B CÔNG NGHIP
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 03/2000/TT-BCN Hà Ni, ngày 31 tháng 5 năm 2000
THÔNG TƯ
CA B CÔNG NGHIP S 03/2000/TT-BCN NGÀY 31 THÁNG 5 NĂM 2000
HƯỚNG DN THC HIN QUYT ĐỊNH S 37/2000/QĐ-TTG NGÀY 24 THÁNG
3 NĂM 2000 CA TH TƯỚNG CHÍNH PH V CHÍNH SÁCH H TR PHÁT
TRIN CÁC SN PHM CÔNG NGHIP TRNG ĐIM
Căn c Ngh định s 74/CP ngày 01/11/1995 ca Chính ph v chc năng nhim v,
quyn hn và t chc b máy B Công nghip;
Căn c Quy chế qun lý đầu tư và xây dng ban hành kèm theo Ngh định s
52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 ca Chính phđược sa đổi, b sung mt s điu
theo Ngh định s 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 ca Chính ph;
Căn c Ngh định s 43/1999/NĐ-CP ngày 29/6/1999 ca Chính ph v tín dng đầu tư
phát trin ca Nhà nước;
Căn c Quyết định s 37/2000/QĐ-TTg ngày 24/3/2000 ca Th tướng Chính ph v vic
ban hành chính sách h tr phát trin các sn phm công nghip trng đim;
Sau khi có tho thun ca B Khoa hc, Công ngh và Môi trường,
B Công nghip hướng dn trin khai thc hin d án sn xut sn phm công nghip
trng đim như sau:
I. NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Sn phm công nghip trng đim là sn phm công nghip hoàn chnh, tiêu biu cho
mt chuyên ngành công nghip, mang thương hiu Vit Nam, được sn xut ti Vit
Nam, có ý nghĩa định hướng cho s phát trin lâu dài ca chuyên ngành và thúc đẩy phát
trin các ngành công nghip khác trong phm vi c nước bao gm: tàu bin 11.500 tn,
động cơ đốt trong dưới 30 mã lc và máy thu hình màu.
2. Các sn phm trng đim cn đạt được các tiêu chun như được nêu ti phn I ca Ph
lc 1 (đối vi tu bin 11.500 tn), phn I ca Ph lc 2 (đối vi động cơ đốt trong dưới
30 mã lc) và phn I ca Ph lc 3 (đối vi máy thu hình mu).
3. Phm vi áp dng: Thông tư này áp dng đối vi các doanh nghip sau:
- Các doanh nghip được giao nhim v ch trì trin khai thc hin d án sn xut sn
phm công nghip trng đim bao gm: Tng Công ty Công nghip Tu thu Vit Nam,
Tng Công ty Máy động lc và máy nông nghip, Công ty Đin t Hà Ni (HANEL).
- Các doanh nghip được phân công phi hp tham gia để sn xut các sn phm công
nghip trng đim là các doanh nghip (không phn bit doanh nghip trong nước hay
doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài) tham gia cung cp vt tư, nguyên liu, bán thành
phm, chi tiết, ph tùng... (k c cung cp cho các nhà sn xut bán thành phm, chi tiết,
b phn...) dùng cho sn xut sn phm công nghip trng đim và được B Công nghip
xác nhn.
II. NHNG QUY ĐỊNH C TH
1. Các điu kin để được áp dng chính sách h tr
a. Đối vi doanh nghip ch trì trin khai d án: đạt được các tiêu chun nêu ti phn II
ca Ph lc 1 (đối vi tu bin 11.500 tn), phn II ca Ph lc 2 (đối vi động cơ đốt
trong dưới 30 mã lc) và phn II ca Ph lc 3 (đối vi máy thu hình màu).
b. Đối vi doanh nghip được phân công phi hp tham gia sn xut sn phm công
nghip trng đim: đạt được các tiêu chun nêu ti phn III ca Ph lc 1 (đối vi tu
bin 11.500 tn), phn III ca Ph lc 2 (đối vi động cơ đốt trong dưới 30 mã lc) và
phn 3 ca Ph lc 3 (đối vi máy thu hình màu).
2. Mc ưu đãi và thi hn ưu đãi:
a. Mc ưu đãi:
- V thuế nhp khu thiết b, vn đầu tư và tin thuế đất: Đối vi d án đầu tư mi và m
rng sn xut, nếu thiết b, máy móc, phương tin vn ti chuyên dùng nm trong dây
chuyn công ngh để to tài sn c định để sn xut các sn phm phc v cho sn phm
công nghip trng đim có s lượng chiếm t 50% tr lên trong tng s sn phm ca d
án thì d án được hưởng mc ưu đãi đầu tư 100% theo Quyết định 37/2000/QĐ-TTg v
thuế nhp khu thiết b, vn đầu tư và tin thuê đất. Trường hp s lượng sn phm phc
v cho sn phm công nghip trng đim chiếm dưới 50% tng s sn phm ca d án
thì mc ưu đãi được hưởng theo t l thc tế tương ng vi t l % sn phm phc v
cho sn xut sn phm công nghip trng đim.
Ưu đãi v thuế nhp khu thiết b đưc áp dng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2003.
Ưu đãi v vn được thc hin theo Ngh định s 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm
1999 ca Chính ph v tín dng đầu tư phát trin ca Nhà nước và theo các hướng dn c
th ca Qu h tr phát trin.
Ưu đãi v tin thuê đất được thc hin theo Ngh định s 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng
7 năm 1999 ca Chính ph trên cơ s mc t l đầu tư ưu đãi được xác định như trên.
- V thuế thu nhp doanh nghip: Ưu đãi v thuế thu nhp doanh nghip ch được áp
dng cho phn thu nhp t hot động sn xut các sn phm và vt tư, linh kin, chi tiết,
ph tùng... phc v sn xut sn phm công nghip trng đim.
- V ch s ni địa hoá ưu tiên (riêng đối vi sn phm máy thu hình màu): H s điu
chnh bng 0,5 để tính thuế nhp khu theo t l ni địa hoá quy định ti Thông tư liên
tch s 176/TTLT-BTC-BCN-TCHQ ngày 25 tháng 12 năm 1998 ca B Tài chính - B
Công nghip - Tng cc Hi quan ch áp dng cho phn giá tr nhp khu CIF vt tư, linh
kin, chi tiết ph tùng để sn xut sn phm và ph tùng ca sn phm công nghip trng
đim. Trong trường hp không thc hin theo t l ni địa hoá thì không được hưởng ưu
đãi v thuế theo t l ni địa hoá, còn các ưu đãi khác vn được áp dng nếu hi đủ điu
kin ưu đãi được quy định ti Thông tư này.
b. Thi hn ưu đãi:
- Đối vi doanh nghip ch trì thc hin d án: Vi d án đã được phê duyt và đang
thc hin trước thi đim có hiu lc ca Quyết định 37/2000/QĐ-TTg thì thi đim bt
đầu được ưu đãi được tính t thi đim Quyết định 37/2000/QĐ-TTg có hiu lc thi
hành. Vi d án chưa được phê duyt, thi đim ưu đãi s được tính t khi bt đầu trin
khai d án sau khi đã có Quyết định phê duyt.
- Đối vi doanh nghip được phân công phi hp tham gia d án: Thi đim ưu đãi s
được tính t khi bt đầu cung cp nguyên liu, bán thành phm, chi tiết ph tùng... cho
doanh nghip ch trì thc hin d án. Riêng đối vi các nhà cung cp cn đầu tư mi và
m rng sn xut, thi đim bt đầu được hưởng ưu đãi s được tính t khi bt đầu trin
khai d án sau khi đã có Quyết định phê duyt ca cp có thm quyn và d án đã được
doanh nghip ch trì thc hin và B Công nghip xác nhn là phù hp vi vic phc v
cho sn xut sn phm công nghip trng đim.
3. Theo dõi và quyết toán
a. Theo dõi và quyết toán hàng hoá nhp khu:
- Đối vi máy móc, thiết b, phương tin vn ti chuyên dùng: được theo dõi và quyết
toán theo kết qu thc hin d án hàng năm trên cơ s các danh mc đã được duyt.
- Đối vi nguyên vt liu và ph tùng: Vic theo dõi và quyết toán được thc hin theo
các quy định ti Thông tư liên tch s 176/TTLT-BTC-BCN-TCHQ ngày 25 tháng 12
năm 1998 ca B Tài chính - B Công nghip - Tng cc Hi quan (mc 7.2.1 và 7.2.2).
b. Theo dõi và quyết toán đối vi thuế thu nhp doanh nghip: Các doanh nghip có trách
nhim kê khai thuế thu nhp hàng năm t hot động sn xut các sn phm hoàn chnh và
nguyên liu, bán thành phm, chi tiết, ph tùng... dùng để sn xut sn phm công nghip
trng đim. Trên cơ s đó, Cc Thuế địa phương s xem xét các điu kin c th và quyết
định s thuế thu nhp được min gim vào thi hn cui cùng là ngày 31 tháng 3 ca
năm sau.
4. T chc thc hin:
a. Doanh nghip ch trì trin khai d án có trách nhim:
- Lp báo cáo nghiên cu kh thi trình cơ quan có thm quyn phê duyt và thc hin d
án theo kế hoch và tiến độ đã trình bày trong báo cáo nghiên cu kh thi đã được phê
duyt.
- Xem xét, la chn, thm định năng lc ca các đối tác trong vic cung cp vt tư,
nguyên liu, bán thành phm, chi tiết, ph tùng... dùng cho sn xut các sn phm công
nghip trng đim trên cơ s to điu kin để sp xếp li sn xut ca chuyên ngành trên
địa bàn c nước.
- Trình B Công nghip xác nhn danh sách các doanh nghip được phân công phi hp
tham gia sn xut sn phm công nghip trng đim sau khi đã tho thun vi các doanh
nghip v kế hoch sn xut (Mu 1). Danh sách các doanh nghip tham gia được xác
định theo tng quý phù hp vi kế hoch sn xut.
- Lp kế hoch sn xut dài hn, kế hoch sn xut hàng năm hoc na năm (Mu 2) và
ký hp đồng vi các doanh nghip được phân công phi hp tham gia sn xut v vic
cung cp vt tư, nguyên liu, bán thành phm, chi tiết, ph tùng... dùng cho sn xut sn
phm công nghip trng đim.
b. Doanh nghip được phân công phi hp tham gia sn xut sn phm công nghip trng
đim:
- Có công văn đề ngh và cam kết vi doanh nghip ch trì thc hin d án v vic tham
gia cung cp vt tư, nguyên liu, bán thành phm, chi tiết, ph tùng... dùng cho sn xut
sn phm công nghip trng đim (Mu 3) để doanh nghip ch trì thc hin d án đề
ngh B Công nghip xác nhn là thành viên phi hp tham gia sn xut sn phm công
nghip trng đim.
- Trường hp cn đầu tư mi để sn xut vt tư, nguyên liu, bán thành phm, chi tiết,
ph tùng... dùng cho sn xut sn phm công nghip trng đim, doanh nghip được phân
công phi hp tham gia sn xut sn phm công nghip trng đim cn phi hp vi
doanh nghip ch trì lp các d án đầu tư sn xut c th. D án phi được cp có thm
quyn thm định và phê duyt theo các quy định hin hành v qun lý đầu tư và xây dng
trước khi đề ngh B Công nghip xác nhn là thành viên tham gia d án.
c. Lp kế hoch và đăng ký thc hin: Vic đăng ký kế hoch sn xut các sn phm
công nghip trng đim ch được thc hin mt năm hai ln vào tháng 5 và tháng 11. Các
doanh nghip ch trì và các doanh nghip phi hp thc hin cn lp kế hoch trình B
Công nghip xem xét xác nhn theo hướng dn các đim a và b nêu trên, h sơ được
lp thành 03 b gi v B Công nghip trước ngày 20 tháng 5 và 20 tháng 11 hàng năm.
Các trường hp phát sinh đặc bit s được xem xét riêng.
d. Đầu tư mi và các quy định c th v ưu đãi: Đối vi các doanh nghip có đầu tư mi,
sau khi lp báo cáo nghiên cu kh thi (riêng doanh nghip phi hp thc hin cn có
tho thun ca doanh nghip ch trì thc hin d án) và được phê duyt ca cơ quan có
thm quyn theo lut định, cn gi mt b h sơ gc v B Công nghip (V Kế hoch
Đầu tư) để B Công nghip có văn bn xác nhn gi các cơ quan liên quan, đồng hti
để làm cơ s cho vic xem xét, kim tra thc hin như sau.
- Th tc vay vn do Qu h tr phát trin hướng dn các doanh nghip trin khai thc
hin theo mc 4c ca Quyết định 37/2000/QĐ-TTg.
- Th tc cp vn lưu động, min gim thuế và các ưu đãi khác do B Tài chính và các cơ
quan liên quan quyết định theo mc 4b ca Quyết định 37/2000/QĐ-TTg.
e. V h tr vn ngân sách cho nghiên cu khoa hc k thut cho các đề án nghiên cu
phát trin: các đề án nghiên cu khoa hc k thut cho các đề án nghiên cu phát trin
thuc chương trình sn xut các sn phm công nghip trng đim được B Khoa hc,
Công ngh và Môi trường ưu tiên xem xét theo kế hoch chi ngân sách nghiên cu trin
khai hàng năm. Các ch đề tài cn lp các h sơ d án theo quy định hin hành trình B
Khoa hc, Công ngh và Môi trường và B Công nghip. B Khoa hc, Công ngh
Môi trường ch xem xét h tr ngân sách cho các đề án đã được B Công nghip thm tra
và xác định là có ý nghĩa đối vi vic phát trin các sn phm công nghip trng đim.
f. V qun lý thc hin: B Công nghip u quyn cho V Kế hoch và Đầu tư làm đầu
mi kim tra, xem xét và thông báo xác nhn bng văn bn (Mu 4) trong thi hn 15
ngày k t khi nhn được đầy đủ h sơ.
III. ĐIU KHON THI HÀNH
Thông tư này có hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 6 năm 2000.
B Công nghip đề ngh các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, U ban
nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, cơ quan Trung ương ca các đoàn
th thông báo ni dung Thông tư này cho các doanh nghip thuc quyn qun lý ca
mình biết, thc hin. Trong quá trình thc hin nếu có gì vướng mc đề ngh các B,
ngành, địa phương phn ánh kp thi v B Công nghip để nghiên cu b sung và sa
đổi.
Nơi nhn:
- Như trên,
- B Thương mi,
- Tng cc Hi quan,
- Tng cc Thuế,
- Qu ĐTPT,
- Lưu VP, KHĐT
Nguyn Xuân Chun
(Đã ký)
PH LC 1