B LAO ĐNG -
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 14/2019/TT-
BLĐTBXH
Hà N i, ngày 16 tháng 9 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA ĐI V I PH NG TI N B O V CÁ ƯƠ
NHÂN - GIÀY NG AN TOÀN
Căn c Lu t An toàn, v sinh lao đng s 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đnh s 39/20 16/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
thi hành m t s đi u c a Lu t An toàn, v sinh lao đng;
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngày 17 th áng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ơ ch c c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i; ươ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c An toàn lao đng; ưở
B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ban hành Thông t ban hành Quy chu n k ưở ươ ư
thu t qu c gia đi v i Ph ng ti n b o v cá nhân - giày ng an toàn. ươ
Đi u 1. Tên và ký hi u Quy chu n
Ban hành kèm theo Thông t này Quy chu n k thu t qu c gia đi v i Ph ng ti n b o v cá ư ươ
nhân - giày ng an toàn.
Ký hi u: QCVN 36:2019/BLĐTBXH.
Đi u 2. T ch c th c hi n
1. Các t ch c, cá nhân s n xu t, nh p kh u, cung c p, s d ng đi v i Ph ng ti n b o v cá ươ
nhân - giày ng an toàn có trách nhi m th c hi n đúng các quy đnh t i Quy chu n ban hành kèm
theo Thông t này.ư
2. Các t ch c th c hi n vi c ki m đnh, ch ng nh n h p quy đi v i Ph ng ti n b o v cá ươ
nhân - giày ng an toàn ph i tuân theo các quy đnh t i Quy chu n ban hành kèm theo Thông t ư
này.
3. Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , ơ ơ y ban nhân dân các t nh, thành ph
tr c thu c Trung ng và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t ươ ư
này.
Đi u 3. Hi u l c thi hành
1. Thông t này có hi u l c k t ngày 01 tháng 04 năm 2020ư
2. Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, k p th i ph n ánh v B Lao đng - Th ng ế ướ ươ
binh và Xã h i đ nghiên c u, gi i quy ết./.
N i nh n:ơ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ
- Th t ng Chính phướ , các Phó Th t ng Chính ph ướ ;
- Văn phòng Qu c h i; Văn phòng Ch t ch n c; ướ
- Văn phòng Chính ph ;
- Văn phòng Trung ng và các Ban cươ a Đng;
- Các B , c quan ngang B ơ , c quan thu c Chính phơ ;
- Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Tòa án nhân dân t i cao;
- y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam; ươ
- C quan Trung ng các đoàn th và các H i;ơ ươ
- Ki m toán Nhà n c; ướ
- HĐND, UBND các tnh, thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
- S LĐTBXH, S Y t các t ế nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
- Các T p đoàn kinh t và các T ng công ty h ng đc bi t; ế
- B o hi m ti n g i Vi t Nam;
- Ngân hàng Chính sách xã h i; Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam;
- C c Ki m tra văn bn quy ph m pháp lu t (B T pháp); ư
- Cng báo, Cng TTĐT Chính ph ;
- Cng TTĐT B LĐTBXH;
- L u: VT, ATLĐ, PC.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Lê T n Dũng
QCVN 36:2019/BLĐTBXH
QUY CHU N K THU T QU C GIA
PH NG TI N B O V CÁ NHÂN - GIÀY NG AN TOÀNƯƠ
National technical regulation for Protection Equipment - Safe Shoes
L i nói đu
QCVN 36:2019/BLĐTBXH do C c An toàn lao đng biên so n, B Lao đng - Th ng binh và ươ
Xã h i ban hành theo Thông t ư s 14/2019/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 9 năm 2019, sau khi có
ý ki n th m đnh c a B Khoa h c và Công ngh .ế
QUY CHU N K THU T QU C GIA
PH NG TI N B O V CÁ NHÂN - GIÀY NG AN TOÀNƯƠ
National technical regulation for Protection Equipment - Safe Shoes
1. QUY ĐNH CHUNG
1.1. Ph m vi đi u ch nh
- Quy chu n này quy đnh các yêu c u c b n đi v i giày ng an toàn dùng làm ph ng ti n ơ ươ
b o v cá nhân trong khi làm vi c
- Quy chu n này không quy đnh đi v i giày ng có c đ trong và lót m t ho c không có đ ế ế
trong nh ng có lót m t có th tháo đc.ư ượ
1.2. Đi t ng áp d ng ượ
1.2.1. T ch c, cá nhân s n xu t, nh p kh u, cung c p và s d ng giày ng an toàn.
1.2.2. Các c quan qu n lý nhà n c và các t ch c, cá nhân khác có liên quan.ơ ướ
1.3. Gi i thích t ng
1.3.1. Giày ng an toàn: giày ng có đc tính b o v ng i s d ng tránh các ch n th ng chân ườ ươ
có th x y ra do tai n n, có pho mũi đc thi t k ch ng đc va đp khi th v i m c năng ượ ế ế ượ
l ng ít nh t b ng 200J và ch ng đc nén ép khi th v i l c nén ít nh t là 15 kNượ ượ
1.3.2. Da:
1.3.2.1. Da nguyên c t: da c a đ i gia súc hay tiêu gia súc đã đc thu c v i c u trúc s i nguyên ượ
th y còn nguyên v n và còn nguyên l p m t c t;
1.3.2.2. Da váng: Ph n th t hay ph n gi a c a con da hay da thu c v i c u trúc s i nguyên th y
còn nguyên v n và đc l ng x hay bào đ ượ lo i b hoàn toàn m t c t.
1.3.3. Cao su: cao su thiên nhiên ho c nhân t o đc l u hóa ượ ư
1.3.4. V t li u polymer: các lo i v t li u nh a nhi t d o đc s d ng ch t o giày ượ ế
1.3.5. Mũi giày: ph n trên c a giày đ che ph bàn chân
1.3.6. Pho mũi: chi ti t trong mũi giày đ b o v các ngón chân c a ng i s d ng kh i tác ế ườ
đng c a v t va đp
1.3.7. Lót ch ng đâm xuyên: lót b o v chân, ch ng các v t đâm xuyên qua đ giày vào chân. Lót ế
ch ng đâm xuyên đc g n ch t v i đ ượ ếgiày, không tháo ra đc n u không phá h ng giàyượ ế
1.3.8. Đ ngoài: Ph n đ d i cùng c a giày, ti p xúc v i m t sàn. Đ có các vân đ trên b ế ế ướ ế ế ế
m t
1.3.9. Đ trong: Chi ti t bên trong không tháo đc s d ng đ làm ph n đ c a giày th ng ế ế ượ ế ườ
g n v i ph n mũ giày trong quá trình t o phom
1.3.10. Vân đ: ph n nhô ra c a b m t ngoài c a đế ế
1.3.11. Lót trong đ: t m lót trong giày ti p xúc v i chân ng i đi t o s êm ái, thoáng khí, hút ế ế ườ
m hôi
1.3.12. Lót mũ: v t li u ph b m t bên trong c a mũ giày ng
1.3.13. Lót l c: v t li u ph b m t bên trong c a ph n tr c mũ giày ướ ng
1.3.14. Lót má: v t li u ph b m t bên trong c a ph n má c a mũ giày ng
1.3.15. Đ ngoài d ng x p (l ): đ ngoài có t tr ng là 0,9g/ml ho c th p h n có c u trúc d ng ế ế ơ
x p có th nhìn đc khi phóng đi 10 l n. ượ
1.3.16. Pho mũi an toàn: chi ti t c a giày ng bên trong giày đ b o v ngón chân c a ng i điế ườ
kh i va đp có m c năng l ng ít nh t là 200J và s nén ép v i l c ít nh t là 15 kN ượ
1.3.17. Vùng gót: Ph n phía sau c a giày ng
1.4. Tài liu vin d n
1.4.1. TCVN 7652:2007 Ph ng ti n bươ o v cá nhân- giày ng an toàn
1.4.2. TCVN 7651:2007 Ph ng ti n b o v cá nhân- ph ng pháp th giày ngươ ươ
2. QUY ĐNH V K THU T
2.1. Phân lo i
Phân lo i giày ng an toàn theo m c 4 c a TCVN 7652:2007 Ph ng ti n b o v cá nhân - giày ươ
ng an toàn
2.2. Các yêu c u c b n đi v i giày ng an toàn ơ
2.2.1. Quy đnh chung:
Giày ng an toàn ph i tuân theo các quy đnh t i b ng 2 và m t trong 5 l a ch n đc quy đnh ượ
t i b ng 3 c a TCVN 7652:2007.
2.2.2. Đ cao c a mũ giày ng và vùng gót
- Đ cao c a mũ giày ng ph i đm b o v i các giá tr đc quy đnh t i b ng 4 TCVN ượ
7652:2007
- Vùng gót ph i đc khép kín ượ
2.2.3. Giày ng nguyên chi c ế
2.2.3.1 Ph n đ ế
K t c u: Đ trong ph i đm b o không tháo ra đc trong tr ng h p không phá hế ế ượ ườ ng giày ng
Đ b n m i ghép mũ giày ng/ đ ngoài không đc nh ế ượ h n 4,0 N/mm. Trong tr ng h p đ ơ ườ ế
b xé rách thì đ b n m i ghép ph i không nh h n 3,0 N/mm (lo i tr đ đã đc khâu). ơ ế ượ
2.2.3.2. Ph n mũi
2.2.3.2.1. Pho mũi ph i đc liên k t ch t ch trong giày ng sao cho không tháo ra đc n u ượ ế ượ ế
không phá h ng giày ng. L p b c ch ng trày x c cho vùng mũi ph i có đ dày không nh h n ướ ơ
1mm
Giày ng đc l p pho mũi bên trong ph i có lót l c ho c m t chi ti t c a mũ giày ng đc ượ ế ượ
coi là l p lót, mũi ph i có các mép đc b c trùm lên và dài h n mép sau c a pho mũi d i nó ượ ơ ướ
ít nh t 5 mm và theo h ng đi ướ di n ít nh t 10 mm (lo i tr giày ng làm b ng cao su và b ng
polyme).
2.2.3.2.2. Chi u dài bên trong c a pho mũi ph i phù h p v i các giá tr đc quy đnh t i b ng 5 ượ
TCVN 7652:2007
2.2.3.2.3. Đ b n va đp c a giày ng an toàn v i năng l ng va đp nh nh t là 200 J ± 4 J, ượ
kho ng h d i pho mũi t i th i đi m va đp ph i phù h p v ướ i yêu c u trong b ng 6 TCVN
7652:2007. Pho mũi ph i không có b t k v t n t theo tr c th xuyên qua v t li u, ánh sáng có ế
th nhìn th y đc. ượ
2.2.3.2.4. Đ b n nén c a giày ng: kho ng h d i pho mũi v i l c nén là 15 kN ± 0,1 kN ph i ướ
phù h p v i các giá tr đc quy đnh t i b ng 6 TCVN 7652:2007 ượ
2.2.3.2.5. Pho mũi
Đ b n ăn mòn c a pho mũi b ng kim lo i:
- Đi v i giày ng lo i II pho mũi b ng kim lo i ph i không đc có nhi u h n năm ch b ăn ượ ơ
mòn và không ch nào có di n tích l n h n 2,5 mm ơ 2
- Đi v i giày ng lo i I pho mũi ph i không đc nhi u h n năm vùng b ăn mòn và không ượ ơ
vùng nào có di n tích v ượt quá 2,5 mm2
2.2.3.3. Đ kín
Ph i không có hi n t ng rò khí khi th theo TCVN 7651 ượ :2007
2.2.4. Mũ giày ng
Tuân theo m c 5.4 TCVN 7652:2007
2.2.5. Lót mũ
Ph i tuân theo m c 5.5 TCVN 7652:2007
2.2.6. L i gàưỡ
Ph i tuân theo m c 5.6 TCVN 7652:2007
2.2.7. Đ trong và lót m tế