B NI V - B TÀI CHÍNH
-------- CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 01/2012/TTLT-BNV-BTC Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2012
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
HƯỚNG DN THC HIN MỨC LƯƠNG TỐI THIU CHUNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 5 NĂM 2012
ĐỐI VỚI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, T CHC CHÍNH TR, T CHC CHÍNH TR - XÃ HI VÀ ĐƠN
V S NGHIP
Căn cứ Nghị đnh số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 ca Chính phquy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Ni v;
Căn cứ Nghị đnh số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 ca Chính phủ quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Tài chính;
Căn cứ Khoản 2 Điều 5 Nghị định s 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định
mức lương tối thiu chung;
Sau khi trao đổi ý kiến vi Ban T chc Trung ương và các cơ quan liên quan, B trưởng B Ni v và B
trưởng B Tài chính ban hành Thông tư liên tịch hướng dn thc hin mức lương tối thiu chung t ngày
01 tháng 5 năm 2012 đối vi cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi và đơn vị s
nghiệp như sau.
Điều 1. Đối tượng áp dng
1. Cán b, ng chc thuc biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà nưc làm việc trong các cơ quan nhà
nước, t chc chính tr, t chc chính tr – xã hi Trung ương; ở tnh, thành ph trc thuộc Trung ương; ở
huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh.
2. Công chc trong b máy lãnh đạo, qun và viên chc thuc biên chế hưởng lương từ ngân sách nhà
nước và các ngun thu s nghip theo quy định ca pp lut làm việc trong các đơn vị s nghip ca Nhà
nước, t chc chính tr, t chc chính tr – xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị s nghip công lp).
3. Cán b, ng chc, viên chc thuc biên chế nhà nưc hưởng lương theo bảng lương do Nhà nước
quy định được cp có thm quyn cử đến làm vic ti các hi, các t chc phi Chính ph, các d án và các
cơ quan, tổ chc quc tế đặt ti Vit Nam.
4. Cán b, ng chc xã, phường, th trấn quy định ti Khon 1 và Khon 2 Điều 2 Nghị định s
92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 ca Chính ph v chc danh, số lượng, mt s chế độ, chính
sách đối vi cán b, ng chc xã, phường, th trn và nhng người hoạt động không chuyên trách cp
xã.
5. Giáo viên mm non trong biên chế và giáo viên mm non hp đồng quy đnh ti Quyết định s
60/2011/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính ph.
6. Cán b y tế xã, phường, th trấn ởng lương theo Quyết định s 58/TTg ngày 03 tháng 02 m 1994 và
Quyết định s 131/TTg ngày 04 tháng 3 m 1995 của Thủ tướng Chính ph.
7. Đại biu Hi đồng nhân dân các cấp ng hoạt động phí theo quy định ti Khon 2 Điều 75 Quy chế
hoạt động ca Hi đồng nhân dân các cp ban hành kèm theo Ngh quyết s 753/2005/NQ-UBTVQH11
ngày 02 tháng 4 năm 2005 ca U ban Thưng v Quc hi.
8. Người làm công tác cơ yếu và ngưi làm công tác khác trong t chức cơ yếu.
9. Các đối tượng sau đây cũng thuộc phm vi áp dng Thông tư liên tch này để tính đóng, hưởng chế độ
bo him xã hi và gii quyết các chế độ liên quan đến tin lương theo quy định ca pháp lut:
a) Cán b, ng chc, viên chc thuc biên chế trả lương của cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc
chính tr – xã hi và của đơn v s nghip công lập được cp thm quyn cho phép vn dng xếp lương
theo Ngh định s 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định h thng thang
lương, bảng lương và chế độ ph cấp lương trong các ng ty n nước;
b) Cán b, công chc, viên chức đi học, thc tp, công tác, điu trị, điều dưỡng trong nước và ngoài nước
thuc biên chế trả lương của cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr – xã hi và của đơn vị s
nghip công lp;
c) Người đang trong thời gian tp s hoc th vic (k c tp s công chc cp xã) trong cơ quan nhà nước,
t chc chính tr, t chc chính tr – xã hội và đơn vị s nghip công lp;
d) Cán b, công chc, viên chức đang b tạm đình chng tác, đang b tm gi, tm giam;
đ) Các đối tượng ký kết hợp đồng lao động đã được xếp lương theo Nghị định s 204/2004/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2004 của Chính ph v chế độ tin lương đối vi cán b, ng chc, viên chc và lực lượng
vũ trang.
T chc chính tr, t chc chính tr – xã hi nêu ti Thông tư liên tịch này các t chức quy định tại Điu
1 Quyết định s 128-QĐ/TW ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng v chế độ tin
lương đối vi cán b, công chc, viên chức cơ quan Đảng, Mt trận và các đoàn th.
Các cơ quan, đơn vị, t chc tại Điều 1 Thông tư liên tịch này sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị.
Điều 2. Cách tính mức lương, phụ cp và hoạt động phí
Mức lương, phụ cp (k c h s chênh lch bo lưu, nếu có) và hoạt động p của các đối tượng quy định
tại Điều 1 Thông tư liên tịch này từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 được tính như sau:
1. Đối vi cán b, công chc, viên chc
Cán b, công chc, viên chc quy định ti Khon 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 1 Thông tư liên tịch này, thì căn cứ
vào h s lương và phụ cp hiện hưởng quy đnh ti Ngh quyết s 730/2004/NQ-UBTVQH11 ny 30
tháng 9 năm 2004 ca U ban thường v Quc hi, Ngh quyết s 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03
tháng 3 năm 2006 của U ban thường v Quc hi, Ngh quyết s 794/2009/NQ-UBTVQH12 ngày 22
tháng 6 năm 2009 của U ban thường v Quc hi, Ngh quyết s 823/2009/UBTVQH12 ngày 03 tháng 10
năm 2009 của U ban thường v Quc hi, Ngh quyết số 888NQ/2010/UBTVQH12 ngày 05 tháng 3 năm
2010 ca U ban thường v Quc hi, Quyết định s 128-QĐ/TW ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Ban Bí
thư Trung ương Đảng, Quyết định s 275-QĐ/TW ngày 04 tháng 12 năm 2009 của Ban Bí thư Trung ương
Đảng, Nghị đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 ca Chính ph, Nghị định s
76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính ph, Nghị định s 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10
năm 2009 của Chính ph, Ngh định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 m 2010 của Chính ph, Ngh
định s 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012 của Chính ph và mức lương tối thiu chung theo quy
định tại Điều 1 Nghị đnh s 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 ca Chính phủ quy định mc
lương tối thiểu chung (sau đây viết tt là Ngh định s 31/2012/NĐ-CP) để nh mức lương, mc ph cp
mc tin ca h s chênh lch bảo lưu (nếu có) như sau:
a) Công thc tính mức lương:
Mức lương thc hin t
01/5/2012 = Mức lương ti thiu chung
1.050.000 đồng/tháng x H s lương hiện
hưởng
b) Công thc tính mc ph cp:
- Đối vi các khon ph cp tính theo mức lương ti thiu chung:
Mc ph cp thc hin t
01/5/2012 = Mức lương ti thiu chung
1.050.000 đồng/tháng x H s ph cp hin
hưởng
- Đối vi các khon ph cp tính theo % mức lương hiện hưởng cng ph cp chc v lãnh đạo và ph cp
thâm niên vượt khung (nếu có):
Mc ph cp
thc hin t
01/5/2012 = Mức lương
thc hin t
01/5/2012 +
Mc ph cp
chc v lãnh
đạo thc hin
t 01/5/2012
(nếu )
+
Mc ph cp
thâm niên vượt
khung thc
hin t
01/5/2012 (nếu
)
x
T l %
ph cp
được
hưởng theo
quy định
- Đối vi các khon ph cấp quy định bng mc tin c th thì giữ nguyên theo quy định hin hành.
c) Công thc tính mc tin ca h s chênh lch bảo lưu (nếu có):
Mc tin ca h s chênh lch
bo lưu thực hin t 01/5/2012
= Mức lương ti thiu
chung 1.050.000
đồng/tháng x H s chênh lch bảo u
hin hưởng (nếu )
2. Đối với đại biu Hội đồng nhân dân các cp
Đại biu Hi đồng nhân dân các cấp quy định ti Khoản 7 Điu 1 Thông tư liên tịch này, thì căn cứ vào h
s hoạt động phí đối với đi biu Hội đồng nhân dân các cấp quy định ti Khoản 2 Điều 75 Quy chế hot
động ca Hội đồng nhân dân các cp ban hành kèm theo Ngh quyết s 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02
tháng 4 năm 2005 của U ban thường v Quc hội để tính mc hoạt động phí theo ng thc sau:
Mc hoạt động phí thc
hin t 01/5/2012 = Mức lương tối thiu chung
1.050.000 đồng/tháng x H s hoạt động phí theo quy
định
3. Đối với người làm công tác cơ yếu và người làm ng tác khác trong t chức cơ yếu quy định ti Khon
8 Điều 1 Thông tư liên tịch này
a) Người làm ng tác cơ yếu và ngưi làm công tác khác trong t chc cơ yếu thuc phm vi qun ca
B Quc phòng và B Công an thc hin theo hướng dn ca B Quc phòng và B Công an;
b) Người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong t chức cơ yếu trong các cơ quan Đng,
Nhà nước, t chc chính tr - xã hi (không thuc phm vi qun ca B Quc phòng và B Công an), thì
thc hin tính mức lương, mức ph cp và mc tin ca h s chênh lch bảo lưu (nếu có) theo cách tính
quy định ti Khoản 1 Điều 2 Thông tư liên tch này.
Điều 3. T chc thc hin
1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trc tiếp qun các đối tượng hưởng lương, phụ cp và hot động phí
quy định ti Điều 1 Thông tư liên tch này, căn cứ vào s đối tượng đến ngày 01 tháng 5 m 2012 đểnh
mc lương, mức ph cp, mc tin ca h s chênh lch bảo lưu (nếu có) và hoạt động phí theo hướng dn
tại Thông tư liên tịch này.
2. Việc xác định qu tiền lương, ph cp, hoạt động phí và xác định nhu cu quỹ tăng thêm và nguồn kinh
phí đối với các đối tượng hưởng lương từ nn sách Nhà nước thc hiện theo hướng dn ca B Tài chính.
3. Người lao động làm vic theo chế độ hợp đồng trong các đơn v s nghip ngoài công lập được thành lp
và hoạt động theo quy định ca pháp lut nếu vn dng xếp lương theo Nghị định s 204/2004/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính ph, Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
ca Chính ph thì căn cứ vào mức lương tối thiểu chung quy định tại Điều 1 Nghị định s 31/2012/NĐ-CP
để tính mức lương ghi trong hợp đồng; tính đóng, hưởng chế độ bo him xã hi, bo him y tế; tiền lương.
Kinh phí thc hin mc lương tối thiểu chung do đơn v s nghip t bo đm t ngun thu s nghip theo
quy định ca pháp lut.
4. Thông tư liên tịch này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 6 năm 2012.
Mức lương, phụ cp (k c h s chênh lch bo lưu, nếu có) và hoạt động p của các đối tượng quy định
tại Điều 1 Thông tư liên tịch này được tính theo mức lương tối thiểu chung 1.050.000 đồng/tháng t ngày
01 tháng 5 năm 2012.
Bãi b Thông tư liên tịch s 04/2011/TTLT-BNV-BTC ngày 06 tháng 5 năm 2011 của B Ni v và B
Tài chính hướng dn thc hin mức lương ti thiu chung t ngày 01 tháng 5 năm 2011 đi vi cơ quan
nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hội và đơn v s nghip.
5. Các khon trích và các chế độ được hưng tính theo mc lương tối thiểu chung đưc tính li tương ng
từ ngày 01 tháng 5 năm 2012.
Trong quá trình thc hin nếu vướng mc, các B, ngành, địa phương phản ánh v B Ni vụ để phi
hp vi B Tài chính nghiên cu, gii quyết./.
BỘ TRƯỞNG B TÀI CHÍNH
Vương Đình Hu
BỘ TRƯỞNG B NI V
Nguyn Thái Bình
Nơi nhận:
- Văn phòng Ch tịch nước;
- Văn phòng Quc hi;
- Hội đồng Dân tc và các U ban ca Quc hi;
- Văn phòng Chính ph;
- Văn phòng Trung ương và các Ban Đảng ở Trung ương;
- Các Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- VP BCĐ TW v phòng, chng tham nhũng;
- T án nhân dân ti cao;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBTW Mt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan TW của các Hội, đoàn th;
- UBND, HĐND, SNV, STC các tỉnh, TP trc thuc TW;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- Công báo;
- Cng thông tin điện t Chính ph;
- Trang thông tin điện t ca B Ni v;
- Trang thông tin điện t ca Bi chính;
- Lưu : VT, Vụ TL (BNV), VT (BTC).