
B LAO ĐNG -Ộ Ộ
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H I Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố10/2019/TT-
BLĐTBXH
Hà N i, ngày 28 tháng 6 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
H NG D N ĐI U CH NH L NG H U, TR C P B O HI M XÃ H I VÀ TR C PƯỚ Ẫ Ề Ỉ ƯƠ Ư Ợ Ấ Ả Ể Ộ Ợ Ấ
HÀNG THÁNG ĐI V I ĐI T NG QUY ĐNH T I CÁC KHO N 1, 2, 3 VÀ KHO N 8Ố Ớ Ố ƯỢ Ị Ạ Ả Ả
ĐI U 1 NGH ĐNH S 44/2019/NĐ-CP NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2019 C A CHÍNH PHỀ Ị Ị Ố Ủ Ủ
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph v vi c quy ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ
đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng - Th ng binh và Xã ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ
h i;ộ
Căn c Ngh đnh s 44/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2019 c a Chính ph đi u ch nh l ngứ ị ị ố ủ ủ ề ỉ ươ
h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng (sau đây đc vi t là Ngh đnh s ư ợ ấ ả ể ộ ợ ấ ượ ế ị ị ố
44/2019/NĐ-CP);
Xét đ ngh c a V tr ng V B o hi m xã h i;ề ị ủ ụ ưở ụ ả ể ộ
B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ban hành Thông t h ng d n đi u ch nh ộ ưở ộ ộ ươ ộ ư ướ ẫ ề ỉ
l ng h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng đi v i đi t ng quy đnh t i các ươ ư ợ ấ ả ể ộ ợ ấ ố ớ ố ượ ị ạ
kho n 1, 2, 3 và kho n 8 Đi u 1 Ngh đnh s 44/2019/NĐ-CPả ả ề ị ị ố ngày 20 tháng 5 năm 2019 c a ủ
Chính ph .ủ
Đi u 1. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Thông t này áp d ng đi v i đi t ng quy đnh t i các ư ụ ố ớ ố ượ ị ạ kho n 1, 2, 3 và kho n 8 Đi u 1 Ngh ả ả ề ị
đnh s 44/2019/NĐ-CPị ố .
Đi u 2. Đi u ch nh l ng h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng thángề ề ỉ ươ ư ợ ấ ả ể ộ ợ ấ
T ngày 01 tháng 7 năm 2019, m c l ng h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng ừ ứ ươ ư ợ ấ ả ể ộ ợ ấ
c a các đi t ng quy đnh t i Đi u 1 Thông t này đc tăng thêm 7,19% so v i m c l ng ủ ố ượ ị ạ ề ư ượ ớ ứ ươ
h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng c a tháng 6 năm 2019. C th :ư ợ ấ ả ể ộ ợ ấ ủ ụ ể
M c l ng h u, tr c pứ ươ ư ợ ấ
b o hi m xã h i, tr c pả ể ộ ợ ấ
hàng tháng t tháng 7 nămừ
2019
=
M c l ng h u, tr c pứ ươ ư ợ ấ
b o hi m xã h i, tr c pả ể ộ ợ ấ
tháng 6 năm 2019 x 1,0719
Đi u 3. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ

1. y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng có trách nhi m ch đo S lao Ủ ỉ ố ự ộ ươ ệ ỉ ạ ở
đng - Th ng binh và Xã H i và các c quan ch c năng có liên quan tuyên truy n, ph bi n, ộ ươ ộ ơ ứ ề ổ ế
ki m tra, đôn đc vi c th c hi n các quy đnh t i Thông t này.ể ố ệ ự ệ ị ạ ư
2. B o hi m xã h i Vi t Nam có trách nhi m tri n khai th c hi n vi c đi u ch nh l ng h u, ả ể ộ ệ ệ ể ự ệ ệ ề ỉ ươ ư
tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng quy đnh t i Ngh đnh s 44/2019/QĐ-CP và ợ ấ ả ể ộ ợ ấ ị ạ ị ị ố
h ng d n t i Thông t này; l p báo cáo theo m u kèm Thông t này g i B Lao đng - ướ ẫ ạ ư ậ ẫ ư ử ộ ộ
Th ng binh và Xã H i và B Tài chính tr c ngày 15 tháng 01 năm 2020.ươ ộ ộ ướ
3. B o hi m xã h i B Qu c phòng, B o hi m xã h i Công an nhân dân có trách nhi m tri n ả ể ộ ộ ố ả ể ộ ệ ể
khai vi c đi u ch nh tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng quy đnh t i Thông t này ệ ề ỉ ợ ấ ả ể ộ ợ ấ ị ạ ư
đi v i đi t ng thu c di n qu n lý.ố ớ ố ượ ộ ệ ả
Đi u 4. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 8 năm 2019. Các ch đ quy đnh t i ư ệ ự ể ừ ế ộ ị ạ
Thông t này đc th c hi n k t ngày 01 tháng 7 năm 2019.ư ượ ự ệ ể ừ
2. Thông t s 05/2018/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 6 năm 2018 c a B tr ng B Lao đng - ư ố ủ ộ ưở ộ ộ
Th ng binh và Xã h i h ng d n đi u ch nh l ng h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p ươ ộ ướ ẫ ề ỉ ươ ư ợ ấ ả ể ộ ợ ấ
hàng tháng đi v i đi t ng quy đnh t i các kho n 1, 2, 3 và kho n 8 Đi u 1 Ngh đnh s ố ớ ố ượ ị ạ ả ả ề ị ị ố
88/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 c a Chính ph h t hi u l c thi hành k t ngày ủ ủ ế ệ ự ể ừ
Thông t này có hi u l c thi hành.ư ệ ự
Trong quá trình th c hi n n u có v ng m c, đ ngh ph n ánh v B Lao đng - Th ng binh ự ệ ế ướ ắ ề ị ả ề ộ ộ ươ
và Xã h i đ nghiên c u, gi i quy t./.ộ ể ứ ả ế
N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ ả
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- B tr ng B LĐTBXH (đ b/c);ộ ưở ộ ể
- Văn phòng Trung ng và các Ban c a Đng;ươ ủ ả
- Văn phòng Qu c h i và các y ban c a Qu c h i;ố ộ Ủ ủ ố ộ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam;Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- HĐND, UBND, S LĐTB&XH các t nh, thành ph tr c thu c ở ỉ ố ự ộ
Trung ng;ươ
- C quan Trung ng c a các H i, đoàn th ;ơ ươ ủ ộ ể
- C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- Công báo, C ng TTĐT Chính ph ;ổ ủ
- C ng TTĐT B LĐTBXH;ổ ộ
- L u: VT, PC, BHXH.ư
B TR NGỘ ƯỞ
Đào Ng c Dungọ
PH L CỤ Ụ
BI U T NG H P K T QU ĐI U CH NH L NG H U, TR C P B O HI M XÃ H IỂ Ổ Ợ Ế Ả Ề Ỉ ƯƠ Ư Ợ Ấ Ả Ể Ộ
VÀ TR C P HÀNG THÁNG THEO NGH ĐNH S 44/2019/NĐ-CPỢ Ấ Ị Ị Ố

(Kèm theo Thông t s 10/2019/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 6 năm 2019 c a B Lao đng -ư ố ủ ộ ộ
Th ng binh và Xã h i)ươ ộ
Đi t ngố ượ
Số
ng iườ
h ngưở
ch đế ộ
(ng iườ )
M c h ngứ ưở
bình quân
tháng 6/2019
(đồng/tháng)
M cứ
h ngưở
bình quân
tăng thêm
(đồng/thán
g)
T ng kinh phíổ
tăng thêm do
đi u ch nhề ỉ
theo Ngh đnhị ị
s 44/ố
2019/NĐ-CP
(tri u đngệ ồ )
(1) (2) (3) (4) (5)
1. H u trí BHXH b t bu c:ư ắ ộ
+ Trong đó: Ngu n NSNN b o đmồ ả ả
Ngu n qu BHXHồ ỹ
2. Tai n n lao đng, b nh ngh ạ ộ ệ ề
nghi p:ệ
+ Trong đó: Ngu n NSNN b o đmồ ả ả
Ngu n qu BHXHồ ỹ
3. M t s c lao đngấ ứ ộ
4. Tr c p hàng tháng theo Quy tợ ấ ế
đnh s 91/2000/QĐ-TTg, Quy t ị ố ế
đnh s 613/QĐ-TTgị ố
5. Công nhân cao su
6. Cán b xã, ph ng, th tr nộ ườ ị ấ
7. H u trí BHXH t nguy nư ự ệ (k ể
c tr c p hàng tháng t qu ả ợ ấ ừ ỹ
BHXH nông dân Ngh An chuy n ệ ể
sang)
T ng c ngổ ộ
Ng i l p bi uườ ậ ể
(Ký tên)
Th tr ng đn vủ ưở ơ ị
(Ký tên, đóng d u)ấ


