1
TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG - QUC PNG CÔNG AN
BƯU CHÍNH, VIN THÔNG
B TÀI NGUYÊNVÀ MÔI CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TRƯỜNG - B QUC PHÒNG- Độc lp- T do- Hnh phúc
BNG AN - B BƯU CHÍNH, __________________
VIN THÔNG
_________
S: 06/2005/TTLT- BTNMT- Hà Ni, ngày 13 tháng 10 năm 2005
BQP – BCA- BBCVT
THÔNG TƯ LIÊN TCH
Hướng dn qun lý công tác bay chp nh mt đất t máy bay
thu, truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, không nh
__________
Căn c Ngh định s 12/2002/NĐ- CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 ca
Chính ph v hot động đo đạc và bn đồ,
Liên B Tài nguyên và Môi trường, B Quc phòng, B Công an, B Bưu
chính, Vin thông hướng dn qun công tác bay chp nh mt đất t máy bay
và thu, truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, không nh như sau:
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phm vi điu chnh
Thông tư này hướng dn qun công tác bay chp nh mt đất t máy
bay và thu, truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, không nh.
2. Đối tượng áp dng
2.1. Các cơ quan có chc năng qun Nhà nước v công tác bay chp nh
mt đất t máy bay và thu, truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, kng nh.
2.2. Các t chc, nhân trong nước và nước ngoài có hot động liên quan
đến công tác bay chp nh mt đất t máy bay và thu, truyn, phát d liu đo đạc,
bn đồ, không nh.
2
3. Trách nhim ca các B v qun công tác bay chp nh mt đất
t máy bay và thu, truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, không nh
3.1. Tch nhim ca B Tài nguyên và Môi trường
a) Xây dng và ban hành quy phm, quy định k thut v công tác bay
chp nh mt đất t máy bay phc v đo đạc và bn đồ; thu, truyn, phát d liu
đo đạc, bn đồ, không nh;
b) Xây dng và t chc trin khai các kế hoch bay chp nh mt đất t
máy bay cho công tác đo đạc và bn đồ phc v mc đích dân dng thuc phm
vi qun Nhà nước ca B Tài nguyên và Môi trường;
c) Phê duyt kế hoch thu nhn nh chp mt đất t v tinh phc v công
tác đo đạc và bn đồ, phc v c mc đích dân dng khác có liên quan đến s
dng nh chp t mt đất v tinh;
d) Phê duyt quy hoch, kế hoch và trin khai thc hin xây dng c
trm định v v tinh, các trm thu, phát d liu đo đạc, bn đồ, kng nh phc
v mc đích dân dng thuc phm vi qun lý Nhà nước ca B Tài nguyên và
Môi trường.
đ) Xét duyt ni dung d liu đo đạc, bn đồ kng nh thuc danh mc tài
liu mt Nhà nước được quy định ti Quyết định s 212/2003/QĐ- TTg ngày
21 tháng 10 năm 2003 ca Th tướng Chính ph v danh mc mt Nhà nước
độ Ti mt trong lĩnh vc tài nguyên và môi trường và Quyết định s
919/2003/QĐ- BCA (A11) ngày 20 tháng 11 năm 2003 ca B trưởng B Công
An v danh mc bí mt Nhà nước độ Mt trong lĩnh vc tài nguyên và môi
trường trước khi truyn phát;
e) Kim tra vic thc hin các d án, các công trình đo đạc, bn đồ, không
nh thuc phm vi qun lý Nhà nước ca B Tài nguyên và Môi trường; kim tra
vic truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, kng nh thuc danh mc tài liu bí
mt nhà nước do B Tài nguyên và Môi trường qun .
3.2. Tch nhim ca B Quc phòng
a) Kim tra vic lp đặt thiết b bay chp nh trên máy bay và giám sát
vic thc hin các chuyến bay chp nh mt đất t máy bay phc v mc đích
dân dng;
b) Xoá mc tiêu quân s trên nh mt đất chp t máy bay khi đưa vào s
dng cho các mc đích dân dng;
c) Xây dng kế hoch và ban hành quy định k thut, t chc công tác bay
chp nh mt đất t máy bay và qun lý vic thu, truyn, phát d liu đo đạc, bn
đồ, không nh phc v mc đích quc phòng, an ninh và các mc đích kết hp
gia quc png kinh tế, kinh tế - quc phòng;
d) Xét duyt ni dung d liu đo đạc, bn đồ, không nh thuc danh mc
tài liu mt Nhà nước do B Quc phòng qun lý trước khi truyn phát;
3
đ) Kim tra, thc hin các d án, công trình đo đạc, bn đồ và không nh
phc v quc png, an ninh; kim tra, giám sát vic truyn, phát d liu đo đạc,
bn đồ, kng nh thuc danh mc tài liu bí mt Nhà nước do B Quc phòng
qun lý;
e) Lưu tr, bo qun các tài liu đo đạc, bn đồ, không nh phc v mc
đích quc png, an ninh.
3.3. Tch nhim ca B Công an
a) Phi hp vi B Tài nguyên và Môi trường và U ban nhân dân c
tnh, thành ph trc thuc Trung ương trong vic bo đảm an toàn, an ninh cho
các hot động đo đạc và bn đồ;
b) Phi hp vi B Bưu chính, Vin thông trong vic bo đảm an toàn, an
ninh cho vic truyn dn d liu đo đạc, bn đồ, không nh;
c) Xây dng quy định v vic truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ không
nh phc v mc đích an ninh;
d) Kim tra, giám sát vic qun lý, s dng khai thác tài liu thuc phm vi
mt Nhà nước.
3.4. Tch nhim ca B Bưu chính, Vin thông
a) Qun lý, cp phép s dng tn s và thiết b thu phát sóng tuyến đin
cho các cơ quan, t chc, doanh nghip hot động đo đạc và bn đồ để truyn dn
d liu đo đạc, bn đồ, không nh;
b) Qun , cp phép thiết b lp mng vin thông dùng riêng cho các cơ
quan, t chc, doanh nghip hot động đo đạc và bn đồ để truyn dn d liu đo
đạc bn đồ, không nh;
c) Kim tra, giám sát vic thiết lp mng vin thông ng riêng, vic s
dng tn s và thiết b thu phát sóng vô tuyến đin trong hot đo đạc và bn đồ
theo quy định ca pháp lut.
4. Trách nhim ca t chc, cá nhân được cp phép bay chp nh mt
đất t máy bay thu, truyn phát d liu đo đạc, bn đồ, không nh
T chc, cá nhân đã được cp phép bay chp nh mt đất t máy bay và
thu, truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, không nh có tch nhim thc hin đúng
các quy định trong giy phép, s dng và np lưu tr các tài liu theo quy định.
Chương II
BAY CHP NH HÀNG KHÔNG
1. Th tc cp phép bay chp nh hàng không
1.1. T chc đề ngh bay chp nh mt đất t máy bay phc v đo đạc, bn
đồ phi có văn bn đề ngh ca B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph,
U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương gi B Quc png.
Trong văn bn đề ngh phi nêu rõ mc đích, phm vi bay chp, độ cao bay,
4
tuyến bay chp, loi máy nh, c trang thiết b khác, thi gian bay chp, sân bay
ct và h cánh.
1.2. Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhn được văn bn đề
ngh bay chp, B Quc phòng phi có văn bn tr li t chc đề ngh bay chp.
Trong trường hp không đồng ý phi nêu rõ lý do.
Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhn được văn bn đồng ý
ca B Quc png, Cc Hàng không dân dng Vit Nam cp phép cho các máy
bay dân dng thc hin vic bay chp nh.
2. Bay chp nh hàng không
2.1. Vic chp nh mt đất t máy bay phc v đo đạc, bn đồ được thc
hin trên cơ s phương án đã được cơ quan Nhà nước có thm quyn phê duyt.
2.2. Vic lp đặt thiết b trên máy bay để thc hin nh phi được B Quc
png kim tra trước khi bay chp.
2.3. B Quc png qun các sn phm trong quá trình bay chp gm
phim gc và d liu thu nhn được trong quá trình bay chp trước khi xoá mc
tiêu quân s. T chc, nhân ch được s dng tài liu bay chp sau khi B
Quc png xoá mc tiêu quân s.
2.4. Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày hoàn thành vic bay chp
cho tng đợt bay chp, B Quc phòng có trách nhim hoàn thành vic xoá mc
tiêu quân s trên phim, nh mt đất t máy bay và các d liu thu nhn được
trong quá trình bay chp. Sau khi xoá các mc tiêu quân s, B Quc phòng có
tch nhim bàn giao các phim, nh chp mt đất t máy bay cho t chc,
nhân.
Chương III
THU, TRUYN, PHÁT D LIU ĐO ĐẠC,
BN ĐỒ, KHÔNG GIAN
1. D liu đo đạc, bn đồ, không nh
D liu đo đạc bn đồ, không nh quy định trong tng tư này là các tài
liu đo đạc, bn đồ, kng nh được lưu tr dưới dng s để thc hin vic thu,
truyn, phát.
2. Th tc cp phép s dng tn s tuyến đin phc v truyn, phát
d liu đo đạc, bn đồ, không nh
2.1. Th tc cp mi; gia hn; sa đổi, b sung ni dung giy phép s
dng tn s và thiết b phát sóng tuyến đin phc v thu, truyn, phát d liu
đo đạc, bn đồ, không nh thc hin theo quy định ti Ngh định 24/2004/NĐ-
CP ngày 14/01/2004 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
pháp lnh Bưu cnh, Vin thông v tn s tuyến đin.
5
2.2. Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, B
Bưu chính, Vin thông có trách nhim cp phép s dng tn s vô tuyến đin
theo quy định.
3. Xét duyt ni dung d liu đo đạc, bn đồ, không nh thuc danh
mc tài liu bí mt Nhà nước do B Tài nguyên và Môi trường qun trước
khi truyn phát
3.1. T chc, nhân khi truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, không nh
thuc danh mc tài liu mt Nhà nước do B Tài nguyên và Môi trường qun
lý phi có văn bn đề ngh xét duyt gi B Tài nguyên và Môi trường. Văn bn
đề ngh phi nêu rõ ni dung d liu cn truyn, phát, phương tin, thiết b thc
hin truyn phát, thi lượng và thi gian phát d liu, mc đích s dng.
3.2. Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn được văn bn đề
ngh, B Tài nguyên và Môi trường phi có văn bn tr li cho t chc, nhân.
Trường hp không đồng ý phi nêu rõ lý do.
4. Truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ và không nh
4.1. Vic truyn, phát các d liu đo đạc, bn đồ, không nh thuc phm vi
bí mt Nhà nước do B Tài nguyên và Môi trường qun lý phi có ý kiến chp
thun bng văn bn ca B Tài nguyên và Môi trường.
Ni dung d liu đo đạc và bn đồ, không nh thuc tài liu bí mt Nhà
nước khi phát hoc truyn dn phi tuân theo các quy định v bo v mt Nhà
nước. 4.2. Các trm truyn, phát ch được truyn, phát nhng ni dung được phép
và bo đảm độ chính xác, tính trung thc ca d liu và thi lượng, thi gian phát
tín hiu ca các trm.
4.3. Các trm truyn, phát d liu đo đạc, bn đồ, kng nh phi thc hin
đúng ni dung giy phép và chế độ truyn, phát đã đăng ký; trường hp gián
đon thi gian truyn, phát, đơn v chu trách nhim truyn, phát tín hiu, d liu
phi thông báo cho cơ quan qun lý Nhà nước trc tiếp và c t chc, nhân
đã đăng ký s dng. Trước 20 ngày khi có thay đổi cu hình mng hoc ngng
hot động, các trm phát truyn d liu đo đạc, bn đồ, không nh phi báo cáo
vi cơ quan cp phép thuc B Bưu cnh, Vin thông.
4.4. Vic truyn phát d liu v đo đạc, bn đồ, kng nh phc v mc
đích quc png, an ninh do B Quc phòng và B Công an quy định.
Chương IV
T CHC THC HIN
1.Thông tư này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công
báo.