B GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 05/2019/TT-BGDĐTHà N i, ngày 05 tháng 04 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH M C THI T B D Y H C T I THI U L P 1
Căn c Lu t giáo d c ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t giáo d c ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn c Ngh đnh s 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ơ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c C s v t ch t; V tr ng V Giáo d c Ti u h c; ưở ơ ưở
B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t ban hành Danh m c thi t b d y h c t i ưở ư ế
thi u l p 1.
Đi u 1. Ban hành kèm theo Thông t này Danh m c thi t b d y h c t i thi u l p 1, bao g m: ư ế
Môn Toán, môn Ti ng Vi t, môn T nhiên và Xã h i, môn Âm nh c, môn Mĩ thu t (cho 01 ế
phòng h c b môn), môn Giáo d c th ch t, môn Đo đc, ho t đng tr i nghi m và thi t b ế
dùng chung.
Căn c vào Danh m c thi t b d y h c t i thi u l p 1 ban hành kèm theo Thông t này, các s ế ư
giáo d c và đào t o có trách nhi m ch đo vi c mua s m, t làm, s u t m, b o qu n và s ư
d ng thi t b ph c v d y h c t i các c s giáo d c ti u h c b t đu t năm h c 2020-2021. ế ơ
Đi u 2. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 21 tháng 5 năm 2019ư
Thông t này thay th nh ng quy đnh v Danh m c thi t b d y h c t i thi u l p 1 t i Thông ư ế ế
t s 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o vư ưở
vi c ban hành Danh m c thi t b d y h c t i thi u c p ti u h c. ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng, C c tr ng C c C s v t ch t, V tr ng V Giáo d c Ti u h c ưở ơ ưở
và Th tr ng các đn v có liên quan thu c B Giáo d c và Đào t o; Ch t ch y ban nhân dân ưở ơ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; Giám đc s giáo d c và đào t o; các t ch c, cá nhân có ươ
liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./. ư
N i nh n:ơ
- Văn phòng Trung ng và các Ban c a Đnươ g;
- Văn phòng T ng Bí th ; ư
- Văn phòng Ch t ch n c; ướ
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
- Văn phòng Qu c h i;
- y ban VHGDTTNNĐ c a Qu c h i;
- Văn phòng Chính ph ;
- Ki m toán Nhà n c; ướ
- y ban TW M t tr n T qu c Vi t Nam;
- C quan Trung ng các đoàn th ;ơ ươ
- C c ki m tra VBQPPL (B T pháp); ư
- y ban Qu c gia đi m i giáo d c và đào t o;
- H i đng Qu c gia Giáo d c và Phát tri n nhân l c;
- UBND các t nh, TP tr c thu c TW;
- Các B , CQ ngang B , CQ thu c Chính ph ;
- B tr ng; ưở
- Nh Đi u 3 (đ th c hi n);ư
- Công báo;
- C ng TTĐT c a Chính ph ;
- C ng TTĐT c a B GD&ĐT;
- L u: VT, C c CSVC, V GDTH, V PC (20b).ư
Nguy n H u Đ
DANH M C
THI T B D Y H C T I THI U L P 1
(Kèm theo Thông t sư 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05/4/2019 c a B tr ng B Giáo d c và Đào ưở
t o)
I. Danh m c thi t b d y h c t i thi u môn Toán ế
S
TT
Ch
đ d y
h c
Tên
thi t bế
M c đích
s d ng
Mô t chi ti t v thi t ế ế
b d y h c
Đi t ng ượ
s d ng
Đi
t ngượ
s
d ngĐ
n vơ
S
l ngượ
GV HS
A S VÀ PHÉP TÍNHS VÀ PHÉP TÍNHS
VÀ PHÉP TÍNH
1 S t
nhiên
B
thi t b ế
d y
ch s
và so
sánh s
Giúp h c
sinh th c
hành nh n
bi t s , ế
đc, vi t, ế
so sánh các
s t
nhiên trong
ph m vi t
0 đn 100ế
G m:
a) Các th ch s t 0
đn 9. M i ch s có 4 ế
th ch , in ch màu và
g n đc lên b ng; kích ượ
th c m i th ướ
(30x50)mm.
b) Th d u so sánh (l n
h n, bé h n, b ng); m i ơ ơ
d u 02 th , in ch màu
và g n đc lên b ng; ượ
kích th c m i th ướ
(30x50)mm.
x B1b /hs
V t li u: B ng nh a
(ho c v t li u có đ
c ng t ng đng), ươ ươ
không cong vênh, ch u
đc n c, có màu t i ượ ướ ươ
sáng, an toàn trong s
d ng.
2 Phép
tính
B
thi t b ế
d y
phép
tính
Giúp h c
sinh th c
hành c ng,
tr trong
ph m vi
10, c ng
tr (không
nh ) trong
ph m vi
100
G m:
a) Th d u phép tính
(c ng, tr ); m i d u 02
th , in ch màu và g n
đc lên b ng; kích ượ
th c m i th ướ
(30x50)mm.
b) 20 que tính: Dài
100mm; ti t di n ngang ế
3mm; 10 kh i l p
ph ng kích th c ươ ướ
(40x40x40)mm.
c) 10 th bó ch c que
tính: M i th có 10 que
tính g n li n nhau, in
màu, m i que tính có kích
th c (100x3)mm.ướ
d) 10 th thanh ch c
kh i l p ph ng: M i ươ
th có 10 kh i l p
ph ng ch ng khít lên ươ
nhau, in màu m i kh i
l p ph ng có kích ươ
th c (15x15x15)mm.ướ
V t li u: B ng nh a
(ho c v t li u có đ
c ng t ng đng), ươ ươ
không cong vênh, ch u
đc n c, có màu t i ượ ướ ươ
sáng, an toàn trong s
d ng.
x B1b /hs
B HÌNH H C VÀ ĐO
L NGƯỜ
HÌNH H C VÀ ĐO
L NGHÌNH HƯỜ C
VÀ ĐO L NGƯỜ
1 Hình B Giúp h c G m: x B1b /hs
ph ng
và hình
kh i
thi t b ế
d y
hình
ph ng
và hình
kh i
sinh th c
hành nh n
d ng hình
ph ng và
hình kh i,
l p ghép
x p hìnhế
a) Các hình ph ng g m:
6 hình tam giác đu c nh
40mm; 4 hình tam giác
vuông cân có c nh góc
vuông 50mm; 2 hình tam
giác vuông có 2 c nh góc
vuông 40mm và 60mm;
10 hình vuông kích th cướ
(40x40)mm; 8 hình tròn
đng kính 40ườ mm, 2
hình ch nh t kích th c ướ
(40x80)mm;
b) 10 kh i h p ch nh t
kích th c ướ
(40x40x50)mm;
V t li u: B ng nh a, g
(ho c v t li u có đ
c ng t ng đng), ươ ươ
không cong vênh, ch u
đc n c, có màu t i ượ ướ ươ
sáng, an toàn trong s
d ng.
2 Th i
gian
Mô hình
đng
h
Giúp h c
sinh th c
hành xem
đng h
Mô hình đng h có th
quay đc c kim gi , ượ
kim phút.
x Chi cế1 chi c/ế
l p
II. Danh m c thi t b d y h c t i thi u môn Ti ng Vi t ế ế
S
TT
Ch
đ
d y
h c
Tên
thi t bế
M c đích s
d ng
Mô t chi ti t v thi t ế ế
b d y h c
Đi t ng ượ
s d ng
Đi
t ngượ
s
d ng
Đnơ
v
S
l ngượ
GV HS
I T P VI T T P VI TT P VI T
1 Tranh:
B m u
ch vi t ế
Giúp h c sinh
th c hành
quan sát, ghi
nh m u ch
vi t đ vi t ế ế
a) B m u ch vi t quy ế
đnh trong tr ng ti u ườ
h c đc phóng to, ượ in 2
màu. G m 8 t , kích
th c (540x790)mm, ướ
x x B1 b /l p
cho đúng,
đp, kích
thích h ng
thú luy n
vi t ch đp ế
c a h c sinh.
dung sai 10mm, in trên
gi y couché, đnh l ng ượ
200g/m2, cán láng OPP
m , trong đó:
- 4 t in b ng ch cái
vi t th ng, d u thanh ế ườ
và ch s
- 4 t in b ng ch cái
vi t hoa.ế
b) Mu ch cái vi t ế
th ng và ch cái vi t ườ ế
hoa đu đc th hi n ượ
4 d ng: Ch vi t ế
đng, nét đu; ch vi t ế
đng, nét thanh, nét
đm; ch vi t nghiêng ế
(15°), nét đu; ch vi t ế
nghiêng, nét thanh, nét
đm.
2 Tranh:
B ch
d y t p
vi tế
Giúp h c sinh
th c hành
quan sát m u
ch đ hình
thành bi u
t ng v chượ
cái, nh n bi t ế
các nét c ơ
b n và quy
trình vi t m tế
ch cái tr c ướ
khi th c hành
luy n t p
b ng nhi u
hình th c
khác nhau.
B m u ch vi t quy ế
đnh trong tr ng ti u ườ
h c đc phóng to, in 2 ượ
màu. G m 39 t , kích
th c (210x290)mm, ướ
dung sai 10mm, in t ng
ch cái, ch s trên
gi y couché, đnh l ng ượ
200g/m2, cán láng OPP
m . Trong đó:
- 29 t in các ch cái
ti ng Vi t (m t m t in ế
ch cái vi t th ng, ế ườ
m t m t in ch cái vi t ế
hoa ki u 1).
- 5 t in ch s ki u 1
(g m 10 ch s t 0
đn 9, in hai m t).ế
- 5 t m t m t in ch
cái vi t hoa ki u 2, m t ế
m t in ch s ki u 2.
x B1 b /l p
II H C V N H C V NH C V N