NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 38/2011/TT-NHNN Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2011
THÔNG TƯ
V VIC SỬA ĐỔI, B SUNG MT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 13/2009/TT-
NHNN NGÀY 03/7/2009 QUY ĐỊNH TRÌNH T, TH TC SON THO, BAN
HÀNH VĂN BẢN QUY PHM PHÁP LUT CA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIT
NAM
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut s 17/2008/QH12 ngày 03 tháng 6
năm 2008;
Căn cứ Nghị định s 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định
chi tiết và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut;
Căn cứ Nghị định s 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định
chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc của Ngân hàng Nhà nước Vit Nam;
Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính ph v kim
soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định s 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định
chức năng, nhim v, quyn hn và t chc b y ca t chc pháp chế;
Ngân hàng Nhà nưc Vit Nam sa đổi, b sung mt số điều của Thông tư số
13/2009/TT-NHNN ngày 03 tháng 7 năm 2009 quy định trình t, th tc son tho, ban
hành văn bn quy phm pháp lut của Ngân hàng Nhà nước Vit Nam (gi tt là Thông
tư số 13), c thể như sau:
Điều 1. Bổ sung Điều 19a và sa đổi, b sung Điều 21 như sau:
1. Bsung Điều 19a:
“Điều 19a. Ly ý kiến và đánh giá tác động đối với quy định v th tc hành chính
trong d án, d thảo văn bn quy phm pháp lut
Đối vi d án, d thảo văn bản quy phm pháp luật có quy đnh v th tc hành chính,
đơn vị ch t son tho và Văn phòng Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Văn phòng)
phi thc hin các quy đnh v kim soát th tc hành chính ti Ngh định s
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim soát th tc hành chính (gi tt
là Ngh định s 63) và hướng dn của Văn phòng Chính ph, c thể như sau:
1. Ly ý kiến:
a) Trước khi gi thẩm định, các đơn v ch t son tho phi:
- Ly ý kiến Cơ quan kim soát th tục hành chính đối vi th tục hành chính quy đnh
trong dự án văn bản quy phm pháp lut do Chính ph trình Quc hi, y ban Thường
v Quc hi, d thảo văn bn quy phm pháp lut thuc thm quyn ban hành ca Chính
ph, Thủ tướng Chính ph, d thảo thông tư liên tch gia Thống đốc vi Bộ trưởng, Th
trưởng quan ngang b;
- Ly ý kiến Văn phòng đối vi th tục hành chính quy định trong d thảo thông tư của
Ngân hàng Nhà nưc.
b) Hsơ gửi ly ý kiến:
- Văn bn đề nghp ý kiến, trong đó nêu rõ vn đề cn xin ý kiến đối vi quy định v
th tc hành chính, xác đnh các tiêu chí đã đạt được ca th tc hành chính nêu ti
khoản 2, 3 Điều 10 Nghị đnh s63. Trường hp th tục nh cnh đưc sửa đổi, b
sung ngoài việc đánh giá các tiêu chí đã đạt được ca th tục hành chính, đơn vị ch t
son tho phi thuyết minh rõ tính đơn gin, những ưu đim ca th tc hành chính được
sửa đổi, b sung.
- D án, d thảo văn bản có quy đnh v th tc hành chính;
- Bản đánh giá tác động.
c) Văn phòng có trách nhim t chc ly ý kiến cơ quan, tổ chc hữu quan và đối tượng
chu sự tác động của quy định v th tục hành chính theo quy đnh ti khon 3 Điu 9
Ngh đnh s 63.
d) Đơn vị ch t son tho có trách nhim nghiên cu, tiếp thu ý kiếnp ý của cơ quan,
đơn vị cho ý kiến quy định ti đim a khoản 1 Điều này. Trường hp không tiếp thu ý
kiếnp ý, đơn vị ch trì son tho phi gii trình c th.
Vic tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối với quy định v th tc hành chính trong các d
án, d tho phải được th hin thành mt phần riêng trong văn bản tiếp thu, gii trình.
Văn bản tiếp thu, gii trình phải được gi đến cơ quan cho ý kiến quy định ti điểm a
khon 1 Điều này.
2. Đánh giá tác động ca th tc hành chính: Đơn v ch t son thảo văn bản quy phm
pháp luật có quy đnh v th tc hành chính phi t chức đánh giá tác động của quy đnh
v th tc hành chính theo quy đnh ti Ngh định s63 và hướng dn của Văn phòng
Chính ph.”
2. Sửa đổi, b sung khon 1, 2 và 4 Điều 21 như sau:
1. V Pháp chế có trách nhim thm đnh d tho thông tư do các đơn vị thuc Ngân
hàng Nhà nước ch trì son tho trước khi trình Thng đc ký ban hành theo quy đnh ti
Điều 49 Nghị đnh s 24.
Đối vi d thảo thông tư có quy định v th tục hành chính, trường hp cn thiết, V
Pháp chế đề ngh n phòng tham gia thm đnh ni dung th tục hành chính quy định
trong d thảo thông tư.
2. Các đơn vị ch t son tho có trách nhim thc hiện các quy đnh ti Khoản 1 Điu
50 Ngh định s 24 và chun b hthẩm đnh gi V Pháp chế. Hồ sơ thẩm đnh gm:
a) Công văn đề ngh thẩm đnh;
b) D tho t trình Thống đốc, trong đó nêu rõ s cn thiết ban hành văn bản; đối tượng,
phạm vi điều chnh của văn bản; quá trình son tho và ly ý kiến của các cơ quan, đơn v,
t chc, cá nhân; nhng vấn đề còn có ý kiến kc nhau; gii trình ni dung cơ bn ca
văn bản, trong đó nêu rõ mc tu các vấn đề chính sách cn gii quyết, các phương án
gii quyết vấn đề, các tác động tích cc và tiêu cc ca các phương án trên cơ sở phân
tích đnh tính hoặc định lưng các chi p và li ích, nêu rõ phương án la chn ti ưu để
gii quyết vấn đề.
c) Bn tng hp ý kiến, gii trình vic tiếp thu hoc không tiếp thu ý kiến của các cơ
quan, đơn vị, t chc, cá nhân ly ý kiến;
d) D thảo văn bản sau khi tiếp thu ý kiến của các cơ quan, đơn vị, t chc, cá nhân;
đ) Các tài liu khác liên quan (nếu có).
e) Đối vi d thảo thông tư có quy định v th tc hành chính, ngoài tnh phn h
quy định tại đim a, b, c, d, đ khon này, h sơ thẩm đnh phi thêm bn đánh giá tác
động v th tc hành chính báo cáo gii trình v vic tiếp thu ý kiến góp ý đối vi quy
đnh v th tc hành chính trong d thảo thông tư.
V Pháp chế ch thẩm định thông tư có quy định v th tục hành chính khi đầy đủ h
sơ theo quy đnh ti khon 2 Điu này.”
4. Ni dung thẩm đnh:
a) V Pháp chế trách nhim thm đnh d thảo văn bản theo các nội dung quy đnh ti
khoản 3 Điều 36 Lut Ban nh văn bản quy phm pháp lut.
b) Đối vi các d thảo thông tư có quy đnh v th tc hành chính, ngoài ni dung thm
đnh quy đnh ti điểm a Khon này, vic thm định được thc hin theo quy đnh ti
khon 1, khon 2 Điu 11 Ngh đnh s 63.”
Điều 2. T chc thc hin
1. Thông tư này hiệu lc thinh k từ ny 27 tháng 01 năm 2012.
2. Đối vi các d thảo văn bản quy phm pháp luật có quy định v th tc hành cnh
được son thảo, ban hành trưc thời điểm có hiu lc thi hành của Thông tư này đưc
thc hiện theo quy định ti Ngh định s63 và hưng dn của Văn phòng Cnh ph.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng V Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuc Ngân hàng
Nhà nước có trách nhim thi hành Thông tư này.
Nơi nhận:
- N khoản 3 Điều 2,
- Ban lãnh đạo NHNN,
- Văn phòng Chính ph (2 bn),
- Bộ Tư pháp (để kim tra),
- Lưu VP, PC.
THNG ĐỐC
Nguyễn Văn Bình