B LAO ĐNG -
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 08/2019/TT-BLĐTBXHHà N i, ngày 08 tháng 3 năm 2019
THÔNG TƯ
H NG D N CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN TH NG NGÀNH LAO ĐNG - TH NGƯỚ ƯỞ ƯƠ
BINH VÀ XÃ H I
Căn c Lu t Thi đua, khen th ng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Lu t s a đi, b sung m t s ưở
đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Lu t s a đi, b sung m t s ưở
đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 16 tháng 11 năm 2013; ưở
Căn c Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng; ưở
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i; ơ ươ
Theo đ ngh c a Chánh Văn phòng B ;
B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ban hành Thông t h ng d n công tác thi ưở ươ ư ướ
đua, khen th ng ngành Lao đng - Th ng binh và Xã h i.ưở ươ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này h ng d n công tác thi đua, khen th ng ngành Lao đng - Th ng binh và Xã h iư ướ ưở ươ
(sau đây g i t t là Ngành) bao g m: Đi t ng thi đua, khen th ng; t ch c phong trào thi đua, ượ ưở
danh hi u thi đua và tiêu chu n danh hi u thi đua; hình th c khen th ng và tiêu chu n khen ưở
th ng; th m quy n quy t đnh, trao t ng; tuy n trình khen th ng; th t c, h s đ ngh khenưở ế ế ưở ơ
th ng; H i đng Thi đua - Khen th ng, H i đng khoa h c, H i đng sáng ki n; Qu thi đua, ưở ưở ế
khen th ng.ưở
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Các đn v thu c B Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i t t là đn v ) và các đn ơ ươ ơ ơ
v tr c thu c các đn v thu c B ; cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng h p đng t ơ ườ
01 năm tr lên t i các đn v . ơ
2. S Lao đng - Th ng binh và Xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây g i ươ ươ
t t là các s ) và các đn v tr c thu c các S ; Phòng Lao đng - Th ng binh và Xã h i các ơ ươ
qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i t t là c p huy n); các c s giáo d c ơ
ngh nghi p và các c s khác có đăng ký ho t đng giáo d c ngh nghi p (sau đây g i t t là ơ
các c s giáo d c ngh nghi p); cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đng h p đng t ơ ườ
01 năm tr lên t i các s , c p huy n, các c s giáo d c ngh nghi p và công ch c, ng i lao ơ ườ
đng làm công tác lao đng, ng i có công và xã h i xã, ph ng, th tr n. ườ ườ
3. C quan, t ch c, cá nhân trong n c ngoài Ngành; các t ch c, cá nhân ng i Vi t Nam ơ ướ ườ
n c ngoài và các t ch c, ng i n c ngoài có thành tích xu t s c đóng góp cho s phát tri n ướ ườ ướ
c a Ngành.
Ch ng IIươ
T CH C PHONG TRÀO THI ĐUA, CÁC DANH HI U VÀ TIÊU CHU N DANH HI U
THI ĐUA
Đi u 3. Hình th c, n i dung t ch c phong trào thi đua
1. Th c hi n theo quy đnh t i Đi u 4 và Đi u 5 c a Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng
7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ế ưở
(sau đây g i t t là Ngh đnh 91/2017/NĐ-CP), Đi u 4 và Đi u 5 c a Thông t s 08/2017/TT- ư
BNV ngày 27 tháng 10 năm 2017 c a B tr ng B N i v quy đnh chi ti t thi hành m t s ưở ế
đi u c a Ngh đnh 91/2017/NĐ-CP (sau đây g i t t là Thông t 08/2017/TT-BNV). ư
2. Hàng năm, sau khi t ch c phong trào thi đua th ng xuyên, thi đua theo đt (chuyên đ), đn ườ ơ
v phát đng g i k ho ch t ch c phong trào thi đua v B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ế ươ
(sau đây g i t t là B ) đ theo dõi, t ng h p và h ng d n khen th ng. ướ ưở
3. Th tr ng các đn v t ch c s k t, t ng k t các phong trào thi đua trong ph m vi đn v , ưở ơ ơ ế ế ơ
th c hi n vi c khen th ng theo th m quy n ho c trình c p có th m quy n xét, khen th ng. ưở ưở
Đi u 4. Trách nhi m t ch c tri n khai phong trào thi đua
1. B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i t t là B tr ng) phát đng và ưở ươ ưở
ch đo các phong trào thi đua trong toàn Ngành.
2. H i đng Thi đua - Khen th ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i t t là ưở ươ
H i đng B ), H i đng Thi đua - Khen th ng ngành Lao đng - Th ng binh và Xã h i (sau ưở ươ
đây g i t t là H i đng Ngành) có trách nhi m tham m u giúp B tr ng v n i dung thi đua, t ư ưở
ch c các phong trào thi đua, ki m tra vi c th c hi n trong ph m vi B , Ngành.
3. H i đng Thi đua - Khen th ng các c p có trách nhi m tham m u cho th tr ng đn v ưở ư ưở ơ
cùng c p t ch c phát đng, ch đo phong trào thi đua trong đn v . ơ
4. Th tr ng các đn v ch đng t ch c phát đng và ch đo các phong trào thi đua trong ưở ơ
ph m vi đn v . ơ
5. Các đoàn th ph i h p c p y đng, chính quy n t ch c phát đng các phong trào thi đua,
nhân r ng các g ng đi n hình tiên ti n trong ph m vi đn v . ươ ế ơ
Đi u 5. Trách nhi m c a đn v (b ph n) làm công tác thi đua, khen th ng các c p ơ ưở
1. Căn c nhi m v chính tr đc giao, nhi m v , ch tiêu công tác hàng năm, 05 năm ph i h p ượ
v i các t ch c đoàn th tham m u, đ xu t v i lãnh đo, c p y đng, chính quy n ch ư
tr ng, k ho ch phát đng các phong trào thi đua bám sát nhi m v chính tr , nhi m v tr ng ươ ế
tâm, c p bách v i hình th c phong phú, h p d n, có ch đ, tên g i d nh , có tiêu chí c th ,
n i dung thi t th c, ch ng hình th c. ế
2. T ch c ký k t giao c thi đua, tri n khai có hi u qu , k t h p v i đôn đc, ki m tra, giám ế ướ ế
sát các phong trào thi đua, công tác khen th ng t i đn v .ưở ơ
3. Tham m u cho th tr ng đn v t ch c s k t, t ng k t các phong trào thi đua, l a ch n cácư ưở ơ ơ ế ế
t p th , cá nhân có thành tích tiêu bi u đ bi u d ng, tôn vinh, khen th ng k p th i. Vi c phát ươ ưở
hi n, b i d ng, t ng k t và nhân r ng các đi n hình tiên ti n ph i đc th c hi n đng b t ưỡ ế ế ượ
Trung ng đn c p c s .ươ ế ơ
4. Đ xu t gi i pháp nh m nâng cao hi u qu công tác thi đua, khen th ng. ưở
Đi u 6. Trách nhi m c a c quan thông tin, báo chí, xu t b n thu c B ơ
Các c quan thông tin, báo chí, xu t b n thu c B có trách nhi m ch đng ph i h p v i c ơ ơ
quan th ng tr c c a H i đng B , H i đng Ngành và các đn v ph n ánh đúng k t qu c a ườ ơ ế
các phong trào thi đua; th ng xuyên tuyên truy n ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, ườ ươ ườ
pháp lu t c a Nhà n c v thi đua, khen th ng; phát hi n các cá nhân, t p th có thành tích ướ ưở
xu t s c trong các phong trào thi đua, đ ngh c p có th m quy n khen th ng; bi u d ng, tôn ưở ươ
vinh nhân r ng các đi n hình tiên ti n, các g ng ng i t t, vi c t t; đu tranh v i các hành vi ế ươ ườ
vi ph m pháp lu t v thi đua, khen th ng. ưở
Đi u 7. Đăng ký các danh hi u thi đua
1. Đăng ký thi đua th ng xuyên: Hàng năm, các s và đn v ch đng t ch c cho các cá nhân, ườ ơ
t p th thu c và tr c thu c đăng ký thi đua v i các n i dung, ch tiêu, danh hi u thi đua, hình
th c khen th ng c th . T ng h p và g i k ho ch thi đua v B tr c ngày 31 tháng 3. ưở ế ướ
2. Đăng ký thi đua theo đt (chuyên đ): Các s và đn v t ch c phát đng phong trào thi đua ơ
theo đt (chuyên đ) ch đng xây d ng k ho ch, t ch c đăng ký thi đua, t ng h p, g i k ế ế
ho ch v B ch m nh t sau 15 ngày k t ngày phát đng.
Đi u 8. Các danh hi u thi đua
1. Các danh hi u đi v i cá nhân g m: “Lao đng tiên ti n”, “Chi n sĩ thi đua c s ”, “Chi n sĩ ế ế ơ ế
thi đua c p B Lao đng - Th ng binh và Xã h i” (sau đây g i t t là Chi n sĩ thi đua c p B ), ươ ế
“Chi n sĩ thi đua toàn qu c”.ế
2. Các danh hi u đi v i t p th g m: “T p th lao đng tiên ti n”, “T p th lao đng xu t ế
s c”, “C thi đua c p B Lao đng - Th ng binh và Xã h i” (sau đây g i t t là C thi đua c a ươ
B ), “C thi đua c a Chính ph ”.
Đi u 9. Tiêu chu n danh hi u “Lao đng tiên ti n” ế
Danh hi u “Lao đng tiên ti n” đc xét t ng hàng năm cho các cá nhân quy đnh t i Kho n 1 ế ượ
Đi u 2 c a Thông t này khi đt các tiêu chu n sau: ư
1. Hoàn thành t t nhi m v đc giao, đt năng su t và ch t l ng cao (đt t 100% k ho ch ượ ượ ế
tr lên) d a trên k t qu c a c p có th m quy n v đánh giá, phân lo i cán b , công ch c, viên ế
ch c theo quy đnh c a Lu t Cán b , công ch c, Lu t Viên ch c; Ngh đnh s 56/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2015 c a Chính ph v đánh giá và phân lo i cán b , công ch c, viên ch c
và Ngh đnh s 88/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t
s đi u c a Ngh đnh s 56/2015/NĐ-CP và các văn b n khác có liên quan.
2. Ch p hành t t ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c, n i quy, ươ ườ ướ
quy đnh c a đn v . ơ
3. Tích c c h c t p chính tr , văn hóa, chuyên môn, nghi p v . Tích c c tham gia các phong trào
thi đua, các ho t đng xã h i.
4. Có đo đc, l i s ng lành m nh, có tinh th n t l c, t c ng, t ng tr đng nghi p và có ườ ươ
nhi u đóng góp xây d ng t p th đoàn k t, v ng m nh. ế
5. Đt t 70 đn 90 đi m theo thang đi m quy đnh (theo m u s 07 kèm theo Thông t này). ế ư
Đi u 10. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ế ơ
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s đc xét t ng hàng năm cho các cá nhân quy đnh t i Kho n ế ơ ượ
1 Đi u 2 c a Thông t này khi đt các tiêu chu n sau: ư
1. Đt tiêu chu n danh hi u “Lao đng tiên ti n”. ế
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ế ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đng, tăng hi u qu công tác đc ượ
H i đng sáng ki n c p c s công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c đã nghi m thu, ế ơ
đc áp d ng trong th c ti n đt hi u qu cao t i đn v ; ho c là thành viên Ban so n th o văn ượ ơ
b n quy ph m pháp lu t, đ án trình Th t ng Chính ph đã đc ban hành, đm b o ti n đ, ướ ượ ế
ch t l ng. ượ
3. Đt t 91 đn 100 đi m theo thang đi m quy đnh (theo m u s 07 kèm theo Thông t này). ế ư
T l cá nhân đc công nh n danh hi u "Chi n sĩ thi đua c s " không quá 15% t ng s cá ượ ế ơ
nhân đt danh hi u "Lao đng tiên ti n" c a đn v (chú tr ng l a ch n các cá nhân là ng i ế ơ ườ
tr c ti p lao đng), n u có s d thì làm tròn s theo quy đnh. ế ế ư
Đi u 11. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ế
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B đc xét t ng cho các cá nhân quy đnh t i Kho n 1 Đi u 2 ế ượ
c a Thông t này khi đt các tiêu chu n sau: ư
1. Có thành tích tiêu bi u xu t s c trong s nh ng cá nhân có ba l n liên t c đt danh hi u
“Chi n sĩ thi đua c s ”.ế ơ
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ế ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đng, tăng hi u qu công tác đc ượ
H i đng sáng ki n c p B công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c c p B đã đc ế ượ
nghi m thu đc áp d ng trong th c ti n đt hi u qu cao, có ph m vi nh h ng đi v i B , ượ ưở
Ngành; ho c đt gi i nh t t i các H i gi ng, H i thi c p b , c p t nh; ho c là thành viên Ban
so n th o văn b n quy ph m pháp lu t (t Ngh đnh tr lên) đã đc ban hành, đm b o ti n ượ ế
đ, ch t l ng. ượ
3. Th i đi m xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” là năm đt danh hi u “Chi n sĩ thi ế ế
đua c s ” l n th ba.ơ
Đi u 12. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” ế
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” đc xét t ng cho cá nhân quy đnh t i Kho n 1 Đi u 2 ế ượ
c a Thông t này có thành tích tiêu bi u xu t s c nh t đc l a ch n trong s nh ng cá nhân ư ượ
đt các tiêu chu n sau:
1. Có hai l n liên t c đt danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ”. ế
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ế ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đng, tăng hi u qu công tác đc ượ
H i đng sáng ki n c p B công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c c p B đã đc ế ượ
nghi m thu. Sáng ki n ho c đ tài đó đã đc áp d ng trong th c ti n, đt hi u qu cao và có ế ượ
ph m vi nh h ng trong toàn qu c. ưở
3. Th i đi m xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” là năm li n k v i năm đt danh ế
hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” l n th hai. ế
Đi u 13. Tiêu chu n danh hi u “T p th lao đng tiên ti n ế
Danh hi u “T p th lao đng tiên ti n” đc xét t ng hàng năm cho các t p th quy đnh t i ế ượ
Kho n 1 Đi u 2 c a Thông t này khi đt các tiêu chu n sau: ư
1. Hoàn thành t t nhi m v và k ho ch đc giao (đt t 100% k ho ch tr lên), có trên 50% ế ượ ế
cá nhân trong t p th đt danh hi u “Lao đng tiên ti n” và không có cá nhân b k lu t t hình ế
th c c nh cáo tr lên.
2. Có phong trào thi đua th ng xuyên, thi t th c, hi u qu ; ng d ng công ngh thông tin và ườ ế
th c hi n t t c i cách hành chính.
3. N i b đoàn k t, g ng m u ch p hành t t ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, ế ươ ươ ườ
pháp lu t c a Nhà n c. ướ
4. Đt t 70 đn 90 đi m theo thang đi m quy đnh (theo m u s 06 kèm theo Thông t này). ế ư
Đi u 14. Tiêu chu n danh hi u “T p th lao đng xu t s c”
Danh hi u “T p th lao đng xu t s c” đc xét t ng hàng năm cho các đn v thu c B và các ượ ơ
đn v tr c thu c các đn v thu c B có tên trong quy t đnh quy đnh ch c năng, nhi m v , ơ ơ ế
quy n h n và c c u t ch c c a các đn v do c p có th m quy n ban hành khi đt các tiêu ơ ơ
chu n sau:
1. Đt tiêu chu n danh hi u “T p th lao đng tiên ti n”. ế