
B LAO ĐNG -Ộ Ộ
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H IỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 08/2019/TT-BLĐTBXHốHà N i, ngày 08 tháng 3 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
H NG D N CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN TH NG NGÀNH LAO ĐNG - TH NGƯỚ Ẫ ƯỞ Ộ ƯƠ
BINH VÀ XÃ H IỘ
Căn c Lu t Thi đua, khen th ng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Lu t s a đi, b sung m t s ứ ậ ưở ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Lu t s a đi, b sung m t s ề ủ ậ ưở ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 16 tháng 11 năm 2013;ề ủ ậ ưở
Căn c Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng;ộ ố ề ủ ậ ưở
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ộ
Theo đ ngh c a Chánh Văn phòng B ;ề ị ủ ộ
B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ban hành Thông t h ng d n công tác thi ộ ưở ộ ộ ươ ộ ư ướ ẫ
đua, khen th ng ngành Lao đng - Th ng binh và Xã h i.ưở ộ ươ ộ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này h ng d n công tác thi đua, khen th ng ngành Lao đng - Th ng binh và Xã h iư ướ ẫ ưở ộ ươ ộ
(sau đây g i t t là Ngành) bao g m: Đi t ng thi đua, khen th ng; t ch c phong trào thi đua, ọ ắ ồ ố ượ ưở ổ ứ
danh hi u thi đua và tiêu chu n danh hi u thi đua; hình th c khen th ng và tiêu chu n khen ệ ẩ ệ ứ ưở ẩ
th ng; th m quy n quy t đnh, trao t ng; tuy n trình khen th ng; th t c, h s đ ngh khenưở ẩ ề ế ị ặ ế ưở ủ ụ ồ ơ ề ị
th ng; H i đng Thi đua - Khen th ng, H i đng khoa h c, H i đng sáng ki n; Qu thi đua, ưở ộ ồ ưở ộ ồ ọ ộ ồ ế ỹ
khen th ng.ưở
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Các đn v thu c B Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i t t là đn v ) và các đn ơ ị ộ ộ ộ ươ ộ ọ ắ ơ ị ơ
v tr c thu c các đn v thu c B ; cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng h p đng t ị ự ộ ơ ị ộ ộ ộ ứ ứ ườ ộ ợ ồ ừ
01 năm tr lên t i các đn v .ở ạ ơ ị
2. S Lao đng - Th ng binh và Xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây g i ở ộ ươ ộ ỉ ố ự ộ ươ ọ
t t là các s ) và các đn v tr c thu c các S ; Phòng Lao đng - Th ng binh và Xã h i các ắ ở ơ ị ự ộ ở ộ ươ ộ

qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i t t là c p huy n); các c s giáo d c ậ ệ ị ố ộ ỉ ọ ắ ấ ệ ơ ở ụ
ngh nghi p và các c s khác có đăng ký ho t đng giáo d c ngh nghi p (sau đây g i t t là ề ệ ơ ở ạ ộ ụ ề ệ ọ ắ
các c s giáo d c ngh nghi p); cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng h p đng t ơ ở ụ ề ệ ộ ứ ứ ườ ộ ợ ồ ừ
01 năm tr lên t i các s , c p huy n, các c s giáo d c ngh nghi p và công ch c, ng i lao ở ạ ở ấ ệ ơ ở ụ ề ệ ứ ườ
đng làm công tác lao đng, ng i có công và xã h i xã, ph ng, th tr n.ộ ộ ườ ộ ở ườ ị ấ
3. C quan, t ch c, cá nhân trong n c ngoài Ngành; các t ch c, cá nhân ng i Vi t Nam ơ ổ ứ ướ ổ ứ ườ ệ ở
n c ngoài và các t ch c, ng i n c ngoài có thành tích xu t s c đóng góp cho s phát tri n ướ ổ ứ ườ ướ ấ ắ ự ể
c a Ngành.ủ
Ch ng IIươ
T CH C PHONG TRÀO THI ĐUA, CÁC DANH HI U VÀ TIÊU CHU N DANH HI UỔ Ứ Ệ Ẩ Ệ
THI ĐUA
Đi u 3. Hình th c, n i dung t ch c phong trào thi đuaề ứ ộ ổ ứ
1. Th c hi n theo quy đnh t i Đi u 4 và Đi u 5 c a Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 thángự ệ ị ạ ề ề ủ ị ị ố
7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ưở
(sau đây g i t t là Ngh đnh 91/2017/NĐ-CP), Đi u 4 và Đi u 5 c a Thông t s 08/2017/TT-ọ ắ ị ị ề ề ủ ư ố
BNV ngày 27 tháng 10 năm 2017 c a B tr ng B N i v quy đnh chi ti t thi hành m t s ủ ộ ưở ộ ộ ụ ị ế ộ ố
đi u c a Ngh đnh 91/2017/NĐ-CP (sau đây g i t t là Thông t 08/2017/TT-BNV).ề ủ ị ị ọ ắ ư
2. Hàng năm, sau khi t ch c phong trào thi đua th ng xuyên, thi đua theo đt (chuyên đ), đn ổ ứ ườ ợ ề ơ
v phát đng g i k ho ch t ch c phong trào thi đua v B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ị ộ ử ế ạ ổ ứ ề ộ ộ ươ ộ
(sau đây g i t t là B ) đ theo dõi, t ng h p và h ng d n khen th ng.ọ ắ ộ ể ổ ợ ướ ẫ ưở
3. Th tr ng các đn v t ch c s k t, t ng k t các phong trào thi đua trong ph m vi đn v , ủ ưở ơ ị ổ ứ ơ ế ổ ế ạ ơ ị
th c hi n vi c khen th ng theo th m quy n ho c trình c p có th m quy n xét, khen th ng.ự ệ ệ ưở ẩ ề ặ ấ ẩ ề ưở
Đi u 4. Trách nhi m t ch c tri n khai phong trào thi đuaề ệ ổ ứ ể
1. B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i t t là B tr ng) phát đng và ộ ưở ộ ộ ươ ộ ọ ắ ộ ưở ộ
ch đo các phong trào thi đua trong toàn Ngành.ỉ ạ
2. H i đng Thi đua - Khen th ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i t t là ộ ồ ưở ộ ộ ươ ộ ọ ắ
H i đng B ), H i đng Thi đua - Khen th ng ngành Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau ộ ồ ộ ộ ồ ưở ộ ươ ộ
đây g i t t là H i đng Ngành) có trách nhi m tham m u giúp B tr ng v n i dung thi đua, tọ ắ ộ ồ ệ ư ộ ưở ề ộ ổ
ch c các phong trào thi đua, ki m tra vi c th c hi n trong ph m vi B , Ngành.ứ ể ệ ự ệ ạ ộ
3. H i đng Thi đua - Khen th ng các c p có trách nhi m tham m u cho th tr ng đn v ộ ồ ưở ấ ệ ư ủ ưở ơ ị
cùng c p t ch c phát đng, ch đo phong trào thi đua trong đn v .ấ ổ ứ ộ ỉ ạ ơ ị
4. Th tr ng các đn v ch đng t ch c phát đng và ch đo các phong trào thi đua trong ủ ưở ơ ị ủ ộ ổ ứ ộ ỉ ạ
ph m vi đn v .ạ ơ ị
5. Các đoàn th ph i h p c p y đng, chính quy n t ch c phát đng các phong trào thi đua, ể ố ợ ấ ủ ả ề ổ ứ ộ
nhân r ng các g ng đi n hình tiên ti n trong ph m vi đn v .ộ ươ ể ế ạ ơ ị
Đi u 5. Trách nhi m c a đn v (b ph n) làm công tác thi đua, khen th ng các c pề ệ ủ ơ ị ộ ậ ưở ấ

1. Căn c nhi m v chính tr đc giao, nhi m v , ch tiêu công tác hàng năm, 05 năm ph i h p ứ ệ ụ ị ượ ệ ụ ỉ ố ợ
v i các t ch c đoàn th tham m u, đ xu t v i lãnh đo, c p y đng, chính quy n ch ớ ổ ứ ể ư ề ấ ớ ạ ấ ủ ả ề ủ
tr ng, k ho ch phát đng các phong trào thi đua bám sát nhi m v chính tr , nhi m v tr ng ươ ế ạ ộ ệ ụ ị ệ ụ ọ
tâm, c p bách v i hình th c phong phú, h p d n, có ch đ, tên g i d nh , có tiêu chí c th , ấ ớ ứ ấ ẫ ủ ề ọ ễ ớ ụ ể
n i dung thi t th c, ch ng hình th c.ộ ế ự ố ứ
2. T ch c ký k t giao c thi đua, tri n khai có hi u qu , k t h p v i đôn đc, ki m tra, giám ổ ứ ế ướ ể ệ ả ế ợ ớ ố ể
sát các phong trào thi đua, công tác khen th ng t i đn v .ưở ạ ơ ị
3. Tham m u cho th tr ng đn v t ch c s k t, t ng k t các phong trào thi đua, l a ch n cácư ủ ưở ơ ị ổ ứ ơ ế ổ ế ự ọ
t p th , cá nhân có thành tích tiêu bi u đ bi u d ng, tôn vinh, khen th ng k p th i. Vi c phátậ ể ể ể ể ươ ưở ị ờ ệ
hi n, b i d ng, t ng k t và nhân r ng các đi n hình tiên ti n ph i đc th c hi n đng b t ệ ồ ưỡ ổ ế ộ ể ế ả ượ ự ệ ồ ộ ừ
Trung ng đn c p c s .ươ ế ấ ơ ở
4. Đ xu t gi i pháp nh m nâng cao hi u qu công tác thi đua, khen th ng.ề ấ ả ằ ệ ả ưở
Đi u 6. Trách nhi m c a c quan thông tin, báo chí, xu t b n thu c Bề ệ ủ ơ ấ ả ộ ộ
Các c quan thông tin, báo chí, xu t b n thu c B có trách nhi m ch đng ph i h p v i c ơ ấ ả ộ ộ ệ ủ ộ ố ợ ớ ơ
quan th ng tr c c a H i đng B , H i đng Ngành và các đn v ph n ánh đúng k t qu c a ườ ự ủ ộ ồ ộ ộ ồ ơ ị ả ế ả ủ
các phong trào thi đua; th ng xuyên tuyên truy n ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, ườ ề ủ ươ ườ ố ủ ả
pháp lu t c a Nhà n c v thi đua, khen th ng; phát hi n các cá nhân, t p th có thành tích ậ ủ ướ ề ưở ệ ậ ể
xu t s c trong các phong trào thi đua, đ ngh c p có th m quy n khen th ng; bi u d ng, tôn ấ ắ ề ị ấ ẩ ề ưở ể ươ
vinh nhân r ng các đi n hình tiên ti n, các g ng ng i t t, vi c t t; đu tranh v i các hành vi ộ ể ế ươ ườ ố ệ ố ấ ớ
vi ph m pháp lu t v thi đua, khen th ng.ạ ậ ề ưở
Đi u 7. Đăng ký các danh hi u thi đuaề ệ
1. Đăng ký thi đua th ng xuyên: Hàng năm, các s và đn v ch đng t ch c cho các cá nhân, ườ ở ơ ị ủ ộ ổ ứ
t p th thu c và tr c thu c đăng ký thi đua v i các n i dung, ch tiêu, danh hi u thi đua, hình ậ ể ộ ự ộ ớ ộ ỉ ệ
th c khen th ng c th . T ng h p và g i k ho ch thi đua v B tr c ngày 31 tháng 3.ứ ưở ụ ể ổ ợ ử ế ạ ề ộ ướ
2. Đăng ký thi đua theo đt (chuyên đ): Các s và đn v t ch c phát đng phong trào thi đua ợ ề ở ơ ị ổ ứ ộ
theo đt (chuyên đ) ch đng xây d ng k ho ch, t ch c đăng ký thi đua, t ng h p, g i k ợ ề ủ ộ ự ế ạ ổ ứ ổ ợ ử ế
ho ch v B ch m nh t sau 15 ngày k t ngày phát đng.ạ ề ộ ậ ấ ể ừ ộ
Đi u 8. Các danh hi u thi đuaề ệ
1. Các danh hi u đi v i cá nhân g m: “Lao đng tiên ti n”, “Chi n sĩ thi đua c s ”, “Chi n sĩ ệ ố ớ ồ ộ ế ế ơ ở ế
thi đua c p B Lao đng - Th ng binh và Xã h i” (sau đây g i t t là Chi n sĩ thi đua c p B ), ấ ộ ộ ươ ộ ọ ắ ế ấ ộ
“Chi n sĩ thi đua toàn qu c”.ế ố
2. Các danh hi u đi v i t p th g m: “T p th lao đng tiên ti n”, “T p th lao đng xu t ệ ố ớ ậ ể ồ ậ ể ộ ế ậ ể ộ ấ
s c”, “C thi đua c p B Lao đng - Th ng binh và Xã h i” (sau đây g i t t là C thi đua c a ắ ờ ấ ộ ộ ươ ộ ọ ắ ờ ủ
B ), “C thi đua c a Chính ph ”.ộ ờ ủ ủ
Đi u 9. Tiêu chu n danh hi u “Lao đng tiên ti n”ề ẩ ệ ộ ế
Danh hi u “Lao đng tiên ti n” đc xét t ng hàng năm cho các cá nhân quy đnh t i Kho n 1 ệ ộ ế ượ ặ ị ạ ả
Đi u 2 c a Thông t này khi đt các tiêu chu n sau:ề ủ ư ạ ẩ

1. Hoàn thành t t nhi m v đc giao, đt năng su t và ch t l ng cao (đt t 100% k ho ch ố ệ ụ ượ ạ ấ ấ ượ ạ ừ ế ạ
tr lên) d a trên k t qu c a c p có th m quy n v đánh giá, phân lo i cán b , công ch c, viên ở ự ế ả ủ ấ ẩ ề ề ạ ộ ứ
ch c theo quy đnh c a Lu t Cán b , công ch c, Lu t Viên ch c; Ngh đnh s 56/2015/NĐ-CP ứ ị ủ ậ ộ ứ ậ ứ ị ị ố
ngày 09 tháng 6 năm 2015 c a Chính ph v đánh giá và phân lo i cán b , công ch c, viên ch c ủ ủ ề ạ ộ ứ ứ
và Ngh đnh s 88/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Ngh đnh s 56/2015/NĐ-CP và các văn b n khác có liên quan.ố ề ủ ị ị ố ả
2. Ch p hành t t ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c, n i quy,ấ ố ủ ươ ườ ố ủ ả ậ ủ ướ ộ
quy đnh c a đn v .ị ủ ơ ị
3. Tích c c h c t p chính tr , văn hóa, chuyên môn, nghi p v . Tích c c tham gia các phong trào ự ọ ậ ị ệ ụ ự
thi đua, các ho t đng xã h i.ạ ộ ộ
4. Có đo đc, l i s ng lành m nh, có tinh th n t l c, t c ng, t ng tr đng nghi p và có ạ ứ ố ố ạ ầ ự ự ự ườ ươ ợ ồ ệ
nhi u đóng góp xây d ng t p th đoàn k t, v ng m nh.ề ự ậ ể ế ữ ạ
5. Đt t 70 đn 90 đi m theo thang đi m quy đnh (theo m u s 07 kèm theo Thông t này).ạ ừ ế ể ể ị ẫ ố ư
Đi u 10. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”ề ẩ ệ ế ơ ở
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” đc xét t ng hàng năm cho các cá nhân quy đnh t i Kho n ệ ế ơ ở ượ ặ ị ạ ả
1 Đi u 2 c a Thông t này khi đt các tiêu chu n sau:ề ủ ư ạ ẩ
1. Đt tiêu chu n danh hi u “Lao đng tiên ti n”.ạ ẩ ệ ộ ế
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ả ỹ ậ ả ệ ặ ứ ụ ế ộ ả ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đng, tăng hi u qu công tác đc ỹ ậ ặ ụ ệ ớ ể ấ ộ ệ ả ượ
H i đng sáng ki n c p c s công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c đã nghi m thu, ộ ồ ế ấ ơ ở ậ ặ ề ứ ọ ệ
đc áp d ng trong th c ti n đt hi u qu cao t i đn v ; ho c là thành viên Ban so n th o văn ượ ụ ự ễ ạ ệ ả ạ ơ ị ặ ạ ả
b n quy ph m pháp lu t, đ án trình Th t ng Chính ph đã đc ban hành, đm b o ti n đ, ả ạ ậ ề ủ ướ ủ ượ ả ả ế ộ
ch t l ng.ấ ượ
3. Đt t 91 đn 100 đi m theo thang đi m quy đnh (theo m u s 07 kèm theo Thông t này). ạ ừ ế ể ể ị ẫ ố ư
T l cá nhân đc công nh n danh hi u "Chi n sĩ thi đua c s " không quá 15% t ng s cá ỷ ệ ượ ậ ệ ế ơ ở ổ ố
nhân đt danh hi u "Lao đng tiên ti n" c a đn v (chú tr ng l a ch n các cá nhân là ng i ạ ệ ộ ế ủ ơ ị ọ ự ọ ườ
tr c ti p lao đng), n u có s d thì làm tròn s theo quy đnh.ự ế ộ ế ố ư ố ị
Đi u 11. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ”ề ẩ ệ ế ấ ộ
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” đc xét t ng cho các cá nhân quy đnh t i Kho n 1 Đi u 2ệ ế ấ ộ ượ ặ ị ạ ả ề
c a Thông t này khi đt các tiêu chu n sau:ủ ư ạ ẩ
1. Có thành tích tiêu bi u xu t s c trong s nh ng cá nhân có ba l n liên t c đt danh hi u ể ấ ắ ố ữ ầ ụ ạ ệ
“Chi n sĩ thi đua c s ”.ế ơ ở
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ả ỹ ậ ả ệ ặ ứ ụ ế ộ ả ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đng, tăng hi u qu công tác đc ỹ ậ ặ ụ ệ ớ ể ấ ồ ệ ả ượ
H i đng sáng ki n c p B công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c c p B đã đc ộ ồ ế ấ ộ ậ ặ ề ứ ọ ấ ộ ượ
nghi m thu đc áp d ng trong th c ti n đt hi u qu cao, có ph m vi nh h ng đi v i B , ệ ượ ụ ự ễ ạ ệ ả ạ ả ưở ố ớ ộ
Ngành; ho c đt gi i nh t t i các H i gi ng, H i thi c p b , c p t nh; ho c là thành viên Ban ặ ạ ả ấ ạ ộ ả ộ ấ ộ ấ ỉ ặ

so n th o văn b n quy ph m pháp lu t (t Ngh đnh tr lên) đã đc ban hành, đm b o ti n ạ ả ả ạ ậ ừ ị ị ở ượ ả ả ế
đ, ch t l ng.ộ ấ ượ
3. Th i đi m xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” là năm đt danh hi u “Chi n sĩ thi ờ ể ặ ệ ế ấ ộ ạ ệ ế
đua c s ” l n th ba.ơ ở ầ ứ
Đi u 12. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c”ề ẩ ệ ế ố
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” đc xét t ng cho cá nhân quy đnh t i Kho n 1 Đi u 2 ệ ế ố ượ ặ ị ạ ả ề
c a Thông t này có thành tích tiêu bi u xu t s c nh t đc l a ch n trong s nh ng cá nhân ủ ư ể ấ ắ ấ ượ ự ọ ố ữ
đt các tiêu chu n sau:ạ ẩ
1. Có hai l n liên t c đt danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ”.ầ ụ ạ ệ ế ấ ộ
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ả ỹ ậ ả ệ ặ ứ ụ ế ộ ả ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đng, tăng hi u qu công tác đc ỹ ậ ặ ụ ệ ớ ể ấ ộ ệ ả ượ
H i đng sáng ki n c p B công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c c p B đã đc ộ ồ ế ấ ộ ậ ặ ề ứ ọ ấ ộ ượ
nghi m thu. Sáng ki n ho c đ tài đó đã đc áp d ng trong th c ti n, đt hi u qu cao và có ệ ế ặ ề ượ ụ ự ễ ạ ệ ả
ph m vi nh h ng trong toàn qu c.ạ ả ưở ố
3. Th i đi m xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” là năm li n k v i năm đt danh ờ ể ặ ệ ế ố ề ề ớ ạ
hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” l n th hai.ệ ế ấ ộ ầ ứ
Đi u 13. Tiêu chu n danh hi u “T p th lao đng tiên ti n”ề ẩ ệ ậ ể ộ ế
Danh hi u “T p th lao đng tiên ti n” đc xét t ng hàng năm cho các t p th quy đnh t i ệ ậ ể ộ ế ượ ặ ậ ể ị ạ
Kho n 1 Đi u 2 c a Thông t này khi đt các tiêu chu n sau:ả ề ủ ư ạ ẩ
1. Hoàn thành t t nhi m v và k ho ch đc giao (đt t 100% k ho ch tr lên), có trên 50% ố ệ ụ ế ạ ượ ạ ừ ế ạ ở
cá nhân trong t p th đt danh hi u “Lao đng tiên ti n” và không có cá nhân b k lu t t hình ậ ể ạ ệ ộ ế ị ỷ ậ ừ
th c c nh cáo tr lên.ứ ả ở
2. Có phong trào thi đua th ng xuyên, thi t th c, hi u qu ; ng d ng công ngh thông tin và ườ ế ự ệ ả ứ ụ ệ
th c hi n t t c i cách hành chính.ự ệ ố ả
3. N i b đoàn k t, g ng m u ch p hành t t ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, ộ ộ ế ươ ẫ ấ ố ủ ươ ườ ố ủ ả
pháp lu t c a Nhà n c.ậ ủ ướ
4. Đt t 70 đn 90 đi m theo thang đi m quy đnh (theo m u s 06 kèm theo Thông t này).ạ ừ ế ể ể ị ẫ ố ư
Đi u 14. Tiêu chu n danh hi u “T p th lao đng xu t s c”ề ẩ ệ ậ ể ộ ấ ắ
Danh hi u “T p th lao đng xu t s c” đc xét t ng hàng năm cho các đn v thu c B và các ệ ậ ể ộ ấ ắ ượ ặ ơ ị ộ ộ
đn v tr c thu c các đn v thu c B có tên trong quy t đnh quy đnh ch c năng, nhi m v , ơ ị ự ộ ơ ị ộ ộ ế ị ị ứ ệ ụ
quy n h n và c c u t ch c c a các đn v do c p có th m quy n ban hành khi đt các tiêu ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ơ ị ấ ẩ ề ạ
chu n sau:ẩ
1. Đt tiêu chu n danh hi u “T p th lao đng tiên ti n”.ạ ẩ ệ ậ ể ộ ế

