
THÔNG T LIÊN T CHƯ Ị
C A ỦB VĂN HOÁ-THÔNG TIN B TÀI CHÍNH Ộ Ộ S 01/2007/ TTLT-BVHTT-BTCỐ
NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2007 H NG D N Đ NH M C VÀ CH Đ THÙ LAOƯỚ Ẫ Ị Ứ Ế Ộ
Đ C XU T B N PH M L U CHI UỌ Ấ Ả Ẩ Ư Ể
Căn c Lu t Xu t b n ngày 3/12/2004 và Ngh đ nh s 111/2005/NĐ-CP ngàyứ ậ ấ ả ị ị ố
26/8/2005 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu tủ ủ ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ
Xu t b n; ấ ả
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chiứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c;ế ướ ẫ ậ ướ
Liên B Văn hoá-Thông tin, B Tài chính h ng d n ch đ thù lao đ c xu t b nộ ộ ướ ẫ ế ộ ọ ấ ả
ph m l u chi u nh sau:ẩ ư ể ư
I. NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
1. Đ c xu t b n ph m l u chi u là nhi m v c a C c Xu t b n B Văn hoá -ọ ấ ả ẩ ư ể ệ ụ ủ ụ ấ ả ộ
Thông tin và S Văn hoá - Thông tin các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng quy đ nhở ỉ ố ự ộ ươ ị
t i Đi u 28 Lu t Xu t b n và Đi u 13 Ngh đ nh s 111/2005/NĐ-CP ngày 26/8/2005 c aạ ề ậ ấ ả ề ị ị ố ủ
Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Xu t b n, nh mủ ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ấ ả ằ
ki m tra n i dung và hình th c c a xu t b n ph m, ki n ngh bi n pháp x lý khi phátể ộ ứ ủ ấ ả ẩ ế ị ệ ử
hi n xu t b n ph m vi ph m các quy đ nh pháp lu t v xu t b n và đ ngh khen th ngệ ấ ả ẩ ạ ị ậ ề ấ ả ề ị ưở
nh ng xu t b n ph m có giá tr cao.ữ ấ ả ẩ ị
2. Ph m vi đ c xu t b n ph m l u chi u:ạ ọ ấ ả ẩ ư ể
a. Tác ph m, tài li u c a nhà xu t b n; tài li u không kinh doanh c a c quan, tẩ ệ ủ ấ ả ệ ủ ơ ổ
ch c trung ng; t ch c n c ngoài, t ch c qu c t t i Vi t Nam do C c Xu t b nứ ươ ổ ứ ướ ổ ứ ố ế ạ ệ ụ ấ ả
c p gi y phép xu t b n.ấ ấ ấ ả
b. Tài li u không kinh doanh c a c quan, t ch c đ a ph ng, chi nhánh, văn phòngệ ủ ơ ổ ứ ị ươ
đ i di n, đ n v tr c thu c c quan, t ch c trung ng t i đ a ph ng do S Văn hoá-ạ ệ ơ ị ự ộ ơ ổ ứ ươ ạ ị ươ ở
Thông tin c p gi y phép xu t b n.ấ ấ ấ ả
3. Ng i đ c xu t b n ph m l u chi u là chuyên viên đ c phân công th c hi nườ ọ ấ ả ẩ ư ể ượ ự ệ
nhi m v qu n lý xu t b n c a C c Xu t b n và S Văn hoá-Thông tin, c ng tác viênệ ụ ả ấ ả ủ ụ ấ ả ở ộ
làm vi c theo h p đ ng đ c xu t b n ph m l u chi u ký k t v i C c Xu t b n ho c Sệ ợ ồ ọ ấ ả ẩ ư ể ế ớ ụ ấ ả ặ ở
Văn hoá-Thông tin, có các tiêu chu n sau:ẩ
a. Đ i v i chuyên viên đ c phân công th c hi n nhi m v qu n lý xu t b n c aố ớ ượ ự ệ ệ ụ ả ấ ả ủ
C c Xu t b n và S Văn hoá-Thông tin:ụ ấ ả ở
- T t nghi p đ i h c phù h p v i lo i xu t b n ph m đ c ki m tra;ố ệ ạ ọ ợ ớ ạ ấ ả ẩ ọ ể
- Là chuyên viên b c 1 tr lên; ậ ở
- Có ph m ch t chính tr , đ o đ c t t. ẩ ấ ị ạ ứ ố
b. Đ i v i c ng tác viên (bao g m c ng i đ c xu t b n ph m l u chi u làố ớ ộ ồ ả ườ ọ ấ ả ẩ ư ể
chuyên viên c a C c Xu t b n và S Văn hoá-Thông tin không đ c phân công th c hi nủ ụ ấ ả ở ượ ự ệ
nhi m v qu n lý xu t b n)ệ ụ ả ấ ả :
- Có trình đ đ i h c tr lên và có ki n th c v lĩnh v c xu t b n đ đ c ki m traộ ạ ọ ở ế ứ ề ự ấ ả ể ọ ể
xu t b n ph m;ấ ả ẩ
- Có s c kho và th i gian đ c xu t b n ph m l u chi u;ứ ẻ ờ ọ ấ ả ẩ ư ể
- Có ph m ch t chính tr , đ o đ c t t. ẩ ấ ị ạ ứ ố
4. Quy trình đ c xu t b n ph m l u chi u th c hi n theo Quy ch l u chi u xu tọ ấ ả ẩ ư ể ự ệ ế ư ể ấ
b n ph m do B Văn hoá-Thông tin ban hành. Quy n h n và trách nhi m c a ng i đ cả ẩ ộ ề ạ ệ ủ ườ ọ
xu t b n ph m l u chi u th c hi n theo quy đ nh c a Pháp l nh cán b , công ch c, Quyấ ả ẩ ư ể ự ệ ị ủ ệ ộ ứ
ch l u chi u xu t b n ph m và nh ng quy đ nh trong h p đ ng đ c xu t b n ph m l uế ư ể ấ ả ẩ ữ ị ợ ồ ọ ấ ả ẩ ư
chi u.ể
1

II. NH NG QUY Đ NH C THỮ Ị Ụ Ể
1. Đ nh m c đ c xu t b n ph m l u chi u cho m t ngày làm vi c c a m t chuyênị ứ ọ ấ ả ẩ ư ể ộ ệ ủ ộ
viên ho c m t c ng tác viên:ặ ộ ộ
a. Trang sách tính đ nh m c đ i v i các xu t b n ph m in trên gi y là trang 14,5 xị ứ ố ớ ấ ả ẩ ấ
20,5 (cm)
H s quy đ i các kh sách, tranh, nh, b n đ , áp-phích, t r i, t g p, l ch cácệ ố ổ ổ ả ả ồ ờ ờ ờ ấ ị
lo i theo trang sách tính đ nh m c đ c tính theo công th c sau:ạ ị ứ ượ ứ
(Chi u dài) x (chi u r ng c a xu t b n ph m)ề ề ộ ủ ấ ả ẩ
H = ------------------------------------------------------
14,5 x 20,5 (cm)
b. Đ nh m c đ c t ng lo i xu t b n ph m in trên gi y cho 01 ngày làm vi c c aị ứ ọ ừ ạ ấ ả ẩ ấ ệ ủ
chuyên viên và c ng tác viên:ộ
- Sách văn h c (k c văn h c d ch): 90 trang/ngàyọ ể ả ọ ị
- Sách lý lu n, chính tr , h ng d n thi hành pháp lu t, tôn giáo, phê bình văn h c:ậ ị ướ ẫ ậ ọ
60 trang/ngày
- Sách văn hoá- xã h i, ngh thu t và nghiên c u tâm lý-xã h i; sách tham kh o vộ ệ ậ ứ ộ ả ề
khoa h c xã h i: 70 trang/ngàyọ ộ
- Sách khoa h c-k thu t: 120 trang/ngàyọ ỹ ậ
- Sách t đi n, ti ng dân t c thi u s , ngo i văn, song ng , tra c u: 40 trang/ngàyừ ể ế ộ ể ố ạ ữ ứ
- Sách thi u nhi:ế
+ Truy n l i: 120 trang/ngày.ệ ờ
+ Truy n tranh: 180 trang/ngày.ệ
- L ch Bloc: 120 trang/ngàyị
- Các lo i l ch khác, tranh, nh, áp-phích, t r i, t g p: 150 trang/ngày.ạ ị ả ờ ờ ờ ấ
- B n đ : 90 trang/ ngày.ả ồ
- Tài li u không kinh doanh: 100 trang/ngày.ệ
c. Đ nh m c đ c xu t b n ph m l u chi u là sách đi n t đ c tính theo dungị ứ ọ ấ ả ẩ ư ể ệ ử ượ
l ng âm ti t đ i v i sách ti ng Vi t và dung l ng t đ i v i sách ti ng n c ngoàiượ ế ố ớ ế ệ ượ ừ ố ớ ế ướ
ch a trong xu t b n ph m đó v i m c là 12.000 âm ti t (t )/ ngày (t ng đ ng v i 40ứ ấ ả ẩ ớ ứ ế ừ ươ ươ ớ
trang sách tính đ nh m c).ị ứ
d. Đ nh m c đ c xu t b n ph m l u chi u là băng âm thanh, đĩa âm thanh, băngị ứ ọ ấ ả ẩ ư ể
hình, đĩa hình có n i dung thay sách ho c minh ho cho sách đ c tính b ng th i gian màộ ặ ạ ượ ằ ờ
ng i đ c l u chi u nghe ho c xem xu t b n ph m đó trong m t ngày làm vi c, c thườ ọ ư ể ặ ấ ả ẩ ộ ệ ụ ể
nh sau: ư
- Băng âm thanh, đĩa âm thanh là ti ng Vi t: 220 phút/ngày; đ i v i băng âm thanh,ế ệ ố ớ
đĩa âm thanh là ti ng dân t c thi u s , ngo i văn, song ng : 150 phút/ngàyế ộ ể ố ạ ữ . Th i gian ngheờ
đ c tính theo th i l ng c a băng, đĩa.ượ ờ ượ ủ
- Băng hình, đĩa hình là ti ng Vi t: 290 phút/ngày; đ i v i băng hình, đĩa hình làế ệ ố ớ
ti ng dân t c thi u s , ngo i văn, song ng : 220 phút/ngàyế ộ ể ố ạ ữ . Th i gian xem đ c tính theoờ ượ
th i l ng c a băng, đĩa.ờ ượ ủ
2. Thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u đ i v i chuyên viên đ c phân công th cọ ấ ả ẩ ư ể ố ớ ượ ự
hi n nhi m v qu n lý xu t b n c a C c Xu t b n và S Văn hoá-Thông tin:ệ ệ ụ ả ấ ả ủ ụ ấ ả ở
Thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u đ i v i chuyên viên đ c phân công th cọ ấ ả ẩ ư ể ố ớ ượ ự
hi n nhi m v qu n lý xu t b n c a C c Xu t b n và S Văn hoá-Thông tin là kho nệ ệ ụ ả ấ ả ủ ụ ấ ả ở ả
thù lao tr thêm ngoài ti n l ng tính theo s trang sách tính đ nh m c, s âm ti t, s t ,ả ề ươ ố ị ứ ố ế ố ừ
th i gian xem, nghe v t đ nh m c quy đ nh trong tháng.ờ ượ ị ứ ị
S trang sách tính đ nh m c, s âm ti t, s t , th i gian xem, nghe v t đ nh m cố ị ứ ố ế ố ừ ờ ượ ị ứ
quy đ nh trong tháng = (S trang sách tính đ nh m c, s âm ti t, s t , th i gian xem, ngheị ố ị ứ ố ế ố ừ ờ
2

th c hi n trong tháng) - (S ngày làm vi c th c t trong tháng x đ nh m c đ c theo ngàyự ệ ố ệ ự ế ị ứ ọ
quy đ nh t i đi m 1 m c II Thông t này). Tr ng h p trong tháng chuyên viên qu n lýị ạ ể ụ ư ườ ợ ả
xu t b n c a C c Xu t b n và S Văn hoá-Thông tin ph i th c thi công vi c khác ngoàiấ ả ủ ụ ấ ả ở ả ự ệ
vi c đ c xu t b n ph m l u chi u theo yêu c u c a lãnh đ o đ n v , thì s ngày đó đ cệ ọ ấ ả ẩ ư ể ầ ủ ạ ơ ị ố ượ
tr vào ngày tính đ nh m c đ c xu t b n ph m l u chi u.ừ ị ứ ọ ấ ả ẩ ư ể
S trang sách tính đ nh m c, s âm ti t, s t , th i gian xem, nghe v t đ nh m cố ị ứ ố ế ố ừ ờ ượ ị ứ
làm căn c tính thù lao đ i v i m t chuyên viên không đ c v t quá 1,5 l n đ nh m cứ ố ớ ộ ượ ượ ầ ị ứ
đ c xu t b n ph m l u chi u quy đ nh t i đi m 1 m c II Thông t này tính trong th iọ ấ ả ẩ ư ể ị ạ ể ụ ư ờ
gian m t năm c a chuyên viên đó.ộ ủ
M c thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u v t đ nh m c đ i v i chuyên viên đ cứ ọ ấ ả ẩ ư ể ượ ị ứ ố ớ ượ
phân công th c hi n nhi m v qu n lý xu t b n c a C c Xu t b n và S Văn hoá-Thôngự ệ ệ ụ ả ấ ả ủ ụ ấ ả ở
tin đ c quy đ nh nh sau:ượ ị ư
a. Đ i v i xu t b n ph m in trên gi y:ố ớ ấ ả ẩ ấ
- Sách văn h c (k c văn h c d ch): 817 đ ng/trang sách tính đ nh m c;ọ ể ả ọ ị ồ ị ứ
- Sách lý lu n, chính tr , h ng d n thi hành pháp lu t, tôn giáo: 1.251 đ ng/trangậ ị ướ ẫ ậ ồ
sách tính đ nh m c;ị ứ
- Sách văn hoá - xã h i, ngh thu t và nghiên c u tâm lý - xã h i; sách tham kh o vộ ệ ậ ứ ộ ả ề
khoa h c xã h i: 1.072 đ ng/trang sách tính đ nh m c;ọ ộ ồ ị ứ
- Sách khoa h c-k thu t: 626 đ ng/trang sách tính đ nh m c;ọ ỹ ậ ồ ị ứ
- Sách t đi n, ti ng dân t c thi u s , ngo i văn, song ng , tra c u: 1.878ừ ể ế ộ ể ố ạ ữ ứ
đ ng/trang sách tính đ nh m c;ồ ị ứ
- Sách thi u nhi:ế
+ Truy n l i: 626 đ ng/trang sách tính đ nh m c;ệ ờ ồ ị ứ
+ Truy n tranh: 417 đ ng/trang sách tính đ nh m c;ệ ồ ị ứ
- L ch bloc: 626 đ ng/trang sách tính đ nh m c;ị ồ ị ứ
- Các lo i l ch khác, tranh, nh, áp-phích, t r i, t g p: 500 đ ng/trang sách tínhạ ị ả ờ ờ ờ ấ ồ
đ nh m c;ị ứ
- B n đ : 874 đ ng/trang sách tính đ nh m c;ả ồ ồ ị ứ
- Tài li u không kinh doanh: 751 đ ng/trang sách tính đ nh m c.ệ ồ ị ứ
b. Đ i v i sách đi n t : 6,1 đ ng/âm ti t (t ).ố ớ ệ ử ồ ế ừ
c. Đ i v i băng âm thanh, đĩa âm thanh là ti ng Vi t: 417 đ ng/phút; đ i v i băngố ớ ế ệ ồ ố ớ
âm thanh, đĩa âm thanh là ti ng dân t c thi u s , ngo i văn, song ng : 627 đ ng/phút (tínhế ộ ể ố ạ ữ ồ
theo th i l ng băng, đĩa).ờ ượ
d. Đ i v i băng hình, đĩa hình là ti ng Vi t: 314 đ ng/phút; đ i v i băng hình, đĩaố ớ ế ệ ồ ố ớ
hình là ti ng dân t c thi u s , ngo i văn, song ng : 417 đ ng/phút (tính theo th i l ngế ộ ể ố ạ ữ ồ ờ ượ
băng, đĩa).
3. Thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u đ i v i c ng tác viên:ọ ấ ả ẩ ư ể ố ớ ộ
C ng tác viên đ c, nghe, xem xu t b n ph m l u chi u đ c h ng thù lao theo sộ ọ ấ ả ẩ ư ể ượ ưở ố
trang sách tính đ nh m c th c t nhân v i m c thù lao quy đ nh t i đi m 2, m c II Thôngị ứ ự ế ớ ứ ị ạ ể ụ
t này. Nh ng s trang sách, s âm ti t, s t , th i gian xem, nghe th c t làm căn c tínhư ư ố ố ế ố ừ ờ ự ế ứ
thù lao đ i v i m t c ng tác viên không v t quá 2,5 l n đ nh m c đ c xu t b n ph mố ớ ộ ộ ượ ầ ị ứ ọ ấ ả ẩ
l u chi u quy đ nh t i đi m 1, m c II Thông t này.ư ể ị ạ ể ụ ư
4. Đi u ch nh m c thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u:ề ỉ ứ ọ ấ ả ẩ ư ể
M c thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u đ c liên B xem xét đi u ch nh khi phátứ ọ ấ ả ẩ ư ể ượ ộ ề ỉ
sinh s b t h p lý ho c có s thay đ i l n v chính sách ti n l ng, ti n công và giá cự ấ ợ ặ ự ổ ớ ề ề ươ ề ả
th tr ng.ị ườ
5. Ngu n kinh phí chi tr thù lao và trách nhi m qu n lý kinh phí đ c xu t b nồ ả ệ ả ọ ấ ả
ph m l u chi u:ẩ ư ể
Kinh phí th c hi n nhi m v đ c xu t b n ph m l u chi u đ c b trí trong dự ệ ệ ụ ọ ấ ả ẩ ư ể ượ ố ự
toán chi ngân sách s nghi p văn hoá hàng năm c a B Văn hoá - Thông tin và S Vănự ệ ủ ộ ở
hoá - Thông tin các t nh, thành ph tr c thu c trung ng. B Văn hoá - Thông tin và Sỉ ố ự ộ ươ ộ ở
Văn hoá - Thông tin có trách nhi m qu n lý ch t ch kinh phí ngân sách nhà n c c pệ ả ặ ẽ ướ ấ
3

theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c; đ m b o th c hi n có hi u qu ch đ thùị ủ ậ ướ ả ả ự ệ ệ ả ế ộ
lao đ c xu t b n ph m l u chi u quy đ nh t i Thông t này.ọ ấ ả ẩ ư ể ị ạ ư
6. Ph ng th c thanh toán và h s thanh toán thù lao đ c xu t b n ph m l uươ ứ ồ ơ ọ ấ ả ẩ ư
chi u:ể
6.1. Đ i v i chuyên viên qu n lý xu t b n c a C c Xu t b n và S Văn hoáố ớ ả ấ ả ủ ụ ấ ả ở
-Thông tin:
a. Ph ng th c thanh toán: ươ ứ
Thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u v t đ nh m c đ c thanh toán hàng tháng.ọ ấ ả ẩ ư ể ượ ị ứ ượ
Tr ng h p trong tháng chuyên viên qu n lý xu t b n đ c không đ t đ nh m c, thì sườ ợ ả ấ ả ọ ạ ị ứ ố
trang còn thi u so v i đ nh m c trong tháng đ c c ng vào đ nh m c đ tính thù lao c aế ớ ị ứ ượ ộ ị ứ ể ủ
tháng sau.
b. H s thanh toán g m: ồ ơ ồ
- B ng kê thanh toán đ c xu t b n ph m l u chi u trong tháng (theo m u Ph l cả ọ ấ ả ẩ ư ể ẫ ụ ụ
s 1);ố
- B n sao Phi u đ c xu t b n ph m trong tháng (theo m u Ph l c s 3);ả ế ọ ấ ả ẩ ẫ ụ ụ ố
- S ngày th c thi công v khác (đ c Th tr ng đ n v phê duy t).ố ự ụ ượ ủ ưở ơ ị ệ
6.2. Đ i v i c ng tác viên:ố ớ ộ
a. Ph ng th c thanh toán:ươ ứ
Thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u đ c thanh toán hàng tháng trên c s sọ ấ ả ẩ ư ể ượ ơ ở ố
trang xu t b n ph m đ c trong tháng. ấ ả ẩ ọ
b. H s thanh toán g m :ồ ơ ồ
- B ng kê thanh toán đ c xu t b n ph m l u chi u trong tháng (theo m u Ph l cả ọ ấ ả ẩ ư ể ẫ ụ ụ
s 2);ố
- B n sao Phi u đ c xu t b n ph m trong tháng (theo m u Ph l c s 3).ả ế ọ ấ ả ẩ ẫ ụ ụ ố
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. M c chi thù lao đ c xu t b n ph m l u chi u quy đ nh t i Thông t này là m cứ ọ ấ ả ẩ ư ể ị ạ ư ứ
chi t i đa. Th tr ng C c Xu t b n và S Văn hoá- Thông tin căn c vào kh năng ngânố ủ ưở ụ ấ ả ở ứ ả
sách và tình hình th c t c a đ n v đ duy t chi tr thù lao đ c xu t b n ph m l uự ế ủ ơ ị ể ệ ả ọ ấ ả ẩ ư
chi u. ể
2. B Văn hoá - Thông tin, B Tài chính có trách nhi m ch đ o th c hi n và ph iộ ộ ệ ỉ ạ ự ệ ố
h p v i các c quan ch c năng ki m tra vi c th c hi n ch đ thù lao đ c xu t b nợ ớ ơ ứ ể ệ ự ệ ế ộ ọ ấ ả
ph m l u chi u theo quy đ nh t i Thông t này. ẩ ư ể ị ạ ư
3. Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Trongư ệ ự ể ừ
quá trình tri n khai th c hi n n u có phát sinh m i ho c khó khăn, v ng m c, c n k pể ự ệ ế ớ ặ ướ ắ ầ ị
th i báo cáo v liên b đ ph i h p gi i quy t./.ờ ề ộ ể ố ợ ả ế
KT.B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Đ Hoàng Anh Tu nỗ ấ
KT.B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Đ Quý Doãnỗ
4

Ph l c s 1ụ ụ ố
M u b ng kê thanh toán đ c xu t b n ph m l u chi uẫ ả ọ ấ ả ẩ ư ể
áp d ng đ i v i chuyên viên qu n lý xu t b n c a C c Xu t b n và S VHTTụ ố ớ ả ấ ả ủ ụ ấ ả ở
(đính kèm Thông t liên t ch s ......./2007/TTLT/BVHTT-BTC)ư ị ố
1. H và tên ng i đ c l u chi u:ọ ườ ọ ư ể
2. S trang sách đ c trong tháng.... năm.....:ố ọ
Số
TT Tên sách Lo i sáchạKhuôn
khổ
Số
tran
g
S trang sách quyố
đ i theo trangổ
sách tính đ nhị
m cứĐ n giáơThành ti nề
T ng c ngổ ộ
3. S ngày th c thi công v khác (n u có) :ố ự ụ ế
4. S trang sách ch a đ t đ nh m c trong tháng (n u có):ố ư ạ ị ứ ế
5. Đ ngh thanh toán thù lao s ti n v t đ nh m c trong tháng là:ề ị ố ề ượ ị ứ
Ng i đ nghườ ề ị
(Ký, ghi rõ h , tên)ọTr ng phòng Qu n lý xu t b nưở ả ấ ả
(Tr ng phòng Qu n lý nghi p v VHTTưở ả ệ ụ )
(Ký, ghi rõ h , tên)ọ
Phê duy tệ
c a Th tr ng đ n vủ ủ ưở ơ ị
5

