
B Y TỘ Ế
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố10/2019/TT-BYT Hà N i, ngày ộ10 tháng 6 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA - GIÁ TR GI I H N TI P XÚC CHOẨ Ỹ Ậ Ố Ị Ớ Ạ Ế
PHÉP ĐI V I 50 Y U T HÓA H C T I N I LÀM VI CỐ Ớ Ế Ố Ọ Ạ Ơ Ệ
Căn c Lu t an toàn, v sinh lao đng sứ ậ ệ ộ ố 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t tiêu chu n và quy chu n k thu t sứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ ố 68/2006/QH13 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Ngh đnh s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đnh chi ti tứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t tiêu chu n và Quy chu n k thu t;ộ ố ề ủ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Qu n lý môi tr ng y t ;ề ị ủ ụ ưở ụ ả ườ ế
B tr ng B Y tộ ưở ộ ếban hành Quy chu n k thu t qu c gia - Giá tr gi i h n ti p xúc cho phép ẩ ỹ ậ ố ị ớ ạ ế
50 yếu t ốhóa h c t i n i làm vi c.ọ ạ ơ ệ
Đi u 1. Quy chu n k thu t qu c gia v y u t hóa h cề ẩ ỹ ậ ố ề ế ố ọ
Ban hành kèm theo Thông t này QCVN 03ư:2019/BYT - Quy chu n k thu t qu c gia - Giá tr ẩ ỹ ậ ố ị
gi i h n ti p xúc cho phép đi v i 50 y u t hóa h c t i n i làm vi c.ớ ạ ế ố ớ ế ố ọ ạ ơ ệ
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c t ngày 09 tháng 12 năm 2019.ư ệ ự ừ
2. Tiêu chu n v sinh lao đng đi v i các y u t : Aceton; Acid acetic; Acid hydrochloric; Acid ẩ ệ ộ ố ớ ế ố
sulfuric; Amonia; Anilin; Arsenic và hợp chất; Arsin; Benzen; n-Butanol; Cadmi và hợp chất;
Carbon dioxide; Carbon disulfide; Carbon monoxide; Carbon tetrachloride; Chlor; Chloroform;
Chromi (III) d ng h p ch t; Chromi (VI) (d ng hòa tan trong n c); Chromi (VI) oxide; Cobalt ạ ợ ấ ạ ướ
và h p ch t; Dichloromethan; Đợ ấ ồng (b i); Đụ ồng (h i, khói); Ethanol; Fluor; Fluoride; ơ
Formaldehyde; n-Hexan; Hydro cyanide; Hydro sulfide; K m oxide; Mangan và các h p ch t; ẽ ợ ấ
Methanol; Methyl acetat; Nhôm và các h p ch t; Nicotin; Nit dioxide; Nit monoxide; Nitro ợ ấ ơ ơ
benzen; Nitrotoluen; Phenol; Selen dioxide; Selen và các h p ch t; Sulfur dioxide; Toluen; 2,4,6 ợ ấ
-Trinitrotoluen; Vinyl chloride; Xăng; Xylen trong Tiêu chu n V sinh lao đng ban hành theo ẩ ệ ộ
Quy t đnh s 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 c a B tr ng B Y t h t hi u ế ị ố ủ ộ ưở ộ ế ế ệ
l c k t ngày Thông t này có hi u l c.ự ể ừ ư ệ ự
Đi u 3. Trách nhi m thi hànhề ệ

Chánh văn phòng B , Chánh thanh tra B , C c tr ng C c Qu n lý môi tr ng y t , V tr ng,ộ ộ ụ ưở ụ ả ườ ế ụ ưở
C c tr ng, T ng c c tr ng thu c B Y t , Th tr ng các c quan, đn v tr c thu c B , ụ ưở ổ ụ ưở ộ ộ ế ủ ưở ơ ơ ị ự ộ ộ
Giám đc S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Th tr ng c quan y t các B , ố ở ế ỉ ố ự ộ ươ ủ ưở ơ ế ộ
ngành và các t ch c, cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ổ ứ ị ệ ư
Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, v ng m c, các c quan, t ch c, cá nhân ph n ánh ự ệ ế ướ ắ ơ ổ ứ ả
v B Y t (C c Qu n lý môi tr ng y t ) đ nghiên c u gi i quy t./.ề ộ ế ụ ả ườ ế ể ứ ả ế
N i nh n:ơ ậ
- y ban v CVĐXH c a Qu c h i (đ giám sát);Ủ ề ủ ố ộ ể
- Văn phòng Chính ph ; (Công báo, V ủ ụ KGVX, C ng TTĐT ổ
Chính ph );ủ
- B T pháp (C c KTVBQPPL);ộ ư ụ
- B , ộc quan ngang b , c quan thu c Chính ph ;ơ ộ ơ ộ ủ
- BHXH Vi t Nam;ệ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- S Y t các t nh, thành ph tr c thu c TW;ở ế ỉ ố ự ộ
- B tr ng (đ báo cáo);ộ ưở ể
- Các th trứ ưởng (đ bi t);ể ế
- Các đn v tr c thu c B Y t ;ơ ị ự ộ ộ ế
- Y t các b , ngành;ế ộ
- Các V , C c, T ng c c, TTra B , VP B ;ụ ụ ổ ụ ộ ộ
- C ng TTĐT B Y t ;ổ ộ ế
- L u: VT, K2ĐT (02b), MT (03b), PC (02b).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Tr ng S nễ ườ ơ
QCVN 03: 2019/BYT
QUY CHU N K THU T QU C GIA GIÁ TR GI I H N TI P XÚC CHO PHÉP C A 50Ẩ Ỹ Ậ Ố Ị Ớ Ạ Ế Ủ
Y U T HÓA H C T I N I LÀM VI CẾ Ố Ọ Ạ Ơ Ệ
National Technical Regulation on Permissible Exposure Limit Value of 50 chemicals at the
Workplace
L i nói đuờ ầ
QCVN 03:2019/BYT do Ban so n th o quy chu n k thu t qu c gia v v sinh lao đng biên ạ ả ẩ ỹ ậ ố ề ệ ộ
so n, C c Qu n lý môi tr ng y t trình duy t, B Khoa h c và Công ngh th m đnh và đc ạ ụ ả ườ ế ệ ộ ọ ệ ẩ ị ượ
ban hành theo Thông t s 10/2019/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2019 c a B tr ng B Y t .ư ố ủ ộ ưở ộ ế
QUY CHU N K THU T QU C GIA GIÁ TR GI I H N TI P XÚC CHO PHÉP C AẨ Ỹ Ậ Ố Ị Ớ Ạ Ế Ủ
50 Y U T HÓA H C T I N I LÀM VI CẾ Ố Ọ Ạ Ơ Ệ
National Technical Regulation on Permissible Exposure Limit Value of 50 chemicals at the
Workplace
I. QUY ĐNH CHUNGỊ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ

Quy chu n này quy đnh giá tr gi i h n ti p xúc cho phép 50 y u t hóa h c trong không khí n iẩ ị ị ớ ạ ế ế ố ọ ơ
làm vi c, bao g m: Aceton; acid acetic; acid hydrochloric; acid sulfuric; amonia; anilin; arsenic và ệ ồ
h p ch t; arsin; benzen; n-butanol; cadmi và h p ch t; carbon dioxide; carbon disulfide; carbon ợ ấ ợ ấ
monoxide; carbon tetrachloride; chlor; chloroform; chromi (III) (d ng h p ch t); chromi (VI) ạ ợ ấ
(d ng hòa tan trong n c) nh hexavalent chromi; chromi (VI) oxide; cobalt và h p ch t; ạ ướ ư ợ ấ
dichloromethan; đồng và h p ch t (d ng b i); đợ ấ ạ ụ ồng và h p ch t (d ng h i, khói); ethanol; fluor; ợ ấ ạ ơ
fluoride; formaldehyde; n-hexan; hydro cyanide; hydro sulfide; k m oxide; mangan và các h p ẽ ợ
ch t; methanol; methyl acetat; nhôm và các h p ch t; nicotin; nit dioxide; nit monoxide; nitro ấ ợ ấ ơ ơ
benzen; nitrotoluen; phenol; selen dioxide; selen và các h p ch t; sulfur dioxide; toluen; 2,4,6 ợ ấ
-trinitrotoluen; vinyl chloride; xăng; xylen.
2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
Quy chu n này áp d ng cho các c quan qu n lý nhà n c v môi tr ng lao đng; các c quan, ẩ ụ ơ ả ướ ề ườ ộ ơ
t ch c th c hi n quan tr c môi tr ng lao đng; các t ch c, cá nhân có các ho t đng phát ổ ứ ự ệ ắ ườ ộ ổ ứ ạ ộ
sinh các hóa ch t trong không khí n i làm vi c.ấ ơ ệ
3. Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong quy chu n này các t ng d i đây đc hi u nh sau:ẩ ừ ữ ướ ượ ể ư
(Tên c a các hóa ch t đc vi t theo quy đnh c a TCVN 5529: 2010 Thu t ng hóa h c - ủ ấ ượ ế ị ủ ậ ữ ọ
Nguyên t c c b n và TCVN 5530: 2010 Thu t ng hóa h c - Danh pháp các nguyên t và h p ắ ơ ả ậ ữ ọ ố ợ
ch t hóa h c).ấ ọ
3.1. Aceton: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu, d cháy, có mùi b c hà. Công th c hóaợ ấ ạ ỏ ặ ơ ễ ạ ứ
h c: (CHọ3)2CO. Danh pháp theo IUPAC là propanone. Tên khác: Acetona; dimethylformaldehyde;
dimethylformehyde; dimethylketal; dimethyl ketone; ketone; ketone propane; -ketopropane; β
methyl ketone; 2-propanone; propanone; pyroacetic acid; pyroacetic ether.
3.2. Acid acetic: Là h p ch t d ng l ng không màu ho c d ng tinh th , có mùi chua gi ng nh ợ ấ ạ ỏ ặ ạ ể ố ư
gi m. Công th c hóa h c: CHấ ứ ọ 3COOH. Danh pháp theo IUPAC là acetic acid ho c ethanoic acid. ặ
Tên khác: 777 etch; glacial; acide acetique; acido acetic; aluminum etch 16-1-1-2; aluminum etch
82-3-15-0; micro-chrome etchant; copper, brass brite DIP 1127; dazzlens cleaner; essigsaeure;
ethanoic acid; ethylic acid; freckle etch; glacial acetic acid (pure compound); glass etch; kodak 33
stop bath; kovar bright DIP (412X); KTI aluminum etch I/II; mae etchants; metal etch; methane
carboxylic acid; poly etch 95%; vinegar (4 - 6% solution in water); vinegar acid; wet K-etch; wright
etch.
3.3. Acid hydrochloric: Là h p ch t d ng l ng không màu đn vàng nh ho c d ng h i và có ợ ấ ạ ỏ ế ẹ ặ ạ ơ
mùi hăng khó ch u. Công th c hóa h c: HCị ứ ọ l. Danh pháp theo IUPAC là hydrochloric acid. Tên
khác: Hydrogen chloride; muriatic acid; hydronium chloride; anhydrous hydrochloric acid.
3.4. Acid sulfuric: Là h p ch t d ng l ng không màu đn màu nâu s m ho c d ng h i. Công ợ ấ ạ ỏ ế ẫ ặ ạ ơ
th c hóa h c: Hứ ọ 2SO4. Danh pháp theo IUPAC là sulfuric acid. Tên khác: Hydrogen sulfate;
dihydrogen sulfate; oil of vitriol; dipping acid.
3.5. Amonia: Là m t lo i khí không màu, có tính ki m m nh, d hòa tan, mùi hăng. Công th c ộ ạ ề ạ ễ ứ
hóa h c: NHọ3. Danh pháp IUPAC là azane. Tên khác: Hydrogen nitride; trihydrogen nitride;
nitrogen trihydride; am-fol; ammonia, anhydrous; ammoniac; ammonia gas; ammoniale;

ammonium amide; ammonium hydroxide; anhydrous ammonia; aqua ammonia; daxad-32S; liquid
ammonia.
3.6. Anilin: Là h p ch t h u c d ng l ng, d bay h i, có mùi cá th i. Công th c hóa h c: ợ ấ ữ ơ ạ ỏ ễ ơ ố ứ ọ
C6H5NH2. Danh pháp theo IUPAC là phenylamine. Tên khác: Aniline; aminobenzene;
benzenamine; aniline oil; anyvim; arylamine; benzeneamine; benzene, amino-; blue oil; huile
d’aniline; phenylamine.
3.7. Arsenic và h p ch t: Là đn ch t và h p ch t d ng h i ho c b i. Công th c hóa h c c a ợ ấ ơ ấ ợ ấ ạ ơ ặ ụ ứ ọ ủ
arsenic: As. Danh pháp theo IUPAC là arsenic. Các h p ch t vô c c a arsenic bao g m arsenic ợ ấ ơ ủ ồ
trioxide (AS2O3); arsenic pentoxide (AS2O5) và m t s mu i c a arsenic (không bao g m arsin). ộ ố ố ủ ồ
Tên khác c a arsenic: Arsenic black; grey arsenic; ruby arsenic; metallic arsenic.ủ
3.8. Arsin: Là h p ch t d ng h i ho c khí, không màu, d cháy, có mùi t i nh . Công th c hóa ợ ấ ạ ơ ặ ễ ỏ ẹ ứ
h c: AsHọ3. Danh pháp theo IUPAC là arsenic trihydride. Tên khác: Arsenic hydride; hydrogen
arsenide; arsenous hydride; arseniuretted hydrogen; arsenic anhydride.
3.9. Benzen: Là h p ch t d ng l ng, d bay h i, không màu, d cháy, có mùi th m d ch u. Côngợ ấ ạ ỏ ễ ơ ễ ơ ễ ị
th c hóa h c: Cứ ọ 6H6. Danh pháp theo IUPAC là benzene. Tên khác: Benzol; benzole; phene; phenyl
hydride; pyrobenzol.
3.10. N-butanol: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu, có mùi c n. Công th c hóa h c: ợ ấ ạ ỏ ặ ơ ồ ứ ọ
CH3(CH2)3OH. Danh pháp theo IUPAC là butan-1-ol. Tên khác: N-butyl alcohol; 1-butanol;
propylcarbinol; alcowipe; alpha 100 flux; alpha 850-33 flux; aqua-sol flux; avantine; boron B-30;
boron B-40; boron B-50; boron B-60; burmar lab clean.
3.11. Cadmi và h p ch t: Là đn ch t ho c h p ch t d ng h i, khói ho c b i. Công th c hóa ợ ấ ơ ấ ặ ợ ấ ạ ơ ặ ụ ứ
h c: Cd, CdO. Danh pháp theo IUPAC c a Cd là cadmium, c a CdO là cadmium oxide. Tên khác ọ ủ ủ
c a Cadmi: Cadmio; colloidal cadmium; elemental cadmium; kadmium.ủ
3.12. Carbon dioxide: Là h p ch t d ng khí, không màu, không mùi. Công th c hợ ấ ạ ứ óa h c: COọ2.
Danh pháp theo IUPAC là carbon dioxide. Tên khác: Carbonic anhydride; acetylene black;
elemental carbon.
3.13. Carbon disulfide: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, có mùi ête. Công th c hóa h c: CSợ ấ ạ ỏ ặ ơ ứ ọ 2.
Danh pháp theo IUPAC là methanedithione. Tên khác: Carbon bisulfide; carbon sulfide;
dithiocarbonic anhydride; schwefelkohlenstoff; sulphocarbonic anhydride; weeviltox.
3.14. Carbon monoxide: Là h p ch t d ng khí, không màu, không mùi, không v , nh h n không ợ ấ ạ ị ẹ ơ
khí. Công th c hóa h c: CO. Danh pháp theo IUPAC là carbon monoxide. Tên khác: Carbonic ứ ọ
oxide; carbon oxide; kohlenmonoxid.
3.15. Carbon tetrachloride: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu. Công th c hóa h c: ợ ấ ạ ỏ ặ ơ ứ ọ
CCl4. Danh pháp theo IUPAC là carbon tetrachloride. Tên khác: Benzinoform; carbona; carbon
chloride; carbon tet; asciolin; flukoids; freon 10; halon 104; katharin; methane tetrachloride;
methane tetrachloro-; necatorina; necatorine; perchloromethane; tetrachlorormethane.
3.16. Chlor: Là đn ch t d ng h i, không màu. Công th c hóa h c: Cơ ấ ạ ơ ứ ọ l2. Danh pháp theo IUPAC là
chlorine. Tên khác là: Bertholite; chlore; chlorine molecular; chlorro; dichlorine; poly I gas.

3.17. Chloroform: Là h p ch t d ng h i, không màu. Công th c hóa h c: CHCợ ấ ạ ơ ứ ọ l3. Danh pháp theo
IUPAC là trichloromethane. Tên khác: Chloroforme; cloroformo; formyl trichloride; freon 20;
methane trichloride; methane, trichloro-; methenyl trichloride; methyl trichloride; R 20 refrigerant;
trichloroform; trichloromethane.
3.18. Chromi (III) (d ng h p ch t): H p ch t có chromi hóa tr +3. Công th c hóa h c: Crạ ợ ấ ợ ấ ị ứ ọ 3+.
3.19. Chromi (VI) (d ng hòa tan trong n c): Là h p ch t d ng h i, khói ho c b i c a các mu i ạ ướ ợ ấ ạ ơ ặ ụ ủ ố
chromi và các h p ch t mà chromi có hóa tr +6, tan đc trong n c. Công th c hóa h c: Crợ ấ ị ượ ướ ứ ọ +6.
Tên khác: Hexavalent chromium (Chromium VI).
3.20. Chromi (VI) oxide: Là h p ch t vô c có màu đ đm d ng tinh th , không mùi, tan trongợ ấ ơ ỏ ậ ở ạ ể
H2SO4, HNO3, (C2H5)2O, CH3COOH, (CH3)2CO. Công th c hóa h c: Crứ ọ O3. Đây là anhydrit acid
c a acid chromic. Danh pháp theo IUPAC là chromium trioxide. Tên khác: Chromic anhydride; ủ
chromic acid (misnomer).
3.21. Cobalt và h p ch t: Là nguyên t kim lo i ho c h p ch t d ng h i, khói ho c b i. ợ ấ ố ạ ặ ợ ấ ở ạ ơ ặ ụ
Cobalt kim lo i là m t ch t r n màu xám b c đn màu đen. Công th c hóa h c c a cobalt: Co. ạ ộ ấ ắ ạ ế ứ ọ ủ
Danh pháp theo IUPAC là cobalt. Tên khác: Cobalt metal, cobalt (II), cobalt oxide.
3.22. Dichloromethan: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu. Công th c hóa h c: CHợ ấ ạ ỏ ặ ơ ứ ọ 2Cl2.
Danh pháp theo IUPAC là dichloromethane. Tên khác: Methylene chloride; methane dichloride;
methylene bichloride; methylene dichloride; dichloromethane; solmethine; narkotil; solaesthin.
3.23. Đồng và h p ch t (d ng b i): Là kim lo i ho c h p ch t c a đợ ấ ạ ụ ạ ặ ợ ấ ủ ồng d ng b i. Công th c ở ạ ụ ứ
hóa h c c a đọ ủ ồng: Cu. Danh pháp theo IUPAC là copper. Tên khác c a đủ ồng: 1721 gold; allbri
natural copper; anac 110; arwood copper; bronze powder; C.I. pigment metal 2; cobre; copper
bronze; elemental copper; gold bronze; kafar copper; M2 copper; Ml (copper); OFHC Cu; raney
copper.
3.24. Đồng và h p ch t (d ng h i, khói); Là kim lo i ho c h p ch t c a đợ ấ ạ ơ ạ ặ ợ ấ ủ ồng d ng h i, khói. ở ạ ơ
Công th c hóa h c: Cu, CUứ ọ 2O (copper oxide) và CuO (copper oxide fume).
3.25. Ethanol: Là h p chợ ất d ng l ng, không màu, d bay h i, d cháy. Công th c hóa h c: ạ ỏ ễ ơ ễ ứ ọ
CH3CH2OH. Danh pháp theo IUPAC là ethanol. Tên khác: Ethyl alcohol; alcohol; ethylic alcohol.
3.26. Fluor: Là đn ch t d ng h i khí, màu vàng, có mùi hăng. Công th c hơ ấ ạ ơ ứ óa h c: F2. Danh phápọ
theo IUPAC là fluorine. Tên khác: Fluorine-19; fluorues acide; saeure fluoride.
3.27. Fluoride: Là h p ch t trong không khí d ng h i, b i, có mùi và màu ph thu c vào các ợ ấ ở ạ ơ ụ ụ ộ
h p ch t c th v i fluor. Th ng g p d i d ng h p ch t v i kim lo i ki m nh NaF ợ ấ ụ ể ớ ườ ặ ướ ạ ợ ấ ớ ạ ề ư
(floridine). Công th c hóa h c: Fứ ọ - ho c MặxFyoride. Danh pháp theo IUPAC là fluoride. Tên khác:
Fluoride ion; fluoride (1-); perfluoride.
3.28. Formaldehyde: Là h p ch t d ng khí, không màu, có mùi hăng. Formaldehyde hòa tan trong ợ ấ ạ
n c d i d ng dung d ch 37% đc g i là formalin ho c formol. Công th c hóa h c: HCHO. ướ ướ ạ ị ượ ọ ặ ứ ọ
Danh pháp theo IUPAC là formaldehyde ho c methanal. Tên khác là: Formalin; methyl aldehyde; ặ
methylene oxide; methylene glycol; formol; aldehyde formique; fannoform; formic aldehyde;
oxymehylene.

