B GIAO THÔNG V N
T I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 24/2019/TT-BGTVT Hà N i, ngày 05 tháng 7 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA V H TH NG THI T B PHÒNG V
ĐNG NGANG C NH BÁO T ĐNG - QCVN 104:2019/BGTVTƯỜ
Căn c Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Ngh đnh s 127/20077NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành m t s đi u c a Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t;
Căn c Ngh đnh s 12/20177NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i; ơ
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c - Công ngh và C c tr ng C c Đng s t Vi t ưở ưở ườ
Nam,
B tr ng B Giao thông v n t i ban hành Thông t ban hành “Quy chu ưở ư n k thu t qu c gia v
h th ng thi t b phòng v đng ngang c nh báo t đng - QCVN 104:2019/BGTVT”. ế ườ
Đi u 1. Ban hành kèm theo Thông t này “Quy chu n k thu t qu c gia v h th ng thi t b ư ế
phòng v đng ngang c nh báo t đng - QCVN 104:2019/B GTVT”. ườ
Đi u 2. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 10 năm 2019.ư
Đi u 3. Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , các V tr ng, C c tr ng C c Đng s t ưở ưở ườ
Vi t Nam, Th tr ng các c quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ưở ơ
Thông t này./.ư
N i nh n:ơ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;
- T ng c c TCĐLCL-B KHCN (đ đăng ký);
- C c Ki m tra văn b n (B T pháp); ư
- Công báo; C ng Thông tin đi n t Chính ph ;
- C ng Thông tin đi n t B Giao thông v n t i;
- Báo GT, T p chí GTVT;
- L u: VT, KHCNư.
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Nguy n Ng c Đông
QCVN 104:2019/BGTVT
QUY CHU N K THU T QU C GIA V H TH NG THI T B PHÒNG V ĐNG ƯỜ
NGANG C NH BÁO T ĐNG
National technical regulation on protection equipment system of automatic warning level crossing
L i nói đu
Quy chu n k thu t qu c gia QCVN 104:2019/BGTVT “H th ng thi t b phòng v đng ế ườ
ngang c nh báo t đng” do C c Đng s t Vi t Nam ch trì biên so n, B Khoa h c và Công ườ
ngh th m đnh, B Giao thông v n t i ban hành theo Thông t s …../2019/TT- BGTVT ngày ư
… tháng … năm 2019.
QUY CHU N K THU T QU C GIA V H TH NGTHI T B PHÒNG V ĐNG ƯỜ
NGANG C NH BÁO T ĐNG
National technical regulation on protection equipment system of automatic warning level
crossing
1. Quy đnh chung
1.1 Ph m vi đi u ch nh
Quy chu n k thu t qu c gia v h th ng thi t b phòng v đng ngang c nh báo t đng (sau ế ườ
đây g i t t là Quy chu n) quy đnh các yêu c u k thu t đi v i h th ng thi t b phòng v ế
đng ngang c nh báo t đng trên đng s t qu c gia và đng s t chuyên dùng có n i ray ườ ườ ườ
v i đng s t qu c gia, nh m b o đm an toàn trong quá trình v n hành. ườ
1.2 Đi t ng áp d ng ượ
Quy chu n này áp d ng đi v i t ch c, cá nhân có liên quan đn công tác thi t k , cung c p, ế ế ế
l p đt, giám sát, nghi m thu, v n hành và b o trì thi t b phòng v đng ngang c nh báo t ế ườ
đng trên đng s t qu c gia và đng s t chuyên dùng có n i ray v i đng s t qu c gia. ườ ườ ườ
1.3 Tài li u vi n d n
Quy chu n này s d ng các tài li u đc vi n d n d i đây (tr ng h p các tài li u vi n d n ượ ướ ườ
đc s a đi, b sung và thay th thì áp d ng phiên b n m i nh t):ượ ế
- QCVN 08:2018/BGTVT Quy chu n k thu t qu c gia v Khai thác đng s t; ườ
- QCVN 06:2018/BGTVT Quy chu n k thu t qu c gia v Tín hi u giao thông đng s t; ườ
- QCVN 41:2016/BGTVT Quy chu n k thu t qu c gia v báo hi u đng b ; ườ
- TCVN 7699-2-30:2007 (IEC 60068-2-30:2005) Tiêu chu n qu c gia v Th nghi m môi tr ng ườ
- Ph n 2-30: Các th nghi m - Th nghi m Db: Nóng m, chu k (chu k 12h+12h);
- TCVN 4756:1989 Quy ph m n i đt và n i không các thi t b đi n; ế
- TCVN 8071:2009 Công trình vi n thông - Quy t c th c hành ch ng sét và ti p đt; ế
- TCVN 11391:2016 (EN 50128:2011) ng d ng đng s t - H th ng x lý và thông tin tín ườ
hi u – Ph n m m cho các h th ng phòng v và đi u khiên đng s t; 2 ườ
- IEC/TS 61000-6-2 và 61000-6-4 (ho c tiêu chu n EN 61000-6-2 và EN 61000-6-4) B tiêu
chu n v mi n nhi m đi n t và phát x đi n t áp d ng cho thi t b trong môi tr ng công ế ườ
nghi p l p đt trong nhà và ngoài tr i.
1.4 Gi i thích t ng
Trong Quy chu n này, các t ng d i đây đc hiêu nh sau: ướ ượ 2 ư
1.4.1 Thi t b phát hi n tàu: ế là thi t b có ch c năng phát hi n chính xác s xu t hi n c a đoàn ế
tàu thông qua các lo i c m bi n, m ch x lý tín hi u; ế
1.4.2 H th ng thi t b phòng v đng ngang c nh báo t đng ế ườ gôm thi t b r i, c u thành h ế
th ng phòng v đng ngang bao gôm: c n ch n t đng (n u có); đèn tín hi u và chuông đi n ườ ế
ho c loa phát âm thanh; t đi u khiên; cáp đi u khiên, cáp đi n; thi t b phát hi n tàu; h th ng 2 2 ế
thi t b giám sát t p trung; ph n m m đi u khiên TBPVĐN CBTĐ và các thi t b khác liên quan ế 2 ế
đn đm b o an toàn giao thông t i đng ngang;ế ườ
1.4.3 H th ng thi t b giám sát t p trung ế là h th ng thi t b đc đt t i trung tâm giám sát t ế ượ
xa, có kh năng giám sát và l u tr các s li u v ho t đng c a h th ng TBPVĐN CBTĐ; ư
1.4.4 C nh báo (ho c báo hi u) là vi c cung c p các c nh báo (báo hi u) t i đng ngang ườ
thông qua các ph ng th c đê ng i tham giao giao thông đng b nh n bi t có tàu đn đngươ 2 ườ ườ ế ế ườ
ngang nh : đèn hi u, chuông đi n ho c loa phát âm thanh, c n ch n đng (khu v c c m xâm ư ườ
nh p) đê c nh báo, ngăn ch n ng i và ph ng ti n tham gia giao thông đng b không đc 2 ườ ươ ườ ượ
phép v t qua các đèn hi u c m, rào ch n đng ho c t quan sát tình hình giao thông v hai ượ ườ
phía đê nhanh chóng v t qua đng ngang m t cách an toàn khi đèn vàng sáng nháy;2 ượ ườ
1.4.5 Ch đ tăng c ng ế ườ là ch đ th ng tr c kiêm tra các thông s k thu t, giám sát các ế ườ 2
ch c năng chính đi v i h th ng thi t b phòng v đng ngang c nh báo t đng v i t n xu t ế ườ
120 phút/1 l n và s n sàng gi i quy t các tr ng i phát sinh trong quá trình v n hành h th ng; ế
1.4.6 Tàu ch y b t th ng ườ là các đoàn tàu ch y không tuân th t c đ quy đnh, th i gian ch y
tàu quá 5 phút kê t th i điêm đoàn tàu chi m d ng khu đo n đn g n đng ngang ho c tàu 2 2 ế ế ườ
ph i d ng đ do s c , tai n n ch y tàu trên khu đo n đn g n c a đng ngang ho c ngay ế ườ
trong ph m vi đng ngang; ườ
1.4.7 T ng thích đi n t ươ là kh năng thi t b , h th ng thi t b đi n, đi n t ho t đng bình ế ế
th ng trong môi tr ng đi n t và không gây nhi u đn thi t b , h th ng thi t b khác.ườ ườ ế ế ế
1.5 Nh ng ch vi t t t ế
- CBTĐ: C nh báo t đng;
- CCTĐ: C n ch n t đng;
- CSDL: C s d li u;ơ
- TBPVĐN: Thi t b phòng v đng ngang;ế ườ
- EN (European Standard): Tiêu chu n châu Âu;
- GPRS (General Packet Radio Service): D ch v vô tuy n gói chung; ế
- IEC (International Electrotechnical Commission): y ban k thu t đi n qu c t ; ế
- IP (Ingress Protection): C p b o v đc quy đnh trong TCVN 4255 (IEC 60529) Tiêu chu n ượ
v c p b o v b ng v ngoài;
- LED (Light emitting diode): Diode phát quang;
- SIL (Safety Integrity Level): Qui đnh m c đ toàn v n an toàn c a h th ng đng s t; đc ườ ượ
chia làm các c p t c p đ th p đn cao, theo quy đnh t i TCVN 11391:2016 (EN 50128:2011) ế
ng d ng đng s t - H th ng x lý và thông tin tín hi u - Ph n m m cho các h th ng phòng ườ
v và đi u khiên đng s t; 2 ườ
- RAMS (Reliability, Availability, Maintainability, Safety): Là Đ tin c y - Tính s n sàng đê dùng 2
- Kh năng b o trì - Đ an toàn c a m t h th ng thi t b ; ế
- SMS (Short Message Service): D ch v tin nh n ng n.
2. Yêu c u chung
2.1 Có kh năng giám sát và đi u khiên (khi g p tr ng i nghiêm tr ng) ho t đng c a h th ng 2
TBPVĐN CBTĐ trên mi n th i gian th c qua m ng vi n thông theo ph ng th c không dây ươ
ho c có dây; d đo kiêm, quan tr c các thông s đi n khí; thu n ti n trong b o trì; d dàng thay 2
th ph ki n, chi ti t t i ch khi h h ng;ế ế ư
2.2 V c khí: Đy đ các chi ti t, đúng quy cách, l p đt ngay ng n, ch c ch n và không có ơ ế
r n n t, s t v làm nh h ng đn ho t đng c a thi t b .Các b ph n c khí chuyên đng ưở ế ế ơ 2
ph i linh ho t, không b k t. Các bu lông, đai c, vít v n không đc ch n ren. Các thi t b ph i ượ ế
vi t tên, các c c đu dây ph i có đánh s ho c đánh d u đê thu n ti n nh n bi t và phân bi t vàế 2 ế
đc s th t c c;
2.3 Đi v i các h th ng TBPVĐN CBTĐ g n ga ho c trong ph m vi ga mà vi c cung c p các
d ch v c nh báo có thê b nh h ng do ho t đng c a nhóm các thi t b tín hi u khác ho c s 2 ưở ế
v n hành c a các đoàn tàu, thì h th ng TBPVĐN CBTĐ ph i th c hi n k t n i đê nh n tín ế 2
hi u đi u khiên t h th ng tín hi u ga. Trong m i tr ng h p t ch c k t n i v i thi t b tín 2 ườ ế ế
hi u ga thì vi c ho t đng ho c m i tr ng i c a h th ng TBPVĐN CBTĐ không đc gây ượ
nh h ng đn s làm vi c bình th ng c a h th ng tín hi u ga mà h th ng TBPVĐN CBTĐ ưở ế ườ
móc n i đê nh n tín hi u đi u khiên; 2 2
2.4 Có kh năng k t n i đèn tín hi u giao thông đng b v i tín hi u đèn báo hi u trên đng ế ườ ườ
b t i đng ngang theo quy đnh c a Thông t s 28/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018 c a B ườ ư
Giao thông v n t i Quy đnh v k t n i tín hi u đèn giao thông đng b v i tín hi u đèn báo ế ườ
hi u trên đng b t i đng ngang, cung c p thông tin h tr c nh gi i t i các điêm giao c t ườ ườ 2
gi a đng b và đng s t; ườ ườ
2.5 Nhãn hàng hóa ph i đc dán, g n, in ho c đúc tr c ti p lên v thi t b và thê hi n các ượ ế ế 2
thông tin t i thiêu nh sau: 2 ư
(1) Tên (kiêu lo i, model) và s sê-ri (s s n xu t);2
(2) Tên và s đi n tho i đn v s n xu t, nh p kh u ch u trách nhi m v ch t l ng hàng hóa; ơ ượ
(3) Tháng, năm s n xu t;
(4) Đi n áp s d ng (n u có); ế
(5) C p b o v (n u có); ế
(6) Xu t x hàng hóa.
3. Quy đnh k thu t chi ti t ế
3.1 Khung v t đi u khiên *
3.1.1 V t đi u khiên đc ch t o b ng thép t m đm b o ch c ch n; đc x lý b m t và 2 ượ ế ượ
s n tĩnh đi n hai l p; màu s n v t s n màu ghi xám; bên trong v t đc lót m t l p cách ơ ơ ơ ượ
nhi t, ch ng cháy;
3.1.2 K t c u t đi u khiên đm b o đ an toàn cao, có c a phía tr c và phía sau; c a t ch c ế 2 ướ
ch n, có khóa ch ng phá xâm nh p trái phép; t đc b trí qu t làm mát; m t v t v phía ượ
đng s t đc đánh s lý trình đng s t b ng s n màu đen trên n n màu ghi; c ch vi t theoườ ượ ườ ơ ế
quy đnh c a QCVN 06:2018/BGTVT Quy chu n k thu t qu c gia v Tín hi u giao thông
đng s t; trong t có m t b ng đông ti p đt chung đê n i đn h th ng ti p đt b o v ;ườ ế 2 ế ế
3.1.3 Các thi t b , ph ki n trong t đi u khiên có c u trúc h p lý, g n nh và b trí tách bi t ế 2
nhau v i kho ng cách h p lý đê ch ng gia tăng nhi t ho c t n th t do h h ng tác đng chéo 2 ư
sang nhau và giúp cho ng i v n hành, b o trì d quan sát, thay th linh, ph ki n;ườ ế
3.1.4 T đi u khiên đc ch t o có kh năng ngăn ng a xâm th c c a b i, côn trùng, đng v t 2 ượ ế
g m nh m và n c theo m i h ng; các đu cáp tín hi u, đi u khiên, cung c p đi n đc d n ướ ướ 2 ượ
vào t qua các ng d n cáp, ng d n cáp đc đ h p ch t ngăn m, ch ng côn trùng, đng v t ượ
g m nh m; đ phòng v c h c và ngăn ng a m xâm th c t đi u khiên ph i có c p b o v ơ 2
t i thiêu đt IP54 theo TCVN 4255 (IEC 60529). 2
3.2 Nguyên t c đu ph i dây h th ng
3.2.1 B n v thi t k k thu t ph i đc thê hi n đy đ m ch đi n, s hi u các t ti p điêm, ế ế ượ 2 ế 2
các c c, phi n đu dây tên cũng nh kiêu lo i c a các lo i đèn biêu th , giao ti p, r le,… m i ế ư 2 2 ế ơ
dây d n đu ph i thê hi n (đánh d u) hai l n, m t ghi đu đi và m t ghi đu đn; 2 ế