B T PHÁP Ư
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 07/2017/TT-BTPHà N i, ngày 28 tháng 7 năm 2017
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V ĐI M S , H NG D N CÁCH TÍNH ĐI M CÁC CH TIÊU TI P C N ƯỚ
PHÁP LU T, H I ĐNG ĐÁNH GIÁ TI P C N PHÁP LU T VÀ M T S N I DUNG V
XÂY D NG XÃ, PH NG, TH TR N ĐT CHU N TI P C N PHÁP LU T ƯỜ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đnh s 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B T pháp; ơ ư
Đ th c hi n Quy t đnh s 619/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a Th t ng Chính ph ế ướ
ban hành Quy đnh v xây d ng xã, ph ng, th tr n đt chu n ti p c n pháp lu t; ườ ế
Theo đ ngh c a V tr ng V Ph bi n, giáo d c pháp lu t; ưở ế
B tr ng B T pháp ban hành Thông t quy đnh v đi m s , h ng d n cách tính đi m các ưở ư ư ướ
ch tiêu ti p c n pháp lu t, H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t và m t s n i dung v xây ế ế
d ng xã, ph ng, th tr n đt chu n ti p c n pháp lu t. ườ ế
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Thông t này quy đnh v đi m s , h ng d n cách tính đi m các ch tiêu ti p c n pháp lu t; ư ướ ế
bi u m u th c hi n đánh giá, công nh n xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung là c p xã) đt ườ
chu n ti p c n pháp lu t; thành ph n và ho t đng c a H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t và ế ế
m t s n i dung v xây d ng xã, ph ng, th tr n đt chu n ti p c n pháp lu t. ườ ế
2. Thông t này áp d ng đi v i chính quy n đa ph ng các c p và các c quan, t ch c, cá ư ươ ơ
nhân có liên quan đn đánh giá, công nh n, xây d ng c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t.ế ế
Đi u 2. Đi m s , cách tính đi m các ch tiêu ti p c n pháp lu t ế
1. T ng đi m s các ch tiêu ti p c n pháp lu t là 100 đi m. Đi m s c a t ng ch tiêu đc ế ượ
th c hi n theo Ph l c I kèm theo Thông t này. ư
2. Cách tính đi m các ch tiêu ti p c n pháp lu t: ế
a) Đi v i ch tiêu xác đnh theo t l ph n trăm (%), đi m s tính nh sau: ư
S đi m c a ch tiêu = (T l % đt đc x S đi m t i đa c a ch tiêu)/100 ượ
(H ng d n c th cách tính đi m đc quy đnh c th t i Ph l c I)ướ ư
b) Đi v i ch tiêu không xác đnh theo t l ph n trăm (%), cách tính đi m theo đi m s t i Ph
l c I kèm theo Thông t này; ư
c) Đi m s c a t ng ch tiêu đc l y đn hai ch s th p phân. Sau khi c ng đi m c a t t c ượ ế
các ch tiêu quy đnh t i đi m a và đi m b kho n này, n u t ng s đi m có giá tr th p phân d i ế ướ
0,5 đi m thì làm tròn xu ng, n u có giá tr th p phân t 0,5 đi m tr lên thì làm tròn lên. ế
(H ng d n c th cách làm tròn s th p phân đc quy đnh t i Ph l c I)ướ ượ
Đi u 3. Bi u m u th c hi n đánh giá, công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t ế
Bi u m u th c hi n đánh giá, công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t đc th c hi n ế ượ
theo Ph l c II kèm theo Thông t này, bao g m: ư
1. B ng t ng h p đi m s c a các ch tiêu, tiêu chí t ch m đi m (Mu 01-TCPL-II);
2. Phi u l y ý ki n đánh giá s hài lòng v ch t l ng, thái đ ph c v khi th c hi n th t c ế ế ượ
hành chính (M u 02-TCPL-II);
3. B ng t ng h p k t qu đánh giá s hài lòng v ch t l ng, thái đ ph c v khi th c hi n th ế ượ
t c hành chính (M u 03-TCPL-II);
4. Báo cáo đánh giá k t qu ế đt chu n ti p c n pháp lu t c a y ban nhân dân c p xã ế (M u 04-
TCPL-II);
5. Công văn đ ngh công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t ế (M u 05-TCPL-II);
6. Biên b n h p H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t (M u 06-TCPL-II); ế
7. Danh sách c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t ( ế M u 07-TCPL-II);
8. Danh sách c p xã ch a ưđt chu n ti p c n pháp lu t ( ế M u 08-TCPL-II);
9. Quy t đnh công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu tế ế (M u 09-TCPL-II).
Đi u 4. H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t ế
1. H i đng đánh giá ti p c n pháp lu t (sau đây g i chung là H i đng) bao g m các thành viên ế
sau đây:
a) Ch t ch H i đng: Ch t ch ho c Phó Ch t ch y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành
ph thu c t nh, thành ph thu c thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung là y ban ươ
nhân dân c p huy n);
b) Phó Ch t ch H i đng: Tr ng phòng T pháp; ưở ư
c) y viên H i đng: Đi di n lãnh đo c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân c p huy n ơ
có liên quan đn các ch tiêu, tiêu chí ti p c n pháp lu t, Công an c p huy n, Ban Dân v n, Ban ế ế
Tuyên giáo, y ban M t tr n T qu c Vi t Nam và m t s t ch c chính tr - xã h i c p huy n,
Văn phòng Đi u ph i nông thôn m i (n u có); ế
d) Th ký H i đng: 01 công ch c Phòng T pháp.ư ư
2. S l ng thành viên H i đng do Ch t ch y ban nhân dân c p huy n quy t đnh, nh ng t i ượ ế ư
đa không quá 15 ng iườ . Thành viên H i đng làm vi c theo ch đ kiêm nhi m. ế
3. H i đng có ch c năng t v n, tham m u giúp Ch t ch y ban nhân dân c p huy n th c hi n ư ư
các nhi m v sau đây:
a) Xem xét, đ ngh công nh n c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t; ế
b) Trao đi, đ xu t sáng ki n, gi i pháp th c hi n các ch tiêu, tiêu chí ti p c n pháp lu t; xây ế ế
d ng c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t và vi c th c hi n các sáng ki n, gi i pháp đó trong ế ế
ph m vi đa ph ng; ươ
c) Th c hi n các nhi m v khác do Ch t ch y ban nhân dân c p huy n giao.
4. Thành viên H i đng có nhi m v sau đây:
a) T v n, tham gia ý ki n v k t qu đánh giá và đ ngh công nh n c p xã đt chu n ti p c n ư ế ế ế
pháp lu t liên quan đn ch c năng, nhi m v , quy n h n ho c lĩnh v c đc giao qu n lý ế ượ . Ý
ki n c a thành viên H i đng là ý ki n c a c quan, t ch c n i công tácế ế ơ ơ ;
b) Đ xu t sáng ki n, gi i pháp th c hi n các ch tiêu, tiêu chí ti p c n pháp lu t thu c lĩnh v c ế ế
qu n lý và ch c năng, nhi m v , quy n h n đc giao và t v n, t ch c th c hi n sáng ki n, ượ ư ế
gi i pháp đó;
c) Tham d đy đ cu c h p H i đng. Trong tr ng h p không th tham d cu c h p ườ mà có lý
do chính đáng thì ph i g i ý ki n b ng văn b n ế v các n i dung quy đnh t i đi m a và đi m b
kho n này đ Phòng T pháp t ng h p, báo cáo Ch t ch H i đng; ư
d) Ch t ch H i đng ch đo, đi u ph i ho t đng chung và tri u t p, ch trì cu c h p H i
đng. Phó Ch t ch H i đng có nhi m v ch trì cu c h p và th c hi n các công vi c do Ch
t ch H i đng y quy n khi v ng m t.
5. H i đng làm vi c theo ch đ t p th , quy t đnh theo đa s b ng hình th c bi u quy t ế ế ế
ho c phi u l y ý ki n. Cu c h p H i đng đc ti n hành khi có ít nh t 2/3 t ng s ế ế ượ ế thành viên
tham d . T i cu c h p, thành viên H i đng t v n, th o lu n theo ch c năng, nhi m v đc ư ượ
giao; thông qua các n i dung c n xin ý ki n H i đng. K t qu cu c h p đc l p thành biên ế ế ượ
b n có ch ký xác nh n c a ng i ch trì cu c h p H i đng và Th ký H i đng. Ý ki n c a ườ ư ế
thành viên H i đng ph i đc t ng h p đy đ, khách quan, trung th c trong biên b n cu c ượ
h p.
6. Quan h công tác gi a H i đng, thành viên H i đng v i Phòng T pháp c p huy n: ư
a) B o đm s ph i h p, trao đi thông tin thông su t gi a thành viên H i đng v i Phòng T ư
pháp trong quá trình th c hi n nhi m v ;
b) Phòng T pháp là c quan th ng tr c H i đng có trách nhi m chu n b tài li u cu c h p ư ơ ườ
theo quy đnh g i thành viên H i đng ch m nh t 03 ngày làm vi c tr c ngày t ch c cu c h p ướ
H i đng; tham m u, giúp Ch t ch y ban nhân dân c p huy n yêu c u Ch t ch y ban nhân ư
dân c p xã cung c p, b sung thông tin, tài li u cho H i đng v các n i dung c n yêu c u gi i
trình, b sung làm rõ;
c) Căn c k t lu n c a H i đng, Phòng T pháp hoàn thi n h ế ư s đ ngh công nh n c p xã ơ
đt chu n ti p c n pháp lu t; t ng h p đ xu t c a thành viên H i đng đ báo cáo Ch t ch ế
y ban nhân dân c p huy n xem xét, quy t đnh; tham m u đ Ch t ch y ban nhân dân c p ế ư
huy n báo cáo, đ xu t c quan có th m quy n gi i pháp xây d ng c p xã đt chu n ti p c n ơ ế
pháp lu t trên đa bàn.
Đi u 5. Đánh giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi th c hi n th t c hành chính t i
c p xã
1. Đi t ng tham gia đánh giá s hài lòng bao g m t ch c, cá nhân ượ có yêu c u th c hi n th
t c hành chính thu c trách nhi m c a y ban nhân dân c p xã và đã đc tr k t qu ượ ế gi i quy t ế
th t c hành chính t rong năm đánh giá ho c năm tr c li n k năm đánh giá. ướ
2. S l ng đi t ng tham gia đánh giá s hài lòng h ng năm c a m i đn v c p xã do y ban ượ ượ ơ
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung là y ban nhân dân c p t nh) ươ
h ng d n nh ng t i thi u ph i đt t 15% tr lên s l t th t c hành chính t i c p xã đã ướ ư ượ
đc gi i quy t và tr k t qu c a năm tr c li n k năm đánh giá.ượ ế ế ướ
3. Đi v i c p xã trong năm đánh giá đt chu n ti p c n pháp lu t cũng th c hi n đo l ng s ế ườ
hài lòng v ch s c i cách th t c hành chính (ch s PAR INDEX) thì có th l ng ghép đánh giá
ho c s d ng k t qu c a ch s này đ tính đi m ch tiêu 5 v “b o đm s hài lòng c a t ế
ch c, cá nhân v ch t l ng, thái đ ph c v khi th c hi n th t c hành chính” c a Tiêu chí 2. ượ
4. Vi c đánh giá s hài lòng b ng Phi u l y ý ki n th c hi n nh sau: ế ế ư
a) Vi c t ch c đánh giá s hài lòng b ng Phi u l y ý ki n đc th c hi n nhi u l n vào cu i ế ế ượ
tháng, cu i quý ho c 06 tháng m t l n theo đi u ki n th c t c a đa ph ng nh ng đi t ng, ế ươ ư ượ
s l ng đi t ng tham gia đánh giá ph i tuân th quy đnh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này; ượ ượ
b) Tr ng h p g i ho c phát Phi u l y ý ki n t i B ph n ti p nh n và tr k t qu c a y banườ ế ế ế ế
nhân dân c p xã, công ch c t i B ph n ti p nh n và tr k t qu có trách nhi m h ng d n t ế ế ướ
ch c, cá nhân tr l i đy đ n i dung và yêu c u c a Phi u l y ý ki n khi ti p nh n h s ho c ế ế ế ơ
khi tr k t qu gi i quy t th t c hành chính c a t ch c, cá nhân. Khi tr k t qu gi i quy t ế ế ế ế
th t c hành chính, công ch c t i B ph n ti p nh n và tr k t qu yêu c u t ch c, cá nhân ế ế
n p Phi u l y ý ki n vào thùng, hòm đng phi u đt t i B ph n ti p nh n và tr k t qu c a ế ế ế ế ế
y ban nhân dân c p xã;
c) Tr ng h p g i ho c phát Phi u l y ý ki n theo cách th c đi u tra thì cán b đi u tra có tráchườ ế ế
nhi m h ng d n t ch c, cá nhân tr l i đy đ n i dung và yêu c u c a Phi u l y ý ki n; thu ướ ế ế
nh n, t ng h p Phi u l y ý ki n và bàn giao đy đ cho công ch c t i B ph n ti p nh n và tr ế ế ế
k t qu c a y ban nhân dân c p xã đ x lý, t ng h p k t qu theo quy đnh.ế ế
5. H ng năm, căn c quy đnh v các hình th c đánh giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi
th c hi n th t c hành chính t i c p xã và đi u ki n , yêu c u th c t c a nhi m v x ế ây d ng
c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t ế t i đa ph ng, y ban nhân dân c p t nh h ng d n c ươ ướ
th hình th c và th i đi m t ch c đánh giá s hài lòng khi th c hi n th t c hành chính t i c p
xã.
6. Ch t ch y ban nhân dân c p xã ch đo, phân công công ch c t i B ph n ti p nh n và tr ế
k t qu c a y ban nhân dân c p xã ch trì, ph i h p công ch c T pháp – H t ch t ch c đánhế ư
giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi th c hi n th t c hành chính nh sau: ư
a) Đ xu t đi t ng, s l ng đi t ng tham gia đánh giá s hài lòng khi th c hi n th t c ượ ượ ượ
hành chính trên đa bàn c p xã theo ch đo h ng năm c a c quan có th m quy n quy đnh t i ơ
kho n 1 và kho n 2 Đi u này;
b) H ng d n t ch c, cá nhân th c hi n đánh giá s hài lòng khi th c hi n th t c hành chính ướ
trên đa bàn c p xã; t ng h p, x lý k t qu ế đánh giá s hài lòng; xây d ng b ng t ng h p k t ế
qu theo m u quy đnh t i Đi u 3 Thông t này; ư
c) L u tr h s , tài li u ph c v vi c đánh giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi th c hi n ư ơ
th t c hành chính trên đa bàn c p xã theo quy đnh .
7. y ban nhân dân c p xã ph i h p, t o đi u ki n đ M t tr n T qu c Vi t Nam cùng c p
th c hi n giám sát k t qu đánh giá s hài lòng c a t ch c, cá nhân khi th c hi n th t c hành ế
chính t i c p xã.
Đi u 6. S d ng k t qu đánh giá xã đt chu n ti p c n pháp lu t đ đánh giá xã đt ế ế
chu n nông thôn m i
1. Trong tr ng h p vi c đánh giá xã đt chu n nông thôn m i đc t ch c đng th i v i đánhườ ượ
giá xã đt chu n ti p c n pháp lu t thì s d ng k t qu đánh giá xã đt chu n ti p c n pháp ế ế ế
lu t c a năm đánh giá đ xét, đánh giá đt chu n nông thôn m i.
2. Trong tr ng h p vi c đánh giá xã đt chu n nông thôn m i đc t ch c tr c th i đi m ườ ượ ướ
đánh giá xã đt chu n ti p c n pháp lu t thì y ban nhân dân c p t nh quy t đnh s d ng k t ế ế ế
qu đánh giá đt chu n ti p c n pháp lu t c a năm tr c li n k năm đánh giá ho c s d ng ế ướ
k t qu c a năm đánh giá nh ng ph i tuân th quy đnh t i Quy t đnh s 619/QĐ-TTg ngày 08 ế ư ế
tháng 5 năm 2017 c a Th t ng Chính ph ban hành Quy đnh v xây d ng xã, ph ng, th tr n ướ ườ
đt chu n ti p c n pháp lu t. ế
Đi u 7. Trách nhi m c a c quan, t ch c ơ
1. V Ph bi n, giáo d c pháp lu t ch trì, tham m u giúp B tr ng B T pháp ch đo, ế ư ưở ư
h ng d n, theo dõi, đôn đc, ki m tra vi c th c hi n Thông t này.ướ ư
2. y ban nhân dân c p t nh ch đo, h ng d n các c quan chuyên môn, y ban nhân dân c p ướ ơ
huy n, y ban nhân dân c p xã t ch c th c hi n Thông t này trong ph m vi qu n lý; t ng ư
h p, báo cáo k t qu th c hi n nhi m v xây d ng c p xã đt chu n ti p c n pháp lu t t i đa ế ế
ph ng v B T pháp đ t ng h p, báo cáo Th t ng Chính ph .ươ ư ướ
3. S T pháp, Phòng T pháp, công ch c T pháp – H t ch tham m u, giúp y ban nhân dân, ư ư ư ư
Ch t ch y ban nhân dân cùng c p th c hi n nhi m v xây d ng xã, ph ng, th tr n đt chu n ườ
ti p c n pháp lu t t i đa ph ng.ế ươ
Khi có ph n ánh, ki n ngh v các v n đ liên quan đn đánh giá, công nh n c p xã đt chu n ế ế
ti p c n pháp lu t trên đa bàn, S T pháp, Phòng T pháp có trách nhi m ki m tra, ch đo, ế ư ư
ph i h p v i c quan, đn v xem xét, gi i quy t theo quy đnh c a Thông t này. ơ ơ ế ư
4. C quan, t ch c có liên quan đn đánh giá, công nh n, xây d ng c p xã đt chu n ti p c n ơ ế ế
pháp lu t th c hi n nhi m v đc giao theo Thông t này và ch đo, h ng d n c a c quan ượ ư ướ ơ
có th m quy n.
Đi u 8. Đi u kho n thi hành
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 9 năm 2017.ư
2. Ch t ch y ban nhân dân, Giám đc S T pháp ư t nh, thành ph tr c thu c trung ng, Th ươ
tr ng các đn v thu c B T pháp và c quan, t ch c có liên quan ch u trách nhi m thi hành ưở ơ ư ơ
Thông t này.ư
3. Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c đ ngh ph n ánh k p th i v B T pháp đ ế ướ ư
nghiên c u h ng d n b sung./. ướ
N i nh n:ơ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ; ướ ướ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- HĐND, UBND t nh, thành ph tr c thu c TW;
- Văn phòng Trung ng ươ và các Ban c a Đng;
- Văn phòng Qu c h i;
- Văn phòng Ch t ch n c; ướ
- Văn phòng Chính ph ;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vi n ki m sát nhân dân t i cao;
- y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam; ươ
- C quan Trung ng c a các t ch c chính tr - xã h i;ơ ươ
- B T pháp: B tr ng, các Th tr ng, các đn v thu c B ; ư ưở ưở ơ
- S T pháp t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ư ươ
- Công báo; Website Chính ph : C s d li u ơ
qu c gia v văn b n quy ph m pháp lu t;
- C ng Thông tin đi n t B T pháp; ư
- L u: VT, PBGDPL.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Phan Chí Hi uế
PH L C I
ĐI M S CÁC CH TIÊU C A TIÊU CHÍ TI P C N PHÁP LU T
(Kèm theo Thông t s 07/2017/TT-BTP ngày 28 tháng 7 năm 2017 c a B tr ng B T pháp)ư ưở ư
1. Đi m s các ch tiêu c a tiêu chí ti p c n pháp lu t ế
Tiêu
chí,
ch
tiêu
N i dungĐi m s t i
đa