Th tc công nhận ngưi hoạt đng kháng chiến b nhim chất đc hóa hc
1.1. Trình t thc hin:
- UBND cp xã chun b hsơ đầy đủ theo quy định ca pháp lut. Np hsơ tại
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hi huyện (cơ quan tham mưu cho UBND
huyn) hoc b phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính UBND
cp huyn.
- Công chc tiếp nhn hkiểm tra tính phápvà ni dung hsơ: trường hp
hồ sơ đầy đ công chc có trách nhim tiếp nhn hsơ; trường hp hồ sơ thiếu,
hoc không hp l công chức hướng dẫn để người đến np hồ sơ bổ túc đầy đủ h
sơ theo quy đnh.
- Thi gian tiếp nhn h sơ trong giờ làm vic t thứ Hai đến th Sáu hàng tun,
tr ngày nghỉ theo quy định.
- Khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp l, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hi huyn
tiến hành lp danh sách những người đủ điều kin trình UBND huyn xem xét cp
giy xác nhn và gi hồ sơ về Sở lao động thương binh và xã hi tnh xem xét,
gii quyết. Trường hp phải giám định, sau khi có kết qu GĐYK về t lệ MSLĐ
thì trình UBND huyn xem xét cp giy xác nhn.
- UBND cp xã nhn kết qu ti phòng Lao động - Thương binh và Xã hi cp
huyn hoc b phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính UBND
cp huyn.
- Công dân nhn kết qu trc tiếp ti UBND xã. Thi gian tr kết qu trong gi
làm vic t thứ Hai đến th Sáu hàng tun, tr ngày nghỉ theo quy định.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti tr scơ quan
1.3. Thành phn, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn hsơ, bao gm:
- Bn khai cá nhân (theo mẫu đính kèm).
- Mt trong nhng giy t chng minh tham gia kháng chiến: lý lch; quyết định
phc viên, xut ngũ; giấy X Y Z xác nhn hoạt động chiến trường; giy chuyn
thương, chuyển vin; giấy điều trị; Huân chương, Huy chương chiến sĩ giải phóng
hoc giy t khác liên quan đến hoạt động chiến trường.
- Mt trong nhng giy t chng nhn tình trng bnh, tt sau:
+ Trường hp khai mc mt trong 17 bnh tật quy đnh ti Quyết định s
09/2008/QĐ-BYT phi có Chng t xác nhận điu tr ca bnh vin (cp tnh tr
lên).
+ Biên bản giám định bnh tt ca Hội đồng giám định y khoa tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương trở lên kết lun mc mt trong nhng bnh, tt, d dng, d tt
có liên quan đến phôi nhim vi chất độc hóa hc/dioxin và t l suy gim kh
năng lao động (không áp dụng đối với thương binh, bệnh binh, người hưởng chế
độ mt sức lao động).
- Giy chng nhận thương binh, bệnh binh do thương tật, bnh tt ct sng mà
liệt hai chi dưới ca Sở Lao động - Thương binh và Xã hi hoặc Trung tâm điều
dưỡng thương, bnh binh thuc BLao động - Thương binh và Xã hi.
- Trường hp người hoạt đng kháng chiến không có v (chng) hoc có v
(chồng) nhưng không có con hoặc đã có con trước khi tham gia kháng chiến, sau
khi tr về không sinh thêm con, nay đã hết tuổi lao động (nữ đủ 55 tuổi, nam đủ
60 tui) thì phi có xác nhn ca y ban nhân dân xã, phường, th trấn (sau đay
gi chung là cp xã).
- Giy xác nhn tình trạng con đ của ngưi hoạt động kháng chiến b d dng, d
tt của cơ sở y tế cp xã.
- Biên bn xác nhn người hoạt động kháng chiến và con đẻ ca h b nhim cht
độc hóa hc (theo mẫu đính kèm).
- Giy chng nhận người hoạt động kháng chiến hoặc con đẻ ca h b nhim cht
độc hóa hc.
b) Slượng hồ sơ: 02 b
1.4. Thi hn gii quyết:
10 ngày làm vic k t ngày Sở Lao động - Thương binh và Xã hi nhận đ hồ sơ
hp l cui cùng.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: cá nhân
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
UBND xã, phường, th trn; UBND huyn, thành ph; Sở Lao động - TBXH; Hi
đồng giám định y khoa tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định tr cp, phiếu tr cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ
ca h b nhim chất độc hóa hc.
1.8. L phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Bn khai cá nhân (Mu s 2 - HH).
- Biên bn xác nhận người hoạt động kháng chiến b nhim chất độc hóa hc (Mu
s 3 - HH)
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Người hoạt động kháng chiến b nhim chất độc hóa hc là người được cơ quan
có thm quyn công nhận đã tham gia công tác, chiến đấu, phc v chiến đấu ti
các vùng mà quân đội Mỹ đã s dng chất độc hóa hc, b mc bnh làm suy gim
khả năng lao đng, sinh con d dng, d tt hoc vô sinh do hu qu ca chất độc
hóa hc.
+ Đã công tác, chiến đấu, phc v chiến đấu từ tháng 8/1961 đến 30/4/1975 ti các
vùng mà quân đi Mđã s dng chất độc hóa hc.
+ B mc bnh làm suy gim khả năng lao động, sinh con d dng, d tt hoc vô
sinh do hu qu ca chất độc hóa hc.
- Trường hp không có v hoc chng hoặc đã có con trước khi tham gia kháng
chiến mà b mc bnh suy gim khả năng lao đng t 61% tr lên do hu qu ca
chất độc hóa hc.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Pháp lệnh ưu đãi người có công vi cách mng s: 26/2005/PL-UBTVQH11,
ngày 29/6/2005 ca UBTV Quc hi.
- Nghị định s 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 ca Chính ph về “Hướng dn thi
hành mt số điều ca Pháp lệnh ưu đãi người có công vi cách mng”.
- Thông tư của Bộ LĐTBXH số 07/2006/TT-BLĐTBXH ngày 26/7/2006 về
“Hướng dn v hồ sơ, lập hsơ thực hin chế độ ưu đãi người có công vi cách
mng”.
- Thông tư số 02/2007/TT-BLĐTBXH ngày 16/01/2007 về “sửa đổi, b sung mt
số điều của Thông tư 07/2006/TT-BLĐTBXH, ngày 26/7/2006 ca Bộ LĐTBXH
hướng dn v hồ sơ, lập hồ sơ thc hin chế độ ưu đãi người có công vi cách
mng”.
- Thông tư số 08/2009/TT-BLĐTBXH ngày 07/4/2009 ca BLao động - Thương
binh và Xã hi sửa đổi, b sung mc VII của Thông tư số 07/2006/TT-BLĐTBXH
ngày 26-7-2006 ca Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dn v hsơ,
lp hsơ thực hin chế độ ưu đãi người có công vi cách mng.
MU S 1-HH
UBND HUYN……..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ………/……… …………., ngày tháng năm ......
GIY CHNG NHN
Người hot động kháng chiến b nhim chất độc hóa hc
Ông (Bà): …………………………………………… Năm
sinh: ..................................