Các n bn trước ca mu đơn này đều không còn hiu lc.
Trang 1 / 4
TSA Form 2212, tháng By 2008 OMB 1652-0047, hết hn vào ngày 07/31/2011
Th Tc Chng Nhn và Công B Thông Tin TWIC
HƯỚNG DN: Nếu quý v buc phi có Tín Ch Nhn Dng Nhân Viên Vn Ti (TWIC), quý v s phi tiến hành th tc đánh giá mc đe
da an ninh. Trong khi tiến hành th tc đánh giá này, tt c nhng người đứng đơn phi cung cp thông tin theo yêu cu bên dưới và
nhng giy t có liên quan để xác minh danh tánh và tình trng nhp cư ca mình (nếu cn) trong quá trình đăng ký gia nhp. Mi người
phi t đin đầy đủđến np mu đơn này vào đầu giai đon đăng ký gia nhp. Nếu ban đầu quý v không đạt yêu cu, quý v có kh
năng đủ điu kin để xin TWIC và nên np đơn xin min th tc này, qua đó có thêm cơ hi để b sung thông tin và giy t nhm chng
minh tư cách ca quý v. Quý v phi đợi nhn được thư Nhn Định Sơ Khi v Kết Qu Đánh Giá Mc Độ Đe Da (IDTA) trước khi np
đơn xin min.
MC I – TH TC KÊ KHAI
Phn A. Phn công nhn đọc hiu – Hãy xem tng câu và tr li bng cách đánh du vào ô hoc Không tương ng.
1. Là mt phn trong bn phn công vic ca mình, tôi:
đang hoc s rt có kh năng phi t mình ra vào nhng khu vc an ninh ca tàu thy hoc nơi cha trang
thiết b hi cng đòi hi phi có TWIC;
đang hoc sp np đơn xin làm thy th tàu buôn có tín ch; hoc
tài xế kinh doanh vn ti có giy phép được cp ti Canada hoc Mexico để vn chuyn cht độc hi
và/hoc kinh doanh ti Hoa K.
Không
2. Tôi hiu rng nếu tôi d định np đơn xin hoc gia hn chng ch thy th do CG cp, nhưng tôi không cp giy
t chng minh tình trng công dân và Mã S An Sinh Xã Hi ca tôi trong quá trình nhp hc, tôi s buc phi
đến Trung Tâm Kho Thí Địa Phương ca CG (CG Regional Exam Center) để cung cp nhng thông tin này
nhm mc đích hoàn tt th tc cp chng ch ca CG.
Không
3. Tôi công nhn rng nếu TSA hoc các cơ quan công lc khác thy tôi có ý gây đe da đối vi an ninh giao
thông hoc an ninh quc gia, người thuê tôi s được thông báo v điu này. TSA có th cung cp các thông tin
hn chế cho cơ quan hoc tàu tôi ra vào. Lưu ý: H sơ ti phm ca FBI s không được cp cho ch lao động.
Không
4. Tôi hiu rng, vì TWIC s được dùng như th căn cước có hình nh, tôi không nên để các vt dng hoc đeo
trang sc làm che khut bt k phn nào trên gương mt tôi. Do đó, tôi nhìn nhn rng:
Tôi s tháo b nón hoc khăn trùm đầu, tr trường hp tôi phi đội chúng hng ngày vì lý do tôn giáo.
Tôi s tháo mt kiếng đen hoc mt kiếng chng ch định có tròng kiếng nhiu màu, tr trường hp tôi buc
phi luôn đeo chúng vì lý do y khoa. Trong trường hp đó, tôi buc phi xut trình giy t chng nhn y khoa.
Không
5. Hin nay tôi:
là công dân Hoa K hoc kiu bào Hoa K.
không phi là công dân hoc kiu bào Hoa K, nhưng nhóm lit kê trang 3 và được phép s hu TWIC.
Không
Không
6. Tôi hin không có TWIC. Không
Phn B. Tin Án – Hãy xem tng câu và tr li bng cách đánh du vào ô hoc Không tương ng. (Vui lòng tham kho trang 4 để biết
thêm chi tiết)
1. Trong đời tôi (ngoi tr các v án v thành niên không b cáo buc vi tư cách người trưởng thành), tôi đã b cáo
buc hoc thú nhn (bao gm trường hp “không bào cha”), hoc được phán quyết vô ti vì lý do tâm thn
trong tòa án dân s hoc quân s v mt hoc các trng ti sau đây:
Không
Gián đip hoc có âm mưu làm gián đip;
Ni lon hoc có âm mưu gây ni lon;
Phn quc hoc có âm mưu phn quc; hoc
Ti khng b liên bang theo quy định mc 18 U.S.C
.
2332(g) hoc lut định tương đương ca Tiu Bang.
Lưu ý: Nếu quý v tr li "Có", quý v s không đủ điu kin nhn TWIC và/hoc xin min. Không
2. Trong đời tôi (ngoi tr các v án v thành niên không b cáo buc vi tư cách người trưởng thành), tôi đã b cáo
buc hoc thú nhn (bao gm trường hp “không bào cha”), hoc được phán quyết vô ti vì lý do tâm thn
trong tòa án dân s hoc quân s v bt k trng ti nào sau đây:
Ti liên quan đến s kin an ninh giao thông;
Vn chuyn trái phép loi cht độc hi;
Phân phát, thu mua, sn xut, bán, s dng, s
hu bt hp pháp...hoc tham gia các phi v mua
bán thiết b gây n hoc cht n;
Sát nhân;
Có hành vi đe da hoc rc tâm tuyên truyn
thông tin sai lch khi đã biết trước đó là thông tin
sai lch, v vn đề vn chuyn, sp đặt, hoc
kích n cht n hoc thiết b chết người khác
nhng cơ quan h tng, phương tin vn chuyn
công cng, cơ quan chính ph, hoc nơi công cng;
Vi phm Đạo Lut RICO trong trường hp hành vi có
tính cht phm ti được lit kê trong Phn B1 và B2;
C tình phm ti được lit kê trong Phn B1 và B2;
hoc
Âm mưu hoc c tình phm ti được lit kê trong
Phn B2.
3. Trong thi gian 7 năm qua, tôi đã b cáo buc, thú nhn (bao gm trường hp “không bào cha”), hoc được
phán quyết vô ti vì lý do tâm thn trong tòa án dân s hoc quân s v bt k trng ti nào sau đây: Không
Phân phát, thu mua, sn xut, bán, s dng, s
hu bt hp pháp...hoc tham gia các phi v mua
bán súng cm tay hoc loi vũ khí khác;
Phân phi, vô tình/c ý s hu nhm mc đích phân
phát, hoc nhp khu dược cht cn được kim soát;
Các n bn trước ca mu đơn này đều không còn hiu lc.
Trang 2 / 4
TSA Form 2212, tháng By 2008 OMB 1652-0047, hết hn vào ngày 07/31/2011
Đe da tng tin;
Xuyên tc, la đảo, hoc di trá, bao gm gi
dng danh tính và ra tin (ngoi tr vic la đảo
phúc li xã hi và ghi chi phiếu sai b tr li);
Hi l;
Buôn lu;
Vi phm lut nhp cư;
Đốt phá;
Bt cóc hoc bt gi người làm con tin;
Cưỡng hiếp hoc có hành vi bo lc tình dc;
Tn công có ch đích giết người;
Cướp git;
Xâm nhp hi cng trái phép;
RICO; hoc
Âm mưu hoc c tình phm các ti trong Phn B3.
4. Trong thi gian 5 năm ri, tôi đã được ra tù do b tuyên án phm trng ti nêu trong Phn B3. Không
5. Tôi đang b truy nã hoc b tòa quân s hoc hình s khi t v trng ti lit kê trong các Phn t B1 đến B3. Không
6. Tòa án quân s hoc dân s đã tuyên b tôi không đủ năng lc tâm thn hoc tôi đã b cưỡng chế vào điu tr
ti trung tâm điu tr sc khe tâm thn. Không
Lưu ý: Nếu quý v tr li "Có" đối vi bt k ti/trng ti nào được lit kê trong các Phn t B2 đến B6, bn đủ
điu kin để xin min và vn cn phi xin TWIC. Nếu ban đầu b t chi cp TWIC, quý v có ý định np đơn xin
min hay không?
Không
7. Tôi hiu rng tôi phi gi tr li giy TWIC ca mình v địa ch nêu trên giy chng nhn nếu tôi:
b truy nã, b khi t, b kết án, hoc được tuyên án vô ti vì lý do tâm thn, v trng ti lit kê trong các Phn
t B1 đến B3;
được tuyên án không đủ năng lc tâm thn hoc đã b cưỡng chế vào điu tr ti trung tâm điu tr sc khe
tâm thn; hoc
không còn đáp ng các tiêu chun nhp cư do tr li "Có" trong Phn A5.
Không
MC II – TH TC CHNG NHN
Vui lòng xem li và xác nhn nhng câu tr li đã nêu trong mu đơn này bng cách ghi tên và ký tên kèm theo ngày tháng. Nếu quý v
được tr giúp/biên dch, quý v phi cung cp các thông tin liên h người tr giúp/biên dch để phòng trường hp cn s dng sau này.
Đối vi người đứng đơn và người tr giúp/biên dch, vic c tình công b nhng điu sai s tht hoc loi b thông tin quan
trng trong mu đơn này s b pht tin hoc pht tù, hoc c hai dng hình pht (xem mc 18 U.S.C. 1001), và s được dùng
làm cơ s để bác đơn xin TWIC.
Người đứng đơn: Nhng thông tin tôi nêu trong mu đơn này là tht,
hoàn chnh, và đúng theo s hiu biết và lòng tin ca tôi và nhng
thông tin được cung cp vi thin ý.
Tên Viết Hoa ca Đương Đơn TWIC
Ch Ký ca Người Đứng Đơn xin TWIC Ngày
Người Tr Giúp/Biên Dch: Tôi xác nhn rng tôi đã tr giúp vic
đin hoàn chnh mu đơn này theo yêu cu ca người đứng đơn có
tên nêu trên; phn tr li được đưa ra da trên nhng thông tin mà tôi
biết hoc được người đứng đơn cung cp cho tôi; và tôi đã đọc đơn đã
đin đầy đủ cho người đứng đơn nghe bng ngôn ng mà bà y/ông
y thông tho để kim chng li trước khi bà y/ông y ký xác nhn
đơn này trước s chng kiến ca tôi.
Tên Viết Hoa ca Người Tr Giúp/Biên Dch
Ch Ký ca ca Người Tr Giúp/Biên Dch Ngày
S Đin Thoi Liên H Ban Ngày
Địa ch Căn h #
Thành Ph, Tiu Bang, Zip
THÔNG BÁO V LUT BO V QUYN RIÊNG TƯ: Quyn Hn:
Quyn thu thp các thông tin này được quy định mc 49 U.S.C.114, 40113, and 5103a.
(Các) Mc Đích
Chính:
Nhng thông tin này cn dùng để xác minh danh tính ca quý v và tiến hành th tc đánh giá mc đe da an ninh nhm thm định điu kin xin giy TWIC ca quý v. Vic
cung cp nhng thông tin này, bao gm c mã s đăng ký tình trng ngoi kiu hoc mã SSN (Mã S An Sinh Xã Hi) ca quý v, có tính cht hoàn toàn t nguyn; tuy nhiên, vic
không cung cp nhng thông tin này s làm chm tr và có kh năng gây cn tr đối vi vic hoàn tt th tc đánh giá mc đe da an ninh ca quý v. Đối vi nhng cá nhân hin
đang là thy th hoc đang np đơn xin chng nhn thy th, mã SSN (Mã S An Sinh Xã Hi) là thông tin bt buc, nếu không h buc phi đến Trung Tâm Kho Thí Địa Phương
ca Lc Lượng Tun Duyên (Coast Guard Regional Exam Center) để cung cp nhng thông tin này trước khi hoàn tt đơn xin.
(Các) Mc Đích S Dng Thông Thường:
Nhng
thông tin thường được s dng nhm cung cp cho s FBI để truy lc h sơ tin án ca quý v; cho nhà thu TSA hoc các đại lý dch v khác đang cung cp dch v liên quan đến
th tc đánh giá mc đe da an ninh; đến các cơ quan chính ph có liên quan nhm nhng mc đích v an ninh, th tc cp giy phép, hoc thi hành lut pháp; hoc nhm phc v
vic bo v an ninh quc gia; và cho các cơ quan thm quyn ca chính ph quc tế hoc ngoi quc theo lut pháp hoc tha ước quc tế.
THÔNG BÁO V LUT MIN GIM TH TC GIY T:
Thông Báo V Thi Gian Cn Dùng: TSA thu thp nhng thông tin nhm xác định tư cách xin cp TWIC ca quý v. Đây là
hot động thu thp thông tin t nguyn, nhưng vic không cung cp nhng thông tin có th dn đến vic không th phê duyt tư cách xin TWIC ca quý v. TSA ước tính rng tng
thi gian trung bình dùng cho tng câu tr li liên quan đến vic ly thông tin dùng để đăng ký này là vào khong 90 phút. Cơ quan không được tiến hành hoc tài tr, và người đứng
đơn không bt buc phi hi đáp li yêu cu thu thp thông tin, tr trường hp h xut trình s kim soát OMB hp l. Mã s kim soát được gán cho yêu cu thu thp thông tin này là
OMB 1652-0047, và s hết hiu lc vào ngày 07/31/2011.
Các n bn trước ca mu đơn này đều không còn hiu lc.
Trang 3 / 4
TSA Form 2212, tháng By 2008 OMB 1652-0047, hết hn vào ngày 07/31/2011
Tôi không phi là công dân Hoa K hoc kiu bào Hoa K, nhưng thuc nhóm lit kê bên dưới và được phép s hu giy TWIC.
1. Thường trú nhân hp pháp ca Hoa K.
2. Người t nn nhp cnh theo quy định mc 8 U.S.C. 1157.
3. Ngoi kiu được hưởng quy chế t nn theo quy định mc 8
U.S.C. 1158.
4. Ngoi kiu có tình trng phi định cư M-1 hp l đã đăng ký
nhp hc ti Hc Vin Hi Thương Hoa K (U.S. Merchant
Marine Academy) hoc trường hàng hi tương đương cp
Tiu Bang.
5. Công dân ca Micronesia, Đảo Quc Marshall, hoc Palau.
6. Tài xế kinh doanh vn ti có giy phép được cp ti Canada
hoc Mexico để vn chuyn cht độc hi hoc được phép
nhp cnh vào Hoa K để kinh doanh theo quy định mc 8
CFR 214.2(b)(4)(i)(E).
7. Ngoi kiu được cp phép làm vic không hn chế ti Hoa K
và có mt trong nhng loi th thc sau:
A-1: Người thân trc h trong gia đình ca Đại S, Công
S, Tùy Viên Tòa Lãnh S, Viên Chc C Vn, Nguyên
Th Quc Gia, và có ký tha ước song phương;
A-2: Người thân trc h trong gia đình ca nhân công hoc
tùy viên ca chính ph ngoi quc đến Hoa K, bao gm
nhân viên tr giúp và h tr k thut thuc din A-1, và có
ký tha ước song phương;
A-13: Din đoàn t gia đình;
E-1: Người phi ngu hoc con cái ph thuc ca thương
nhân định cư theo din hip định;
E-2: Người phi ngu ca nhà đầu tư định cư theo hip
định, hoc nhân công ca người phi ngu ca h;
G-1: Người thân trc h trong gia đình ca viên chc
thường trú làm đại din chính ca chính ph thành viên
nước ngoài được nhân viên và t chc quc tế công nhn,
và có ký tha ước song phương;
G-3: Người thân trc h trong gia đình ca người đại din
chính ph nước ngoài không thuc nước thành viên hoc
không được được nhân viên và t chc quc tế công nhn,
và có ký tha ước song phương;
G-4: Người thân trc h trong gia đình ca nhân viên hoc
công chc ca t chc Quc Tế có tha ước song phương;
J-2: Người phi ngu hoc con cái còn nh ca du hc sinh
thuc chương trình trao đổi hc viên;
K-3: Người phi ngu ca Công Dân Hoa K (theo quy định
ca Lut LIFE);
K-4: Con rut ca người thuc din K-3;
L-2: Người phi ngu hoc con rut ca người thuc din
L-1;
N-8: Cha m rut ca ngoi kiu thuc din "nhp cư đặc
bit" SK-3;
N-9: Con rut ca người thuc din N-8, SK-1, SK-2, hoc
"nhp cư đặc bit" SK-4;
Người thân trc h trong gia đình ca người đại din hoc
viên chc ca Khi Hip Ước Bc Đại Tây Dương (NATO)
có ký tha ước song phương v các loi th thc sau:
- NATO-1
- NATO-2
- NATO-3
- NATO-4
- NATO-5
- NATO-6
S-7: Người phi ngu, con gái và con trai chưa lp gia đình,
và cha m rut ca nhân chng hoc người cp tin;
T-1: Nn nhân ca hot động buôn người nghiêm trng;
T-2: Người phi ngu ca nn nhân ca hot động buôn
người nghiêm trng;
T-3: Con rut ca nn nhân ca hot động buôn người
nghiêm trng;
T-4: Cha m rut ca nn nhân ca hot động buôn người
nghiêm trng (nếu T-1 dưới 21 tui);
T-5: Anh em rut dưới 18 tui và chưa lp gia đình ca
người thuc din T-1 dưới 21 tui;
U-1: Nn nhân ca hành vi ti ác c th;
U-2: Người phi ngu ca người thuc din U-1;
U-3: Con rut ca người thuc din U-1;
U-4: Cha m rut ca người thuc din U-1 (nếu người
thuc din U-1 dưới 21 tui);
U-5: Anh em rut dưới 18 tui và chưa lp gia đình ca
người thuc din U-1 dưới 21 tui;
V-1: Người phi ngu ca LPR - người hin là người th
hưởng chính ca kiến ngh xin đoàn t gia đình đã được đệ
trình trước ngày 21 tháng Mười Hai năm 2000, và đã ch
xét duyt được ti thiu 3 năm;
V-2: Con rut ca LPR - người hin là th hưởng chính ca
kiến ngh xin th thc đoàn t gia đình đã được đệ trình
trước ngày 21 tháng Mười Hai năm 2000, và đã ch xét
duyt được ti thiu 3 năm;
V-3: Con rut mi sinh ca người thuc din V-1 hoc V-2;
HOC
TPS: Tình trng tm thi được bo v (TPS).
8. Ngoi kiu được cp phép làm vic hn chế ti Hoa K và có
mt trong nhng loi th thc sau:
B1-OCS: Du khách đến kinh doanh/khu vc thm lc địa
(OCS);
C-1/D: Th thc kết hp dng thy th đoàn và quá cnh;
E-1 (Chính Thc): Thương nhân định cư theo din hip
định hoc nhân công ca thương nhân định cư theo din
hip định;
E-2 (Chính Thc): Nhà đầu tư theo din hip ước thương
mi, hoc nhân công ca nhà đầu tư theo din hip ước
thương mi;
E-3: Công dân quc tch Úc hin làm vic trong lĩnh vc
chuyên môn đòi hi bng cp cao, bao gm c người phi
ngu;
H-1B: Lĩnh vc chuyên môn đòi hi bng cp cao;
L-1A: Nhân viên điu hành, qun lý (nhân viên thuyên
chuyn trong ni b công ty);
L-1B: Chuyên gia có hiu biết chuyên sâu v các lĩnh vc;
M-3: Sinh viên quc tch Mexico hoc Canada hc các
trường không có nơi lưu trú;
O-1A: Người có năng khiếu v khoa hc, ngh thut, giáo
dc, kinh doanh, hoc th thao;
O-1B: Người có thành tu đặc bit trong lĩnh vc chế phm
truyn hình và/hoc đin nh; HOC
TN: Th thc thương mi dành cho các doanh nhân người
Canada hoc Mexico đang theo đui các hot động chuyên
ngành theo Tha Ước Mu Dch T Do Bc M (NAFTA).
LƯU Ý: Các loi th thc cp phép làm vic không hn chế sau
đây không cho phép xin ly TWIC:
S-5: Người cp tin v t chc ti phm;
S-6: Người cp tin có liên quan đến khng b;
K-1: Chng hoc v sp cưới ca công dân Hoa K; HOC
K-2: Con rut còn nh ca người thuc din K-1.
Các n bn trước ca mu đơn này đều không còn hiu lc.
Trang 4 / 4
TSA Form 2212, tháng By 2008 OMB 1652-0047, hết hn vào ngày 07/31/2011
Ti phm hình s b loi (49 C.F.R. 1572.103)
CT A
Vic b tuyên án mt trong nhng trng ti sau đây s khiến
người đứng đơn b loi dù phm ti vào thi đim nào, và
không đủ tư cách np đơn xin min.
1. Gián đip hoc có âm mưu làm gián đip.
2. Ni lon, hoc có âm mưu gây ni lon.
3. Phn quc, hoc có âm mưu phn quc.
4. Ti khng b liên bang theo quy định ti mc 18 U.S.C.
2332b(g), hoc lut định tương đương ca Tiu Bang, hoc
âm mưu phm loi ti này.
Vic b tuyên án mt trong nhng trng ti sau đây s khiến
người đứng đơn b loi dù phm ti vào thi đim nào, và
người đứng đơn có th np đơn xin min.
5. Ti liên quan đến s kin an ninh giao thông. S kin an ninh
giao thông là loi s kin an ninh dn đến s thit hi đáng k
v nhân mng, thit hi v môi trường, s sp đổ ca h
thng vn chuyn, hoc s đổ v v kinh tế phm vi nht
định, theo như quy định mc 46 U.S.C. 70101. T "s đổ v
v kinh tế" không bao gm vic tm dng hot động hoc
nhng động thái khác có liên quan đến nhân công và không
liên can đến khng b và bt ngun t tranh chp gia ch
nhân công.
6. Vn chuyn trái phép loi cht độc hi được theo quy định
49 U.S.C. 5124, hoc lut định tương đương ca Tiu Bang.
7. Tham gia các phi v mua bán, tàng tr, xut khu, nhp khu,
chuyên ch, gi đi, vn chuyn, thu nhn, thu mua, sn xut,
phân phát, bán li, s dng, s hu bt hp pháp thiết b gây
n hoc cht n. Cht n hoc thiết b gây n bao gm cht
n hoc vt liu dùng làm cht n được quy định mc 18
U.S.C. 232(5), t mc 841(c) đến 841(f), và 844(j); và thiết b
phá hoi, theo quy định mc 18 U.S.C. 921(a)(4) và 26
U.S.C. 5845(f).
8. Sát nhân.
9. Có hành vi đe da hoc rc tâm tuyên truyn thông tin sai lch
khi đã biết trước đó đều thông tin sai lch, v vn đề vn
chuyn, sp đặt, hoc kích n cht n hoc thiết b chết người
khác nhng cơ s h tng, h thng vn chuyn công cng,
cơ quan chính ph hoc tiu bang, hoc nơi sinh hot công
cng.
10. Vi phm Lut Chng Tham Nhũng và Ti Phm Có T Chc,
18 U.S.C. 1961, và các mc theo sau, hoc lut định tương
đương ca Tiu Bang, trong trường hp mt trong nhng ti
phm được xác nhn do bi thm đoàn tuyên án hoc do b
đơn thú nht, gm mt trong nhng ti được lit kê trong Ct
A.
11. Hành vi c ý phm nhng ti nêu trong Ct A, các mc 1 - 4.
12. Âm mưu hoc c ý phm nhng ti nêu trong Ct A, các mc
5 - 10.
CT B
Vic b tuyên án mt trong nhng trng ti sau đây s khiến
người đứng đơn b loi, nếu người này b cáo buc, thú nhn
(bao gm trường hp “không bào cha”), hoc đưc phán
quyết vô ti vì lý do tâm thn trong thi gian 7 năm tính t
ngày đệ đơn xin TWIC v trước; HOC nếu người đứng đơn
được ra tù sau kh th án trong vòng 5 năm tính t ngày đệ
đơn v trước. Người đứng đơn có th np đơn xin min.
1. Tham gia các phi v mua bán, xut khu, nhp khu, giao
nhn, chuyên ch, gi đi, vn chuyn, thu nhn, phân phát,
thu mua, sn xut, bán li, s dng, s hu bt hp pháp
súng cm tay hoc loi vũ khí khác. Súng cm tay hoc loi
vũ khí khác bao gm, nhưng không gii hn trong phm vi,
các loi súng cm tay được quy định mc 18 U.S.C.
921(a)(3) hoc 26 U.S.C. 5 845(a), hoc nhng loi kê khai
trong Danh Mc Đạn Dược Được Phép Nhp Khu ca Hoa
K (U.S. Munitions Import List) ti mc 27 CFR 447.21.
2. Đe da tng tin.
3. Xuyên tc, la đảo, hoc di trá, bao gm gi dng danh tính
và ra tin đối vi trường hp hành vi ra tin có liên can đến
ti được mô t trong Ct A hoc B. Hành vi la đảo phúc li
xã hi và ghi chi phiếu sai b tr li không b xem là yếu t cu
thành ti xuyên tc, la đảo, hoc di trá trong ng đon này.
4. Hi l.
5. Buôn lu.
6. Vi phm lut nhp cư.
7. Phân phi, c ý s hu nhm mc đích phân phát, hoc nhp
khu dược cht cn được kim soát.
8. Đốt phá
9. Bt cóc hoc bt gi người làm con tin.
10. Cưỡng hiếp hoc có hành vi bo lc tình dc.
11. Tn công có ch đích giết người.
12. Cướp git.
13. Xâm nhp hi cng trái phép theo quy định mc 18 U.S.C.
1036, hoc lut định tương đương ca Tiu Bang.
14. Vi phm Lut Chng Tham Nhũng và Ti Phm Có T Chc,
18 U.S.C. 1961, và các mc theo sau , hoc lut định tương
đương ca Tiu Bang, ngoài nhng điu vi phm được lit kê
trong Ct A, mc 10.
15. Âm mưu hoc c tình phm các trng ti lit kê trong Ct B.