
B N I VỘ Ộ Ụ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 11/2019/TT-BNVốHà N i, ngày 30 tháng 9 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
BÃI B M T S VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T DO B TR NG B N I V BANỎ Ộ Ố Ả Ạ Ậ Ộ ƯỞ Ộ Ộ Ụ
HÀNH
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t;ộ ố ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đnh s 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ụ
Theo đ ngh c a V tr ng V Pháp ch ;ề ị ủ ụ ưở ụ ế
B tr ng B N i v ban hành Thông t bãi b m t s văn b n quy ph m pháp lu t do B ộ ưở ộ ộ ụ ư ỏ ộ ố ả ạ ậ ộ
tr ng B N i v ban hành.ưở ộ ộ ụ
Đi u 1. Bãi b toàn b văn b n quy ph m pháp lu tề ỏ ộ ả ạ ậ
Bãi b toàn b các văn b n quy ph m pháp lu t do B tr ng B N i v ban hành sau đây:ỏ ộ ả ạ ậ ộ ưở ộ ộ ụ
1. Thông t s 832/TCCP-ĐP ngày 25 tháng 10 năm 1993 c a B tr ng - Tr ng Ban T ch c ư ố ủ ộ ưở ưở ổ ứ
- Cán b Chính ph h ng d n gi i quy t tranh ch p đt đai có liên quan đn đa gi i hành ộ ủ ướ ẫ ả ế ấ ấ ế ị ớ
chính các c p trong t ch c th c hi n Ch th 364-CT ngày 06 tháng 11 năm 1991 c a H i đng ấ ổ ứ ự ệ ỉ ị ủ ộ ồ
B tr ng gi i quy t nh ng tranh ch p đt đai liên quan đn đa gi i hành chính t nh, huy n, xã.ộ ưở ả ế ữ ấ ấ ế ị ớ ỉ ệ
2. Thông t s 252/TCCP.TC ngày 20 tháng 11 năm 1995 c a B tr ng-Tr ng Ban T ch c - ư ố ủ ộ ưở ưở ổ ứ
Cán b Chính ph h ng d n th c hi n Ch th s 254 ngày 16 tháng 5 năm 1994 c a Th t ngộ ủ ướ ẫ ự ệ ỉ ị ố ủ ủ ướ
Chính ph v vi c các c p chính quy n h tr , t o đi u ki n đ nâng cao hi u qu ho t đng ủ ề ệ ấ ề ỗ ợ ạ ề ệ ể ệ ả ạ ộ
c a H i ch th p đ Vi t Nam.ủ ộ ữ ậ ỏ ệ
3. Thông t s 151-TCCP/TC ngày 04 tháng 8 năm 1997 c a B tr ng- Tr ng Ban T ch c – ư ố ủ ộ ưở ưở ổ ứ
Cán b Chính ph h ng d n v công tác t ch c và ti n l ng c a Ban qu n lý khu công ộ ủ ướ ẫ ề ổ ứ ề ươ ủ ả
nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao.ệ ế ấ ệ
4. Thông t s 22/2003/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2003 c a B tr ng B N i v h ng ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ướ
d n vi c b nhi m và mi n nhi m các ng ch Giáo s , Phó giáo s trong các c s giáo d c đi ẫ ệ ổ ệ ễ ệ ạ ư ư ơ ở ụ ạ
h c và sau đi h c công l pọ ạ ọ ậ .
5. Thông t s 89/2003/TT-BNV ngày 24 tháng 12 năm 2003 c a B tr ng B N i v v vi c ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề ệ
h ng d n th c hi n v phân c p qu n lý biên ch hành chính, s nghi p nhà n c.ướ ẫ ự ệ ề ấ ả ế ự ệ ướ

6. Thông t s 05/2006/TT-BNV ngày 30 tháng 5 năm 2006 c a B tr ng Bư ố ủ ộ ưở ộ N iộ vụ h ngướ
d nẫ th cự hi nệ m tộ số đi uề quy đnhị t i ạ Nghị đnhị s 159/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 ố
năm 2005 c a Chính ph v phân lo i đn v hành chính xã, ph ng, th tr n.ủ ủ ề ạ ơ ị ườ ị ấ
7. Thông t s 07/2006/TT-BNV ngày 01 tháng 12 năm 2006 c a B tr ng B N i v h ng ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ướ
d n vi c xây d ng và th c hi n ch tiêu đào t o, b i d ng cán b , công ch c.ẫ ệ ự ự ệ ỉ ạ ồ ưỡ ộ ứ
8. Thông t s 05/2007/TT-BNV ngày 21 tháng 6 năm 2007 c a B tr ng B N i v h ng ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ướ
d n th c hi n m t s đi u quy đnh t i Ngh đnh s 15/2007/NĐ- CP ngày 26 tháng 01 năm ẫ ự ệ ộ ố ề ị ạ ị ị ố
2007 c a Chính ph v phân lo i đn v hành chính c p t nh và c p huy n.ủ ủ ề ạ ơ ị ấ ỉ ấ ệ
9. Thông t s 09/2010/TT-BNV ngày 11 tháng 9 năm 2010 c a B tr ng B N i v ban hành ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ
tiêu chu n nghi p v các ng ch công ch c chuyên ngành k toán, thu , h i quan, d tr .ẩ ệ ụ ạ ứ ế ế ả ự ữ
10. Thông t s 02/2012/TT-BNV ngày 15 tháng 6 năm 2012 c a B tr ng B N i v h ng ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ướ
d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đnh s 62/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2011 c a ẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ
Chính ph v thành l p thành ph thu c t nh, th xã, qu n, ph ng, th tr n.ủ ề ậ ố ộ ỉ ị ậ ườ ị ấ
11. Thông t s 03/2012/TT-BNV ngày 26 tháng 6 năm 2012 c a B tr ng B N i v h ng ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ướ
d n th c hi n Ngh đnh s 66/2011/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2011 c a Chính ph quy đnh ẫ ự ệ ị ị ố ủ ủ ị
vi c áp d ng Lu t Cán b , công ch c đi v i các ch c danh lãnh đo, qu n lý công ty trách ệ ụ ậ ộ ứ ố ớ ứ ạ ả
nhi m h u h n m t thành viên do Nhà n c làm ch s h u và ng i đc c làm đi di n ệ ữ ạ ộ ướ ủ ở ữ ườ ượ ử ạ ệ
ch s h u ph n v n c a Nhà n c t i doanh nghi p có v n góp c a Nhà n c.ủ ở ữ ầ ố ủ ướ ạ ệ ố ủ ướ
12. Quy t đnh s 04/2002/QĐ-BNV ngày 13 tháng 9 năm 2002 c a B tr ng B N i v v ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề
vi c s a đi Đi u 6 Ch ng II quy đnh ban hành kèm theo Quy t đnh s 15/QĐ-TCCP ngày 05 ệ ử ổ ề ươ ị ế ị ố
tháng 6 năm 1999 c a B tr ng – Tr ng Ban T ch c – Cán b Chính ph .ủ ộ ưở ưở ổ ứ ộ ủ
13. Quy t đnh s 22/2002/QĐ-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2002 c a B tr ng B N i v v ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề
vi c ban hành b n quy đnh v n i dung, quy trình nh n xét, đánh giá cán b , công ch c thu c ệ ả ị ề ộ ậ ộ ứ ộ
B N i v .ộ ộ ụ
14. Quy t đnh s 30/2004/QĐ-BNV ngày 04 tháng 05 năm 2004 c a B tr ng B N i v v ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề
vi c ban hành ch ng trình b i d ng ki n th c hành chính và qu n lý nhà n c cho cán b , ệ ươ ồ ưỡ ế ứ ả ướ ộ
công ch c c p xã các t nh Tây Nguyên.ứ ấ ỉ
15. Quy t đnh s 88/2004/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2004 c a B tr ng B N i v ban ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ
hành quy đnh v ch đ thông tin báo cáo trong B N i v .ị ề ế ộ ộ ộ ụ
16. Quy t đnh s 57/2005/QĐ-BNV ngày 18 tháng 5 năm 2005 c a B tr ng B N i v ban ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ
hành quy ch gi i quy t khi u n i, t cáo, ti p công dân c a B N i v .ế ả ế ế ạ ố ế ủ ộ ộ ụ
17. Quy t đnh s 135/2005/QĐ-BNV ngày 15 tháng 12 năm 2005 c a B tr ng B N i v v ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề
vi c ban hành quy ch b i d ng Tr ng thôn, T tr ng t dân ph .ệ ế ồ ưỡ ưở ổ ưở ổ ố
18. Quy t đnh s 07/2006/QĐ-BNV ngày 05 tháng 4 năm 2006 c a B tr ng B N i v v ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề
vi c ban hành Ch ng trình khung b i d ng ng ch cán s .ệ ươ ồ ưỡ ạ ự
19. Quy t đnh s 07/2007/QĐ-BNV ngày 13 tháng 7 năm 2007ế ị ố c a B tr ng B N i v v ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề
vi c phát ngôn và cung c p thông tin cho báo chí.ệ ấ

20. Quy t đnh s 08/2007/QĐ-BNV ngày 14 tháng 11 năm 2007 c a B tr ng B N i v v ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề
vi c ban hành b ch ng trình khung đào t o, b i d ng Ch t ch H i đng nhân dân, Ch t ch ệ ộ ươ ạ ồ ưỡ ủ ị ộ ồ ủ ị
y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n giai đo n 2006 - 2010Ủ ườ ị ấ ạ .
21. Quy t đnh s 04/2008/QĐ-BNV ngày 17 tháng 11 năm 2008 c a B tr ng B N i v v ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ề
vi c ban hành tiêu chu n nghi p v các ng ch công ch c ngành thanh tra.ệ ẩ ệ ụ ạ ứ
Đi u 3. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15ư ệ ự ể ừ tháng 11 năm 2019.
Đi u 2. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
V tr ng V Pháp ch , Th tr ng các đn v thu c, tr c thu c B N i v và các c quan, t ụ ưở ụ ế ủ ưở ơ ị ộ ự ộ ộ ộ ụ ơ ổ
ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ứ ị ệ ư
N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ ả
- Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ
- Các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- Văn phòng Trung ng Đng và các Ban c a Đng;ươ ả ủ ả
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Vi n ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
- Tòa án nhân dân t i cao;ố
- T ng ki m toán nhà n c;ổ ể ướ
- y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam;Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ
- C quan Trung ng c a các t ch c chính tr - xã h i;ơ ươ ủ ổ ứ ị ộ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- Công báo; Website Chính ph ; C s d li u qu c gia v văn b n ủ ơ ở ữ ệ ố ề ả
quy ph m pháp lu t; C ng thông tin đi n t B N i v ;ạ ậ ổ ệ ử ộ ộ ụ
- B N i v : B tr ng, các Th tr ng, các đn v thu c, tr c ộ ộ ụ ộ ưở ứ ưở ơ ị ộ ự
thu c B ;ộ ộ
- C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- L u: VT, PC.ư
B TR NGỘ ƯỞ
Lê Vĩnh Tân

