Ộ
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
B VĂN HOÁ THÔNG TIN
ộ ậ
ự
ạ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
ố
ộ
Hà N i, ngày 29 tháng 05 năm 2007
S : 12/2007/TTBVHTT
ự ủ ố ệ ị
ướ ẫ ề ử ạ ạ ộ ạ THÔNG TƯ ủ ị H ng d n th c hi n Ngh đ nh s 56/2006/NĐCP c a Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông tin
ứ ị ị
ơ ấ ổ ứ ủ ụ ủ ứ ề ạ ộ ị ủ Căn c Ngh đ nh 63/2003/NĐCP ngày 11 tháng 6 năm 2003 c a Chính ch c c a B Văn
ệ ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t hoá Thông tin;
ủ ứ ị Căn c Ngh đ nh 56/2006/NĐCP ngày 06 tháng 6 năm 2006 c a Chính
ủ ề ử ạ ạ ộ ị ạ ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hoá thông tin;
ộ ướ ư ng d n c th m t s
B Văn hoá Thông tin ban hành Thông t ị này h ể ử ạ ẫ ụ ể ộ ố ư ị ị hành vi quy đ nh trong Ngh đ nh 56/2006/NĐCP đ x ph t nh sau:
Ữ Ị I. NH NG QUY Đ NH CHUNG
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ơ ẩ ườ ử ạ ử ạ Khi quy t đ nh x ph t, c quan ho c ng
ị
ủ ổ ứ ậ ề ả ị
ủ ế ứ ự
ư ử ứ ạ ủ ự ị
ủ ủ ị
ả ị ử ạ ị ị
ậ ề ế ủ ị ả ạ ị ị
ặ ế ị ả ề i có th m quy n x ph t ph i ố ạ ộ ạ xác đ nh vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hoáthông tin là hành vi c ý ạ ặ ch c, cá nhân vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý ho c vô ý c a t ướ c trong lĩnh v c văn hoá thông tin mà ch a đ n m c truy c u trách nhà n ệ ệ nhi m hình s và theo quy đ nh c a Pháp l nh X lý vi ph m hành chính và ọ ị Ngh đ nh 56/2006/NĐCP ngày 06 tháng 6 năm 2006 c a Chính ph (sau đây g i ắ t t là Ngh đ nh) thì ph i b x ph t hành chính. N u có hành vi quy đ nh trong ị Ngh đ nh này mà không vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý nhà ử ạ ố ớ ướ c thì không x ph t đ i v i hành vi đó. n
ị ị ị ả ề ụ ủ ạ ề ừ
ồ Ví d : Kho n 4 Đi u 26 c a Ngh đ nh quy đ nh ph t ti n t ế
ướ ề ố ớ ả ể
ượ ổ
ấ ậ ể
ề ấ
ệ ướ c v văn hoá thông tin. ạ ả ệ ự ậ ngày Lu t Đi n nh có hi u l c, hành vi quy đ nh t
ị ủ ề ạ ả
ướ 3.000.000 ồ đ ng đ n 5.000.000 đ ng đ i v i hành vi bán, cho thuê băng đĩa phim mà không ặ ấ ủ ơ c v văn hoá thông tin (đi m a) ho c có gi y phép c a c quan qu n lý nhà n ặ ử ụ ứ ấ ể ch c, cá nhân khác ho c s d ng gi y phép chuy n nh ng gi y phép cho t ệ ể ủ ổ ứ ch c, cá nhân khác đ bán, cho thuê băng đĩa phim (đi m b); Lu t Đi n c a t ả ị nh ngày 29 tháng 6 năm 2006 không quy đ nh vi c bán, cho thuê băng đĩa phim Như ủ ơ ả ph i có gi y phép c a c quan qu n lý nhà n ể ệ ả ậ ừ i các đi m a và b v y t ị ị ậ ề ị ả kho n 4 Đi u 26 Ngh đ nh không vi ph m quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý ử ạ ố ớ c nên không x ph t đ i v i các hành vi đó. nhà n
2
ắ ử ạ 2. Nguyên t c x ph t
ườ ự ộ a) M t ng ạ i th c hi n nhi u hành vi vi ph m hành chính thì b x ph t
ề ạ ệ ứ ạ ạ ứ ạ ổ ị ử ạ ề ừ v t ng hành vi vi ph m, m c ph t là t ng m c ph t các hành vi vi ph m.
ộ ụ ườ
Ví d : M t ng ả ; bán, cho thuê băng, đĩa phim có n i dung đ i tr y, thì ng
ộ ả ể ể ạ ả ị ặ i bán, cho thuê băng, đĩa phim không dán nhãn ho c dán ẽ ị ườ ồ ụ i đó s b ủ ề i đi m b kho n 5, đi m c kho n 6 Đi u 26 c a
nhãn gi ạ ử x ph t 2 hành vi quy đ nh t ị ị Ngh đ nh.
ườ ệ ạ ộ
ỗ i cùng th c hi n m t hành vi vi ph m hành chính thì m i ị ử ạ ườ ự ề b) Nhi u ng ề ạ i vi ph m đ u b x ph t. ng
ụ ườ ề i cùng u ng r ỗ u trong phòng hát karaoke thì m i
ị ử ạ ị ượ ể ườ ề ủ ả ị ị ố Ví d : Nhi u ng ạ i đ u b x ph t theo quy đ nh t ng ề i đi m b kho n 1 Đi u 38 c a Ngh đ nh.
ụ ụ ể 3. Áp d ng hành vi c th
ề ạ ộ ố
ị ị ụ ể ụ ả ộ
Trong Ngh đ nh có nhi u hành vi vi ph m có n i dung chung gi ng nhau ử ạ ụ ụ ư ể ế nh ng n i dung c th khác nhau, khi x ph t ph i áp d ng theo các hành vi c ụ ể th . N u không có hành vi c th thì áp d ng hành vi chung.
ủ ề ạ ị ị ị T i Đi u 21 c a Ngh đ nh có quy đ nh 3 hành vi sau đây:
ự ậ ấ ả ấ ả ẩ ộ ị Hành vi “Xu t b n xu t b n ph m có n i dung sai s th t”, quy đ nh t ạ i
ể ả đi m b kho n 1;
ồ ể ệ ị ớ ấ i hành chính các c p”, quy
ể ả ấ ả Hành vi “Xu t b n b n đ th hi n sai đ a gi ả ạ i đi m c kho n 1; ị đ nh t
ồ ể ệ ấ ả ủ ề ả ố ị
Hành vi “Xu t b n b n đ th hi n sai ch quy n qu c gia”, quy đ nh ể ả ạ i đi m a kho n 2; t
ự ậ ề ả C ba hành vi nêu trên đ u có n i dung là sai s th t nh ng n i dung sai
ử ạ ụ ể ả ư ợ ộ ấ ộ ụ ụ ể c th khác nhau, khi x ph t ph i áp d ng hành vi c th sát h p nh t.
ụ ấ ả ấ ả ầ ả ồ
ị ử ạ ặ ị
Ví d : Nhà xu t b n A xu t b n b n đ mà không có qu n đ o Hoàng Sa ườ ng Sa ho c không có đ o Phú Qu c, thì b x ph t theo hành vi quy đ nh ể ả ủ ả ị ị ả ố ề i đi m a kho n 2 Đi u 21 c a Ngh đ nh. và Tr ạ t
ủ ụ ạ ẩ ầ ả ỷ ỷ 4. Th t c tiêu hu các lo i văn hoá ph m c n ph i tiêu hu
ệ ự ệ ạ ạ ỷ ộ Vi c tiêu hu văn hoá ph m đ c h i th c hi n theo quy đ nh t
ẩ ạ ị ề ử ề ị
ả i kho n 2 ị ệ Đi u 61 Pháp l nh X lý vi ph m hành chính năm 2002 và Đi u 73 Ngh đ nh 56/2006/NĐCP.
ỷ ổ ứ ơ ỷ
ẩ ỷ ỷ
Khi tiêu hu văn hoá ph m, c quan, t ẩ ỷ ố ử ạ ậ ả ả ẩ ế ả ch c tiêu hu ph i công b quy t ộ ồ ị đ nh tiêu hu . Sau khi tiêu hu văn hoá ph m, các thành viên H i đ ng x lý ký ả xác nh n trong biên b n. Biên b n tiêu hu văn hoá ph m ph i ghi rõ lo i văn
3
ố ượ ứ ụ ặ ả ỷ ng, hình th c tiêu hu ho c có b n kê danh m c kèm theo đ ể
ẩ hoá ph m, s l ư ạ ơ i c quan. l u t
Ụ Ị Ể II. CÁC QUY Đ NH C TH
ự ị 1. Quy đ nh trong lĩnh v c thông tin báo chí
ạ ị a) Hành vi “Không c i chính theo quy đ nh”, quy đ nh t
ị ườ ả ụ ủ ề ợ ị ả i đi m a kho n 3 ả ả ng h p đã quá th i h n ph i c i
ị ị ả ể ờ ạ ố ớ Đi u 9 c a Ngh đ nh áp d ng đ i v i các tr chính theo quy đ nh mà không c i chính và không có lý do chính đáng.
ạ ị
ợ ủ ả ị ị ể ị i các đi m a và b ế ng h p có liên quan đ n b can, b cáo
ng h p pháp lu t có quy đ nh khác”, quy đ nh t ườ ặ ư ở ố ượ ử ụ ườ b) “Tr ề kho n 1 Đi u 10 c a Ngh đ nh là tr ự trong v án hình s đã đ ợ ho c đ a ra xét x . ậ ị ị c kh i t
ề ề ạ ị c) “Truy n bá h t c”, quy đ nh t
ả ề ế ố ủ ụ ủ ụ ể ị ư ề
ớ ườ ả ề ủ ụ ặ ng, khóc thuê, r i ti n trên đ
i đi m c kho n 3 Đi u 10 là hành vi báo chí truy n bá các h t c trái v i các quy đ nh v n p s ng văn hoá nh lăn ườ ng ho c các h t c khác trong các đám tang, đ đám c ướ ễ ộ i, l h i.
ề ể ề ả ị ị
“ Truy n bá mê tín d đoan”, quy đ nh t ị ọ ồ ề ị
ề ấ ạ ủ ạ i đi m c kho n 3 Đi u 10 c a ồ ệ Ngh đ nh là hành vi báo chí truy n bá vi c lên đ ng, xem bói, g i h n, xin xăm, phù chú, truy n bá s m tr ng...
ư ộ
ự ứ ề ệ ể
ề ậ ộ
ị ị ư ế ị ự ư ứ ứ ệ ư ượ c phép thông tin nh ng ch a d) Hành vi “Đăng phát n i dung không đ ả ạ ị ứ ế i đi m a kho n 5 Đi u 10 đ n m c truy c u trách nhi m hình s ”, quy đ nh t ạ ủ c a Ngh đ nh là đăng phát các n i dung quy đ nh t i Đi u 10 Lu t Báo chí nh ng ch a đ n m c truy c u trách nhi m hình s .
ở
ạ ộ ự ậ ẩ ị ể
ượ ụ ệ ị
ủ ạ ạ ộ ế ự ệ ạ ộ ệ ị
ả ạ đ) Hành vi “Xúc ph m danh d , nhân ph m c a nhà báo, c n tr nhà báo ề ả ệ ề i đi m a kho n 3 Đi u 12 ho t đ ng ngh nghi p đúng pháp lu t”, quy đ nh t ị ụ ị ủ c áp d ng khi nhà báo đang ho t đ ng nghi p v mà b xúc c a Ngh đ nh, đ ụ ủ ạ ặ ạ ph m ho c b xúc ph m khi có s vi c liên quan đ n ho t đ ng nghi p v c a nhà báo.
ạ ươ ệ
ượ ụ ị ủ c áp d ng đ i v i tr
ạ ộ ươ ệ ủ ả ủ ng ti n ho t đ ng báo chí c a nhà báo trong khi nhà báo s ng ti n ho t đ ng báo chí c a nhà báo”, quy ố ớ ườ ủ ng ử
ạ ộ ủ ể ậ ị ạ ộ e) Hành vi “H y ho i ph ị ị ề ạ đ nh t i đi m b kho n 3 Đi u 12 c a Ngh đ nh, đ ỷ ợ h p hu ho i ph ệ ươ ụ d ng ph ể ạ ệ ụ ng ti n đó đ ho t đ ng nghi p v đúng quy đ nh c a pháp lu t.
ẩ ị
ể ả ụ ợ ả ườ ủ ề ẩ g) Hành vi “Không n p l u chi u s n ph m thông tin báo chí”, quy đ nh ả ng h p s n ph m thông i kho n 2 Đi u 14 c a Ngh đ nh áp d ng trong tr
ộ ư ể ị ộ ư ị ị ạ t tin báo chí đã phát hành mà không n p l u chi u theo quy đ nh.
ữ ộ
ả ể ạ ạ ị ị ư h) Hành vi “L u gi ạ i các đ i lý Internet”, quy đ nh t
ạ ủ ồ ị ỵ ữ ả ả ộ ộ ộ thông tin, hình nh có n i dung đ c h i trong máy ề ả i đi m d kho n 3 Đi u 17 c a Ngh đ nh thông tin, hình nh có n i dung ph n đ ng, khiêu dâm, đ i tru , kích tính t ư là l u gi
4
ạ ộ ị
ạ ự ẽ ậ ấ ạ ộ ế ố ộ ộ đ ng b o l c, mê tín d đoan, xúc ph m vĩ nhân, xúc ph m dân t c, anh hùng dân ộ t c; chia r kh i đoàn k t toàn dân t c và các n i dung khác mà pháp lu t c m.
ấ ả ự ị 2. Quy đ nh trong lĩnh v c xu t b n
ạ
ị ị ể ề ặ ậ
ấ ả ị ị ạ ể ả ụ
ạ ẩ c xu t b n ho c nh p kh u trái phép”, quy đ nh t ố ớ ả ấ ả ặ ậ ẩ
ồ ặ ả a) Hành vi “Bán các lo i sách, tranh, nh, l ch ho c cho thuê các lo i sách ả ượ đ i đi m b kho n 1 Đi u 19 ạ ủ c a Ngh đ nh, áp d ng đ i v i các lo i sách (k c băng, đĩa âm thanh, hình ả ị nh kèm theo sách), tranh, nh, l ch xu t b n trái phép ho c nh p kh u trái phép, bao g m các hành vi sau đây:
ủ ơ ấ ả ấ ả ướ Xu t b n không có gi y phép c a c quan qu n lý nhà n ạ ề c v ho t
đ ng ộ
ấ ả ủ ố
ấ ả ị ế ị ượ ư ế ấ ấ ả xu t b n ho c không có quy t đ nh xu t b n c a giám đ c nhà xu t b n ạ ậ ấ c c p gi y xác nh n đăng ký k ho ch
ặ ấ ả theo quy đ nh; xu t b n mà ch a đ ấ ả xu t b n.
ư ượ ụ ấ ấ ậ ấ c c p gi y xác nh n đăng ký danh m c xu t
ẩ Nh p kh u mà ch a đ ẩ ẩ ậ ậ ả b n ph m nh p kh u.
ậ ẩ
ậ ể ị
ố ớ ấ ả ủ ấ
ẩ ị ấ ả ẩ ộ ầ ụ ẩ ậ
ụ ấ ả b) Hành vi “Nh p kh u không đúng tên xu t b n ph m trong danh m c ị ẩ ề ả ạ i đi m d kho n 2 Đi u 20 c a Ngh đ nh, áp đăng ký nh p kh u”, quy đ nh t ẩ ậ ớ ụ t c xu t b n ph m có tên không đúng v i gi y xác nh n đăng d ng đ i v i t ộ ậ ẩ ậ ấ ả ký danh m c xu t b n ph m nh p kh u trong m t l n nh p kh u (m t v n đ n).ơ
ấ ả ế ạ
ủ ề ả ị ị
ấ ả ụ ạ ị ẩ ế
ướ ượ ư ả ơ c c quan qu n lý nhà n
ậ ấ ả ấ ẩ c) Hành vi “Xu t b n xu t b n ph m mà không đăng ký k ho ch xu t ố ớ ừ ể ả ạ i đi m a kho n 3 Đi u 20 c a Ngh đ nh, áp d ng đ i v i t ng b n”, quy đ nh t ấ ả ủ ượ ấ ả c xu t b n mà không đăng ký trong k ho ch xu t b n c a xu t b n ph m đ ạ ề ặ ấ ả c v ho t nhà xu t b n ho c đăng ký mà ch a đ ấ ả ộ đ ng xu t b n xác nh n.
ấ ả ế ị
ấ ả ạ ấ ả ể ả ị ị
ủ ấ ả ấ ả ượ ẩ ố
ấ ả ủ ẩ d) Hành vi “Xu t b n xu t b n ph m không có quy t đ nh xu t b n c a ố ị ề i đi m b kho n 3 Đi u 20 c a Ngh đ nh, áp giám đ c nhà xu t b n”, quy đ nh t ố ớ ừ ế ụ d ng đ i v i t ng xu t b n ph m không đ c giám đ c nhà xu t b n ra quy t ấ ả ị đ nh xu t b n.
ấ ả ạ ộ ạ ả
ấ ả ướ ề ụ ể ệ ề
ố ớ ả ị ượ ấ ả ạ ộ ướ ơ c c quan qu n lý nhà n
ấ ủ ấ ả ẩ ấ đ) Hành vi “Xu t b n xu t b n ph m không có gi y phép xu t b n c a ấ ả ả ơ ị c v ho t đ ng xu t b n”, quy đ nh t c quan qu n lý nhà n i đi m c kho n 3 ấ ả ừ ệ ị ủ Đi u 20 c a Ngh đ nh, áp d ng đ i v i vi c xu t b n t ng tài li u không kinh ấ ề doanh mà không đ c v ho t đ ng xu t b n c p ấ ả gi y phép xu t b n.
ạ ả ị
ấ ả ể ạ ẩ ủ ề ẩ ị ị ị ộ ổ ứ ch c e) Hành vi “ Xu t b n sách thu c lo i ph i th m đ nh mà không t ớ ụ ả ị i đi m d kho n 3 Đi u 20 c a Ngh đ nh, áp d ng v i th m đ nh”, quy đ nh t
5
ấ ả ả ẩ ị ị ổ ứ ch c
ố ị ừ t ng cu n sách theo quy đ nh ph i th m đ nh mà nhà xu t b n không t ẩ th m đ nh.
ậ
ậ ấ ả ả ấ ả ẩ
ể ề
ề ướ ố ớ ấ ả i đi m e kho n 3 Đi u 20, áp d ng đ i v i t ẩ ấ ả ụ ẩ
ậ ộ ậ ậ ơ ẩ ể ẩ g) Hành vi “Nh p kh u xu t b n ph m đ kinh doanh mà không đăng ký ớ ơ ế ạ ộ ạ k ho ch nh p kh u v i c quan qu n lý nhà n c v ho t đ ng xu t b n”, ẩ ấ ả ạ ụ ả ị quy đ nh t t c xu t b n ph m ấ ậ ư ượ ấ ch a đ c c p gi y xác nh n đăng ký danh m c xu t b n ph m nh p kh u cho ẩ ộ ầ m t l n nh p kh u (m t v n đ n).
ả ẩ
ạ ộ ụ ị ị
ả ạ
ậ ấ ặ ạ
ể ẩ ế ị ẫ ể ử ụ ỷ
ề ồ ị ư ủ ơ ụ ụ ể ả ầ
ườ ẩ ợ ề ạ ấ ấ ả h) Hành vi “Photocopy, nhân b n báo chí, xu t b n ph m thu c lo i c m ớ ủ ề ị ư l u hành”, quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 22 c a Ngh đ nh, áp d ng v i các ề ấ ậ ấ ả ạ lo i báo chí, xu t b n ph m vi ph m Đi u 10 Lu t Báo chí, Đi u 10 Lu t Xu t ư ỉ ả b n ho c đã có quy t đ nh t m đình ch phát hành, thu h i, t ch thu, c m l u ừ ả hành, tiêu hu mà v n photocopy, nhân b n đ s d ng l u hành, phát tán, tr tr ng h p photocopy đ ph c v cho nhu c u công tác c a c quan qu n lý có th m quy n.
ạ ộ ả ẩ
ể ả ị
ị ề ấ ả ủ ẩ ụ
ử ấ ả ư ẩ ạ ấ ấ ả ơ ở i) Hành vi “C s ho t đ ng in xu t b n ph m theo quy đ nh ph i có gi y ị ấ ạ phép mà không có gi y phép”, quy đ nh t i đi m b kho n 5 Đi u 22 c a Ngh ạ ả ơ ở ị đ nh, áp d ng x ph t c c s photocopy mà photocopy xu t b n ph m hàng lo t nh in xu t b n ph m.
ệ ả ự ị 3. Quy đ nh trong lĩnh v c đi n nh
ư ư ượ ể ạ ị a) Phim “ch a đ
ả
ể ế ị ị ả ể ể ị ư
ề ả ề ế ị ị ệ ẩ
ề ệ ả ư ổ ế ả i đi m a kho n 3; đi m a c phép l u hành”, quy đ nh t ổ ư kho n 4; đi m a kho n 5 Đi u 25; phim “ch a có quy t đ nh cho phép ph ượ ủ ề ạ ế c i đi m c kho n 4 Đi u 26 c a Ngh đ nh là phim ch a đ bi n”, quy đ nh t ướ ơ c có th m quy n v đi n nh duy t, ra quy t đ nh cho phép c quan nhà n ế ị ph bi n hoăc quy t đ nh cho phép l u hành.
ấ ư ể ể ạ ả ả
b) Phim “c m l u hành”, quy đ nh t ể ổ ế
ề ị ủ ề ạ ộ
ả ệ ả ị i đi m c kho n 3, đi m c kho n 4, ấ ả ể ả đi m d kho n 5, các đi m a và c kho n 6 Đi u 25; phim “c m ph bi n” quy ể ạ ị ị đ nh t i đi m a kho n 6 Đi u 26 c a Ngh đ nh là phim có n i dung vi ph m ậ ề Đi u 11 Lu t Đi n nh.
ễ ệ ể ậ ị ự 4. Quy đ nh trong lĩnh v c ngh thu t bi u di n
ấ ộ
ả ị ể ả ạ
ồ ị ạ ả ặ ấ
ấ ộ
ế ị ạ ị ị ử ạ ủ ề ạ ị
ả ạ a) Hành vi “Nhân b n băng đĩa ca nh c, sân kh u có n i dung khiêu dâm, ạ ộ ạ ự i đi m b kho n 4; “Nhân b n băng, đĩa ca nh c, kích đ ng b o l c”, quy đ nh t ư ấ sân kh u đã có quy t đ nh c m l u hành, ho c quy t đ nh thu h i, t ch thu”, quy ồ ả ạ ị đ nh t i đi m a kho n 5; “Nhân b n băng, đĩa ca nh c, sân kh u có n i dung đ i ụ tr y” quy đ nh t i đi m b kho n 5 Đi u 29 c a Ngh đ nh b x ph t không phân ệ ố ượ t s l bi ế ị ả ể ị ể ng băng, đĩa vi ph m.
ự ệ ờ b) Hành vi “T ti n thay đ i n i dung, thêm b t l
ớ ờ i ca, l ễ ễ ấ ớ ổ ộ ệ ộ đ ng tác di n xu t khác v i khi duy t cho phép công di n mà gây h u qu ạ i tho i, thêm ả ậ
6
ị ạ ể ủ ạ ị ỉ i đi m a kho n 1 Đi u 33 c a Ngh đ nh ch b x ph t khi s
ị ộ ấ
ị ử ễ ổ ộ ệ ệ ớ ễ ạ i ca, l
ậ ấ ề ự ả x u”, quy đ nh t ạ ờ ớ ớ ờ ổ ộ i tho i, thêm đ ng tác di n xu t khác v i thay đ i n i dung, thêm b t l i ca, l ệ ớ ế ả ấ ậ khi duy t cho phép mà gây h u qu x u. N u vi c thay đ i n i dung, thêm b t ấ ộ ễ ờ ờ l i tho i, thêm đ ng tác di n xu t khác v i khi duy t cho phép công di n ử ạ ả ấ mà không gây h u qu x u thì không x ph t.
ươ ư ậ ụ ổ T
ụ ự ệ ệ ớ ả ấ ề ẩ
ậ ử ủ ụ ề ả ạ ị ỉ nh v y hành vi “T ti n thay đ i trang ph c khác v i trang c c quan có th m quy n duy t và cho phép mà gây h u qu x u”, ị i đi m b kho n1 Đi u 33 c a Ngh đ nh ch áp d ng x ph t khi có
ự ng t ượ ơ ạ ể ả ấ ph c đã đ ị quy đ nh t ậ h u qu x u
ỹ ụ ớ
ặ ể ụ ả ầ ị
ụ ụ ở
ạ ả ả ị ể ỹ ễ ế ướ ể ễ ẩ ợ ệ t c) Hành vi “M c trang ph c không phù h p v i thu n phong m t c Vi ố ớ ủ ề ạ i đi m c kho n 1 Đi u 33 c a Ngh đ nh, áp d ng đ i v i Nam”, quy đ nh t ờ ễ ễ di n viên bi u di n ca nh c, trình di n th i trang, m c trang ph c h hang, thi u th m m , gây ph n c m khi bi u di n tr ị ặ c công chúng.
ạ ộ ự ị trong lĩnh v c ho t đ ng văn hoá và kinh doanh d ch v ụ
5. Quy đ nhị văn hoá công c ngộ
ứ ộ ồ ố ị a) Hành vi “Dùng âm thanh quá m c đ n t i đa cho phép”, quy đ nh t
ộ ồ ủ ề ể ẩ ộ ị ị
ạ i ọ ả đi m a kho n 1 Đi u 35 c a Ngh đ nh là đ n theo tiêu chu n do B Khoa h c ệ và Công ngh ban hành.
ế ị ạ t b báo đ ng t
ể ặ b) Hành vi “Đ t thi ủ ơ ẩ
ộ ướ ố ớ ụ ủ ặ ị
ắ
ộ ạ ộ ả ề ướ ủ ẩ ớ ể ố i nhà hàng karaoke đ đ i phó v i ạ ộ ả ạ ị ề i kho n 4 c có th m quy n”, quy đ nh t ho t đ ng ki m tra c a c quan nhà n ộ ế ị ị ề Đi u 35 c a Ngh đ nh, áp d ng đ i v i nhà hàng karaoke đ t thi t b báo đ ng ằ b ng âm thanh, ánh sáng, hình nh, màu s c...đ báo đ ng cho các phòng hát khi ơ c quan nhà n ể ể c có th m quy n thanh tra, ki m tra ho t đ ng c a nhà hàng.
ử ạ ơ ổ
ả ng”, quy đ nh t
ườ ổ ị ề i đi m b kho n 1 Đi u 35; hành vi “S ng nhà hàng karaoke” quy đ nh t
c) Khi x lý hành vi “Cho ng ị ệ ạ i 18 tu i làm vi c t ị ứ
ủ ặ ư ườ ướ i n i kinh i 18 tu i vào khiêu vũ t i d ử ể ạ ạ ộ doanh ho t đ ng vũ tr ụ ạ ườ ườ ướ i i vũ tr i d d ng ng ể ấ ị ề ả đi m đ kho n 3 Đi u 35 c a Ngh đ nh, căn c vào ngày sinh ghi trong gi y ấ ờ ứ ch ng minh th nhân dân ho c các gi y t khác có liên quan.
ệ ử ể ạ ơ đ kinh doanh...”, quy đ nh t
ị ả ể ề ả
ổ ứ ụ ạ
ể ổ ứ i đi m d) Hành vi “T ch c trò ch i đi n t ề ề ể ả a kho n 2 Đi u 35, đi m c kho n 3 Đi u 36, các đi m a và c kho n 1 Đi u 38 ủ ố ớ ả c a Ngh đ nh, áp d ng đ i v i c các đ i lý Internet có t ch c kinh doanh trò ơ ch i đi n t ị ị ệ ử .
ạ ộ ườ đ) Hành vi “Kinh doanh ho t đ ng vũ tr
ị
ấ ề ị ụ ủ ị ị
ể ệ ị ợ ả ị ủ ấ ộ ng, karaoke không đúng n i ạ ủ dung, không đúng ph m vi quy đ nh trong gi y phép, không đúng quy đ nh c a ố ạ ậ i đi m a kho n 3 Đi u 36 c a Ngh đ nh, áp d ng đ i pháp lu t”, quy đ nh t ự ườ ớ v i các tr ng h p th c hi n sai quy đ nh c a gi y phép.
7
ộ ụ ượ ấ ở
ấ ạ ộ
ườ ể ở c c p gi y phép m 03 phòng i có 05 phòng hát đang ho t đ ng là không đúng ạ ng lo i này, khi ki m tra phát c phép m vũ tr
ủ ộ Ví d : M t ch h kinh doanh karaoke đ ạ ơ ở ạ ư i c s l ượ ạ ạ ạ ộ ạ ệ ộ ể hát nh ng ki m tra t ộ ph m vi; m t khách s n đ ườ ng ho t đ ng lo i khác là không đúng n i dung. hi n vũ tr
ử ụ ể ị ị ủ ề ả ả ị
ị ụ ụ e) Hành vi “S d ng nhân viên ph c v trong phòng hát karaoke” quy đ nh ả ể ể ạ i đi m b kho n 2, đi m c kho n 3, đi m c kho n 4 Đi u 38 c a Ngh đ nh t ụ ể ở ừ ượ t ng phòng hát. đ ố c xác đ nh theo s nhân viên c th
ả ộ
ị ử ể ạ ả ạ ị ị ộ ồ ụ g) Hành vi “Bán tranh, nh có n i dung đ i tr y, khiêu dâm, kích đ ng ủ ề i đi m c kho n 2 Đi u 38 c a Ngh đ nh b x ph t không
ả ạ ạ ư b o l c”, quy đ nh t phân bi ị ệ ố ượ t s l ng tranh, nh vi ph m.
ệ ạ ả
ủ ạ ị ị ị
ạ ể ả ữ ạ thông tin, hình nh có n i dung đ c h i trong máy tính t
ệ ệ ạ ạ ộ
ộ h) Hành vi “Phát tán trong m ng đi n tho i di đ ng thông tin, hình nh có ồ ề ả ộ ạ ộ i đi m đ kho n 3 Đi u 38 c a Ngh đ nh bao g m n i dung đ c h i”, quy đ nh t ộ ộ ạ ư ả i các c hành vi l u gi ạ ằ ử c a hàng kinh doanh đi n tho i di đ ng nh m phát tán trong m ng đi n tho i di đ ng.ộ
ề ả ả ị
ạ i) Hành vi “S n xu t trái phép hàng mã”, quy đ nh t ấ ấ ứ ậ ị ị
ấ ả ấ ồ ặ ả ậ ấ ấ ả ạ i kho n 2 Đi u 40 ủ c a Ngh đ nh là hành vi s n xu t hàng mã mà không có gi y ch ng nh n đăng ộ ký kinh doanh ho c s n xu t đ mã thu c lo i pháp lu t c m s n xu t.
ự ả ị ế ệ ặ 6. Quy đ nh trong lĩnh v c qu ng cáo vi ể t, đ t, bi n hi u
ấ ằ
ả ỡ ế ả ủ ự ị ị tháo d ” quy đ nh t
ế ộ ờ ạ a) Hành vi “Qu ng cáo b ng băng rôn đã h t th i h n ghi trong gi y phép ị ề ể i đi m b kho n 2 Đi u 48 c a Ngh đ nh áp ờ ạ ấ ượ c ghi trong m t gi y phép đã h t th i h n ạ t c các băng rôn đ
ự mà không t ụ d ng đ i v i t mà không t ố ớ ấ ả ỡ tháo d .
ố ấ ấ ổ
b) Hành vi “Không ghi s gi y phép, th i h n gi y phép, tên t ả ặ
ụ ự ề ể ạ ị ị ị
ấ ng t ”, quy đ nh t ẩ ả ượ ấ ả ả ờ ạ ứ ch c, cá ả ứ ể ả nhân xin gi y phép qu ng cáo trên b ng, bi n qu ng cáo ho c các hình th c ươ ố ớ ủ t i đi m a kho n 4 Đi u 48 c a Ngh đ nh áp d ng đ i v i ừ t ng s n ph m qu ng cáo đã đ ấ c c p gi y phép.
ả ả ặ
ể ự ộ ượ ng đ
ủ
ề ụ ả ể ể ị ạ ị i đi m 9 M c 2 c a Thông t
ủ ệ ẫ ộ ị
ủ ệ ế ị ợ ẩ c) Hành vi “Treo, đ t, dán, d ng s n ph m qu ng cáo c a nhà tài tr trong ả ị ộ ạ ộ c phép”, ị ạ ố ượ ng i đi m c kho n 5 Đi u 49 c a Ngh đ nh, áp d ng khi có s l ủ 43/2003/TTBVHTT ngày 16 t quá quy đ nh t ị ướ ng d n th c hi n Ngh đ nh 24/2003/NĐ ả t thi hành Pháp l nh Qu ng
ủ ố ượ các ho t đ ng văn hoá, th thao, h i ngh , h i th o quá s l ụ ị quy đ nh t ư ượ v ự 72003 c a B Văn hoáThông tin h ủ CP ngày 1332003 c a Chính ph quy đ nh chi ti cáo.
ườ ả ạ ị
ị
ố ệ ị d) Hành vi “Qu ng cáo s đi n tho i, đ a ch c a ng ườ ả ẽ t, v qu ng cáo lên t ị ả ể ấ ạ ỹ ị ế ơ không đúng n i quy đ nh, vi ậ v t th khác làm m t m quan đô th , c nh quan môi tr ụ ỉ ủ i làm d ch v ố ệ ộ ng, g c cây, c t đi n và các ể ườ i đi m ng”, quy đ nh t
8
ố ớ ừ ạ ừ ố ệ ủ ị ị
ườ ị ụ ả b kho n 3 Đi u 50 c a Ngh đ nh, áp d ng đ i v i t ng s đi n tho i, t ng đ a ỉ ủ ch c a ng ề ụ ị i làm d ch v .
ả
ằ ả r i, t ạ ng t
ị ờ ơ đ) Hành vi “qu ng cáo b ng áp phích, t ị ấ ự mà có n i dung c m qu ng cáo”, quy đ nh t ệ ố ượ ị t s l ươ ộ t ị ử ạ ủ c a Ngh đ nh, b x ph t không phân bi ứ ờ ấ g p và các hình th c ả ể i đi m a kho n 3 Đi u 51 ờ ơ ờ ấ r i, t ề g p. ng áp phích, t
Ổ Ự Ứ Ệ III. T CH C TH C HI N
ư ệ ự ể ừ 1. Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công
báo.
ẫ ừ ố ế ố ể này các m u t ụ s 1 đ n s 7 đ áp d ng
ư 2. Ban hành kèm theo Thông t ề ử ạ ạ trong x ph t vi ph m hành chính v văn hoá thông tin.
ệ ế ắ ự Trong quá trình th c hi n n u có v ứ ch c, cá
ề ộ ả ướ ể ứ ả nhân ph n ánh v B Văn hoá Thông tin đ nghiên c u gi ổ ơ ng m c, các c quan, t ế i quy t./.
B TR NG
Ộ ƯỞ (Đã ký)
Lê Doãn H pợ
ộ ưở ộ ẫ M u s (Ban hành kèm theo Thông t ngày 29 tháng 5 năm 2007 c a B tr ố 1 ư ố s : 12/2007/TTBVHTT ủ ng B VHTT)
Ơ
Ủ
Ả
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
Ơ
Ậ
ộ ậ
ự
ạ
TÊN C QUAN CH QU N Ả TÊN C QUAN L P BIÊN B N
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ố
S : /BBVPHC
1 ......, ngày ......tháng ......năm......
Ả
Ộ Ạ Ạ BIÊN B N VI PH M HÀNH CHÍNH TRONG HO T Đ NG VĂN HÓA THÔNG TIN
9
ồ ờ Hôm nay, h i ...... gi
...... ngày ...... tháng ...... năm ...... i ...............................................................................................................................
ạ t ..
ữ ườ ậ ả ồ Chúng tôi nh ng ng i l p biên b n g m:
ứ ụ 1. ................................................. Ch c v ....................................................
ứ ụ 2. ................................................. Ch c v ....................................................
ứ ụ 3. ..................................................Ch c v ....................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ớ ự ứ ế ủ V i s ch ng ki n c a:
ứ ụ ệ ề 1. ................................................. Ngh nghi p/Ch c v ...............................
ỉ ườ ị ạ Đ a ch th ng trú (t m trú): .........................................................................
ơ ấ ứ ấ ấ ố Gi y ch ng minh nhân dân s : ..................Ngày c p: ..................... N i c p:
ứ ụ ệ ề 2. ................................................. Ngh nghi p/Ch c v ..............................
ỉ ườ ị ạ Đ a ch th ng trú (t m trú): .................................................................
ơ ấ ứ ấ ấ ố Gi y ch ng minh nhân dân s : ..................Ngày c p: ..................... N i c p:
ạ ộ ậ ả ạ
ế Ti n hành l p biên b n vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông ố ớ tin đ i v i
ổ ứ Ông (bà)/T ch c: .........................................................................................
Năm sinh: ....................................................................................................
ạ ộ ự ệ ề Ngh nghi p (lĩnh v c ho t đ ng): ...............................................................
ị ỉ Đ a ch : ................................................................................................
ứ ế ấ ậ ị ặ ố Gi y ch ng minh nhân dân s / Quy t đ nh thành l p ho c
ơ ấ ấ ĐKKD.......................C p ngày:......................................... N i c p: ....................
ư ạ Đã có các hành vi vi ph m hành chính nh sau:
.........................................................................................................................
ạ ả
ề ủ ề ử ủ ạ ố ị ị
ạ ộ ạ ủ ể Các hành vi trên đã vi ph m vào đi m .......... kho n .......... Đi u .......... c a Ngh đ nh s 56/2006/NĐCP ngày 06/6/2006 c a Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông tin.
ườ ị ệ ạ ổ ứ ị ệ ạ Ng i b thi t h i/T ch c b thi t h i:
ọ H tên: ............................................................................................................
ị ỉ Đ a ch : ..............................................................................................
ế ị ứ ấ ậ ặ Gi y ch ng minh nhân dân/Quy t đ nh thành l p ho c ĐKKD................
10
ơ ấ ấ C p ngày: ................................................... N i c p: ............................
ệ ổ ườ ủ ế ặ ạ Ý ki n trình bày c a ng i vi ph m hành chính/ho c đ i di n t
ạ ứ ạ ch c vi ph m hành chính: ..................................................................................................
.........................................................................................................................
ủ ế ườ Ý ki n trình bày c a ng i làm ch ngứ : ..................................................
.........................................................................................................................
ủ ế ườ ạ ạ Ý ki n trình bày c a ng i/đ i di n t
ệ ổ ứ ị ạ ra ch c b h i do vi ph m hành chính (n uế
gây có): .................................................................................................................
.........................................................................................................................
ứ ử ệ ạ ị ị
ứ ầ ổ Căn c Pháp l nh X lý vi ph m hành chính năm 2002 và Ngh đ nh ch c............................................
ệ ỉ 56/2006/NĐCP chúng tôi yêu c u: Ông (bà)/t ệ ụ ạ đình ch ngay vi c vi ph m và áp d ng các bi n pháp hành chính sau đây:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ươ ệ ậ ạ ạ nh ng tang v t, ph
ể ấ ng ti n, vi ph m hành chính và sau đ chuy n v : ................................................................. đ c p có
ữ Chúng tôi t m gi ể ế ề ữ ề ế ể ấ ờ gi y t ả ẩ th m quy n gi i quy t (n u có)
ủ STT Tên tang v t, ph Chi chú
ệ ạ ấ ứ Số ngượ l
ươ ậ ng ấ ờ ị ạ ti n, gi y t b t m giữ Ch ng lo i, nhãn ệ hi u, xu t x , tình tr ngạ
ữ ậ ươ ấ ờ ệ ạ Ngoài nh ng tang v t, ph ng ti n, gi y t trên, chúng tôi không t m gi ữ
ứ thêm th gì khác.
ệ ạ ổ ứ ạ Yêu c u Ông (bà)/đ i di n t ặ ch c vi ph m có m t
ạ ầ i .................................. t
ờ ể ả ế ụ ạ lúc .... gi ..... ngày ..... tháng .... năm .... đ gi i quy t v vi ph m nêu trên.
ệ ậ ả ồ ờ ế Vi c l p biên b n k t thúc h i ......... gi .......... cùng ngày.
ả ượ ậ ỗ ả ả ồ ờ ộ c l p thành 02 b n, m i b n g m ......... t , có n i dung và giá
ư ị Biên b n đ tr pháp lý nh nhau.
11
ả ườ ư ọ ỗ ọ Biên b n đ c cho m i ng i cùng nghe (đã đ a cho m i ng i t
ậ
ườ ạ ả ạ ườ ự ọ đ c), ừ ế cùng công nh n là đúng, không có ý ki n gì khác, cùng ký tên vào t ng trang và ệ ổ ứ ượ i vi ph m/đ i di n t đ ạ ch c vi ph m 01 b n. c giao cho ng
ế ế ổ Ý ki n b sung khác (n u có) ......................................................................
.........................................................................................................................
NG Ạ ƯỜ I VI PH M Ệ Ạ Ổ Ứ ặ NG ặ
Ạ Ệ I B THI T H I Ổ Ứ Ị Ạ ọ (ho c Đ I DI N T CH C VI PH M)Ạ ọ (Ký, ghi rõ h tên) ƯỜ Ị Ệ Ạ (ho c Đ I DI N T CH C B Ệ THI T H I) (Ký, ghi rõ h tên)
Ứ Ế Ệ Ạ Ề ế NG
I CH NG KI N ọ ọ ƯỜ (Ký, ghi rõ h tên) Đ I DI N CHÍNH QUY N (n u có) (Ký, ghi rõ h tên)
Ả NG
I L P BIÊN B N ọ ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h tên)
ườ ệ ổ ứ ế ạ ạ ả ạ Lý do ng i vi ph m, đ i di n t ch c vi ph m không ký biên b n (n u
có)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ườ ị ệ ạ ệ ổ ứ ị ệ ạ ả Lý do ng i b thi ạ t h i, đ i di n t ch c b thi t h i không ký biên b n
ế (n u có)
.........................................................................................................................
ấ ỉ ị 1 Ghi đ a danh hành chính c p t nh.
12
ộ ưở ộ ẫ M u s (Ban hành kèm theo Thông t ngày 29 tháng 5 năm 2007 c a B tr ố 2 ư ố s : 12/2007/TTBVHTT ủ ng B VHTT)
Ộ Ủ Ủ
Ơ Ậ ộ ậ ạ Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
1......, ngày ......tháng ......năm......
Ơ TÊN C QUAN CH QU NẢ TÊN C QUAN L P BIÊN B NẢ
ố S : /BBVPHC
Ạ Ữ Ậ Ạ Ệ T M GI TANG V T, PH NG TI N VI PH M H ÀNH
BIÊN B N Ả ƯƠ CHÍNH
ứ ề ề ệ ạ ử Căn c Đi u 5, Đi u 46 Pháp l nh X lý vi ph m hành chính ngày 02 tháng
7 năm 2002;
ứ ề ị ị Căn c Đi u ........... Ngh đ nh 56/2006/NĐCP ngày 06/6/2006 c a Chính
ủ ề ử ạ ạ ộ ạ ủ ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông tin;
ứ ươ ữ ệ ạ ậ ế ị Căn c Quy t đ nh t m gi tang v t, ph
ạ ng ti n vi ph m hành chính ứ ố s .......... Ngày .... tháng ..... năm ..... do ..........................................................ch c ụ v ............................................. ký ;
ụ ệ ạ ặ ể ặ Đ có c s xác minh thêm v vi c vi ph m hành chính/ho c ngăn ch n
ạ ơ ở ngay hành vi vi ph m hành chính,
ồ ờ ạ Hôm nay, h i ... gi ... ngày ... tháng ... năm ... t i .........................................
.........................................................................................................................
ữ ườ ậ ả ồ Chúng tôi nh ng ng i l p biên b n g m:
ứ ụ 1. ................................................. Ch c v ..................................................
ứ ụ 2. ................................................. Ch c v .................................................
ườ ạ Ng i vi ph m hành chính là:
ổ ứ Ông (bà)/T ch c: ..........................................................................................
ạ ộ ự ề ệ Ngh nghi p (lĩnh v c ho t đ ng): .........................................................
Năm sinh: ............................................................................................
ị ỉ Đ a ch : ........................................................................................................
ứ ế ấ ậ ố ặ Gi y ch ng minh nhân dân s /Quy t đ nh thành l p ho c
ấ ị ơ ấ ĐKKD......................C p ngày:............................... N i c p: ...............................
13
ớ ự ứ ế ủ V i s ch ng ki n c a:
ề ệ Ông (bà) .......................................... Ngh nghi p ...................................
ỉ ườ ị Đ a ch th ng trú: .....................................................................................
ơ ấ ứ ấ ấ ố Gi y ch ng minh nhân dân s :..... Ngày c p .......N i c p ..............
2.......................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ả ạ ế ậ ữ ươ ệ Ti n hành l p biên b n t m gi ậ tang v t, ph ạ ng ti n vi ph m hành chính
ủ ữ ườ ạ ồ (niêm phong có ch ký c a ng i vi ph m), g m: .....................................
ố ượ ủ STT S l ng Chi chú
Tên tang v t,ậ ệ ươ ng ti n ph ữ ị ạ b t m gi
ạ Ch ng lo i, nhãn hi u,ệ ấ ứ xu t x , tình ạ tr ng, tang ươ ậ v t, ph ng ti nệ
ữ ậ ươ ệ ạ Ngoài nh ng tang v t, ph ng ti n nêu trên, chúng tôi không t m gi ữ ứ th gì
khác.
ế ả ồ ờ Biên b n k t thúc vào h i ........... gi .......... cùng ngày.
ả ượ ậ ồ ờ ộ ả c l p thành 02 b n bao g m ......... t , có n i dung và giá tr ị
Biên b n đ ố pháp lý gi ng nhau.
ả ượ ư ọ ỗ ọ Biên b n đ i cùng nghe (đã đ a cho m i ng
ế
c đ c cho m i ng ậ ườ ệ ổ ứ ộ ả ạ ạ ườ ự ườ i t ừ ọ đ c), cùng công nh n là đúng, không có ý ki n gì khác, cùng ký tên vào t ng trang và giao cho ng ạ ch c vi ph m m t b n. i vi ph m/ đ i di n t
ế ế ổ Ý ki n b sung khác (n u có) .........................................................
ƯỜ Ạ Ữ NG I RA QUY T Đ NH T M GI
Ị ọ Ế (Ký, ghi rõ h tên)
ƯỜ Ạ Ả NG
I L P BIÊN B N ọ I VI PH M NG ọ (Ký, ghi rõ h tên) ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h tên)
Ứ Ế Ệ Ạ Ề NG
I CH NG KI N ọ ọ ƯỜ (Ký, ghi rõ h tên) Đ I DI N CHÍNH QUY N (Ký, ghi rõ h tên)
14
ấ ỉ ị 1 Ghi đ a danh hành chính c p t nh.
ộ ưở ộ ẫ M u s (Ban hành kèm theo Thông t ngày 29 tháng 5 năm 2007 c a B tr ố 3 ư ố s : 12/2007/TTBVHTT ủ ng B VHTT)
Ộ Ủ Ủ
Ơ Ậ ộ ậ ạ Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
1......, ngày ......tháng ......năm......
Ơ TÊN C QUAN CH QU NẢ TÊN C QUAN L P BIÊN B NẢ
ố S : /BBTHTVPT
Ủ Ạ Ệ NG TI N VI PH M H ÀNH
TIÊU H Y TANG V T, PH Ộ Ậ Ạ BIÊN B N Ả ƯƠ CHÍNH TRONG HO T Đ NG VĂN HÓA THÔNG TIN
ồ ờ Hôm nay, h i ...... gi ...... ngày ...... tháng ...... năm .........................
ạ T i....................................................................................
ế ủ ệ ạ ậ Ti n hành tiêu h y tang v t, ph
ế ố ị
ạ ươ ng ti n vi ph m hành chính trong ho t ộ đ ng VHTT theo Quy t đ nh s : .......... ngày ......... tháng .......... năm .......... ủ c a .....................................
ộ ồ ủ ậ ươ ệ Chúng tôi H i đ ng tiêu h y tang v t ph ạ ng ti n vi ph m hành chính
g m:ồ
ứ ụ ơ ị 1. ...................................... Ch c v ....................................... Đ n v
ứ ụ ơ ị 2. ...................................... Ch c v .........................................Đ n v ........
ứ ụ ơ ị 3. ....................................... Ch c v ........................................Đ n v .........
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ớ ự ứ ế ủ V i s ch ng ki n c a:
Ông (bà): ......................................................Năm sinh ............................
ố ị Qu c t ch : ..........................................................................................
ị ỉ Đ a ch : ..................................................................................................
15
ệ ề Ngh nghi p .................................. ............................................
ặ ộ ứ ế ấ ấ Gi y ch ng minh nhân dân ho c h chi u .............................Ngày c p: ....
ơ ấ N i c p: ..............................................................................................
2. Ông (bà) ................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ậ ằ ụ ể ủ ứ Ch ng nh n r ng: (Ghi c th quá trình tiêu h y) .........................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ậ ươ ế ệ ạ ng ti n vi ph m hành chính k t thúc vào
ủ ệ Vi c tiêu h y tang v t, ph ờ ồ h i ................... gi .......... ngày........... tháng ......... năm .........
ượ ậ ỗ ả ả ả ồ Biên b n đ c l p thành ......... b n, m i b n g m ......... trang, có n i dung
ư ả ộ nh nhau, đã giao cho ......................................................................... 01 b n.
ữ ả ọ ườ ặ ồ ả Sau khi đ c biên b n, nh ng ng ề ộ i có m t đ ng ý v n i dung biên b n và
cùng ký vào biên b n.ả
ế ế Ý ki n khác (n u có) .............................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Ứ Ế Ả NG NG
I CH NG KI N ọ I L P BIÊN B N ọ ƯỜ (Ký, ghi rõ h tên) ƯỜ Ậ (Ký, ghi rõ h tên)
Ủ
Ộ Ồ ọ CÁC THÀNH VIÊN H I Đ NG TIÊU H Y (Ký, ghi rõ h tên)
16
ấ ỉ ị 1 Ghi đ a danh hành chính c p t nh.
17
ộ ưở ộ ẫ M u s (Ban hành kèm theo Thông t ngày 29 tháng 5 năm 2007 c a B tr ố 4 ư ố s : 12/2007/TTBVHTT ủ ng B VHTT)
Ủ Ộ Ủ
Ơ Ơ
ộ ậ ạ Ả TÊN C QUAN CH QU N Ế TÊN C QUAN RA QUY T Đ NHỊ Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
1......, ngày ......tháng ......năm......
ố S : /QĐXPHC
Ế Ị
Ộ Ử Ạ Ạ
QUY T Đ NH Ạ X PH T VI PH M HÀNH CHÍNH TRONG HO T Đ NG VĂN HÓA THÔNG TIN
ứ ử ệ ạ Căn c Pháp l nh X lý vi ph m hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002;
ứ ị ủ ố Căn c Đi u ................... Ngh đ nh s 56/2006/NĐCP ngày 6/6/2006 c a
ề ủ ề ử ạ ạ ộ ạ ị Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông tin;
ả ạ ậ Căn c Biên b n vi ph m hành chính do ........................................l p
ạ ứ ờ ...... ngày ...... tháng ...... năm .......... t i ......................................... ồ h i ...... gi
ứ ụ Tôi ........................................................ Ch c v ...............................
ơ ị Đ n v ...................................................................................................
Ế Ị QUY T Đ NH:
ử ạ ạ ố ớ X ph t vi ph m hành chính đ i v i Đi u 1.ề
ổ ứ Ông (bà)/T ch c........................................................................................
ạ ộ ự ề ệ Ngh nghi p (lĩnh v c ho t đ ng) .................................. .........................
ị ỉ Đ a ch : ...................................................................................................
ế ị ứ ấ ặ ậ ố Gi y ch ng minh nhân dân s /Quy t đ nh thành l p ho c ĐKKD ..........
ơ ấ ấ C p ngày............................................ N i c p: ...................................
ứ ớ V i các hình th c sau:
ứ ử ạ 1. Hình th c x ph t chính:
ạ ề ứ ả ạ ớ ồ C nh cáo/ph t ti n v i m c ph t là: ............................................. đ ng
ế ằ ữ (Vi t b ng ch : ..........................................................................................)
ứ ử ạ ổ ế 2. Hình th c x ph t b sung (n u có):
ướ ề ử ụ ề ấ ỉ 2.1 T ứ c quy n s d ng gi y phép, ch ng ch hành ngh : .....................
.........................................................................................................................
18
ậ ị ươ ượ ử ụ ể ạ 2.2 T ch thu tang v t, ph ệ ng ti n đ c s d ng đ vi ph m hành chính
g m:ồ
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ụ ậ ả ế ệ ắ 3. Các bi n pháp kh c ph c h u qu (n u có):
.........................................................................................................................
Lý do:
ạ ề
ị
ạ ả ề ể ị ị
ủ ề ử ạ ủ ạ ạ ộ
ụ ể ừ ế Đã có hành vi vi ph m hành chính (N u có nhi u hành vi thì ghi c th t ng ạ hành vi vi ph m):.............................................................................quy đ nh t i đi m ........ kho n ......... Đi u ......... c a Ngh đ nh 56/2006/NĐCP ngày ủ 6/6/2006 c a Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông tin.
ữ ế ệ ế ả ế ụ Nh ng tình ti t liên quan đ n vi c gi ạ i quy t v vi ph m: .....................
.........................................................................................................................
ổ ề Đi u 2.
ấ ờ ạ ườ
ượ
ả Ông (bà)/T ch c: ............................................................. ph i ể ừ ừ hành ế ị ấ ch p hoãn ợ h p
ứ ế ị ạ ử ỉ nghiêm ch nh ch p hành Quy t đ nh x ph t trong th i h n m i ngày, k t ạ ử ngày đ c giao Quy t đ nh x ph t là ngày ......... tháng .......... năm ........... tr ườ ượ tr c đ ng ặ ho c ...................................................................................(nêu rõ lý do).
ờ ạ ổ ố ch c............................................. c tình
ế ế ị ử ạ ấ ế ứ Quá th i h n này, n u ông (bà)/t ị ưỡ không ch p hành Quy t đ nh x ph t thì b c ng ch thi hành.
ả ố ả ộ ề ạ ị
ạ S ti n ph t quy đ nh t ướ ể ừ ườ ượ ố ề ạ Kho b c Nhà n m i ngày, k t ủ i Đi u 1 ph i n p vào tài kho n s ................. c a c.................................................................................. trong vòng ử ạ ngày đ ế ị c giao Quy t đ nh x ph t.
ứ ề
ổ ố ớ ử ạ ế ị ạ
ế Ông (bà)/T ch c .............................................................. có quy n khi u ệ ị ở ạ n i, kh i ki n đ i v i Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính này theo quy đ nh ậ ủ c a pháp lu t.
ệ ự ể ừ ế ị Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày.... tháng.....năm .... Đi u 3.ề
ờ ạ ế ị ượ ử Trong th i h n ba ngày, Quy t đ nh này đ c g i cho:
ổ ứ ể ấ 1. Ông (bà), T ch c .................................................... đ ch p hành
ề ể ạ ạ 2. Kho b c ......................................................................... đ thu ti n ph t
3. ...............................................................................................................
ồ ờ ượ Quy t đ nh này g m ................ trang không tách r i, đ ấ c đóng d u giáp lai
ữ ế ị gi a các trang.
ƯỜ Ế Ị NG
I RA QUY T Đ NH ấ ọ (Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)
19
ấ ỉ ị 1 Ghi đ a danh hành chính c p t nh.
20
ộ ưở ộ ẫ M u s (Ban hành kèm theo Thông t ngày 29 tháng 5 năm 2007 c a B tr ố 5 ư ố s : 12/2007/TTBVHTT ủ ng B VHTT)
Ủ Ộ Ủ
Ơ Ơ
ộ ậ ạ Ả TÊN C QUAN CH QU N Ế TÊN C QUAN RA QUY T Đ NHỊ Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
1......, ngày ......tháng ......năm......
ố S : /QĐTGTVPT
Ị QUY T Đ NH
Ạ Ữ Ạ Ệ Ế ƯƠ T M GI NG TI N VI PH M TRONG
Ạ Ậ Ộ TANG V T, PH HO T Đ NG VĂN HÓA THÔNG TIN
ứ ề ử ệ ề ạ Căn c Đi u 45, Đi u 46 Pháp l nh X lý vi ph m hành chính năm 2002;
Xét ......................................................................................................................
.........2
ứ ụ Tôi .......................................... Ch c v .........................................................
ơ ị Đ n v ......................................................................................................
Ế Ị QUY T Đ NH:
ữ ậ ươ ủ ệ ạ ạ T m gi : Tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính c a: Đi u 1.ề
ổ ứ Ông (bà)/T ch c..................................................................................
ạ ộ ự ệ ề Ngh nghi p (lĩnh v c ho t đ ng) .................................. .............................
ị ỉ Đ a ch : ....................................................................................................
ứ ế ấ ậ ặ ị Gi y ch ng minh nhân dân/Quy t đ nh thành l p ho c đăng ký kinh
doanh .........
ơ ấ ấ C p ngày...................... N i c p: .............................................................
ươ ệ ạ Nh ng tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính trong ho t đ ng VHTT
ị ạ ữ ữ sau đây b t m gi ậ ạ ộ : ...................................................................................
.........................................................................................................................
ạ Đã có hành vi vi ph m hành chính: ..............................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
21
ị ạ ề ể ả ị i đi m .......... kho n ........... Đi u .......... Ngh đ nh
ị ề ử ạ ủ ạ ị
ạ ộ Quy đ nh t ủ 56/2006/NĐCP ngày 06/6/2006 c a Chính ph quy đ nh v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng VHTT.
ươ ệ ượ ậ ạ ng ti n vi ph m hành chính đ c l p
Đi u 2.ề ả ữ ế ị ậ ệ ạ tang v t, ph Vi c t m gi biên b n (kèm theo Quy t đ nh này).
ế ị ượ ử Quy t đ nh này đ c g i cho: Đi u 3.ề
ổ ứ ể 1. Ông (bà)/T ch c:..............................................................................đ
ấ ch p hành
2. .................................................................................................................. 3
ế ị ồ ượ ữ ấ Quy t đ nh này g m ..... trang, đ c đóng d u giáp lai gi a các trang.
ƯỜ Ế Ị NG
I RA QUY T Đ NH ấ ọ (Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)
ế ủ ủ ưở ườ ạ Ý ki n c a Th tr ủ ng c a ng ế ị i ra quy t đ nh t m gi ữ 4 :
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ấ ỉ ị 1 Ghi đ a danh hành chính c p t nh.
2 Ghi rõ lý do t m gi
ạ ữ ươ ệ ậ tang v t, ph ạ ng ti n vi ph m hành chính.
3 Tr
ườ ườ ữ ạ
ợ ng h p ng ả ườ ẩ
ậ ế ị tang v t, ph i ra quy t đ nh t m gi ạ ị ề i có th m quy n quy đ nh t ả ượ ử ế ị ạ ạ ệ ươ ng ti n vi ph m ệ ề i Đi u 45 Pháp l nh ủ ủ ưở ng c a c g i cho Th tr
ữ ạ hành chính không ph i là ng ử X lý vi ph m hành chính thì quy t đ nh này ph i đ ườ ng ế ị i ra quy t đ nh t m gi .
ữ ủ ng c a ng không có i t m gi
ườ ạ ườ ạ ạ ạ ệ ữ ế ị (ng i ra quy t đ nh t m gi ử i Đi u 45 Pháp l nh X lý vi ph m hành chính) có ý
4 Th tr ủ ưở ề th m quy n theo quy đ nh t ki n v vi c t m gi
ẩ ế ề ệ ạ ị ữ ồ ề ặ ồ , đ ng ý ho c không đ ng ý).
22
23
ộ ưở ộ ẫ M u s (Ban hành kèm theo Thông t ngày 29 tháng 5 năm 2007 c a B tr ố 6 ư ố s : 12/2007/TTBVHTT ủ ng B VHTT)
Ủ Ộ Ủ
Ơ Ơ
ộ ậ ạ Ả TÊN C QUAN CH QU N Ế TÊN C QUAN RA QUY T Đ NHỊ Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
1 ......, ngày ......tháng ......năm......
ố S : /QĐTTTVPT
Ạ Ệ Ị NG TI N VI PH M H ÀNH
Ậ Ạ
Ế QUY T Đ NH Ị ƯƠ T CH THU TANG V T, PH Ộ CHÍNH TRONG HO T Đ NG VĂN HÓA THÔNG TIN ...................................................................................................... 2
ử ứ ề ệ ả ạ Căn c kho n 4 Đi u 61 Pháp l nh X lý vi ph m hành chính năm 2002;
ề ứ ị ị
ủ ề ử ạ ộ ạ
ố Căn c Đi u ................... Ngh đ nh s 56/2006/NĐCP ngày 06 tháng 6 năm ạ ủ 2006 c a Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông tin:
ả ố ủ ứ Căn c Biên b n s : ...... ngày ...... tháng ...... năm ........ c a ..............
ứ ụ Tôi.................................. Ch c v .........................................................
ơ ị Đ n v ...............................................................................................
Ế Ị QUY T Đ NH:
ổ ứ ủ ị T ch thu c a Ông (bà)/T ch c ........................................................ Đi u 1.ề
ị ỉ Đ a ch : ..........................................................................................................
ạ ộ ươ ạ Tang v t, ph
ệ ả ố ồ ậ ữ ạ tin đã t m gi ng ti n vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông theo Biên b n s ngày tháng năm bao g m:
........................................................................................................... 3
ự ệ , th t c t ch thu tang v t, hàng hóa th c hi n theo quy
ự Trình t ề ủ ụ ị ệ ậ ạ ề Đi u 2. ử ề ạ i Đi u 60, Đi u 61 Pháp l nh X lý vi ph m hành chính năm 2002. ị đ nh t
Các Ông (bà) ............................................................................ Đi u 3.ề
ế ị ệ Và Ông (bà) ................................ có trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.
ƯỜ Ế Ị NG
I RA QUY T Đ NH ấ ọ (Ký, ghi rõ h , tên và đóng d u)
ậ ơ N i nh n:
ư ề Nh Đi u 3.....
24
ư L u.................
ấ ỉ ị 1 Ghi đ a danh hành chính c p t nh.
ợ ừ ủ ỡ ữ ượ ị
ng h p: không xác đ nh đ i đ n nh n; hàng hóa, tang v t vi ph m do ng c ch s h u; quá th i h n ậ i ờ ạ ườ ướ i d
ườ ườ ế ậ ạ ấ ư ậ ộ ể
ạ ấ ư ế ị ử ạ ờ ạ ườ
2 Ghi rõ t ng tr ấ tái xu t; không có ng ổ ậ 14 tu i v n chuy n; tang v t thu c lo i c m l u thông, c m l u hành trong ợ ng h p quá th i h n không ra quy t đ nh x ph t... tr 3 Ghi rõ hàng hóa, tang v t ho c ph
ươ ệ ậ ặ ị ị ng ti n b t ch thu.
25
ẫ ố M u s 7 ư ố
(Ban hành kèm theo Thông t ủ s : 12/2007/TTBVHTT ộ ộ ưở ngày 29 tháng 5 năm 2007 c a B tr ng B VHTT)
Ủ Ộ Ủ
Ơ Ơ
ộ ậ ạ Ả TÊN C QUAN CH QU N Ế TÊN C QUAN RA QUY T Đ NHỊ Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
1......, ngày ......tháng ......năm......
ố S : /QĐTLHHVPPT
QUY T Đ NH Ậ Ả Ạ Ị Ạ ƯƠ Ệ Ữ Ế TR L I TANG V T, PH Ị NG TI N B T M GI
ề ạ
ị ử Căn c Đi u 45, Đi u 46 Pháp l nh X lý vi ph m hành chính năm 2002; ủ ố Căn c Đi u ................... Ngh đ nh s 56/2006/NĐCP ngày 6/6/2006 c a
ạ ệ ị Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn hóa thông tin;
ạ ố ộ ứ ề ề ứ ủ ề ử ạ ả ứ ạ ộ ạ Căn c Biên b n vi ph m hành chính trong ho t đ ng VHTT s ......
ngày ...... tháng ...... năm .......................................
ấ ầ ế ụ ữ ậ ạ ả Xét th y không c n thi ươ ng
ệ ố
ế ị t ph i áp d ng Quy t đ nh t m g tang v t ph ủ ứ ụ
ơ ị ti n s : .......... ngày ......... tháng ......... năm ......... c a ....................................... Tôi ........................................................ Ch c v .................................. Đ n v ....................................................................................................
Ế
Ị
QUY T Đ NH
ả ạ ổ ứ Tr l
ị
ươ ữ ệ ậ ả Đi u 1.ề i Ông (bà)/T ch c ............................................................ ỉ Đ a ch : ...................................................................................................... Tang v t, ph ố theo Biên b n s : ngày
ng ti n đã b t m gi ồ ị ạ tháng năm bao g m: ............................................................................
ổ ứ Các Ông (bà)/ T ch c ............................................................có trách Đi u 2.ề
ế ị
ệ ơ ƯỜ Ế Ị NG
I RA QUY T Đ NH ấ ọ (Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)
ư nhi m thi hành Quy t đ nh này. ậ N i nh n: ư ề Nh Đi u 2 .................. L u............
26
ị
ậ ệ ơ ả ạ ươ 1 Ghi đ a danh hành chính c p t nh. 2 Ghi rõ s hàng hóa, v t ph m, ph i.
ươ ế ấ ỉ ẩ ạ ệ ng ti n do c quan h i quan tr l ậ ả ả ề ố ng ti n vi ph m hành chính nhi u thì l p b ng th ng kê đính
ế ị ố ậ N u tang v t, ph kèm theo Quy t đ nh.

