Th tục Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
nhp khẩu; mã số hồ sơ 020608
a) Trình t thực hiện:
+ m th tục khaio hàng hóa.
+ Kim tra, lập biên bn km xét.
+ Cp giy chứng nhận.
b) Cách thc thực hiện: Kiểm tra trực tiếp tại Trạm kiểm dịch cửa khẩu.
c) Thành phn, số lượng hồ sơ:
1. Thành phần hồ :
Giy đăng ký kim dịch; Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu; Biên bn kiểm
dch và ly mẫu hàng thc vt; Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu. Giy phép nhập
khẩu.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn gii quyết: 24 giờ kể từ khi kiểm tra lấy mẫu.
e) Đối tượng thực hiện Thủ tục hành chính: Cá nhân Tổ chức
f) quan thực hiện thủ tục hành cnh:
1. Cơ quanthẩm quyền quyết định: Chi cục BVTV.
2. Cơ quan hoặc ni có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Trạm kiểm
dch thực vật ca khẩu
3. Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trạm kiểm dịch thc vật cửa khẩu.
4. Cơ quan phối hợp: Chi cục Hải quan cửa khẩu.
g) Kết quthực hiện thủ tục hành chính: Giy chứng nhận.
h) L phí:
Chi tiết cho từng lô hàng (tn hoặc m3) theo Thông s 110/2003/TT-BTC ngày
17/11/2003.
i) Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
Giy đăng ký kiểm dịch theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BNN-BVTV ngày 20/4/2004.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Quyết đnh số 16/2004/-BNN-BVTV ngày 20/4/2004 của BNông nghiệp & PTNT
ban hành quy định v các thủ tục kiểm tra vật thvà lập h sơ kiểm dch thực vt. hiệu lực thi
hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Côngo.
+ Thông tư số 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của BTài chính quy định chế độ thu
nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo v, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc BVTV. Có hiệu lực
thi hành ktừ ngày 09 tháng 12 năm 2003.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
-----------------------------------
---------------, ngày tháng năm
GIẤY ĐĂNG KÝ KIM DỊCH (*)
Kính gi: .......................................(**)..............................................
Tên t chc, nhân đăng ký:...................................................................................
Địa chỉ........................................................................................................................
Điện thoại....................................Fax/E-Mail............................................................
Đề nghị quý Cơ quan kiểm dịch lô hàng(***):.........(xut khu, nhp khu).............
1.Tên hàng
2. Nơi sản xut
3. Slượng
4. Kích cth(đối vi hàng hoá là thuỷ sn)
5. Trọng lượng tnh
6. Trọng lượng cả
7. Loại bao
8. SHợp đồng hoc schng tthanh toán ( L/C, TTr..... )
9. Tchc, cá nhân xut khu
10. Nước xut khu
11. Ca khu xut
12. Tchc, cá nhân nhp khu
13. Nước nhp khu
14. Phương tiện vn chuyn
15. Ca khu nhp
16. Mục đích sử dụng
17. Giy cho phép kim dch nhp khu (nếu có)
18. Địa điểm kim dịch
19. Địa điểm nuôi trng (nếu có)
20. Thi gian kim dịch
21. Địa điểm giám sát (nếu có)
22. Thi gian giám sát
23. Sbn giy chng nhn kim dch cn cp
Chúng i xin cam kết: Bảo quản nguyên trng hàng hoá nhp khu, đưa về đúng
địa điểm, đúng thi gian được đăng và chỉ đưa ng hoá ra lưu thông sau khi được
quý Cơ quan cấp Giychng nhn kim dịch (****).
Tchc/cá nhân đăng
(ký, đóng du, ghi h tên)
Xác nhn của quan Kim dịch:
Đồng ý đưa hàng hoá về địa đim..........................................................................
để làm thủ tc kim dịch vào hi giờ ngày tháng m 20……
Vào s s..................., ngày tháng năm 20……...(*)................................
(ký, đóng du, ghi htên)
Xác nhn của Cơ quan Hải quan
(trong trường hp lô hàng không được nhp khu)
Lô hàng không được nhp khu vào Vit nam vì lý do:............................................
...................................................................................................................................
........., ngày tháng năm