B Y T - B NI V
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------
S: 02/2008/TTLT-BYT-BNV Hà Ni, ngày 23 tháng 01 năm 2008
THÔNG TƯ LIÊN TNCH
HƯỚNG DN THC HIN MT S ĐIU CA NGHN ĐNNH S 43/2006/NĐ-CP
NGÀY 25 THÁNG 4 NĂM 2006 CA CHÍNH PH QUY ĐNNH QUYN T
CH, T CHNU TRÁCH NHIM V THC HIN NHIM V, T CHC B
MÁY, BIÊN CH VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI VI ĐƠN VN S NGHIP CÔNG LP
TRONG LĨNH VC Y T
Căn c Ngh định s 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 ca Chính ph quy
định quyn t ch, t chu trách nhim v thc hin nhim v, t chc b máy, biên
chế và tài chính đối vi đơn v s nghip công lp (sau đây gi tt là Ngh định s
43/2006/NĐ-CP);
B Y tế và B Ni v hướng dn thc hin mt s điu ca Ngh định s 43/2006/NĐ-
CP trong lĩnh vc y tế công lp như sau:
I. PHM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ĐIU CHNH
1. Thông tư này hướng dn thc hin quyn t ch, t chu trách nhim v thc hin
nhim v, t chc b máy, biên chế, qun lý và s dng cán b, viên chc ca đơn v
s nghip y tế công lp có tư cách pháp nhân, có con du và tài khon riêng, do cơ
quan qun lý nhà nước có thNm quyn quyết định thành lp (gi tt là đơn v), bao
gm: các cơ s khám bnh, cha bnh; các cơ s y tế d phòng; các đơn v nghiên
cu k thut y, dược hc, kim nghim, kim định, giám định, truyn thông giáo dc
sc khe; các đơn v s nghip thuc lĩnh vc dân s và các đơn v s nghip y tế
công lp khác.
Các đơn v nói trên thc hin quyn t ch, t chu trách nhim vi chính theo
hướng dn ca B Tài chính.
2. Các báo, tp chí trc thuc B Y tế trong khi chưa có văn bn hướng dn ca B
chuyên ngành được áp dng Thông tưy.
3. Các đơn v s nghip y tế được phân loi là t chc khoa hc công ngh thc hin
theo Ngh định s 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 ca Chính ph quy
định cơ chế t ch, t chu trách nhim ca t chc khoa hc và công ngh công lp.
4. Các đơn v s nghip giáo dc, đào to trong lĩnh vc y tế thc hin theo hướng
dn ca B Giáo dc và Đào to.
II. QUYN T CH, T CHNU TRÁCH NHIM V THC HIN NHIM
V, T CHC B MÁY, BIÊN CH, QUN LÝ VÀ S DNG CÁN B,
VIÊN CHC CA ĐƠN VN S NGHIP Y T CÔNG LP
1. V thc hin nhim v
1.1. Các nhim v
a. Nhim v do cơ quan nhà nước có thNm quyn giao theo chc năng, nhim v ca
đơn v;
b. Các nhim v t xác định khác ngoài nhim v ca cơ quan Nhà nước có thNm
quyn giao phù hp vi chc năng, nhim v, năng lc và điu kin thc hin ca
đơn v;
c. Hp đồng vi các t chc, cá nhân trong và ngoài nước v nghiên cu khoa hc,
dch v khoa hc công ngh, phòng chng dch bnh, khám cha bnh và các hp
đồng kinh tế khác, phù hp vi kh năng, lĩnh vc chuyên môn ca đơn v và quy
định ca pháp lut;
d. Các hot động liên doanh liên kết vi các t chc, cá nhân trong và ngoài nước
theo quy định ca pháp lut.
1.2. Đơn v t bo đảm chi phí hot động và t bo đảm mt phn chi phí hot động,
tùy kh năng ca đơn v, được thc hin thêm các nhim v theo quy định ti Khon 3
Điu 5 Ngh định s 43/2006/NĐ-CP.
1.3. Xây dng kế hoch thc hin nhim v
Căn c các nhim v được xác định theo quy định ti các đim 1.1, 1.2 Khon 1 Mc
II ca Thông tư này, đơn v ty dng kế hoch thc hin nhim v 5 năm, hàng
năm và quyết định các bin pháp thc hin.
2. V t chc b máy
2.1. Đơn v được quyết định thành lp hoc gii th, t chc li các khoa, phòng và t
chc khác trc thuc trên cơ s quy hoch hoc phương án đã được cơ quan có thNm
quyn phê duyt.
2.2. Đơn v được thành lp, sp xếp li, gii th các t chc s nghip trc thuc t
bo đảm kinh phí hot động để hot động dch v phù hp vi chc năng, nhim v
được giao và phương án t ch, t chu trách nhim v thc hin nhim v, t chc
b máy, biên chế ca đơn v.
3. V biên chế
3.1. Lp kế hoch biên chế
Căn c Thông tư Liên tch s 08/2007/TTLT-BYT-BNV ngày 05 tháng 6 năm 2007
ca B Y tế - B Ni v hướng dn định mc biên chế s nghip trong các cơ s y tế
nhà nước; chc năng, nhim v, nhu cu và kh năng thc tế, người đứng đầu đơn v
xây dng kế hoch biên chế hàng năm, trong đó ghi rõ s lượng biên chế cn thiết ca
tng t chc trc thuc, yêu cu v cht lượng, cơ cu viên chc, thi gian s dng.
3.2. ThNm quyn quyết định và phê duyt biên chế
Đối vi đơn v t bo đảm chi phí hot động thường xuyên, người đứng đầu đơn v
được quyn quyết định kế hoch biên chế và có trách nhim báo cáo kế hoch biên
chế để cơ quan ch qun tng hp, theo dõi, kim tra, giám sát;
Đối vi đơn v t bo đảm mt phn chi phí hot động thường xuyên và đơn v được
ngân sách Nhà nước cp toàn b chi phí hot động thường xuyên, người đứng đầu
đơn v có trách nhim trình cơ quan có thNm quyn phê duyt kế hoch biên chế ca
đơn v.
3.3. Người đứng đầu đơn v được ký hp đồng thuê, khoán đối vi nhng công vic
không cn thiết b trí biên chế thường xun; ký hp đồng lao động và các hình thc
hp tác khác vi chuyên gia, nhà khoa hc trong và ngoài nước theo quy định ca
pháp lut.
4. V qun lý, s dng cán b, viên chc
4.1. V tuyn dng và tiếp nhn
Hàng năm, trên cơ s kế hoch biên chế ca đơn v đã được phê duyt, người đứng
đầu đơn v xây dng kế hoch tuyn dng, trong đó xác định rõ s lượng cn tuyn
ca tng ngch, điu kin, tiêu chuNn, hình thc, thi gian tuyn dng và báo cáo kế
hoch tuyn dng vi cơ quan có thNm quyn phê duyt. Riêng đối vi đơn v t bo
đảm chi phí hot động thường xuyên, người đứng đầu đơn v được quyn quyết định
kế hoch tuyn dng.
Người đứng đầu đơn v được quyết định tuyn dng viên chc theo hình thc thi
tuyn hoc xét tuyn phù hp vi đặc đim chuyên môn ca tng lĩnh vc cn tuyn
điu kin c th ca tng đơn v; t chc thc hin kế hoch tuyn dng theo quy
định ca pháp lut.
Người đứng đầu đơn v được quyn quyết định tiếp nhn viên chc ngch tương
đương ngch bác sĩ chính tr xung.
4.2. V đào to, bi dưỡng
Hàng năm, căn c vào kế hoch biên chế và nhu cu đào to, người đứng đầu đơn v
xây dng và t chc trin khai kế hoch đào to, bi dưỡng đội ngũ cán b, viên chc
ca đơn v.
Người đứng đầu đơn v trc thuc B, cơ quan ngang B, y ban nhân dân các tnh,
thành ph trc thuc Trung ương được quyết định c cán b, viên chc trong đơn v
đi hc tp, đào to trong nước và đi hc tp, thăm quan, kho sát nước ngoài theo
quy định ca pháp lut. Đối vi người đứng đầu và cp phó ca người đứng đầu do cơ
quan ch qun quyết định vic đi đào to, bi dưỡng nước ngoài trên cơ s đề ngh
ca đơn v.
4.3. V b nhim, b nhim li, min nhim, cách chc và cho t chc các chc danh
lãnh đạo, qun lý ca đơn v
Người đứng đầu đơn v trình cơ quan có thNm quyn quyết định b nhim, b nhim
li, min nhim, cách chc và cho t chc cp phó ca người đứng đầu; quyết định b
nhim, b nhim li, min nhim, cách chc và cho t chc các chc danh lãnh đạo,
qun lý ca các t chc trc thuc đơn v theo quy định ca pháp lut và chu trách
nhim v các quyết định đó.
Đối vi đơn v đã được xếp hng đặc bit và các đơn v được B Y tế quyết định làm
Trung tâm y tế chuyên sâu ca khu vc, thc hin theo quy định ca B Y tế.
4.4. V b nhim ngch, nâng ngch, chuyn ngch
Người đứng đầu đơn v trình cơ quan có thNm quyn quyết định b nhim ngch,
chuyn ngch viên chc đối vi các ngch tương đương ngch bác sĩ cao cp; quyết
định b nhim ngch viên chc đối vi nhng người được tuyn dng ln đầu; quyết
định b nhim ngch, chuyn ngch sau đào to hoc sau thi nâng ngch cho viên
chc thuc thNm quyn qun lý ca đơn v t ngch tương đương bác sĩ chính tr
xung theo quy định ca pháp lut.
4.5. V b trí, phân công công tác, điu động, bit phái, luân chuyn, chm dt hp
đồng làm vic
Người đứng đầu đơn v có trách nhim b trí, phân công công tác, giao nhim v cho
viên chc phù hp vi trình độ đào to và ngch ca viên chc, bo đảm các chế độ,
chính sách và điu kin cn thiết để viên chc thc hin nhim v;
Người đứng đầu đơn v quyết định vic điu động, bit phái cán b, viên chc thuc
thNm quyn qun lý ca đơn v t ngch tương đương ngch bác sĩ chính tr xung
theo quy định ca pháp lut.
4.6. V nâng bc lương
Người đứng đầu đơn v được quyn quyết định nâng bc lương thường xuyên và
trước thi hn, ph cp thâm niên vượt khung đối vi cán b, viên chc thuc thNm
quyn qun lý ca đơn v t ngch tương đương ngch bác sĩ chính tr xung theo
quy định ca pháp lut.
4.7. V chế độ hưu trí, thôi vic, kéo dài thi gian công tác
Người đứng đầu đơn v có trách nhim ra thông báo bng văn bn v thi đim ngh
hưu cho tt c cán b, viên chc ca đơn v trước 06 tháng tính đến ngày cán b, viên
chc đủ tui ngh hưu.
Người đứng đầu đơn v ra quyết định ngh hưu đối vi cán b, viên chc thuc thNm
quyn qun lý ca đơn v t ngch tương đương ngch bác sĩ chính tr xung theo
quy định ca pháp lut.
Đối vi cán b, viên chc xếp ngch tương đương ngch bác sĩ cao cp và cp phó
ca người đứng đầu, sau khi ra thông báo v thi đim ngh hưu, người đứng đầu đơn
v phi báo cáo cơ quan có thNm quyn ra quyết định v vic cán b, viên chc ngh
hưu theo quy định ca pháp lut.
Người đứng đầu đơn v được quyn gii quyết vic kéo dài thi gian công tác, thôi
vic, chm dt hp đồng làm vic đối vi cán b, viên chc thuc thNm quyn qun lý
ca đơn v t ngch tương đương ngch bác sĩ chính tr xung theo quy định ca
pháp lut.
4.8. V nhn xét, đánh giá, khen thưởng, k lut
Người đứng đầu đơn v do cơ quan ch qun cp trên nhn xét, đánh giá;
Người đứng đầu đơn v có trách nhim nhn xét, đánh giá tt c cán b, viên chc
trong đơn v; thc hin chế độ thi đua khen thưởng theo quy định ca pháp lut;
Người đứng đầu đơn v được quyn quyết định k lut cán b, viên chc thuc thNm
quyn qun lý ca đơn v t ngch tương đương ngch bác sĩ chính tr xung theo
quy định ca pháp lut.
III. T CHC THC HIN
1. Trách nhim ca người đứng đầu đơn v
Người đứng đầu đơn v có trách nhim theo quy định ti Điu 31 Ngh định s
43/2006/NĐ-CP và có các trách nhim c th sau:
1.1. Ph biến, quán trit Ngh định s 43/2006/NĐ-CP và các văn bn hướng dn thc
hin đến toàn th cán b, viên chc trong đơn v; thng nht trong lãnh đạo, cp y
Đảng, t chc công đoàn đơn v v ch trương, thi gian thc hin, định hướng phát
trin đơn v trước mt và lâu dài; xây dng phương án t ch, t chu trách nhim
theo hướng dn ca B Tài chính và Thông tư này;
1.2. Báo cáo vi cp y Đảng ca đơn v trước khi đề ngh vi cp trên hoc quyết
định nhng vn đề: Quy hoch phát trin, kế hoch 5 năm, hàng năm và các bin pháp
thc hin; thành lp, t chc li, gii th các t chc chuyên môn nghip v và t
chc khác trc thuc đơn v; b nhim, b nhim li, min nhim, cho t chc, khen
thưởng, k lut các chc danh lãnh đạo qun lý; phương án sp xếp lao động;
1.3. Ly ý kiến ca Ban chp hành công đoàn đơn v các vn đề: Quy chế chi tiêu ni
b; quy chế dân ch cơ quan; quy chế làm vic; quy chế khen thưởng, k lut, quy
định v tuyn dng, s dng cán b viên chc và người lao động; phương án liên
doanh liên kết; phương án vay vn tín dng, h tr đầu tư; phi hp vi Ban chp
hành công đoàn cùng cp t chc Hi ngh cán b, viên chc hàng năm theo quy
định;