
B T PHÁPỘ Ư
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 07/2017/TT-BTPốHà N i, ngày 28 tháng 7 năm 2017ộ
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V ĐI M S , H NG D N CÁCH TÍNH ĐI M CÁC CH TIÊU TI P C NỊ Ề Ể Ố ƯỚ Ẫ Ể Ỉ Ế Ậ
PHÁP LU T, H I ĐNG ĐÁNH GIÁ TI P C N PHÁP LU T VÀ M T S N I DUNG VẬ Ộ Ồ Ế Ậ Ậ Ộ Ố Ộ Ề
XÂY D NG XÃ, PH NG, TH TR N ĐT CHU N TI P C N PHÁP LU TỰ ƯỜ Ị Ấ Ạ Ẩ Ế Ậ Ậ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đnh s 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B T pháp;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ư
Đ th c hi n Quy t đnh s 619/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a Th t ng Chính ph ể ự ệ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
ban hành Quy đnh v xây d ng xã, ph ng, th tr n đt chu n ti p c n pháp lu t;ị ề ự ườ ị ấ ạ ẩ ế ậ ậ
Theo đ ngh c a V tr ng V Ph bi n, giáo d c pháp lu t;ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ế ụ ậ
B tr ng B T pháp ban hành Thông t quy đnh v đi m s , h ng d n cách tính đi m các ộ ưở ộ ư ư ị ề ể ố ướ ẫ ể
ch tiêu ti p c n pháp lu t, H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t và m t s n i dung v xây ỉ ế ậ ậ ộ ồ ế ậ ậ ộ ố ộ ề
d ng xã, ph ng, th tr n đt chu n ti p c n pháp lu t.ự ườ ị ấ ạ ẩ ế ậ ậ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Thông t này quy đnh v đi m s , h ng d n cách tính đi m các ch tiêu ti p c n pháp lu t; ư ị ề ể ố ướ ẫ ể ỉ ế ậ ậ
bi u m u th c hi n đánh giá, công nh n xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung là c p xã) đt ể ẫ ự ệ ậ ườ ị ấ ọ ấ ạ
chu n ti p c n pháp lu t; thành ph n và ho t đng c a H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t và ẩ ế ậ ậ ầ ạ ộ ủ ộ ồ ế ậ ậ
m t s n i dung v xây d ng xã, ph ng, th tr n đt chu n ti p c n pháp lu t.ộ ố ộ ề ự ườ ị ấ ạ ẩ ế ậ ậ
2. Thông t này áp d ng đi v i chính quy n đa ph ng các c p và các c quan, t ch c, cá ư ụ ố ớ ề ị ươ ấ ơ ổ ứ
nhân có liên quan đn đánh giá, công nh n, xây d ng c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t.ế ậ ự ấ ạ ẩ ế ậ ậ
Đi u 2. Đi m s , cách tính đi m các ch tiêu ti p c n pháp lu tề ể ố ể ỉ ế ậ ậ
1. T ng đi m s các ch tiêu ti p c n pháp lu t là 100 đi m. Đi m s c a t ng ch tiêu đc ổ ể ố ỉ ế ậ ậ ể ể ố ủ ừ ỉ ượ
th c hi n theo Ph l c I kèm theo Thông t này.ự ệ ụ ụ ư
2. Cách tính đi m các ch tiêu ti p c n pháp lu t:ể ỉ ế ậ ậ
a) Đi v i ch tiêu xác đnh theo t l ph n trăm (%), đi m s tính nh sau:ố ớ ỉ ị ỷ ệ ầ ể ố ư
S đi m c a ch tiêu = (T l % đt đc x S đi m t i đa c a ch tiêu)/100ố ể ủ ỉ ỷ ệ ạ ượ ố ể ố ủ ỉ
(H ng d n c th cách tính đi m đc quy đnh c th t i Ph l c I)ướ ẫ ụ ể ể ượ ị ụ ể ạ ụ ụ
b) Đi v i ch tiêu không xác đnh theo t l ph n trăm (%), cách tính đi m theo đi m s t i Phố ớ ỉ ị ỷ ệ ầ ể ể ố ạ ụ
l c I kèm theo Thông t này;ụ ư
c) Đi m s c a t ng ch tiêu đc l y đn hai ch s th p phân. Sau khi c ng đi m c a t t c ể ố ủ ừ ỉ ượ ấ ế ữ ố ậ ộ ể ủ ấ ả
các ch tiêu quy đnh t i đi m a và đi m b kho n này, n u t ng s đi m có giá tr th p phân d iỉ ị ạ ể ể ả ế ổ ố ể ị ậ ướ
0,5 đi m thì làm tròn xu ng, n u có giá tr th p phân t 0,5 đi m tr lên thì làm tròn lên.ể ố ế ị ậ ừ ể ở
(H ng d n c th cách làm tròn s th p phân đc quy đnh t i Ph l c I)ướ ẫ ụ ể ố ậ ượ ị ạ ụ ụ
Đi u 3. Bi u m u th c hi n đánh giá, công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu tề ể ẫ ự ệ ậ ấ ạ ẩ ế ậ ậ
Bi u m u th c hi n đánh giá, công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t đc th c hi n ể ẫ ự ệ ậ ấ ạ ẩ ế ậ ậ ượ ự ệ
theo Ph l c II kèm theo Thông t này, bao g m:ụ ụ ư ồ

1. B ng t ng h p đi m s c a các ch tiêu, tiêu chí t ch m đi m ả ổ ợ ể ố ủ ỉ ự ấ ể (Mẫu 01-TCPL-II);
2. Phi u l y ý ki n đánh giá s hài lòng v ch t l ng, thái đ ph c v khi th c hi n th t c ế ấ ế ự ề ấ ượ ộ ụ ụ ự ệ ủ ụ
hành chính (M u 02-TCPL-II);ẫ
3. B ng t ng h p k t qu đánh giá s hài lòng v ch t l ng, thái đ ph c v khi th c hi n thả ổ ợ ế ả ự ề ấ ượ ộ ụ ụ ự ệ ủ
t c hành chính (M u 03-TCPL-II);ụ ẫ
4. Báo cáo đánh giá k t qu ế ả đt ạchu n ẩti p c n pháp lu t c a y ban nhân dân c p xã ế ậ ậ ủ Ủ ấ (M u ẫ04-
TCPL-II);
5. Công văn đ ngh công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t ề ị ậ ấ ạ ẩ ế ậ ậ (M u ẫ05-TCPL-II);
6. Biên b n h p H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t (M u 06-TCPL-II);ả ọ ộ ồ ế ậ ậ ẫ
7. Danh sách c p ấxã đt chu n ti p c n pháp lu t (ạ ẩ ế ậ ậ M u ẫ07-TCPL-II);
8. Danh sách c p ấxã ch a ưđt ạchu n ti p c n pháp lu t (ẩ ế ậ ậ M u ẫ08-TCPL-II);
9. Quy t đnh công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu tế ị ậ ấ ạ ẩ ế ậ ậ (M u ẫ09-TCPL-II).
Đi u 4. H i đng đánh giá ti p c n pháp lu tề ộ ồ ế ậ ậ
1. H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t (sau đây g i chung là H i đng) bao g m các thành viên ộ ồ ế ậ ậ ọ ộ ồ ồ
sau đây:
a) Ch t ch H i đng: Ch t ch ho c Phó Ch t ch y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ủ ị ộ ồ ủ ị ặ ủ ị Ủ ệ ậ ị
ph thu c t nh, thành ph thu c thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung là y ban ố ộ ỉ ố ộ ố ự ộ ươ ọ Ủ
nhân dân c p huy n);ấ ệ
b) Phó Ch t ch H i đng: Tr ng phòng T pháp;ủ ị ộ ồ ưở ư
c) y viên H i đng: Đi di n lãnh đo c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân c p huy n Ủ ộ ồ ạ ệ ạ ơ ộ Ủ ấ ệ
có liên quan đn các ch tiêu, tiêu chí ti p c n pháp lu t, Công an c p huy n, Ban Dân v n, Ban ế ỉ ế ậ ậ ấ ệ ậ
Tuyên giáo, y ban M t tr n T qu c Vi t Nam và m t s t ch c chính tr - xã h i c p huy n, Ủ ặ ậ ổ ố ệ ộ ố ổ ứ ị ộ ấ ệ
Văn phòng Đi u ph i nông thôn m i (n u có);ề ố ớ ế
d) Th ký H i đng: 01 công ch c Phòng T pháp.ư ộ ồ ứ ư
2. S l ng thành viên H i đng do Ch t ch y ban nhân dân c p huy n quy t đnh, nh ng t i ố ượ ộ ồ ủ ị Ủ ấ ệ ế ị ư ố
đa không quá 15 ng iườ . Thành viên H i đng làm vi c theo ch đ kiêm nhi m.ộ ồ ệ ế ộ ệ
3. H i đng có ch c năng t v n, tham m u giúp Ch t ch y ban nhân dân c p huy n th c hi nộ ồ ứ ư ấ ư ủ ị Ủ ấ ệ ự ệ
các nhi m v sau đây:ệ ụ
a) Xem xét, đ ngh công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t;ề ị ậ ấ ạ ẩ ế ậ ậ
b) Trao đi, đ xu t sáng ki n, gi i pháp th c hi n các ch tiêu, tiêu chí ti p c n pháp lu t; xây ổ ề ấ ế ả ự ệ ỉ ế ậ ậ
d ng c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t và vi c th c hi n các sáng ki n, gi i pháp đó trong ự ấ ạ ẩ ế ậ ậ ệ ự ệ ế ả
ph m vi đa ph ng;ạ ị ươ
c) Th c hi n các nhi m v khác do Ch t ch y ban nhân dân c p huy n giao.ự ệ ệ ụ ủ ị Ủ ấ ệ
4. Thành viên H i đng có nhi m v sau đây:ộ ồ ệ ụ
a) T v n, tham gia ý ki n v k t qu đánh giá và đ ngh công nh n c p xã đt chu n ti p c n ư ấ ế ề ế ả ề ị ậ ấ ạ ẩ ế ậ
pháp lu t liên quan đn ch c năng, nhi m v , quy n h n ho c lĩnh v c đc giao qu n lýậ ế ứ ệ ụ ề ạ ặ ự ượ ả . Ý
ki n c a thành viên H i đng là ý ki n c a c quan, t ch c n i công tácế ủ ộ ồ ế ủ ơ ổ ứ ơ ;
b) Đ xu t sáng ki n, gi i pháp th c hi n các ch tiêu, tiêu chí ti p c n pháp lu t thu c lĩnh v c ề ấ ế ả ự ệ ỉ ế ậ ậ ộ ự
qu n lý và ch c năng, nhi m v , quy n h n đc giao và t v n, t ch c th c hi n sáng ki n, ả ứ ệ ụ ề ạ ượ ư ấ ổ ứ ự ệ ế
gi i pháp đó;ả

c) Tham d đy đ cu c h p H i đng. Trong tr ng h p không th tham d cu c h p ự ầ ủ ộ ọ ộ ồ ườ ợ ể ự ộ ọ mà có lý
do chính đáng thì ph i g i ý ki n b ng văn b n ả ử ế ằ ả v các ền i dung quy đnh t i đi m a và đi m b ộ ị ạ ể ể
kho n này đ Phòng T pháp t ng h p, báo cáo Ch t ch H i đng;ả ể ư ổ ợ ủ ị ộ ồ
d) Ch t ch H i đng ch đo, đi u ph i ho t đng chung và tri u t p, ch trì cu c h p H i ủ ị ộ ồ ỉ ạ ề ố ạ ộ ệ ậ ủ ộ ọ ộ
đng. Phó Ch t ch H i đng có nhi m v ch trì cu c h p và th c hi n các công vi c do Ch ồ ủ ị ộ ồ ệ ụ ủ ộ ọ ự ệ ệ ủ
t ch H i đng y quy n khi v ng m t.ị ộ ồ ủ ề ắ ặ
5. H i đng làm vi c theo ch đ t p th , quy t đnh theo đa s b ng hình th c bi u quy t ộ ồ ệ ế ộ ậ ể ế ị ố ằ ứ ể ế
ho c phi u l y ý ki n. Cu c h p H i đng đc ti n hành khi có ít nh t 2/3 t ng sặ ế ấ ế ộ ọ ộ ồ ượ ế ấ ổ ố thành viên
tham d . T i cu c h p, thành viên H i đng t v n, th o lu n theo ch c năng, nhi m v đc ự ạ ộ ọ ộ ồ ư ấ ả ậ ứ ệ ụ ượ
giao; thông qua các n i dung c n xin ý ki n H i đng. K t qu cu c h p đc l p thành biên ộ ầ ế ộ ồ ế ả ộ ọ ượ ậ
b n có ch ký xác nh n c a ng i ch trì cu c h p H i đng và Th ký H i đng. Ý ki n c a ả ữ ậ ủ ườ ủ ộ ọ ộ ồ ư ộ ồ ế ủ
thành viên H i đng ph i đc t ng h p đy đ, khách quan, trung th c trong biên b n cu c ộ ồ ả ượ ổ ợ ầ ủ ự ả ộ
h p.ọ
6. Quan h công tác gi a H i đng, thành viên H i đng v i Phòng T pháp c p huy n:ệ ữ ộ ồ ộ ồ ớ ư ấ ệ
a) B o đm s ph i h p, trao đi thông tin thông su t gi a thành viên H i đng v i Phòng T ả ả ự ố ợ ổ ố ữ ộ ồ ớ ư
pháp trong quá trình th c hi n nhi m v ;ự ệ ệ ụ
b) Phòng T pháp là c quan th ng tr c H i đng có trách nhi m chu n b tài li u cu c h p ư ơ ườ ự ộ ồ ệ ẩ ị ệ ộ ọ
theo quy đnh g i thành viên H i đng ch m nh t 03 ngày làm vi c tr c ngày t ch c cu c h pị ử ộ ồ ậ ấ ệ ướ ổ ứ ộ ọ
H i đng; tham m u, giúp Ch t ch y ban nhân dân c p huy n yêu c u Ch t ch y ban nhân ộ ồ ư ủ ị Ủ ấ ệ ầ ủ ị Ủ
dân c p xã cung c p, b sung thông tin, tài li u cho H i đng v các n i dung c n yêu c u gi i ấ ấ ổ ệ ộ ồ ề ộ ầ ầ ả
trình, b sung làm rõ;ổ
c) Căn c k t lu n c a H i đng, Phòng T pháp hoàn thi n hứ ế ậ ủ ộ ồ ư ệ ồ s đ ngh công nh n c p xã ơ ề ị ậ ấ
đt chu n ti p c n pháp lu t; t ng h p đ xu t c a thành viên H i đng đ báo cáo Ch t ch ạ ẩ ế ậ ậ ổ ợ ề ấ ủ ộ ồ ể ủ ị
y ban nhân dân c p huy n xem xét, quy t đnh; tham m u đ Ch t ch y ban nhân dân c p Ủ ấ ệ ế ị ư ể ủ ị Ủ ấ
huy n báo cáo, đ xu t c quan có th m quy n gi i pháp xây d ng c p xã đt chu n ti p c n ệ ề ấ ơ ẩ ề ả ự ấ ạ ẩ ế ậ
pháp lu t trên đa bàn.ậ ị
Đi u 5. Đánh giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi th c hi n th t c hành chính t i ề ự ủ ổ ứ ự ệ ủ ụ ạ
c p xãấ
1. Đi t ng tham gia đánh giá s hài lòng bao g m t ch c, cá nhân ố ượ ự ồ ổ ứ có yêu c u ầth c hi n th ự ệ ủ
t c hành chính ụthu c trách nhi m c a y ban nhân dân c p xã và ộ ệ ủ Ủ ấ đã đc tr k t qu ượ ả ế ả gi i quy tả ế
th t c hành chính tủ ụ rong năm đánh giá ho c năm tr c li n k năm đánh giá.ặ ướ ề ề
2. S l ng đi t ng tham gia đánh giá s hài lòng h ng năm c a m i đn v c p xã do y ban ố ượ ố ượ ự ằ ủ ỗ ơ ị ấ Ủ
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung là y ban nhân dân c p t nh) ỉ ố ự ộ ươ ọ Ủ ấ ỉ
h ng d n nh ng t i thi u ph i đt t 15% tr lên s l t th t c hành chính t i c p xã đã ướ ẫ ư ố ể ả ạ ừ ở ố ượ ủ ụ ạ ấ
đc gi i quy t và tr k t qu c a năm tr c li n k năm đánh giá.ượ ả ế ả ế ả ủ ướ ề ề
3. Đi v i c p xã trong năm đánh giá đt chu n ti p c n pháp lu t cũng th c hi n đo l ng s ố ớ ấ ạ ẩ ế ậ ậ ự ệ ườ ự
hài lòng v ch s c i cách th t c hành chính (ch s PAR INDEX) thì có th l ng ghép đánh giáề ỉ ố ả ủ ụ ỉ ố ể ồ
ho c s d ng k t qu c a ch s này đ tính đi m ch tiêu 5 v “b o đm s hài lòng c a t ặ ử ụ ế ả ủ ỉ ố ể ể ỉ ề ả ả ự ủ ổ
ch c, cá nhân v ch t l ng, thái đ ph c v khi th c hi n th t c hành chính” c a Tiêu chí 2.ứ ề ấ ượ ộ ụ ụ ự ệ ủ ụ ủ
4. Vi c đánh giá s hài lòng b ng Phi u l y ý ki n th c hi n nh sau:ệ ự ằ ế ấ ế ự ệ ư
a) Vi c t ch c đánh giá s hài lòng b ng Phi u l y ý ki n đc th c hi n nhi u l n vào cu i ệ ổ ứ ự ằ ế ấ ế ượ ự ệ ề ầ ố
tháng, cu i quý ho c 06 tháng m t l n theo đi u ki n th c t c a đa ph ng nh ng đi t ng, ố ặ ộ ầ ề ệ ự ế ủ ị ươ ư ố ượ
s l ng đi t ng tham gia đánh giá ph i tuân th quy đnh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này;ố ượ ố ượ ả ủ ị ạ ả ả ề

b) Tr ng h p g i ho c phát Phi u l y ý ki n t i B ph n ti p nh n và tr k t qu c a y banườ ợ ử ặ ế ấ ế ạ ộ ậ ế ậ ả ế ả ủ Ủ
nhân dân c p xã, công ch c t i B ph n ti p nh n và tr k t qu có trách nhi m h ng d n t ấ ứ ạ ộ ậ ế ậ ả ế ả ệ ướ ẫ ổ
ch c, cá nhân tr l i đy đ n i dung và yêu c u c a Phi u l y ý ki n khi ti p nh n h s ho cứ ả ờ ầ ủ ộ ầ ủ ế ấ ế ế ậ ồ ơ ặ
khi tr k t qu gi i quy t th t c hành chính c a t ch c, cá nhân. Khi tr k t qu gi i quy t ả ế ả ả ế ủ ụ ủ ổ ứ ả ế ả ả ế
th t c hành chính, công ch c t i B ph n ti p nh n và tr k t qu yêu c u t ch c, cá nhân ủ ụ ứ ạ ộ ậ ế ậ ả ế ả ầ ổ ứ
n p Phi u l y ý ki n vào thùng, hòm đng phi u đt t i B ph n ti p nh n và tr k t qu c a ộ ế ấ ế ự ế ặ ạ ộ ậ ế ậ ả ế ả ủ
y ban nhân dân c p xã;Ủ ấ
c) Tr ng h p g i ho c phát Phi u l y ý ki n theo cách th c đi u tra thì cán b đi u tra có tráchườ ợ ử ặ ế ấ ế ứ ề ộ ề
nhi m h ng d n t ch c, cá nhân tr l i đy đ n i dung và yêu c u c a Phi u l y ý ki n; thuệ ướ ẫ ổ ứ ả ờ ầ ủ ộ ầ ủ ế ấ ế
nh n, t ng h p Phi u l y ý ki n và bàn giao đy đ cho công ch c t i B ph n ti p nh n và trậ ổ ợ ế ấ ế ầ ủ ứ ạ ộ ậ ế ậ ả
k t qu c a y ban nhân dân c p xã đ x lý, t ng h p k t qu theo quy đnh.ế ả ủ Ủ ấ ể ử ổ ợ ế ả ị
5. H ng năm, căn c quy đnh v các hình th c đánh giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi ằ ứ ị ề ứ ự ủ ổ ứ
th c hi n th t c hành chính t i c p xãự ệ ủ ụ ạ ấ và đi u ki nề ệ , yêu c u ầth c t c a nhi m v xự ế ủ ệ ụ ây d ng ự
c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t ấ ạ ẩ ế ậ ậ t i ạđa ph ng, y ban nhân dân c p t nh h ng d n c ị ươ Ủ ấ ỉ ướ ẫ ụ
th hình th c và th i đi m t ch c đánh giá s hài lòng khi th c hi n th t c hành chính t i c p ể ứ ờ ể ổ ứ ự ự ệ ủ ụ ạ ấ
xã.
6. Ch t ch y ban nhân dân c p xã ch đo, phân công công ch c t i B ph n ti p nh n và tr ủ ị Ủ ấ ỉ ạ ứ ạ ộ ậ ế ậ ả
k t qu c a y ban nhân dân c p xã ch trì, ph i h p công ch c T pháp – H t ch t ch c đánhế ả ủ Ủ ấ ủ ố ợ ứ ư ộ ị ổ ứ
giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi th c hi n th t c hành chính nh sau:ự ủ ổ ứ ự ệ ủ ụ ư
a) Đ xu t đi t ng, s l ng đi t ng tham gia đánh giá s hài lòng khi th c hi n th t c ề ấ ố ượ ố ượ ố ượ ự ự ệ ủ ụ
hành chính trên đa bàn c p xã theo ch đo h ng năm c a c quan có th m quy n quy đnh t i ị ấ ỉ ạ ằ ủ ơ ẩ ề ị ạ
kho n ả1 và kho n 2 Đi u này;ả ề
b) H ng d n t ch c, cá nhân th c hi n đánh giá s hài lòng khi th c hi n th t c hành chính ướ ẫ ổ ứ ự ệ ự ự ệ ủ ụ
trên đa bàn c p xã; t ng h p, x lý k t qu ị ấ ổ ợ ử ế ả đánh giá s hài lòng; xây d ng b ng t ng h p k t ự ự ả ổ ợ ế
qu theo m u quy đnh t i Đi u 3 Thông t này;ả ẫ ị ạ ề ư
c) L u tr h s , tài li u ph c v vi c đánh giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi th c hi n ư ữ ồ ơ ệ ụ ụ ệ ự ủ ổ ứ ự ệ
th t c hành chính trên đa bàn c p xã theo quy đnhủ ụ ị ấ ị .
7. y ban nhân dân c p xã ph i h p, t o đi u ki n đ M t tr n T qu c Vi t Nam cùng c p Ủ ấ ố ợ ạ ề ệ ể ặ ậ ổ ố ệ ấ
th c hi n giám sát k t qu đánh giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi th c hi n th t c hành ự ệ ế ả ự ủ ổ ứ ự ệ ủ ụ
chính t i c p xã.ạ ấ
Đi u 6. S d ng k t qu đánh giá xã đt chu n ti p c n pháp lu t đ đánh giá xã đt ề ử ụ ế ả ạ ẩ ế ậ ậ ể ạ
chu n nông thôn m iẩ ớ
1. Trong tr ng h p vi c đánh giá xã đt chu n nông thôn m i đc t ch c đng th i v i đánhườ ợ ệ ạ ẩ ớ ượ ổ ứ ồ ờ ớ
giá xã đt chu n ti p c n pháp lu t thì s d ng k t qu đánh giá xã đt chu n ti p c n pháp ạ ẩ ế ậ ậ ử ụ ế ả ạ ẩ ế ậ
lu t c a năm đánh giá đ xét, đánh giá đt chu n nông thôn m i.ậ ủ ể ạ ẩ ớ
2. Trong tr ng h p vi c đánh giá xã đt chu n nông thôn m i đc t ch c tr c th i đi m ườ ợ ệ ạ ẩ ớ ượ ổ ứ ướ ờ ể
đánh giá xã đt chu n ti p c n pháp lu t thì y ban nhân dân c p t nh quy t đnh s d ng k t ạ ẩ ế ậ ậ Ủ ấ ỉ ế ị ử ụ ế
qu đánh giá đt chu n ti p c n pháp lu t c a năm tr c li n k năm đánh giá ho c s d ng ả ạ ẩ ế ậ ậ ủ ướ ề ề ặ ử ụ
k t qu c a năm đánh giá nh ng ph i tuân th quy đnh t i Quy t đnh s 619/QĐ-TTg ngày 08 ế ả ủ ư ả ủ ị ạ ế ị ố
tháng 5 năm 2017 c a Th t ng Chính ph ban hành Quy đnh v xây d ng xã, ph ng, th tr nủ ủ ướ ủ ị ề ự ườ ị ấ
đt chu n ti p c n pháp lu t.ạ ẩ ế ậ ậ
Đi u 7. ềTrách nhi m c a c quan, t ch cệ ủ ơ ổ ứ
1. V Ph bi n, giáo d c pháp lu t ch trì, tham m u giúp B tr ng B T pháp ch đo, ụ ổ ế ụ ậ ủ ư ộ ưở ộ ư ỉ ạ
h ng d n, theo dõi, đôn đc, ki m tra vi c th c hi n Thông t này.ướ ẫ ố ể ệ ự ệ ư

2. y ban nhân dân c p t nh ch đo, h ng d n các c quan chuyên môn, y ban nhân dân c p Ủ ấ ỉ ỉ ạ ướ ẫ ơ Ủ ấ
huy n, y ban nhân dân c p xã t ch c th c hi n Thông t này trong ph m vi qu n lý; t ng ệ Ủ ấ ổ ứ ự ệ ư ạ ả ổ
h p, báo cáo k t qu th c hi n nhi m v xây d ng c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t t i đa ợ ế ả ự ệ ệ ụ ự ấ ạ ẩ ế ậ ậ ạ ị
ph ng v B T pháp đ t ng h p, báo cáo Th t ng Chính ph .ươ ề ộ ư ể ổ ợ ủ ướ ủ
3. S T pháp, Phòng T pháp, công ch c T pháp – H t ch tham m u, giúp y ban nhân dân, ở ư ư ứ ư ộ ị ư Ủ
Ch t ch y ban nhân dân cùng c p th c hi n nhi m v xây d ng xã, ph ng, th tr n đt chu nủ ị Ủ ấ ự ệ ệ ụ ự ườ ị ấ ạ ẩ
ti p c n pháp lu t t i đa ph ng.ế ậ ậ ạ ị ươ
Khi có ph n ánh, ki n ngh v các v n đ liên quan đn đánh giá, công nh n c p xã đt chu n ả ế ị ề ấ ề ế ậ ấ ạ ẩ
ti p c n pháp lu t trên đa bàn, S T pháp, Phòng T pháp có trách nhi m ki m tra, ch đo, ế ậ ậ ị ở ư ư ệ ể ỉ ạ
ph i h p v i c quan, đn v xem xét, gi i quy t theo quy đnh c a Thông t này.ố ợ ớ ơ ơ ị ả ế ị ủ ư
4. C quan, t ch c có liên quan đn đánh giá, công nh n, xây d ng c p xã đt chu n ti p c n ơ ổ ứ ế ậ ự ấ ạ ẩ ế ậ
pháp lu t th c hi n nhi m v đc giao theo Thông t này và ch đo, h ng d n c a c quan ậ ự ệ ệ ụ ượ ư ỉ ạ ướ ẫ ủ ơ
có th m quy n.ẩ ề
Đi u 8. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 9 năm 2017.ư ệ ự ể ừ
2. Ch t ch y ban nhân dân, Giám đc S T phápủ ị Ủ ố ở ư t nh, thành ph tr c thu c trung ng, Th ỉ ố ự ộ ươ ủ
tr ng các đn v thu c B T pháp và c quan, t ch c có liên quan ch u trách nhi m thi hành ưở ơ ị ộ ộ ư ơ ổ ứ ị ệ
Thông t này.ư
3. Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c đ ngh ph n ánh k p th i v B T pháp đ ự ệ ế ướ ắ ề ị ả ị ờ ề ộ ư ể
nghiên c u h ng d n b sung./.ứ ướ ẫ ổ
N i nh n:ơ ậ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- HĐND, UBND t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- Văn phòng Trung ng ươ và các Ban c a ủĐng;ả
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Vi n ệki m sát nhân dân t i cao;ể ố
- y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam;Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ
- C quan Trung ng c a các t ch c chính tr - xã h i;ơ ươ ủ ổ ứ ị ộ
- B T pháp: B tr ng, các Th tr ng, các đn v thu c B ;ộ ư ộ ưở ứ ưở ơ ị ộ ộ
- S T pháp t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ở ư ỉ ố ự ộ ươ
- Công báo; Website Chính ph : C s d li uủ ơ ở ữ ệ
qu c gia v văn b n quy ph m pháp lu t;ố ề ả ạ ậ
- C ng Thông tin đi n t B T pháp;ổ ệ ử ộ ư
- L u: VT, PBGDPL.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Phan Chí Hi uế
PH L C IỤ Ụ
ĐI M S CÁC CH TIÊU C A TIÊU CHÍ TI P C N PHÁP LU T Ể Ố Ỉ Ủ Ế Ậ Ậ
(Kèm theo Thông t s 07/2017/TT-BTP ngày 28 tháng 7 năm 2017 c a B tr ng B T pháp)ư ố ủ ộ ưở ộ ư
1. Đi m s các ch tiêu c a tiêu chí ti p c n pháp lu tể ố ỉ ủ ế ậ ậ
Tiêu
chí,
chỉ
tiêu
N i dungộĐi m s t iể ố ố
đa

