
B N I VỘ Ộ Ụ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố12/2019/TT-BNV Hà N iộ, ngày 04 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH CHI TI T THI HÀNH M T S ĐI U C A NGH ĐNH S 91/2017/NĐ-CPỊ Ế Ộ Ố Ề Ủ Ị Ị Ố
NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2017 C A CHÍNH PH QUY ĐNH CHI TI T THI HÀNH M TỦ Ủ Ị Ế Ộ
S ĐI U C A LU T THI ĐUA, KHEN TH NGỐ Ề Ủ Ậ ƯỞ
Căn c Kho n 3, Đi u 80 Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 thứ ả ề ị ị ố áng 7 năm 2017 c a Chủính
ph quy đnh chi ti t thủ ị ế i hành m t s đi u c a Lu t thi đua, khen th ng;ộ ố ề ủ ậ ưở
Căn c Ngh đnh s 34/20ứ ị ị ố 17/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a Chủính ph quy đnh ch c ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ụ
Theo đ ngh c a Tr ng ban, Ban Thi đua - Khen th ng Trung ng;ề ị ủ ưở ưở ươ
B tr ng B N i v ban hành Thông t quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Ngh đnh sộ ưở ộ ộ ụ ư ị ế ộ ố ề ủ ị ị ố
91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chủ ủ ị i ti t thi hành m t sế ộ ốđi u ề
c a Lu t thi đua, khen th ng.ủ ậ ưở
Đi u 1. Gi i thích t ng và vi t t tề ả ừ ữ ế ắ
1. Gi i thích t ngả ừ ữ
a) Các hình th c khen th ng c p Nhà n c, g m: Huân ch ng; Huy ch ng; danh hi u vinh ứ ưở ấ ướ ồ ươ ươ ệ
d Nhà n c; Gự ướ i i th ng Hả ưở ồ Chí Minh, Gi i th ng Nhà n c; Bả ưở ướ ằng khen c a Th t ng ủ ủ ướ
Chính ph .ủ
b) Các danh hi u thi đua c p Nhà n c, g m: C thi đua c a Chính ph , Chi n sĩ thi đua toàn ệ ấ ướ ồ ờ ủ ủ ế
qu c.ố
c) T p th nh ậ ể ỏ là t p th có quy mô nh c sậ ể ỏ ở ơ ở, bao g m m t s cá nhân cùng th c hi n m t ồ ộ ố ự ệ ộ
nhi m v (t , đi, phân x ng s n xu t; phòng, khoa thu c b nh vi n cệ ụ ổ ộ ưở ả ấ ộ ệ ệ ấp huy n, b nh vi n ệ ệ ệ
cấp t nh; tiỉ ểu đi thu c l c l ng vũ trang nhân dân; đi thu c công an cộ ộ ự ượ ộ ộ ấp huy n...).ệ
2. Quy đnh các t ngị ừ ữvi t t tế ắ
a) B , c quan ngang bộ ơ ộ, c quan thu c Chính ph ; Tòa án nhân dân t i cao, Vi n Ki m sát nhânơ ộ ủ ố ệ ể
dân tối cao, Văn phòng Qu c h i, Vố ộ ăn phòng Ch t ch n c, Vủ ị ướ ăn phòng Trung ng Đng, các ươ ả
Ban c a Đng và t ng đng Trung ng, Kủ ả ươ ươ ở ươ i m toán Nhà n c; M t tr n T qu c Vi t ể ướ ặ ậ ổ ố ệ
Nam và các đoàn th Trung ng; y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (vi t ể ươ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ế
t t là B , ban, ngành, t nh).ắ ộ ỉ
b) B trộ ưởng, Th tr ng c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , Chánh án Tòa án nhân ủ ưở ơ ộ ơ ộ ủ
dân t i cao, Vi n tr ng Vi n Kiố ệ ưở ệ ểm sát nhân dân tối cao, Ch nhi m Văn phòng Qu c h i, Ch ủ ệ ố ộ ủ

nhi m Văn phòng Ch t ch n c, Chánh Văn phòng Trung ng Đng, Tr ng cệ ủ ị ướ ươ ả ưở ác Ban c a ủ
Đng và t ng đng Trung ng, T ng Ki m toán Nhà n c, Ch t ch y ban Trung ng ả ươ ươ ở ươ ổ ể ướ ủ ị Ủ ươ
M t tr n Tặ ậ ổ quốc Vi t Nam và Tr ng các đoàn thệ ưở ể Trung ng, Ch t ch ươ ủ ị y Ủban nhân dân
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (vi t t t là Ng i đng đỉ ố ự ộ ươ ế ắ ườ ứ ầu b , ban, ngành, tộ ỉnh).
c) y ban nhân dân tỦ ỉnh, thành ph tr c thu c Trung ng (vi t tố ự ộ ươ ế ắt là y ban nhân dân cỦ ấp tỉnh).
d) y ban nhân dân huy n, qu n, thành ph , th xã thu c tỦ ệ ậ ố ị ộ ỉnh, thành ph thu c thành ph tr c ố ộ ố ự
thu c Trung ng (vi t t t là y ban nhân dân c p huy n).ộ ươ ế ắ Ủ ấ ệ
đ) y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (vi t t t là y ban nhân dân c p xã).Ủ ườ ị ấ ế ắ Ủ ấ
e) C thi đua c p b , ban, ngành, đoàn th Trung ng, B ng khen c p b , ban, ngành, đoàn thờ ấ ộ ể ươ ằ ấ ộ ể
Trung ương, Chiến sĩ thi đua cấp b , ban, ngành, đoàn thộ ểTrung ng (vi t t t là C thi ươ ế ắ ờ đua
cấp b , B ng khen c p b , Chiộ ằ ấ ộ ến sĩ thi đua cấp b ).ộ
g) C thi đua c p t nh, thành phờ ấ ỉ ốtr c thu c trung ng, B ng khen c p tự ộ ươ ằ ấ ỉnh, thành ph ốtr c ự
thu c Trung ng, Chi n sĩ thi đua c p t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (vi t tộ ươ ế ấ ỉ ố ự ộ ươ ế ắt là C thi ờ
đua c p t nh, B ng khen cấ ỉ ằ ấp t nh, Chiỉ ến sĩ thi đua cấp t nh).ỉ
h) Ngh đnh sị ị ố91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính ph quy đnh chi ti t thủ ị ế i
hành m t s đi u c a Lu t thi đua, khen th ng (vi t t t là Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP).ộ ố ề ủ ậ ưở ế ắ ị ị ố
Đi u 2. Quy đnh chung v khen th ngề ị ề ưở
1. Đi v i các hình th c khen th ng c p Nhà n c vi c đánh giá, công nh n thành tích và đ ố ớ ứ ưở ấ ướ ệ ậ ề
ngh c p trên khen th ng do Ng i đng đu b , ban, ngành, tị ấ ưở ườ ứ ầ ộ ỉnh th c hi n và ch u trách ự ệ ị
nhi m ệtr c pháp lu t.ướ ậ
Đối v i các hình th c khen th ng thu c thớ ứ ưở ộ ẩm quy n c a b , ban, ngành, t nh, vi c đánh giá, ề ủ ộ ỉ ệ
công nh n m c đ hoàn thành xu t sậ ứ ộ ấ ắc nhi m v , ph m vi nh hệ ụ ạ ả ưởng c a các thành tích do b , ủ ộ
ban, ngành, t nh quy đnh.ỉ ị
2. Ng i đng đu b , ban, ngành, t nh có th m quy n khen th ng ho c trình cườ ứ ầ ộ ỉ ẩ ề ưở ặ ấp trên khen
th ng, có trách nhi m công khai t p thưở ệ ậ ể, cá nhân đc đượ ềngh khen thị ưởng Huân ch ng, ươ
danh hi u vinh d Nhà n c, “Gi i th ng Hệ ự ướ ả ưở ồChí Minh”, “Gi i th ng Nhà n c”, danh hi u ả ưở ướ ệ
“Chiến sĩ thi đua toàn quốc” trên ph ng ti n thông tin thu c th m quy n qu n lý: Cươ ệ ộ ẩ ề ả ổng thông
tin đi n t , T p chí, Báo ngành, đa ph ng tr c khi H i đệ ử ạ ị ươ ướ ộ ồng Thi đua - Khen th ng cưở ấp b , ộ
ban, ngành, t nh hỉ ọp xét khen thưởng.
Vi c l y ý ki n c a nhân dân trên ph ng ti n thông tin và k t qu xệ ấ ế ủ ươ ệ ế ả ửlý thông tin (k c đn ể ả ơ
th khi u n i, t cáo n u có) ph i báo cáo H i đng Thi đua - Khen th ng cư ế ạ ố ế ả ộ ồ ưở ấp b , ban, ngành, ộ
t nh tr c khi quyỉ ướ ết đnh khen th ng ho c trình cị ưở ặ ấp trên khen th ng.ưở
3. Hình th c, m c h ng khen th ng ph i phù hứ ứ ạ ưở ả ợp v i thành tích đt đớ ạ ược. Quan tâm khen
thưởng t p thậ ể, cá nhân đi n hình tiên ti n trong phong trào thi đua; ng i dân t c thi u s , biên ể ế ườ ộ ể ố
gi i, bi n đo, mi n núi, vớ ể ả ề ùng sâu, vùng xa và cá nhân có nhi u sáng t o trong lao đng, h c t p,ề ạ ộ ọ ậ
công tác.

4. Báo cáo thành tích c a t p th , cá nhân đc đ ngh khen th ng ph i phù h p v i hình ủ ậ ể ượ ề ị ưở ả ợ ớ
th c, m c h ng khen th ng theo quy đnh. Trong báo cáo ứ ứ ạ ưở ị ph i ghi c th s quy t đả ụ ể ố ế ịnh, ngày,
tháng, năm đc công nh n hoàn thành xu t sượ ậ ấ ắc nhi m v c a t p thệ ụ ủ ậ ể, cá nhân đ ềngh khen ị
thưởng c a c p có th m quy n; s quy t đnh, ngày, tháng, năm đc công nh n sáng kiủ ấ ẩ ề ố ế ị ượ ậ ến, đ ề
tài nghiên c u khoa h c.ứ ọ
Đi v i khen thố ớ ưởng theo công tr ng và thành tích: Báo cáo thành tích c a t p th , cá nhân đc ạ ủ ậ ể ượ
đ ềngh khen th ng t nh đị ưở ỉ ến th i đi m b , ban, ngành, t nh trình Th t ng Chính ph tr c ờ ể ộ ỉ ủ ướ ủ ướ
06 tháng, quá th i h n ờ ạ trên, Ban Thi đua - Khen th ng Trung ng không nh n hưở ươ ậ ồs trình khenơ
th ng.ưở
B , ban, ngành, t nh trình Th t ng Chính phộ ỉ ủ ướ ủ h ồs khen th ng b ng văn b n gi y đng th iơ ưở ằ ả ấ ồ ờ
g i vửăn b n đi n t qua ph n m m “H th ng qu n lý h s khen thả ệ ử ầ ề ệ ố ả ồ ơ ưởng đi n t Ngành Thi ệ ử
đua - Khen th ng”. Hưở ồs khen th ng ch đc ti p nh n khi Ban Thi đua - Khen th ng ơ ưở ỉ ượ ế ậ ưở
Trung ng nh n đc văn b n gi y và văn b n đi n t theo đúng quy đnh.ươ ậ ượ ả ấ ả ệ ử ị
5. Ch ỉl y k t qu khen th ng theo công tr ng và thành tích làm căn c xét khen th ng ho c ấ ế ả ưở ạ ứ ưở ặ
đ ngh c p trên khen th ng. Kề ị ấ ưở ết qu khen th ng theo đt (chuyên đả ưở ợ ề) đc ghi nh n và u ượ ậ ư
tiên khi xét khen th ng ho c đưở ặ ềngh cị ấp trên khen th ngưở .
Ch a khen thư ưởng ho c đ ngh c p trên khen th ng t p thặ ề ị ấ ưở ậ ể, cá nhân trong th i gian c quan ờ ơ
có thẩm quyền đang xem xét thi hành k lu t ho c đi u tra, thanh tra, ki m tra khỷ ậ ặ ề ể i có d u hi u viấ ệ
ph m ho c có đn th khi u n i, t cáo đang đc xác minh làm rõ.ạ ặ ơ ư ế ạ ố ượ
6. Th i gian đ ngh khen th ng l n ti p theo đc tính theo th i gian l p đc thành tích ghi ờ ề ị ưở ầ ế ượ ờ ậ ượ
trong quy t đnh khen th ng l n tr c. Đi v i quy t đnh khen th ng khế ị ưở ầ ướ ố ớ ế ị ưở ông ghi thời gian thì
vi c đ ngh khen th ng l n sau đc tính theo th i gian ban hành quy t đnh khen thệ ề ị ưở ầ ượ ờ ế ị ưởng l n ầ
tr c.ướ
7. Khi khen th ng đi vưở ố ới t p th có t ch c Đng, đoàn th thì t ch c Đậ ể ổ ứ ả ể ổ ứ ảng, đoàn th ph i ể ả
đc đánh giá “Hoàn thành xu t s c nhi m v ”.ượ ấ ắ ệ ụ
8. Th i gian xét các danh hi u thi đờ ệ ua và hình th c khen th ng đi vứ ưở ố ới t p thậ ể, cá nhân thu c ộ
ngành giáo d c đào t o nh : S Giáo d c và Đào t o các tụ ạ ư ở ụ ạ ỉnh, thành ph ốtr c thu c trung ng, ự ộ ươ
Phòng Giáo d c và Đào t o quụ ạ ận, huy n, th xã, thành ph thu c t nh, thành phệ ị ố ộ ỉ ốtr c thu c ự ộ
Trung ng đc xét sau khi k t thúc nươ ượ ế ăm h c.ọ
9. Khi khen th ng cho t p th , cưở ậ ể á nhân không thu c đi t ng qu n lý v t ch c, cán b , qu ộ ố ượ ả ề ổ ứ ộ ỹ
lương, b , ban, ngành, t nh chộ ỉ ỉkhen th ng các hình th c thu c thưở ứ ộ ẩm quyền, không đ ềngh ị
khen th ng cưở ấp Nhà n c. Đướ ối v i khen th ng theo chuyên đ th c hi n theo quy đnh t i ớ ưở ề ự ệ ị ạ
kho n 3 Đi u 4 c a Thông t này.ả ề ủ ư
10. Không đ ngh khen th ng c p Nhà n c khi b , ban, ngành, t nh ti n hành s k t, t ng k tề ị ưở ấ ướ ộ ỉ ế ơ ế ổ ế
vi c th c hi n lu t, pháp l nh, ngh đnh ho c ph c v h i ngh , h i th o, di n đàn qu c t , khuệ ự ệ ậ ệ ị ị ặ ụ ụ ộ ị ộ ả ễ ố ế
v c...ự
Đi u 3. V hình th c khen th ngề ề ứ ưở

1. C quan có th m quy n cơ ẩ ề ăn c đi tứ ố ượng, ch c năng, nhi m v đc giao và thành tích đt ứ ệ ụ ượ ạ
đc c a t p th , cá nhân đ khen th ng ho c đ ngh c p trên khen th ng các hình th c phù ượ ủ ậ ể ể ưở ặ ề ị ấ ưở ứ
h p.ợ
2. Không t ng nhi u hình th c khen th ng cho m t thành tích đt đcặ ề ứ ưở ộ ạ ượ . T p th , cá nhân đ ậ ể ủ
tiêu chuẩn t ng hình th c, m c h ng nào thì xét, đặ ứ ứ ạ ềngh cị ấp có thẩm quy n t ng thề ặ ưởng hình
th c, m c h ng đó, không đ ngh khen th ng v t m c h ng.ứ ứ ạ ề ị ưở ượ ứ ạ
Đi v i t p th , cá nhân có thành tích xu t s c đt xu t Ngố ớ ậ ể ấ ắ ộ ấ ười đng đu b , ban, ngành, t nh ứ ầ ộ ỉ
khen th ng theo th m quy n, tr ng h p thành tích tiêu biưở ẩ ề ườ ợ ểu xu t sấ ắc, có ph m vi nh h ng ạ ả ưở
trong lĩnh v c thu c b , ban, ngành, t nh thì đự ộ ộ ỉ ềngh khen th ng cị ưở ấp Nhà n c.ướ
3. Trong 01 năm không đ ngh xét, t ng 02 hình th c khen thề ị ặ ứ ưởng c p Nhà n c cho m t t p ấ ướ ộ ậ
th ểho c m t cá nhân (tr khen th ng đt xu t; khen th ng quặ ộ ừ ưở ộ ấ ưở á trình c ng hiố ến; khen th ng ưở
theo niên h n).ạ
Đi u 4. V t ch c phong trào thi đua theo đt (chuyên đ) trong ph m vi b , ban, ngành, ề ề ổ ứ ợ ề ạ ộ
t nhỉ
1. Khi t ch c phong ổ ứ trào thi đua theo đt (chuyên đ) trong ph m vi b , ban, ngành, tợ ề ạ ộ ỉnh có th i ờ
gian t 03 nừăm tr lên c quan chuyên trách công tác thi đua, khen th ng c a b , ban, ngành, ở ơ ưở ủ ộ
tỉnh g i Kử ếho ch tạ ổch c phát đng phong trào thi đua v Ban Thi đua - Khen thứ ộ ề ưởng Trung
ng đ theo dõi, t ng h p.ươ ể ổ ợ
2. Ng i đng đu b , ban, ngành, t nh khi s k t, t ng k t phong trào thi đua theo đt (chuyườ ứ ầ ộ ỉ ơ ế ổ ế ợ ên
đ) trềong ph m vi b , ban, ngànhạ ộ , t nh thỉì th c hi n viự ệ ệc khen th ng theo thưở ẩm quyền. B , ban,ộ
ngành không đ ềngh khen th ng cị ưở ấp Nhà n c cho đướ ối t ng không do b , ban, ngành qu n lýượ ộ ả
chuyên môn theo ngành d c.ọ
3. Khi s k t, t ng k t phong ơ ế ổ ế trào thi đua có th i gian t 03 năm, 5 năm tr lên, b , ban, ngành, ờ ừ ở ộ
t nh khen th ng theo thỉ ưở ẩm quyền.
Đi v i phong trào thi đua có th i gian t 03 năm tr lên, l a ch n t p th , cá nhân có thành tích ố ớ ờ ừ ở ự ọ ậ ể
xu t s c tiêu bi u đ ngh t ng B ng khen cấ ắ ể ề ị ặ ằ ủa Th t ng Chính ph ; phong trào thi đua có th i ủ ướ ủ ờ
gian t 05 năm tr lên, l a ch n t p thừ ở ự ọ ậ ể, cá nhân có thành tích đc bi t xu t s c đ ngh Th ặ ệ ấ ắ ề ị ủ
t ng Chính ph xét, trình Ch t ch n c t ng th ng Huân ch ng Lao đng h ng Ba. Tr c ướ ủ ủ ị ướ ặ ưở ươ ộ ạ ướ
khi đ ềngh khen thị ưởng, b , ban, ngành, t nh th ng nh t v i Ban Thi đua - Khen th ng Trung ộ ỉ ố ấ ớ ưở
ng đ h ng d n theo quy đnh.ươ ể ướ ẫ ị
Đi u 5. N i dung t ch c phong trào thi đuaề ộ ổ ứ
Ng i đng đu c quan, t ch c, đn v có trách nhi m tri n khai t ch c phong trào thi đua ườ ứ ầ ơ ổ ứ ơ ị ệ ể ổ ứ
trong ph m vi qu n lý theo m t s n i dung sau:ạ ả ộ ố ộ
1. T ch c phong trào thi đua g n v i nhi m v chính tr c a c quan, đn v , tổ ứ ắ ớ ệ ụ ị ủ ơ ơ ị ổch c. Phong ứ
trào thi đua ph i có ch đ, tên gả ủ ề ọi d nh , d hi u, có ch tiêu, n i dung, k ho ch, ph ng ễ ớ ễ ể ỉ ộ ế ạ ươ
pháp thi đua c th , thi t th c, phù h p v i đi u ki n, kh năng tham gia c a t p thụ ể ế ự ợ ớ ề ệ ả ủ ậ ể, cá nhân.
2. Tri n khai nhi u bi n pháp tuyên truy n, v n đng cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao ể ề ệ ề ậ ộ ộ ứ ứ ườ
đng tham gia. Th ng xuyên đôn độ ườ ốc, theo dõi quá trình t ch c th c hi n; chú tr ng công tác ổ ứ ự ệ ọ

ch đo đi m, h ng dỉ ạ ể ướ ẫn, kiểm tra đi v i phong trào thi đua cố ớ ó th i gian dài; phát hi n nhân tờ ệ ố
m i, điớ ển hình tiên tiến đ tuyên truy n, bi u d ng, nhân r ng. S k t, t ng kể ề ể ươ ộ ơ ế ổ ết khen th ng ưở
các t p th , cá nhân có thành tậ ể ích trong phong trào thi đua. Tăng c ng phườ ổ biến các sáng kiến,
kinh nghi m, cách làm hay, hi u qu đệ ệ ả ểm i ng i h c t p.ọ ườ ọ ậ
3. T ng k t phong trào thi đua ph i đánh giá đúng k t qu , hi u qu , tác d ng; t n t i, h n ch ổ ế ả ế ả ệ ả ụ ồ ạ ạ ế
và nguyên nhân; đng th i rút ra nh ng bài h c kinh nghi m trong vi c tồ ờ ữ ọ ệ ệ ổch c phong trào thi ứ
đua. Dân ch , khách quan công khai bình xét, công nh n danh hi u thi đua và khen th ng k p ủ ậ ệ ưở ị
th i các t p thờ ậ ể, cá nhân tiêu bi u xu t s c.ể ấ ắ
Đi u 6. V công nh n ph m vi nh h ng, hi u qu áp d ng c a sáng ki n, đ tài nghiênề ề ậ ạ ả ưở ệ ả ụ ủ ế ề
c u khoa h c đ làm căn c xét, t ng danh hi u thi đua, hình th c khen th ngứ ọ ể ứ ặ ệ ứ ưở
1. Vi c xét, công nh n sáng ki n do b , ban, ngành, t nh th c hi n theo Ngh đnh sệ ậ ế ộ ỉ ự ệ ị ị ố
13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 c a Chính ph ban hành Đi u l Sáng kiủ ủ ề ệ ến và Thông
t sư ố 18/2013/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2013 c a Bủ ộKhoa h c và Công ngh h ng ọ ệ ướ
d n thi hành mẫ ột s quy đnh c a Đi u l Sáng ki n đc ban hành theo Ngh đnh s ố ị ủ ề ệ ế ượ ị ị ố
13/2012/NĐ-CP.
Vi c đánh giá, công nh n ph m vi nh h ng, hi u qu áp d ng c a sáng ki n đệ ậ ạ ả ưở ệ ả ụ ủ ế ểlàm căn c ứ
xét, t ng danh hi u thi ặ ệ đua hình th c khen th ng do Ng i đng đu c quan, t ch c, đn v ứ ưở ườ ứ ầ ơ ổ ứ ơ ị
có th m quy n xem xét, công nh n.ẩ ề ậ
2. Vi c xét, nghi m thu đ tài nghiên c u khoa h c th c hi n theo Lu t Khoa h c và Công ngh ệ ệ ề ứ ọ ự ệ ậ ọ ệ
và các văn b n quy đnh chi ti t thi hành.ả ị ế
Đ tài nghiên cề ứu khoa h c đ làm căn cọ ể ứxét, t ng danh hi u thi đua các c p và khen thặ ệ ấ ưởng
ho c đ ngh c p trên khen th ng là đ tài khoa h c đã đc c quan, t ch c, đn v cặ ề ị ấ ưở ề ọ ượ ơ ổ ứ ơ ị ó thẩm
quyền nghi m thu m c đt tr lên.ệ ứ ạ ở
Đối t ng đc công nh n có ượ ượ ậ đ tài nghiên c u khoa h c đ làm căn cề ứ ọ ể ứxét danh hi u thi đua vàệ
các hình th c khen th ng là Ch nhi m đ tài và ng i tr c ti p tham gia nghiên c u đ tài.ứ ưở ủ ệ ề ườ ự ế ứ ề
Vi c công nhệ ận ph m vi nh h ng, hi u qu áp d ng c a đ tài nghiên c u khoa h c do ạ ả ưở ệ ả ụ ủ ề ứ ọ
Ng i đng đu c quan, tườ ứ ầ ơ ổch c, đn v xem xét, công nh nứ ơ ị ậ .
3. Ng i đng đu c quan, tườ ứ ầ ơ ổch c, đn v căn c ph m vi nh hứ ơ ị ứ ạ ả ưởng, hi u qu áp d ng c a ệ ả ụ ủ
sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c đế ề ứ ọ ểxét, t ng danh hi u thi đua cho cá nhân. Ph m vi nh ặ ệ ạ ả
h ng, hưở i u qu áp d ng c p c s thì xét, t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”; ệ ả ụ ở ấ ơ ở ặ ệ ế ơ ở ởc p b ,ấ ộ
ban, ngành, t nh thì xét, t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua cỉ ặ ệ ế ấp b , cộ ấp t nh”; ph m vi toàn qu c thỉ ạ ố ì
đ ềngh xét, t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c”.ị ặ ệ ế ố
4. Căn c quy đnh v đứ ị ề ối t ng, tiêu chu n, thành tích đt đc và ph m vi nh hượ ẩ ạ ượ ạ ả ưởng c a ủ
sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c, Ng i đng đu c quan, t ch c, đn v có th m quy n ế ề ứ ọ ườ ứ ầ ơ ổ ứ ơ ị ẩ ề
khen th ng ho c đ ngh c p trên khen th ng các hình th c theo quy đnh.ưở ặ ề ị ấ ưở ứ ị
Đi u 7. Th m quy n quy t đnh t ng danh hi u “Lao đng tiên ti n”, “Chi n s thi đua ề ẩ ề ế ị ặ ệ ộ ế ế ỹ
c s ”, “T p th lao đng tiên ti n”, “Đn v tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”ơ ở ậ ể ộ ế ơ ị ế ế ế

