
B Y TỘ Ế
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố03/2019/TT-BYT Hà N i, ngày ộ28 tháng 3 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH M C THU C S N XU T TRONG N C ĐÁP NG YÊU C U VỤ Ố Ả Ấ ƯỚ Ứ Ầ Ề
ĐI U TR , GIÁ THU C VÀ KH NĂNG CUNG C PỀ Ị Ố Ả Ấ
Căn c Lu t d c ngày 06 tháng 4 năm 2016;ứ ậ ượ
Căn c Lu t đứ ậ ấu th u ngày 26 tháng ầ11 năm 2013;
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Căn c Ngh đnh s 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Đu th u v l a ch n nhà th u;ộ ố ề ủ ậ ấ ầ ề ự ọ ầ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Qu n lý D c;ề ị ủ ụ ưở ụ ả ượ
B tr ng B Y tộ ưở ộ ếban hành Thông t ban hành Danh m c thu c s n xu t trong n c đáp ư ụ ố ả ấ ướ ứng
yêu c u v đi u tr , giá thu c và kh năng cung cầ ề ề ị ố ả ấp.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này ban hành Danh m c thu c s n xu t trong n c đáp ng yêu c u v đi u tr , giá ư ụ ố ả ấ ướ ứ ầ ề ề ị
thu c và kh năng cung c p; quy đnh nguyên t c, tiêu chí xây d ng Danh m c này.ố ả ấ ị ắ ự ụ
Đi u 2. Ban hành Danh m cề ụ
Ban hành kèm theo Thông t này 640 thu c t i Danh m c thu c s n xu t trong n c đáp ng ư ố ạ ụ ố ả ấ ướ ứ
yêu c u v đi u tr , giá thu c và kh năng cung c p.ầ ề ề ị ố ả ấ
Đi u 3. Nguyên t c và tiêu chí xây d ng danh m cề ắ ự ụ
1. Nguyên t c xây d ng Danh m c:ắ ự ụ
a) Danh m c thu c đc xây d ng trên c s các thu c s n xu t t i các c s s n xu t trong ụ ố ượ ự ơ ở ố ả ấ ạ ơ ở ả ấ
n c đã đc c p gi y đăng ký l u hành, đáp ng yêu c u phòng b nh, ch a b nh t i c s y ướ ượ ấ ấ ư ứ ầ ệ ữ ệ ạ ơ ở
t theo tiêu chí k thu t c a thuế ỹ ậ ủ ốc, có giá thu c h p lý và có kh năng b o đm cung c p cho ố ợ ả ả ả ấ
các c s y t trên cơ ở ế ản c.ướ
b) Danh m c thuụ ốc đc c p nh t b sung ho c lo i b cho phù h p tình hình th c t và b o ượ ậ ậ ổ ặ ạ ỏ ợ ự ế ả
đm đáp ng k p th i thu c ph c v cho công tác phòng bả ứ ị ờ ố ụ ụ ệnh, ch a bữ ệnh tại các c s y t .ơ ở ế
2. Tiêu chí xây d ng Danh m c:ự ụ

Thu c đa vào Danh m c ph i đáp ng t t c các tiêu chí sau đây:ố ư ụ ả ứ ấ ả
a) Thu c danh m c thu c đu th u;ộ ụ ố ấ ầ
b) Đã có ít nh t t 03 (ba) s đăng ký c a ít nh t 03 (ba) nhà s n xu t trong n c theo nhóm tiêu ấ ừ ố ủ ấ ả ấ ướ
chí k thu t;ỹ ậ
c) Giá c a thu c s n xu t trong n c không cao hủ ố ả ấ ướ ơn so v i thu c nh p kh u có tiêu chí k thu tớ ố ậ ẩ ỹ ậ
t ng đng (phù h p v i các quy đnh u đãi cho thu c s n xu t trong n c t i Lu t Đươ ươ ợ ớ ị ư ố ả ấ ướ ạ ậ ấu
th u);ầ
d) B o đm kh năng cung ng thu c cho các c s y t khi không mua thu c nh p kh u có tiêuả ả ả ứ ố ơ ở ế ố ậ ẩ
chí k ỹthu t t ng đng v i thu c s n xu t trong n c.ậ ươ ươ ớ ố ả ấ ướ
Đi u 4. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 06 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. Thông t s 10/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 05 năm 2016 c a B tr ng B Y t ban hành ư ố ủ ộ ưở ộ ế
Danh m c thu c s n xu t ụ ố ả ấ trong n c đáp ng yêu c u v đi u tr , giá thu c và kh năng cung ướ ứ ầ ề ề ị ố ả
c p h t hi u l c ấ ế ệ ự k ểt ngày Thông t này có hi u l c.ừ ư ệ ự
Đi u 5. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Các c s y t khi l p h s m i th u, h s yêu c u ph i quy đnh rõ không đc chào th u ơ ở ế ậ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ầ ả ị ượ ầ
thu c nh p kh u cùng nhóm tiêu chí k thu t v i thu c s n xu t trong n c thu c Danh m c ố ậ ẩ ỹ ậ ớ ố ả ấ ướ ộ ụ
ban hành kèm theo Thông t này.ư
2. Trong tr ng h p thu c thu c Danh m c thu c s n xu t trong n c đáp ng yêu c u v đi uườ ợ ố ộ ụ ố ả ấ ướ ứ ầ ề ề
tr , giá thu c và kh năng cung c p có nhu c u tăng đt bi n v t kh năng cung cị ố ả ấ ầ ộ ế ượ ả ấp c a các củ ơ
s s n xu t trong n c, c s y t c n s d ng thu c nh p kh u đ đáp ng nhu cở ả ấ ướ ơ ở ế ầ ử ụ ố ậ ẩ ể ứ ầu đi u tr ề ị
thì căn c vào báo cáo c a các c s y t và tình hình cung ng thu c, B tr ng B Y t quyứ ủ ơ ở ế ứ ố ộ ưở ộ ế ết
đnh vi c chào th u thu c nh p kh u cùng nhóm tiêu chí kị ệ ầ ố ậ ẩ ỹthu t v i thu c s n xu t trong n cậ ớ ố ả ấ ướ
thu c Danh m c ban hành kèm theo Thông t nộ ụ ư ày trong m t th i h n xác đnh đ b o đm cung ộ ờ ạ ị ể ả ả
ng đ thu c ph c v nhu c u đi u tr .ứ ủ ố ụ ụ ầ ề ị
3. Căn c nguyên t c, tiêu chí xây d ng danh m c quy đnh t i Đi u 3 Thông t này, C c Qu n ứ ắ ự ụ ị ạ ề ư ụ ả
lý D c đ xu t danh m c các thu c c n c p nh t b sung ho c lo i b cho phù h p tình hình ượ ề ấ ụ ố ầ ậ ậ ổ ặ ạ ỏ ợ
th c tự ế, xin ý ki n r ng rãi các c quan, t ch c, đn v liên quan, c s y t , doanh nghi p và ế ộ ơ ổ ứ ơ ị ơ ở ế ệ
đ ngh V Pháp ch t ch c th m đnh tr c khi trình B tr ng B Y tề ị ụ ế ổ ứ ẩ ị ướ ộ ưở ộ ếban hành Quy t đnhế ị
công b Danh m c thu c này.ố ụ ố
4. C c Qu n lý D c cụ ả ượ ó trách nhi m c p nh t Quy t đnh công b Danh m c thu c s n xu t ệ ậ ậ ế ị ố ụ ố ả ấ
trong n c đáp ng yêu c u v đi u tr , giá thu c và kh năng cung c p trên C ng thông tin đi nướ ứ ầ ề ề ị ố ả ấ ổ ệ
t c a B Y tử ủ ộ ếvà Trang Thông tin đi n t c a C c Qu n lý D c trong th i h n 03 ngày k t ệ ử ủ ụ ả ượ ờ ạ ể ừ
ngày B tr ng B Y t ký quy t đnh.ộ ưở ộ ế ế ị
5. C c tr ng C c Qu n lý d c, V tr ng V K ho ch - Tài chính, Chánh Vụ ưở ụ ả ượ ụ ưở ụ ế ạ ăn phòng B , ộ
Th tr ng các đn v liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này.ủ ưở ơ ị ị ệ ế ị

Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn v ng m c, đ ngh các c quan, t ch c, cá nhân ự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ổ ứ
k p th i ph n ánh v B Y t (C c Qu n lý D c) đ xem xét, gi i quy t./.ị ờ ả ề ộ ế ụ ả ượ ể ả ế
N i nh n:ơ ậ
- Văn phòng Trung ng Đngươ ả ; Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- Văn phòng Qu c h iố ộ ; H i đng Dân t c và các UB c a ộ ồ ộ ủ
Qu c hố ội;
- Văn phòng Chính ph (V KGVX, Công báo, Củ ụ ổng TTĐT
CP);
- B tr ng Nguyộ ưở ễn Th Kim Ti n (ị ế để b/c);
- Các Th trứ ưởng BYT;
- B T pháp (C c Ki m tra vộ ư ụ ể ăn bản QPPL);
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP;ộ ơ ộ ơ ộ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- Ki m toán Nhểà n c;ướ
- y ban TW M t tr n T qu c Vi t NỦ ặ ậ ổ ố ệ am;
- C quan Trung ng c a các ơ ươ ủ đoàn thể;
- S Tài chính, S Y tở ở ếcác t nh, TP tr c thu c TW;ỉ ự ộ
- Phòng Th ng m i và Công nghi p Vi t Nam;ươ ạ ệ ệ
- Các đn v thu c, tr c thu c B Y tơ ị ộ ự ộ ộ ế;
- B o hi m xã h i Vi t Nam;ả ể ộ ệ
- Y tế ngành (QP, CA, BCVT, GTVT):
- Hi p h i DN D c Vi t Nam;ệ ộ ượ ệ
- Hi p h i B nh vi n t nhân Vi t Nam;ệ ộ ệ ệ ư ệ
- Tổng Công ty D c Vi t Nam;ượ ệ
- C ng Thông tin đi n t B Y tổ ệ ử ộ ế;
- Trang Thông tin đi n t C c QLD;ệ ử ụ
- L u: VT, QLDư(02), PC(02).
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr ng Qu c C ngươ ố ườ
PH L CỤ Ụ
DANH M C THU C S N XU T TRONG N C ĐÁP NG YÊU C U V ĐI U TR , GIÁỤ Ố Ả Ấ ƯỚ Ứ Ầ Ề Ề Ị
THU C VÀ KH NĂNG CUNG C PỐ Ả Ấ
(Ban hành kèm theo Thông t s ... /2019/TT-BYT ngày ... tháng ... năm 2019 c a B tr ng B Yư ố ủ ộ ưở ộ
tế)
STT Tên ho t ch tạ ấ N ng đ, hàmồ ộ
l ngượ
Đngườ
dùng Đn v tơ ị ính
Tiêu chí
k thu tỹ ậ
(*)
1 Acarbose 50mg U ngốViênWHO-
GMP
2 Acarbose 100mg U ngốViênWHO-
GMP
3 Aceclofenac 100mg Uống ViênWHO-
GMP
4 Acenocoumarol 1mg Uống ViênWHO-
GMP
5 Acenocoumarol 4mg Uống ViênWHO-
GMP

6 Acetyl leucin 500mg U ngốViênWHO-
GMP
7 Acetylcystein 100mg U ngốGóiWHO-
GMP
8 Acetylcystein 200mg U ngốGóiWHO-
GMP
9 Acetylcystein 200mg U ngốViênWHO-
GMP
10 Acid Alendronic 10mg U ngốViênWHO-
GMP
11 Acid Alendronic 70mg U ngốViênWHO-
GMP
12 Acid Alendronic +
Vitamin D3 70mg + 2800IU U ngốViênWHO-
GMP
13 Acid amin 5%/500ml Tiêm/Truyề
nChai/L / ng/Túiọ Ố WHO-
GMP
14 Acid Folic 5mg U ngốViênWHO-
GMP
15 Acid Fusidic 100mg/5g Dùng ngoài TuýpWHO-
GMP
16 Acid Nalidixic 500mg U ngốViênWHO-
GMP
17 Acid Thioctic 200mg U ngốViênWHO-
GMP
18 Acid Tranexamic 250mg U ngốViênWHO-
GMP
19 Acid Ursodeoxycholic 150mg Uống ViênWHO-
GMP
20 Acid Ursodeoxycholic 200mg Uống ViênWHO-
GMP
21 Acyclovir 250mg/5g Dùng ngoài TuýpWHO-
GMP
22 Acyclovir 200mg Uống ViênWHO-
GMP
23 Acyclovir 400mg U ngốViênWHO-
GMP
24 Acyclovir 800mg U ngốViênWHO-
GMP
25 Adefovir dipivoxil 10mg Uống ViênWHO-
GMP

26 Adrenalin 1mg/ml Tiêm/truy nềChai/L / ng/Túiọ Ố WHO-
GMP
27 Allopurinol 100mg Uống ViênWHO-
GMP
28 Allopurinol 300mg Uống ViênWHO-
GMP
29 Alpha Chymotrypsin 5000IU Tiêm/truy nềChai/L /ọ Ống/TúiWHO-
GMP
30 Alpha Chymotrypsin 4200IU U ngốViênWHO-
GMP
31 Alpha Chymotrypsin 8400IU U ngốViênWHO-
GMP
32 Aluminium phosphat 20% - 12,38g U ngốGóiWHO-
GMP
33 Alverin cilrat 60mg U ngốViênWHO-
GMP
34 Alverin citrat +
Simethicon 60mg + 300mg Uống ViênWHO-
GMP
35 Ambroxol 3mg/ml Uống Chai/L / ngọ Ố WHO-
GMP
36 Ambroxol 6mg/ml U ngốChai/L / ngọ Ố WHO-
GMP
37 Ambroxol 30mg U ngốViênWHO-
GMP
38 Amikacin 250mg Tiêm/truy nềChai/L / ng/Túiọ Ố WHO-
GMP
39 Amikacin 500mg Tiêm/Truyề
nChai/L /ọ Ống/TúiWHO-
GMP
40 Amisulprid 100mg U ngốViênWHO-
GMP
41 Amisulprid 200mg U ngốViênWHO-
GMP
42 Amisulprid 400mg Uống ViênWHO-
GMP
43 Amitriptylin
hydroclorid 10mg U ngốViênWHO-
GMP
44 Amlodipin 5mg U ngốViênWHO-
GMP
45 Amlodipin 10mg U ngốViênWHO-
GMP

