Ọ Ộ Ủ Ộ Ộ Ệ
ộ ậ ự
ố C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ộ Hà N i, ngày 01 tháng 9 năm 2016 B KHOA H C VÀ CÔNG NGHỆ S : 17/2016/TTBKHCN
THÔNG TƯ
Ử Ụ ƯƠ Ự Ồ Ả Ệ QUY Đ NH QU N LÝ TH C HI N CH Ồ Ề NG TRÌNH B O T N VÀ S D NG B N Ế Ả ƯỚ Ữ Ị Ị Ế V NG NGU N GEN Đ N NĂM 2025, Đ NH H NG Đ N NĂM 2030
ứ ệ ậ ọ Căn c Lu t Khoa h c và công ngh ngày 18 tháng 6 năm 2013;
ứ ủ ị ị ị ế t và ộ ố ề ủ ẫ ậ ọ Căn c Ngh đ nh 08/2014/NĐCP ngày 27 tháng 01 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti ướ h ủ ệ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t khoa h c và công ngh ;
ứ ủ ứ ị ị ơ ấ ổ ứ ủ ị ụ ệ ề ạ ộ ọ ố Căn c Ngh đ nh s 20/2013/NĐCP ngày 26 tháng 02 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ủ ệ ch c c a B Khoa h c và Công ngh ;
ế ị ủ ng Chính ph phê ủ ướ ị ố ả ồ ề ữ ử ụ ươ ế ồ ướ ng trình b o t n và s d ng b n v ng ngu n gen đ n năm 2025, đ nh h ủ ế ng đ n ự ệ Th c hi n Quy t đ nh s 1671/QĐTTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 c a Th t ệ duy t Ch năm 2030;
ề ị ủ ụ ệ ọ ế ỹ ng V Khoa h c và Công ngh các ngành kinh t ụ ậ k thu t và V ưở ụ Theo đ ngh c a V tr tr ụ ưở ế ng V Pháp ch ,
ộ ưở ự ư ệ ệ ộ ị ươ ng B Khoa h c và Công ngh ban hành Thông t ng ọ ử ụ ề ữ ả ồ ế ế ồ ị B tr trình b o t n và s d ng b n v ng ngu n gen đ n năm 2025, đ nh h ả quy đ nh qu n lý th c hi n Ch ướ ng đ n năm 2030.
ươ Ch ng I
Ị QUY Đ NH CHUNG
ề ề ạ ỉ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
ị ư ươ ự ề ữ ượ ươ ị ử ụ ng trình b o t n và s d ng b n v ng ngu n gen ng trình) đ ả ồ t là Ch c Th t ế ắ t t ướ ệ ạ ế ế ị ồ ệ ả này quy đ nh qu n lý th c hi n Ch ủ ướ ng ng đ n năm 2030 (sau đây vi ế ắ ố t t t i Quy t đ nh s 1671/QĐTTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 (sau đây vi Thông t ế đ n năm 2025, đ nh h ủ Chính ph phê duy t t ố ế ị là Quy t đ nh s 1671/QĐTTg).
ố ượ ụ Đi u ề 2. Đ i t ng áp d ng
ụ ủ ự ệ ệ ươ ử ụ ướ ứ 1. T ổ ch c, cá nhân th c hi n các nhi m v c a Ch ng trình có s d ng ngân sách nhà n c.
ướ ổ ứ ạ ộ ế c và các t ủ ch c cá nhân khác có liên quan đ n ho t đ ng c a ơ ươ 2. C quan qu n lý nhà n Ch ng trình ả .
ề ả Đi u 3. Gi i thích t ừ ữ ng
ư ượ ư ể Trong Thông t này, các t ừ ữ ướ ng d i đây đ c hi u nh sau:
ả ồ ậ ề là các loài sinh v t, các m u v t di truy n trong khu b o t n, c s b o t n đa ể ơ ở ẫ ọ ậ ứ ệ ồ 1. Ngu n gen ọ ạ d ng sinh h c, c s nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh và trong t ơ ở ả ồ ự nhiên;
ồ ừ ế ạ ộ ệ ủ ả ọ là t p h p các ngu n gen t k t qu các ho t đ ng khoa h c và công ngh c a các t ổ ậ ạ ứ ợ ướ ố ỹ ỹ 2. Qu gen ộ ch c thu c m ng l i qu gen trên toàn qu c;
ệ ụ ụ ỹ ọ ỹ sau đây vi ế ắ t t ộ ệ ự ệ ự ệ ệ ả ồ ộ ấ ỉ ọ ề ữ ệ ụ ấ ấ ệ ệ ồ ố ệ ề ề 3. Nhi m v khoa h c và công ngh v qu gen ( t là nhi m v qu gen) là các đ ử ử ả tài khoa h c và công ngh , d án s n xu t th nghi m có n i dung th c hi n vi c b o t n và s ụ ấ ụ d ng b n v ng ngu n gen, bao g m ồ nhi m v c p qu c gia và nhi m v c p b , c p t nh;
ướ ỹ ổ ứ ạ ộ ủ ủ ế ch c ch trì đã th c i liên ả ướ ế ử ụ ệ ạ i qu gen qu c gia là m ng l ồ ượ ậ ạ ọ ộ ự k t ho t đ ng c a các t ụ ỹ ngu n gen là k t qu nhi m v qu gen có s d ng ngân sách nhà ệ c B Khoa h c và Công ngh công nh n là thành viên m ng c, đ ố ạ 4. M ng l ữ ệ ư hi n thành công và l u gi ả ướ ạ ướ n c trên ph m vi c n i.ướ l
ụ ộ ề ệ ươ Đi u 4. Nhi m v thu c Ch ng trình
ệ ụ ự ệ ị ạ ụ ề ộ Ch i M c III Đi u 1 ế ị Quy t đ nh ộ th c hi n các n i dung quy đ nh t ệ ng trình ạ ụ ươ 1. Nhi m v thu c s 1ố 671/QĐTTg, g m ồ 03 lo i nhi m v sau:
ụ ườ ệ a) Nhi m v th ng xuyên ;
ụ ỹ ệ b) Nhi m v qu gen;
ụ ầ ư ơ ở ậ ầ ư ự ệ ấ ậ ọ ỹ c) Nhi m v đ u t c s v t ch t, k thu t (sau đây g i là d án đ u t ).
ụ ườ ồ ệ 2. Nhi m v th ng xuyên bao g m:
ạ ộ ượ ậ ồ ồ ả ồ ụ ụ ấ ị ụ i Ph l c 1 ban ồ ộ ỉ ươ ệ ế ị ữ an toàn các ngu n gen đã đ ỹ ề này) đã đ c thu th p, đánh giá trong Danh m c ạ ng phê duy t sau khi có ý ki n đ ng ậ ủ ộ ư a) Ho t đ ng duy trì l u gi ộ ngu n gen b o t n thu c Đ án khung qu gen c p b , t nh (theo quy đ nh t ượ ộ ư c b , ngành, đ a ph hành kèm theo Thông t ệ ọ thu n c a B Khoa h c và Công ngh .
ả ồ ộ ỉ ụ ề ấ ồ ộ ỹ ượ Danh m c ngu n gen b o t n thu c Đ án khung qu gen c p b , t nh đ ằ c rà soát h ng năm.
ươ ủ ả ồ ạ ộ ề ố i qu gen qu c gia; c a ố ướ ỹ ơ ở ữ ệ ạ ệ ố ự ả ậ ỹ ả ổ ư ề ụ ỹ ạ ộ ệ ả ạ ộ b) Ho t đ ng qu n lý Ch ng trình g m: ho t đ ng qu n lý M ng l Ban Đi u hành, T th ký; xây d ng, qu n lý và v n hành h th ng c s d li u qu gen qu c gia; thông tin truy n thông; qu n lý nhi m v qu gen và các ho t đ ng khác có liên quan.
ụ ỹ ệ ồ 3. Nhi m v qu gen bao g m:
ỹ ề ọ ệ ự ề ỹ (sau đây g i là đ tài qu gen) th c hi n các n i ứ ệ v qu gen ỗ insitu) và chuy n ch ( ọ ỗ exsitu); nghiên c u đi u tra, t ứ ữ ng pháp l u gi ứ ư ; đánh giá di truy n ngu n gen ộ hu th p ậ ề ậ ồ an toàn ngu n gen sinh v t; ệ ; nghiên c u quy trình công ngh , ồ ị ọ ồ ị ậ ể hai thác nh m ằ s d ng b n v ng ngu n gen có giá tr khoa h c và giá tr ề a) Đ tài khoa h c và công ngh ứ ả ồ ạ dung nghiên c u b o t n t i ch ( ữ ngu n gen ớ ồ ổ b sung nh ng m i và nghiên c u ph ồ ư ệ li u hóa ngu n gen đánh giá, t ỹ bi n pháp k thu t đ k ứ ử ụ ơ ở ữ ệ ể ươ ề ề ữ ỹ ệ ố ự ố ệ ng d ng ụ cao; xây d ng h th ng c s d li u qu gen qu c gia;
ự ự ề ọ ộ ỹ ỹ ả ụ ế ồ ự ứ ử ằ ệ ớ ả ư ệ ẩ ấ ệ ấ ử b) D án s n xu t th nghi m v qu gen (sau đây g i là d án SXTN qu gen) th c hi n n i ấ ệ ết qu ả c a đ tài khoa h c và công ngh liên quan đ n ngu n gen đ s n xu t ọ ủ ề dung ng d ng k ớ ướ th nh m hoàn thi n công ngh m i, s n ph m m i tr ệ ể ả ả c khi đ a vào s n xu t hàng hóa.
ự 4. D án đ u tầ ư
ấ ỹ ề ậ các t ự ơ ở ậ ố ể ự ụ ệ ườ ng ti m l c c s v t ch t k thu t cho ọ ỹ i qu gen ự ệ ả ạ i i Danh ế ị Quy t đ nh s 1 ị ụ ụ ụ ệ tăng c ệ Th c hi n vi c ướ ạ ộ M ng l ngh thu c ề ụ kho n 2 M c III Đi u 1 ụ ư ệ m c các nhi m v u tiên quy đ nh t qu c gia, tr ng tâm đ th c hi n các nhi m v quy đ nh t ố 671/QĐTTg và các nhi m v s 7, 8, 9,10 t ạ i Ph l c kèm theo ổ ứ ch c khoa h c và công ệ ệ ụ ố ế ị Quy t đ nh s 1 ọ ị ạ ố 671/QĐTTg.
ầ ố ớ ụ ỹ ề ệ Đi u 5. Yêu c u đ i v i nhi m v qu gen
ứ ụ ọ ố ớ ệ ấ ị ị ẫ ướ ế ố 08/2014/NĐCP ngày 27 tháng 01 ề ủ ố đi u c a Lu t ậ Khoa i ti ố ấ ụ ỹ ệ ệ 1. Đ i v i nhi m v qu gen c p qu c gia: đáp ng các tiêu chí nhi m v khoa h c và công ả ạ ị ề ố i kho n 1 Đi u 25 Ngh đ nh s ngh c p qu c gia quy đ nh t ủ uy đ nh ch ị ủ t và h năm 2014 c a Chính ph q ị ị ế ắ ọ t là Ngh đ nh s t t h c và công ngh ộ ng d n thi hành m t s ố 08/2014/NĐCP). ệ (sau đây vi
ụ ỹ ứ ụ ọ ố ớ ệ ấ ề ạ ả ị ị ệ ộ ấ ỉ c p b , c p t nh: đáp ng các tiêu chí nhi m v khoa h c và công ố ủ ề ả i kho n 1 Đi u 26, kho n 1 Đi u 27 c a Ngh đ nh s ấ ệ 2. Đ i v i nhi m v qu gen ị ộ ấ ỉ ngh c p b , c p t nh quy đ nh t 08/2014/NĐCP.
ệ ị ả ả ự ồ ồ ố ể ổ ệ ọ ệ ướ ng là nh ng ngu n gen có ngu n g c trong n ở ề đi u ki n sinh thái Vi ụ ỹ ề ạ i kho n 1 và kho n 2 Đi u này, nhi m v qu gen ậ ặ ữ c ho c nh p ệ t Nam, có ý nghĩa quan tr ng trong ấ ầ ộ ứ 3. Ngoài vi c đáp ng các tiêu chí quy đ nh t ố ượ ệ ả ượ c th c hi n trên các đ i t ph i đ ị ộ n i đã thích nghi, phát tri n n đ nh ữ ứ ả s n xu t và đáp ng m t trong nh ng yêu c u sau:
ặ ữ ủ ồ ệ ủ ệ ặ ơ ế a) Ngu n gen quý, hi m, đ c h u c a Vi t Nam có nguy c suy thoái ho c tuy t ch ng;
ồ ạ ấ ố ớ t, có tính ch ng ch u và thích ng cao v i ngo i ị ọ ạ ố ng t ụ ả ố ọ ị ấ ượ ứ b) Ngu n gen có năng su t cao, ch t l ứ ả c nh, có giá tr khoa h c và kh năng ng d ng cho công tác ch n t o gi ng;
ồ ị ứ ụ ệ ệ ượ ệ ả c, văn hóa, b o v môi ườ ố c) Ngu n gen có giá tr ng d ng trong nông nghi p, công nghi p, y d tr ng và qu c phòng an ninh.
ươ Ch ng II
Ả ƯƠ QU N LÝ CH NG TRÌNH
ề ắ ả Đi u 6. Nguyên t c qu n lý
ấ ọ ươ ề ả ị ng trình theo các quy đ nh v qu n lý khoa ệ ố ủ ị ả ư ệ ộ B Khoa h c và Công ngh th ng nh t qu n lý Ch ọ h c và công ngh và quy đ nh c a Thông t này.
ụ ườ ệ 1. Nhi m v th ng xuyên
ộ ị ươ a) Các b , ngành, đ a ph ng
ứ ế ạ ọ ủ ẫ ọ ệ ng d n xây d ng k ho ch và d toán ngân sách khoa h c và công ngh ề ự ộ ạ ị ả i đi m a kho n 1 Đi u 4 ị ộ ị ủ ộ ươ ư ứ ề ầ ủ ư ữ ệ ể ng t ng h p nhu c u th c hi n các ho t đ ng đ duy trì l u gi ng; b , ngành, đ a ồ an toàn ngu n gen c a các ể ệ ả ồ này; căn c Đ án khung b o t n ngu n gen c a b , ngành, đ a ph ổ ự ồ ạ ộ ử ề ộ ợ ộ ậ ự ạ ế ọ ự ả ướ Căn c văn b n h ộ ằ h ng năm c a B Khoa h c và Công ngh và các n i dung quy đ nh t Thông t ươ ph ệ ổ ứ ch c tr c thu c, l p k ho ch chung g i v B Khoa h c và Công ngh . t
ấ ủ ơ ở ề ươ ộ ộ ọ ố ị ng, B Khoa h c và Công ngh t ng h p, th ng ệ ổ ị ợ ươ ể ố ồ ổ ộ ng theo Trên c s đ xu t c a các b , ngành, đ a ph ấ ớ ộ nh t v i B Tài chính đ cân đ i ngu n ngân sách phân b cho các b , ngành, đ a ph ạ ế k ho ch.
ổ ứ ươ ị ự ể ch c vi c xét giao tr c ti p cho các t ng t ệ ch c th c hi n, ki m tra ổ ứ ộ ấ ỉ ự ế ệ ụ ấ ộ ỳ ủ ệ ị ệ Các b , ngành, đ a ph ị đ nh k , nghi m thu đánh giá theo quy đ nh c a nhi m v c p b , c p t nh.
ộ ệ ọ b) B Khoa h c và Công ngh
ị ạ ể ư ề ả ả ị ằ ệ ự ế ộ ươ ể ự ng xuyên đ th c hi n ơ này, h ng năm đ n v qu n lý Ch ụ ườ ạ ệ ươ ệ ộ ọ ổ ứ ng B Khoa h c và Công ngh phê duy t và t ng ệ ch c ệ ự ứ i đi m b kho n 2 Đi u 4 Thông t Căn c quy đ nh t ệ ủ ọ trình c a B Khoa h c và Công ngh xây d ng k ho ch nhi m v th ộ ưở ả vi c qu n lý Ch ng trình, trình B tr ệ th c hi n.
ụ ỹ ệ 2. Nhi m v qu gen
ệ ợ ự ệ ụ ỹ ệ ấ ọ ệ ự ệ ố ộ ng B Khoa h c và Công ngh phê duy t, ký h p ổ ứ ch c th c hi n nhi m v qu gen c p qu c gia ươ ư a) Nhi m v qu gen c p qu c gia do B tr ồ đ ng và t ị quy đ nh t ộ ưở ố ụ ỹ ổ ứ ch c th c hi n. Vi c xây d ng và t ạ i Ch ấ ự ệ ệ ng IV Thông t này.
ệ ụ ỹ ủ ưở ủ ị ổ ứ ồ ộ ơ ng phê duy t, ký h p đ ng và t ch c th c ng, Th tr ươ ụ ỹ ợ ộ ấ ỉ ỉ ự ệ ộ ấ ỉ ố ự ự ọ ậ ụ ạ ệ ả ệ ấ ệ ị ng c quan ngang b , Ch t ch ệ ự ấ ổ ứ ch c th c hi n nhi m v qu gen c p b , c p t nh v n d ng quy ư ộ ấ ỉ ụ i Thông t ộ ưở ấ b) Nhi m v qu gen c p b , c p t nh do B tr ộ Ủ y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ệ ệ hi n. Vi c xây d ng và t ị đ nh qu n lý các nhi m v khoa h c và công ngh c p b , c p t nh và quy đ nh t này.
ự 3. D án đ u tầ ư
ệ ự ủ ậ u t ầ ư tuân th quy đ nh c a Lu t Đ u t ầ ư ị ị ự ầ ư ả ệ ự ch c th c hi n các d án đ công ngày 18 tháng 6 ủ ngày năm 2014 và các văn b n quy đ nh chi ướ ế a) Vi c xây d ng và t 26 tháng 11 năm 2014, Lu t Đ u t ẫ ti ổ ứ ậ ng d n thi hành. t và h
ự ả ủ ế ằ ồ ộ ọ ệ ướ ươ ượ ấ ả ẩ ề ệ ầ ư b) D án đ u t và Công ngh tr ộ thu c Ch c khi đ ậ ng trình ph i có ý ki n đ ng thu n b ng văn b n c a B Khoa h c c c p có th m quy n phê duy t.
ổ ứ ề ả ươ Đi u 7. T ch c qu n lý Ch ng trình
ươ ề ọ ng trình ộ Khoa h c và ng B (sau đây g i là Ban Đi u hành): B tr ậ ộ ưở ệ ọ ề ư ổ ế ị ề ệ ủ ề 1. Ban Đi u hành Ch ế Công ngh ệ ra quy t đ nh thành l p Ban Đi u hành, T Th ký giúp vi c và ban hành Quy ch làm vi c c a Ban Đi u hành.
ầ ề ộ ưở ưở ng ban là B tr ng B ự ọ ọ ệ (Phó ban th ộ Khoa h c và Công ngh ườ ạ ộ ưở ưở ươ ệ ọ ệ ụ ủ ế ạ ơ ộ ồ ệ, Phó Thành ph n Ban Đi u hành g m: Tr ứ ộ Khoa h c và Công ngh ồ ứ ưở ng tr c) và 01 Th ng ban g m 01 Th tr Tr ng B ể ộ ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, các thành viên khác là đ i di n các B Công tr ệ ị , Giáo d c và Đào t o và các đ n v có liên quan c a B Khoa h c và Công ngh . ng, Y t Th
ệ ể ơ ộ ị ọ là các đ n v giúp B Khoa h c và Công ngh tri n khai t ổ ứ ch c, ả ươ ả ồ ơ ị 2. Đ n v qu n lý Ch qu n lý Ch ươ ng trình ng trình, bao g m:
ệ ụ ủ ươ ị ụ ng trình nhi m v ) Đ n v qu n lý ả ọ ơ ị ụ ế ắ t t ượ ế ng B Khoa h c và các nhi m v c a Ch ệ ứ c đ i v i Ch (sau đây vi ậ ỹ k thu t, đ ướ ố ớ ự th c hi n ch c năng qu n lý nhà n ộ ươ ơ t là ộ ưở c B tr ươ ẩ ệ ụ ủ ả ụ ệ ả ; t ượ a) Đ n v qu n lý là V Khoa h c và Công ngh các ngành kinh t ệ Công ngh giao nhi m v c a Ch ng trình ng trình theo đúng m c tiêu, n i dung và s n ph m đã đ ệ ả ọ ộ ổ ứ ể ch c tri n khai ệ c phê duy t;
ơ ị ụ ủ ệ ơ t là ơ ế ắ (sau đây vi t t ọ ệ là đ n v d toán ng trình ng ừ ổ ứ ể ự ự th c hi n các nhi m v c a Ch ấ ị ự ngân sách c p III giúp ngân sách nhà n ị ươ Đ n v ộ ưở B ộ Khoa h c và Công ngh ệ B tr ể ạ ộ ch c tri n ệ ướ đ th c hi n các ho t đ ng t c ươ ả b) Đ n v qu n lý kinh phí ả qu n lý kinh phí) ệ ử ụ ả qu n lý vi c s d ng kinh phí t ng trình. khai Ch
ươ ả ộ ủ ộ ả ng trình thu c ph m vi qu n lý c a b , ngành, ủ ươ ệ ạ ự ệ ị ơ 3. Đ n v qu n lý nhi m v và kinh phí c a Ch ị đ a ph ụ ị ộ ươ ng do lãnh đ o b , ngành, đ a ph ạ ng phân công th c hi n.
ự ề ệ Đi u 8. Kinh phí th c hi n
ệ ự ươ ồ ọ ồ ệ ằ ồ ng trình g m: ngu n ngân sách nhà n ồ ị ươ ướ c cho khoa h c và công ố ủ ộ ng); ngu n v n huy đ ng c a các ố ế ồ ợ ươ ướ ồ ố ợ ng và ngân sách đ a ph ố c; ngu n v n h p tác qu c t và các ngu n v n h p pháp 1. Ngu n kinh phí th c hi n Ch ngh h ng năm (ngân sách trung ổ ứ ch c, cá nhân trong và ngoài n t khác.
ồ ệ ươ ồ 2. Ngu n ngân sách nhà n ự ướ chi th c hi n Ch c ng trình g m:
ệ ụ ườ c b trí cho các nhi m v th ng xuyên và các ự ụ ỹ ọ ị ủ ệ ả ạ a) Kinh phí s nghi p khoa h c và công ngh đ nhi m v qu gen theo quy đ nh t ệ ệ ượ ố ư ề i kho n 2 và 3 Đi u 4 c a Thông t này;
ệ ượ ố ự c b trí cho các d án đ ầ ư theo quy u t ầ ư ả ể ủ ạ b) Kinh phí đ u t ị đ nh t ọ phát tri n khoa h c và công ngh đ ư ề i kho n 4 Đi u 4 c a Thông t này.
ệ ằ ả ử ụ ậ ướ ự ủ ệ ị ng trình th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách Nhà n ả ướ ẫ ệ ậ ự ụ 3. Vi c l p d toán ngân sách h ng năm, qu n lý s d ng kinh phí ngân sách chi cho nhi m v ươ ộ thu c Ch c ngày 25 tháng 6 năm 2015 và các văn b n h ng d n có liên quan khác.
ụ ỹ ố ủ ề ệ Đi u 9. Mã s c a các nhi m v qu gen
ệ ố ượ ư ụ ấ 1. Nhi m v c p qu c gia đ c ghi nh sau : QGQG. ĐT(DASXTN). XX/20YY, trong đó:
ụ ỹ ệ ấ ố a) QGQG: là ký hi u ệ nhi m v qu gen c p qu c gia ;
ệ ặ ự ử ấ b) ĐT (DASXTN): là ký hi u chung cho ệ ; ả ề đ tài (ho c d án s n xu t th nghi m)
ộ ươ ề ệ c phê duy t thu c Ch ng trình theo nhóm (đ tài, ệ ự ệ ố ứ ự ủ nhi m v đ ụ ượ c a c) XX là ký hi u s th t ệ ; ắ ầ ự d án SXTN) trong năm b t đ u th c hi n
ắ ầ ự ệ d) 20YY là ký hi u năm b t đ u th c hi n ụ ệ nhi m v . ệ
ộ ấ ỉ ụ ấ ệ ượ ư 2. Nhi m v c p b , c p t nh đ c ghi nh sau : QGA. ĐT(DASXTN). XX/20YY, trong đó:
ụ ỹ ộ ỉ ấ A đ ướ c ghi theo mã s quy ộ ố ố ự ượ ỉ ươ ộ c cho các b ng ạ ả ộ ủ ư a) QGA: là ký hi u ệ nhi m v qu gen c p b , t nh. ệ ủ ộ ơ ơ ngành, c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , các t nh/thành ph tr c thu c Trung ị quy đ nh t này. ụ ụ i B ng 1 và 2 Ph l c II c a Thông t
ượ ụ ỹ ệ ể ệ ể ấ ộ ộ B06 đ c hi u là nhi m v qu gen c p b do B Nông nghi p và Phát tri n nông ả Ví d : QGụ thôn qu n lý;
ệ ị ạ ề ể ả b) Các ký hi u còn l ạ ượ i đ c ghi theo quy đ nh t i đi m b, c, d kho n 1 Đi u này.
ươ Ch ng III
Ạ ƯỚ Ơ Ở Ữ Ệ Ố Ỹ Ỹ M NG L I QU GEN VÀ C S D LI U QU GEN QU C GIA
ề ậ ạ ướ Đi u 10. Công nh n thành viên M ng l ỹ i qu gen
ủ ự ệ c ệ ch c tham gia ch trì th c hi n các nhi m v qu gen có s d ng ngân sách nhà n ộ ụ ỹ ọ ử ụ ệ ượ ạ ầ ậ ở ướ c B Khoa h c và Công ngh công nh n là thành ổ ứ c nghi m thu đ t yêu c u tr lên đ ạ ệ ướ 1. Các t ượ đã đ viên M ng l ỹ i qu gen.
ệ ạ ọ ch c có nguy n v ng tham gia M ng l i qu gen g i văn b n đ ngh công nh n là ổ ứ ạ ề ị ụ ỹ ướ ế ử ệ ế ị ả ệ ộ ưở ậ ỹ ơ ở ệ ế ậ ộ ỹ ậ ề ụ ả ự i và Quy t đ nh công nh n k t qu th c hi n nhi m v qu gen v V ọ k thu t làm c s trình B tr ng B Khoa h c và ệ ậ 2. Các t ướ thành viên m ng l ọ Khoa h c và Công ngh các ngành kinh t ế ị Công ngh ra quy t đ nh công nh n.
ượ ượ ố ằ c rà soát h ng năm và đ c công b công khai ệ ử ủ 3. Danh sách thành viên M ng l trên trang thông tin đi n t ướ ạ c a Ch ỹ i qu gen đ ươ ng trình.
ề ệ ạ ướ ụ ủ Đi u 11. Nhi m v c a thành viên M ng l ỹ i qu gen
ự ự ệ ề ậ ồ ợ ớ 1. Th c hi n đi u tra, thu th p ngu n gen phù h p v i lĩnh v c chuyên môn.
ề ề ệ ề ụ ườ ệ ị ể ư ế ồ ụ ả ồ ộ ỉ ươ ng) v vi c đi u ch nh Danh m c b o t n ả ủ ữ an toàn các ngu n gen là k t qu c a ng xuyên đ l u gi ệ ấ ớ ơ ủ ả 2. Đ xu t v i c quan ch qu n (b , ngành, đ a ph h ngằ năm, đ xu t nhi m v th ấ ề ụ ỹ nhi m v qu gen.
ả ự ệ ấ ổ ứ ch c, cá ử ụ , trao đ i, chuy n giao, cung c p k t qu th c hi n nhi m v qu gen cho t ế ạ ộ ụ ỹ ủ ừ ậ ợ ị 3. S d ng nhân khác và đ ệ các ho t đ ng này theo quy đ nh c a pháp lu t. ổ ượ ưở c h ể ng l i ích t
ơ ở ữ ệ ả ủ ế ệ ồ ồ ụ ề an toàn các ngu n gen, c s d li u v ngu n gen là k t qu c a các nhi m v ữ ươ ư 4. L u gi ộ thu c Ch ng trình.
ộ ướ ấ ả ơ ằ ế ủ ọ ỹ ướ ệ ạ ộ i qu gen vê các ho t đ ng b o t n và ộ ơ ở ữ ệ ủ ơ ạ ộ ả ồ ị ồ ừ ệ ử ụ ề ủ ơ ẻ ợ ị ớ ồ ự c c p trên tr c ồ ề ữ ử ụ b n v ng ngu n s d ng ế c giao c a đ n v ; báo cáo v các ho t đ ng ti p ổ ứ ch c vi c s d ng ngu n gen c a đ n v v i các t 5. H ng năm, báo cáo B Khoa h c và Công ngh và c quan qu n lý nhà n ̀ ạ ti p c a thành viên m ng l ự ượ ỹ gen, c s d li u qu gen thu c lĩnh v c đ ậ c n ngu n gen và chia s l i ích phát sinh t khác.
ổ ứ ạ ộ ủ ề ạ ướ ố ỹ Đi u 12. T ch c ho t đ ng c a M ng l i qu gen qu c gia
ự ỉ ạ ủ ự ề ỹ ạ ộ ạ ộ ệ ồ ươ ướ ạ i qu gen qu c gia th c hi n các ho t đ ng theo s ch đ o c a Ban Đi u hành và M ng l ả ị ơ Đ n v qu n lý Ch ố ng trình, bao g m các ho t đ ng sau đây:
ề ả ồ ề ữ ử ụ ự ế ạ ạ ồ 1. Xây d ng k ho ch v b o t n và s d ng b n v ng ngu n gen cho giai đo n 5 năm;
ụ ỹ ự ề ế ệ ấ 2. Đ xu t và xây d ng thuy t minh nhi m v qu gen;
ụ ỹ ấ ử ề ả ự ề ệ ệ ấ ệ ổ ứ ể 3. T ch c tri n khai th c hi n nhi m v qu gen, đ xu t x lý các v n đ n y sinh trong quá ự trình th c hi n;
ệ ệ ế ả ố ệ ự ụ ỹ ả ự ệ ệ ổ ứ ử 4. T ch c ki m tra, đôn đ c, giám sát vi c th c hi n, báo cáo k t qu , đánh giá nghi m thu, x ư lý và l u gi ể ữ ế k t qu th c hi n nhi m v qu gen;
ơ ở ữ ệ ự ề ỹ 5. Tham gia xây d ng c s d li u v qu gen;
ổ ứ ộ ự ế ệ ệ ế ổ ả ơ ế ế ể ả ả ầ ệ ệ ệ ả ị ệ ụ ỹ 6. Tham gia T ch c h i th o, t ng k t đánh giá k t qu 5 năm, 10 năm th c hi n nhi m v qu ả ự ế gen và ki n ngh các c ch , chính sách và bi n pháp c n thi t đ b o đ m th c hi n hi u qu ụ ỹ nhi m v qu gen;
ề ưở ủ ạ ỹ
ng đ i v i các thành viên c a m ng l ị ử ệ ổ ậ i qu gen có thành tích n i b t ậ ề ả ố ớ ế ướ ạ ủ ị ử ụ ồ ấ 7. Đ xu t khen th ự trong quá trình th c hi n và ki n ngh x lý thành viên vi ph m quy đ nh c a pháp lu t v b o ồ t n và s d ng ngu n gen.
ơ ở ữ ệ ố ề ỹ Đi u 13. C s d li u qu gen qu c gia
ộ ơ ở ữ ệ ả ủ ự ế ố ử ụ ệ ọ 1. B Khoa h c và Công ngh t ụ ỹ các nhi m v qu gen đã th c hi n có s d ng ngân sách nhà n ỹ ệ ổ ứ ch c xây d ng c s d li u qu gen qu c gia là k t qu c a ướ ệ ự c.
ơ ở ữ ệ ỹ ượ ệ ử ủ ả ươ 2. C s d li u qu gen đ c qu n lý thông qua trang thông tin đi n t c a Ch ng trình.
ơ ươ ơ ở ữ ệ ệ ả ỹ ệ ng trình có trách nhi m b o đ m vi c qu n lý c s d li u qu gen và ệ ử ủ ả 3. C quan qu n lý Ch ạ ộ duy trì ho t đ ng trang thông tin đi n t c a Ch ả ả ươ ng trình.
ướ ề ậ ậ ơ ồ ị i qu gen có trách nhi m c p nh t thông tin v ngu n gen do đ n v ỹ ơ ở ữ ệ ả ệ ạ 4. Thành viên m ng l ặ ở ữ qu n lý (ho c s h u) vào c s d li u chung.
Ch ươ IV ng
Ổ Ứ Ố Ự Ự Ụ Ấ Ỹ Ệ Ệ XÂY D NG VÀ T CH C TH C HI N CÁC NHI M V QU GEN C P QU C GIA
ụ ỹ ổ ứ ề ệ ị Đi u 14. T ch c xác đ nh nhi m v qu gen
ứ ộ ượ ế ị c quy đ nh t ộ ị ố ề ạ i M c II và III Đi u 1 Quy t đ nh s ọ ử ề ộ ề ụ ấ ặ ị ự ươ ng xây d ng đ xu t đ t hàng g i v B Khoa h c và ụ 1. Căn c vào m c tiêu và n i dung đ 1671/QĐTTg, các b ngành, đ a ph Công ngh .ệ
ị ả ủ ệ ợ ộ ụ ề ộ ấ ặ ọ ệ ế ụ ổ ề ng xin ý ki n Ban Đi u hành và trình B tr ị ơ 2. Đ n v qu n lý nhi m v t ng h p, rà soát danh m c đ xu t đ t hàng c a các b , ngành, đ a ế ộ ưở ươ ng B Khoa h c và Công ngh xem xét, quy t ph ị đ nh.
ị ệ ổ ứ ụ ỹ ượ ự ị i Thông t ạ c th c hi n theo quy đ nh t ọ ủ ệ ộ ưở ư ố s ệ ộ ệ ấ ử ụ ự ụ ố ng B Khoa h c và Công ngh quy , th t c xác đ nh nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia s d ng ngân sách ệ ả ọ ủ ướ ư ề ạ ị ệ 3. Vi c t ch c xác đ nh nhi m v qu gen đ 07/2014/TTBKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 c a B tr ị đ nh trình t nhà n ị ủ ụ c và theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 5 c a Thông t này.
ự ế ổ ứ ọ ề ể ẩ ị Đi u 15. T ch c tuy n ch n, xét giao tr c ti p và th m đ nh kinh phí
ụ ỹ ượ ụ ệ ộ ọ ng B Khoa h c và Công ngh phê ứ ơ c B tr ớ ệ ộ ưở ơ ị ụ ỹ ả ự ế ổ ứ ụ ủ ủ ổ ứ ị ự ệ ẩ ọ 1. Căn c vào danh m c nhi m v qu gen đã đ ố ợ ị duy t, đ n v qu n lý nhi m v ch trì, ph i h p v i các đ n v có liên quan t ệ ch n, xét giao tr c ti p t ệ ệ ể ch c tuy n ch c ch trì th c hi n nhi m v qu gen và th m đ nh kinh phí.
ệ ụ ỹ ủ ự ệ ẩ ị ạ ị ệ ch c ch trì th c hi n nhi m v qu gen và th m đ nh s 10/2014/TTBKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 ể ự ộ ưở ự ế ổ ứ i Thông t ệ ự ế ổ ứ ọ ọ ư ố ng B Khoa h c và Công ngh quy đ nh tuy n ch n, giao tr c ti p t ệ ị ệ ấ ể ố ướ ụ ệ ọ ch c và cá c và ử ụ ộ ố ề ề ệ ử ổ ổ ư ố s ả ọ 2. Vi c tuy n ch n, xét giao tr c ti p t ệ kinh phí th c hi n theo quy đ nh t ộ ủ c a B tr ự nhân th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia s d ng ngân sách nhà n ư ố Thông t s 23/2014/TTBKHCN v vi c s a đ i, b sung m t s đi u Thông t 10/2014/TTBKHCN và các văn b n liên quan.
ứ ợ ồ ợ ồ ệ ể ấ ỉ
ụ ỹ ề ề Đi u 16. Ký h p đ ng, ki m tra đánh giá đi u ch nh, ch m d t h p đ ng nhi m v qu gen
ồ ợ ệ ụ ỹ ự ệ ị ạ Thông t s ư ố ệ ủ i ng B Khoa h c và Công ngh ban ự ệ ộ ưở ể ứ ẫ ợ ọ ồ ệ 1. Vi c ký H p đ ng th c hi n nhi m v qu gen th c hi n theo quy đ nh t ộ ọ 05/2014/TTBKHCN ngày 10 tháng 4 năm 2014 c a B tr ệ . hành "M u h p đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh ”
ệ ứ ợ ự ự ệ ấ ồ ệ ệ ị 04/2015/TTBKHCN ngày 11 tháng 3 ệ ể ọ ộ ị ỉ ề ư i Thông t ệ ệ ề ệ ấ ụ ồ ọ ể ụ ỹ ủ ấ ử ụ ỉ ố ướ ệ 2. Vi c ki m tra, đánh giá quá trình th c hi n, đi u ch nh và ch m d t h p đ ng th c hi n ạ ự nhi m v qu gen th c hi n theo quy đ nh t ộ ưở ng B Khoa h c và Công ngh quy đ nh vi c ki m tra, đánh giá, đi u năm 2015 c a B tr ệ ự ứ ợ ch nh và ch m d t h p đ ng trong quá trình th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia s d ng ngân sách nhà n c.
ợ ồ ế ế ệ ả ả
ổ ứ ệ ả ụ ỹ ề Đi u 17. T ch c đánh giá, nghi m thu k t qu , thanh lý h p đ ng, khai thác k t qu và ử x lý tài s n nhi m v qu gen
ệ ổ ứ ử ế ả ụ ỹ ạ ợ ch c đánh giá, nghi m thu k t qu , thanh lý h p đ ng, khai thác k t qu và x lý tài i Thông t ủ ệ vi c đánh giá, nghi m thu ồ ế ư ố s 11/2014/TTBKHCN ngày 30 ệ ố ả ự ệ ấ ộ ọ ệ c ị ả ệ 1. Vi c t ị ệ ự ệ ả s n nhi m v qu gen th c hi n theo quy đ nh t ệ ị ọ ộ ưở ng B Khoa h c và Công ngh quy đ nh tháng 5 năm 2014 c a B tr ướ ử ụ ụ ệ ế k t qu th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia s d ng ngân sách nhà n và các quy đ nh khác có liên quan.
ơ ở ữ ệ ụ ỹ ủ ề ệ ả ả ồ ồ ự ư 2. Vi c qu n lý s n ph m là ngu n gen và c s d li u v ngu n gen c a nhi m v qu gen ượ đ ệ ẩ ệ c th c hi n nh sau:
ồ ể ụ ụ ỹ ự ệ ệ c l u gi t ụ ế ế ch c th c hi n nhi m v qu gen đ ph c ị ữ ạ ổ ứ ơ ở ữ ệ ượ ư a) Ngu n gen và c s d li u đ i t ử ụ ệ ụ v cho các nhi m v k ti p và s d ng theo quy đ nh;
ơ ở ữ ệ ủ ề ồ ổ ứ ch c ch trì có trách nhi m cung c p thông tin và c s d li u v ngu n gen c a ụ ỹ ụ ỹ ệ ả ệ ơ ộ ọ ủ ấ b) Các t ệ ệ nhi m v qu gen cho c quan qu n lý nhi m v qu gen và B Khoa h c và Công ngh ;
ừ ệ ử ụ ề ồ ợ i ích phát sinh t vi c s d ng ồ ổ ượ ẻ ậ ự ủ ệ ệ ọ ị ậ ạ ả ọ ồ ệ c) Vi c trao đ i thông tin v ngu n gen và chia s ngu n gen, l c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t khoa h c và công ngh ngày 18 tháng 06 năm ngu n gen đ ạ ậ 2013, Lu t Đa d ng sinh h c ngày 13 tháng 11 năm 2008 và các văn b n quy ph m pháp lu t khác có liên quan.
ươ Ch ng V
Ổ Ự Ứ Ệ T CH C TH C HI N
ộ ọ ề ệ Đi u 18. B Khoa h c và Công ngh
ề ỉ ạ ạ ộ ươ ự ệ ề ệ i qu gen qu c gia ệ th c hi n Ch ố ộ ủ ả ồ ỹ ủ ươ ị ng trình 1. Ch đ o, đi u hành chung vi c ế ướ ạ thành viên c a M ng l ồ án khung b o t n ngu n gen c a các b , ngành, đ a ph ố và công nh n ậ ; đi u ph i ho t đ ng ằ ề ơ ở ả ; cho ý ki n b ng văn b n làm c s phê duy t Đ ng.
ủ ố ợ ớ ộ ạ , B K ho ch và Đ u t ng liên ậ ự ả ộ ế ữ ề ề ủ ấ , gi ộ ầ ư và các b , ngành, đ a ph ươ i quy t nh ng v n đ v tài chính c a Ch ị ng trình ươ theo nhi m ệ 2. Ch trì, ph i h p v i B Tài chính ế quan, l p d toán kinh phí ụ ụ ể h ngằ năm. v c th
ướ ươ ự ẫ ộ ọ ự ng xây d ng k ho ch và d toán ngân sách khoa h c và ệ ụ ồ ộ 3. H ng d n các b , ngành, đ a ph công ngh h ng ế ị ệ ằ năm, bao g m các nhi m v thu c Ch ạ ươ ng trình.
ươ ự ể ể ổ ứ ơ ế ch c s k t 5 năm, ự ệ ố 4. Đôn đ c, ki m tra, đánh giá tình hình tri n khai th c hi n Ch ươ ổ t ng k t ệ ủ ướ ng trình và báo cáo Th t ế 10 năm th c hi n Ch ng trình; t ủ ng Chính ph .
ự ế ệ ệ các nhi m v ỹ ụ qu gen c p ấ ụ ườ ạ ươ ự ố ng xuyên, ả 5. Tr c ti p qu n lý vi c th c hi n các nhi m v th qu c gia ệ ả ầ ư và d án đ u t ự ệ ộ thu c Ch ng trình trong ph m vi qu n lý.
ề ị ươ ộ Đi u 19. Các b , ngành, đ a ph ng
ộ ớ ộ ố ợ ươ ươ ị ọ ng ph i h p v i B Khoa h c và Công ngh th c hi n Ch ệ ụ ỹ ệ ự ệ ng trình; ấ ự ệ ể ố 1. Các b , ngành, đ a ph ể tham gia ki m tra, giám sát và đánh giá tình hình tri n khai th c hi n nhi m v qu gen c p qu c gia có liên quan.
ủ ự ệ ệ 2. Ch trì th c hi n các công vi c sau:
ơ ố ợ ươ ố ị ủ ớ ơ ệ ị ự ệ ộ ả ả ộ ụ ọ ươ ng trình và các nhi m v do b , ngành, đ a ph ộ ng trình c a B ả ị ng qu n ầ a) Phân công đ n v tr c thu c làm đ u m i ph i h p v i đ n v qu n lý Ch ươ Khoa h c và Công ngh qu n lý Ch lý;
ổ ứ ộ ỉ ự ệ ề ấ ạ ỹ b) T ch c xây d ng và phê duy t Đ án khung qu gen c p b , t nh theo giai đo n 05 năm;
ả ồ ự ữ ư ụ ệ ồ an ạ ộ ả ả ồ ế ị ươ ụ ư ộ ồ ng qu n lý, đ a vào ạ ọ ạ c) Rà soát và phê duy t Danh m c ngu n gen b o t n; xây d ng k ho ch ho t đ ng l u gi ồ toàn ngu n gen trong Danh m c ngu n gen b o t n do b , ngành, đ a ph ệ ằ ế k ho ch khoa h c và công ngh h ng năm;
ự ổ ứ ệ ạ ọ ướ ch c khoa h c và công ngh trong M ng l ỹ i qu ổ ứ ố ầ ư ị ươ ự d) T ch c xây d ng d án đ u t ộ gen qu c gia do b , ngành, đ a ph cho các t ả ng qu n lý;
ơ ở ữ ệ ỉ ạ ậ ệ ố ề ậ ố ồ ỹ đ) Ch đ o c p nh t thông tin v ngu n gen vào h th ng c s d li u qu gen qu c gia;
ự ộ ấ ỉ ụ ỹ ệ ệ ấ ậ ậ ả ệ ử ủ ươ e) Xây d ng, phê duy t và qu n lý các nhi m v qu gen c p b , c p t nh; c p nh t trên trang thông tin đi n t ng trình. c a Ch
ụ ỹ ổ ứ ự ủ ệ ệ Đi u ề 20. T ch c, cá nhân ch trì th c hi n nhi m v qu gen
ả ự ề ế ệ ế ệ ệ ị ộ 1. Ch u trách nhi m v ti n đ và k t qu th c hi n nhi m v ụ;
ị ằ ề ệ ế ỉ ớ ộ ủ ươ ả ụ ủ ụ ầ i pháp, ti n ệ ệ ệ ớ ộ ề ự ế ợ ng trình cho phù h p v i yêu c u th c t ả ị và quy đ nh hi n ế 2. Ki n ngh b ng văn b n v i B ch trì v vi c đi u ch nh m c tiêu, n i dung, gi ộ ự đ th c hi n nhi m v c a Ch hành;
ầ ủ ế ộ ụ ủ ể ệ ệ ỳ ị ấ ề ẩ ộ ớ ấ ế 3. Th c hi n đ y đ ch đ báo cáo đ nh k và đ t xu t v tình hình tri n khai nhi m v c a Ch ự ề ; ươ ng trình và báo cáo quy t toán kinh phí v i c p có th m quy n
ể ụ ụ ụ ỹ ệ ệ ụ ế ngu n gen và c s d li u c a nhi m v qu gen đ ph c v cho các nhi m v k ữ ử ụ ơ ở ữ ệ ủ ị ế ồ ư 4. L u gi ti p và s d ng theo quy đ nh;
ơ ở ữ ệ ụ ỹ ủ ệ ề ả ơ ồ ấ ụ ỹ ệ ọ 5. Cung c p thông tin và c s d li u v ngu n gen c a nhi m v qu gen cho c quan qu n lý ệ ộ nhi m v qu gen và B Khoa h c và Công ngh .
ươ Ch ng VI
Ề Ả ĐI U KHO N THI HÀNH
ề ệ ự Đi u 21. Hi u l c thi hành
ư ệ ự ể ừ 1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 10 năm 2016.
s 18/2010/TTBKHCN ngày 24 tháng 12 năm 2010 c a B tr ụ ủ ệ ề ệ ệ ả ọ ị ộ ưở ủ ộ ưở ỹ ọ ng B Khoa h c và Công ngh ộ ố ư ố ủ ổ ị ộ ư ố ỏ 2. Bãi b Thông t ng B Khoa ọ ệ h c và Công ngh quy đ nh vi c qu n lý nhi m v khoa h c và công ngh v qu gen và Thông ệ ư ố s 18/2014/TTBKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a B tr t ử ổ s a đ i, b sung m t s quy đ nh c a Thông t ộ s 18/2010/TTBKHCN.
ạ ư ượ ử ổ ế ổ i Thông t này đ c s a đ i, b sung, thay th thì ế t c d n chi u văn b n đ ợ ườ ng h p các ệ ả ượ ẫ ớ ả 3. Tr ự th c hi n theo văn b n m i ban hành.
ề ể ả ế Đi uề 22. Đi u kho n chuy n ti p
ệ ố ớ ượ ấ ệ ướ ụ ỹ ề ờ ư c c p có th m quy n phê duy t tr ẩ ệ ự ệ ị ể ạ ờ ể c th i đi m Thông t i th i đi m ệ ự ệ ế ế Đ i v i các nhi m v qu gen đã đ ế ụ ượ này có hi u l c thi hành thì ti p t c đ c th c hi n theo các quy đ nh hi n hành t ụ ệ phê duy t cho đ n khi k t thúc nhi m v .
ệ ề Đi u 23. Trách nhi m thi hành
ộ ỉ ươ ư ệ ộ ố ự ộ ơ 1. Các B , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ủ Ủ ộ ơ ổ ứ ch c, cá nhân liên quan có trách nhi m thi hành Thông t ng và các t này.
ự ắ ề ằ ệ ệ ể ượ ướ ẫ ề ướ ng m c đ ngh ph n ánh b ng văn b n v ặ ổ c h ị ả ả ứ ử ổ ng d n ho c nghiên c u s a đ i, b sung cho phù ế ổ ứ 2. Quá trình t ch c th c hi n n u có khó khăn, v ọ ộ B Khoa h c và Công ngh đ đ h p./.ợ
Ộ ƯỞ NG Ứ ƯỞ KT. B TR TH TR NG
ủ ng Chính ph ;
ậ ng, các Phó Th t
ổ
ộ
ộ ơ
ộ ơ
ướ
ố ộ ủ ị
c;
ả
ệ
ố
ủ i cao;
ầ
ố
i cao;
ố Tr n Qu c Khánh
ơ
ố ự
ỉ
ươ ng; ộ W; các t nh, thành ph tr c thu c T ộ ư
ở ụ
ả
ộ ệ ử ủ B KH&CN;
c a
ổ ư
ơ N i nh n: ủ ướ ủ ướ Th t ư Văn phòng T ng Bí th ; Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP; Văn phòng Qu c h i; Văn phòng Ch t ch n Văn phòng TW và các Ban c a Đ ng; ể Vi n Ki m sát nhân dân t Tòa án nhân dân t ể ủ C quan TW c a các đoàn th ; ộ UBND t nh, thành ph tr c thu c Trung ố ự ỉ S KH&CN ể C c ki m tra văn b n, B T pháp; Công báo VPCP; C ng thông tin đi n t L u: VT, CNN.
Ụ Ụ PH L C I
ủ (Ban hành kèm theo Thông t ộ ưở ng s 17/2016/TTBKHCN ngày 01 tháng 9 năm 2016 c a B tr ộ ưở ộ ọ ư ố B tr ệ ng B Khoa h c và Công ngh )
ả ồ ộ ỉ ề ấ ạ ẫ ồ 1. M u 1. Đ án khung b o t n ngu n gen c p b , t nh giai đo n 5 năm 20... 20....
ả ồ ấ ộ ỉ ụ ẫ ạ ồ 2. M u 2. Danh m c ngu n gen b o t n c p b , t nh, giai đo n 5 năm 20... 20....
ẫ ụ ả ồ ệ ấ ị ự ụ ề ệ ấ ồ ố ạ ề 3. M u 3. Đ xu t danh m c nhi m v b o t n ngu n gen đ ngh th c hi n c p qu c gia trong giai đo n 5 năm 20... 20...
M u 1ẫ 17/2016/TTBKHCN
ộ ộ (ghi rõ tên b , ngành) B , ngành ...
ố ặ ỉ ho c UBND T nh, Thành ph ...
Ề Ấ Ộ Ấ Ỉ Ồ Ồ
Ạ Ả Đ ÁN KHUNG B O T N NGU N GEN C P B /C P T NH GIAI ĐO N 5 NĂM 20..20..
ủ ộ ố ỉ (Kèm theo Công văn s : ố / ngày tháng năm 20... c a B , Ngành/ UBND t nh, thành ph …)
ấ I. Tính c p thi ế t
ụ II. M c tiêu
ụ ổ 1. M c tiêu t ng quát:
ụ ụ ể 2. M c tiêu c th :
ộ ầ ả III. N i dung c n gi ế i quy t
ụ ể ầ ộ ả ế ấ ế Trình bày các n i dung c th c n gi i quy t, nêu rõ tính c p thi t;
ả ố (Kèm theo b ng th ng kê chi ti t t i ế ạ M u 1ẫ và M u 2ẫ )
ự ế ế ả IV. D ki n k t qu
ự ế ự ệ (trong 5 năm): V. D ki n kinh phí th c hi n
ổ ố T ng s :
ừ ướ Trong đó: Kinh phí t ngân sách nhà n c:
Kinh phí khác:
Ủ ƯỞ ữ ọ ấ Ơ NG C QUAN TH TR (H tên, ch ký và đóng d u)
M u 2ẫ 17/2016/TTBKHCN
ộ ộ (ghi rõ tên b , ngành) B , ngành ...
ố ặ ỉ ho c UBND T nh, Thành ph ...
Ụ Ả Ồ Ấ Ộ Ỉ Ồ
Ạ DANH M C NGU N GEN B O T N C P B , T NH GIAI ĐO N 5 NĂM 20..20..
ồ ả ồ ụ ặ TT Tên ngu n gen M c tiêu b o t n Ghi chú ể Đ c đi m ồ ngu n gen ự ế D ki n kinh phí (NSNN) ắ ế ứ ự ư (S p x p theo u tiên) th t
1 2 3 ….
Ủ ƯỞ ữ ọ ấ Ơ NG C QUAN TH TR (H tên, ch ký và đóng d u)
M u 3ẫ 17/2016/TTBKHCN
ộ ộ (ghi rõ tên b , ngành) B , ngành ...
ố ặ ỉ ho c UBND T nh, Thành ph ...
Ụ Ả Ồ Ồ Ụ Ấ Ệ Ề
Ố Ự Ấ Ạ Ề Ệ Đ XU T DANH M C NHI M V B O T N NGU N GEN Ị Đ NGH TH C HI N C P QU C GIA TRONG GIAI ĐO N 5 NĂM 20..20..
TT Tên nhi mệ Ghi chú Tên t ế ờ ự vụ ổ ứ ự ch c d ủ ki n ch trì Th i gian ệ th c hi n ồ ố ượ ng ngu n Đ i t ụ gen và m c tiêu ụ ệ ủ c a nhi m v ự ế D ki n kinh phí (NSNN)
1 2 3 …
Ủ ƯỞ ữ ọ ấ Ơ TH TR NG C QUAN (H tên, ch ký và đóng d u)
Ụ Ụ PH L C II
ủ (Ban hành kèm theo Thông t ộ ưở ng s 17/2016/TTBKHCN ngày 01 tháng 9 năm 2016 c a B tr ộ ưở ộ ọ ư ố B tr ệ ng B Khoa h c và Công ngh )
ự ế ự ụ ệ ả ả ộ ố ươ 1. B ng 1. Danh m c mã s các b , ngành tr c ti p qu n lý th c hi n Ch ng trình.
ố ự ụ ả ố ộ ươ ỉ 2. B ng 2. Danh m c mã s các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng.
B ng 1ả 17/2016/TTBKHCN
Ộ Ụ
Ố DANH M C MÃ S CÁC B NGÀNH Ự Ế ƯƠ Ự Ả Ệ TR C TI P QU N LÝ TH C HI N CH NG TRÌNH
ơ Tên c quan ơ Tên c quan
Mã số (Code) Mã số (Code) ủ ị ả ộ ố Số TT 1 Số TT 7 B01 Ban Qu n lý lăng Ch t ch B07 B Qu c phòng H Chí Minh
8 2 ồ ộ B02 B Công an B08 B Tài nguyên và Môi
ươ ng
ố ố 9 10 ệ 11 3 4 5 ộ B03 B Công Th ụ ộ ạ B04 B Giáo d c và Đào t o ọ ộ B05 B Khoa h c và Công ngh
ộ ngườ tr ế B09 B Y tộ ạ ọ ộ B10 Đ i h c Qu c gia Hà N i ạ ọ B11 Đ i h c Qu c gia Thành ố ồ ph H Chí Minh ệ 12 6 B06 B Nông nghi p và Phát ộ ể B12 Vi n Hàn lâm khoa h c và ệ ệ ệ tri n nông thôn ọ t Nam Công ngh Vi
Danh sách này có 12 đ n vơ ị
B ng 2ả 17/2016/TTBKHCN
Ố Ự Ố Ộ Ụ Ỉ ƯƠ DANH M C MÃ S CÁC T NH, THÀNH PH TR C THU C TRUNG NG
ỉ ỉ
ươ ộ ươ Mã số (Code) ố ự Tên t nh, thành ph tr c ng Mã số (Code) ố ự Tên t nh, thành ph tr c ng thu c Trung ị
ế
ỉ ỉ ỉ ỉ ỉ Số TT 1 2 3 4 5 Số TT 33 34 35 36 37 thu c Trung ố ộ T01 Thành ph Hà N i ố ồ T02 Thành ph H Chí Minh ố ả T03 Thành ph H i Phòng ố ẵ T04 Thành ph Đà N ng ơ ố ầ T05 Thành ph C n Th ộ ả T32 T nh Qu ng Tr ừ T33 T nh Th a Thiên Hu ả T34 T nh Qu ng Nam ả T35 T nh Qu ng Ngãi T36 T nh Kon Tum
ằ
ệ
ắ ắ
ạ
ắ
ơ
ọ
ồ
ả
ồ
ắ ắ
ị
ế
ệ ậ ạ
ị ỉ T37 T nh Bình Đ nh ỉ T38 T nh Gia Lai ỉ T39 T nh Phú Yên ỉ ắ T40 T nh Đ k L k ỉ T68 T nh Đ k Nông ỉ T41 T nh Khánh Hòa ỉ ồ T42 T nh Lâm Đ ng ươ ỉ T43 T nh Bình D ng ướ ỉ T65 T nh Bình Ph c ỉ ậ T44 T nh Ninh Thu n ỉ T45 T nh Tây Ninh ỉ ậ T46 T nh Bình Thu n ỉ T47 T nh Đ ng Nai ỉ T48 T nh Long An ỉ T49 T nh Đ ng Tháp ỉ T50 T nh An Giang ỉ T51 T nh Bà R a Vũng Tàu ỉ ề T52 T nh Ti n Giang ỉ T53 T nh Kiên Giang ỉ T55 T nh B n Tre ỉ T56 T nh Vĩnh Long ỉ T57 T nh Trà Vinh ỉ T58 T nh Sóc Trăng ỉ T54 T nh H u Giang ỉ T66 T nh B c Liêu ỉ T59 T nh Cà Mau ả 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 ỉ T10 T nh Hà Giang ỉ T11 T nh Cao B ng ỉ T12 T nh Lai Châu ỉ T67 T nh Đi n Biên ỉ T13 T nh Lào Cai ỉ T14 T nh Tuyên Quang ỉ ơ T15 T nh L ng S n ỉ T16 T nh Thái Nguyên ỉ ạ T60 T nh B c K n ỉ T17 T nh Yên Bái ỉ T18 T nh S n La ỉ T19 T nh Phú Th ỉ T61 T nh Vĩnh Phúc ỉ T20 T nh Qu ng Ninh ỉ T62 T nh B c Ninh ỉ T21 T nh B c Giang ỉ T24 T nh Hòa Bình ả ươ ỉ T23 T nh H i D ng ỉ ư T63 T nh H ng Yên ỉ T64 T nh Hà Nam ỉ ị T25 T nh Nam Đ nh ỉ T26 T nh Thái Bình ỉ T27 T nh Thanh Hóa ỉ T28 T nh Ninh Bình ỉ T29 T nh Ngh An ỉ T30 T nh Hà Tĩnh ỉ T31 T nh Qu ng Bình
Danh sách này có 63 đ n vơ ị

