THÔNG T LIÊN T CHƯ
C A B TÀI CHÍNH - B GIAO THÔNG V N T I S 10/2008/TTLT-BTC-
BGTVT NGÀY 30 THÁNG 01 NĂM 2008
H NG D N CH Đ QU N LÝ, THANH TOÁN, QUY T TOÁNƯỚ
KINH PHÍ S NGHI P KINH T QU N LÝ, B O TRÌ Đ NG B ƯỜ
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph Quy
đ nh chi ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách Nhà n c; ế ướ ướ
Căn c Ngh đ nh s 168/2003/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2003 c a Chính ph
quy đ nh v ngu n tài chính và qu n lý, s d ng ngu n tài chính cho qu n lý, b o trì đ ng ườ
b ;
Căn c Ngh đ nh s 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 c a Chính ph
quy đ nh v qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đ ng b ; ế ườ
Liên B Tài chính, B Giao thông v n t i h ng d n ch đ qu n lý, thanh toán, ướ ế
quy t toán kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, b o trì đ ng b do ngân sách nhà n cế ế ườ ướ
b o đ m, nh sau: ư
I- QUY Đ NH CHUNG
1. Kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, b o trì đ ng b do ngân sách nhà n c b o ế ườ ướ
đ m, bao g m: Ngu n d toán ngân sách nhà n c b trí hàng năm (v n trong n c, v n ướ ướ
ngoài n c); ngu n thu phí s d ng đ ng b đ c c p tr l i theo ch đ , đ c qu nướ ườ ượ ế ượ
thu, chi qua ngân sách nhà n c.ướ
2. Kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, b o trì đ ng qu c l do ngân sách trung ế ườ
ng b o đ m; kinh phí qu n lý, b o trì đ ng b đ a ph ng do ngân sách đ a ph ngươ ườ ươ ươ
b o đ m.
3. Kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, b o trì đ ng b hàng năm đ c qu n lý, ế ườ ượ
thanh toán, quy t toán theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c, các văn b n h ng d nế ướ ướ
thi hành Lu t Ngân sách nhà n c và các quy đ nh t i Thông t này. ướ ư
II- QUY Đ NH C TH
1. N i dung chi kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, b o trì đ ng b : ế ườ
1.1. Chi b o trì đ ng b : ườ
a. Chi b o d ng th ng xuyên đ ng b ; ưỡ ườ ườ
b. Chi s a ch a đ nh kỳ (s a ch a v a và s a ch a l n) đ ng b ; ườ
c. Chi s a ch a đ t xu t đ ng b , kh c ph c h u qu thiên tai, ho c các nguyên ườ
nhân khác đ đ m b o giao thông.
1.2. Chi ho t đ ng qu n lý và ph c v giao thông đ ng b : ườ
a. Chi t ch c theo dõi tình tr ng k thu t qu n công trình đ ng b ; chi t ườ
ch c an toàn giao thông đ ng b ; chi ki m tra vi c b o v k t c u h t ng giao thông ườ ế
đ ng b ; chi ph c v công tác qu n lý, gi i t a hành lang an toàn đ ng b ;ườ ườ
b. Chi ho t đ ng Văn phòng Khu qu n đ ng b ; bao g m: Chi theo đ nh m c ườ
biên ch đ c giao, chi ho t đ ng đ c thù và các kho n chi không th ng xuyên (mua s m,ế ượ ườ
s a ch a thi t b , ph ng ti n, tr s Văn phòng); ế ươ
c. Chi ho t đ ng c a các Tr m ki m tra t i tr ng xe, g m: Chi phí ho t đ ng
th ng xuyên, chi không th ng xuyên (mua s m, s a ch a thi t b , nhà tram);ườ ườ ế #
d. Chi bù ho t đ ng c a các b n phà, c u phao trong tr ng h p thu không đ chi; ế ườ
đ. Chi mua s m thi t b , s a ch a l n Tr m thu phí s d ng đ ng b (quy đ nh t i ế ườ
Thông t s 90/2004/TT-BTC ngày 7/9/2004 c a B Tài chính h ng d n ch đ thu, n p,ư ướ ế
qu n lý và s d ng phí s d ng đ ng b ); ườ
e. Chi th c hi n di d i Tr m thu phí s d ng đ ng b , di d i Tr m ki m tra t i ườ
tr ng xe theo d án c p th m quy n phê duy t t nguôn thu phi s dung đ ng bô; bao % & # ườ #
g m: Chi phí xây d ng Tram, tháo d tr m cũ, v n chuy n trang thi t b l p đ t t i # ế
Tr m m i.
g. Chi s a ch a nhà h t qu n lý đ ng b và các kho n chi khác (n u có). ườ ế
2. L p, ch p hành d toán quy t toán kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, ế ế
b o trì đ ng b : ườ
Vi c l p, ch p hành d toán quy t toán kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, b o ế ế
trì đ ng b hàng năm th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c các vănườ ướ
b n h ng d n; Thông t này h ng d n thêm m t s đi m nh sau: ướ ư ướ ư
2.1. L p d toán:
a. Đ i v i đ ng qu c l : ườ
Hàng năm căn c vào s ki m tra v d toán chi ngân sách nhà n c do B Tài ướ
chính thông báo; B Giao thông v n t i thông báo s ki m tra cho C c Đ ng b Vi t ườ
Nam, đ C c Đ ng b Vi t Nam giao s ki m tra cho các Khu qu n đ ng b các ườ ư
S Giao thông v n t i, S Giao thông công chính (g i chung S Giao thông v n t i) đ i
v i đ ng qu c l do B Giao thông v n t i u quy n cho đ a ph ng qu n lý, b o trì ườ ươ
(g i chung là đ ng u quy n qu n lý). ườ
Căn c vào tình tr ng c u, đ ng b ; đ nh m c kinh t k thu t; n i dung chi quy ườ ế
đ nh t i kho n 1, M c II c a Thông t này; đ n giá, đ nh m c chi đ c c p có th m quy n ư ơ ượ
duy t; ch đ chi tiêu tài chính hi n hành và s ki m tra do C c Đ ng b Vi t Nam giao; ế ườ
các Khu qu n đ ng b , S Giao thông v n t i i v i đ ng u quy n qu n lý) l p ườ ườ
d toán kinh phí qu n lý, b o trì đ ng b , chi ti t theo n i dung chi, g i C c Đ ng b ườ ế ườ
Vi t Nam xem xét t ng h p báo cáo B Giao thông v n t i xem xét, t ng h p g i B
Tài chính theo quy đ nh.
b. Đ i v i đ ng đ a ph ng: ườ ươ
Hàng năm căn c vào s ki m tra v d toán chi ngân sách nhà n c đ c c p ướ ượ
th m quy n giao; tình tr ng c u, đ ng b ; đ nh m c kinh t k thu t; n i dung chi quy ườ ế
đ nh t i kho n 1, M c II c a Thông t này; đ n giá, đ nh m c chi đ c c p có th m quy n ư ơ ượ
duy t; ch đ chi tiêu tài chính hi n hành; c quan Giao thông v n t i đ a ph ng l p d ế ơ ươ
toán kinh phí chi qu n lý, b o trì đ ng b , g i c quan Tài chính cùng c p theo quy đ nh. ườ ơ
Vi c l p d toán kinh phí chi qu n lý, b o trì đ ng b theo quy đ nh t i ti t a, b ườ ế
đi m 2.1, kho n 2, M c II trên đây ph i kèm theo thuy t minh chi ti t. Đ i v i n i dung ế ế
chi s a ch a đ nh kỳ, chi th c hi n di d i Tr m thu phí, Tr m ki m tra t i tr ng xe ph i
chi ti t theo t ng công trình g n v i đo n đ ng, tuy n đ ng, kh i l ng, kinh phí, th iế ườ ế ườ ượ
gian tri n khai th c hi n và th i gian hoàn thành.
2
2.2. Ch p hành d toán:
2.2.1. Phân b d toán chi ngân sách nhà n c đ c giao: ướ ượ
a. Đ i v i đ ng qu c l : ườ
Căn c d toán chi ngân sách nhà n c năm đ c c p th m quy n giao; căn c ướ ượ
vào s thông báo c a B Giao thông v n t i; căn c vào k ho ch qu n lý, b o trì đ ng ế ườ
b đ c c p th m quy n giao; C c Đ ng b Vi t Nam l p ph ng án phân b d ư ườ ươ
toán chi ngân sách nhà n c cho các Khu qu n lý đ ng b , S Giao thông v n t i (đ i v iướ ườ
đ ng u quy n qu n lý); chi ti t theo n i dung chi quy đ nh t i kho n 1, M c II c aườ ế
Thông t này, chi ti t theo đo n đ ng, tuy n đ ng, kh i l ng và kinh phí (tr các côngư ế ườ ế ườ ượ
trình kh c ph c bão đ m b o thông xe b c 1); đ i v i công trình th i gian thi công ướ
trên 1 năm, vi c phân b d toán t ng năm ph i b o đ m theo kh i l ng th i gian thi ượ
công đ c phê duy t trong quy t đ nh đ u t ; không phân b d toán đ i v i kh i l ngượ ế ư ượ
đã th c hi n ngoài danh m c k ho ch đ c giao năm tr c. Đ i v i kh i l ng s a ch a ế ượ ướ ượ
đ t xu t kh c ph c thiên tai, c u y u, đi m đen các nguyên nhân khách quan khác đ c ế ượ
c p th m quy n phê duy t ph i phân b d toán trong năm k ho ch đ th c hi n. ế
Ph ng án phân b d toán chi ngân sách nhà n c C c Đ ng b Vi t Nam báo cáo Bươ ướ ườ
Giao thông v n t i xem xét, t ng h p g i B Tài chính th m đ nh theo quy đ nh.
Sau khi ý ki n th ng nh t c a B Tài chính v ph ng án phân b d toán chiế ươ
ngân sách nhà n c, B Giao thông v n t i giao d toán chi ngân sách nhà n c cho C cướ ướ
Đ ng b Vi t Nam, đ C c Đ ng b Vi t Nam giao d toán cho các Khu qu n ườ ườ
đ ng b , S Giao thông v n t i i v i đ ng u quy n qu n lý); đ ng g i B Giaoườ ườ
thông v n t i, B Tài chính, Kho b c nhà n c, Kho b c nhà n c n i đ n v m tài ướ ướ ơ ơ
kho n giao d ch, chi ti t theo n i dung trên đây đ ph i h p th c hi n. ế
b. Đ i v i đ ng đ a ph ng: ườ ươ
Căn c d toán chi ngân sách nhà n c năm đ c c p th m quy n giao, c quan ướ ượ ơ
Giao thông v n t i đ a ph ng l p ph ng án phân b d toán chi ngân sách nhà n c cho ươ ươ ướ
qu n lý, b o trì đ ng b ; chi ti t theo n i dung chi quy đ nh t i kho n 1, M c II c a ườ ế
Thông t này; chi ti t theo đo n đ ng, tuy n đ ng, kh i l ng và kinh phí (tr các côngư ế ườ ế ườ ượ
trình kh c ph c bão đ m b o thông xe b c 1); đ i v i công trình th i gian thi công ướ
trên 1 năm, vi c phân b d toán t ng năm ph i b o đ m theo kh i l ng th i gian thi ượ
công đ c phê duy t trong quy t đ nh đ u t ; không phân b d toán đ i v i kh i l ngượ ế ư ượ
đã th c hi n ngoài danh m c k ho ch đ c giao năm tr c. Đ i v i kh i l ng s a ch a ế ượ ướ ượ
đ t xu t kh c ph c thiên tai, c u y u, đi m đen các nguyên nhân khách quan khác đ c ế ượ
c p th m quy n phê duy t ph i phân b d toán trong năm k ho ch đ th c hi n. ế
Ph ng án phân b d toán chi ngân sách nhà n c c quan Giao thông v n t i g i c quanươ ướ ơ ơ
Tài chính cùng c p th m đ nh theo quy đ nh.
Sau khi có ý ki n th ng nh t c a c quan Tài chính cùng c p v ph ng án phân bế ơ ươ
d toán chi ngân sách nhà n c, c quan Giao thông v n t i giao d toán chi ngân sách nhà ướ ơ
n c cho các đ n v s d ng ngân sách tr c thu c th c hi n; đ ng g i c quan Tài chính,ướ ơ ơ
Kho b c nhà n c n i đ n v m tài kho n giao d ch, chi ti t theo n i dung trên đây đ ướ ơ ơ ế
ph i h p th c hi n.
c. Căn c vào d toán chi qu n lý, b o trì đ ng b đ c c p th m quy n giao, ườ ượ
các Khu qu n đ ng b , S Giao thông v n t i i v i đ ng u quy n qu n lý); c ườ ườ ơ
quan Giao thông v n t i đ a ph ng i v i đ ng đ a ph ng) th c hi n đ u th u, đ t ươ ườ ươ
hàng, giao k ho ch kh i l ng qu n lý, b o trì đ ng b theo quy đ nh hi n hành. ế ượ ườ
Đ i v i nhi m v chitính ch t đ u t th c hi n theo quy trình qu n v n đ u ư
t nh : di d i Tr m thu phí s d ng đ ng b , Tr m ki m tra t i tr ng xe; s a ch a l nư ư ườ
3
công trình đ ng b , Tr m thu phí, Tr m ki m tra t i tr ng xe, Văn phòng Khu qu n ườ
đ ng b , nhà h t qu n lý đ ng b và các nhi m v chi khác. ườ ườ
2.2.2. T m ng, thanh toán kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, b o trì đ ng b : ế ườ
a. Đ i v i đ ng qu c l : ườ
- Đ i v i kinh phí qu n lý, b o trì đ ng qu c l b trí t ngu n d toán ngân sách ườ
nhà n c: Căn c vào d toán chi t nguôn ngân sach nhà n c đ c giao, các Khu qu n lýướ % & ướ ượ
đ ng b , S Giao thông v n t i i v i đ ng u quy n qu n lý) th c hi n rút d toánườ ườ
t i Kho b c nhà n c n i giao d ch đ t m ng, thanh toán cho các đ n v qu n lý, b o trì ướ ơ ơ
đ ng qu c l theo quy đ nh.ườ
- Đ i v i kinh phí qu n lý, b o trì đ ng qu c l b trí t ngu n thu phí s d ng ườ
đ ng b n p vào ngân sách trung ng và c p tr l i: Căn c d toán chi t nguôn thu phiườ ươ % &
s dung đ c giao, cac Khu qu n đ ng b , S Giao thông v n t i i v i đ ng u # ượ & ườ ườ
quy n qu n lý) th c hi n rút d toán t i Kho b c nhà n c n i giao d ch đ t m ng, ướ ơ
thanh toán cho các đ n v qu n lý, b o trì đ ng qu c l theo quy đ nh. ơ ườ
Tr c ngày 15 tháng 01 năm sau, Cuc Đ ng Viêt Nam bao cao s ti n thu phíướ # ườ # # & &
s d ng đ ng qu c l th c n p vào ngân sách trung ng đ n ngày 31 thang 12 năm ườ ươ ế &
tr c (có xác nh n c a Kho b c nhà n c); tr ng h p phi s dung đ ng th c nôpướ ướ ườ & & # ườ # #
vao ngân sach trung ng cao h n d toan chi đ c giao, tiên thu phi tăng thêm đ c % & ươ ơ & ượ & % & ượ (
sung d toan chi quan ly bao trì, đ ng quôc cua năm sau; tr ng h p phi s dung & ( & ( ườ & # ( ườ & & #
đ ng bô th c nôp vao ngân sach trung ng thâp h n d toan chi đ c giao, sô tiên thu phiườ # # % & ươ & ơ & ượ & % &
giam đ c tr vao d toan chi quan ly, bao tri đ ng quôc lô cua năm sau. ( ượ % & ( & ( % ườ & # (
b. Đ i v i đ ng đ a ph ng: ườ ươ
- Đ i v i kinh phí qu n lý, b o trì đ ng đ a ph ng b trí t ngu n d toán ngân ườ ươ
sách nhà n c: Căn c vào d toán ngân sách đ c giao, c quan Giao thông đ a ph ngướ ượ ơ ươ
th c hi n rút d toán t i Kho b c nhà n c n i giao d ch đ t m ng, thanh toán cho các ướ ơ
đ n v qu n lý, b o trì đ ng đ a ph ng theo quy đ nh.ơ ườ ươ
- Đ i v i kinh phí qu n lý, b o trì đ ng đ a ph ng t ngu n thu phí s d ng ườ ươ
đ ng b n p vào ngân sách đ a ph ng c p tr l i: Căn c vào tình hình th c t c aườ ươ ế
đ a ph ng, c quan Tài chính đ a ph ng ph i h p v i c quan Giao thông quy đ nh c ươ ơ ươ ơ
th ph ng th c c p phát cho phù h p. ươ
c. Căn c đ Kho b c nhà n c th c hi n thanh toán: ướ
- Có trong danh m c, d toán công trình đ c c p có th m quy n duy t; ượ
- Có kinh phí qu n lý, b o trì đ ng b đ c thông bao; ườ ượ &
- Quy t đ nh phê duy t k t qu đ u th u, đ t hàng, giao k ho ch c a c p có th mế ế ế
quy n theo quy đ nh hi n hành;
- H p đ ng kinh t th c hi n qu n lý, b o trì đ ng b ; ế ườ
- Biên b n nghi m thu kh i l ng, ch t l ng; b n thanh toán kh i l ng; phi u ượ ượ ượ ế
giá công trình;
- L nh chu n chi c a th tr ng đ n v h p đ ng, cùng h s ch ng t h p ưở ơ ơ
pháp theo quy đ nh.
d. Ki m soát chi t i Kho b c nhà n c: ướ
4
Kho b c nhà n c n i giao d ch ki m tra theo các căn c nêu trên, th c hi n ki m ướ ơ
soát chi tr c khi t m ng, thanh toán theo đ ngh c a th tr ng đ n v s d ng ngânướ ưở ơ
sách nhà n c, c th :ướ
- Đ i v i nhi m v chi qu n lý, b o trì đ ng b tính ch t th ng xuyên, chi ườ ườ
s a ch a v a: Kho b c nhà n c th c hi n ki m soát chi theo quy đ nh t i Thông t s ướ ư
79/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 c a B Tài chính h ng d n ch đ qu n lý, c p phát, ướ ế
thanh toán các kho n chi ngân sách nhà n c qua Kho b c nhà n c. Tr ng h p công vi c ướ ướ ườ
ch a hoàn thành, m c t m ng t i đa không quá 60% d toán kinh phí ho c giá tr h pư
đ ng kinh t th c hi n qu n lý, b o trì đ ng b . ế ườ
- Đ i v i nhi m v chi tính ch t đ u t th c hi n theo quy trình qu n v n ư
đ u t nh : di d i Tr m thu phí s d ng đ ng b , Tr m ki m tra t i tr ng xe; s a ch a ư ư ườ
l n công trình đ ng b , Tr m thu phí, Tr m ki m tra t i tr ng xe, Văn phòng Khu qu n lý ườ
đ ng b , nhà h t qu n đ ng b các nhi m v chi khác, Kho b c nhà n c th cườ ườ ướ
hi n ki m soát chi theo quy đ nh t i Thông t s 27/2007/TT-BTC ngày 3/4/2007 c a B ư
Tài chính h ng d n v qu n lý, thanh toán v n đ u t v n s nghi p có tính ch t đ uướ ư
t thu c ngu n v n ngân sách nhà n c và Thông t s 130/2007/TT-BTC ngày 02/11/2007ư ướ ư
c a B Tài chính s a đ i, b sung m t s đi m c a Thông t s 27/2007/TT-BTC ngày ư
03/4/2007 c a B Tài chính h ng d n v qu n lý, thanh toán v n đ u t v n s ướ ư
nghi p có tính ch t đ u t thu c ngu n v n ngân sách nhà n c. ư ướ
2.3. Quy t toán kinh phí s nghi p kinh t ế ế qu n lý, b o trì đ ng b : ườ
a. Báo cáo quy t toán.ế
Các đ n v đ c giao d toán kinh phí s nghi p kinh t qu n lý, b o trì đ ng bơ ượ ế ườ
l p báo cáo quy t toán theo đúng m u bi u, th i h n n p theo quy đ nh c a Lu t Ngân ế
sách nhà n c và các văn b n h ng d n. ướ ướ
Báo cáo quy t toán kèm theo báo cáo ếdanh m c công trình đã đ c giao k ho ch ượ ế
trong năm đ ngh quy t toán chi ti t theo n i dung chi quy đ nh t i kho n 1, M c II c a ế ế
Thông t này (Kèm theo ph l c bi u m u báo cáo). ư
b. Xét duy t và th m đ nh báo cáo quy t toán. ế
Vi c xét duy t và th m đ nh báo cáo quy t toán kinh phí s nghi p kinh t qu n ế ế ,
b o trì đ ng b hàng năm th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s 01/2007/TT-BTC ngày ườ ư
2/01/2007 c a B Tài chính h ng d n xét duy t, th m đ nh thông báo quy t toán năm ướ ế
đ i v i c quan hành chính, đ n v s nghi p, t ch c đ c ngân sách nhà n c h tr ơ ơ ượ ướ
ngân sách các c p; cu thê: # (
- Đôi v i đ ng quôc lô: Cuc Đ ng Viêt Nam co trach nhiêm xet duyêt quyêt& ườ & # # ườ # # & & # & # &
toan năm cua cac Khu Quan ly đ ng bô va S Giao thông vân tai (đ i v i đ ng u quy n& ( & ( & ườ # % # ( ườ
qu n lý); Bô Giao thông vân tai co trach nhiêm thâm đinh quyêt toan năm cua Cuc Đ ng # # ( & & # ( # & & ( # ườ #
Viêt Nam; Tai chinh co trach nhiêm thâm đinh quyêt toan năm cua Giao thông vân tai# # % & & & # ( # & & ( # # (
theo quy đinh.#
- Đôi v i đ ng đ a ph ng: C quan Giao thông vân tai co trach nhiêm xet duyêt& ườ ươ ơ # ( & & # & #
quyêt toan năm cua cac đ n vi tr c thuôc; c quan Tai chinh co trach nhiêm thâm đinh quyêt& & ( & ơ # # ơ % & & & # ( # &
toan năm cua c quan Giao thông vân tai theo quy đinh.& ( ơ # ( #
- Riêng Đ i v i nhi m v chi tính ch t đ u t th c hi n theo quy trình qu n ư
v n đ u t nh : di d i Tr m thu phí s d ng đ ng b , Tr m ki m tra t i tr ng xe; s a ư ư ườ
ch a l n công trình đ ng b , Tr m thu phí, Tr m ki m tra t i tr ng xe, Văn phòng Khu ườ
qu n đ ng b , nhà h t qu n đ ng b các nhi m v chi khác, ngoài vi c th c ườ ườ
hi n quy t toán hàng năm theo quy đ nh t i Thông t s 01/2007/TT-BTC ngày 2/01/2007 ế ư
c a B Tài chính, khi công trình hoàn thành bàn giao đ a vào s d ng ph i th c hi n quy t ư ế
5