngun li thu sn ca tnh;
b) Hướng dn, kim tra vic thc hin quyết định ca U ban nhân dân cp tnh v xác
lp các khu bo tn bin ca địa phương; quy chế qun lý khu bo tn bin do địa
phương qun lý và quy chế vùng khai thác thu sn sông, h, đầm, phá và các vùng
nước t nhiên khác thuc phm vi qun lý ca tnh theo hướng dn ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn;
c) T chc đánh giá ngun li thu sn trên địa bàn tnh thuc phm vi qun lý nhà nước
được giao;
d) Hướng dn, kim tra vic lp quy hoch chi tiết các vùng nuôi trng thu sn. Chu
trách nhim thm định quy hoch, kế hoch nuôi trng thu sn ca cp huyn và t chc
thc hin vic qun lý vùng nuôi trng thu sn tp trung;
đ) Tham mưu và giúp U ban nhân dân cp tnh t chc thc hin vic giao, cho thuê, thu
hi mt nước bin thuc địa phương qun lý để nuôi trng thu sn theo quy định;
e) T chc kim tra cht lưng và kim dch ging thu sn các cơ s sn xut ging
thu sn; t chc thc hin phòng tr và khc phc hu qu dch bnh thu sn trên địa
bàn theo quy định;
g) Hướng dn, kim tra, t chc thc hin các quy định v phân cp qun lý tàu cá, cng
cá, bến cá, tuyến b, khu neo đậu trú bão ca tàu cá và đăng kim tàu cá thuc phm vi
qun lý ca tnh theo nhim v qun lý nhà nước được giao; v quy chế và t chc qun
lý hot động ca ch thu sn đầu mi.
8. V thu li:
a) Hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định ca U ban nhân dân cp tnh v
phân cp qun lý các công trình thu li va và nh và chương trình mc tiêu cp, thoát
nước nông thôn trên địa bàn tnh; hướng dn, kim tra và chu trách nhim v vic xây
dng, khai thác, s dng và bo v các công trình thu li va và nh; t chc thc hin
chương trình, mc tiêu cp, thoát nước nông thôn đã được phê duyt;
b) Thc hin các quy định v qun lý sông, sui, khai thác s dng và phát trin các dòng
sông, sui trên địa bàn tnh theo quy hoch, kế hoch đã được cp có thm quyn phê
duyt;
c) Hướng dn, kim tra và chu trách nhim v vic xây dng, khai thác, bo v đê điu,
bo v công trình phòng, chng lũ, lt, bão; xây dng phương án, bin pháp và t chc
thc hin vic phòng, chng lũ, lt, bão, hn hán, úng ngp, chua phèn, xâm nhp mn,
st, l ven sông, ven bin trên địa bàn tnh;
d) Hướng dn vic xây dng quy hoch s dng đất thu li, t chc cm mc ch gii
trên thc địa và xây dng kế hoch, bin pháp thc hin vic di di công trình, nhà liên
quan ti phm vi bo v đê điu và bãi sông theo quy định;
đ) Hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định qun lý nhà nước v khai thác và bo
v công trình thu li; v hành lang bo v đê đối vi đê cp IV, cp V; vic quyết định
phân lũ, chm lũ để h đê trong phm vi ca địa phương theo quy định.
9. V phát trin nông thôn:
a) Tng hp, trình U ban nhân dân cp tnh v cơ chế, chính sách, bin pháp khuyến
khích phát trin nông thôn; phát trin kinh tế h, kinh tế trang tri nông thôn, kinh tế hp
tác, hp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghip gn vi ngành ngh, làng ngh nông thôn trên
địa bàn cp xã. Theo dõi, tng hp báo cáo U ban nhân dân cp tnh v phát trin nông
thôn trên địa bàn;