Thông tư liên tch s 80/2013/TTLT-BTC-BNN
B TÀI CHÍNH – B NÔNG
NGHIP VÀ PHÁT TRIN
NÔNG THÔN
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 80/2013/TTLT-BTC-BNN Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2013
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
HƯỚNG DN CH ĐỘ QUN LÝ, S DNG KINH PHÍ S NGHIP THC HIN BO
V VÀ PHÁT TRIN RNG
Căn cứ Ngh định s 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 ca Chính ph quy định chi tiết
và hướng dn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Ngh định s 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính ph quy định
chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Tài chính;
Căn cứ Ngh định s 01/2008/ NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
Ngh định s 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính ph sửa đổi Điều 3 Ngh
định s 01/2008/NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính ph;
Thc hin Quyết định s 57/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 ca Th tướng Chính ph phê duyt Kế
hoch bo v và phát trin rừng giai đoạn 2011 - 2020;
B trưởng B Tài chính, B trưởng B Nông nghip và Phát triển nông thôn hưng dn chế độ
qun lý, s dng kinh phí t ngun kinh phí s nghip thc hin bo vphát trin rng giai
đoạn 2011 – 2020.
I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
1. Thông tư nàyng dn chế độ qun , s dng kinh p s nghip kinh tế thc hin khoán
bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên đối vi rng phòng h, rng ging, vườn ging
thuc s hữu nhà nước; thng kê rng, kim kê rng và theo dõi din biến tài nguyên rng; kinh
phí hoạt động ca các Ban Ch đạo v Kế hoch bo v và phát trin rừng giai đon 2011–2020
quy định ti Quyết định s 57/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 ca Th tướng Chính ph phê duyt Kế
hoch bo v phát trin rừng giai đoạn 2011 - 2020.
2. Kinh phí khoán bo v rng rừng đặc dng thc hiện theo quy định ti Quyết đnh s
24/2012/QĐ-TTg ngày 01/6/2012 ca Th tướng Chính ph v chính sách đầu tư phát trin rng
đặc dụng giai đoạn 2011 – 2020 và các văn bản hướng dn.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chc, h gia đình, cá nhân, cng đồng dân cư có liên quan
đến vic thc hin nhim v bo v và phát trin rng.
II. NHỮNG QUY ĐỊNH C TH
Điều 3. Khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên
1. Din tích khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên
a) Din tích khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên bao gm: rng phòng h
(gm: rng t nhiên và rng trng đã hết thi k xây dng cơ bản nhưng vn cn bo v); rng
giống, vườn ging thuc s hữu nhà nước đã được phê duyt.
b) Xác đnh din tích khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên: căn cứ nhim v
khoán bo v rng, khoanh nuôi i sinh rng t nhiên quy định ti Quyết định s 57/2012/QĐ-
TTg ca Th tướng chính phủ; Thông tư s 51/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2012 ca B
Nông nghip và Phát triển nông thôn hướng dn thc hin nhim v bo v và phát trin rng
quy định ti Quyết định s 57/QĐ-TTg ngày 09/1/2012 ca Th tướng Chính ph; B, ngành,
y ban nhân dân cp tỉnh xác đnh din tích, chi tiết theo tng loi rng gn với địa bàn c th;
để giao ch tiêu khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên cho các đối tượng thc
hin.
B, ngành, y ban nhân dân cp tỉnh xác đnh din tích khoán bo v rng, din tích khoanh
nuôi tái sinh rng t nhiên theo hướng dn hàng năm về lp kế hoch bo v và phát trin rng
gi B Nông nghip và Phát trin nông thôn tng hp, gi B Tài chính để phi hp thc hin.
Riêng đối vi din tích khoán bo v rng, khoanh ni i sinh rng t nhiên do ngân sách
Trung ương hỗ tr có mục tiêu cho ngân sách đa phương, Bộ Nông nghip và Phát trin nông
thôn xác định và thông báo diện tích đối vi tng loi rừng theo quy định ti Thông tư số
51/2012/TT-BNN ngày 19/10/2012 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn; chi tiết theo
từng địa phương, gi B Tài chính.
2. Thc hin khoán bo v rng, khoanh nuôi i sinh rng t nhiên
a) Khn bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên thc hin thông qua hp đồng khoán.
Thi hn hp đồng là hàng năm, hoặc theo kế hoch trung hạn 3 năm, hoặc 5 năm.
Đối vi hợp đồng khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên đã ký theo quy đnh ti
Quyết đnh s 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 ca Th tướng Chính ph ban hành các nguyên
tắc, tiêu c và đnh mc phân b vốn đầu tư phát triển bng ngun vốn ngân sách nhà nước giai
đon 2011 – 2015 còn hiu lc nếu không trái vi quy đnh của Thông tư này thì tiếp tc thc
hin khoán theo hợp đồng đã ký.
b) Bên giao khoán làc ch rừng nhà nước, bao gm: Ban qun lý rng phòng hộ, các đơn vị s
nghip qun rừng, đơn vị lực lượng vũ trang và doanh nghiệp Nhà nước.
c) Bên nhn khoán là các h gia đình, cá nhân, hoc cộng đồng dân cư thôn hay nhóm h dân cư
trú hợp pháp trên đa bàn, đơn vị thuc lực lượng vũ trang đóng quân trên địa bàn khu vc biên
giới không có dân cư sinh sống.
Trong đó ưu tiên khoán bảo v rừng cho đồng bào dân tc ti ch theo Ngh quyết s
30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 ca Chính ph v Chương trình h tr gim nghèo nhanh và
bn vững đối vi 61 huyn nghèo và các h đồng bào dân tc thiu s, các h nghèo sinh sng
ch yếu bng ngh rng ti các địa phương.
Trường hợp đối vi nhng khu rừng không có đối tượng nhn khoán, ch rng phi t chc bo
v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên.
d) Hàng nămn giao khoán có trách nhiệm tiến hành nghim thu đánh giá kết qu thc hin
hp đồng đối vi từng đối tượng nhn khoán có xác nhn ca cán b kiểm lâm đa bàn.
Trường hp vi phm hợp đồng (như để xy ra mt rng hoc suy gim chất lưng rng t phi
lp biên bản xác định din tích rừng đã mt hoc b suy gim chất lượng rng), phải xác đnh
nguyên nhân và x theo trách nhim ghi trong hợp đồng.
đ) Công tác nghim thu thc hiện theo quy đnh hin hành (hin nay là Quyết định s
06/2005/QĐ-BNN ngày 24/01/2005 ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn ban
hành quy đnh nghim thu trng rng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rng, chăm c rng trng,
bo v rng, khoanh nuôi phc hi rng t nhiên; Quyết đnh s 59/2007/QĐ-BNN ngày
19/06/2007 ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s điu
Quyết định 06/2005/QĐ-BNN ngày 24/01/2005).
Kết qu nghiệm thu hàng năm đưc hai bên giao khoán n nhn khoán xác nhận, là căn cứ
để bên giao khoán quyết toán kinh phí.
3. Mc khoán bo v rng, khoanh ni tái sinh t nhiên
a) Mc khoán bo v rng, khoanh ni tái sinh rng t nhiên thc hiện theo quy đnh ti Quyết
đnh s 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 ca Th tướng Chính ph ban hành các nguyên tc,
tiêu c và đnh mc phân b vốn đầu tư phát trin bng ngun vốn NSNN giai đoạn 2011 –
2015, trong đó mc khoán bo v rng và khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên bình quân là
200.000 đồng/ha/năm.
Mc khoán c th do Bộ, ngành (đối vi din tích rng thuc các B, ngành qun lý) hoc y
ban nhân dân cp tỉnh (đối vi din tích rng thuộc địa phương quản ) quyết định cho phù hp
vi tình hình thc tế và phải được công b công khaing năm v mc khoán, din tích khn
để bên nhn khoán biết.
b) Ngoài mức khn chung theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điều này, tùy theo điu kin c th
kh năng ngân sách của địa phương, y ban nhân dân cp tnh quyết định h tr thêm kinh
phí cho khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên.
4. Ngun kinh phí
a) Kinh p khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên
- Ngân sách trung ương đảm bo:
+ Kinh phí khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên đối vi din tích rng thuc
B, ngành quản lý được B Nông nghip và Phát trin nông thôn giao qun .
+ H tr ngân sách địa phương để khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên đối vi
din tích rng thuộc địa phương quản lý được cp thm quyn phê duyt và được B Nông
nghip và Phát trin nông thôn thông báo din tích rng cn bo v.
- Ngân sách đa phương đảm bo kinh phí khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng t nhiên
đối vi din tích cn khoán còn li của địa phương.
b) Kinh phí qun , kim tra, nghiệm thu được tính bng 7% trên tng kinh phí khoán bo v
rng và khoanh ni i sinh rng t nhiên hàng năm của ch rng thuc s hữu Nhà nước và
không trùng lp vi din tích giao khoán của các chương trình, d án khác.
- Ngân sách trung ương bảo đảm đối vi din tích khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng
t nhiên thuc các B, ngành qun lý.
- Ngân sách đa phương bảo đảm đối vi din tích khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng
t nhiên thuộc địa phương quản lý.
c) Kinh p lp h sơ khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh t nhiên rng ch thc hiện năm
đầu tiên đối vi din tích khoán mi. Mc kinh phí lp h sơ khoán lần đầu là 50.000 đồng/ha.
- Ngân sách trung ương bảo đảm đối vi din tích khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng
t nhiên thuc các B, ngành qun lý.
- Ngân sách đa phương bảo đảm đối vi din tích khoán bo v rng, khoanh nuôi tái sinh rng
t nhiên thuộc địa phương quản lý.
Điều 4. Thng kê rng, kim kê rng và theo dõi din biến tài nguyên rng