BỘ NÔNG NGHIỆ P VÀ PHÁT
TRIỂ N NÔNG THÔN-B TÀI
CHÍNH
-----
CỘ NG HOÀ XÃ HỘ I CHỦ NGHĨA VIỆ T
NAM
Độ c lậ p - Tự do - Hạ nh phúc
-------
Số : 52/2008/TTLT-BNN-BTC Hà Nộ i, ngày 14 tháng 4 năm 2008
THÔNG TƯ LIÊN TỊ CH
NG DẪ N TRỢ CẤ P G O CHO ĐỒ NG BÀO DÂN TỘ C THI U SỐ TẠ I CHỖ
MIỀ N NÚI TRỒ NG RỪ NG THAY THẾ Ơ NG RẪ Y
Căn cứ Quyế t đị nh 100/2007/QĐ - TTg ngày 06 tháng 7 năm 2007 củ a Th ng Chính
phủ sử a đổ i, bổ sung mộ t số điề u củ a Quyế t đị nh 661/ QĐ - TTg ngày 29 tháng 7 năm
1998 về mụ c tiêu, nhiệ m vụ , chính sách và tổ chứ c thự c hiệ n Dự án trồ ng mớ i 5 triệ u ha
rừ ng;
Bộ Nông nghiệ p và Phát triể n nông thôn, Bộ Tài chính hư ng dẫ n việ c trợ cấ p gạ o cho
đồ ng bào dân tộ c thiể u số tạ i chỗ miề n núi trồ ng rừ ng thay thế ơ ng rẫ y như sau:
I. PHẠ M VI VÀ ĐỐ I TƯ NG ÁP DỤ NG
1. Phạ m vi áp dụ ng: Thông tư này ng dẫ n việ c trợ cấ p gạ o đố i vớ i việ c trồ ng rừ ng
phòng h và trồ ng rừ ng sả n xuấ t thay thế ơ ng rẫ y c a đư c cả i t o thành ruộ ng b c
thang nằ m trong di n tích đấ t quy ho ch cho phát tri n lâm nghiệ p (sau đây gọ i tt là
trng rng phòng h, trng rng sn xut thay thế nư ơ ng ry).
2. Đi tư ng áp dng: Thông tư này áp dng đi vi đng bào dân tc thiu s ti ch
min núi đang cư trú hp pháp ti đa p ơ ng và các t chc, cá nhân có liên quan.
II. NGUYÊN TẮ C TRỢ CẤ P G O
1. Vic tr cp go ch áp dng đi vi các h gia đình t nguyn trng rng phòng h,
trng rng sn xut thay thế ơ ng ry.
2. Mc go tr cp đm bo đ ăn cho h gia đình trong thi gian chuyn ơ ng ry sang
trng rng và chư a có thu nhp khác thay thế hoc có thu nhp khác như ng chư a tư ơ ng
đư ơ ng vi thu nhp t canh tác nư ơ ng ry trên din tích đó.
3. Căn c tình hình thc tế ca đa phư ơ ng, Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ư ơ ng quy đnh c th mc tr cp go đi vi tng loi đi tư ng, thi
gian và hình thc tr cp phù hp ti đa phư ơ ng.
III. THỜ I HẠ N, MỨ C TRỢ CẤ P, PHƯ Ơ NG THỨ C TRỢ CẤ P GẠ O
1. Thờ i hạ n trợ c p:
Bt đu t khi ngng canh tác nư ơ ng ry đ chuyn sang trng rng đến khi thu nhp
thay thế, như ng ti đa không quá 7 năm.
2. Mc tr cp
Mc tr cp go xác đnh cho tng h gia đình căn c vào din tích ơ ng ry thc tế
chuyn đi sang trng rng, mi ha không quá 700 kg/năm và mi khu đư c tr cp
bình quân 10 kg/tháng. Mc c th trên tng đa bàn do Ch tch U ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ư ơ ng quyết đnh.
Đi vi nhng h gia đình s nhân khu nhiu như ng tham gia chuyn đi vi din
tích nư ơ ng ry ít, t mc tr cp theo din tích nư ơ ng ry thc tế chuyn đi mi ha
không quá 700 kg/năm.
Đi vi nhng h gia đình s nhân khu ít như ng tham gia chuyn đi vi din tích
ơ ng ry nhiu, t mc tr cp go tính theo khu là 10 kg/tháng.
Cách tính c th như sau:
Ví dụ 1: H gia đình A có 05 khu chuyn đi din tích nư ơ ng ry sang trng rng là 02
ha. Ch tch y ban nhânn tnh, thành ph trc thuc Trung ư ơ ng đã quyết đnh mc
tr cp go là 10 kg/khu/tháng. Xác đnh tng mc go tr cp đi vi h gia đình y
như sau:
Xác đnh theo din tích nư ơ ng ry thc tế chuyn đi: 700 kg x 02 ha = 1.400 kg/năm.
Xác đnh theo s khu: 10 kg x 12 tháng x 05 khu = 600 kg/năm.
Tng s go tr cp cho gia đình A trong năm là 600 kg/năm.
Ví dụ 2: H gia đình B 7 khu chuyn đi din tích nư ơ ng ry sang trng rng là 0,3
ha. Ch tch y ban nhânn tnh, thành ph trc thuc Trung ư ơ ng đã quyết đnh mc
tr cp go là 10 kg/khu/tháng. Xác đnh tng mc go tr cp đi vi h gia đình y
như sau:
Xác đnh theo din tích nư ơ ng ry thc tế chuyn đi: 700 kg x 0,3 ha = 210 kg/năm.
Xác đnh theo s khu: 10 kg x 12 tháng x 7 khu = 840 kg/năm.
Tng s go tr cp cho gia đình B trong năm là 210 kg/năm.
Ví dụ 3: H gia đình C 6 khu chuyn đi din tích nư ơ ng ry sang trng rng năm
2008 là 0,5 ha. Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ư ơ ng đã quyết
đị nh mứ c trợ cấ p gạ o là 10 kg/khu/tháng. Xác đnh tng mc go tr cp đi vi h gia
đình này trong năm 2008 như sau:
Xác đnh theo din tích nư ơ ng ry thc tế chuyn đi: 700 kg x 0,5 ha = 350 kg/năm.
Xác đnh theo s khu: 10 kg x 12 tháng x 6 khu = 720 kg/năm.
Tng s go tr cp cho gia đình C trong năm 2008 là 350 kg/năm.
Năm 2009 H gia đình này tiếp tc chuyn 01 ha nư ơ ng ry sang trng rng và s khu
không thay đi. Xác đnh tng mc go tr cp đi vi h gia đình này năm 2009 như
sau:
Xác đnh theo din tích nư ơ ng ry thc tế chuyn đi: 700 kg x 1,5 ha = 1050 kg/năm.
Xác đnh theo s khu: 10 kg x 12 tháng x 6 khu = 720 kg/năm.
Tng s go tr cp cho gia đình C trong năm 2009 là 720 kg/năm.
Năm 2010 H gia đình này tiếp tc chuyn đi thêm 0,4 ha nư ơ ng ry sang trng rng và
s khu tăng thêm 01 khu. Xác đnh tng mc go tr cp đi vi h gia đìnhy năm
2010 như sau:
Xác đnh theo din tích nư ơ ng ry thc tế chuyn đi: 700 kg x 1,9 ha = 1330 kg/năm.
Xác đnh theo s khu: 10 kg x 12 tháng x 7 khu = 840 kg/năm.
Tng s go tr cp cho gia đình C trong năm 2010 là 840 kg/năm.
3. Phư ơ ng thc tr cp
a) Loi go tr cp theo hư ng dn ti Thông tư này là go t thư ng, đ m không quá
14%, không có sâu mt, nm, mc.
Căn c quy đnh ti Thông tư này, U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ư ơ ng xem xét, ư u tiên gii quyết loi go phù hp vi nhu cu s dng hoc đư c sn
xut ti đa p ơ ng.
b) Ch đu tư thc hin vic mua go theo quy đnh ca B Tài chính v vic đu thu
mua sm tài sn bng vn nhà nư c.
c) Ch đu tư t chc cp go cho tng h gia đình trong vùng d án theo đnh k 01
(mt) tháng mt ln, ti mi thôn, bn i h gia đình cư trú. Tu tình hình thc tế ti
mi đa p ơ ng, U ban nhân dân tnh có th quyết đnh đnh k cp go c th, như ng
ti đa không quá 3 tháng mt ln.
Căn c vào d án đư c duyt và hư ng dn ti Thông tư này, ch đu tư thng nht vi
Trư ng thôn lp danh sách các h gia đình, số lưng go tr cp cho tng h gia đình
trong thôn (mu biu s 01 kèm theo).
Khi các h gia đình bt đu thc hin vic trng rng phòng h, trng rng sn xut thay
thế nư ơ ng ry t ch đu tư mi tiến hành tr cp go.
Vic tr cp go phi ch ký ca đi din h gia đình nhn tr cp go; ký xác nhn
ca Trưng thôn, bn; U ban nhân dân cp xã s ti ký, đóng du, ghi rõ h tên, chc
danh (mu biu s 02 kèm theo).
IV. NGUỒ N KINH PHÍ VÀ THANH QUYẾ T TOÁN
1. Ngun kinh p đ thc hin tr cp go (k c chi phí vn chuyn go t i mua đến
i cp phát) đư c b trí trong kinh p D án trng mi 5 triu ha rng do ngân sách
Nhà c bo đm hàng năm.
Sau khi D án trng mi 5 triu ha rng kết thúc, t năm 2010 tr đi, B Nông nghip
Phát trin nông thôn ch t cùng B Kế hoch và Đu tư , B Tài chính tiếp tc b trí
ngun vn và điu hành c ơ ng trình bo vphát trin rng theo cơ chế c ơ ng trình
mc tiêu quc gia đ đt đư c mc tiêu trng mi 5 triu ha rng.
2. Vic qun lý, cp phát vn ngân sách Nhà nưc đ tr cp go thc hin theo Thông tư
ng dn ca B Tài Cnh.
3. V kim soát, thanh toán tin mua go và tin vn chuyn go
a) Tm ng vn
Căn c kế hoch đư c cp có thm quyn giao, h đ ngh tm ng và danh sách các
h gia đình đăng ký trng rng trên đt nư ơ ng ry và s lư ng go tr cp do ch đu tư
lp theo hư ng dn ti Thông tư này, Kho bc Nhà nư c thc hin vic tm ng cho ch
đu tư toàn b s tin đ mua vn chuyn go đến đa đim cp go.
b) Thanh toán vn
Sau khi tr cp go cho các h gia đình, ch đu tư gi Kho bc Nhà nư c danh sách h
gia đình đã trin khai trng rng và nhn tr cp go có xác nhn, ch ký ca các h gia
đình, ch ký ca ch đu tư , ch ký, đóng du ca U ban nhân dân xã; các hoá đơ n,
chng t có liên quan đến vic mua, vn chuyn go. Kho bc Nhà nư c thc hin vic
kim soát, thanh toán vn cho ch đu tư và thu hi tm ng theo quy đnh hinnh.
4. Vic quyết toán thc hin theo niên đ ngân sách năm và quyết toán khi kết thúc d án
theo quy đnh hin hành.
V. VỀ VIỆ C ĐIỀ U CHỈ NH, B SUNG VÀ XÂY DỰ NG DỰ ÁN SỞ CỦ A DỰ
ÁN TRỒ NG M I 5 TRI U HA RỪ NG
1. Đố i vớ i diệ n tích trồ ng rừ ng thay thế ơ ng rẫ y trong vùng dự án cơ sở củ a Dự án
trồ ng m i 5 tri u ha rừ ng đã đư c duy t, chủ đầ u tư điề u chỉ nh, bổ sung vào Dự án hợ p
phầ n trợ cấ p gạ o theo hư ng dẫ n t i Thông tư này, trình cấ p có thm quyn đã phê duyt
D án cơ s đó phê duyt b sung theo quy đnh hin hành .
2. Đi vi din tích trng rng thay thế ơ ng ry nm trong din tích quy hoch cho lâm
nghip, như ng chư a có trong D án cơ s ca D án trng mi 5 triu ha rng hin,
t U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ư ơ ng giao cho Sng nghip và
Phát trin nông thôn (Cơ quan Kim lâm) xây dng mt (01) D án cơ s ca D án
trng mi 5 triu ha trên phm vi toàn tnh (bao gm kinh p trng rng và kinh phí tr
cp go cho đng bào dân tc ti ch trng rng thay thế nư ơ ng ry). U ban nhân dân
tnh t chc thm đnh, phê duyt D án.
3. Yêu cu, ni dung cơ bn ca D án cơ s v tr cp go.
a) Cơ quan xây dng D án cơ s ch trì, phi hp Trưng thôn và Kim lâm đa bàn
tiến hành rà soát, thng kê din tích nư ơ ng ry chuyn sang trng rng phòng h, trng
rng sn xut và s h, s khu trong h gia đình thuc đi tưng quy đnh ti mc I
Thông tư này tng thôn, bn bo đm nguyên tc công khai, dân ch.
b) Đi dên h gia đình thuc đi tưng quy đnh ti mc I Thông tư này Giy đ
ngh trng rng thay thế ơ ng ry” (mu s 03 kèm theo).
c) Căn c din tích nư ơ ng ry chuyn sang trng rng phòng h, trng rng sn xut
s h, s khu trong h gia đình và mc tr cp đưc quy đnh ti khon 2 mc III Thông
tư này, ch đu tư tng hp nhu cu, s lư ng go tr cp tng năm; d kiến din tích
ơ ng ry chuyn sang trng rng ca tng h gia đình theo tng năm tng thôn trong
xã. Bn tng hp này phi xác nhn ca Trưng thôn; U ban nhân dân cp xã s ti
ký, đóng du, ghi rõ h tên, chc danh.
d) Vic xây dng D án cơ s ca D án trng mi 5 triu ha rng căn c ng dn ca
B Nông nghip và Phát trin nông thôn, Ch đu tư xây dng và trình U ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuc Trung ư ơ ng phê duyt d án.
4. Kinh phí xây dng D án cơ s: U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ư ơ ng b t trong ngun kinh phí s nghip kinh tế hàng năm ca đa phư ơ ng.
VI. QUẢ N LÝ, CH ĐO, HƯ NG DẪ N THỰ C HIỆ N VIỆ C TRỢ CẤ P GẠ O
1. Trách nhim ca Cc Kim lâm:
Ch đo, hư ng dn, kim tra, tng hp kết qu tr cp go cho đng bào dân tc thiu s
ti ch min núi trng rng thay thế ơ ng ry trên phm vi toàn quc.