B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
----------------
S : 11/2011/TT-BGDĐTN i, ngày 28 tháng 02 năm 2011
THÔNG TƯ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A QUY CH TUY N SINH Đ I H C, CAO Đ NG H
CHÍNH QUY BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG T S 03/2010/TT-BGDĐT NGÀY 11 THÁNG 02Ư
NĂM 2010 C A B TR NG B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ƯỞ
Căn c Ngh đ nh s 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a b , c quan ngang b ; ơ ơ
Căn c Ngh đ nh s 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ơ
Căn c Ngh đ nh s 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng ế ướ
d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c;
Theo đ ngh c a V tr ng V Giáo d c Đ i h c, ưở
B tr ng B Giáo d c và Đào t o quy t đ nh: ưở ế
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy ch tuy n sinh đ i h c, cao đ ng h chính quy ban hành ế
kèm theo Thông t s 03/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 c a B tr ng B Giáo d c ư ưở
Đào t o, nh sau: ư
1. B sung đi m dđi m đ vào kho n 3 Đi u 7 nh sau: ư
“d) Thí sinh ng i khuy t t t không th t th c hi n vi c ph c v nhu c u sinh ho t nhân hàngườ ế
ngày: Hi u tr ng c tr ng căn c vào k t qu h c t p trung h c ph thông c a h c sinh (h c b ), ưở ườ ế
tình tr ng s c kh e và yêu c u c a ngành đào t o đ xem xét quy t đ nh choo h c. ế
đ) Thí sinh ng i n c ngoài, nguy n v ng h c t i các tr ng đ i h c, cao đ ng Vi t Nam: Hi uườ ướ ườ
tr ng các tr ng căn c k t qu h c t p trung h c ph thông c a h c sinh (b ng đi m), k t qu ki mưở ườ ế ế
tra ki n th c và ti ng Vi t theo quy đ nh c a tr ng đ xem xét quy t đ nh cho vào h c.”ế ế ườ ế
2. B sung m t ý vào đi m b kho n 2 Đi u 8 nh sau: ư
“- B n sao h p l gi y ch ng nh n là đ i t ng u tiên (n u có) .” ượ ư ế
3. B sung đi m ho kho n 1 Đi u 19 nh sau: ư
“h) Đ i v i đ thi theo ph ng pháp tr c nghi m: ươ
- Cán b Ban đ thi rút câu h i tr c nghi m t ngân hàng câu tr c nghi m.
- Tr ng môn thi phân công các thành viên trong t ra đ , th m đ nh t ng câu tr c nghi m theo đúng yêuưở
c u v n i dung đ thi (Đi u 18).
- T ra đ m vi c chung, l n l t ch nh s a t ng câu tr c nghi m trong đ thi d ki n. ượ ế
- Sau khi ch nh s a l n cu i Tr ng môn thi ký tên vào đ thi và giao cho Tr ng ban Đ thi. ưở ưở
- Cán b Ban đ thi th c hi n khâu tr n đ thi thành nhi u phiên b n khác nhau.
- T ra đ soát t ng phiên b n đ thi, đáp án và ký têno t ng phiên b n c a đ thi.”
4. B sung đi m no kho n 1 Đi u 24 nh sau: ư
“n) Đ i v i môn thi tr c nghi m, ngoài trách nhi m đ c quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, cán b coi thi ư
ph i th c hi n các công vi c sau:
- Nh n túi đ thi, phi u tr l i tr c nghi m (TLTN), h s thi liên quan mang v phòng thi; tên vào ế ơ
gi y nháp và phi u TLTN. ế
- Phát phi u TLTN và gi y nháp, h ng d n thí sinh đi n vào các m c t 1 đ n 9 trên phi u TLTN.ế ướ ế ế
- Phát đ thi cho thí sinh sao cho 2 thí sinh ng i c nh nhau (theo c hàng ngang hàng d c) không
cùng đ thi. Khi phát đ thi, yêu c u thí sinh đ đ thi d i phi u TLTN không đ c xem đ thi. ướ ế ượ
Khi thí sinh cu i cùng nh n đ c đ thi thì cho phép thí sinh l t đ thi lên và ghi, tô mã đ thi vào phi u ượ ế
TLTN, ghi mã đ thi vào hai phi u thu bài thi. ế
- Ki m tra vi c ghi đ thi vào phi u TLTN c a thí sinh (so sánh mã đ thi đã ghi, trên phi u ế ế
TLTN và ghi trên phi u thu bài thi v i mã đ thi ghi trên t đ thi c a thí sinh). ế
- Không cho thí sinh ra kh i phòng thi và không thu phi u TLTN tr c khi h t gi m bài. ế ướ ế
- Bàn giao cho lãnh đ o ho c th ký đi m thi toàn b phi u TLTN (đã đ c x p s p theo s báo danh t ư ế ượ ế
nh đ n l n) m t b n phi u thu bài thi (đã đi n đ thi đ ch thí sinh) đ c b vào túi ế ế ượ
bài thi. M t b n phi u thu bài thi còn l i đ n ngoài túi bài thi đ c bàn giao cho lãnh đ o đi m thi (đ ế ượ
chuy n cho Th tr ng đ n v l u gi , qu n lý đ c l p v i T x i thi). ưở ơ ư
5. Đi m đ kho n 3 Đi u 25 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“đ) Tr c khi làm bài thi ph i ghi đ y đ s o danh (c ph n ch và ph n s ) vào gi y thi, gi y nhápướ
và ph i yêu c u c hai cán b coi thi kí và ghi rõ h têno gi y thi, gi y nháp.”
6. B sung kho n 4 vào Đi u 25 nh sau: ư
“4. Khi d thi các môn tr c nghi m:
a) Thí sinh ph i làm bài thi trên phi u TLTN đ c in s n theo quy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o; bài ế ượ
làm ph i có hai ch kí c a hai cán b coi thi. Trên phi u TLTN ch đ c vi t m t th m c, không ph i là ế ượ ế
m c đ . Các ô s báo danh, ô mã đ thi, ô tr l i ch đ c tô b ng bút chì đen. Trong tr ng h p tô nh m ượ ườ
ho c mu n thay đ i câu tr l i, thí sinh ph i t y s ch chì ô cũ, r i tô kín ô khác mà mình l a ch n;
b) Đi n chính xác và đ thông tin vào các m c tr ng phía trên phi u TLTN, đ i v i s báo danh ph i tô ế
đ c 6 ô (k c các s 0 phía tr c); đi n chính xác mã đ thi vào hai phi u thu bài thi; ướ ế
c) Khi nh n đ thi ph i đ đ thi d i t phi u TLTN; không đ c xem đ thi khi cán b coi thi ch a ướ ế ượ ư
cho phép;
d) Ph i ki m tra đ thi đ đ m b o: đ thi đ s l ng câu tr c nghi m nh đã ghi trong đ ; n i ượ ư
dung đ đ c in ràng, không thi u ch , m t nét; t t c các trang c a đ thi đ u ghi cùng m t mã đ ượ ế
thi. N u có nh ng chi ti t b t th ng trong đ thi, ho c có 2 đ thi tr lên, thí sinh ph i báo ngay cho cánế ế ườ
b coi thi đ x lý;
đ) Khi h t gi làm bài thi tr c nghi m, có l nh thu bài thí sinh ph i ng ng làm bài, đ t phi u TLTN lênế ế
trên đ thi và ch n p phi u TLTN theo h ng d n c a cán b coi thi. Thí sinh không làm đ c bài v n ế ư ượ
ph i n p phi u TLTN. Khi n p phi u TLTN, thí sinh ph i ký têno hai phi u thu bài thi; ế ế ế
e) Ch đ c r i phòng thi sau khi cán b coi thi đã ki m đ s phi u TLTN c a c phòng thi và cho phép ượ ế
thí sinh ra v .”
7. S a đ i tiêu đ c a kho n 2 Đi u 28 nh sau: ư
“2. X lý k t qu ch m và làm biên b n ch m thi môn t lu n”. ế
8. B sung kho n 3 vào Đi u 28 nh sau: ư
“3. X lý k t qu ch m và làm biên b n ch m thi môn tr c nghi m ế
a) Các phi u tr l i tr c nghi m (bài làm c a thí sinh) đ u ph i đ c ch m b ng máy ph n m mế ượ
chuyên d ng. Ph n m m ch m ph i có ch c năng dò ki m xác đ nh đ c các l i làm ph n riêng c a ượ
thí sinh đ ch m đúng theo Quy ch ; ế
b) Thành ph n t x lý bài tr c nghi m: T tr ng là lãnh đ o Ban ch m thi, các thành viên là cán b ưở
k thu t viên, B ph n giám sát g m thanh tra do th tr ng đ n v phân công và cán b công an; ưở ơ
c) Trong quá trình châm thi trăc nghiêm ph i b trí b ph n giám sát tr c ti p và liên t c t khi m niêm7 7 8 ế ư9 ơ:
phong tui đ ng phiêu tra l i trăc nghiêm đên khi kêt thuc châm thi. Các thành viên tham gia x phi u7 ư8 7 : ơ9 7 8 7 7 7 7 ế
TLTN tuy t đ i không đ c mang theo bút chì, t y vào phòng ch m thi không đ c s a ch a, thêm ư ượ
b t vào phi u TLTN c a thí sinh v i b t kỳ do gì. M i hi n t ng b t th ng đ u ph i báo cáo ngay ế ượ ườ
cho B ph n giám sát T tr ng đ cùng xác nh n ghi vào biên b n. Sau khi quét, t t c phi u ưở ế
TLTN và phi u thu bài thi đ c niêm phong, l u gi và b o m t t i đ n v ;ế ượ ư ơ
d) Sau khi quét ph i ti n hành ki m đ đ i chi u h t l i logic và s a các l i kĩ thu t (n u có) quá ế ế ế ế
trình quét. Đ i v i nh ng môn đ thi hai ph n (ph n chung ph n riêng), ph i s d ng ch c năng
c a ph n m m ch m thi l c ra t t c các bài thi sinh làm c hai ph n riêng ki m th t k đ đ m
b o quy n l i cho thí sinh;
đ) L u d li u quét:ư
D li u quét (đ c xu t ra t ph n m m, đ m b o c u trúc và yêu c u theo đúng quy đ nh c a B Giáo ượ
d c và Đào t o) đ c ghi vào 02 đĩa CD gi ng nhau, đ c niêm phong d i s giám sát c a công an. M t ượ ượ ướ
đĩa giao cho Tr ng Ban ch m thi (c a đ n v i ch m) l u gi , m t đĩa g i chuy n phát nhanh vưở ơ ư
B Giáo d c và Đào t o (C c Kh o thí và Ki m đ nh ch t l ng giáo d c), ch m nh t là 10 ngày sau khi ượ
thi xong môn cu i cùng c a kỳ thi.
Ch sau khi đã g i đĩa CD d li u quét v C c Kh o thí và Ki m đ nh ch t l ng giáo d c, T x lý bài ượ
thi tr c nghi m m i đ c m niêm phong đĩa CD ch a d li u ch m đ ti n hành ch m đi m; ượ ế
e) Ch m đi m: T ch m ti n hành quy đ i b ng máy tính t thang đi m 100 sang thang đi m 10 (đi m ế
l đ n 0,25) cho t ng bài thi tr c nghi m. Th ng nh t s d ng mã môn thi trong các t p d li u nh quy ế ư
đ nh c a B giáo d c và Đào t o.
f) Báo cáo k t qu ch m:ế
Ngay sau khi k t thúc quá trình ch m, ph i l u o đĩa CD đ g i v C c Kh o thí Ki m đ nh ch tế ư
l ng giáo d c các t p d li u x ch m thi tr c nghi m chính th c c xu t ra t ph n m m,ượ ượ
đ m b o c u trúc và yêu c u theo đúng quy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o).
9. S a đ i s th t kho n 3 Đi u 28 thành kho n “4.”
10. B sung kho n 4o Đi u 30 nh sau: ư
“4. Phúc kh o bài thi tr c nghi m:
a) Thí sinh đ c đ ngh phúc kh o bài thi tr c nghi m c a mình sau khi làm các th t c theo Quy ch ;ượ ế
b) T phúc kh o bài thi tr c nghi m (n m trong Ban phúc kh o) có thành ph n t ng t nh t x lý bài ươ ư
tr c nghi m;
c) Đi m ch m l i c a t phúc kh o bài thi tr c nghi m là đi m thi chính th c c a thí sinh trong kỳ thi.”
11. Kho n 1 Đi u 35 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“1. Ch t ch h i đ ng tuy n sinh tr ng tr c ti p xét duy t danh sách thí sinh trúng tuy n do Ban Th ườ ế ư
trìnhgi y tri u t p thí sinh trúng tuy n nh p h c. Trong gi y tri u t p c n ghi k t qu thi c a ế
thí sinh nh ng th t c c n thi t đ i v i thí sinh khi nh p h c; không g i gi y tri u t p trúng tuy n ế
cho thí sinh không n p h s đăng kí xét tuy n vào tr ng. ơ ườ
Các tr ng khai gi ng năm h c ch m nh t vào ngày 30 tháng 10. Ngày 15 tháng 10 h ng năm, các tr ngư ườ
l p danh sách thí sinh trúng tuy n và công b trên m ng Internet.”
12. B sung đi m f vào kho n 1 Đi u 40 nh sau: ư
“f) C nh cáo ho c hình th c k lu t cao h n đ i v i Ch t ch H i đ ng tuy n sinh nh ng ng i ơ ườ
khác liên quan vi ph m m t trong các l i sau đây:
- G i gi y tri u t p trúng tuy n cho thí sinh không n p h s đăng kí xét tuy n vào tr ng. ơ ườ
- Thông o nh n k t thúc vi c nh n h s đăng xét tuy n c a thí sinh không đúng th i gian quy ế ơ
đ nh.
- H đi m trúng tuy n các nguy n v ng trái quy đ nh.
- Tính đi m sàn v i đi m môn thi đã nhân h s .”
Đi u 2. Bãi b m t s đi u c a Quy ch tuy n sinh đ i h c, cao đ ng h chính quy ban hành kèm theo ế
Thông t s 03/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 c a B tr ng B Giáo d c Đào t o,ư ưở
nh sau:ư
1. Bãi b đi m i kho n 1 Đi u 5.
2. Bãi b đi m e kho n 3 Đi u 35.
Đi u 3. Thông t này có hi u l c t ngày 14 tháng 4 năm 2011. Các quy đ nh tr c đây trái v i Thông tư ướ ư
y đ u b bãi b .
Đi u 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, V tr ng V Giáo d c Đ i h c, C c tr ng C c Kh o thí ưở ưở
Ki m đ nh ch t l ng giáo d c; Th tr ng c đ n v liên quan thu c B Giáo d c Đào t o, ượ ưở ơ
B tr ng các B , Th tr ng các c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , Ch t ch U ban nhân ưở ưở ơ ơ
dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Giám đ c s giáo d c và đào t o, Giám đ c các đ i h c, h c ươ
vi n; Hi u tr ng các tr ng đ i h c, cao đ ng ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./. ưở ườ ế
N i nh n:ơ
- Văn phòng Qu c h i;
- Văn phòng Chính ph ;
- U ban VHGD TNTNNĐ c a QH; (Đ báo cáo)
- H i đ ng Qu c gia Giáo d c;
- Ban Tuyên giáo Trung ng;ươ
- C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ư
- Các B có tr ng ĐH, CĐ th c hi n); ư
- Các UBND t nh, TP tr c thu c TW (Đ th c hi n);
- Nh Đi u 4;ư
- Công báo;
- Website Chính ph ;
- Website B GD&ĐT;
- L u VT, PC, V GDĐH.ư
B TR NG ƯỞ
Ph m Vũ Lu n