B XÂY DNG – B NÔNG
NGHIP VÀ PHÁT TRIN
NÔNG THÔN – B TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 13/2011/TTLT-BXD-
BNNPTNT-BTN&MT
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2011
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
QUY ĐỊNH VIC LP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYT QUY HOCH XÂY DNG XÃ
NÔNG THÔN MI.
Căn cứ Nghị định s 17/2008/NĐ- CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính ph quy
định chức năng nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Xây dng
Căn cứ Nghị định s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 và Ngh định s
75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 ca Chính phủ quy định chức năng, nhim v,
quyn hạn và cu t chc ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
Căn cứ Nghị định s 25/2008/NĐ- CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính ph quy
định chức năng nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Tài nguyên và Môi
trường;
Căn cứ nhim v Thủ tướng Chính ph giao ti: Quyết định s491/QĐ-TTg ngày 16
tháng 4 năm 2009 của Th tướng Chính ph ban hành B tiêu chí quc gia v nông thôn
mi; Quyết định s 193/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2010 ca Thủ tướng Chính ph
phê duyệt Chương trình rà soát quy hoch xây dng nông thôn mi ; Quyết đnh s
800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thtướng Chính ph phê duyệt Chương
trình mc tiêu quc gia v xây dng nông thôn mới; văn bản s 221/TB- VPCP ngày 20
tháng 8 năm 2010 thông báo ý kiến kết lun ca Thủ tướng Chính ph triển khai Chương
trình mc tiêu quc gia xây dng nông thôn mi.
B Xây dng, B Nông nghip và phát trin nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định vic lp, thm định, phê duyt quy hoch xây dng xã nông thôn mới như sau:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh, đối tượng áp dng.
1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định vic lp, thẩm định, phê duyt, nhim v
đồ án quy hoch xây dng xã nông thôn mi (gi tt là quy hoch nông thôn mi).
2. Quy hoch nông thôn mi bao gm quy hoạch định hướng phát trin không gian; quy
hoch s dng đất h tng thiết yếu cho phát trin sn xut nông nghip hàng hóa,
công nghip, tiu thng nghip, dch v; quy hoch phát trin h tng kinh tế - xã hi -
môi trường theo chun mi; quy hoch phát triển các khu dân mi chnh trang các
khu dân cư hiện có theo hướng văn minh, bảo tn được bn sắc văn hóa tốt đẹp.
3. Đối tượng áp dng: Các t chức, cá nhân có liên quan đến công tác lp, thẩm định, p
duyt quy hoch, qun quy hoch nông thôn mi.
Điều 2. Nguyên tc lp quy hoch.
1. Quy hoch nông thôn mi phi phù hp vi Quyết định s 491//QĐ-TTg ngày 16
tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính ph.
2. Đồ án quy hoch nông thôn mi phi tuân thủ các đồ án quy hoch cấp trên đã được
phê duyt (quy hoch vùng Huyn, vùng Tnh, Quy hoạch chung đô thị …)
3. Đối vi nhng đã có quy hoạch đáp ứng các tiêu chí v xây dng xã nông thôn mi
t không phi phê duyt lại; đối vi nhng đã và đang lập quy hoch s dụng đất thi
k 2011-2020 cn phi rà soát, bổ sung để phù hp vi vic lp quy hoch theo Thông tư
này.
4. Công tác lp quy hoch NTM thng nht thc hiện theo Thông tư này. Quy hoch
nông thôn mới được duyt là cơ sở để qun s dụng đất, lp d án xây dng nông thôn
mới trên đa bàn.
Điều 3. Ly ý kiến đối với đồ án quy hoch nông thôn mi.
1. Trong quá trình lập đồ án quy hoch nông thôn mi, y ban nhân dân xã chu trách
nhim ly ý kiến ca cng đồng dân cư trước khi thông qua Hi đồng nhân dân xã.
2. Ni dung ly ý kiến: nhng định hướng cơ bản v phát trin dân cư, các công trình h
tng công cng, phát trin sn xut nông nghip, công nghip, dch vụ, môi trường.
Điều 4. Trình t lp và qun lý quy hoch nông thôn mi.
1. Trình t lp quy hoch
a) Trước khi tiến hành lp đồ án quy hoch nông thôn mi, y ban nhân dân xã t chc
lp nhim v quy hoch và trình y ban nhân dân huyn phê duyt.
b) Sau khi nhim v quy hoch được duyt, y ban nhân dân xã t chc lập đồ án quy
hoạch, quy đnh qun theo quy hoch và thông qua Hội đồng nhân dân xã trước khi
tnh y ban nhân dân huyn phê duyệt đồ án. Đối vi nhng xã thí điểm không t chc
Hội đồng nhân dân xã t y ban nhân dân xã t chc ly ý kiến các ban, ngành trong xã
trước khi trình y ban nhân dân huyn phê duyt.
c) y ban nhân dân huyn phê duyệt đồ án quy hoch nông thôn miban hành Quy
đnh qun lý theo quy hoch được duyệt. Sau khi đồ án được phê duyt, y ban nhân dân
có trách nhim t chc thc hin và qun lý theo quy hoch.
2. Qun , thc hin quy hoch nông thôn mi.
a) T chc công b, công khai và cung cp thông tin quy hoch.
b) Cm mc ch gii các công trình h tng k thut và ranh gii phân khu chức năng.
c) Xác định c th din tích, ranh giới đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rng phòng h
ngoài thực đa.
d) Lưu trữ h sơ quy hoạch nông thôn mi.
Điều 5. Qun lý, thanh quyết toán kinh phí quy hoch.
1. Kinh phí quy hoch do Ngân sách Nhà nước cp; y ban nhân dân cp tnh có trách
nhim chủ động lp kế hoch kinh phí quy hoạch và quy đnh mc kinh phí quy hoch
cho cp xã phù hp vi thc tế trong tnh. Mc kinh phí c th tham kho sổ tay ng
dn xây dng nông thôn mi ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2. Vic qun lý, thanh quyết toán kinh phí quy hoch thc hiện theo hướng dn ca B
i chính.
Chương II
LP QUY HOCH XÂY DNG XÃ NÔNG THÔN MI
Điều 6. Lp, phê duyt nhim v quy hoch nông thôn mi.
Nhim v quy hoch là các yêu cầu đối vi vic lập đồ án quy hoch nông thôn mi; sau
khi nhim v quy hoch, y ban nhân dân xã tnh y ban nhân dân huyn phê duyt
bng quyết định. Ni dung nhim v quy hoch gm:
1. Tên đ án; Phm vi, ranh gii lp quy hoch;
2. Mc tiêu yêu cu v ni dung nghiên cu của đồ án;
3. D báo quy mô dân s, đất đai, quy mô xây dựng;
4. Nhu cu t chc không gian (sn xut, sinh sng, trung tâm; phát trin mi và ci to
chnh trang thôn, bn).
5.Yêu cu phát trin h thng h tng k thut
6. Các ch tiêu kinh tế ch yếu:
7. H sơ sản phm của đồ án;
8. Kinh phí; Tiến độ, trách nhim thc hiện đồ án:
Điều 7. Lập đồ án quy hoch nông thôn mi
Nội dung đồ án quy hoch nông thôn mi bao gm :
1. Phân tích và đánh giá hiện trng tng hp.
2. D báo tim năng và đnh hướng phát trin.
3. Quy hoch không gian tng th toàn xã.
4. Quy hoch s dụng đất.
5. Quy hoch sn xut.
6. Quy hoch xây dng.
Điều 8. Phân tích và đánh giá hin trng tng hp:
1. Phân tích đánh giá tng hp hin trng vđiều kin tự nhiên (đặc đim địa lý, đa
hình, địa mo, khí hu, thu văn, thổ nhưỡng, tài nguyên: nước, rng, bin…), môi
trường và các h sinh thái đ từ đó xác đnh ngun lc và tiềm năng phát trin.
2. Đánh giá vic thc hin các quy hoạch đã có.
3. Đánh giá hiện trng v nhà , công trình công cng, h tng k thut, di tích, danh
thng du lch.
4. Phân tích, đánh giá hiện trng và biến động s dụng đất.
Điều 9. D báo tiềm năng và định hướng phát trin
1. D báo tim năng.
a) Đánh giá tiềm năng đất đai phc v cho vic chuyển đổi cơ cấu s dụng đất phc v
dân cư, công trình h tng và sn xut. Dự báo quy mô đất, xây dng cho tng loing
tnh cp xã, thôn, bản và đất ;
b) D báo loi hình, tính cht kinh tế chđạo như: kinh tế thun nông, nông lâm kết hp;
chăn nuôi; tiểu thng nghip; du lch hoặc định hưng phát trin đô thị; quy mô sn
xut, sn phm chủ đạo, khả năng thị trường định hướng gii quyết đầu ra;
c) D báo quy mô dân s, lao động, s hộ theo các giai đon quy hoch;
2. Đnh hướng phát trin dân s, h tng, kinh tế (sn xut nông nghip, công nghip,
dch vụ), môi trường trên địa bàn :
a) Xác định nhng tiềm năng của xã v nhân lc, ngun lc kinh tế - xã hi ; điều kin t
nhiên.
b) Xác đnh các ch tiêu phát trin chung và c th cho tng lĩnh vực theo hướng phù hp
vi tiềm năng, nguồn lực để đảm bo tính kh thi phát trin bn vng.
Điều 10. Quy hoch không gian tng th toàn xã.
1. Quy hoch không gian tng th toàn xã cn nghiên cứu các phương án cơ cấu t chc
không gian, la chn gii pháp phù hp với điều kin t nhiên, kinh tế xã hihin
trng ca xã. Quy hoch không gian tng th toàn xã là căn cứ để trin khai các quy
hoch sn xut, quy hoch xây dng và quy hoch s dụng đất.
2. Đnh hướng t chc h thng khu dân mi và ci to thôn xóm cũ: Xác đnh qui
dân s, ch tiêu đất cho tng nhóm h, qui mô chiếm đất và nhu cầu đt ca toàn thôn.
Đối vi vùng nhiu s c thiên tai cn cnh báonêu rõ các gii pháp phòng chng cho
người và gia súc.
3. Đnh hướng t chc h thng các công trìnhng cng , bo tn công trình văn hoá
lch sử, xác định v t, quy mô, định hướng kiến trúc cho các công trình công cng cp
xã; các khu vc có tính đặc thù khác;
4. Đnh hướng t chc h thng các công trình h tng k thut toàn xã kết ni các thôn,
bn vi vùng sn xut, vi trung tâm xã và vùng liên xã (bao gm h tng phc v sn
xut và phc vụ đời sng); đối vi vùng nhiu s c thiên tai cn cnh báo và nêu rõ các
gii pháp phòng chng.
Điều 11. Quy hoch s dng đất.
1. Lp quy hoch s dng đất.
a. Xác định c th din tích các loại đất trên địa bàn xã đã được cp huyn phân b.