B N I V
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 12/2019/TT-BNV Hà N i, ngày 04 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH CHI TI T THI HÀNH M T S ĐI U C A NGH ĐNH S 91/2017/NĐ-CP
NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2017 C A CHÍNH PH QUY ĐNH CHI TI T THI HÀNH M T
S ĐI U C A LU T THI ĐUA, KHEN TH NG ƯỞ
Căn c Kho n 3, Đi u 80 Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 th áng 7 năm 2017 c a Chính
ph quy đnh chi ti t th ế i hành m t s đi u c a Lu t thi đua, khen th ng; ưở
Căn c Ngh đnh s 34/20 17/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ; ơ
Theo đ ngh c a Tr ng ban, Ban Thi đua - Khen th ng Trung ng; ưở ưở ươ
B tr ng B N i v ban hành Thông t quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Ngh đnh s ưở ư ế
91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch i ti t thi hành m t sế đi u
c a Lu t thi đua, khen th ng. ưở
Đi u 1. Gi i thích t ng và vi t t t ế
1. Gi i thích t ng
a) Các hình th c khen th ng c p Nhà n c, g m: Huân ch ng; Huy ch ng; danh hi u vinh ưở ướ ươ ươ
d Nhà n c; G ướ i i th ng H ưở Chí Minh, Gi i th ng Nhà n c; B ưở ướ ng khen c a Th t ng ướ
Chính ph .
b) Các danh hi u thi đua c p Nhà n c, g m: C thi đua c a Chính ph , Chi n sĩ thi đua toàn ướ ế
qu c.
c) T p th nh là t p th có quy mô nh c s ơ , bao g m m t s cá nhân cùng th c hi n m t
nhi m v (t , đi, phân x ng s n xu t; phòng, khoa thu c b nh vi n c ưở p huy n, b nh vi n
cp t nh; ti u đi thu c l c l ng vũ trang nhân dân; đi thu c công an c ượ p huy n...).
2. Quy đnh các t ng vi t t tế
a) B , c quan ngang b ơ , c quan thu c Chính ph ; Tòa án nhân dân t i cao, Vi n Ki m sát nhânơ
dân ti cao, Văn phòng Qu c h i, V ăn phòng Ch t ch n c, V ướ ăn phòng Trung ng Đng, các ươ
Ban c a Đng và t ng đng Trung ng, K ươ ươ ươ i m toán Nhà n c; M t tr n T qu c Vi t ướ
Nam và các đoàn th Trung ng; y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (vi t ươ ươ ế
t t là B , ban, ngành, t nh).
b) B tr ưởng, Th tr ng c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , Chánh án Tòa án nhân ưở ơ ơ
dân t i cao, Vi n tr ng Vi n Ki ưở m sát nhân dân ti cao, Ch nhi m Văn phòng Qu c h i, Ch
nhi m Văn phòng Ch t ch n c, Chánh Văn phòng Trung ng Đng, Tr ng c ướ ươ ưở ác Ban c a
Đng và t ng đng Trung ng, T ng Ki m toán Nhà n c, Ch t ch y ban Trung ng ươ ươ ươ ướ ươ
M t tr n T quc Vi t Nam và Tr ng các đoàn th ưở Trung ng, Ch t ch ươ y ban nhân dân
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (vi t t t là Ng i đng đ ươ ế ườ u b , ban, ngành, t nh).
c) y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (vi t t ươ ế t là y ban nhân dân c p tnh).
d) y ban nhân dân huy n, qu n, thành ph , th xã thu c t nh, thành ph thu c thành ph tr c
thu c Trung ng (vi t t t là y ban nhân dân c p huy n). ươ ế
đ) y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (vi t t t là y ban nhân dân c p xã). ườ ế
e) C thi đua c p b , ban, ngành, đoàn th Trung ng, B ng khen c p b , ban, ngành, đoàn th ươ
Trung ương, Chiến sĩ thi đua cp b , ban, ngành, đoàn th Trung ng (vi t t t là C thi ươ ế đua
cp b , B ng khen c p b , Chi ến sĩ thi đua cp b ).
g) C thi đua c p t nh, thành ph tr c thu c trung ng, B ng khen c p t ươ nh, thành ph tr c
thu c Trung ng, Chi n sĩ thi đua c p t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (vi t t ươ ế ươ ế t là C thi
đua c p t nh, B ng khen c p t nh, Chi ến sĩ thi đua cp t nh).
h) Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 ca Chính ph quy đnh chi ti t th ế i
hành m t s đi u c a Lu t thi đua, khen th ng (vi t t t là Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP). ưở ế
Đi u 2. Quy đnh chung v khen th ng ưở
1. Đi v i các hình th c khen th ng c p Nhà n c vi c đánh giá, công nh n thành tích và đ ưở ướ
ngh c p trên khen th ng do Ng i đng đu b , ban, ngành, t ưở ườ nh th c hi n và ch u trách
nhi m tr c pháp lu t.ướ
Đi v i các hình th c khen th ng thu c th ưở m quy n c a b , ban, ngành, t nh, vi c đánh giá,
công nh n m c đ hoàn thành xu t s c nhi m v , ph m vi nh h ưởng c a các thành tích do b ,
ban, ngành, t nh quy đnh.
2. Ng i đng đu b , ban, ngành, t nh có th m quy n khen th ng ho c trình cườ ưở p trên khen
th ng, có trách nhi m công khai t p thưở , cá nhân đc đượ ngh khen th ưởng Huân ch ng, ươ
danh hi u vinh d Nhà n c, “Gi i th ng H ướ ưở Chí Minh”, “Gi i th ng Nhà n c”, danh hi u ưở ướ
“Chiến sĩ thi đua toàn quc” trên ph ng ti n thông tin thu c th m quy n qu n lý: Cươ ng thông
tin đi n t , T p chí, Báo ngành, đa ph ng tr c khi H i đ ươ ướ ng Thi đua - Khen th ng cưở p b ,
ban, ngành, t nh h p xét khen thưởng.
Vi c l y ý ki n c a nhân dân trên ph ng ti n thông tin và k t qu x ế ươ ế lý thông tin (k c đn ơ
th khi u n i, t cáo n u có) ph i báo cáo H i đng Thi đua - Khen th ng cư ế ế ưở p b , ban, ngành,
t nh tr c khi quy ướ ết đnh khen th ng ho c trình c ưở p trên khen th ng.ưở
3. Hình th c, m c h ng khen th ng ph i phù h ưở p v i thành tích đt đ ược. Quan tâm khen
thưởng t p th , cá nhân đi n hình tiên ti n trong phong trào thi đua; ng i dân t c thi u s , biên ế ườ
gi i, bi n đo, mi n núi, v ùng sâu, vùng xa và cá nhân có nhi u sáng t o trong lao đng, h c t p,
công tác.
4. Báo cáo thành tích c a t p th , cá nhân đc đ ngh khen th ng ph i phù h p v i hình ượ ưở
th c, m c h ng khen th ng theo quy đnh. Trong báo cáo ưở ph i ghi c th s quy t đ ế nh, ngày,
tháng, năm đc công nh n hoàn thành xu t sượ c nhi m v c a t p th , cá nhân đ ngh khen
thưởng c a c p có th m quy n; s quy t đnh, ngày, tháng, năm đc công nh n sáng ki ế ượ ến, đ
tài nghiên c u khoa h c.
Đi v i khen th ưởng theo công tr ng và thành tích: Báo cáo thành tích c a t p th , cá nhân đc ượ
đ ngh khen th ng t nh đ ưở ến th i đi m b , ban, ngành, t nh trình Th t ng Chính ph tr c ướ ướ
06 tháng, quá th i h n trên, Ban Thi đua - Khen th ng Trung ng không nh n hưở ươ s trình khenơ
th ng.ưở
B , ban, ngành, t nh trình Th t ng Chính ph ướ h s khen th ng b ng văn b n gi y đng th iơ ưở
g i văn b n đi n t qua ph n m m “H th ng qu n lý h s khen th ơ ưởng đi n t Ngành Thi
đua - Khen th ng”. Hưở s khen th ng ch đc ti p nh n khi Ban Thi đua - Khen th ng ơ ưở ượ ế ưở
Trung ng nh n đc văn b n gi y và văn b n đi n t theo đúng quy đnh.ươ ượ
5. Ch l y k t qu khen th ng theo công tr ng và thành tích làm căn c xét khen th ng ho c ế ưở ưở
đ ngh c p trên khen th ng. K ưở ết qu khen th ng theo đt (chuyên đ ưở ) đc ghi nh n và u ượ ư
tiên khi xét khen th ng ho c đưở ngh c p trên khen th ngưở .
Ch a khen thư ưởng ho c đ ngh c p trên khen th ng t p th ưở , cá nhân trong th i gian c quan ơ
có thm quyn đang xem xét thi hành k lu t ho c đi u tra, thanh tra, ki m tra kh i có d u hi u vi
ph m ho c có đn th khi u n i, t cáo đang đc xác minh làm rõ. ơ ư ế ượ
6. Th i gian đ ngh khen th ng l n ti p theo đc tính theo th i gian l p đc thành tích ghi ưở ế ượ ượ
trong quy t đnh khen th ng l n tr c. Đi v i quy t đnh khen th ng khế ưở ướ ế ưở ông ghi thi gian thì
vi c đ ngh khen th ng l n sau đc tính theo th i gian ban hành quy t đnh khen th ưở ượ ế ưởng l n
tr c.ướ
7. Khi khen th ng đi vưở i t p th có t ch c Đng, đoàn th thì t ch c Đ ng, đoàn th ph i
đc đánh giá “Hoàn thành xu t s c nhi m v ”.ượ
8. Th i gian xét các danh hi u thi đ ua và hình th c khen th ng đi v ưở i t p th , cá nhân thu c
ngành giáo d c đào t o nh : S Giáo d c và Đào t o các t ư nh, thành ph tr c thu c trung ng, ươ
Phòng Giáo d c và Đào t o qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh, thành ph tr c thu c
Trung ng đc xét sau khi k t thúc nươ ượ ế ăm h c.
9. Khi khen th ng cho t p th , cưở á nhân không thu c đi t ng qu n lý v t ch c, cán b , qu ượ
lương, b , ban, ngành, t nh ch khen th ng các hình th c thu c thưở m quyn, không đ ngh
khen th ng cưở p Nhà n c. Đướ i v i khen th ng theo chuyên đ th c hi n theo quy đnh t i ưở
kho n 3 Đi u 4 c a Thông t này. ư
10. Không đ ngh khen th ng c p Nhà n c khi b , ban, ngành, t nh ti n hành s k t, t ng k t ưở ướ ế ơ ế ế
vi c th c hi n lu t, pháp l nh, ngh đnh ho c ph c v h i ngh , h i th o, di n đàn qu c t , khu ế
v c...
Đi u 3. V hình th c khen th ng ưở
1. C quan có th m quy n cơ ăn c đi t ượng, ch c năng, nhi m v đc giao và thành tích đt ượ
đc c a t p th , cá nhân đ khen th ng ho c đ ngh c p trên khen th ng các hình th c phù ượ ưở ưở
h p.
2. Không t ng nhi u hình th c khen th ng cho m t thành tích đt đc ưở ượ . T p th , cá nhân đ
tiêu chun t ng hình th c, m c h ng nào thì xét, đ ngh c p có thm quy n t ng th ưởng hình
th c, m c h ng đó, không đ ngh khen th ng v t m c h ng. ưở ượ
Đi v i t p th , cá nhân có thành tích xu t s c đt xu t Ng ười đng đu b , ban, ngành, t nh
khen th ng theo th m quy n, tr ng h p thành tích tiêu biưở ườ u xu t s c, có ph m vi nh h ng ưở
trong lĩnh v c thu c b , ban, ngành, t nh thì đ ngh khen th ng c ưở p Nhà n c.ướ
3. Trong 01 năm không đ ngh xét, t ng 02 hình th c khen th ưởng c p Nhà n c cho m t t p ướ
th ho c m t cá nhân (tr khen th ng đt xu t; khen th ng qu ưở ưở á trình c ng hi ến; khen th ng ưở
theo niên h n).
Đi u 4. V t ch c phong trào thi đua theo đt (chuyên đ) trong ph m vi b , ban, ngành,
t nh
1. Khi t ch c phong trào thi đua theo đt (chuyên đ) trong ph m vi b , ban, ngành, t nh có th i
gian t 03 năm tr lên c quan chuyên trách công tác thi đua, khen th ng c a b , ban, ngành, ơ ưở
tnh g i K ếho ch t ch c phát đng phong trào thi đua v Ban Thi đua - Khen th ưởng Trung
ng đ theo dõi, t ng h p.ươ
2. Ng i đng đu b , ban, ngành, t nh khi s k t, t ng k t phong trào thi đua theo đt (chuyườ ơ ế ế ên
đ) trong ph m vi b , ban, ngành , t nh thì th c hi n vi c khen th ng theo thưở m quyn. B , ban,
ngành không đ ngh khen th ng c ưở p Nhà n c cho đướ i t ng không do b , ban, ngành qu n lýượ
chuyên môn theo ngành d c.
3. Khi s k t, t ng k t phong ơ ế ế trào thi đua có th i gian t 03 năm, 5 năm tr lên, b , ban, ngành,
t nh khen th ng theo th ưở m quyn.
Đi v i phong trào thi đua có th i gian t 03 năm tr lên, l a ch n t p th , cá nhân có thành tích
xu t s c tiêu bi u đ ngh t ng B ng khen c a Th t ng Chính ph ; phong trào thi đua có th i ướ
gian t 05 năm tr lên, l a ch n t p th , cá nhân có thành tích đc bi t xu t s c đ ngh Th
t ng Chính ph xét, trình Ch t ch n c t ng th ng Huân ch ng Lao đng h ng Ba. Tr c ướ ướ ưở ươ ướ
khi đ ngh khen th ưởng, b , ban, ngành, t nh th ng nh t v i Ban Thi đua - Khen th ng Trung ưở
ng đ h ng d n theo quy đnh.ươ ướ
Đi u 5. N i dung t ch c phong trào thi đua
Ng i đng đu c quan, t ch c, đn v có trách nhi m tri n khai t ch c phong trào thi đua ườ ơ ơ
trong ph m vi qu n lý theo m t s n i dung sau:
1. T ch c phong trào thi đua g n v i nhi m v chính tr c a c quan, đn v , t ơ ơ ch c. Phong
trào thi đua ph i có ch đ, tên g i d nh , d hi u, có ch tiêu, n i dung, k ho ch, ph ng ế ươ
pháp thi đua c th , thi t th c, phù h p v i đi u ki n, kh năng tham gia c a t p th ế , cá nhân.
2. Tri n khai nhi u bi n pháp tuyên truy n, v n đng cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao ườ
đng tham gia. Th ng xuyên đôn đ ườ c, theo dõi quá trình t ch c th c hi n; chú tr ng công tác
ch đo đi m, h ng d ướ n, kim tra đi v i phong trào thi đua c ó th i gian dài; phát hi n nhân t
m i, đi n hình tiên tiến đ tuyên truy n, bi u d ng, nhân r ng. S k t, t ng k ươ ơ ế ết khen th ng ưở
các t p th , cá nhân có thành t ích trong phong trào thi đua. Tăng c ng phườ biến các sáng kiến,
kinh nghi m, cách làm hay, hi u qu đ m i ng i h c t p. ườ
3. T ng k t phong trào thi đua ph i đánh giá đúng k t qu , hi u qu , tác d ng; t n t i, h n ch ế ế ế
và nguyên nhân; đng th i rút ra nh ng bài h c kinh nghi m trong vi c t ch c phong trào thi
đua. Dân ch , khách quan công khai bình xét, công nh n danh hi u thi đua và khen th ng k p ưở
th i các t p th , cá nhân tiêu bi u xu t s c.
Đi u 6. V công nh n ph m vi nh h ng, hi u qu áp d ng c a sáng ki n, đ tài nghiên ưở ế
c u khoa h c đ làm căn c xét, t ng danh hi u thi đua, hình th c khen th ng ưở
1. Vi c xét, công nh n sáng ki n do b , ban, ngành, t nh th c hi n theo Ngh đnh s ế
13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 c a Chính ph ban hành Đi u l Sáng ki ến và Thông
t sư 18/2013/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2013 c a B Khoa h c và Công ngh h ng ướ
d n thi hành m t s quy đnh c a Đi u l Sáng ki n đc ban hành theo Ngh đnh s ế ượ
13/2012/NĐ-CP.
Vi c đánh giá, công nh n ph m vi nh h ng, hi u qu áp d ng c a sáng ki n đ ưở ế làm căn c
xét, t ng danh hi u thi đua hình th c khen th ng do Ng i đng đu c quan, t ch c, đn v ưở ườ ơ ơ
có th m quy n xem xét, công nh n.
2. Vi c xét, nghi m thu đ tài nghiên c u khoa h c th c hi n theo Lu t Khoa h c và Công ngh
và các văn b n quy đnh chi ti t thi hành. ế
Đ tài nghiên c u khoa h c đ làm căn c xét, t ng danh hi u thi đua các c p và khen th ưởng
ho c đ ngh c p trên khen th ng là đ tài khoa h c đã đc c quan, t ch c, đn v c ưở ượ ơ ơ ó thm
quyn nghi m thu m c đt tr lên.
Đi t ng đc công nh n có ượ ượ đ tài nghiên c u khoa h c đ làm căn c xét danh hi u thi đua và
các hình th c khen th ng là Ch nhi m đ tài và ng i tr c ti p tham gia nghiên c u đ tài. ưở ườ ế
Vi c công nh n ph m vi nh h ng, hi u qu áp d ng c a đ tài nghiên c u khoa h c do ưở
Ng i đng đu c quan, tườ ơ ch c, đn v xem xét, công nh n ơ .
3. Ng i đng đu c quan, tườ ơ ch c, đn v căn c ph m vi nh h ơ ưởng, hi u qu áp d ng c a
sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c đế xét, t ng danh hi u thi đua cho cá nhân. Ph m vi nh
h ng, hư i u qu áp d ng c p c s thì xét, t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”; ơ ế ơ c p b ,
ban, ngành, t nh thì xét, t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c ế p b , c p t nh”; ph m vi toàn qu c th ì
đ ngh xét, t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c”. ế
4. Căn c quy đnh v đ i t ng, tiêu chu n, thành tích đt đc và ph m vi nh hượ ượ ưng c a
sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c, Ng i đng đu c quan, t ch c, đn v có th m quy n ế ườ ơ ơ
khen th ng ho c đ ngh c p trên khen th ng các hình th c theo quy đnh.ưở ưở
Đi u 7. Th m quy n quy t đnh t ng danh hi u “Lao đng tiên ti n”, “Chi n s thi đua ế ế ế
c s ”, “T p th lao đng tiên ti n”, “Đn v tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”ơ ế ơ ế ế ế