B TƯ PHÁP - B NI
V
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------
S: 02/2010/TTLT-BTP-
BNV
Hà Ni, ngày 11 tháng 02 năm 2010
THÔNG TƯ LIÊN TCH
HƯỚNG DN XP HNG CÁC ĐƠN V S NGHIP CÔNG LP THUC
NGÀNH TƯ PHÁP
Căn c Ngh định s 93/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2008 ca Chính ph
quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tư pháp;
Căn c Ngh định s 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 ca Chính ph
quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Ni v;
Căn c Ngh định s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 ca Chính ph
v chế độ tin lương đối vi cán b, công chc, viên chc và lc lượng vũ trang;
Ngh định s 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 ca Chính ph v sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 204/2004/NĐ-CP;
Căn c Quyết định s 181/2005/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2005 ca Th
tướng Chính ph quy định v phân loi, xếp hng các t chc s nghip, dch v
công lp;
Sau khi thng nht vi B Tài chính, B Tư pháp và B Ni v hướng dn vic
xếp hng các đơn v s nghip công lp thuc ngành Tư pháp như sau:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh, đối tượng áp dng
1. Phm vi điu chnh
Thông tư liên tch này hướng dn v mc đích, nguyên tc, thi hn thc hin xếp
hng; khung xếp hng, căn c xếp hng, thang đim xếp hng; ph cp chc v
theo hng, thm quyn, h sơ và th tc xếp hng các đơn v s nghip công lp
thuc ngành Tư pháp.
2. Đối tượng áp dng
Thông tư liên tch này đưc áp dng đối vi các đơn v s nghip công lp (sau
đây gi là đơn v s nghip) có tư cách pháp nhân, tài khon và con du riêng,
thc hin chc năng phc v qun lý nhà nước hoc cung cp sn phm, dch v
công thuc ngành Tư pháp được quy định ti khon 1 Điu 17 Quyết định s
181/2005/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2005 ca Th tướng Chính ph quy định
v phân loi, xếp hng các t chc s nghip, dch v công lp, bao gm:
a) Trung tâm Đăng ký giao dch, tài sn trc thuc Cc Đăng ký quc gia giao
dch bo đảm - B Tư pháp;
b) Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước trc thuc S Tư pháp tnh, thành ph
trc thuc Trung ương;
c) Phòng Công chng trc thuc S Tư pháp tnh, thành ph trc thuc Trung
ương;
d) Trung tâm Dch v bán đấu giá tài sn trc thuc S Tư pháp tnh, thành ph
trc thuc Trung ương.
Điu 2. Mc đích, nguyên tc xếp hng
Căn c các quy định ti Quyết định s 181/2005/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm
2005 ca Th tướng Chính ph tính đặc thù ca ngành Tư pháp, vic xếp hng
các đơn v s nghip còn được xây dng trên cơ s mc đích, nguyên tc c th
như sau:
1. Mc đích
a) Kin toàn t chc, hoàn thin cơ chế qun lý, to s thng nht để B trưởng
B Tư pháp, Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương
(sau đây gi chung là Ch tch UBND cp tnh) xếp hng các đơn v s nghip
thuc ngành Tư pháp;
b) Thc hin phân cp qun lý gia B Tư pháp và UBND cp tnh trong vic
quyết định xếp hng các đơn v s nghip thuc phm vi qun lý ca tng cp;
c) Xác định mc ph cp chc v lãnh đạo đối vi người đứng đầu, cp phó ca
người đứng đầu, trưởng, phó các t chc thuc đơn v s nghip; xác định v trí,
quy mô t chc ca tng đơn v phù hp vi phân cp qun lý.
2. Nguyên tc
a) Vic xếp hng các đơn v s nghip phi phù hp vi tính cht, đặc đim hot
động, kh năng đầu tư, phát trin đối vi tng loi hình t chc đơn v s nghip
thuc ngành Tư pháp được xác định theo các tiêu chí quy định ti Ph lc 1, Ph
lc 2, Ph lc 3 và Ph lc 4 kèm theo Thông tư liên tch này;
b) Phù hp vi chc năng, nhim v ca các đơn v s nghip đã đưc cơ quan
nhà nước có thm quyn quy định và Bng ph cp chc v lãnh đạo ban hành
kèm theo Ngh định s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 ca Chính
ph v chế độ tin lương đối vi cán b, công chc, viên chc và lc lượng vũ
trang;
c) Bo đảm tương quan v th bc và mi quan h hp lý gia h s ph cp chc
v lãnh đạo ca đơn v s nghip vi h s ph cp chc v lãnh đạo ca các t
chc tham mưu, thc thi pháp lut thuc cơ quan hành chính nhà nước tng cp.
Điu 3. Thi hn thc hin xếp hng
Thi hn xếp hng ln đầu được thc hin ngay sau khi Thông tư liên tch này có
hiu lc thi hành; vic xếp hng li các đơn v s nghip theo các tiêu chí quy định
ti các ph lc ban hành kèm theo Thông tư liên tch này là 5 năm (đủ 60 tháng)
k t ngày quyết định xếp hng trước đó có hiu lc thi hành. Các trường hp đặc
bit dưới đây thc hin xếp hng như sau:
1. Đơn v s nghip có s sp xếp li v t chc như: chuyn đổi loi hình t chc,
thay đổi cp qun lý trc tiếp, hp nht, sáp nhp hoc chia tách, thì cơ quan có
thm quyn xem xét xếp hng li ngay t thi đim quyết định sp xếp li t chc
đối vi đơn v đó có hiu lc thi hành;
2. Đơn v s nghip theo quy định ti Thông tư liên tch này nếu được đầu tư phát
trin liên tc mà trong 3 năm lin đều đạt tiêu chí xếp vào hng cao hơn thì được
xem xét xếp vào hng cao hơn đó.
Chương II
XP HNG ĐƠN V S NGHIP
Điu 4. Khung xếp hng
Các đơn v s nghip được xếp hng như sau:
1. Trung tâm Đăng ký giao dch, tài sn được xếp thành hai hng: hng II và hng
III;
2. Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước được xếp thành ba hng: hng II, hng III
và hng IV;
3. Phòng Công chng xếp thành ba hng: hng II, hng III và hng IV;
4. Trung tâm Dch v bán đấu giá tài sn được xếp thành ba hng: hng II, hng III
và hng IV.
Điu 5. Căn c xếp hng
1. Vic xếp hng các đơn v s nghip được thc hin trên cơ s đánh giá thc
trng ca đơn v bng cách tính đim theo 4 tiêu chí sau:
a) Cơ cu t chc, biên chế;
b) Trình độ chuyên môn ca cán b, viên chc;
c) Kết qu thc hin nhim v;
d) H tng cơ s vt cht, k thut.
2. Hng ca đơn v s nghip đưc xác định trên cơ s tng s đim đạt được theo
4 nhóm tiêu chí quy định ti khon 1 Điu này.
Điu 6. Thang đim và xếp hng
1. Thang đim đánh giá xếp hng đơn v s nghip ti đa là 100 đim.
2. Xếp hng đơn v s nghip