
B LAO ĐNG -Ộ Ộ
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H IỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 09/2019/TT-ố
BLĐTBXH
Hà N i, ngày 24 tháng ộ05 năm 2019
THÔNG TƯ
BÃI B VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T DO B TR NG B LAO ĐNG - TH NGỎ Ả Ạ Ậ Ộ ƯỞ Ộ Ộ ƯƠ
BINH VÀ XÃ H I BAN HÀNH, LIÊN T CH BAN HÀNHỘ Ị
B TR NG B LAO ĐNG - TH NG BINH VÀ XÃ H IỘ ƯỞ Ộ Ộ ƯƠ Ộ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 c a Chính ph v vi c quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t;ộ ố ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đnh 14/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 c a Chính ph v vi c quy đnh ch c năng, ứ ị ị ủ ủ ề ệ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng Th ng binh và Xã h i;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ộ
Theo đ ngh c a V tr ng V Pháp ch ;ề ị ủ ụ ưở ụ ế
B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ban hành Thông t bãi b văn b n quy ph m ộ ưở ộ ộ ươ ộ ư ỏ ả ạ
pháp lu t do B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ban hành, liên t ch ban hành.ậ ộ ưở ộ ộ ươ ộ ị
Đi u 1. Bãi b văn b n quy ph m pháp lu tề ỏ ả ạ ậ
1. Bãi b toàn b các văn b n quy ph m pháp lu t do B tr ng B Lao đng - Th ng binh và ỏ ộ ả ạ ậ ộ ưở ộ ộ ươ
Xã h i ban hành, liên t ch ban hành t i Ph l c s 01 ban hành kèm theo Thông t nàyộ ị ạ ụ ụ ố ư .
2. Bãi b m t ph n các văn b n quy ph m pháp lu t do B tr ng B Lao đng - Th ng binh ỏ ộ ầ ả ạ ậ ộ ưở ộ ộ ươ
và Xã h i ban hành t i Ph l c s 02 ban hành kèm theo Thông t này.ộ ạ ụ ụ ố ư
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 10 tháng 7 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
V tr ng V Pháp ch , Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , V tr ng, C c tr ng, ụ ưở ụ ế ộ ộ ụ ưở ụ ưở
T ng c c tr ng các V , C c, T ng c c thu c B Lao đng-Th ng binh và Xã h i và các c ổ ụ ưở ụ ụ ổ ụ ộ ộ ộ ươ ộ ơ
quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ổ ứ ị ệ ư

N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th Trung ng Đư ươ ảng;
- Th t ng và các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- Văn phòng Trung ng và các Ban c a Đng;ươ ủ ả
- Văn phòng Tổng Bí th ;ư
- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- Văn phòng Qu c h i, H i đng dố ộ ộ ồ ân t c và các y ban c a ộ Ủ ủ
Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- C quan Trung ng c a các đoàn thơ ươ ủ ể;
- HĐND, UBND, S LĐTBXH các tở ỉnh, thành ph tr c thu c ố ự ộ
Trung ng;ươ
- Ủy ban Trung ng M t tr n Tươ ặ ậ ổqu c Vi t Nam;ố ệ
- C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính ph ;ủ
- B LĐTBXH: B tr ng, các Th tr ng và các đn v cộ ộ ưở ứ ưở ơ ị ó
liên quan;
- C ng TTĐT B LĐTBXH;ổ ộ
- L u: VT, V PC.ư ụ
B TR NGỘ ƯỞ
Đào Ng c Dungọ
PH L C S 01Ụ Ụ Ố
DANH M C VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T BÃI B TOÀN BỤ Ả Ạ Ậ Ỏ Ộ
(Ban hành kèm theo Thông t s 09/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2019 c a Bư ố ủ ộ
tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i)ưở ộ ộ ươ ộ
A. Danh m c thông t và thông t liên t ch bãi b toàn bụ ư ư ị ỏ ộ
I. Lĩnh v c giáo d c ngh nghi pự ụ ề ệ
1. Thông t s 15/2009/TT-BLĐTBXH ngày 20/5/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh và trình đ cao đng ngh .ộ ị ươ ộ ấ ề ộ ẳ ề
2. Thông t s 16/2009/TT-BLĐTBXH ngày 20/5/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh và trộ ị ươ ộ ấ ề ình đ cao đng nghộ ẳ ề
3. Thông t s 19/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh s n xu t và ch bi n.ề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế
4. Thông t s 20/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh máy tính và công ngh thông tin.ề ộ ố ề ộ ề ệ
5. Thông t s 21/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh nông, lâm nghi p và th y s nề ộ ố ề ộ ề ệ ủ ả

6. Thông t s 22/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ
7. Thông t s 23/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh s c kh e và d ch v xã h i.ề ộ ố ề ộ ề ứ ỏ ị ụ ộ
8. Thông t s 26/2009/TT-BLĐTBXH ngày 05/8/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho các ngh : thú y; b o v môi tr ng bi n; ch bi n cà phê, ca cao; th ng m i đi n t .ề ề ả ệ ườ ể ế ế ươ ạ ệ ử
9. Thông t s 27/2009/TT-BLĐTBXH ngày 05/8/2009 c a B Lao đng- Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh kinh doanh và qu n lý.ề ộ ố ề ộ ề ả
10. Thông t s 28/2009/TT-BLĐTBXH ngày 05/8/2009 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ
11. Thông t s 33/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/10/2009 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t và ch bi n.ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ ế ế
12. Thông t s 05/2010/TT-BLĐTBXH ngày 17/3/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ
13. Thông t s 07/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh Kinh doanh và Qu n lý - Máy tính và Công ngh ề ộ ố ề ộ ề ả ệ
thông tin.
14. Thông t s 08/2010/TT-BLĐTBXH c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i quy đnh ư ố ủ ộ ộ ươ ộ ị
ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ngh cho ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ ề
m t s ngh thu c nhóm ngh d ch v v n t i.ộ ố ề ộ ề ị ụ ậ ả
15. Thông t s 09/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh Ngh thu t.ề ộ ố ề ộ ề ệ ậ
16. Thông t s 10/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh Nông, lâm nghi p và th y s n.ề ộ ố ề ộ ề ệ ủ ả
17. Thông t s 11/2010/TT-BLĐTBXH ngày 14/02/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh Toán và th ng kê - Báo chí và thông tin - D ch v xãề ộ ố ề ộ ề ố ị ụ
h i - Môi tr ng và b o v môi tr ng.ộ ườ ả ệ ườ

18. Thông t s 12/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh Khách s n, du l ch, th thao và d ch v cá nhân.ề ộ ố ề ộ ề ạ ị ể ị ụ
19. Thông t s 13/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a c a B Lao đng - Th ng binh và ư ố ủ ủ ộ ộ ươ
Xã h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ
đng ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh s n xu t và ch bi n.ẳ ề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế
20. Thông t s 14/2010/TT-BLĐTBXH ngày 19/4/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu tề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ .
21. Thông t s 19/2010/TT-BLĐTBXH ngày 07/7/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh h th ng tiêu chí, tiêu chu n ki m đnh ch t l ng trung tâm d y ngh .ộ ị ệ ố ẩ ể ị ấ ượ ạ ề
22. Thông t s 20/2010/TT-BLĐTBXH ngày 26/7/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh v c ng tác viên thanh tra d y ngh và ho t đng t thanh tra, ki m tra trong các ộ ị ề ộ ạ ề ạ ộ ự ể
tr ng cao đng ngh , trung c p ngh , trung tâm d y ngh .ườ ẳ ề ấ ề ạ ề
23. Thông t s 29/2010/TT-BLĐTBXH ngày 23/9/2010 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i h ng d n đnh m c biên ch c a trung tâm d y ngh công l p.ộ ướ ẫ ị ứ ế ủ ạ ề ậ
24. Thông t s 06/2011/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2011 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ộ ề ệ ỹ ậ
25. Thông t s 09/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26/4/2011 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh Ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh : s n xu t và ch bi n - nông, lâm nghi p và th y ề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế ệ ủ
s n - s c khả ứ eỏ.
26. Thông t s 10/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26/4/2011 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh Ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh : kinh doanh và qu n lý - máy tính và công ngh ề ộ ố ề ộ ề ả ệ
thông tin - báo chí và thông tin - an ninh và qu c phòng - nhân văn.ố
27. Thông t s 11/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26/4/2011 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh Ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh các ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ề ộ ề ệ ỹ ậ
28. Thông t s 21/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29/7/2011 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh Ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh công ngh k thu t c khí - m thu t ng d ng - ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ ơ ỹ ậ ứ ụ
k toán, ki m toán - công ngh thông tin.ế ể ệ
29. Thông t s 38/2011/TT-BLĐTBXH ngày 21/12/2011 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh : S n xu t và ch bi n - Công ngh k thu t - Máy ề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế ệ ỹ ậ
tính và công ngh thông tin - D ch v v n t i - Khách s n, du l ch, th thao và d ch v cá nhânệ ị ụ ậ ả ạ ị ể ị ụ

30. Thông t s 16/2012/TT-BLĐTBXH ngày 26/7/2012 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i ban hành ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh : S n xu t và ch bi n - Công ngh k thu t - Khoaề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế ệ ỹ ậ
h c và s s ng - Kinh doanh và qu n lý - Nông, lâm nghi p và th y s n - Khách s n, du l ch, thọ ự ố ả ệ ủ ả ạ ị ể
thao và d ch v cá nhân.ị ụ
31. Thông t s 17/2012/TT-BLĐTBXH ngày 26/7/2012 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i ban hành ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh : Công ngh k thu t - S n xu t và ch bi n - Ngh ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ ả ấ ế ế ệ
thu t.ậ
32. Thông t s 44/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i v vi c ban hành Ch ng trình khung trình đ trung c p ngh cho 03 ngh : Bán hàng trong ộ ề ệ ươ ộ ấ ề ề
siêu th , V n hành máy nông nghi p, C t thép - Hàn.ị ậ ệ ố
33. Thông t s 09/2014/TT-BLĐTBXH ngày 27/5/2014 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i Ban hành ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho 04 ngh thu c nhóm ngh Kinh doanh và Qu n lý.ề ề ộ ề ả
34. Thông t s 10/2014/TT-BLĐTBXH ngày 27/5/2014 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i Ban hành ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho 05 ngh thu c nhóm ngh Khách s n, du l ch, th thao và d ch v cá nhân-S n xu t và ề ề ộ ề ạ ị ể ị ụ ả ấ
ch bi n-Máy tính và công ngh thông tin.ế ế ệ
35. Thông t s 11/2014/TT-BLĐTBXH ngày 27/5/2014 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i Ban hành ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho 12 ngh thu c nhóm ngh Công ngh k thu t.ề ề ộ ề ệ ỹ ậ
36. Thông t s 12/2014/TT-BLĐTBXH ngày 27/5/2014 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i Ban hành ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho 04 ngh thu c nhóm ngh Pháp lu t - Môi tr ng và b o v môi tr ng.ề ề ộ ề ậ ườ ả ệ ườ
37. Thông t s 28/2014/TT-BLĐTBXH ngày 24/10/2014 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ cao đng ộ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ ẳ
ngh cho ngh K thu t xây d ng m .ề ề ỹ ậ ự ỏ
38. Thông t s 38/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2014 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i v vi c quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ ộ ề ệ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ
cao đng ngh cho 05 ngh : D ch v th ng m i hàng không; Đt ch bán vé; C đi n l nh ẳ ề ề ị ụ ươ ạ ặ ỗ ơ ệ ạ
th y s n; Qu n tr bán hàng (CĐN) - Nghi p v bán hàng (TCN); Ch bi n m cao su.ủ ả ả ị ệ ụ ế ế ủ
39. Thông t s 09/2015/TT-BLĐTBXH ngày 27/02/2015 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i v vi c quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ ộ ề ệ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ
cao đng ngh cho 06 ngh : N - Hoàn thi n; S a ch a, v n hành tàu cu c; K thu t b o ẳ ề ề ề ệ ử ữ ậ ố ỹ ậ ả
d ng c khí tàu bay; S a ch a c khí đng l c; S a ch a máy nâng chuy n; X p d c gi i ưỡ ơ ử ữ ơ ộ ự ử ữ ể ế ỡ ơ ớ
t ng h p.ổ ợ
40. Thông t s 10/2015/TT-BLĐTBXH ngày 06/3/2015 c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ư ố ủ ộ ộ ươ
h i v vi c quy đnh ch ng trình khung trình đ trung c p ngh , ch ng trình khung trình đ ộ ề ệ ị ươ ộ ấ ề ươ ộ

